Font size
S
M
L
XL
WorksheetsGiáo dục công dân 11 nâng cao giữa kỳ 2 năm 2022
Total questions: 95
Worksheet time: 3hrs 10mins
Name
Class
Date
1.
Trong lịch sử xã hội loài người, nhà nước đầu tiên xuất hiện ở chế độ
a)
cộng sản nguyên thuỷ.
b)
chiếm hữu nô lệ.
c)
phong kiến.
d)
tư bản chủ nghĩa.
2.
Trong sự phát triển của xã hội loài người, kiểu nhà nước nào dưới đây xuất hiện sớm nhất trong lịch sử?
a)
Cộng sản nguyên thuỷ.
b)
Chiếm hữu nô lệ.
c)
Phong kiến.
d)
Tư bản chủ nghĩa.
3.
Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam mang bản chất của giai cấp nào dưới đây?
a)
Giai cấp công nhân.
b)
Giai cấp công nhân và giai cấp nông dân.
c)
Giai cấp công nhân và giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức.
d)
Tất cả các giai cấp trong xã hội.
4.
Bản chất giai cấp công nhân của Nhà nước ta bao hàm cả tính
a)
nhân dân và dân tộc.
b)
văn minh, tiến bộ.
c)
quần chúng rộng rãi.
d)
khoa học đại chúng.
5.
Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nhà nước của:
a)
nhân dân.
b)
giai cấp công nhân.
c)
đảng viên, cán bộ công chức Nhà nước.
d)
giai cấp công nhân, nông dân và đội ngũ trí thức.
6.
Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam là một nhà nước quản lí mọi mặt của đời sống xã hội bằng
a)
pháp luật.
b)
luật lệ.
c)
chính sách.
d)
chủ trương.
7.
Trình độ của lực lượng sản xuất còn thấp kém, khối lượng sản phẩm chỉ đủ nhu cầu tối thiểu của các thành viên trong xã hội, chưa có tư hữu về tài sản, chưa có sự phân chia giai cấp, chưa có sự bóc lột, do đó chưa có:
a)
nhà nước.
b)
luật lệ.
c)
chính sách.
d)
chủ trương.
8.
Do lợi ích đối lập nên mâu thuẫn giai cấp ngày càng gay gắt không thể điều hoà, để duy trì quản lí xã hội, đòi hỏi một tổ chức quyền lực mới, tổ chức đó do giai cấp chiếm ưu thế về kinh tế thiết lập sự thống trị giai cấp bảo vệ lợi ích và địa vị của mình. Tổ chức đó là
a)
nhà nước.
b)
luật lệ.
c)
chính sách.
d)
chủ trương.
9.
Bản chất giai cấp công nhân của Nhà nước ta được biểu hiện tập trung nhất ở sự lãnh đạo của
a)
đảng cộng sản.
b)
nhà nước.
c)
người dân.
d)
nông dân.
10.
Nhà nước chỉ ra đời khi xuất hiện chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất, khi xã hội phân chia thành các
a)
giai cấp.
b)
thế lực.
c)
dòng tộc.
d)
phe phái.
11.
Nhà nước Pháp quyền Xã hội chủ nghĩa là Nhà nước
a)
của dân, do dân, vì dân.
b)
của giai cấp thống trị.
c)
của đảng viên và công chức nhà nước.
d)
của tầng lớp tiến bộ.
12.
Nhà nước là một tổ chức đại diện cho
a)
giai cấp chiếm ưu thế về kinh tế trong xã hội.
b)
mọi tầng lớp nhân dân trong xã hội.
c)
đa số nhân dân lao động.
d)
giai cấp chiếm số đông trong xã hội.
13.
Nhà nước ra đời để
a)
bảo vệ quyền lợi cho giai cấp thống trị.
b)
bảo vệ quyền lợi cho nhân dân lao động.
c)
bảo vệ quyền lợi cho đa số nhân dân lao động.
d)
giải quyết mâu thuẫn giữa các giai cấp đối lập nhau.
14.
Bản chất giai cấp của Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam được thể hiện tập trung nhất ở
a)
sự phục vụ lợi ích của nhân dân.
b)
sự thể hiện ý chí của nhân dân.
c)
sự do nhân dân xây dựng nên.
d)
sự lãnh đạo của Đảng đối với nhà nước.
15.
Trách nhiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam là
a)
quan tâm đến các vấn đề chính trị của đất nước.
b)
quan tâm đến các vấn đề kinh tế của đất nước.
c)
chấp hành chính sách của Đảng.
d)
chấp hành đường lối chính sách của Đảng và pháp luật của Nhà nước.
16.
Nhiệm vụ nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam?
a)
Giữ gìn trật tự, an toàn xã hội.
b)
Phát triển giáo dục công lập.
c)
Phát triển kinh tế tập thể.
d)
Duy trì kinh tế nhà nước.
17.
Một trong những trách nhiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam là
a)
để ý đến việc mọi người thực hiện pháp luật.
b)
không quan tâm đến việc mọi người thực hiện pháp luật.
c)
vận động những người xung quanh thực hiện tốt pháp luật của Nhà nước.
d)
Bắt buộc người thân phải thực hiện pháp luật của Nhà nước.
18.
Một trong những chức năng cơ bản của Nhà nước là
a)
trấn áp và bảo vệ.
b)
tổ chức đàn áp sự phản kháng trong xã hội.
c)
đảm bảo trật tự an ninh chính trị và trật tự an toàn xã hội.
d)
tổ chức các hoạt động văn hoá, văn nghệ.
19.
Trong các kiểu nhà nước, Nhà nước nào dưới đây khác về chất so với các nhà nước trước đó?
a)
Chiếm hữu nô lệ.
b)
Phong kiến
c)
Tư bản.
d)
Xã hội chủ nghĩa.
20.
Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam mang bản chất của giai cấp công nhân vì
a)
nhà nước là thành quả cách mạng của quần chúng nhân dân lao động.
b)
nhà nước là thành quả cách mạng của giai cấp công nhân.
c)
nhà nước là thành quả cách mạng dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam.
d)
nhà nước là thành quả cách mạng của quần chúng nhân dân lao động do giai cấp công nhân thông qua chính đảng là Đảng Cộng sản lãnh đạo.
21.
Bản chất giai cấp của Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam được thể hiện tập trung nhất là
a)
phục vụ lợi ích của nhân dân.
b)
sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam đối với nhà nước.
c)
thể hiện ý chí của nhân dân.
d)
do nhân dân xây dựng nên.
22.
Bảo đảm an ninh chính trị và trật tự, an toàn xã hội để xây dựng và phát triển kinh tế là
a)
chức năng của Nhà nước pháp quyền nước ta.
b)
ý nghĩa của Nhà nước pháp quyền nước ta.
c)
ý muốn của Nhà nước pháp quyền nước ta.
d)
đường lối của Nhà nước pháp quyền nước ta.
23.
Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của dân, do dân, vì dân. Tất cả quyền lực nhà nước thuộc về
a)
người có chức.
b)
số đông.
c)
một nhóm người.
d)
nhân dân.
24.
Tính dân tộc của Nhà nước ta thể hiện ở chỗ trong quá trình hoạt động luôn kế thừa và phát huy những truyền thống tốt đẹp của cả
a)
dân tộc.
b)
thế giới.
c)
khu vực.
d)
một nhóm người.
25.
Quá trình tư hữu tài sản diễn ra, chế độ tư hữu hình thành, xã hội phân chia thành giai cấp đối lập nhau là điều kiện để xuất hiện
a)
nhà nước.
b)
luật lệ.
c)
chính sách.
d)
chủ trương.
26.
Nội dung nào sau đây là chức năng của Nhà nước pháp quyềnxã hội chủ nghĩa?
a)
Bảo đảm an ninh chính trị và trật tự an toàn xã hội.
b)
Bảo vệ lợi ích của người cầm quyền.
c)
Bảo đảm lợi ích của đảng viên.
d)
Bảo đảm lợi ích của tầng lớp trí thức.
27.
Chức năng quan trọng nhất của Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam là
a)
bạo lực và trấn áp.
b)
tổ chức và xây dựng.
c)
bạo lực và xây dựng.
d)
xây dựng và trấn áp.
28.
Nội dung nào dưới đây sai khi nói về khái niệm Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam?
a)
Là nhà nước của nhân dân.
b)
Là nhà nước của dân, do dân, vì dân.
c)
Là nhà nước của riêng giai cấp công nhân.
d)
Là nhà nước của giai cấp công nhân và các giai cấp, tầng lớp khác.
29.
Nhiệm vụ nào sau đâu không phải là trách nhiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam?
a)
Xây dựng chính quyền.
b)
Đấu tranh với hành vi vi phạm pháp luật.
c)
Bảo vệ pháp luật của Nhà nước.
d)
Giữ gìn trật tự an toàn xã hội.
30.
Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về trách nhiệm của công dân trong việc tuyên truyền đường lối, chính sách của Đảng?
a)
Có thể tuyên truyền.
b)
Là nhiệm vụ của công dân.
c)
Không bắt buộc.
d)
Tùy ai có thời gian thì tuyên truyền.
31.
Mỗi công dân cần phải thể hiện trách nhiệm nào sau đây để xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam?
a)
Đấu tranh với các biểu hiện tiêu cực của cán bộ nhà nước.
b)
Giới thiệu nhiều người thân tham gia bộ máy chính quyền.
c)
Phê phán các chính sách phát triển kinh tế của nhà nước.
d)
Đấu tranh yêu cầu chính quyền đảm bảo mọi sự tự do cho công dân.
32.
F viết đơn tố cáo hành vi thường xuyên xả nước thải ra môi trường của ông G. Vậy việc làm của F thể hiện điều nào dưới đây trong việc xây dựng Nhà nước pháp quyền?
a)
Trách nhiệm.
b)
Nghĩa vụ.
c)
Sự hiếu thắng.
d)
Sự góp ý.
33.
K thực hiện chủ trương, đường lối, chính sách của đảng, pháp luật của Nhà nước là thể hiện điều nào dưới đây trong việc tham gia xây dựng nhà nước pháp quyền?
a)
Nghĩa vụ.
b)
Trách nhiệm.
c)
Sự hiếu thắng.
d)
Sự góp ý.
34.
Anh A tham gia xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa được thể hiện ở hoạt động nào sau đây?
a)
Góp ý vào các dự thảo luật.
b)
Quyên góp ủng hộ lũ lụt.
c)
Tích cực tham gia bảo vệ môi trường.
d)
Tham gia các hoạt động xã hội.
35.
Anh N tham gia xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa được thể hiện ở hoạt động nào sau đây?
a)
Tố cáo hànhvi tham nhũng.
b)
Quyên góp ủng hộ lũ lụt.
c)
Tham gia các hoạt động xã hội.
d)
Tích cực tham gia bảo vệ môi trường.
36.
P thường xuyên nêu cao tinh thần cảnh giác trước những âm mưu, thủ đoạn của kẻ thù khi đọc những thông tin trên mạng nói xấu Đảng, nhà nước ta. P đã thể hiện điều nào dưới đây trong việc tham gia xây dựng Nhà nước pháp quyền?
a)
Trách nhiệm của công dân.
b)
Nghĩa vụ của công dân.
c)
Lí tưởng của công dân.
d)
Trí tuệ của công dân.
37.
Khi bàn về trách nhiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam, có nhiều ý kiến khác nhau. Em sẽ lựa chọn ý kiến nào dưới đây?
a)
Đây là nhiệm vụ của cơ quan nhà nước.
b)
Đây là quyền của công dân.
c)
Đây là trách nhiệm của mọi công dân Việt Nam.
d)
Chỉ có các cơ quan ban hành pháp luật mới có trách nhiệm.
38.
Khi phát hiện một hành vi tham ô, tham nhũng. Trong trường hợp này em sẽ làm gì cho phù hợp với trách nhiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa?
a)
Lơ đi xem như không biết gì.
b)
Viết đơn tố cáo gửi đến cơ quan có thẩm quyền.
c)
Trao đổi với bạn bè về hành vi này.
d)
Đưa sự việc này lên Facebook.
39.
Hình thức dân chủ với những qui chế, thiết chế để nhân dân thảo luận, biểu quyết, tham gia trực tiếp quyết định công việc của cộng đồng, của Nhà nước là
a)
dân chủ gián tiếp.
b)
dân chủ trực tiếp.
c)
dân chủ đại diện.
d)
dân chủ liên minh.
40.
Hình thức dân chủ thông qua những qui chế, thiết chế để nhân dân bầu ra những người đại diện thay mặt mình quyết định các công việc chung của cộng đồng, của Nhà nước là:
a)
dân chủ gián tiếp.
b)
dân chủ trực tiếp.
c)
dân chủ phân quyền.
d)
dân chủ liên minh.
41.
Hình thức dân chủ gián tiếp còn được gọi là dân chủ
a)
đại khái.
b)
đại diện.
c)
bao quát.
d)
biểu quyết.
42.
Tham gia bầu cử hội đồng nhân dân các cấp thể hiện hình thức dân chủ nào dưới đây?
a)
Trực tiếp.
b)
Gián tiếp.
c)
Phổ thông đầu phiếu.
d)
Bỏ phiếu kín.
43.
Dân chủ là
a)
quyền lực thuộc về nhân dân.
b)
quyền lực cho giai cấp chiếm số đông trong xã hội.
c)
quyền lực cho giai cấp thống trị.
d)
quyền lực cho giai cấp áp đảo trong xã hội.
44.
Đặc điểm của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là
a)
phát triển cao nhất trong lịch sử.
b)
rộng rãi nhất và triệt để nhất trong lịch sử.
c)
tuyệt đối nhất trong lịch sử.
d)
hoàn thiện nhất trong lịch sử.
45.
Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa được thực hiện trên các lĩnh vực nào dưới đây?
a)
Kinh tế, chính trị, văn hoá, xã hội.
b)
Kinh tế, chính trị, văn hoá.
c)
Kinh tế, chính trị, văn hoá, tinh thần.
d)
Chính trị, văn hoá, xã hội.
46.
Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa mang bản chất giai cấp công nhân thể hiện ở sự lãnh đạo của giai cấp công nhân do
a)
đảng cộng sản lãnh đạo.
b)
những người có quyền.
c)
giai cấp nông dân.
d)
những người nghèo trong xã hội.
47.
Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa có cơ sở kinh tế là chế độ công hữu về
a)
tư liệu sản xuất.
b)
tài sản công.
c)
việc làm.
d)
thu nhập.
48.
Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa lấy hệ tư tưởng Mác - Lênin và tư tưởng đạo đức của ai làm nền tảng tinh thần xã hội?
a)
Mác - Ăngghen.
b)
Dân tộc.
c)
thế giới.
d)
Hồ Chí Minh.
49.
Nhân dân có quyền bầu cử và ứng cử vào các cơ quan quyền lực nhà nước, các tổ chức chính trị - xã hội là dân chủ trên lĩnh vực
a)
kinh tế.
b)
chính trị.
c)
văn hoá.
d)
xã hội.
50.
Nhân dân có quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội, tham gia thảo luận các vấn đề chung của Nhà nước và địa phương là dân chủ trên lĩnh vực
a)
kinh tế.
b)
chính trị.
c)
văn hoá.
d)
xã hội.
51.
Nhân dân có quyền kiến nghị với các cơ quan nhà nước, biểu quyết khi nhà nước trưng cầu ý dân là dân chủ trên lĩnh vực
a)
kinh tế.
b)
chính trị.
c)
văn hoá.
d)
xã hội.
52.
Nhân dân có quyền được thông tin, tự do ngôn luận, tự do báo chí, quyền giám sát các hoạt động của các cơ quan nhà nước, quyền khiếu nại, tố cáo của công dân là dân chủ trên lĩnh vực
a)
kinh tế.
b)
chính trị.
c)
văn hoá.
d)
xã hội.
53.
Nhân dân có quyền được hưởng các lợi ích từ sáng tạo văn hoá, nghệ thuật của chính mình là dân chủ trên lĩnh vực
a)
kinh tế.
b)
chính trị.
c)
văn hoá.
d)
xã hội.
54.
Nhân dân có quyền được hưởng an toàn xã hội và bảo hiểm xã hội, quyền được hưởng chế độ bảo vệ sức khoẻ là dân chủ trên lĩnh vực:
a)
kinh tế.
b)
Chính trị.
c)
Văn hoá.
d)
Xã hội.
55.
Nhân dân có quyền được bảo đảm về mặt vật chất, tinh thần khi không còn khả năng lao động, quyền bình đẳng về nghĩa vụ và quyền lợi, về cống hiến và hưởng thụ của các thành viên trong xã hội là dân chủ trên lĩnh vực
a)
kinh tế.
b)
chính trị.
c)
văn hoá.
d)
xã hội.
56.
Nhân dân có quyền lao động, quyền bình đẳng nam, nữ là dân chủ trên lĩnh vực
a)
kinh tế.
b)
chính trị.
c)
văn hoá.
d)
xã hội.
57.
Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là nền dân chủ của
a)
người thừa hành.
b)
giai cấp công nhân.
c)
giai cấp công nhân và giai cấp nông dân.
d)
đại đa số nhân dân lao động.
58.
Để nhân dân thực thi dân chủ trực tiếp và dân chủ gián tiếp, trước tiên Nhà nước phải ghi nhận các quyền dân chủ của công dân bằng
a)
quy phạm.
b)
pháp luật.
c)
quy định.
d)
quy tắc.
59.
Dân chủ trong lĩnh vực xã hội thể hiện ở
a)
quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội.
b)
quyền bình đẳng nam nữ.
c)
quyền tự do ngôn luận và tự do báo chí.
d)
quyền góp ý kiến với đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân.
60.
Dân chủ trong lĩnh vực chính trị thể hiện ở
a)
quyền bình đẳng nam nữ.
b)
quyền tự do kinh doanh.
c)
quyền tham gia quản lí Nhà nước và xã hội.
d)
quyền có việc làm.
61.
Cơ sở kinh tế của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là dựa trên chế độ sở hữu nào dưới đây?
a)
Công hữu.
b)
Tư hữu.
c)
Tư nhân.
d)
Công hữu và tư hữu.
62.
Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa mang bản chất của giai cấp, tầng lớp nào sau đây?
a)
Nông dân.
b)
Trí thức.
c)
Công nhân.
d)
Quần chúng nhân dân.
63.
Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là nền dân chủ gắn liền với
a)
pháp luật, kỉ luật, kỉ cương.
b)
pháp luật, kỉ luật, trật tự.
c)
kỉ cương, trật tự, công bằng.
d)
công bằng, dân chủ, văn minh.
64.
Một trong những nội dung dân chủ trong lĩnh vực chính trị là
a)
quyền bầu cử, ứng cử của công dân.
b)
quyền bình đẳng nam, nữ.
c)
quyền tham gia đời sống văn hoá.
d)
quyền bình đẳng lao động.
65.
Một trong những nội dung dân chủ trong lĩnh vực chính trị là
a)
quyền bình đẳng lao động.
b)
quyền bình đẳng nam, nữ.
c)
quyền tham gia đời sống văn hoá.
d)
quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội.
66.
Nội dung nào sau đây thể hiện quyền bình đẳng của công dân trên lĩnh vực chính trị?
a)
Quyền bầu cử và ứng cử vào các cơ quan quyền lực nhà nước.
b)
Quyền lao động, quyền bình đẳng nam, nữ.
c)
Quyền được bảo đảm về mặt vật chất, tinh thần.
d)
Quyền được hưởng an toàn xã hội và bảo hiểm xã hội.
67.
Nội dung nào sau đây thể hiện quyền bình đẳng của công dân trên lĩnh vực chính trị?
a)
Quyền lao động, quyền bình đẳng nam, nữ.
b)
Quyền được bảo đảm về mặt vật chất, tinh thần.
c)
Quyền được hưởng an toàn xã hội và bảo hiểm xã hội.
d)
Quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội.
68.
Nội dung nào sau đây thể hiện quyền bình đẳng của công dân trên lĩnh vực chính trị?
a)
Quyền kiến nghị với các cơ quan nhà nước, quyền biểu quyết.
b)
Quyền lao động, quyền bình đẳng nam, nữ.
c)
Quyền được bảo đảm về mặt vật chất, tinh thần.
d)
Quyền được hưởng an toàn xã hội và bảo hiểm xã hội.
69.
Nội dung nào sau đây thể hiện quyền bình đẳng của công dân trên lĩnh vực xã hội?
a)
Quyền kiến nghị với các cơ quan nhà nước, quyền biểu quyết.
b)
Quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội.
c)
Quyền lao động, quyền bình đẳng nam, nữ.
d)
Quyền sáng tác, phê bình văn học nghệ thuật.
70.
Nội dung nào sau đây thể hiện quyền bình đẳng của công dân trên lĩnh vực xã hội?
a)
Quyền kiến nghị với các cơ quan nhà nước, quyền biểu quyết.
b)
Quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội.
c)
Quyền được bảo đảm về mặt vật chất, tinh thần.
d)
Quyền sáng tác, phê bình văn học nghệ thuật.
71.
Nội dung nào sau đây không hể hiện quyền bình đẳng của công dân trên lĩnh vực văn hoá?
a)
Quyền sáng tác, phê bình văn học nghệ thuật.
b)
Quyền được hưởng các lợi ích từ sáng tạo văn hoá, nghệ thuật của mình.
c)
Quyền được hưởng các lợi ích từ sáng tạo văn hoá, nghệ thuật.
d)
Quyền bầu cử và ứng cử vào các cơ quan quyền lực nhà nước.
72.
Nội dung nào sau đây không thể hiện quyền bình đẳng của công dân trên lĩnh vực xã hội?
a)
Quyền kiến nghị với các cơ quan nhà nước, quyền biểu quyết.
b)
Quyền lao động, quyền bình đẳng nam, nữ.
c)
Quyền được hưởng an toàn xã hội và bảo hiểm xã hội.
d)
Quyền được bảo đảm về mặt vật chất, tinh thần.
73.
Nền dân chủ XHCN là nền dân chủ của chủ thể nào sau đây?
a)
Giai cấp công nhân và quần chúng nhân dân lao động.
b)
Người thừa hành trong xã hội.
c)
Giai cấp công nhân.
d)
Giai cấp công nhân và giai cấp nông dân.
74.
Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa dựa trên cơ sở kinh tế nào dưới đây?
a)
Chế độ công hữu về tư liệu sản xuất.
b)
Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.
c)
Kinh tế xã hội chủ nghĩa.
d)
Kinh tế nhiều thành phần.
75.
Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa dựa trên hệ tư tưởng nào dưới đây?
a)
Giai cấp công nhân.
b)
Giai cấp nông dân.
c)
Giai cấp tư sản.
d)
Hệ tư tưởng Mác – Lênin.
76.
Việc nhân dân tham gia bầu cử Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp là thể hiện hình thức dân chủ nào sau đây?
a)
Dân chủ gián tiếp.
b)
Dân chủ trực tiếp.
c)
Dân chủ phân quyền.
d)
Dân chủ liên minh.
77.
Việc nhân dân tự quản, xây dựng và thực hiện các qui ước, hương ước phù hợp với pháp luật là hình thức dân chủ nào sau đây?
a)
Dân chủ gián tiếp.
b)
Dân chủ trực tiếp.
c)
Dân chủ phân quyền.
d)
Dân chủ liên minh.
78.
Việc nhà nước lấy ý kiến người dân thông qua việc tổ chức trưng cầu ý dân là hình thức dân chủ nào sau đây?
a)
Dân chủ gián tiếp.
b)
Dân chủ trực tiếp.
c)
Dân chủ phân quyền.
d)
Dân chủ liên minh.
79.
Việc nhân dân được đóng góp ý kiến, xây dựng các văn bản pháp luật là hình thức dân chủ nào sau đây?
a)
Dân chủ gián tiếp.
b)
Dân chủ trực tiếp.
c)
Dân chủ phân quyền.
d)
Dân chủ liên minh.
80.
Việc thực hiện quyền lực nhà nước thông qua bầu cử là hình thức dân chủ nào sau đây?
a)
Dân chủ gián tiếp.
b)
Dân chủ trực tiếp.
c)
Dân chủ phân quyền.
d)
Dân chủ liên minh.
81.
Hãy chỉ ra đâu là hình thức dân chủ gián tiếp trong những hình thức dân chủ dưới đây?
a)
Trưng cầu ý dân.
b)
Bầu cử quốc hội.
c)
Họp trưởng thôn.
d)
Đại biểu quốc hội thảo luận.
82.
Công dân tham gia khám chữa bệnh bằng bảo hiểm y tế là được thực hiện quyền dân chủ trong lĩnh vực nào sau đây?
a)
Lĩnh vực văn hoá.
b)
Lĩnh vực xã hội.
c)
Lĩnh vực chính trị.
d)
Lĩnh vực kinh tế.
83.
N tham gia góp ý dự thảo Hiến pháp là việc làm thể hiện dân chủ trong lĩnh vực chính trị việc làm đó đảm bảo quyền nào dưới đây?
a)
Sáng tác, phê bình văn học.
b)
Tham gia quản lí nhà nước và xã hội.
c)
Được tham gia vào đời sống văn hoá.
d)
Ứng cử vào các cơ quan quyền lực nhà nước.
84.
A tham gia biểu quyết các vấn đề quan trọng khi nhà nước tổ chức trưng cầu ý dân là thể hiện quyền nào dưới đây?
a)
Sáng tác, phê bình văn học.
b)
Tham gia quản lí nhà nước và xã hội.
c)
Được tham gia vào đời sống văn hoá.
d)
Ứng cử vào các cơ quan quyền lực nhà nước.
85.
K đang là học sinh lớp 11 nên không thực hiện được quyền dân chủ nào dưới đây?
a)
Ứng cử vào Hội đồng nhân dân cấp xã.
b)
Sáng tác văn học.
c)
Đóng phim.
d)
Tham gia bảo hiểm y tế.
86.
Vào đầu năm học, học sinh thường tham gia thực hiện hình thức dân chủ trực tiếp, đó là việc
a)
bầu giáo viên chủ nhiệm.
b)
bầu ban cán sự lớp.
c)
bầu chủ tịch công đoàn trường.
d)
bầu hiệu trưởng.
87.
Bạn A là học sinh lớp 11 nhưng thường có bài đăng trên báo. Vậy A đã thực hiện hình thức dân chủ nào dưới đây?
a)
Dân chủ gián tiếp.
b)
Dân chủ trực tiếp.
c)
Dân chủ phân quyền.
d)
Dân chủ liên minh.
88.
Nhân dân thôn M tổ chức cuộc họp toàn dân trong đó có nội dung thảo luận về việc tu sửa đường giao thông liên xóm. Trong trường hợp này nhân dân thôn M thực thi hình thức dân chủ nào sau đây?
a)
Trực tiếp.
b)
Đại diện.
c)
Toàn dân.
d)
Gián tiếp.
89.
Chị Y là Đại biểu hội đồng nhân dân xã X đã trình bày ý kiến của nhân dân xã mình về vấn đề môi trường trong cuộc họp hội đồng nhân dân xã, chị Y đã thực hiện hình thức dân chủ nào sau đây?
a)
Dân chủ gián tiếp.
b)
Dân chủ trực tiếp.
c)
Dân chủ giả hiệu.
d)
Dân chủ hình thức.
90.
Bà con nhân dân khu phố 1 phường N họp bàn xây dựng quy ước khu phố là thực hiện hình thức dân chủ nào sau đây?
a)
Dân chủ trực tiếp.
b)
Dân chủ giả hiệu.
c)
Dân chủ hình thức.
d)
Dân chủ gián tiếp.
91.
Ông A có 2 người con, một trai và một gái. Người con trai đã có việc làm ổn định, cô con gái đang chuẩn bị thi đại học. Ông A cho rằng con gái không cần học nhiều, nên ông không đồng ý cho con gái thi đại học mà bắt ở nhà lấy chồng. Theo em, ông A đã
a)
vi phạm quyền được tham gia vào đời sống xã hội của công dân.
b)
vi phạm quyền tự do của công dân.
c)
vi phạm quyền bình đẳng nam nữ của công dân.
d)
vi phạm quyền được chăm sóc sức khỏe của công dân.
92.
H có giọng hát hay nên bạn muốn tham gia hội thi văn nghệ do trường tổ chức, nhưng mẹ H nhất định không đồng ý vì sợ ảnh hưởng đến học tâp. Theo em, mẹ H đã vi phạm quyền dân chủ nào sau đây của công dân?
a)
Quyền sáng tác, phê bình văn học nghệ thuật.
b)
Quyền được tham gia vào đời sống văn hoá.
c)
Quyền được hưởng lợi từ sáng tạo của mình.
d)
Quyền khiếu nại, tố cáo của công dân.
93.
Bạn A cho rằng học sinh lớp 11 thì không được hưởng quyền dân chủ trong lĩnh vực chính trị vì chưa đủ 18 tuổi. Em sẽ lựa chọn phương án nào sau đây để giúp A hiểu rõ hơn về quyền dân chủ trong lĩnh vực chính trị?
a)
Được hưởng quyền dân chủ trong lĩnh vực chính trị ở một số nội dung.
b)
Được hưởng quyền dân chủ trong lĩnh vực chính trị ở tất cả nội dung.
c)
Không được hưởng quyền dân chủ trong lĩnh vực chính trị ở tất cả nội dung.
d)
Muốn được hưởng quyền này phải xin phép nhà trường.
94.
Vô tình đọc được bài thơ trong nhật kí của B, D đã chép lại nội dung và gửi cho báo X với tên của mình. Báo X đăng bài thơ đó. B phát hiện sự việc nên đã nhờ Y đánh D. Trong trường hợp này, những ai đã vi phạm quyền dân chủ của công dân trong lĩnh vực văn hoá?
a)
B, D
b)
B, D và báo X.
c)
Báo X và Y.
d)
Mình D.
95.
Bạn M thường xuyên đọc và chia sẻ các thông tin trên mạng xã hội. Khi đọc được thông tin trên một trang cá nhân có nội dung Việt Nam chuẩn bị đổi tiền, M đã nhanh chóng chia sẻ và còn kể lại cho nhiều người khác nghe. Nếu là bạn của M em sẽ
a)
tin và chia sẻ cho người khác thông tin.
b)
không quan tâm vì đó là quyền tự do cá nhân của M.
c)
không tin nhưng cũng không chia sẻ.
d)
không tin và khuyên M nên cẩn thận khi chia sẻ các thông tin từ nguồn cá nhân.
Reset
