wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh gk2

Total questions: 104

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.
Trao đổi khí bằng hệ thống ống khí là hình thức hô hấp của
a)
A. ếch nhái.
b)
B. châu chấu.
c)
C. chim.
d)
D. giun đất._x000D_
2.
Động vật nào sau đây có hệ thần kinh dạng lưới?
a)
A. Thuỷ tức.
b)
B. Châu chấu.
c)
C. Chim.
d)
D. Giun đất._x000D_
3.
Nhóm động vật nào dưới đây thuộc hệ tuần hoàn hở?
a)
A. Côn trùng, tôm.
b)
B. Trùng giày, trùng roi.
c)
C. Tôm, chim.
d)
D. Cá, ốc sên._x000D_
4.
Đặc điểm nào là của hệ thần kinh dạng chuỗi hạch?
a)
A. Các tế bào thần kinh tập trung lại tạo thành các hạch thần kinh. Các hạch được nối với nhau bởi các dây thần kinh và tạo thành chuỗi hạch thần kinh._x000D_
b)
B. Các tế bào thần kinh nằm rải rác trong cơ thể và liên hệ với nhau qua các sợi thần kinh._x000D_
c)
C. Một lượng lớn các tế bào thần kinh tập trung lại thành một ống nằm ở phía lưng của con vật để tạo thành thần kinh trung ương._x000D_
d)
D. Các tế bào thần kinh tập trung lại tạo thành các hạch thần kinh. Các hạch được nối với nhau bởi các dây thần kinh và tạo thành thần kinh trung ương._x000D_
5.
Hô hấp là
a)
A. quá trình tiếp nhận O2 và CO2 của cơ thể từ môi trường sống và giải phóng ra năng lượng. _x000D_
b)
B. tập hợp những quá trình, trong đó cơ thể lấy O2 từ bên ngoài vào để oxi hoá các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra ngoài._x000D_
c)
C. quá trình tế bào sử dụng các chất khí như O2, CO2 để tạo ra năng lượng cho các hoạt động sống._x000D_
d)
D. quá trình trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường, đảm bảo cho cơ thể có đầy đủ O2 và CO2 cung cấp cho các quá trình oxi hoá các chất trong tế bào._x000D_
6.
Đường đi của máu trong hệ hở là
a)
A. Tim -> động mạch -> khoang cơ thể -> tĩnh mạch -> tim.
b)
B. Tim -> tĩnh mạch -> khoang cơ thể -> động mạch -> tim. _x000D_
c)
C. Tim -> khoang cơ thể -> động mạch -> tĩnh mạch -> tim.
d)
D. Tim -> khoang cơ thể -> tĩnh mạch -> động mạch -> tim._x000D_
7.
Giun đốt sẽ phản ứng như thế nào khi ta dùng một chiếc kim nhọn châm vào thân nó?
a)
A. Co vị trí bị kích thích.
b)
B. Co toàn thân để tránh kích thích._x000D_
c)
C. Một nửa cơ thể co lại.
d)
D. Di chuyển để tránh kích thích._x000D_
8.
Đặc điểm của cảm ứng ở động vật có hệ thần kinh dạng lưới là gì?
a)
A. Phản ứng toàn thân, tiêu tốn nhiều năng lượng.
b)
B. Phản ứng toàn thân, tiết kiệm năng lượng._x000D_
c)
C. Phản ứng cục bộ, tiêu tốn nhiều năng lượng.
d)
D. Phản ứng cục bộ, tiết kiệm năng lượng._x000D_
9.
Tôm có cơ quan hô hấp nào sau đây:
a)
A. Phổi.
b)
B. Ống khí.
c)
C. Da.
d)
D. Mang._x000D_
10.
(1) Dịch tuần hoàn (2) Tim (3) Hệ thống mạch máu (4) máu (5) Nước mô (6) Tĩnh mạch (7) Động mạch (8) Mao mạch Cho biết hệ tuần hoàn được cấu tạo chủ yếu bởi các bộ phận nào?
a)
A. (1), (2), (3).
b)
B. (2), (3), (6).
c)
C. (2), (6), (7).
d)
D. (6), (7), (8)._x000D_
11.
Hoocmon insulin tác dụng gì trong điều hoà nồng độ đường trong máu?
a)
A. Chuyển hoá glucôzơ thành glicôgen dự trữ trong máu.
b)
B. Chuyển hoá glucôzơ thành glicôgen dự trữ trong gan._x000D_
c)
C. Chuyển hoá glicôgen thành glucôzơ đưa vào máu.
d)
D. Chuyển hoá glicôgen thành glucôzơ đưa vào gan._x000D_
12.
Cân bằng nội môi là
a)
A. duy trì sự ổn định của môi trường trong tế bào.
b)
B. duy trì sự ổn định của môi trường trong cơ thể._x000D_
c)
C. duy trì sự ổn định của môi trường trong mô.
d)
D. duy trì sự ổn định của môi trường trong cơ quan._x000D_
13.
Chu kì hoạt động của tim gồm
a)
A. 1 pha.
b)
B. 2 pha.
c)
C. 3 pha.
d)
D. 4 pha._x000D_
14.
Khi bị kích thích, tế bào thần kinh
a)
A. giảm hưng phấn.
b)
B. xuất hiện điện thế nghỉ._x000D_
c)
C. chuyển sang trạng thái hưng phấn.
d)
D. chuyển sang trạng thái nghỉ ngơi._x000D_
15.
Chu kì hoạt động của tim diễn ra theo trình tự:
a)
A. Tâm nhĩ co – tâm thất co – pha dãn chung.
b)
B. Tâm thất co – tâm nhĩ co – pha dãn chung._x000D_
c)
C. Pha dãn chung - tâm nhĩ co – tâm thất co.
d)
D. Tâm nhĩ co – pha dãn chung – tâm thất co._x000D_
16.
Nhóm động vật nào dưới đây thuộc hệ tuần hoàn hở?
a)
A. Ốc sên, trai sông.
b)
B. Trùng giày, trùng roi.
c)
C. Cá, chim.
d)
D. Thỏ, cá heo._x000D_
17.
Cho các bộ phận sau: (1) Tim. (2) Động mạch. (3) Khoang cơ thể. (4) Mao mạch. (5) Tĩnh mạch. Đường đi của máu trong hệ hở lần lượt là
a)
A. (1) -> (5) -> (3) -> (4) -> (1).
b)
B. (1) -> (2) -> (3) -> (4) -> (1). _x000D_
c)
C. (1) -> (2) -> (4) -> (5) ->(1).
d)
D. (1) -> (2) -> (3) -> (5) -> (1). _x000D_
18.
Những bộ phận nào tham gia vào cơ chế duy trì cân bằng nội môi?
a)
A. Bộ phận tiếp nhận kích thích, bộ phận điều khiển, bộ phận thực hiện._x000D_
b)
B. Bộ phận phản ứng kích thích, bộ phận điều khiển, bộ phận thực hiện._x000D_
c)
C. Bộ phận phản ứng kích thích, bộ phận điều chỉnh, bộ phận thực hiện._x000D_
d)
D. Bộ phận tiếp nhận kích thích, bộ phận điều chỉnh, bộ phận thực hiện._x000D_
19.
Đặc điểm nào là của hệ thần kinh dạng lưới?
a)
A. Các tế bào thần kinh tập trung lại tạo thành các hạch thần kinh. Các hạch được nối với nhau bởi các dây thần kinh và tạo thành chuỗi hạch thần kinh._x000D_
b)
B. Các tế bào thần kinh nằm rải rác trong cơ thể và liên hệ với nhau qua các sợi thần kinh._x000D_
c)
C. Một lượng lớn các tế bào thần kinh tập trung lại thành một ống nằm ở phía lưng của con vật để tạo thành thần kinh trung ương._x000D_
d)
D. Các tế bào thần kinh nằm rải rác trong cơ thể và liên hệ với nhau qua các sợi thần kinh tạo thành thần kinh trung ương._x000D_
20.
Thuỷ tức sẽ phản ứng như thế nào khi ta dùng một chiếc kim nhọn châm vào thân nó?
a)
A. Một phần cơ thể co lại.
b)
B. Co toàn thân để tránh kích thích._x000D_
c)
C. Co vị trí bị kích thích.
d)
D. Di chuyển để tránh kích thích._x000D_
21.
Đặc điểm của cảm ứng ở động vật có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch là gì?
a)
A. Phản ứng toàn thân, tiêu tốn nhiều năng lượng.
b)
B. Phản ứng toàn thân, tiết kiệm năng lượng._x000D_
c)
C. Phản ứng cục bộ, tiêu tốn nhiều năng lượng.
d)
D. Phản ứng cục bộ, tiết kiệm năng lượng._x000D_
22.
Khi bị kích thích, điện thế nghỉ
a)
A. biến đổi thành điện thế hoạt động.
b)
B. biến đổi thành điện thế phân cực._x000D_
c)
C. biến đổi thành điện thế tái phân cực.
d)
D. biến đổi thành điện thế đảo cực._x000D_
23.
Xináp có cấu tạo gồm
a)
A. màng trước, màng sau, khe xináp, chuỳ xináp.
b)
B. màng trước, màng sau, khe xináp, thuỳ xináp._x000D_
c)
C. màng trái, màng phải, khe xináp, chuỳ xináp.
d)
D. màng trái, màng phải, khe xináp, thuỳ xináp._x000D_
24.
Loại ion nào sau đây đi vào chùy xi náp làm bóng chứa axêtincôlin gắn vào màng trước và vỡ ra?
a)
A. Mg2+.
b)
B. Na+.
c)
C. K+.
d)
D. Ca2+._x000D_
25.
Đặc điểm nào sau đây không phải là của bề mặt trao đổi khí?
a)
A. diện tích rộng.
b)
B. dày và khô._x000D_
c)
C. có sự lưu thông khí.
d)
D. có nhiều mao mạch máu và sắc tố hô hấp._x000D_
26.
Dế mèn có cơ quan hô hấp nào sau đây:
a)
A. Phổi.
b)
B. Ống khí.
c)
C. Da.
d)
D. Mang._x000D_
27.
Thời gian diễn ra pha nhĩ co là
a)
A. 0,4s.
b)
B. 0,1s.
c)
C. 0,8s.
d)
D. 0,3s._x000D_
28.
Nhóm động vật nào dưới đây thuộc hệ tuần hoàn kín?
a)
A. Ốc sên, trai sông.
b)
B. Châu chấu, ong.
c)
C. Cá, chim.
d)
D. Trùng roi, tôm._x000D_
29.
Đường đi của máu trong hệ kín là
a)
A. Tim -> động mạch -> khoang cơ thể -> tĩnh mạch -> tim.
b)
B. Tim -> tĩnh mạch -> khoang cơ thể -> động mạch -> tim. _x000D_
c)
C. Tim -> động mạch -> mao mạch -> tĩnh mạch -> tim.
d)
D. Tim -> tĩnh mạch -> mao mạch -> động mạch -> tim. _x000D_
30.
Động vật nào sau đây có hệ thần kinh dạng lưới?
a)
A. Giun dẹp.
b)
B. Châu chấu.
c)
C. Chim.
d)
D. San hô._x000D_
31.
Đặc điểm nào là của hệ thần kinh dạng ống?
a)
A. Các tế bào thần kinh tập trung lại tạo thành các hạch thần kinh. Các hạch được nối với nhau bởi các dây thần kinh và tạo thành chuỗi hạch thần kinh._x000D_
b)
B. Các tế bào thần kinh nằm rải rác trong cơ thể và liên hệ với nhau qua các sợi thần kinh._x000D_
c)
C. Một lượng lớn các tế bào thần kinh tập trung lại thành một ống nằm ở phía lưng của con vật để tạo thành thần kinh trung ương._x000D_
d)
D. Các tế bào thần kinh tập trung lại tạo thành các hạch thần kinh. Các hạch được nối với nhau bởi các dây thần kinh và tạo thành thần kinh trung ương._x000D_
32.
Khi dùng chiếc kim nhọn châm vào thân, loài động vật nào sẽ co toàn thân để tránh kích thích?
a)
A. Trùng giày.
b)
B. Châu chấu.
c)
C. Thuỷ tức.
d)
D. Cá._x000D_
33.
Trao đổi khí bằng phổi là hình thức hô hấp của
a)
A. cá chép.
b)
B. châu chấu.
c)
C. chim.
d)
D. giun đất._x000D_
34.
Đặc điểm nào sau đây không phải là của bề mặt trao đổi khí?
a)
A. diện tích hẹp.
b)
B. mỏng và ẩm ướt._x000D_
c)
C. có sự lưu thông khí.
d)
D. có nhiều mao mạch máu và sắc tố hô hấp._x000D_
35.
Cá heo có cơ quan hô hấp nào sau đây:
a)
A. Phổi.
b)
B. Ống khí.
c)
C. Da.
d)
D. Mang._x000D_
36.
Thời gian diễn ra pha thất co là
a)
A. 0,4s.
b)
B. 0,1s.
c)
C. 0,8s.
d)
D. 0,3s._x000D_
37.
Nhóm động vật nào dưới đây thuộc hệ tuần hoàn kín?
a)
A. Côn trùng, tôm.
b)
B. Trùng giày, trùng roi.
c)
C. Tôm, chim.
d)
D. Thỏ, rùa._x000D_
38.
(1) Tim. (2) Động mạch. (3) Khoang cơ thể.(4) Mao mạch.(5) Tĩnh mạch. Đường đi của máu trong hệ kín lần lượt là
a)
A. (1) -> (5) -> (3) -> (4) -> (1).
b)
B. (1) -> (2) -> (3) -> (4) -> (1). _x000D_
c)
C. (1) -> (2) -> (4) -> (5) ->(1).
d)
D. (1) -> (2) -> (3) -> (5) -> (1). _x000D_
39.
Gan và thận đóng vai trò gì trong cân bằng nội môi?
a)
A. Giúp điều chỉnh lượng đường trong máu.
b)
B. Giúp cân bằng huyết áp trong cơ thể._x000D_
c)
C. Giúp cân bằng pH nội môi trong cơ thể.
d)
D. Giúp cân bằng áp suất thẩm thấu trong cơ thể._x000D_
40.
Bộ phận thực hiện trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi gồm những cơ quan nào trong cơ thể?
a)
A. Tuyến nội tiết.
b)
B. Trung ương thần kinh.
c)
C. Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm.
d)
D. Thận, gan, phổi, tim.._x000D_
41.
“Các tế bào thần kinh tập trung lại tạo thành các hạch thần kinh. Các hạch được nối với nhau bởi các dây thần kinh và tạo thành chuỗi hạch thần kinh” là đặc điểm của hệ thần kinh nào?
a)
A. Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch
b)
B. Hệ thần kinh dạng lưới
c)
C. Hệ thần kinh dạng ống
d)
D. Hệ thần kinh dạng chuỗi
42.
Đặc điểm nào sau đây không phải là của bề mặt trao đổi khí?
a)
A. diện tích rộng.
b)
B. mỏng và ẩm ướt.
c)
C. có sự lưu thông khí.
d)
D. có sắc tố quy định màu sắc._x000D_
43.
Cá sấu có cơ quan hô hấp nào sau đây:
a)
A. Phổi.
b)
B. Ống khí.
c)
C. Da.
d)
D. Mang._x000D_
44.
Thời gian diễn ra pha dãn chung là
a)
A. 0,4s.
b)
B. 0,1s.
c)
C. 0,8s.
d)
D. 0,3s._x000D_
45.
Cho các động vật sau: ốc sên, trai sông, cá, chim, trùng giày, trùng roi, thỏ, cá heo. Có bao nhiêu động vật thuộc hệ tuần hoàn hở?
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4._x000D_
46.
Máu chảy trong động mạch ở hệ tuần hoàn hở có đặc điểm gì?
a)
A. Áp lực cao, tốc độ máu chảy chậm.
b)
B. Áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm._x000D_
c)
C. Áp lực thấp, tốc độ máu chảy nhanh.
d)
D. Áp lực cao, tốc độ máu chảy nhanh._x000D_
47.
Hệ đệm đóng vai trò gì trong cân bằng nội môi?
a)
A. Giúp điều chỉnh lượng đường trong máu.
b)
B. Giúp cân bằng huyết áp trong cơ thể._x000D_
c)
C. Giúp cân bằng pH nội môi trong cơ thể.
d)
D. Giúp cân bằng áp suất thẩm thấu trong cơ thể._x000D_
48.
Bộ phận điều khiển trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi gồm những cơ quan nào trong cơ thể?
a)
A. Trung ương thần kinh.
b)
B. Trung ương thần kinh hoặc tuyến nội tiết._x000D_
c)
C. Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm.
d)
D. Thận, gan, phổi, tim.._x000D_
49.
Động vật nào sau đây có thần kinh dạng chuỗi hạch?
a)
A. Thủy tức.
b)
B. Châu chấu.
c)
C. San hô.
d)
D. Trùng biến hình._x000D_
50.
“Các tế bào thần kinh nằm rải rác trong cơ thể và liên hệ với nhau qua các sợi thần kinh” là đặc điểm của hệ thần kinh nào?
a)
A. Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch
b)
B. Hệ thần kinh dạng lưới
c)
C. Hệ thần kinh dạng ống
d)
D. Hệ thần kinh dạng chuỗi
51.
Nhận định nào không đúng khi nói về cảm ứng của hệ thần kinh dạng lưới?
a)
A. Phản ứng toàn thân.
b)
B. Tiết kiệm năng lượng._x000D_
c)
C. Có phản ứng cục bộ ở vùng bị kích thích.
d)
D. Có phản ứng cục bộ ở toàn thân để tránh kích thích._x000D_
52.
Điều nào sau đây không đúng khi nói về hô hấp?
a)
A. Cơ thể lấy O2 từ bên ngoài vào để oxi hoá các chất trong tế bào. _x000D_
b)
B. Giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống._x000D_
c)
C. CO2 là sản phẩm được thải ra bên ngoài môi trường._x000D_
d)
D. Sản phẩm của hô hấp là các chất hữu cơ._x000D_
53.
Trao đổi khí bằng bề mặt cơ thể là hình thức hô hấp của
a)
A. ếch nhái.
b)
B. châu chấu.
c)
C. chim.
d)
D. giun đất._x000D_
54.
Thuỷ tức có cơ quan hô hấp nào sau đây:
a)
A. Phổi.
b)
B. Ống khí.
c)
C. Da.
d)
D. Mang._x000D_
55.
Có mấy loại hướng động chính?
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 4.
d)
D. 5._x000D_
56.
Một chậu cây được di chuyển từ ngoài vào trong phòng tối hoàn toàn. Điều gì xảy ra sau khoảng 10 ngày
a)
A. Cây úa vàng và chết.
b)
B. Cây mọc vống lên cao.
c)
C. Cây mọc hướng ra ngoài cửa sổ.
d)
D. Cây mọc hướng vào trong nhà._x000D_
57.
Ứng động là
a)
A. hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không định hướng._x000D_
b)
B. hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích có định hướng._x000D_
c)
C. hình thức phản ứng của động vật trước tác nhân kích thích không định hướng._x000D_
d)
D. Ngọn cây có tính hướng nước dương._x000D_
58.
Hoa nghệ tây nở và cụp là do sự biến đổi của nhiệt độ là ví dụ về
a)
A. hướng động.
b)
B. cảm ứng.
c)
C. ứng động sinh trưởng.
d)
D. ứng động không sinh trưởng._x000D_
59.
Điểm khác biệt giữa hướng động với ứng động là
a)
A. tác nhân kích thích đến từ một hướng xác định.
b)
B. có sự vận động vô hướng._x000D_
c)
C. không liên quan đến sự phân chia tế bào.
d)
D. có nhiều tác nhân kích thích._x000D_
60.
Hiện tượng cây gọng vó bắt côn trùng là kiểu ứng động nào sau đây?
a)
A. Quang ứng động.
b)
B. Ứng động tổn thương.
c)
C. Thủy ứng động.
d)
D. Ứng động tiếp xúc._x000D_
61.
Hướng động gồm
a)
A. hướng động dương và hướng động âm.
b)
B. hướng động sinh trưởng và hướng động không sinh trưởng._x000D_
c)
C. hướng động tiếp xúc và hướng động không tiếp xúc.
d)
D. hướng động cảm ứng và hướng động không cảm ứng._x000D_
62.
Diện tiếp xúc giữa tế bào thần kinh với tế bào thần kinh được gọi là
a)
A. Xináp thần kinh – cơ.
b)
B. Xináp thần kinh – thần kinh.
c)
C. Xináp thần kinh – tuyến.
d)
D. Xináp thần kinh._x000D_
63.
Thụ thể tiếp nhận chất trung gian hóa học nằm ở bộ phận nào của xináp?
a)
A. Màng trước xináp.
b)
B. Khe xináp.
c)
C. Chùy xináp.
d)
D. Màng sau xináp._x000D_
64.
Bóng xináp chứa
a)
A. các sợi thần kinh.
b)
B. xung thần kinh.
c)
C. chuỳ xináp.
d)
D. chất trung gian hoá học._x000D_
65.
Một chậu cây được di chuyển từ ngoài vườn vào trong nhà và đặt bên cửa sổ. Điều gì xảy ra sau khoảng 10 ngày?
a)
A. Cây úa vàng và chết.
b)
B. Cây mọc vống lên cao._x000D_
c)
C. Cây mọc hướng ra ngoài cửa sổ.
d)
D. Cây mọc hướng vào trong nhà._x000D_
66.
Tập tính là
a)
A. chuỗi phản ứng của động vật trả lời kích thích từ môi trường nhằm tồn tại và phát triển._x000D_
b)
B. chuỗi phản ứng của thực vật trả lời kích thích từ môi trường nhằm tồn tại và phát triển._x000D_
c)
C. chuỗi phản ứng của động vật trả lời kích thích từ môi trường trong cơ thể nhằm tồn tại và phát triển._x000D_
d)
D. chuỗi phản ứng của thực vật trả lời kích thích từ môi trường trong cơ thể nhằm tồn tại và phát triển._x000D_
67.
Điểm khác biệt giữa ứng động với hướng động là
a)
A. tác nhân kích thích không định hướng.
b)
B. có sự vận động vô hướng._x000D_
c)
C. không liên quan đến sự phân chia tế bào.
d)
D. có nhiều tác nhân kích thích._x000D_
68.
“Động vật sau khi được sinh ra có tính bám những vật chuyển động mà chúng nhìn thấy đầu tiên” là của hình thức học nào
a)
A. Học khôn
b)
B. Điều kiện hóa
c)
C . In vết
d)
D. Quen nhờn
69.
Hoa của cây bồ công anh nở ra lúc sáng và cụp lại lúc chạng vạng tối là ví dụ về
a)
A. hướng động.
b)
B. ứng động.
c)
C. ứng động sinh trưởng.
d)
D. ứng động không sinh trưởng._x000D_
70.
(1) Ếch đực kêu sau cơn mưa đầu hạ để gọi bạn tình. (2) Gà con trốn vào chỗ gà mẹ khi gặp diều hâu.(3) Sư tử non học tập để săn mồi. (4) Chim non học tập để bay. Có bao nhiêu ví dụ về tập tính bẩm sinh?
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4._x000D_
71.
Hiện tượng cây trinh nữ cụp lá lại do va chạm cơ học là kiểu ứng động nào sau đây?
a)
A. Quang ứng động.
b)
B. Hóa ứng động.
c)
C. Thủy ứng động.
d)
D. Ứng động tiếp xúc._x000D_
72.
Chó sói sẽ tấn công loài nào bước vào vùng mà chúng đã đánh dấu bằng nước tiểu là ví dụ về tập tính phổ biến nào ở động vật?
a)
A. Tập tính kiếm ăn.
b)
B. Tập tính bảo vệ lãnh thổ.
c)
C. Tập tính doạ nạt.
d)
D. Tập tính xã hội._x000D_
73.
“Động vật phớt lờ, không trả lời những kích thích lặp lại nhiều lần nếu những kích thích đó không kèm theo sự nguy hiểm” là khái niệm của hình thức học tập nào?
a)
A. Học khôn
b)
B. Điều kiện hóa
c)
C. In vết
d)
D.Quen nhờn
74.
Hổ bò đến gần con mồi, sau đó nhảy vồ vào để cắn con mồi là ví dụ về tập tính phổ biến nào ở động vật?
a)
A. Tập tính kiếm ăn.
b)
B. Tập tính bảo vệ lãnh thổ.
c)
C. Tập tính săn mồi.
d)
D. Tập tính xã hội._x000D_
75.
Phản ứng sinh trưởng của cây đối với các hợp chất hoá học được gọi là
a)
A. hướng tiếp xúc.
b)
B. hướng trọng lực.
c)
C. hướng nước.
d)
D. hướng hoá._x000D_
76.
Hướng động dương là
a)
A. sự sinh trưởng quấn quanh giá thể tiếp xúc.
b)
B. sự sinh trưởng theo hướng tránh xa nguồn kích thích._x000D_
c)
C. sự sinh trưởng hướng tới nguồn kích thích.
d)
D. phản ứng của sinh vật đối với kích thích._x000D_
77.
Một chậu cây được đặt nằm ngang trên máy hồi chuyển. Điều gì xảy ra sau khoảng 10 ngày?
a)
A. Thân cây mọc uốn cong lên trên, ngược với chiều trọng lực.
b)
B. Thân cây mọc uốn cong xuống dưới theo hướng trọng lực._x000D_
c)
C. Thân cây tiếp tục mọc theo phương ngang.
d)
D. Thân cây rũ xuống và chết dần._x000D_
78.
Ứng động sinh trưởng là
a)
A. sự sinh trưởng hướng tới nguồn kích thích._x000D_
b)
B. sự sinh trưởng theo hướng tránh xa nguồn kích thích._x000D_
c)
C. kiểu ứng động không có sự sinh trưởng dãn dài của các tế bào thực vật._x000D_
d)
D. kiểu ứng động trong đó các tế bào ở hai phía đối diện nhau của cơ quan có tốc độ sinh trưởng khác nhau._x000D_
79.
Lá cây trinh nữ cụp vào khi bị va chạm là ví dụ về
a)
A. hướng động.
b)
B. ứng động.
c)
C. ứng động sinh trưởng.
d)
D. ứng động không sinh trưởng._x000D_
80.
(1) Cây mướp quấn quanh giá thể. (2) Hoa mười giờ vào buổi trưa .(3) Cây nắp ấm bắt mồi.(4) Rễ cây mọc theo hướng trọng lực. (5) Lá me, lá phượng sáng mở lá, chiều tối cụp lá . Ví dụ nào là hiện tượng ứng động?
a)
A. (2), (3), (5).
b)
B. (1), (2), (3).
c)
C. (3), (4), (5).
d)
D. (1), (2), (5)._x000D_
81.
Hiện tượng nở hoa của bồ công anh là kiểu ứng động nào sau đây?
a)
A. Quang ứng động.
b)
B. Hóa ứng động.
c)
C. Thủy ứng động.
d)
D. Ứng động tiếp xúc._x000D_
82.
Tế bào thần kinh hưng phấn khi
a)
A. trong trạng thái nghỉ ngơi.
b)
B. bị kích thích.
c)
C. xuất hiện điện thế nghỉ.
d)
D. xung điện giảm tốc độ lan truyền._x000D_
83.
Diện tiếp xúc giữa tế bào thần kinh với tế bào tuyến được gọi là
a)
A. Xináp thần kinh – cơ.
b)
B. Xináp thần kinh – thần kinh.
c)
C. Xináp thần kinh – tuyến.
d)
D. Xináp thần kinh._x000D_
84.
Chất trung gian hoá học có ở bộ phận nào của xináp?
a)
A. bóng xináp.
b)
B. màng trước.
c)
C. chuỳ xináp.
d)
D. khe xináp._x000D_
85.
Ion Ca2+ đi vào trong chuỳ xináp nhờ
a)
A. màng trước.
b)
B. axêtincôlin.
c)
C. chất trung gian hoá học.
d)
D. xung thần kinh._x000D_
86.
“Kiểu học không có ý thức, không biết rõ là mình đã học được” là khái niệm của hình thức học tập nào?
a)
A. Học khôn
b)
B. Học ngầm
c)
C. In vết
d)
D.Quen nhờn
87.
Chim công đực nhảy múa, khoe mẽ bộ lông sặc sỡ của mình để quyến rũ chim cái là ví dụ về tập tính phổ biến nào ở động vật?
a)
A. Tập tính kiếm ăn.
b)
B. Tập tính xã hội.
c)
C. Tập tính sinh sản.
d)
D. Tập tính kết bạn._x000D_
88.
Sự sinh trưởng của rễ cây hướng tới nguồn nước và phân bón được gọi là
a)
A. hướng tiếp xúc.
b)
B. hướng trọng lực.
c)
C. hướng nước.
d)
D. hướng sáng._x000D_
89.
Hướng động âm là
a)
A. sự sinh trưởng quấn quanh giá thể tiếp xúc.
b)
B. sự sinh trưởng theo hướng tránh xa nguồn kích thích._x000D_
c)
C. sự sinh trưởng hướng tới nguồn kích thích.
d)
D. phản ứng của sinh vật đối với kích thích._x000D_
90.
Một chậu cây được đặt nằm ngang trên máy hồi chuyển. Điều gì xảy ra sau khoảng 10 ngày?
a)
A. Thân cây hướng trọng lực âm.
b)
B. Thân cây hướng trọng lực dương._x000D_
c)
C. Thân cây tiếp tục mọc theo phương ngang.
d)
D. Thân cây rũ xuống và chết dần._x000D_
91.
Khí khổng đóng mở do sự biến động về hàm lượng nước là ví dụ về
a)
A. hướng động.
b)
B. ứng động.
c)
C. ứng động sinh trưởng.
d)
D. ứng động không sinh trưởng._x000D_
92.
Khi nhiệt độ giảm 1oC hoa tuylip đóng lại, khi tăng lên 3oC thì hoa nở là kiểu ứng động nào sau đây?
a)
A. Quang ứng động.
b)
B. Hóa ứng động.
c)
C. Thủy ứng động.
d)
D. Nhiệt ứng động._x000D_
93.
Xináp gồm
a)
A. xináp hoá học và xináp nhiệt.
b)
B. xináp sinh học và xináp điện._x000D_
c)
C. xináp hoá học và xináp điện.
d)
D. xináp sinh học và xináp nhiệt._x000D_
94.
Ion Ca2+ đi vào trong chuỳ xináp làm cho
a)
A. bóng xináp vỡ, giải phóng ra axêtat vào khe xináp.
b)
B. bóng xináp vỡ, giải phóng ra axêtincôlin vào khe xináp._x000D_
c)
C. bóng xináp vỡ, giải phóng ra axêtat vào màng sau xináp.
d)
D. bóng xináp vỡ, giải phóng ra axêtincôlin vào màng sau xináp._x000D_
95.
Tập tính của động vật được chia làm 2 loại, gồm
a)
A. tập tính bẩm sinh và tập tính học được.
b)
B. tập tính sinh sản và tập tính kiếm ăn._x000D_
c)
C. tập tính xã hội và tập tính bảo vệ lãnh thổ.
d)
D. tập tính kiếm ăn và tập tính bảo vệ lãnh thổ._x000D_
96.
“Kiểu học phối hợp các kinh nghiệm cũ để tìm cách giải quyết những tình huống mới” là khái niệm của hình thức học tập nào?
a)
A. Học khôn
b)
B. Học ngầm
c)
C. In vết
d)
D.quen nhờn
97.
(1) Gà trống gáy vào mỗi sớm. (2) Gà con trốn vào chỗ gà mẹ khi gặp diều hâu. (3) Ve sầu kêu vào mùa hè. (4) Gấu cố gắng ăn thật nhiều để chuẩn bị cho kì ngủ đông. Có bao nhiêu ví dụ về tập tính bẩm sinh?
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4._x000D_
98.
Một số loài chim thay đổi nơi sống theo mùa là ví dụ về tập tính phổ biến nào ở động vật?
a)
A. Tập tính kiếm ăn.
b)
B. Tập tính xã hội.
c)
C. Tập tính di cư.
d)
D. Tập tính bảo vệ lãnh thổ._x000D_
99.
Đặt lọ đựng các hạt đậu đã nảy mầm khoảng 3 – 4 ngày trên máy hồi chuyển sao cho rễ nằm ngang với mặt đất. Điều gì xảy ra sau khoảng 10 ngày?
a)
A. Rễ cây hướng trọng lực âm.
b)
B. Rễ cây hướng trọng lực dương._x000D_
c)
C. Rễ cây tiếp tục mọc theo phương ngang.
d)
D. Rễ cây rũ xuống và chết dần._x000D_
100.
Ứng động không sinh trưởng là
a)
A. sự sinh trưởng hướng tới nguồn kích thích._x000D_
b)
B. sự sinh trưởng theo hướng tránh xa nguồn kích thích._x000D_
c)
C. kiểu ứng động không có sự sinh trưởng dãn dài của các tế bào thực vật._x000D_
d)
D. kiểu ứng động trong đó các tế bào ở hai phía đối diện nhau của cơ quan có tốc độ sinh trưởng khác nhau._x000D_
101.
Cây gọng vó bắt mồi là ví dụ về
a)
A. Hướng động
b)
B. Ứng động
c)
C. ứng động sinh trưởng.
d)
D.ứng động không sinh trưởng
102.
Điện thế hoạt động gồm mấy giai đoạn?
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C.4
d)
D.5
103.
Xináp hoá học là loại xináp phổ biến ở
a)
A.con người
b)
B. thực vật
c)
C. động vật
d)
D. vi sinh vật
104.
Thông tin được truyền qua xináp nhờ
a)
A. màng trước
b)
B. enzim axetincolinesteraza
c)
C. chất trung gian hoá học.
d)
D. xung thần kinh