wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm về lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

Total questions: 102

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Lực lượng sản xuất không bao gồm yếu tố nào sau đây?

a)

Tư liệu sản xuất.

b)

Người lao động.

c)

Sản xuất vật chất.

d)

Công cụ lao động.

2.

Quan hệ sản xuất không phản ánh mối quan hệ nào sau đây?

a)

A. Quan hệ về mặt sở hữu tư liệu sản xuất.

b)

B. Mối quan hệ giữa con người và tự nhiên quá trình sản xuất.

c)

C. Quan hệ về mặt phân phối sản phẩm.

d)

D. Quan hệ về mặt tổ chức quản lý trong quá trình sản xuất.

3.

Quan hệ cơ bản nhất trong hệ thống quan hệ sản xuất là mối quan hệ về mặt:

a)

Sở hữu tinh thần.

b)

Sở hữu trí tuệ.

c)

Sở hữu đối với tư liệu sản xuất.

d)

Sở hữu công cụ lao động.

4.

Yếu tố nào không có trong lực lượng sản xuất?

a)

Tư liệu lao động.

b)

Nhà nước.

c)

Công cụ lao động.

d)

Khoa học và công nghệ.

5.

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất không được đo bằng yếu tố nào dưới đây?

a)

Trình độ phát triển của công cụ lao động.

b)

Trình độ phát triển của tư liệu lao động.

c)

Trình độ của ý thức dân tộc.

d)

Trình độ con người cải tạo xã hội.

6.

Giai cấp – dân tộc – nhân loại có mối quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Khăng khít.

b)

Biện chứng.

c)

Giai cấp quyết định dân tộc và nhân loại.

d)

A, B và C đều sai.

7.

Trong mối quan hệ giai cấp – dân tộc – nhân loại thì vấn đề nào cần giải quyết trước?

a)

Giai cấp.

b)

Dân tộc.

c)

Nhân loại.

d)

Ý kiến khác.

8.

... chỉ có thể được giải phóng triệt để khi đặt dưới sự lãnh đạo của giai cấp công nhân và thực hiện thắng lợi các mục tiêu của cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa.

a)

Giai cấp.

b)

Dân tộc.

c)

Thị tộc.

d)

Con người.

9.

Lựa chọn đáp án đúng khi nói về mối quan hệ giữa giai cấp, dân tộc và nhân loại.

a)

Trong xã hội có giai cấp, lợi ích nhân loại không tách rời với lợi ích dân tộc và bị chi phối bởi lợi ích giai cấp và dân tộc.

b)

Giai cấp quyết định vấn đề dân tộc.

c)

Nhân loại quyết định vấn đề dân tộc.

d)

Cả A, B và C.

10.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm: ............. vừa là thiết chế xã hội đầu tiên, vừa là hình thức cộng đồng người sớm nhất của loài người

a)

Thị tộc.

b)

Bộ lạc.

c)

Bộ tộc.

d)

Dân tộc.

11.

Đâu không phải là đặc trưng của dân tộc với tư cách là dân tộc quốc gia?

a)

Dân tộc là một cộng đồng người ổn định trên một lãnh thổ thống nhất.

b)

Dân tộc là một cộng đồng thống nhất về ngôn ngữ.

c)

Dân tộc là một cộng đồng có một nhà nước và pháp luật thống nhất.

d)

Các thành viên đều tiến hành lao động chung, có cùng một tổ tiên, nói chung một thứ tiếng, có thói quen và tín ngưỡng chung, có tên gọi riêng.

12.

Trong mối quan hệ giữa giai cấp và dân tộc thì yếu tố nào quyết định?

a)

Dân tộc.

b)

Giai cấp.

c)

Nhà nước.

d)

Ý kiến khác.

13.

Giai cấp quyết định dân tộc như thế nào?

a)

Khuynh hướng phát triển và tính chất.

b)

Mục tiêu.

c)

Động lực.

d)

Đặc điểm.

14.

Trong các xã hội sau, xã hội nào chưa có nhà nước?

a)

Phong kiến.

b)

Chiếm hữu nô lệ.

c)

Tư bản chủ nghĩa.

d)

Cộng sản nguyên thủy.

15.

Đâu là đặc trưng của dân tộc?

a)

Dân tộc là một cộng đồng người ổn định trên một lãnh thổ thống nhất, có một nhà nước và pháp luật thống nhất.

b)

Dân tộc là một cộng đồng thống nhất về ngôn ngữ, kinh tế.

c)

Dân tộc là một cộng đồng bền vững về văn hóa và tâm lý, tính cách.

d)

Cả A, B và C.

16.

Trong lịch sử nhân loại tồn tại những hình thức cộng đồng người nào trước khi hình thành dân tộc?

a)

A. Thị tộc, bộ lạc.

b)

B. Bộ lạc, bộ tộc.

c)

C. Thị tộc, bộ lạc và bộ tộc.

d)

D. Cả A, B và C.

17.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm. ............. là hình thức cộng đồng người phát triển từ thị tộc và do sự liên kết của nhiều thị tộc có cùng huyết thống tạo thành.

a)

Thị tộc.

b)

Bộ lạc.

c)

Bộ tộc.

d)

Dân tộc.

18.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm. .................... là hình thức cộng đồng người hình thành khi xã hội có sự phân chia thành giai cấp (hình thành cùng với chế độ chiếm hữu nô lệ hoặc trong những xã hội bỏ qua chế độ chiếm hữu nô lệ thì hình thành cùng với chế độ phong kiến). Các bộ tộc được hình thành từ sự liên kết của nhiều bộ lạc sống trên một lãnh thổ nhất định.

a)

Bộ tộc.

b)

Bộ lạc.

c)

Gia đình.

d)

Dòng họ.

19.

Hãy chỉ ra cách phân tích kết cấu giai cấp của một xã hội nhất định theo quan điểm triết học Mác – Lênin:

a)

Giai cấp cơ bản, giai cấp không cơ bản và các tầng lớp trung gian.

b)

Giai cấp thống trị và giai cấp bị trị.

c)

Giai cấp bóc lột, giai cấp bị bóc lột và các tầng lớp trung gian.

d)

Ý kiến khác.

20.

Xác định nguyên nhân cơ bản dẫn đến đấu tranh giai cấp:

a)

Do địa vị khác nhau trong một hình thái kinh tế - xã hội.

b)

Do bị bóc lột.

c)

Do đấu tranh là một động lực phát triển xã hội.

d)

Do mâu thuẫn đối kháng.

21.

Khái niệm nào sau đây được dùng để chỉ một cộng đồng người ổn định được hình thành trong lịch sử trong một lãnh thổ nhất định, có chung mối liên hệ về kinh tế, ngôn ngữ và một nền văn hóa?

a)

Bộ lạc.

b)

Dân tộc.

c)

Quốc gia.

d)

Bộ tộc.

22.

Cơ sở kinh tế của bộ lạc là ..... về đất đai và công cụ sản xuất.

a)

Chế độ công hữu.

b)

Chế độ tư hữu.

c)

Chế độ chiếm hữu.

d)

Không có đáp án đúng.

23.

Trong các xã hội sau, xã hội nào không có giai cấp?

a)

Phong kiến.

b)

Chiếm hữu nô lệ.

c)

Tư bản chủ nghĩa.

d)

Cộng sản nguyên thủy.

24.

Nguyên nhân trực tiếp của sự ra đời giai cấp là:

a)

Sự phân hóa kẻ giàu người nghèo

b)

Sự phân chia của cải dư thừa

c)

Sự hình thành nhà nước

d)

Sự xuất hiện chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

25.

Mâu thuẫn đối kháng giữa các giai cấp là do:

a)

Sự khác biệt về sắc tộc

b)

Sự khác nhau về mức thu nhập

c)

Sự đối lập về lợi ích kinh tế

d)

Sự khác biệt về tư tưởng

26.

Theo nghĩa hẹp, cách mạng xã hội là đỉnh cao của đấu tranh giai cấp, là cuộc đấu tranh giành chính quyền nhằm:

a)

Thiết lập một chính quyền mới tiến bộ hơn

b)

Thỏa mãn nhu cầu thống trị của giai cấp đang lên

c)

Xóa bỏ khoảng cách giữa các giai cấp

d)

Xóa bỏ sự khác biệt giữa các dân tộc

27.

Cơ sở trực tiếp hình thành và phân chia giai cấp trong xã hội là do:

a)

Chiếm đoạt tư liệu sản xuất của cộng thành của riêng

b)

Chiến tranh của các bộ lạc

c)

Sản xuất ngày càng phát triển

d)

Của cải trong xã hội ngày càng nhiều

28.

Theo quan điểm của triết học Mác-Lênin, cơ sở để xác định sự khác nhau của các giai cấp trong một xã hội nhất định là gì?

a)

Giới tính

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Nghề nghiệp

d)

Trình độ

29.

Giai cấp không tồn tại trong xã hội nào dưới đây?

a)

Xã hội cộng sản nguyên thủy

b)

Xã hội xã hội chủ nghĩa

30.

Xác định quy luật chi phối trực tiếp sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội.

a)

Quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập.

b)

Quy luật quan hệ sản xuất phù hợp với tính chất và trình độ của lực lượng sản xuất.

c)

Quy luật về mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng.

d)

Quy luật phủ định của phủ định.

31.

Lựa chọn đáp án SAI theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử

a)

Học thuyết về hình thái kinh tế - xã hội đưa lại cho khoa học xã hội một phương pháp nghiên cứu khoa học thật sự.

b)

Học thuyết về hình thái kinh tế - xã hội đưa lại cho ngành khoa học tự nhiên một phương pháp luận trong việc nghiên cứu khoa học tự nhiên chuyên ngành.

c)

Học thuyết về hình thái kinh tế - xã hội chỉ rõ sự vận động và phát triển của xã hội bị chi phối bởi những quy luật khách quan.

d)

Học thuyết về hình thái kinh tế - xã hội đưa ra tiêu chuẩn khách quan để phân kỳ lịch sử phát triển loài người khoa học và vững chắc.

32.

Sự phân chia giai cấp trong xã hội bắt đầu từ hình thái kinh tế - xã hội:

a)

Cộng sản nguyên thủy.

b)

Chiếm hữu nô lệ.

c)

Phong kiến.

d)

Tư bản chủ nghĩa.

33.

Nguyên nhân sâu xa của sự ra đời giai cấp là:

a)

Sự phân hóa kẻ giàu người nghèo.

b)

Sự phân chia của cải dư thừa.

c)

Sự hình thành nhà nước.

d)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất.

34.

Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, lịch sử loài người là một tiến trình nối tiếp nhau tuần tự từ thấp đến cao của các hình thái kinh tế - xã hội:

a)

Cộng sản nguyên thủy - Phong kiến - Chiếm hữu nô lệ - Tư bản chủ nghĩa - Cộng sản chủ nghĩa.

b)

Cộng sản nguyên thủy - Phong kiến - Tư bản chủ nghĩa - Chiếm hữu nô lệ - Cộng sản chủ nghĩa.

c)

Cộng sản nguyên thủy - Chiếm hữu nô lệ - Phong kiến - Tư bản chủ nghĩa - Cộng sản chủ nghĩa.

d)

Cộng sản nguyên thủy - Tư bản chủ nghĩa - Chiếm hữu nô lệ - Phong kiến - Cộng sản chủ nghĩa.

35.

Cấu trúc của hình thái kinh tế xã hội gồm mấy yếu tố:

a)

Một.

b)

Hai.

c)

Ba.

d)

Bốn.

36.

Xác định yếu tố không nằm trong phạm trù hình thái kinh tế - xã hội:

a)

Lực lượng sản xuất.

b)

Quan hệ sản xuất.

c)

Cơ sở hạ tầng, kiến trúc thượng tầng.

d)

Sản xuất vật chất.

37.

Xác định yếu tố nào dưới đây quan niệm đúng về tính độc lập tương đối của kiến trúc thượng tầng đối với cơ sở hạ tầng.

a)

Kiến trúc thượng tầng tác động trở lại cơ sở hạ tầng theo hai hướng, nếu phù hợp thì nó thúc đẩy cơ sở hạ tầng phát triển và ngược lại.

b)

Mỗi cơ sở hạ tầng có một kiến trúc thượng tầng.

c)

Kiến trúc thượng tầng hình thành trên cơ sở hạ tầng nhất định.

d)

Ý kiến khác.

38.

Sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội là quá trình:

a)

Lịch sử.

b)

Tự nhiên.

c)

Lịch sử - tự nhiên.

d)

Logic - lịch sử.

39.

Đâu là cấu trúc của một hình thái kinh tế - xã hội?

a)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất.

b)

Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng.

c)

Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng.

d)

Tồn tại xã hội và ý thức xã hội.

40.

Điền thêm từ vào câu sau đây và xác định đó là luận điểm của ai? “Sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội là một quá trình…”.

a)

Lịch sử tất yếu theo quy luật/ V.I. Lenin.

b)

Lịch sử đi lên/ Ph. Ăngghen.

c)

Lịch sử - tự nhiên/ C. Mác.

d)

Lịch sử của các dân tộc/ Hồ Chí Minh.

41.

Khẳng định tính lịch sử - tự nhiên của sự phát triển các hình thái kinh tế - xã hội tức là khẳng định sự phát triển của xã hội…

a)

Hoàn toàn chỉ tuân theo quy luật khách quan của giới tự nhiên.

b)

Duy nhất chỉ tuân theo quy luật khách quan của xã hội.

42.

Cách mạng xã hội được hiểu là:

a)

Một hiện tượng ngẫu nhiên do chiến tranh gây ra.

b)

Một hiện tượng tất yếu trong lịch sử phát triển của xã hội.

c)

Một hiện tượng ngẫu nhiên trong lịch sử phát triển xã hội có giai cấp.

d)

Một hiện tượng tất yếu trong lịch sử phát triển xã hội có giai cấp.

43.

Vận dụng quan điểm duy vật lịch sử hãy chọn phương án đúng về nguyên nhân sâu xa dẫn đến cách mạng xã hội là:

a)

Mâu thuẫn giữa dân tộc bị trị và dân tộc thống trị.

b)

Mâu thuẫn giai cấp đạt đến đỉnh cao.

c)

Mâu thuẫn giữa truyền thống và hiện đại.

d)

Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất với quan hệ sản xuất.

44.

Vận dụng quan điểm duy vật lịch sử hãy chọn phương án đúng về nguyên nhân trực tiếp của cách mạng xã hội là:

a)

Mâu thuẫn giữa dân tộc bị trị và dân tộc thống trị.

b)

Mâu thuẫn giai cấp đạt đến đỉnh cao.

c)

Mâu thuẫn giữa truyền thống và hiện đại.

d)

Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất với quan hệ sản xuất.

45.

Lực lượng lãnh đạo cách mạng vô sản là:

a)

Giai cấp công nhân.

b)

Giai cấp tư sản.

c)

Giai cấp tiểu tư sản.

d)

Giai cấp địa chủ tiến bộ.

46.

Phương pháp cách mạng có vai trò như thế nào?

a)

Quyết định đến kết quả và bản chất cách mạng.

b)

Quyết định đến kết quả và bản chất lịch sử.

c)

Quyết định đến kết quả và bản chất xã hội.

d)

Quyết định đến kết quả và bản chất mọi hình thái kinh tế - xã hội.

47.

“Hiện tượng con người bị nô dịch bởi chính sản phẩm của mình” được gọi là gì?

a)

Cưỡng chế.

b)

Tha hóa.

c)

Cá nhân hóa.

d)

Bóc lột.

48.

Biểu hiện của tha hóa trong xã hội tư bản là:

a)

Con người sống tách mình với xã hội.

b)

Con người bị kiểm soát bởi điều kiện xã hội.

c)

Con người bị chi phối bởi vật chất, bị biến thành công cụ.

d)

Con người mất quyền tự do ngôn luận.

49.

Theo quan điểm duy vật lịch sử, luận điểm nào sau đây là đúng nhất?

a)

Con người bị tha hóa khi mất quyền tự do ngôn luận.

b)

Con người bị tha hóa mất quyền làm chủ trong quá trình sản xuất.

c)

Con người bị tha hóa mất quyền tham gia quản lý.

d)

Con người bị tha hóa mất quyền tự do báo chí.

50.

Theo quan điểm duy vật lịch sử, luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Giải phóng con người cần điều kiện là xóa bỏ chế độ công hữu cộng sản chủ nghĩa.

b)

Giải phóng con người cần điều kiện xóa bỏ chế độ tư hữu tư bản chủ nghĩa.

c)

Giải phóng con người cần điều kiện xóa bỏ chế độ tư hữu phong kiến.

d)

Giải phóng con người cần điều kiện xóa bỏ chế độ công hữu tư bản chủ nghĩa.

51.

Câu 238. Chọn phương án đúng nhất: Mục tiêu cao nhất của sự nghiệp cách mạng vô sản là:

a)

A. Giải phóng con người một cách toàn diện.

b)

B. Giải phóng con người nói chung.

52.

Vận dụng quan điểm duy vật lịch sử hãy chọn phương án đúng về quan hệ giữa cá nhân và xã hội là:

a)

Quan hệ mâu thuẫn.

b)

Quan hệ độc lập.

c)

Quan hệ siêu hình.

d)

Quan hệ biện chứng.

53.

Theo quan điểm duy vật lịch sử, luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Cần coi trọng mối quan hệ cá nhân - xã hội là vì khẳng định cá nhân là trung tâm tuyệt đối.

b)

Cần coi trọng mối quan hệ cá nhân - xã hội là vì đảm bảo sự phát triển hài hòa, toàn diện của con người.

c)

Cần coi trọng mối quan hệ cá nhân - xã hội là vì đề cao xã hội và phủ nhận cá nhân.

d)

Cần coi trọng mối quan hệ cá nhân - xã hội là vì coi xã hội là yếu tố duy nhất quyết định.

54.

Theo quan điểm duy vật lịch sử, luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Giải phóng con người không chỉ là giải phóng khỏi áp bức, mà còn là giải phóng khỏi tự nhiên.

b)

Giải phóng con người không chỉ là giải phóng khỏi áp bức, mà còn là giải phóng khả năng sáng tạo, tư duy và làm chủ xã hội.

c)

Giải phóng con người không chỉ là giải phóng khỏi áp bức, mà còn là giải phóng khỏi xã hội.

d)

Giải phóng con người không chỉ là giải phóng khỏi áp bức, mà còn là giải phóng khỏi văn hóa lạc hậu.

55.

Ai là chủ thể sáng tạo ra lịch sử?

a)

Lãnh tụ.

b)

Quần chúng nhân dân.

56.

Vận dụng quan điểm duy vật lịch sử hãy chọn phương án đúng về quan hệ giữa cá nhân và xã hội là:

a)

Quan hệ mâu thuẫn.

b)

Quan hệ độc lập.

c)

Quan hệ siêu hình.

d)

Quan hệ biện chứng.

57.

Trong cách mạng Việt Nam, vai trò của con người thể hiện rõ nhất ở điều gì?

a)

Sự giác ngộ tín ngưỡng và tham gia vào sự nghiệp cách mạng.

b)

Sự giác ngộ tôn giáo và tham gia vào sự nghiệp cách mạng.

c)

Sự giác ngộ văn hóa và tham gia vào sự nghiệp cách mạng.

d)

Sự giác ngộ chính trị và tham gia vào sự nghiệp cách mạng.

58.

Theo quan điểm của Đảng Cộng sản Việt Nam, luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Con người là công cụ của Đảng.

b)

Con người là công cụ của Nhà nước.

c)

Con người chỉ cần phục tùng Đảng và Nhà nước.

d)

Con người là trung tâm, là mục tiêu và động lực của cách mạng.

59.

Theo quan điểm của Đảng Cộng sản Việt Nam, luận điểm nào sau đây là SAI?

a)

Công dân cần chấp hành chủ trương, đường lối của Đảng.

b)

Công dân cần chấp hành chính sách, pháp luật của Nhà nước.

c)

Công dân chỉ cần phục tùng Đảng và Nhà nước.

d)

Con người là trung tâm, là mục tiêu và động lực của cách mạng.

60.

Điều kiện để phát huy vai trò con người trong cách mạng là:

a)

Giáo dục tư tưởng.

b)

Tổ chức lực lượng.

c)

Phát huy tính tích cực cá nhân.

d)

Cả A, B, C.

61.

Vận dụng quan điểm duy vật lịch sử hãy chọn phương án đúng nhất về phương pháp chủ yếu của cách mạng xã hội chủ nghĩa là:

a)

Bạo lực cách mạng của quần chúng dưới sự lãnh đạo của Đảng.

b)

Bạo lực cách mạng của quần chúng dưới sự lãnh đạo của vĩ nhân.

c)

Bạo lực cách mạng của quần chúng dưới sự lãnh đạo của cá nhân kiệt xuất.

d)

Bạo lực cách mạng của quần chúng dưới sự lãnh đạo của tổ chức chính trị.

62.

Hình thức đấu tranh nào KHÔNG phù hợp với phương pháp cách mạng vô sản?

a)

Bạo lực cách mạng.

b)

Đấu tranh nghị trường.

c)

Biểu tình, bãi công.

d)

Hoạt động cải cách.

63.

Vận dụng quan điểm duy vật lịch sử hãy chọn phương án đúng về vai trò của Đảng Cộng sản trong cách mạng xã hội chủ nghĩa là:

a)

Đóng vai trò tuyên truyền.

b)

Đóng vai trò tổ chức, lãnh đạo và định hướng cách mạng.

c)

Đóng vai trò định hướng.

d)

Đóng vai trò trung gian hòa giải giai cấp.

64.

Đặc điểm nổi bật của cách mạng xã hội hiện nay như thế nào?

a)

Diễn ra dưới hình thức bạo lực.

b)

Diễn ra đồng loạt ở tất cả quốc gia.

c)

Diễn ra dưới hình thức đấu tranh nghị trường.

d)

Diễn ra đa dạng với hình thức mới.

65.

Một hình thức cách mạng phổ biến hiện nay là:

a)

Nội chiến tôn giáo.

b)

Cách mạng màu, cách mạng xã hội.

c)

Đảo chính quân sự.

d)

Cách mạng bạo lực.

66.

Vận dụng quan điểm duy vật lịch sử hãy chọn phương án đúng về bản chất cách mạng hiện đại là:

a)

Bản chất bạo lực.

b)

Bản chất cải cách.

c)

Bản chất tôn giáo.

d)

Bản chất giai cấp.

67.

Một trong những thách thức lớn đối với cách mạng xã hội chủ nghĩa hiện nay là:

a)

Sự suy giảm của ý thức giai cấp.

b)

Sự phát triển của chủ nghĩa xã hội dân tộc.

c)

Sự phát triển của liên minh giai cấp.

d)

Sự tăng trưởng kinh tế nhanh của một số nước tư bản.

68.

Vận dụng quan điểm duy vật lịch sử hãy chọn phương án đúng về điều kiện quyết định sự thắng lợi của cách mạng xã hội là:

a)

Đấu tranh nghị trường, dưới sự lãnh đạo của Đảng cách mạng chân chính.

b)

Sự ủng hộ của quốc tế, dưới sự lãnh đạo của Đảng cách mạng chân chính.

c)

Sự liên minh giữa giai cấp công nhân và quần chúng lao động, dưới sự lãnh đạo của Đảng cách mạng chân chính.

d)

Cả A, B, C.

69.

Tồn tại xã hội là:

a)

Điều kiện sinh hoạt kinh tế của xã hội.

b)

Điều kiện sinh hoạt vật chất của xã hội.

c)

Điều kiện sinh hoạt văn hóa của xã hội.

d)

Điều kiện sinh hoạt tinh thần của xã hội.

70.

Ý thức xã hội là:

a)

Điều kiện sinh hoạt kinh tế của xã hội.

b)

Điều kiện sinh hoạt vật chất của xã hội.

c)

Điều kiện sinh hoạt văn hóa của xã hội.

d)

Điều kiện sinh hoạt tinh thần của xã hội.

71.

Câu 188. Chọn phương án đúng: Hình thái cao nhất của ý thức xã hội là:

a)

Ý thức thông thường.

b)

Ý thức thẩm mỹ.

c)

Hệ tư tưởng.

d)

Tâm lý xã hội.

72.

Trong mối quan hệ giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội, yếu tố nào giữ vai trò quyết định?

a)

Ý thức xã hội.

b)

Tồn tại xã hội.

c)

Ý thức lý luận.

d)

Hệ tư tưởng.

73.

Theo quan điểm duy vật lịch sử, luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Ý thức xã hội có thể tác động trở lại tồn tại xã hội trong điều kiện khi nó trở thành lực lượng vật chất thông qua hoạt động thực tiễn của con người.

b)

Ý thức xã hội có thể tác động trở lại tồn tại xã hội trong điều kiện khi nó trở thành lực lượng tinh thần thông qua hoạt động thực tiễn của con người.

c)

Ý thức xã hội có thể tác động trở lại tồn tại xã hội trong điều kiện khi nó trở thành lực lượng cách mạng thông qua hoạt động thực tiễn của con người.

d)

Ý thức xã hội có thể tác động trở lại tồn tại xã hội trong điều kiện khi nó trở thành lực lượng tiến bộ thông qua hoạt động thực tiễn của con người.

74.

Theo quan điểm duy vật lịch sử, luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Cần chú ý đến vai trò của ý thức xã hội vì ý thức xã hội là yếu tố quyết định trực tiếp đến sản xuất.

b)

Cần chú ý đến vai trò của ý thức xã hội vì nó có thể thúc đẩy hoặc kìm hãm sự phát triển xã hội.

c)

Cần chú ý đến vai trò của ý thức xã hội vì nó là yếu tố quyết định đến hoạt động thực tiễn.

d)

Cần chú ý đến vai trò của ý thức xã hội vì nó là hình thức duy nhất của đời sống tinh thần.

75.

Theo quan điểm duy vật lịch sử, luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Ý thức xã hội có tính độc lập tương đối vì nó có thể phát triển chậm hơn hoặc nhanh hơn so với tồn tại xã hội.

b)

Ý thức xã hội có tính độc lập tương đối vì nó luôn phát triển chậm hơn so với tồn tại xã hội.

c)

Ý thức xã hội có tính độc lập tương đối vì nó luôn phát triển nhanh hơn so với tồn tại xã hội.

d)

Ý thức xã hội có tính độc lập tương đối vì nó không phụ thuộc vào điều kiện vật chất.

76.

Ý thức xã hội lạc hậu sẽ dẫn đến điều gì?

a)

Trở thành lực cản đối với sự phát triển xã hội.

b)

Kìm hãm sự phát triển kinh tế.

c)

Kìm hãm sự phát triển văn hóa.

d)

Cả A, B, C.

77.

Theo quan điểm duy vật lịch sử, luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Ý thức xã hội có thể vượt trước tồn tại xã hội khi con người dự báo được tương lai.

b)

Ý thức xã hội có thể vượt trước tồn tại xã hội khi con người mong muốn thay đổi quá khứ.

c)

Ý thức xã hội có thể vượt trước tồn tại xã hội khi con người mong muốn thay đổi hiện tại.

d)

Ý thức xã hội có thể vượt trước tồn tại xã hội khi con người mong muốn thay đổi quá khứ và hiện tại.

78.

Theo quan điểm duy vật lịch sử, luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Tồn tại xã hội lại đóng vai trò quyết định với ý thức xã hội vì tác động trực tiếp đến ý thức xã hội.

b)

Tồn tại xã hội lại đóng vai trò quyết định với ý thức xã hội vì tác động gián tiếp đến ý thức xã hội.

79.

Tồn tại xã hội có vai trò như thế nào đối với ý thức xã hội?

a)

Chịu sự quyết định của ý thức xã hội.

b)

Chịu ảnh hưởng bởi ý thức xã hội.

c)

Thay thế hoàn toàn ý thức xã hội.

d)

Là cơ sở, nguồn gốc của ý thức xã hội.

80.

Vận dụng quan điểm duy vật lịch sử hãy chọn phương án đúng về mối quan hệ giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội là:

a)

Siêu hình.

b)

Biện chứng.

c)

Đồng nhất.

d)

Độc lập.

81.

Ý nghĩa phương pháp luận quan trọng nhất từ mối quan hệ biện chứng giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội là:

a)

Nhấn mạnh vai trò quyết định của điều kiện tự nhiên trong đời sống xã hội.

b)

Nhấn mạnh vai trò quyết định của điều kiện vật chất trong đời sống xã hội.

c)

Nhấn mạnh vai trò quyết định của điều kiện văn hóa trong đời sống xã hội.

d)

Nhấn mạnh vai trò quyết định của điều kiện tinh thần trong đời sống xã hội.

82.

Để thay đổi tư tưởng xã hội một cách hiệu quả, cần:

a)

Thay đổi ý thức xã hội, đặc biệt là điều kiện tinh thần.

b)

Thay đổi ý thức xã hội, đặc biệt là phê phán đạo đức truyền thống.

c)

Thay đổi tồn tại xã hội, đặc biệt là điều kiện sống và sản xuất.

d)

Thay đổi tồn tại xã hội và ý thức xã hội, đặc biệt là điều kiện tinh thần.

83.

Theo quan điểm duy vật lịch sử, luận điểm nào sau đây là SAI?

a)

Tâm lý xã hội là sự phản ánh trực tiếp và tự phát đối với hoàn cảnh sống của cộng đồng.

b)

Tâm lý xã hội là sự phản ánh gián tiếp có tính tự phát thường ghi lại những mặt bề ngoài tồn tại xã hội.

c)

Tâm lý xã hội mang tính phong phú, phức tạp và tuân theo các quy luật tâm lý.

d)

Tâm lý xã hội là sự phản ánh trực tiếp như tình cảm, tâm trạng, thói quen, tập quán.

84.

Theo quan điểm duy vật lịch sử, luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Hệ tư tưởng ra đời trực tiếp từ tâm lý xã hội và phản ánh tâm lý xã hội.

b)

Hệ tư tưởng là quan điểm của mọi giai cấp trong xã hội.

c)

Hệ tư tưởng là hệ thống quan điểm của một giai cấp nhất định trong xã hội.

d)

Hệ tư tưởng không ảnh hưởng đến sự phát triển của chính trị.

85.

Theo quan điểm duy vật lịch sử, luận điểm nào sau đây là SAI?

a)

Những tư tưởng khoa học tiên tiến có thể vượt trước sự phát triển của tồn tại xã hội nên có thể thoát ly tồn tại xã hội.

b)

Trong xã hội có giai cấp, tính chất kế thừa của ý thức xã hội gắn liền với tính giai cấp của nó.

c)

Giải thích một tư tưởng nào đó không chỉ dựa vào những quan hệ kinh tế hiện có mà cần chú ý đến các giai đoạn phát triển tư tưởng đó.

d)

Ý thức xã hội tác động trở lại tồn tại xã hội theo hai chiều hướng hoặc thúc đẩy hoặc kìm hãm.

86.

Theo quan điểm duy vật lịch sử, luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

A. Ý thức xã hội luôn lạc hậu hơn so với tồn tại xã hội.

b)

B. Ý thức xã hội không có tính kế thừa trong sự phát triển của mình.

c)

C. Ý thức xã hội có thể tác động trở lại tồn tại xã hội.

d)

D. Ý thức xã hội luôn vượt trước tồn tại xã hội.

87.

Theo quan điểm duy vật lịch sử, luận điểm nào sau đây là SAI?

a)

A. Ý thức xã hội thường lạc hậu hơn tồn tại xã hội.

b)

B. Ý thức xã hội có thể vượt trước tồn tại xã hội.

c)

C. Ý thức xã hội luôn có sự bảo thủ trì trệ trong quá trình tồn tại.

d)

D. Ý thức xã hội này sinh từ tồn tại xã hội.

88.

Vận dụng điểm duy vật lịch sử hãy chọn phương án đúng nhất về phương pháp luận rút ra trong quản lý xã hội là:

a)

A. Đồng bộ cải cách pháp luật và kinh tế.

b)

B. Đồng bộ cải cách pháp luật và ý thức công dân.

c)

C. Đồng bộ giữa cải cách kinh tế và giáo dục chính trị.

d)

D. Đồng bộ giữa cải cách văn hóa và giáo dục chính trị.

89.

Vận dụng quan điểm duy vật lịch sử hãy chọn phương án đúng nhất về việc xem nhẹ vai trò của ý thức xã hội sẽ dẫn đến:

a)

Cản trở quá trình đổi mới xã hội.

b)

Cản trở nhận thức cá nhân.

c)

Cản trở sự phát triển lực lượng sản xuất.

d)

Cản trở sự phát triển quan hệ sản xuất.

90.

Một nội dung phương pháp luận của mối quan hệ tồn tại xã hội và ý thức xã hội là:

a)

coi trọng đồng thời cả ý tế và giáo dục

b)

coi trọng đồng thời cả kinh tế và chính trị

c)

coi trọng đồng thời cả điều kiện vật chất và yếu tố tinh thần

d)

coi trọng đồng thời cả sản xuất và yếu tố tinh thần

91.

Ý thức chính trị thuộc cấp độ nào trong ý thức xã hội?

a)

Ý thức lý luận.

b)

Hệ tư tưởng.

c)

Ý thức kinh nghiệm.

d)

Ý thức thông thường.

92.

Hình thái ý thức xã hội phản ánh trực tiếp quan hệ giai cấp và quyền lực nhà nước là:

a)

Nghệ thuật.

b)

Triết học.

c)

Đạo đức.

d)

Ý thức chính trị.

93.

nội dung cốt lõi của ý thức chính trị là gì?

a)

quan điểm về việc xây dựng luật pháp

b)

quan điểm về việc xây dựng hiến pháp

c)

quan điểm về việc xây dựng ý thức giai cấp

d)

quan điểm về lợi ích và quyền lực chính trị

94.

ý thức chính trị hình thành trên cơ sở nào

a)

giai cấp-dân tộc

b)

giai cấp - giai cấp

c)

giai cấp- tầng lớp

d)

giai cấp - đảng phái

95.

vận dụng quan điểm duy vật lịch sử hãy chọn phương án đúng nhất về vai trò của ý thức chính trị trong đời sống xã hội là:

a)

bảo vệ ý thức giai cấp

b)

hướng dẫn hành động chính trị của các giai cấp

c)

nâng cao tinh thần đấu tranh giai cấp

d)

cả A, B , C

96.

một trong những điều kiện để ý thức chính trị phát triển là:

a)

phát triển ý thức cá nhân

b)

tiếp cận thông tin và lý luận chính trị tiến bộ

c)

phát triển ý thức thông thường

d)

tiếp cận ý thức lý luận

97.

một giai cấp trở thành lực lượng lãnh đạo xã hội cần có

a)

sức mạnh tập thể

b)

hệ tư tưởng lạc hậu, trái với xu thế phát triển

c)

hệ tư tưởng chính trị tiên tiến, phù hợp với xu thế phát triển

d)

sức mạnh quần chúng

98.

theo quan điểm duy vật lịch sử , luận điểm nào sau đấy đúng?

a)

các hình thức ý thức xã hội luôn lạc hậu hơn so với tồn tại xã hội

b)

các hình thái ý thức xã hội luôn tác động lẫn nhau trong quá trình phát triển

c)

các hình thái ý thức xã hội luôn vượt trước so với tồn tại xã hội

d)

các hình thái ý thức xã hội không thể tác động lẫn nhau trong quá trình phát triển

99.

theo quan điểm duy vật lịch sử , luận điểm nào sau đây là SAI?

a)

tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội và ý thức xã hội không thể tác động trở lại tồn tại xã hội

b)

tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội và ý thức xã hội có thể tác động trở lại tồn tại xã hội

c)

tồn tại xã hội và ý thức xã hội có mối quan hệ biện chứng để cùng phát triển

d)

tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội tuy nhiên ý thức xã hội có tính độc lập tương đối của nó

100.

sự phá triển của các hình thái kính tế- xã hội là một quá trình lịch sử - tự nhiên nghĩa là:

a)

đây là một quá trình của xã hội loài người , nó phụ thuộc vào bản thân con người

b)

đây là sự phá triển của lịch sử dưới hoạt động chủ quan của con người

c)

đây là một quá trình nhảy vọt tự phát như quá trình của tự nhiên

d)

đây là quá trình phát triển của xã hội loài người nhưng nó không phụ thuộc vào con người mà tuân theo quy luật khách quan

101.

dân tộc có ảnh hưởng tới vấn đề giai cấp không và ảnh hưởng như thế nào?

a)

có ảnh hưởng quan trọng và ngang nhau

b)

không ảnh hưởng

c)

đấu tranh giải phòng dân tộc là điều kiện tiền đề cho đấu tranh giai cấp

d)

ý kiến khác

102.

hãy chọn phương án đúng nhất khi nói về sự vận động phát triển của xã hội qua các thời đại khác nhau?

a)

nguyên thủy , nô lệ , phong kiến , tư bản và cộng sản chủ nghĩa

b)

nô lệ , phong kiến , tư bản và xã hội chủ nghĩa

c)

nguyên thủy , phong kiến , tư bản , cộng sản chủ nghĩa

d)

nguyên thủy , cổ đại , phong kiến và cộng sản chủ nghĩa