Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP LỚP 11

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây đúng về biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Hạn chế việc áp dụng các tiêu chuẩn toàn cầu.

b)

Mạng lưới tài chính toàn cầu phát triển nhanh.

c)

Hạn chế vai trò của các tổ chức kinh tế thế giới.

d)

Các hợp tác khu vực ngày càng đa dạng hơn.

2.

Tổ chức Liên hợp quốc (UN) được thành lập năm nào sau đây?

a)

1918.

b)

1945.

c)

1989.

d)

1995.

3.

Phát biểu nào sau đây đúng với dân số Mỹ La-tinh?

a)

Quy mô dân số nhỏ.

b)

Quy mô dân số giảm.

c)

Quy mô không đều giữa các nước.

d)

Phân bố đồng đều giữa các nước.

4.

Phát biểu nào sau đây đúng về quá trình đô thị hóa ở Mỹ La-tinh?

a)

Tỉ lệ dân thành thị thấp.

b)

Không có các đô thị lớn.

c)

Tỉ lệ dân thành thị giảm.

d)

Đô thị hóa diễn ra nhanh.

5.

Cộng đồng châu Âu (tiền thân của EU) được thành lập vào năm nào sau đây?

a)

1957.

b)

1967.

c)

1991.

d)

1993.

6.

Hiệp ước Ma-xtrích xác định mục tiêu của Liên minh châu Âu (EU) chính thức có hiệu lực vào năm nào sau đây?

a)

1983.

b)

1993.

c)

2003.

d)

2013.

7.

Công nghiệp thực phẩm ở khu vực Đông Nam Á phát triển khá mạnh do lợi thế chủ yếu nào sau đây?

a)

Năng lượng dồi dào.

b)

Cơ sở hạ tầng tốt.

c)

Nguồn vốn đầu tư.

d)

Nguồn nguyên liệu.

8.

Phát biểu nào sau đây đúng về tình hình phát triển kinh tế của khu vực Đông Nam Á?

a)

Quy mô GDP tăng dần.

b)

Quy mô GDP giảm dần.

c)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế rất thấp.

d)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế đồng đều.

9.

Phát biểu nào sau đây đúng với kinh tế của khu vực Tây Nam Á?

a)

Nông nghiệp chiếm tỉ trọng cao nhất.

b)

Quy mô GDP giảm dần qua các năm.

c)

Phát triển không đều giữa các nước.

d)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế ổn định.

10.

Ngành kinh tế đóng vai trò lớn trong nền kinh tế khu vực Tây Nam Á là

a)

dầu khí.

b)

trồng trọt.

c)

chăn nuôi.

d)

thủy sản.

11.

Dẫn số đông giúp Đông Nam Á có thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

a)

Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng.

b)

Thị trường tiêu thụ rộng, để xuất khẩu lao động.

c)

Dễ xuất khẩu lao động, phát triển việc đào tạo.

d)

Phát triển đào tạo, tạo ra được nhiều việc làm.

12.

Dựa vào bảng số liệu: Số dân của một số nước Tây Nam Á, năm 2024 (Đơn vị: triệu người) Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh số dân của một số nước Tây Nam Á, năm 2024?

a)

A. Thổ Nhĩ Kỳ lớn hơn I-rắc và Cô-oét.

b)

B. I-rắc nhỏ hơn Thổ Nhĩ Kỳ và Cô-oét.

c)

C. Cô-oét lớn hơn I-rắc, nhỏ hơn Thổ Nhĩ Kỳ.

d)

D. Cô-oét lớn hơn Thổ Nhĩ Kỳ, nhỏ hơn I-rắc.

13.

Phát biểu nào sau đây đúng về biểu hiện của khu vực hóa kinh tế?

a)

Các công ty xuyên quốc gia ngày càng mở rộng.

b)

Mạng lưới tài chính toàn cầu phát triển nhanh.

c)

Hạn chế vai trò của các tổ chức kinh tế thế giới.

d)

Phát triển nhiều tổ chức liên kết ở các khu vực.

14.

Việt Nam là thành viên chính thức của tổ chức Liên hợp quốc (UN) vào năm nào sau đây?

a)

1945.

b)

1954.

c)

1977.

d)

1997.

15.

Phát biểu nào sau đây đúng về quá trình đô thị hóa ở Mỹ La-tinh?

a)

Tỉ lệ dân thành thị cao.

b)

Mạng lưới đô thị đều.

c)

Tỉ lệ dân thành thị giảm.

d)

Gắn liền công nghiệp hóa.

16.

Mỹ La-tinh có nền văn hóa đa dạng, đặc sắc do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Sự phát triển công nghiệp.

b)

Thành phần dân cư đa dạng.

c)

Nông nghiệp phát triển mạnh.

d)

Quá trình đô thị hóa nhanh.

17.

Hiệp ước Li-xbơn điều chỉnh, bổ sung mục tiêu của Liên minh châu Âu (EU) chính thức có hiệu lực vào năm nào sau đây?

a)

1989.

b)

1999.

c)

2009.

d)

2019.

18.

Tổng số các nước thành viên của Liên minh châu Âu (EU) tính đến năm 2021 là

a)

25.

b)

26.

c)

27.

d)

28.

19.

Phát biểu nào sau đây đúng về tình hình phát triển kinh tế của khu vực Đông Nam Á?

a)

Quy mô GDP rất lớn.

b)

Cơ cấu kinh tế ít thay đổi.

c)

Tốc độ tăng trưởng khác nhau.

d)

Kinh tế trí thức cao.

20.

Hoạt động nuôi trồng thủy sản phát triển khá mạnh ở Đông Nam Á do lợi thế chủ yếu nào sau đây?

a)

Lao động trình độ cao.

b)

Diện tích mặt nước lớn.

c)

Lực lượng lao động lớn.

d)

Có nhiều loài thủy sản.

21.

Sản phẩm xuất khẩu nổi bật của khu vực Tây Nam Á là

a)

dầu mỏ và khí tự nhiên.

b)

khoáng sản kim loại.

c)

nông sản nhiệt đới.

d)

máy móc, thiết bị.

22.

Phát biểu nào sau đây đúng với kinh tế của khu vực Tây Nam Á?

a)

Nông nghiệp là ngành kinh tế chính.

b)

Tốc độ tăng trưởng không ổn định.

c)

Phát triển đồng đều giữa các nước.

d)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế ổn định.

23.

Sự đa dạng về dân tộc đã mang lại những thuận lợi chủ yếu nào sau đây cho khu vực Đông Nam Á?

a)

Lực lượng lao động lớn, thị trường rộng.

b)

Thị trường rộng, trình độ lao động cao.

c)

Có nền văn hóa đa dạng và giàu bản sắc.

d)

Lao động đông, tình hình xã hội ổn định.

24.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh số dân của một số nước Tây Nam Á, năm 2024?

a)

I-rắc lớn hơn Cô-oét, nhỏ hơn Xi-ri.

b)

Xi-ri nhỏ hơn I-rắc, lớn hơn Cô-oét.

c)

Cô-oét lớn hơn I-rắc, nhỏ hơn Xi-ri.

d)

I-rắc lớn hơn Xi-ri, nhỏ hơn Cô-oét.

25.

Việt Nam gia nhập WTO vào năm nào sau đây?

a)

2005.

b)

2006.

c)

2007.

d)

2008.

26.

Tổ chức nào sau đây đảm gia và chi phối trên 95% hoạt động thương mại toàn cầu?

a)

Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF).

b)

Tổ chức Thương mại thế giới (WTO).

c)

Ngân hàng thế giới (WB).

d)

Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).

27.

Dựa vào các tiêu chí chủ yếu nào sau đây để phân chia thế giới thành các nhóm nước?

a)

GNI/người, cơ cấu ngành kinh tế và chỉ số phát triển con người.

b)

GDP/người, đầu tư ra nước ngoài và chỉ số phát triển con người.

c)

GNI, cơ cấu ngành kinh tế và trình độ dân trí, tuổi thọ trung bình.

d)

GDP/người, chỉ số phát triển con người và cơ cấu ngành kinh tế.

28.

Vương quốc Anh chính thức rời Liên minh châu Âu (EU) vào năm nào sau đây?

a)

2005.

b)

2010.

c)

2015.

d)

2020.

29.

Đối với thị trường nội địa, các nước thuộc Liên minh châu Âu (EU) đã

a)

A. kí kết các hiệp định thương mại tự do.

b)

B. tăng thuế quan và kiểm soát biên giới.

c)

C. áp dụng chung một mức thuế hàng hóa.

d)

D. dỡ bỏ các rào cản đối với thương mại.

30.

Trụ sở hiện nay của Liên minh châu Âu (EU) được đặt ở thành phố nào sau đây?

a)

Brúc-xen (Bỉ).

b)

Béc-lin (Đức).

c)

Pa-ri (Pháp).

d)

Mat-xcơ-va (Nga).

31.

Ý nghĩa lớn nhất của việc đưa đồng Ơ-rô vào sử dụng chung trong Liên minh châu Âu (EU) là

a)

giảm thiểu những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.

b)

tạo thuận lợi cho việc chuyển giao vốn trong EU.

c)

thúc đẩy đầu tư, ổn định tài chính và hỗ trợ lẫn nhau.

d)

đơn giản hóa công tác kế toán của các doanh nghiệp.

32.

Quốc gia có sản lượng lúa gạo lớn nhất Đông Nam Á là

a)

Phi-lip-pin.

b)

In-đô-nê-xi-a.

c)

Thái Lan.

d)

Việt Nam.

33.

Các nước ở Đông Nam Á xuất khẩu gạo nhiều nhất là

a)

Việt Nam, In-đô-nê-xi-a.

b)

In-đô-nê-xi-a, Thái Lan.

c)

Thái Lan, Việt Nam.

d)

Việt Nam, Cam-pu-chia.

34.

Ngành chiếm tỉ trọng lớn về giá trị sản xuất trong cơ cấu nông nghiệp ở nhiều các nước Đông Nam Á là

a)

trồng trọt.

b)

chăn nuôi.

c)

dịch vụ.

d)

thủy sản.

35.

Điều kiện nào sau đây quy định đặc điểm nông nghiệp của khu vực Đông Nam Á là nền nông nghiệp nhiệt đới?

a)

Đất trồng phong phú.

b)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc.

c)

Khí hậu nhiệt đới.

d)

Nhiều đồng bằng đất đai màu mỡ.

36.

Theo bảng số liệu, cho biết quốc gia nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất?

a)

In-đô-nê-xi-a.

b)

Cam-pu-chia.

c)

Ma-lai-xi-a.

d)

Phi-lip-pin.

37.

Quốc gia nào sau đây có sản lượng khai thác dầu mỏ lớn nhất ở Tây Nam Á?

a)

Cô-oét.

b)

Ả-rập Xê-út.

c)

Các Tiểu vương quốc Ả-rập Thống nhất.

d)

I-rắc.

38.

Ngành kinh tế nào đóng góp chủ yếu trong nền kinh tế khu vực Tây Nam Á là

a)

dầu khí.

b)

trồng trọt.

c)

chăn nuôi.

d)

thủy sản.

39.

Hình thức chăn nuôi phổ biến khu vực Tây Nam Á là

a)

chăn nuôi công nghiệp.

b)

chăn thả.

c)

chăn nuôi sinh thái.

d)

chuồng trại.

40.

Đặc điểm nổi bật về tự nhiên khu vực Tây Nam Á là

a)

khí hậu nhiệt đới, đất đai màu mỡ và nguồn nước dồi dào.

b)

có khí hậu khô nóng, nhiều núi, cao nguyên và hoang mạc.

c)

khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp, nhất là trồng trọt.

d)

phần lớn khu vực có khí hậu ôn đới lục địa, nhiều thảo nguyên.

41.

Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của một số quốc gia Tây Nam Á năm 2020, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Cột.

b)

Tròn.

c)

Miền.

d)

Kết hợp.

42.

Khu vực nào sau đây có GNI/người cao nhất?

a)

Đông Á.

b)

Trung Đông.

c)

Bắc Mỹ.

d)

Đông Âu.

43.

Phát biểu nào sau đây đúng về biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Hạn chế việc áp dụng các tiêu chuẩn toàn cầu.

b)

Hạn chế sự phát triển tài chính để tránh phụ thuộc.

c)

Tăng cường vai trò của các tổ chức kinh tế thế giới.

d)

Các hiệp tác khu vực ngày càng đa dạng hơn.

44.

Điền hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương được thành lập năm nào sau đây?

a)

1944.

b)

1945.

c)

1989.

d)

1995.

45.

Quốc gia nào sau đây có số dân đông nhất khu vực Mỹ La-tinh?

a)

Bra-xin.

b)

Mê-hi-cô.

c)

Chi-lê.

d)

Ác-hen-ti-na.

46.

Tổng số các nước thành viên của Liên minh châu Âu (EU) tính đến năm 2021 là

a)

25.

b)

26.

c)

27.

d)

28.

47.

Câu 47:

a)

A. Đáp án đúng

b)

B. Đáp án sai 1

c)

C. Đáp án sai 2

d)

D. Đáp án sai 3

48.

Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất

a)

ôn đới.

b)

cận nhiệt đới.

c)

nhiệt đới.

d)

xích đạo.

49.

Phát biểu nào sau đây đúng với kinh tế của khu vực Tây Nam Á?

a)

Nông nghiệp chiếm tỉ trọng cao nhất.

b)

Quy mô GDP giảm dần qua các năm.

c)

Phát triển không đều giữa các nước.

d)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế ổn định.

50.

Phát biểu nào sau đây đúng với kinh tế của khu vực Tây Nam Á?

a)

Nông nghiệp là ngành kinh tế chính.

b)

Tốc độ tăng trưởng không ổn định.

c)

Phát triển đồng đều giữa các nước.

d)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế ổn định.

51.

Liên minh châu Âu (EU) đứng đầu thế giới về tỉ trọng

a)

sản lượng dầu thô.

b)

sản lượng lúa gạo.

c)

trị giá xuất khẩu.

d)

tiêu thụ năng lượng.

52.

Đông Nam Á có nhiều sông lớn chảy trên địa hình dốc là thuận lợi chủ yếu để phát triển hoạt động kinh tế nào sau đây?

a)

Thủy điện.

b)

Nông nghiệp.

c)

Giao thông.

d)

Thủy sản.

53.

Đông Nam Á có nhiều vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên là thuận lợi chủ yếu cho hoạt động kinh tế nào sau đây?

a)

Khai thác lâm sản.

b)

Phát triển du lịch.

c)

Phát triển công nghiệp.

d)

Trồng cây công nghiệp.

54.

Điều kiện tự nhiên Tây Nam Á thuận lợi chủ yếu cho phát triển

a)

trồng cây lương thực.

b)

chăn nuôi gia súc lớn.

c)

khai thác dầu khí.

d)

trồng cây công nghiệp.

55.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tỉ trọng GDP so với thế giới của một số nền kinh tế hàng đầu, năm 2021?

a)

A. EU nhỏ hơn Nhật Bản và lớn hơn Trung Quốc.

b)

B. Nhật Bản nhỏ hơn EU và nhỏ hơn Trung Quốc.

c)

C. EU lớn hơn Hoa Kỳ và lớn hơn Trung Quốc.

d)

D. Hoa Kỳ nhỏ hơn Trung Quốc và nhỏ hơn EU.

56.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với trị giá xuất khẩu, nhập khẩu của EU, giai đoạn 2000 - 2021?

a)

Xuất khẩu tăng không liên tục.

b)

Xuất khẩu giảm không liên tục.

c)

Nhập khẩu tăng không liên tục.

d)

Cán cân thương mại đều dương.

57.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh GDP bình quân đầu người của Thái Lan và Phi-lip-pin, giai đoạn 2015 - 2022?

a)

Thái Lan tăng chậm hơn Phi-lip-pin.

b)

Thái Lan tăng nhiều hơn Phi-lip-pin.

c)

Phi-lip-pin tăng nhiều hơn Thái Lan.

d)

Phi-lip-pin tăng còn Thái Lan giảm.

58.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh sản lượng đậu tương của Mi-an-ma và Việt Nam, giai đoạn 2015 - 2022?

a)

Việt Nam giảm nhanh hơn Mi-an-ma.

b)

Mi-an-ma giảm nhanh hơn Việt Nam.

c)

Mi-an-ma giảm nhiều hơn Việt Nam.

d)

Việt Nam giảm còn Mi-an-ma tăng.

59.

Tốc độ tăng trưởng kinh tế của khu vực Tây Nam Á có sự biến động theo từng giai đoạn do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Giá dầu biến động, xung đột vũ trang và dịch bệnh.

b)

Biến đổi khí hậu, động đất và cháy rừng nhiều nơi.

c)

Xung đột sắc tộc, khủng hoảng kinh tế và thiên tai.

d)

Đại dịch Covid-19, động đất nhiều nơi, chiến tranh.

60.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh số dân của một số nước Tây Nam Á, năm 2020?

a)

Thổ Nhĩ Kỳ lớn hơn I-rắc và Ca-ta.

b)

I-rắc nhỏ hơn Thổ Nhĩ Kỳ và Ca-ta.

c)

Ca-ta lớn hơn I-rắc, nhỏ hơn Thổ Nhĩ Kỳ.

d)

Ca-ta lớn hơn Thổ Nhĩ Kỳ, nhỏ hơn I-rắc.

61.

Khu vực nào sau đây có GNI/người thấp nhất?

a)

Tây Âu.

b)

Bắc Mỹ.

c)

Trung Phi.

d)

Bắc Á.

62.

Phát biểu nào sau đây đúng về biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Các công ty xuyên quốc gia ngày càng mở rộng.

b)

Hạn chế sự phát triển tài chính để tránh phụ thuộc.

c)

Hạn chế vai trò của các tổ chức kinh tế thế giới.

d)

Phát triển nhiều tổ chức liên kết ở các khu vực.

63.

Tổ chức thương mại thế giới WTO được thành lập năm nào sau đây?

a)

1944.

b)

1945.

c)

1989.

d)

1995.

64.

Phát biểu nào sau đây đúng với dân số Mỹ La-tinh?

a)

Quy mô dân số nhỏ.

b)

Quy mô dân số giảm.

c)

Tỉ lệ tăng dân số giảm.

d)

Phân bố đồng đều.

65.

Cộng đồng kinh tế châu Âu được thành lập năm 1957 gồm bao nhiêu nước thành viên?

a)

6.

b)

12.

c)

27.

d)

28.

66.

Ngành chính trong sản xuất nông nghiệp của phần lớn các nước Đông Nam Á là

a)

chăn nuôi.

b)

thủy sản.

c)

trồng trọt.

d)

lâm nghiệp.

67.

Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế của khu vực Tây Nam Á?

a)

Dịch vụ chiếm tỉ trọng lớn nhất.

b)

Có sự chênh lệch giữa các quốc gia.

c)

Tốc độ tăng trưởng GDP ổn định.

d)

Cơ cấu kinh tế có sự chuyển dịch.

68.

Phát biểu nào sau đây đúng với cơ cấu kinh tế của khu vực Tây Nam Á?

a)

Tỉ trọng nông nghiệp tăng dần.

b)

Tỉ trọng dịch vụ ngày càng tăng.

c)

Tỉ trọng đồng đều giữa các ngành.

d)

Tỉ trọng công nghiệp lớn nhất.

69.

Đối với thị trường nội địa, các nước thuộc Liên minh châu Âu (EU) đã

a)

kí kết các hiệp định thương mại tự do.

b)

tăng thuế quan và kiểm soát biên giới.

c)

độc quyền trong thương hàng hóa.

d)

dỡ bỏ các rào cản đối với thương mại.

70.

Đông Nam Á phát triển nền nông nghiệp với cơ cấu mùa vụ và dạng do tác động chủ yếu của nhân tố nào sau đây?

a)

Địa hình.

b)

Sông ngòi.

c)

Khí hậu.

d)

Sinh vật.

71.

Đông Nam Á có tài nguyên khoáng sản phong phú, đa dạng là thuận lợi chủ yếu cho hoạt động kinh tế - xã hội nào sau đây?

a)

Sản xuất hàng tiêu dùng.

b)

Công nghiệp khai khoáng.

72.

Địa hình núi và sơn nguyên ở khu vực Tây Nam Á thuận lợi chủ yếu cho hoạt động kinh tế nào sau đây?

a)

Giao thông.

b)

Chăn nuôi.

c)

Thủy sản.

d)

Trồng trọt.

73.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh GDP của một số nền kinh tế hàng đầu thế giới, năm 2021?

a)

EU lớn hơn Hoa Kỳ và nhỏ hơn Trung Quốc.

b)

Nhật Bản nhỏ hơn Hoa Kỳ và lớn hơn EU.

c)

EU nhỏ hơn Trung Quốc và lớn hơn Nhật Bản.

d)

Hoa Kỳ nhỏ hơn Trung Quốc và lớn hơn EU.

74.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tỉ trọng các mặt hàng xuất khẩu chính của EU, năm 2021?

a)

A. Máy móc, thiết bị lớn hơn dược phẩm và lớn hơn xe cơ động cơ.

b)

B. Xe cơ động cơ nhỏ hơn hóa chất và lớn hơn máy tính, điện tử.

c)

C. Hóa chất lớn hơn dược phẩm và nhỏ hơn máy tính, điện tử.

d)

D. Máy tính, điện tử nhỏ hơn dược phẩm và lớn hơn máy móc, thiết bị.

75.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh trị giá xuất khẩu dầu thô của Bru-nây và Việt Nam, giai đoạn 2015 - 2022?

a)

Bru-nây giảm nhiều hơn Việt Nam.

b)

Việt Nam giảm nhiều hơn Bru-nây.

c)

Việt Nam giảm chậm hơn Bru-nây.

d)

Bru-nây giảm còn Việt Nam tăng.

76.

Cho bảng số liệu: Sản lượng lúa của Lào và Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2015 – 2022 (Đơn vị: nghìn tấn) Năm | 2015 | 2019 | 2020 | 2022 Lào | 4048,2 | 3506,8 | 3660,1 | 3781,6 | 2170,5 Ma-lai-xi-a | 2674,4 | 2348,9 | 2356,4 | 2364,5 | 2125,1 Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh sản lượng lúa của Lào và Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2015 - 2022?

a)

Lào giảm nhanh hơn Ma-lai-xi-a.

b)

Ma-lai-xi-a giảm nhiều hơn Lào.

c)

Lào giảm nhiều hơn Ma-lai-xi-a.

d)

Cả Ma-lai-xi-a và Lào đều tăng.

77.

Sự chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế giữa các quốc gia trong khu vực Tây Nam Á do các nhân tố chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Chính sách phát triển, khoa học kĩ thuật, dân cư.

b)

B. Tài nguyên, địa chính trị, các nguồn vốn đầu tư.

c)

C. Nguồn lao động, tài nguyên thiên nhiên và vị trí.

d)

D. Khoáng sản, chính sách và khoa học công nghệ.

78.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về số dân của các nước Tây Nam Á năm 2020?

a)

I-rắc có số dân lớn nhất.

b)

Ca-ta có số dân lớn hơn Ba-ranh.

c)

Ba-ranh có số dân lớn hơn Ca-ta.

d)

Ca-ta có số dân lớn nhất.

79.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh số dân của một số nước Tây Nam Á, năm 2020?

a)

I-rắc lớn hơn Ca-ta, nhỏ hơn Ba-ranh.

b)

Ba-ranh nhỏ hơn I-rắc, nhỏ hơn Ca-ta.

c)

Ca-ta lớn hơn I-rắc, nhỏ hơn Ba-ranh.

d)

I-rắc lớn hơn Ba-ranh, nhỏ hơn Ca-ta.

80.

Trong thị trường chung châu Âu được tự do lưu thông về

a)

con người, hàng hóa, cư trú, dịch vụ.

b)

dịch vụ, hàng hóa, tiền vốn, con người.

c)

dịch vụ, tiền vốn, chọn nơi làm việc.

d)

tiền vốn, con người, dịch vụ, cư trú.

81.

Tên gọi Liên minh châu Âu (EU) có từ năm nào sau đây?

a)

1963.

b)

1973.

c)

1983.

d)

1993.

82.

Đối với thị trường nội địa, các nước thuộc Liên minh châu Âu (EU) đã

a)

kí kết các hiệp định thương mại tự do.

b)

tăng thuế quan và kiểm soát biên giới.

c)

áp dụng cùng một mức thuế hàng hóa.

d)

dỡ bỏ các rào cản đối với thương mại.

83.

Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất

a)

ôn đới.

b)

cận nhiệt đới.

c)

nhiệt đới.

d)

xích đạo.

84.

Ngành chiếm tỉ trọng lớn về giá trị sản xuất trong cơ cấu nông nghiệp ở nhiều nước Đông Nam Á là

a)

trồng trọt.

b)

chăn nuôi.

c)

dịch vụ.

d)

thủy sản.

85.

Các nước ở Đông Nam Á xuất khẩu gạo nhiều nhất là

a)

Việt Nam, In-đô-nê-xi-a.

b)

In-đô-nê-xi-a, Thái Lan.

c)

Thái Lan, Việt Nam.

d)

Việt Nam, Cam-pu-chia.

86.

Cơ chế hợp tác của ASEAN rất phong phú và đa dạng là nhằm đến chủ yếu nào sau đây?

a)

Đa dạng hóa các mặt về đời sống xã hội.

b)

Phát triển kinh tế - xã hội của khu vực.

c)

Đảm bảo thực hiện các mục tiêu ASEAN.

d)

Tập trung phát triển kinh tế của khu vực.

87.

Các nước ASEAN cần thực hiện giải pháp trước mắt nào sau đây để tăng cường thu hút nguồn vốn đầu tư nước ngoài?

a)

Cải thiện môi trường đầu tư.

b)

Nâng cao đời sống cho dân cư.

c)

Đào tạo nguồn lao động có trình độ cao.

d)

Tăng cường dịch vụ quảng bá hình ảnh.

88.

Ngành kinh tế đóng góp chủ yếu trong nền kinh tế khu vực Tây Nam Á là

a)

dầu khí.

b)

trồng trọt.

c)

chăn nuôi.

d)

thủy sản.

89.

Hình thức chăn nuôi chủ yếu biến khu vực Tây Nam Á là

a)

chăn nuôi công nghiệp.

b)

chăn thả.

c)

chăn nuôi sinh thái.

d)

chuồng trại.

90.

Khí hậu Tây Nam Á chủ yếu mang tính chất

a)

nóng ẩm.

b)

nóng khô.

c)

lạnh khô.

d)

lạnh ẩm.

91.

Loại hình giao thông phát triển nhộn nhịp nhất khu vực Tây Nam Á là

a)

đường sắt.

b)

đường ô tô.

c)

đường hàng không.

d)

đường biển.

92.

Kinh tế khu vực Tây Nam Á có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tốc độ GDP tăng nhanh và tăng liên tục.

b)

Qui mô GDP giữa các quốc gia có sự khác biệt lớn.

c)

Qui mô GDP liên tục tăng trong giai đoạn 2000 – 2020.

d)

Trong cơ cấu GDP, tỉ trọng ngành nông, lâm, thủy sản tăng.

93.

Tốc độ tăng trưởng kinh tế của khu vực Tây Nam Á có sự biến động theo từng giai đoạn do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Giá dầu biến động, xung đột vũ trang và dịch bệnh.

b)

Biến đổi khí hậu, động đất và cháy rừng nhiều nơi.

c)

Xung đột sắc tộc, khủng hoảng kinh tế và thiên tai.

d)

Đại dịch Covid-19, động đất nhiều nơi, chiến tranh.

94.

Theo bảng số liệu: SỐ DÂN VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ CỦA KHU VỰC TÂY NAM Á GIAI ĐOẠN 2000 – 2020, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Biểu đồ cột.

b)

Biểu đồ tròn.

c)

Biểu đồ miền.

d)

Biểu đồ kết hợp.

95.

Câu 1: Cho thông tin sau: Các nước Liên minh châu Âu (EU) thống nhất thực hiện mục tiêu phát triển xanh. Các hoạt động tập trung vào nền kinh tế tăng trưởng cân bằng, hướng tới tiến bộ xã hội, bảo vệ môi trường, khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên và thúc đẩy tiến bộ khoa học - công nghệ.

a)

A. Cột.

b)

B. Tròn.

c)

C. Miền.

d)

D. Kết hợp.

96.

Câu 1: Cho thông tin sau: Các nước Liên minh châu Âu (EU) thống nhất thực hiện mục tiêu phát triển xanh. Các hoạt động tập trung vào nền kinh tế tăng trưởng cân bằng, hướng tới tiến bộ xã hội, bảo vệ môi trường, khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên và thúc đẩy tiến bộ khoa học - công nghệ. b) Các giải pháp kinh tế được đưa ra ở Liên minh châu Âu (EU) nhằm mục đích chủ yếu là khai thác tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên.

a)

Cột

b)

Tròn

c)

Miền

d)

Kết hợp

97.

Câu 1: Cho thông tin sau: Các nước Liên minh châu Âu (EU) thống nhất thực hiện mục tiêu phát triển xanh. Các hoạt động tập trung vào nền kinh tế tăng trưởng cân bằng, hướng tới tiến bộ xã hội, bảo vệ môi trường, khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên và thúc đẩy tiến bộ khoa học - công nghệ. c) Liên minh châu Âu (EU) là trung tâm thương mại phát triển hàng đầu trên thế giới.

a)

Cột

b)

Tròn

c)

Miền

d)

Kết hợp

98.

Câu 1: Cho thông tin sau: Các nước Liên minh châu Âu (EU) thống nhất thực hiện mục tiêu phát triển xanh. Các hoạt động tập trung vào nền kinh tế tăng trưởng cân bằng, hướng tới tiến bộ xã hội, bảo vệ môi trường, khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên và thúc đẩy tiến bộ khoa học - công nghệ. Việc tăng cường hợp tác và tích cực ứng dụng khoa học - công nghệ trong Liên minh châu Âu (EU) nhằm mục đích tạo ra sự phát triển bền vững.

a)

Cột

b)

Tròn

c)

Miền

d)

Kết hợp

99.

Câu 2: Cho bảng số liệu: Quy mô GDP của một số nước khu vực Tây Nam Á, giai đoạn 2019 - 2023

a)

Đúng.

b)

Sai.

c)

Không xác định.

d)

Không liên quan.

100.

Câu 2: Cho bảng số liệu: Quy mô GDP của một số nước khu vực Tây Nam Á, giai đoạn 2019 - 2023 Năm | I-rắc | Cô-oét | I-ran 2019 | 233,6 | 140,9 | 333,5 2020 | 180,9 | 111,0 | 262,2 2022 | 286,6 | 183,9 | 394,4 2023 | 250,8 | 163,7 | 404,6 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam, Nxb Thống kê, 2024)

a)

Đúng.

b)

Sai: GDP của I-ran năm 2023 thấp hơn năm 2022.

c)

Sai: GDP của Cô-oét năm 2020 cao hơn năm 2019.

d)

Sai: GDP của I-rắc năm 2022 thấp hơn năm 2020.