wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỔ CHỨC QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VIỆT NAM VÀ CÔNG AN NHÂN DÂN VIỆT NAM

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Quân hiệu của Quân đội nhân dân Việt Nam có dạng:

a)

Hình vuông

b)

Hình tròn

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình thoi

2.

Trên quân hiệu có hình ngôi sao năm cánh màu:

a)

Đỏ

b)

Vàng

c)

Trắng

d)

Xanh

3.

Cấp hiệu sĩ quan cấp tướng trong Quân đội nhân dân Việt Nam có:

a)

1 gạch

b)

2 gạch

c)

Không gạch

d)

3 gạch

4.

Cấp hiệu sĩ quan cấp tá có:

a)

1 gạch

b)

2 gạch

c)

3 gạch

d)

Không gạch

5.

Cấp hiệu của Đại tá có bao nhiêu sao?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

6.

Nền cấp hiệu của Bộ đội Biên phòng có màu:

a)

Vàng

b)

Xanh lá cây

c)

Tím than

d)

Đỏ

7.

Trang phục của Hải quân có màu:

a)

Trắng và tím than

b)

Đen

c)

Xanh lá

d)

Vàng

8.

Trang phục Lục quân và Bộ đội Biên phòng có màu:

a)

Xanh lá cây

b)

Vàng

c)

Xanh biển

d)

Đen

9.

Cảnh sát cơ động có trang phục màu:

a)

Vàng

b)

Đen

c)

Xanh lá

d)

Xanh biển

10.

Phù hiệu Cảnh sát biển có hình:

a)

Thanh kiếm và khẩu súng

b)

Mỏ neo

c)

Khiên có mỏ neo

d)

Ngôi sao

11.

Cấp hiệu của hạ sĩ quan - binh sĩ trong Quân đội có nền:

a)

Đỏ

b)

Be

c)

Vàng

d)

Xanh biển

12.

Binh nhất có cấp hiệu gồm:

a)

1 vạch

b)

2 vạch

c)

3 vạch

d)

4 vạch

13.

Quân đoàn là:

a)

Đơn vị cơ động lớn nhất của Lục quân

b)

Cấp huyện

c)

Cấp khu

d)

Trung đoàn

14.

Quân khu có chức năng:

a)

Chỉ đạo quốc phòng, bảo vệ lãnh thổ quân khu

b)

Bảo vệ biên giới biển

c)

Huấn luyện tân binh

d)

Chỉ huy không quân

15.

Công an cấp xã có nhiệm vụ chính:

a)

Giữ gìn an ninh trật tự, phòng chống tội phạm

b)

Huấn luyện chiến sĩ mới

c)

Tuyển quân

d)

Bảo vệ biên giới

16.

Nền cấp hiệu của Công an nhân dân là:

a)

Đỏ

b)

Xanh

c)

Vàng

d)

Be

17.

Cấp hiệu của cấp uý trong Công an nhân dân có:

a)

1 vạch

b)

2 vạch

c)

3 vạch

d)

Không vạch

18.

Cấp hiệu của Thiếu tướng Công an có mấy sao?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Công an hiệu có chữ gì ở giữa nửa bánh xe?

a)

VN

b)

CA

c)

AN

d)

CS

20.

Trang phục Cảnh sát giao thông có màu:

a)

Xanh lá

b)

Vàng da

c)

Đen

d)

Xanh dương

21.

Trang phục Cảnh sát cơ động có chữ:

a)

POLICE

b)

CA

c)

CSCĐ

d)

ANND

22.

Trang phục Cảnh sát PCCC có đặc điểm:

a)

Màu xanh dương thẫm, có dây phản quang

b)

Màu vàng

c)

Màu đen

d)

Màu trắng

23.

Cấp hiệu sĩ quan chuyên môn kĩ thuật trong Công an có vạch màu:

a)

Vàng

b)

Xanh thẫm

c)

Đỏ

d)

Trắng

24.

Phù hiệu cấp tướng trong Công an có viền:

a)

Đỏ

b)

Xanh

c)

Vàng

d)

Đen

25.

Nền phù hiệu của Lục quân là:

a)

Xanh

b)

Đỏ

c)

Vàng

d)

Tím than

26.

Quân hiệu của Quân đội có bao nhiêu kích thước cơ bản?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

27.

Cấp hiệu của sĩ quan có sao màu:

a)

Vàng

b)

Đỏ

c)

Trắng

d)

Bạc

28.

Cấp hiệu của Hạ sĩ có:

a)

1 vạch

b)

2 vạch

c)

3 vạch

d)

Không vạch

29.

Trang phục Công an nhân dân dùng chủ yếu màu:

a)

Đỏ

b)

Xanh lục

c)

Xanh da trời

d)

Tím than

30.

Sĩ quan cấp tướng trong Công an có nền cấp hiệu:

a)

Đỏ viền vàng

b)

Xanh

c)

Đen

d)

Vàng

31.

Phù hiệu Bộ đội Phòng không – Không quân có biểu tượng:

a)

Mỏ neo

b)

Sao và cánh chim

c)

Súng và kiếm

d)

Bánh xe

32.

Phù hiệu Hải quân có biểu tượng:

a)

Mỏ neo

b)

Sóng biển

c)

Sao

d)

Súng

33.

Quân hiệu có hai bông lúa tượng trưng cho:

a)

Sự sung túc

b)

Giai cấp nông dân

c)

Lực lượng lao động

d)

Sức mạnh đoàn kết

34.

Màu đỏ trên quân hiệu tượng trưng cho:

a)

Cách mạng

b)

Hòa bình

c)

Dũng cảm

d)

Trung thành

35.

Cấp hiệu của Đại tướng có:

a)

3 sao

b)

4 sao

c)

5 sao

d)

6 sao

36.

Các trường quân đội và công an tuyển sinh theo hướng dẫn của:

a)

Bộ GD&ĐT

b)

Bộ Quốc phòng và Bộ Công an

c)

UBND tỉnh

d)

Ban tuyển sinh địa phương

37.

Đối tượng tuyển sinh quân sự gồm:

a)

Thanh niên ngoài quân đội

b)

Hạ sĩ quan, binh sĩ

c)

Quân nhân chuyên nghiệp

d)

Tất cả A, B, C

38.

Thí sinh dự tuyển vào các trường quân đội phải qua:

a)

Thi viết

b)

Sơ tuyển

c)

Phỏng vấn

d)

Huấn luyện

39.

Học viên trong các trường quân đội được hưởng:

a)

Ăn, ở, phụ cấp, miễn học phí

b)

Tự túc hoàn toàn

c)

Giảm học phí 50%

d)

Học bổng

40.

Học viện Kĩ thuật Quân sự đào tạo ngành:

a)

Công nghệ thông tin

b)

Luật

c)

Chính trị

d)

Giáo dục

41.

Học viện Quân y đào tạo chuyên ngành:

a)

Y khoa

b)

Hậu cần

c)

Ngoại ngữ

d)

Công nghệ

42.

Học viện Hậu cần đào tạo chuyên ngành:

a)

Hậu cần quân sự

b)

Luật

c)

Tình báo

d)

Kĩ thuật

43.

Học viện Khoa học Quân sự đào tạo ngành:

a)

Ngôn ngữ Anh, Trung, Pháp

b)

Hậu cần

c)

Kĩ thuật

d)

Công binh

44.

Trường Sĩ quan Lục quân 1 có tên gọi khác là:

a)

Trường Đại học Trần Quốc Tuấn

b)

Nguyễn Huệ

c)

Ngô Quyền

d)

Hậu cần

45.

Học viện Hải quân đào tạo chuyên ngành:

a)

Hàng hải, Kĩ thuật điện

b)

Luật

c)

Ngoại ngữ

d)

Chính trị

46.

Học viện Biên phòng đào tạo các chuyên ngành:

a)

Quản lý biên giới

b)

Tình báo

c)

Kĩ thuật

d)

Pháo binh

47.

Học viện Phòng không – Không quân đào tạo ngành:

a)

Hàng không, Dẫn đường

b)

Công nghệ thông tin

c)

Chính trị

d)

Luật

48.

Trường Sĩ quan Chính trị đào tạo ngành:

a)

Xây dựng Đảng, Chính quyền Nhà nước

b)

Kĩ thuật

c)

Hậu cần

d)

Ngoại ngữ

49.

Học viện An ninh nhân dân đào tạo nhóm ngành:

a)

Nghiệp vụ An ninh

b)

Nghiệp vụ Cảnh sát

c)

Chính trị

d)

Ngôn ngữ

50.

Học viện Cảnh sát nhân dân đào tạo nhóm ngành:

a)

Nghiệp vụ Cảnh sát

b)

Ngôn ngữ

c)

Luật

d)

Kĩ thuật

51.

Học viện Chính trị Công an nhân dân đào tạo ngành:

a)

Xây dựng Đảng

b)

Ngoại ngữ

c)

Cảnh sát

d)

Hậu cần

52.

Học viện Quốc tế đào tạo ngành:

a)

Ngôn ngữ Anh, Trung

b)

Công nghệ

c)

Chính trị

d)

Luật

53.

Trường Đại học Phòng cháy chữa cháy đào tạo ngành:

a)

Phòng cháy, cứu hộ

b)

An ninh

c)

Kĩ thuật

d)

Ngoại ngữ

54.

Thí sinh dự tuyển Công an nhân dân đăng ký sơ tuyển tại:

a)

Công an cấp huyện

b)

Công an tỉnh

c)

Bộ Công an

d)

UBND xã

55.

Công tác tuyển sinh được thực hiện theo nguyên tắc:

a)

Công khai, minh bạch

b)

Bí mật

c)

Giới hạn vùng

d)

Ưu tiên tự do

56.

Học viên tốt nghiệp các trường quân đội được phong quân hàm:

a)

Sĩ quan

b)

Hạ sĩ quan

c)

Quân nhân chuyên nghiệp

d)

Trung sĩ

57.

Nghĩa vụ của học viên trong trường quân đội là:

a)

Chấp hành kỉ luật quân đội

b)

Tự do chọn nhiệm vụ

c)

Tự học

d)

Không cần báo cáo

58.

Học viên có thành tích xuất sắc được:

a)

Khen thưởng theo quy định

b)

Nghỉ học sớm

c)

Tự chọn nơi công tác

d)

Đặc cách thăng hàm

59.

Học viện Kĩ thuật Quân sự có tên dân sự là:

a)

Đại học Lê Quý Đôn

b)

Đại học Trần Quốc Tuấn

c)

Đại học Nguyễn Huệ

d)

Đại học Ngô Quyền

60.

Công tác đào tạo trong quân đội trang bị cho học viên:

a)

Kiến thức chính trị, kĩ thuật, chiến thuật

b)

Kinh tế

c)

Xã hội

d)

Văn học

61.

Cơ quan tổ chức tuyển sinh công an nhân dân là:

a)

Bộ Công an

b)

UBND

c)

Bộ Quốc phòng

d)

Bộ GD&ĐT

62.

Học viên công an được đào tạo các môn:

a)

A. Chính trị, điều lệnh, bắn súng

b)

B. Nghệ thuật

c)

C. Kinh tế

d)

D. Sinh học

63.

Phương thức tuyển sinh công an gồm:

a)

Thi tốt nghiệp, đánh giá năng lực

b)

Học bạ

c)

Tự do

d)

Nội bộ

64.

Thí sinh công an phải đảm bảo tiêu chuẩn:

a)

A. Chính trị, đạo đức, sức khoẻ

b)

B. Điểm học tập cao

c)

C. Thành tích thể thao

d)

D. Năng khiếu

65.

Các học viên công an đào tạo ở trình độ:

a)

Đại học, cao đẳng

b)

Trung cấp

c)

Sơ cấp

d)

Bồi dưỡng

66.

Công tác đào tạo trong trường công an trang bị:

a)

Kiến thức lí luận chính trị, điều lệnh, thể lực

b)

Âm nhạc

c)

Kinh doanh

d)

Nông nghiệp

67.

Gia đình và nhà trường có trách nhiệm:

a)

Tuyên truyền truyền thông, định hướng nghề nghiệp quân sự

b)

Không tham gia

c)

Tự do

d)

Giao cho xã

68.

Cơ quan tuyển sinh có nhiệm vụ:

a)

Tuyên truyền, hướng dẫn, giám sát tuyển sinh

b)

Giữ bí mật

c)

Không liên quan

d)

Tự ý chọn

69.

Mục tiêu của công tác tuyển sinh, đào tạo trong các trường quân đội, công an là:

a)

Đào tạo nguồn cán bộ phục vụ quốc phòng, an ninh

b)

Kinh doanh giáo dục

c)

Đổi mới chương trình phổ thông

d)

Hợp tác quốc tế

70.

Thân nhân của học viên nếu chưa có bảo hiểm y tế sẽ:

a)

Được đăng ký mua bảo hiểm

b)

Tự túc

c)

Không được cấp

d)

Được trợ cấp tiền

71.

Cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam diễn ra vào năm:

a)

1978

b)

1979

c)

1980

d)

1981

72.

Tập đoàn gây chiến tranh biên giới Tây Nam là:

a)

Pol Pot – Ieng Sary

b)

Khmer Đỏ khác

c)

Mỹ

d)

Pháp

73.

Việt Nam giúp nhân dân Campuchia thoát khỏi:

a)

Chế độ diệt chủng

b)

Nô lệ

c)

Chiến tranh

d)

Đói nghèo

74.

Cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam thể hiện tinh thần:

a)

Đoàn kết quốc tế

b)

Tự lập

c)

Cục bộ

d)

Cách mạng hoá

75.

Chiến tranh bảo vệ biên giới phía Bắc nổ ra ngày:

a)

17/2/1979

b)

30/4/1979

c)

5/3/1979

d)

2/9/1979

76.

Chính quyền nào phát động cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam năm 1979?

a)

Trung Quốc

b)

Mỹ

c)

Pháp

d)

Thái Lan

77.

Chủ tịch nước ra lệnh Tổng động viên vào ngày:

a)

5/3/1979

b)

17/2/1979

c)

30/4/1979

d)

2/9/1979

78.

Chiến thắng bảo vệ biên giới phía Bắc thể hiện:

a)

Ý chí, sức mạnh bền bỉ của nhân dân Việt Nam

b)

Sức mạnh quốc tế

c)

Kinh tế phát triển

d)

Chính trị ổn định

79.

Quân dân ta trong chiến tranh biên giới phía Bắc kết hợp:

a)

Quân sự – Ngoại giao – Binh vận

b)

Kinh tế – Văn hóa

c)

Giáo dục – Y tế

d)

Nông nghiệp – Công nghiệp

80.

Các quốc gia tuyên bố chủ quyền toàn bộ hoặc một phần quần đảo Trường Sa gồm:

a)

Việt Nam, Trung Quốc, Philippines, Malaysia, Brunei, Đài Loan

b)

Chỉ Việt Nam

c)

Việt Nam và Trung Quốc

d)

Việt Nam, Lào, Campuchia

81.

Việt Nam khẳng định chủ quyền biển đảo theo Công ước Liên hợp quốc năm:

a)

1982

b)

1972

c)

1992

d)

2002

82.

Quan điểm nhất quán của Đảng và Nhà nước ta trong bảo vệ chủ quyền biển đảo là:

a)

Kiên quyết, kiên trì, hợp tác quốc tế, giữ hòa bình

b)

Đối đầu

c)

Tranh chấp vũ lực

d)

Từ bỏ chủ quyền

83.

Trong đấu tranh bảo vệ biển đảo, ta phải huy động:

a)

Sức mạnh tổng hợp của các lực lượng

b)

Một vài lực lượng

c)

Chỉ quân đội

d)

Chỉ hải quân

84.

Lực lượng nòng cốt bảo vệ biển đảo là:

a)

Hải quân nhân dân Việt Nam

b)

Lục quân

c)

Không quân

d)

Biên phòng

85.

Nghệ thuật quân sự Việt Nam thể hiện qua các cuộc chiến tranh biên giới là:

a)

Tự vệ chính nghĩa, kết hợp toàn dân đánh giặc

b)

Chiến tranh tổng lực

c)

Tiến công

d)

Phòng thủ cục bộ

86.

Bảo vệ Tổ quốc hiện nay là nhiệm vụ của:

a)

Toàn dân

b)

Quân đội

c)

Chính phủ

d)

Thanh niên

87.

Thanh niên thể hiện trách nhiệm bảo vệ Tổ quốc bằng cách:

a)

Học tập, rèn luyện, tham gia nghĩa vụ quân sự

b)

Chỉ học văn hóa

c)

Tự do cá nhân

d)

Bỏ mặc

88.

Nghĩa vụ quân sự là:

a)

Nghĩa vụ vẻ vang của công dân

b)

Tự nguyện

c)

Bắt buộc riêng nam

d)

Chỉ cho quân nhân

89.

Trong hòa bình, bảo vệ Tổ quốc là:

a)

Xây dựng tiềm lực quốc phòng, an ninh

b)

Không cần thiết

c)

Chỉ lo kinh tế

d)

Không liên quan

90.

Đảng ta khẳng định chiến lược quốc phòng toàn dân là:

a)

Toàn dân, toàn diện, tự lực, ngày càng hiện đại

b)

Một phần

c)

Tự phát

d)

Cục bộ

91.

Một nội dung quan trọng của quốc phòng toàn dân là:

a)

Kết hợp phát triển kinh tế với quốc phòng

b)

Chỉ xây dựng quân đội

c)

Chỉ lo an ninh

d)

Không kết hợp

92.

Để bảo vệ Tổ quốc, mỗi học sinh cần:

a)

Tích cực học GDQP-AN

b)

Bỏ qua

c)

Chỉ học lý thuyết

d)

Không cần

93.

Trong đấu tranh giữ vững chủ quyền biên giới, ta cần:

a)

Kết hợp chính trị – quân sự – ngoại giao

b)

Dùng bạo lực

c)

Từ bỏ

d)

Không quan tâm

94.

Bảo vệ chủ quyền Tổ quốc là trách nhiệm của:

a)

Mọi công dân Việt Nam

b)

Quân đội

c)

Lực lượng vũ trang

d)

Nhà nước

95.

Đường lối đối ngoại của Việt Nam hiện nay là:

a)

Độc lập, tự chủ, hòa bình, hợp tác phát triển

b)

Phụ thuộc

c)

Đóng cửa

d)

Tách biệt

96.

Trong hội nhập quốc tế, Việt Nam phải:

a)

Giữ vững độc lập, chủ quyền

b)

Phụ thuộc

c)

Theo cường quốc

d)

Tự cô lập

97.

Biển Đông có vị trí chiến lược vì:

a)

Giao thông quốc tế quan trọng

b)

Ít tài nguyên

c)

Không giá trị

d)

Vô nghĩa

98.

Chiến lược “diễn biến hòa bình” là chiến lược của ai?

a)

Các nước xã hội chủ nghĩa

b)

Các thế lực thù địch, phản động

c)

Nhân dân tiến bộ thế giới

d)

Các tổ chức quốc tế

99.

“Diễn biến hòa bình” chủ yếu được thực hiện bằng biện pháp nào?

a)

Quân sự

b)

Chính trị – ngoại giao

c)

Phi quân sự

d)

Kinh tế

100.

Bạo loạn lật đổ là hành động chống phá bằng gì?

a)

Kinh tế

b)

Bạo lực có tổ chức

c)

Truyền thông

d)

Ngoại giao