wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA LÝ VIỆT NAM

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Các tỉnh ở vùng Đồng bằng Sông Cửu Long không giáp biển là:

a)

A. Bến Tre, Trà Vinh      

b)

B. Hậu Giang, Vĩnh Long

c)

C. Sóc Trăng, Bạc Liêu      

d)

D. Cà Mau, Kiên Giang

2.

Nước ta giàu có về tài nguyên khoáng sản là do

a)

A. tiếp giáp với đường hàng hải, hàng không quốc tế

b)

B. nằm trên vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương

c)

C. nằm trên vành đai lửa Thái Bình Dương

d)

D. nằm trên đường di cư, di lưu của nhiều động thực vật

3.

Hạn chế nào không phải do hình dạng dài và hẹp của lãnh thổ Việt Nam mang lại cho nước ta?

a)

A. Khoáng sản nước ta đa dạng, nhưng trữ lượng không lớn

b)

B. Giao thông Bắc – Nam trắc trở

c)

C. Việc bảo vệ an ninh và chủ quyền lãnh thổ khó khăn

d)

D. Khí hậu phân hóa phức tạp

4.

Ở nước ta, loại tài nguyên nào dưới đây có triển vọng khai thác lớn nhưng chưa được chú ý đúng mức?

a)

A. tài nguyên đất.     

b)

B. tài nguyên biển.

c)

C. tài nguyên rừng.

d)

D. tài nguyên khoáng sản.

5.

Độ dốc chung của địa hình nước ta là

a)

A. thấp dần từ Bắc xuống Nam

b)

B. thấp dần từ Tây sang Đông

c)

C. thấp dần từ Đông Bắc xuống Tây Nam

d)

D. thấp dần từ Tây Bắc xuống Đông Nam

6.

Đồng bằng nước ta được chia thành hai loại là:

a)

A. đồng bằng thấp và đồng bằng cao                                  

b)

B. đồng bằng châu thổ và đồng bằng ven biển

c)

C. đồng bằng phù sa mới và đồng bằng phù sa cổ            

d)

D. đồng bằng phù sa sông và đồng bằng pha cát ven biển

7.

Bề mặt đồng bằng sông Hồng bị chia cắt thành nhiều ô là do

a)

A. có hệ thống kênh mương thủy lợi rất phát triển

b)

B. con người khai phá từ lâu đời và làm biến đổi mạnh

c)

C. phù sa sông bồi tụ trên một bề mặt không bằng phẳng

d)

D. có hệ thống đê ven sông ngăn lũ chia cắt

8.

Các đồng bằng tương đối lớn nằm ven biển miền Trung, từ Bắc vào Nam lần lượt là

a)

A. Nghệ An – Thanh Hóa – Quảng Nam – Tuy Hòa           

b)

B. Thanh Hóa – Nghệ An – Tuy Hòa – Quảng Nam

c)

C. Nghệ An – Thanh Hóa – Tuy Hòa – Quảng Nam

d)

D. Thanh Hóa – Nghệ An – Quảng Nam – Tuy Hòa

9.

Cây công nghiệp được trồng chủ yếu ở

a)

A. vùng đồi núi thấp.  

b)

B. các vùng trung du chuyển tiếp

c)

C. các vùng cao nguyên rộng lớn.

d)

D. Các đồng bằng châu thổ.

10.

Tác động toàn diện của biển Đông lên khí hậu nước ta là

a)

A. Mang lại cho nước ta lượng mưa và độ ẩm lớn

b)

B. Làm cho khí hậu nước ta mang đặc tính khí hậu hải dương nên điều hòa hơn

c)

C. Làm giảm tính chất khắc nghiệt của thời tiết lạnh, khô trong mùa đông

d)

D. Làm giảm bớt thời tiết nóng bức trong mùa hạ

11.

Ở vùng Nam Trung Bộ nổi tiếng với nghề nào dưới đây?

a)

A. Đánh bắt thủy hải sản

b)

B. Sản xuất lúa gạo

c)

C. Sản xuất nước mắm, muối

d)

D. Khai thác dầu khí

12.

Tổng diện tích đất tròng rừng của nước ta, chiếm tỉ lệ lớn nhất là

a)

A. Rừng giàu

b)

B. Rừng nghèo và rừng phục hồi

c)

C. Rừng trồng chưa khai thác được

d)

D. Đất trống, đồi núi trọc

13.

Cửa khẩu Cầu Treo nằm trên đường biên giới Việt Nam - Lào thuộc tỉnh nào dưới đây?

a)

Quảng Ninh

b)

Điện Biên

c)

Lặng Sơn

d)

Hà Tĩnh

14.

Huyện đảo Trường Sa trực thuộc

a)

A. Thành phố Đà Nẵng

b)

B. Tỉnh Quảng Nam

c)

C. Tỉnh Khánh Hòa

d)

D. Tỉnh Quảng Ngãi

15.

Thành phố trực thuộc trung ương có dân số lớn nhất nước ta là:

a)

Hà Nội

b)

Đà Nẵng

c)

Hải Phòng

d)

TP. Hồ Chí Minh

16.

Hai tỉnh ở vùng Đông Nam bộ giáp với Campuchia là

a)

Tây Ninh, Bình Dương

b)

Bình Dương, Bình Phước

c)

Bình Dương, Đồng Nai

d)

Tây Ninh, Bình Phước

17.

Điểm cực Nam phần đất liền nước ta ở vĩ độ 8o34'B tại xã Đất Mũi, huyện, Ngọc Hiển, tỉnh

a)

A. Kiên Giang

b)

B. Cà Mau

c)

C. An Giang

d)

D. Bạc Liêu

18.

Thiên nhiên nước ta cơ bản mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa là do đặc điểm nào của tự nhiên mang lại?

a)

Biển Đông.

b)

Vị trí địa lí.

c)

Địa hình.

d)

Khí hậu.

19.

Ở nước ta tài nguyên biển là tài nguyên có rất nhiều triển vọng khai thác lớn nhưng vấn đề khai thác đang nằm trong tình trạng nào dưới đây?

a)

biển Đông rất rộng và sâu khó khai thác

b)

chưa được chú ý đúng mức

c)

đã khai thác quá mức và gây ô nhiễm nước

d)

có nguy cơ cạn kiệt và ô nhiễm nước

20.

Vùng tiếp giáp với đất liền, ở phía trong đường cơ sở là

a)

A. Vùng tiếp giáp lãnh hải

b)

B. Lãnh hải

c)

C. Vùng đặc quyền về kinh t

d)

nội thủy

21.

Nước ta có hình dạng lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang nên

a)

nước ta giàu có về tài nguyên khoáng sản

b)

nước ta giàu có về tài nguyên thủy sản

c)

khí hậu có sự phân hóa Bắc - Nam

d)

thuận lợi cho giao thông vận tải phát triển

22.

Nước Việt Nam nằm ở

a)

Rìa phía Đông châu Á, khu vực cận nhiệt đới

b)

Phía Đông Thái Bình Dương, khu vực kinh tế sôi động của thế giới

c)

Rìa phía Đông của bán đảo Đông Dương, gần trung tâm Đông Nam Á

d)

Ven Biển Đông, trong khu vực khí hậu xích đạo gió màu

23.

Điểm cực Tây phần đất liền ở kinh độ 102° 09'Đ tại xã Sín Thầu, huyện Mường Nhé, thuộc tỉnh

a)

A. Lai Châu

b)

B. Điện Biên

c)

C. Sơn La

d)

D. Hòa Bình

24.

Cảng biển nào dưới đây là cảng biển mở lối ra biển thuận lợi cho vùng Đông Bắc Cam-pu-chia?

a)

Hải Phòng

b)

Cửa Lò

c)

Đà Nẵng

d)

Cam Ranh

25.

Điểm cực Đông phần đất liền ở kinh độ 102o24'Đ tại xã Vạn Thạch, huyện Vạn Ninh, thuộc tỉnh

a)

A. Quảng Ninh

b)

B. Bình Định

c)

C. Phú Yên

d)

D. Khánh Hòa

26.

Đường biên giới dài nhất trên đất liền nước ta là với

a)

A. Lào

b)

B. Trung Quốc

c)

C. Campuchia

d)

D. Thái Lan

27.

Vùng biển mà ở đó nhà nước ta thực hiện chủ quyền như trên lãnh thổ đất liền, được gọi là:

a)

Nội thủy

b)

Lãnh hải

c)

Vùng tiếp giáp lãnh hải

d)

Vùng đặc quyền về kinh tế

28.

Một hướng chiến lược có ý nghĩa rất quan trọng trong công cuộc xây dựng, phát triển và bảo vệ đất nước là ý nghĩa nào của biển Đông?

a)

chính trị

b)

kinh tế

c)

An ninh quốc phòng

d)

văn hóa - xã hội

29.

Trên đất liền, nước ta không có chung biên giới với nước nào?

a)

Lào

b)

Thái Lan

c)

Trung Quốc

d)

Campuchia

30.

Lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất toàn vẹn, bao gồm:

a)

Vùng đất, hải đảo, thềm lục địa

b)

Vùng núi, vùng đồng bằng, vùng biển

c)

Vùng đồi núi cao, vùng đồi núi thấp, vùng đồng bằng

d)

Vùng đất, vùng trời, vùng biển

31.

Dạng địa hình chiếm diện tích lớn nhất trên lãnh thổ nước ta là:

a)

Đồng bằng

b)

Đồi núi thấp

c)

Núi trung bình

d)

Núi cao

32.

vùng núi Trường Sơn Bắc có vị trí

a)

nằm ở phía đông của thung lũng sông Hồng

b)

nằm giữa sông Hồng và sông Cả

c)

nằm từ phía nam sông Cả tới dãy Bạch Mã

d)

nằm ở phía nam dãy Bạch Mã

33.

Vùng biển được quy định nhằm đảm bảo cho việc thực hiện chủ quyền của nước ven biển gọi là

a)

Vùng tiếp giáp lãnh hải

b)

Nội thủy

c)

Vùng đặc quyền về kinh tế

d)

Lãnh hải

34.

Cam Ranh là Cảng biển mở lối ra biển thuận lợi cho vùng nào dưới đây?

a)

Đông Bắc Cam-pu-chia

b)

Đông Bắc Lào

c)

Tây Nam Trung Quốc

d)

Đông Thái Lan

35.

Vùng núi Đông Bắc có vị trí

a)

nằm ở phía đông của thung lũng sông Hồng

b)

nằm giữa sông Hồng và sông Cả

c)

nằm từ phía nam sông Cả tới dãy Bạch Mã

d)

nằm ở phía nam dãy Bạch Mã

36.

Do nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở Bắc bán cầu, nên

a)

khí hậu có hai mùa rõ rệt: mùa đông bớt nóng, khô và mùa hạ nóng, mưa nhiều

b)

nền nhiệt độ cao, các cân bức xạ quanh năm dương

c)

có nhiều tài nguyên sinh vật quý giá

d)

có sự phân hóa tự nhiên rõ rệt.

37.

Vùng núi Tây Bắc có vị trí

a)

nằm ở phía đông của thung lũng sông Hồng

b)

nằm giữa sông Hồng và sông Cả

c)

nằm từ phía nam sông Cả tới dãy Bạch Mã

d)

nằm ở phía nam dãy Bạch Mã

38.

Hướng tây bắc - đông nam của địa hình nước ta thể hiện rõ rệt trong các khu vực

a)

Vùng núi Đông Bắc và vùng núi Tây Bắc

b)

Vùng núi Đông Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam

c)

Vùng núi Tây Bắc và vùng núi Trường Sơn Bắc

d)

Vùng núi Trường Sơn Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam

39.

Đường bờ biển của nước ta dài 3260 km, chạy từ

a)

A. Tỉnh Quang Ninh đến tỉnh Cà Mau

b)

B. Tỉnh Lạng Sơn đế tỉnh Cà Mau

c)

C. Tỉnh lạng Sơn đến tỉnh Kiên Giang

d)

D. Tỉnh Quảng Ninh đến tỉnh Kiên Giang

40.

Thế mạnh của vị trí địa lí nước ta trong khu vực Đông Nam Á sẽ được phát huy cao độ nếu biết kết hợp xây dựng các loại hình giao thông vận tải nào dưới đây?

a)

Đường ô tô và đường sắt

b)

Đường biển và đường sắt

c)

Đường hàng không và đường biển

d)

Đường ô tô và đường biển

41.

Ở nước ta, loại tài nguyên nào dưới đây có triển vọng khai thác lớn nhưng chưa được chú ý đúng mức?

a)

tài nguyên đất

b)

tài nguyên biển

c)

tài nguyên rừng

d)

tài nguyên khoáng sản

42.

Hướng vòng cung của địa hình nước ta thể hiện trong các khu vực

a)

Vùng núi Tây Bắc và vùng núi Đông Bắc

b)

Vùng núi Trường Sơn Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam

c)

Vùng núi Tây Bắc và vùng núi Trường Sơn Bắc

d)

Vùng núi Đông Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam

43.

Nước ta nằm trong múi giờ thứ mấy?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

44.

Các nước xếp theo thứ tự giảm dần về dộ dài đường biên giới trên đấ liền với nước ta là

a)

A. Trung Quốc, Lào, Campuchia

b)

B. Trung Quốc, Campuchia, Lào

c)

C. Lào, Campuchia, Trung Quốc

d)

D. Lào, Trung Quốc, Campuchia

45.

Vị trí địa lí đã quy định đặc điểm cơ bản của thiên nhiên nước ta

a)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển

b)

Có thảm thực vật bốn màu xanh tốt

c)

Có khí hậu hai mùa rõ rệt

d)

Mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa

46.

Do nước ta nằm ở vị trí tiếp giáp giữa lục địa và đại dương trên vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương, nên Việt Nam có nhiều

a)

Tài nguyên sinh vật quý giá.

b)

Tài nguyên khoáng sản

c)

Bão và lũ lụt.

d)

Vùng tự nhiên khác nhau trên lãnh thổ

47.

Giải thích tại sao nói 'nước ta có vị trí địa lí địa chính trị chiến lược'?

a)

nước ta nằm gần trung tâm gió mùa châu Á

b)

nước ta mở cửa, hội nhập với các nước trên thế giới

c)

nước ta tiếp giáp với Biển Đông rộng lớn

d)

nước ta có tài nguyên giàu có, nguồn lao động dồi dào

48.

Cấu trúc địa hình của nước ta gồm hai hướng chính là

a)

hướng bắc - nam và hướng vòng cung

b)

hướng tây bắc- đông nam và hướng vòng cung

c)

hướng đông - tây và hướng vòng cung

d)

hướng đông bắc- tây nam và hướng vòng cung

49.

Huyện đảo Hoàng Sa trực thuộc

a)

A. Tỉnh Quảng Trị

b)

B. Thành phố Đà Nẵng

c)

C. Tỉnh Khánh Hòa

d)

D. Tỉnh Quảng Ngãi

50.

Giải thích tại sao thiên nhiên nước ta bốn mùa xanh tươi khác hẳn với các nước có cùng độ vĩ ở Tây Á, châu Phi?

a)

Nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.

b)

Nước ta nằm ở trung tâm vùng Đông Nam Á.

c)

Nước ta nằm ở vị trí tiếp giáp của nhiều hệ thống tự nhiên.

d)

Nước ta nằm tiếp giáp Biển Đông với chiều dài bờ biển trên 3260 km.

51.

Nguyên nhân nước ta có cán cân bức xạ luôn dương và nền nhiệt độ

a)

nước ta nằm trong khu vực có gió mùa điển hình

b)

nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc

c)

nước ta có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

d)

nước ta có hình dạng lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang

52.

Tỉ lệ của địa hình đồi núi và của địa hình đồng bằng so với diện tích toàn lãnh thổ của nước ta lần lượt là:

a)

1/2 và 1/2

b)

2/3 và 1/3

c)

3/4 và 1/4

d)

4/5 và 1/5

53.

Điểm cực Bắc phần đất liền nước ta ở vĩ độ 23° 23' B tại xã Lũng Cú, huyện Đồng Văn, thuộc tỉnh

a)

A. Lào Cai

b)

B. Cao Bằng

c)

C. Hà Giang

d)

D. Lạng Sơn

54.

Vùng biển tiếp liền với lãnh hải và hợp với lãnh hải một vùng biển rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở là

a)

Vùng tiếp giáp lãnh hải

b)

Nội thủy

c)

Vùng đặc quyền về kinh tế

d)

Lãnh hải

55.

Đặc điểm địa hình " Gồm ba dải địa hình chạy cùng hướng tây bắc - đông nam và cao nhất nước ta" là của vùng núi

a)

Đông Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Trường Sơn Bắc

d)

Trường Sơn Nam

56.

Đèo Hải Vân nằm giữa hai tỉnh nào dưới đây?

a)

Thừa Thiên Huế và Đà Nẵng

b)

Hà Tĩnh và Quảng Bình

c)

Quảng Trị và Quảng Bình

d)

Thanh Hóa và Nghệ An

57.

vùng núi Trường Sơn Nam có vị trí

a)

nằm ở phía đông của thung lũng sông Hồng

b)

nằm giữa sông Hồng và sông Cả

c)

nằm từ phía nam sông Cả tới dãy Bạch Mã

d)

nằm ở phía nam dãy Bạch Mã

58.

Đèo Ngang nằm giữa hai tỉnh nào?

a)

Thừa Thiên Huế và Đà Nẵng

b)

Hà Tĩnh và Quảng Bình

c)

Quảng Trị và Quảng Bình

d)

Thanh Hóa và Nghệ An

59.

Nét nổi bật của địa hình vùng núi Tây Bắc là

a)

Gồm các khối núi và cao nguyên.

b)

Có nhiều dãy núi cao và đồ sộ nhất nước ta.

c)

Có bốn cánh cung lớn.

d)

Địa hình thấp và hẹp ngang.

60.

Thích hợp nhất đối với việc trồng các cây công nghiệp, cây ăn quả là địa hình của

a)

Cao nguyên badan, bán bình nguyên, đồi trung du

b)

Bán bình nguyên đồi và trung du, đồng bằng châu thổ

c)

Các vùng núi cao có khí hậu cận nhiệt và ôn đới

d)

Vùng đồng bằng châu thổ rộng lớn.

61.

Khối núi Thượng nguồn sông Chảy gồm nhiều đỉnh núi cao trên 2000m nằm trong vùng núi

a)

Trường Sơn Bắc

b)

Trường Sơn Nam

c)

Đông Bắc

d)

Tây Bắc

62.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm chung của địa hình nước ta?

a)

Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa

b)

Địa hình ít chịu tác động của con người

c)

Địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là đồi núi thấp

d)

Cấu trúc địa hình khá đa dạng

63.

Theo nguồn gốc hình thành, địa hình khu vực đồng bằng nước ta gồm các loại

a)

Đồng bằng ven biển và đồng bằng châu thổ

b)

Tam giác châu và đồng bằng ven biển

c)

Đồng bằng châu thổ và bán bình nguyên

d)

Đồng bằng ven biển và tam giác châu

64.

Bán bình nguyên điển hình nhất ở vùng nào?

a)

Đông Bắc

b)

Đông Nam Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Tây Nguyên

65.

2/3 diện tích đồng bằng là đất mặn, đất phèn là đặc điểm của

a)

đồng bằng sông Hồng

b)

đồng bằng thanh hóa

c)

đồng bằng Nghệ An

d)

đồng bằng sông Cửu Long

66.

Cấu trúc địa hình " gồm các dãy núi song song và so le nhau theo hướng tây bắc - đông nam" là của vùng núi

a)

Đông Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Trường Sơn Bắc

d)

Trường Sơn Nam

67.

Ở vùng núi Đông Bắc, từ Tây sang Đông lần lượt là các cánh cung:

a)

Ngân Sơn, Bắc Sơn, Sông Gâm, Đông Chiều

b)

Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều

c)

Bắc Sơn, Ngân Sơn, Đông Triều, Sông Gâm

d)

Đông Triều, Bắc Sơn, Sông Gâm, Ngân Sơn

68.

ở nhiều đồng bằng ven biển miền Trung thường có sự phân chia thành 3 dải, lần lượt từ biển vào là

a)

vùng trũng thấp - cồn cát, đầm phá - đồng bằng

b)

cồn cát, đầm phá - đồng bằng - vùng thấp trũng

c)

cồn cát, đầm phá - vùng thấp trũng- đồng bằng

d)

đồng bằng - cồn cát - đầm phá - vùng thấp trũng

69.

Thiên tai xảy ra hằng năm, đe dọa và gây hậu quả nặng nề nhất cho vùng đồng bằng, ven biển nước ta là

a)

Bão

b)

Sạt lở bờ biển

c)

Cát bay, cát chảy

d)

Động đất

70.

Cấu trúc địa hình với " bốn cánh cung núi lớn, chụm lại ở Tam Đảo" thuộc vùng núi

a)

Đông Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Trường Sơn Bắc

d)

Trường Sơn Nam

71.

Hang Sơn Đoòng thuộc khối núi đá vôi Kẻ Bàng (Quảng Bình) nằm trong vùng núi

a)

Trường Sơn Bắc

b)

Trường Sơn Nam

c)

Đông Bắc

d)

Tây Bắc

72.

Vùng biển thuận lợi nhất cho nghề làm muối ở nước ta là

a)

Bắc Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Nam Trung Bộ

d)

Nam Bộ

73.

Biển Đông có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Nằm trong vùng nhiệt đới ẩm gió mùa

b)

Là một trong các biển nhở ở Thái Bình Dương

c)

Nằm ở phía Đông của Thái Bình Dương

d)

Phái đông và đông nam mở ra đại dương

74.

Đâu là nguồn lực tạo điều kiện để nước ta mở cửa, hội nhập với các nước trên thế giới?

a)

Chính sách đổi mới của nhà nước trong thời kì mới.

b)

Nền kinh tế trong nước phát triển.

c)

Vị trí địa thuận lợi.

d)

Tài nguyên giàu có, nguồn lao động dồi dào.

75.

Dãy Bạch Mã là ranh giới tự nhiên của

a)

vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc.

b)

vùng núi Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam.

c)

vùng núi Tây Bắc và Trường Sơn Bắc.

d)

vùng núi Đông Bắc và Trường Sơn Bắc.

76.

Đồng bằng châu thổ sông ở nước ta đều được thành tạo và phát triển do phù sa sông bồi tụ dần trên cơ sở

a)

vịnh biển nông, thềm lục địa mở rộng

b)

vịnh biển nông, thềm lục địa hẹp

c)

vịnh biển sâu, thềm lục địa mở rộng

d)

vịnh biển sâu, thềm lục địa hẹp

77.

Bão, lũ lụt, hạn hán, gió tây khô nóng là thiên tai xảy ra chủ yếu ở vùng

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Tây Bắc

c)

Duyên hải miền Trung

d)

Tây Nguyên

78.

Vùng Nam Bộ có

a)

Tài nguyên dầu khí lớn nhất nước ta

b)

Hệ sinh thái rừng ngập mặn điển hình nhất

c)

Nhiều loại tài nguyên khoáng sản nhất

d)

Có trữ lượng thủy, hải sản ít nhất cả nước

79.

Dải đồng bằng miền Trung không liên tục bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ là do

a)

thềm lục địa ở khu vực này thu hẹp

b)

sông ở đây có lượng phù sa nhỏ

c)

có nhiều dãy núi ăn lan ra sát biển

d)

có nhiều cồn cát, đầm phá

80.

Đặc điểm nào sau đây không phải của dải đồng bằng ven biển miền Trung?

a)

Hẹp ngang

b)

Bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ

c)

Chỉ có một số đồng bằng được mở rộng ở các cửa sông lớn

d)

Được hình thành do các sông bồi đắp

81.

Sự xâm lược mạnh mẽ tại miền đồi núi và bồi lắng phù sa tại các vùng trũng là đặc điểm nào của địa hình nước ta?

a)

Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.

b)

Địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là đồi núi thấp.

c)

Địa hình nước ta khá đa dạng

d)

Địa hình chịu tác động mạnh mẽ của con người.

82.

Về mùa lũ, nước ngập trên diện rộng; về mùa cạn, nước triều lấn mạnh" là đặc điểm của

a)

đồng bằng sông Hồng

b)

đồng bằng sông Cửu Long

c)

đồng bằng Quảng Nam

d)

đồng bằng Tuy Hòa

83.

Vùng đồi núi có nhiều phong cảnh đẹp, mát mẻ thích hợp phát triển ngành nào dưới đây?

a)

Thương mại

b)

Du lịch

c)

Trồng cây lương thực

d)

Trồng cây công nghiệp

84.

Ở nước ta, rừng không được phân chia thành

a)

rừng vườn quốc gia.

b)

rừng sản xuất.

c)

rừng phòng hộ.

d)

rừng đặc dụng.

85.

Ở nước ta thời tiết mùa đông bớt lạnh khô, mùa hè bớt nóng bức là nhờ

a)

Nằm gần Xích đạo, mưa nhiều.

b)

Địa hình 85% là đồi núi thấp.

c)

Chịu tác động thường xuyên của gió mùa.

d)

Tiếp giáp với Biển Đông (trên 3260 km bờ biển).

86.

Hệ sinh thái rừng mặn cho năng suất sinh học cao nhất ở vùng nước nào?

a)

nước mặn

b)

nước ngọt

c)

nước lợ

d)

nước mặn và lợ

87.

sự suy giảm đa dạng sinh học ở nước ta không có biểu hiện nào dưới đây

a)

Suy giảm về số lượng loài

b)

Suy giảm thể trạng của các cá thể trong loài

c)

Suy giảm về hệ sinh thái

d)

Suy giảm về nguồn gen quý hiểm

88.

Ở nước ta hiện nay, tài nguyên thiên nhiên vùng biển có ý nghĩa lớn nhất tới đời sống của cư dân ven biển là

a)

Tài nguyên du lịch biển

b)

Tài nguyên khoáng sản

c)

Tài nguyên hải sản

d)

Tài nguyên điện gió

89.

Trong những năm qua, tổng diện tích rừng nước ta đang tăng dần lên nhưng:

a)

Diện tích rừng tự nhiên vẫn giảm

b)

Diện tích rừng trồng vẫn không tăng

c)

Độ che phủ rừng vẫn giảm

d)

Tài nguyên rừng vẫn bị suy thoái

90.

Nhờ có biển Đông nên khí hậu nước ta mang nhiều đặc tính của khí hậu nào?

a)

Lục địa

b)

Hải dương

c)

Địa Trung Hải

d)

Nhiệt đới ẩm

91.

Hệ sinh thái vùng ven biển nước ta chiếm ưu thế nhất là

a)

Hệ sinh thái rừng ngập mặn

b)

Hệ sinh thái trên đất phèn

c)

Hệ sinh thái rừng trên đất, đá pha cát ven biển

d)

Hệ sinh thái rừng trên đảo và rạn san hô

92.

Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của Biển Đông được thể hiện rõ ở

a)

Khoáng sản biển

b)

Thiên tai vùng biển

c)

Thành phần loài sinh vật biển.

d)

Các dạng địa hình ven biển.

93.

Đồng bằng sông Hồng giống Đồng bằng sông Cửu Long ở điểm

a)

Do phù sa sông ngòi bồi tụ tạo nên

b)

Có nhiều sông ngòi, kênh rạch

c)

Diện tích 40.000 km²

d)

Có hệ thống đê sông và đê biển

94.

Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của Biển Đông không được thể hiện qua

a)

nhiệt độ

b)

các dòng hải lưu

c)

sinh vật biển

d)

khoáng sản

95.

Địa hình nhiệt đới ẩm gió mùa của nước ta được biểu hiện rõ rệt ở

a)

sự xâm lược mạnh mẽ tại miền đồi núi và bồi lắng phù sa tại các vùng trũng.

b)

sự đa dạng của địa hình: đồi núi, cao nguyên, đồng bằng…

c)

sự phân hóa rõ theo độ cao với nhiều bậc địa hình

d)

cấu trúc địa hình gồm 2 hướng chính: tây bắc - đông nam và vòng cung

96.

Nguyên tắc quản lí, sử dụng và phát triển rừng đặc dụng là

a)

Bảo vệ cảnh quan, đa dạng sinh vật của các vườn quốc gia và khu bảo tồn thiên nhiên

b)

Trồng rừng trên đất trống, đòi núi trọc

c)

Đảm bảo duy trì phát triển diện tích rừng và chất lượng

d)

Duy trì và phát triển hoàn cảnh rừng, độ phì và chất lượng rừng

97.

Biện pháp nào dưới đây không sử dụng bảo vệ đa dạng sinh học ở nước ta?

a)

Quy định về việc khai thác

b)

Ban hành sách Đỏ Việt Nam

c)

Cấm tuyệt đối việc khai thác tài nguyên thiên nhiên

d)

Xây dựng và mở rộng hệ thống các vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên

98.

Nước ta có hơn 4600km đường biên giới trên đất liền, giáp với các nước

a)

A. Trung Quốc, Mianma, Lào

b)

B. Trung Quốc, Lào, Campuchia

c)

C. Trung Quốc, Lào, Thái Lan

d)

D. Trung Quốc, Lào, Campuchia, Thái Lan

99.

Hiện tượng sạt lở bờ biển xảy ra mạnh nhất ở khu vực ven biển của khu vực

a)

Bắc bộ

b)

Trung Bộ

c)

Nam bộ

d)

Vịnh Thái Lan