wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

101-200

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là thời kỳ

a)

Cải biến cách mạng trên tất cả các lĩnh vực của đời sống xã hội.

b)

Đấu tranh giành chính quyền về tay giai cấp công nhân.

c)

Hình thành và phát triển đảng của giai cấp công nhân.

d)

Xây dựng giai đoạn cao của hình thái kinh tế – xã hội cộng sản chủ nghĩa.

2.

Theo chủ nghĩa Mác – Lênin, có hai kiểu quá độ lên chủ nghĩa xã hội là

a)

Toàn bộ và cục bộ.

b)

Trực tiếp và gián tiếp.

c)

Riêng lẻ và từng phần.

d)

Đơn giản và phức tạp.

3.

Theo chủ nghĩa Mác – Lênin, những nước chưa trải qua chủ nghĩa tư bản đi lên chủ nghĩa xã hội là thuộc kiểu quá độ nào sau đây?

a)

Đơn giản.

b)

Trực tiếp.

c)

Gián tiếp.

d)

Phức tạp.

4.

Theo chủ nghĩa Mác – Lênin, tiến lên chủ nghĩa xã hội từ những nước tư bản chủ nghĩa phát triển cao là thuộc kiểu quá độ nào sau đây?

a)

Trực tiếp.

b)

Gián tiếp.

c)

Đơn giản.

d)

Phức tạp.

5.

Đặc điểm bao trùm của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là sự

a)

Cạnh tranh gay gắt trong nền kinh tế thị trường.

b)

Xuất hiện các giai cấp và tầng lớp trung gian.

c)

Đan xen giữa những yếu tố của xã hội cũ và xã hội mới.

d)

Đấu tranh quyết liệt trên lĩnh vực tư tưởng, văn hóa.

6.

Một trong những đặc điểm kinh tế của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là

a)

Tồn tại nền kinh tế nhiều thành phần.

b)

Thiết lập chế độ công hữu đối với toàn bộ tư liệu sản xuất.

c)

Chủ trọng phát triển nền sản xuất tự nhiên.

d)

Duy trì kinh tế kế hoạch hóa tập trung.

7.

Trong hình thái kinh tế – xã hội cộng sản chủ nghĩa, giai đoạn nào sau đây chưa xóa bỏ được sự khác biệt giữa thành thị và nông thôn?

a)

Giai đoạn đầu của chủ nghĩa cộng sản.

b)

Chủ nghĩa cộng sản.

c)

Thời kỳ quá độ.

d)

Chủ nghĩa xã hội.

8.

Chủ nghĩa tư bản phát triển ở trình độ cao sẽ tạo ra những tiền đề vật chất – kỹ thuật để quá độ lên

a)

Chủ nghĩa xã hội.

b)

Chủ nghĩa cộng sản.

c)

Nền kinh tế tri thức.

d)

Nền kinh tế thị trường.

9.

Tính chất của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là

a)

Lâu dài, khó khăn, phức tạp.

b)

Tương đối dài nhưng thuận lợi.

c)

Đơn giản và có thể bỏ qua.

d)

Dễ dàng, thuận lợi, nhanh chóng.

10.

Tuyên truyền tư tưởng khoa học và cách mạng của giai cấp công nhân trong toàn xã hội là nội dung của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội trong lĩnh vực

a)

Chính trị.

b)

Tư tưởng – văn hóa.

c)

Ngoại giao.

d)

Kinh tế – xã hội.

11.

Theo chủ nghĩa Mác – Lênin, thời kỳ quá độ bắt đầu khi giai cấp công nhân giành được chính quyền và kết thúc khi

a)

Xây dựng xong chủ nghĩa cộng sản.

b)

Đảng Cộng sản và nhà nước xã hội chủ nghĩa ra đời.

c)

Xây dựng xong cơ sở vật chất – kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội.

d)

Các tổ chức phi chính phủ và các tổ chức xã hội – nghề nghiệp ra đời.

12.

Theo chủ nghĩa Mác – Lênin, nước Nga đi lên chủ nghĩa xã hội từ một nước tư bản trung bình là thuộc kiểu quá độ nào sau đây?

a)

Đơn giản.

b)

Trực tiếp.

c)

Gián tiếp.

d)

Phức tạp.

13.

Chính sách kinh tế mới của V.I. Lênin trong thời kỳ quá độ được viết tắt theo tiếng Anh là

a)

NEP.

b)

NEW.

c)

IMF.

d)

EVN.

14.

Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở mỗi nước dài hay ngắn phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Trình độ phát triển kinh tế – xã hội.

b)

Diện tích và dân số.

c)

Lịch sử hình thành và phát triển.

d)

Chỉ số phát triển con người.

15.

Đặc điểm chính trị chủ yếu của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là việc

a)

Giành chính quyền về tay giai cấp công nhân.

b)

Thiết lập và tăng cường chuyên chính vô sản.

c)

Xây dựng và phát triển các tổ chức phi chính phủ.

d)

Hình thành liên minh chính trị toàn cầu.

16.

V.I. Lênin đã dùng hình ảnh nào sau đây để nói về tính chất của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

Tranh tối, tranh sáng.

b)

Những cơn đau đẻ kéo dài.

c)

Của ăn thịt người.

d)

Đêm trước cuộc cách mạng.

17.

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, các thành phần kinh tế tồn tại trong mối quan hệ nào?

a)

Thống nhất và đấu tranh.

b)

Tách biệt.

c)

Hợp nhất.

d)

Bài trừ và thôn tính.

18.

Chính sách kinh tế mới của Lênin là chính sách điển hình về việc tôn trọng và vận dụng quy luật phát triển kinh tế trong giai đoạn nào?

a)

Thời đại ngày nay.

b)

Chủ nghĩa cộng sản.

c)

Chủ nghĩa tư bản.

d)

Thời kỳ quá độ.

19.

“Trong một nước tiểu nông, trước hết cần phải bắc những chiếc cầu nhỏ, đi xuyên qua chủ nghĩa tư bản, tiến lên chủ nghĩa xã hội” là chỉ dẫn của V.I. Lênin về cách thức tiến hành giai đoạn nào?

a)

Chủ nghĩa cộng sản.

b)

Thời kỳ quá độ.

c)

Chủ nghĩa tư bản.

d)

Thời đại ngày nay.

20.

Trên phương diện xã hội, thời kỳ quá độ là thời kỳ đấu tranh xóa bỏ điều gì?

a)

Tàn dư của xã hội cũ.

b)

Mầm mống của xã hội tương lai.

c)

Thuộc địa nửa phong kiến.

d)

Các giai cấp trung gian.

21.

Việt Nam quá độ lên chủ nghĩa xã hội từ một nước thuộc loại hình nào?

a)

Quan hệ mới hình thành.

b)

Phong kiến nửa thuộc địa.

c)

Chiếm hữu nô lệ.

d)

Tư bản chủ nghĩa.

22.

Chủ nghĩa xã hội mà Việt Nam xây dựng có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và quan hệ sản xuất như thế nào?

a)

Tiến bộ, phù hợp.

b)

Ổn định, thống nhất.

c)

Tiên tiến, vượt trước.

d)

Đa dạng, phong phú.

23.

Ở Việt Nam, thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc diễn ra trong giai đoạn nào sau đây?

a)

1954 – 1975.

b)

1930 – 1945.

c)

1945 – 1954.

d)

1955 – 1965.

24.

Đảng Cộng sản Việt Nam đã xác định xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa là hai nội dung thuộc loại nào?

a)

Nguyên tắc cơ bản.

b)

Vấn đề phức tạp.

c)

Nhiệm vụ chiến lược.

d)

Chính sách trọng tâm.

25.

Đảng ta xác định thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam bỏ qua yếu tố nào sau đây của chủ nghĩa tư bản?

a)

Vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng.

b)

Giá trị dân chủ, chính trị và pháp luật.

c)

Thành tựu về khoa học công nghệ và giáo dục đào tạo.

d)

Kinh nghiệm trong tổ chức sản xuất và quản lý, phát triển kinh tế.

26.

Mâu thuẫn cơ bản nhất, nổi lên hàng đầu trong xã hội Việt Nam đầu thế kỷ XX là mâu thuẫn giữa các lực lượng nào?

a)

Công nhân với tư sản.

b)

Dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp.

c)

Nông dân với phong kiến.

d)

Thực dân Pháp với tầng lớp trung gian.

27.

Đảng Cộng sản Việt Nam đã nêu lên 8 đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa xã hội mà nhân dân ta xây dựng trong văn kiện nào sau đây?

a)

Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội (bổ sung, phát triển năm 2011).

b)

Chiến lược phát triển kinh tế – xã hội 2011 – 2020.

c)

Điều lệ Đảng Cộng sản Việt Nam.

d)

Báo cáo chính trị tại Đại hội VI của Đảng.

28.

Đảng ta khẳng định sợi chỉ đỏ xuyên suốt của cách mạng Việt Nam là gì?

a)

Tăng trưởng kinh tế nhanh và bền vững.

b)

Khoa học công nghệ và giáo dục, đào tạo.

c)

Độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội.

d)

Phát huy nội lực và tranh thủ ngoại lực.

29.

Con đường cách mạng nào sau đây không được thực hiện thành công ở Việt Nam?

a)

Giải phóng dân tộc.

b)

Dân chủ tư sản kiểu mới.

c)

Dân chủ tư sản.

d)

Xã hội chủ nghĩa.

30.

Phương châm nào sau đây thể hiện tính ưu việt trong đường lối đối ngoại của Đảng Cộng sản Việt Nam?

a)

Quan hệ hữu nghị và hợp tác với các nước trên thế giới.

b)

Tự cô lập và đối đầu với các nước khác.

c)

Ưu tiên xung đột để khẳng định vị thế.

d)

Không tham gia các tổ chức quốc tế.

31.

Việt Nam quá độ lên chủ nghĩa xã hội từ một nước thuộc địa nửa phong kiến, bỏ qua chế độ tư bản là quá độ theo hình thức nào sau đây?

a)

Phức tạp.

b)

Trực tiếp.

c)

Đơn giản.

d)

Gián tiếp.

32.

“Chính phủ kiến tạo, hiện đại, chuyên nghiệp, kỷ cương, công khai, minh bạch” là một trong những mục tiêu của Việt Nam để thực hiện vấn đề nào sau đây?

a)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

b)

Xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa.

c)

Phát triển khoa học công nghệ.

d)

Đảm bảo vững chắc quốc phòng an ninh.

33.

Đảng ta xác định nội dung nào sau đây là mục tiêu tổng quát của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?

a)

Đảm bảo đời sống ấm no, hạnh phúc cho nhân dân.

b)

Xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa.

c)

Phát huy tinh đoàn kết giữa các dân tộc.

d)

Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh.

34.

Đảng Cộng sản Việt Nam đã xác định nội dung nào sau đây là nhiệm vụ trung tâm của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

b)

Phát triển khoa học công nghệ.

c)

Tăng cường quốc phòng an ninh.

d)

Xây dựng Đảng trong sạch, vững mạnh.

35.

“Người ta chỉ có thể trở thành người cộng sản khi biết làm giàu trí óc của mình bằng sự hiểu biết tất cả những kho tàng tri thức mà nhân loại đã tạo ra” là khẳng định của V.I. Lenin về nội dung nào sau đây?

a)

Phát triển kinh tế tri thức.

b)

Xây dựng nền văn hóa xã hội chủ nghĩa.

c)

Phát triển giáo dục và đào tạo.

d)

Xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa.

36.

Đảng Cộng sản Việt Nam xác định quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta không kế thừa nội dung nào sau đây của chủ nghĩa tư bản?

a)

Thành tựu về khoa học công nghệ và giáo dục đào tạo.

b)

Kinh nghiệm trong tổ chức sản xuất và quản lý kinh tế.

c)

Vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng.

d)

Giá trị dân chủ, chính trị và pháp luật.

37.

“Xây dựng nền kinh tế độc lập, tự chủ, tham gia có hiệu quả vào mạng sản xuất và chuỗi giá trị toàn cầu” là khẳng định của Đảng Cộng sản Việt Nam về một trong những phương hướng cơ bản của sự nghiệp nào sau đây?

a)

Xây dựng chủ nghĩa cộng sản.

b)

Xây dựng chủ nghĩa xã hội.

c)

Phát triển kinh tế toàn cầu.

d)

Phát triển quan hệ đối ngoại.

38.

Ở Việt Nam hiện nay, thành phần kinh tế nào sau đây được xác định là thành phần kinh tế quá độ?

a)

Kinh tế nhà nước.

b)

Kinh tế tư bản tư nhân.

c)

Kinh tế tư bản nhà nước.

d)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

39.

“Muốn cứu nước và giải phóng dân tộc, không có con đường nào khác con đường cách mạng vô sản” là khẳng định của Hồ Chí Minh về vấn đề nào sau đây của con đường đi lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?

a)

Đặc điểm.

b)

Tính tất yếu.

c)

Tính chất.

d)

Nội dung.

40.

Theo quan điểm của Đảng Cộng sản Việt Nam, mục tiêu nào sau đây là cao nhất của quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước?

a)

Xây dựng cơ sở vật chất – kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội.

b)

Đô thị hóa nông thôn.

c)

Tăng cường hợp tác với các nước xã hội chủ nghĩa.

d)

Nâng cao năng lực cạnh tranh.

41.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, dân chủ là quyền lực thuộc về

a)

Nhà nước.

b)

Nhân dân.

c)

Giai cấp thống trị.

d)

Lực lượng cầm quyền.

42.

Chế độ dân chủ đầu tiên ra đời gắn với xã hội nào sau đây?

a)

Phong kiến.

b)

Cộng xã nguyên thủy.

c)

Chiếm hữu nô lệ.

d)

Tư bản chủ nghĩa.

43.

Với tư cách là một giá trị xã hội, dân chủ là một phạm trù

a)

Bất biến.

b)

Lịch sử.

c)

Vĩnh viễn.

d)

Chính trị.

44.

Với tư cách là một thiết chế chính trị, dân chủ là một phạm trù

a)

Lịch sử.

b)

Vĩnh viễn.

c)

Bất biến.

d)

Đại chúng.

45.

Dân chủ xã hội chủ nghĩa ra đời gắn với sự kiện giai cấp công nhân

a)

Chuyển từ tự phát lên tự giác

b)

Có Đảng Cộng sản

c)

Bắt đầu đấu tranh cách mạng

d)

Giành được chính quyền

46.

Dân chủ xã hội chủ nghĩa mang bản chất của giai cấp, tầng lớp nào sau đây?

a)

Doanh nhân

b)

Nông dân

c)

Trí thức

d)

Công nhân

47.

Cơ sở kinh tế của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là

a)

Chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

b)

Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

c)

Nền sản xuất thủ công

d)

Nền sản xuất nông nghiệp

48.

Xét về bản chất, nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là nền dân chủ của

a)

Mọi tầng lớp

b)

Thiểu số

c)

Mọi giai cấp

d)

Đa số

49.

Nền dân chủ nào sau đây thực hiện dân chủ rộng rãi đối với quần chúng nhân dân?

a)

Dân chủ vô sản

b)

Dân chủ sơ khai

c)

Dân chủ chủ nô

d)

Dân chủ tư sản

50.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, dân chủ là một giá trị xã hội phản ánh

a)

Quan điểm của giai cấp thống trị

b)

Những quyền cơ bản của con người

c)

Truyền thống văn hóa của dân tộc

d)

Tinh hoa văn hóa nhân loại

51.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, về phương diện chế độ xã hội, dân chủ là

a)

Hình thức nhà nước

b)

Hình thức đấu tranh

c)

Giá trị xã hội

d)

Giá trị văn hóa

52.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, về phương diện quyền lực, dân chủ là

a)

Giá trị xã hội

b)

Quyền lực thuộc về thiểu số

c)

Quyền lực thuộc về nhân dân

d)

Giá trị văn hóa

53.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, về phương diện tổ chức và quản lý xã hội, dân chủ là

a)

Hình thức

b)

Nguyên tắc

c)

Giá trị xã hội

d)

Truyền thống văn hóa

54.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, dân chủ là một phạm trù chính trị gắn với hình thức tổ chức nhà nước của

a)

Giai cấp thống trị

b)

Giai cấp bị trị

c)

Đa số nhân dân lao động

d)

Thiểu số có tư tưởng cấp tiến

55.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, với tư cách là một phạm trù chính trị, dân chủ phải được thể chế hóa bằng công cụ nào sau đây?

a)

Văn hóa

b)

Pháp luật

c)

Đạo đức

d)

Tư tưởng

56.

Dân chủ vô sản là nền dân chủ được thực hiện bằng hình thức nhà nước

a)

Xã hội dân chủ

b)

Pháp quyền

c)

Thế quyền

d)

Xã hội chủ nghĩa

57.

Dân chủ xã hội chủ nghĩa là nền dân chủ đặt dưới sự lãnh đạo của

a)

Đảng Cộng sản

b)

Đảng Cộng hòa

c)

Đảng Dân chủ

d)

Đảng Xã hội

58.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa được xây dựng trên cơ sở của chế độ sở hữu nào sau đây?

a)

Hỗn hợp

b)

Tư nhân

c)

Cá thể

d)

Xã hội

59.

Bản chất kinh tế của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là thực hiện chế độ phân phối lợi ích dựa trên

a)

Nhu cầu

b)

Địa vị thống trị

c)

Kết quả lao động

d)

Tài sản

60.

Theo Ph. Ăngghen, hình thức dân chủ đầu tiên xuất hiện trong xã hội cộng sản nguyên thủy là

a)

Dân chủ xã hội.

b)

Dân chủ quân sự.

c)

Dân chủ quá độ.

d)

Dân chủ nhân dân.

61.

Nền dân chủ tư sản được xây dựng trên nền tảng của chế độ sở hữu nào sau đây?

a)

Xã hội.

b)

Tư nhân.

c)

Hỗn hợp.

d)

Tập thể.

62.

Lịch sử phát triển của xã hội loài người đã từng tồn tại những nền dân chủ nào sau đây?

a)

Dân chủ chủ nô, dân chủ tư sản, dân chủ xã hội chủ nghĩa.

b)

Dân chủ sơ khai, dân chủ chủ nô, dân chủ tư sản.

c)

Dân chủ quân sự, dân chủ phong kiến, dân chủ tư sản.

d)

Dân chủ phong kiến, dân chủ tư sản, dân chủ xã hội chủ nghĩa.

63.

Nhà tư tưởng nào sau đây đã cho rằng, chế độ dân chủ vô sản dân chủ hơn gấp triệu lần dân chủ tư sản?

a)

C. Mác.

b)

Ph. Ăngghen.

c)

V.I. Lênin.

d)

Xtalin.

64.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, nền dân chủ xã hội chủ nghĩa mang tính

a)

Đa nguyên chính trị.

b)

Nhất nguyên chính trị.

c)

Đa dạng về hệ tư tưởng.

d)

Đơn nhất về quan hệ sở hữu.

65.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, nền dân chủ nào sau đây đưa quảng đại quần chúng nhân dân lên địa vị người chủ chân chính của xã hội?

a)

Dân chủ tương đối.

b)

Dân chủ tuyệt đối.

c)

Dân chủ vô sản.

d)

Dân chủ tư sản.

66.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa dựa trên chế độ

a)

Công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu.

b)

Công hữu về mọi tư liệu sản xuất.

c)

Sở hữu tập thể về tư liệu sản xuất.

d)

Sở hữu hỗn hợp về tư liệu sản xuất.

67.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, nền dân chủ nào sau đây có sự kết hợp hài hòa giữa lợi ích cá nhân và lợi ích xã hội?

a)

Dân chủ vô sản.

b)

Dân chủ xã hội.

c)

Dân chủ tự do.

d)

Dân chủ tư sản.

68.

Quan điểm cho rằng trong chế độ dân chủ xã hội chủ nghĩa bao nhiêu quyền lực đều thuộc về dân là đề cập đến

a)

Bản chất tư tưởng.

b)

Bản chất kinh tế.

c)

Bản chất chính trị.

d)

Bản chất xã hội.

69.

Quan điểm cho rằng chế độ ta là chế độ dân chủ, nhân dân làm chủ là đề cập đến

a)

Bản chất tư tưởng.

b)

Bản chất kinh tế.

c)

Bản chất chính trị.

d)

Bản chất xã hội.

70.

Quan điểm cho rằng ở Việt Nam, dân làm chủ, cán bộ làm đầy tớ cho nhân dân là đề cập đến

a)

Bản chất chính trị.

b)

Bản chất kinh tế.

c)

Bản chất tư tưởng.

d)

Bản chất xã hội.

71.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa là nhà nước mà ở đó sự thống trị chính trị thuộc về giai cấp, tầng lớp

a)

Trí thức.

b)

Công nhân.

c)

Nông dân.

d)

Doanh nhân.

72.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa ra đời là kết quả của cuộc cách mạng dưới sự lãnh đạo của

a)

Đảng cầm quyền.

b)

Đảng Cộng sản.

c)

Đảng nhân dân.

d)

Đảng Xã hội.

73.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa thực hiện chức năng trấn áp của nhân dân lao động đối với

a)

Thực đa số.

b)

Lực lượng trung gian của xã hội.

c)

Lực lượng tàn dư của xã hội cũ.

d)

Thiếu số bóc lột.

74.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa là cơ quan đại diện cho ý chí của

a)

Nhóm lợi ích.

b)

Giai cấp thống trị.

c)

Nhân dân lao động.

d)

Tổ chức xã hội.

75.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa mang bản chất của giai cấp, tầng lớp

a)

Công nhân.

b)

Nông dân.

c)

Trí thức.

d)

Doanh nhân.

76.

Giai cấp, tầng lớp nào giữ vị trí thống trị về chính trị trong nhà nước xã hội chủ nghĩa?

a)

Nông dân.

b)

Công nhân.

c)

Trí thức.

d)

Tiểu tư sản.

77.

Cơ sở kinh tế của nhà nước xã hội chủ nghĩa dựa trên chế độ sở hữu xã hội về

a)

Tư liệu sản xuất chủ yếu.

b)

Công cụ sản xuất chủ yếu.

c)

Quan hệ sản xuất.

d)

Lực lượng sản xuất.

78.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa được xây dựng dựa trên hệ tư tưởng của giai cấp

a)

Trí thức.

b)

Nông dân.

c)

Công nhân.

d)

Doanh nhân.

79.

Căn cứ vào tính chất của quyền lực nhà nước, nhà nước xã hội chủ nghĩa thực hiện chức năng

a)

Văn hóa và xã hội.

b)

Đối nội và đối ngoại.

c)

Chính trị và kinh tế.

d)

Giai cấp và xã hội.

80.

Căn cứ vào phạm vi tác động của quyền lực nhà nước, nhà nước xã hội chủ nghĩa thực hiện chức năng

a)

Đối nội và đối ngoại.

b)

Giai cấp và xã hội.

c)

Chính trị và kinh tế.

d)

Văn hóa và xã hội.

81.

Căn cứ vào lĩnh vực tác động của quyền lực nhà nước, nhà nước xã hội chủ nghĩa thực hiện chức năng

a)

Thống trị, tổ chức, quản lý và trấn áp.

b)

Chính trị, kinh tế, văn hóa và xã hội.

c)

Giai cấp và xã hội.

d)

Đối nội và đối ngoại.

82.

Đối với việc xây dựng và hoạt động của nhà nước xã hội chủ nghĩa, nền dân chủ vô sản đóng vai trò là

a)

Trụ cột.

b)

Phương tiện, công cụ.

c)

Cơ sở, nền tảng.

d)

Động lực.

83.

Đối với việc xây dựng nền dân chủ vô sản, nhà nước xã hội chủ nghĩa đóng vai trò là

a)

Mục tiêu.

b)

Nền tảng.

c)

Công cụ.

d)

Cơ sở.

84.

Trong chế độ xã hội chủ nghĩa, thiết chế có chức năng trực tiếp nhất trong việc thể chế hóa và tổ chức thực hiện yêu cầu chính đáng của nhân dân là

a)

Nhà nước.

b)

Tổ chức xã hội.

c)

Nhóm lợi ích.

d)

Đảng Cộng sản.

85.

Trong chế độ xã hội chủ nghĩa, cơ quan đại diện cho ý chí của nhân dân là

a)

Nhóm lợi ích.

b)

Tổ chức xã hội.

c)

Nhà nước.

d)

Đảng Cộng sản.

86.

Nhà nước nào được V. I. Lênin xem là nhà nước quá độ, không còn là nhà nước theo đúng nghĩa của nó?

a)

Pháp quyền.

b)

Tư bản chủ nghĩa.

c)

Xã hội chủ nghĩa.

d)

Cộng hòa.

87.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa vừa là một bộ máy chính trị – hành chính, vừa là một cơ quan

a)

Cưỡng chế.

b)

Lãnh đạo.

c)

Từ thiện.

d)

Bảo trợ.

88.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa vừa là một bộ máy chính trị – hành chính, vừa là một tổ chức

a)

Trấn áp của thiểu số đối với đa số.

b)

Quản lý kinh tế – xã hội.

c)

Bảo vệ quyền lợi cho một nhóm người.

d)

Duy trì chế độ tư hữu.

89.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, mục tiêu hàng đầu của nhà nước xã hội chủ nghĩa là chăm lo lợi ích của

a)

Đa số nhân dân lao động.

b)

Đảng cầm quyền.

c)

Thiểu số giai cấp thống trị.

d)

Nhóm lợi ích.

90.

Giải phóng giai cấp công nhân và các tầng lớp nhân dân lao động là mục tiêu nào của nhà nước xã hội chủ nghĩa?

a)

Văn hóa.

b)

Kinh tế.

c)

Chính trị.

d)

Tư tưởng.

91.

Nhân dân tham gia bàn bạc về công việc của nhà nước và cộng đồng là thực hiện dân chủ theo hình thức

a)

Bỏ phiếu kín.

b)

Gián tiếp.

c)

Trực tiếp.

d)

Trưng cầu ý dân.

92.

Một đặc điểm cơ bản của nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam hiện nay là tổ chức và hoạt động theo

a)

Ý chí của thiểu số thống trị.

b)

Nguyên tắc tập trung dân chủ.

c)

Cơ chế tam quyền phân lập.

d)

Phương thức ủy quyền vĩnh viễn.

93.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nhà nước mà sự thống trị chính trị thuộc về giai cấp

a)

Doanh nhân.

b)

Trí thức.

c)

Nông dân.

d)

Công nhân.

94.

Nhân dân ủy quyền cho những người đại diện do mình bầu ra là hình thức

a)

Dân chủ trực tiếp.

b)

Dân chủ gián tiếp.

c)

Bỏ phiếu kín.

d)

Trưng cầu ý dân.

95.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam ra đời trong điều kiện

a)

Cơ cấu xã hội đơn nhất.

b)

Nền công nghiệp cơ khí.

c)

Nền nông nghiệp lạc hậu.

d)

Cơ cấu giai cấp ổn định.

96.

Đảng Cộng sản Việt Nam xác định để phát huy quyền làm chủ của nhân dân cần quán triệt tư tưởng

a)

Lấy dân làm gốc.

b)

Lấy trấn áp là chủ đạo.

c)

Dựa trên dư luận xã hội.

d)

Dựa trên ý chí của giai cấp thống trị.

97.

Ở Việt Nam, dân chủ gắn liền với kỷ luật, kỷ cương và phải được thể chế hóa bằng

a)

Quy phạm xã hội.

b)

Khế ước.

c)

Pháp luật.

d)

Quy phạm đạo đức.

98.

Nhân dân giao quyền lực cho tổ chức do mình bầu ra là thực hiện dân chủ theo hình thức

a)

Gián tiếp.

b)

Tự do.

c)

Phổ thông.

d)

Bình đẳng.

99.

Nhân dân tham gia bàn bạc và quyết định các vấn đề ở địa phương là thực hiện dân chủ theo hình thức

a)

Gián tiếp.

b)

Trực tiếp.

c)

Phổ thông.

d)

Bình đẳng.

100.

Tổ chức nào sau đây là trụ cột của xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?

a)

Nhà nước.

b)

Đảng Cộng sản.

c)

Nhóm lợi ích.

d)

Tổ chức xã hội.