wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Toàn cầu hóa kinh tế là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới về

a)

sản xuất, thương mại, tài chính.

b)

thương mại, tài chính, giáo dục.

c)

tài chính, giáo dục và chính trị.

d)

giáo dục, chính trị và sản xuất.

2.

Khu vực hóa kinh tế là liên kết kinh tế - thương mại giữa

a)

những khu vực có sự gần gũi nhau.

b)

những nước cùng trình độ phát triển.

c)

các nước có sự tương đồng với nhau.

d)

các nhóm nước có quan hệ với nhau.

3.

Toàn cầu hóa là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới không phải về

a)

kinh tế.

b)

văn hóa.

c)

khoa học.

d)

chính trị.

4.

Tổ chức nào sau đây tham gia và chi phối trên 95% hoạt động thương mại toàn cầu?

a)

Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF).

b)

Tổ chức Thương mại thế giới (WTO).

c)

Ngân hàng thế giới (WBG).

d)

Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).

5.

Tính đến năm 2020, tổ chức Thương mại thế giới (WTO) đã có bao nhiêu quốc gia thành viên?

a)

150.

b)

154.

c)

160.

d)

164.

6.

Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Liên minh châu Âu (EU).

b)

Tổ chức Thương mại thế giới (WTO).

c)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).

d)

Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).

7.

Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của khu vực hóa kinh tế?

a)

Ngân hàng thế giới (WBG).

b)

Tổ chức Thương mại thế giới (WTO).

c)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).

d)

Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF).

8.

Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO).

b)

Liên minh châu Âu (EU).

c)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).

d)

Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).

9.

Biểu hiện của việc phát triển nhanh mạng lưới tài chính toàn cầu là

a)

việc di chuyển các luồng vốn quốc tế diễn ra thuận lợi

b)

các tiêu chuẩn toàn cầu ngày càng được áp dụng rộng rãi.

c)

vai trò của Tổ chức Thương mại thế giới ngày càng lớn.

d)

các công ti xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rộng.

10.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với các công ty xuyên quốc gia?

a)

Khai thác nền kinh tế các nước thuộc địa.

b)

Sở hữu nguồn của cải vật chất lớn.

c)

Chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng.

d)

Phạm vi hoạt động ở nhiều quốc gia.

11.

Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Liên minh châu Âu (EU).

b)

Tổ chức Thương mại thế giới (WTO).

c)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).

d)

Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).

12.

Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của khu vực hóa kinh tế?

a)

Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF).

b)

Tổ chức Thương mại thế giới (WTO).

c)

Ngân hàng thế giới (WBG).

d)

Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).

13.

Các công ty xuyên quốc gia có đặc điểm nào sau đây?

a)

Số lượng cổ xu hướng ngày càng giảm.

b)

Phạm vi hoạt động trong một khu vực.

c)

Nắm trong tay nguồn của cải vật chất rất lớn.

d)

Chi phối hoạt động chính trị của nhiều nước.

14.

Hệ quả của toàn cầu hóa kinh tế là

a)

Nhiều tổ chức khu vực được hình thành.

b)

Bổ sung các nguồn lực của mỗi quốc gia.

c)

Thúc đẩy chuyên môn hóa, hợp tác hóa.

d)

Giảm sức ép từ các quốc gia ngoài khu vực.

15.

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có

a)

A. chung mục tiêu và lợi ích phát triển.

b)

B. sự phát triển kinh tế - xã hội đồng đều.

c)

C. tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau.

d)

D. lịch sử phát triển đất nước giống nhau.

16.

Thách thức to lớn của toàn cầu hóa đối với các nước đang phát triển là

a)

tự do hóa thương mại được mở rộng.

b)

gây áp lực với tự nhiên, môi trường.

c)

hàng hóa có cơ hội lưu thông rộng rãi.

d)

các quốc gia đón đầu công nghệ mới.

17.

Các tổ chức liên kết kinh tế đặc thù trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có

a)

A. nét tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội.

b)

B. sự phát triển kinh tế - xã hội đồng đều.

c)

C. tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau.

d)

D. lịch sử phát triển đất nước giống nhau.

18.

Biểu hiện nào sau đây không phải của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Thương mại thế giới phát triển mạnh.

b)

Các công ty đa quốc gia có vai trò lớn.

c)

Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.

d)

Các quốc gia gần nhau lập các tổ chức.

19.

Biểu hiện của thương mại thế giới phát triển mạnh là

a)

mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới.

b)

đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh, nhất là lĩnh vực dịch vụ.

c)

thương mại điện tử có những bước phát triển mạnh mẽ.

d)

các công ty xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rất rộng.

20.

Biểu hiện của việc tăng cường áp dụng các tiêu chuẩn toàn cầu là

a)

mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu được mở rộng.

b)

các tiêu chuẩn thống nhất áp dụng trên nhiều lĩnh vực.

c)

vai trò của Tổ chức Thương mại thế giới ngày càng lớn.

d)

các công ty xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rộng.

21.

Biểu hiện của các giao dịch quốc tế tài chính tăng nhanh là

a)

các tiêu chuẩn toàn cầu ngày càng được áp dụng rộng rãi.

b)

đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh, nhất là trong dịch vụ.

c)

vai trò của Tổ chức Thương mại thế giới ngày càng lớn.

d)

các công ty xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rộng.

22.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với các công ty đa quốc gia?

a)

Tìm kiếm lợi nhuận tối đa trên phạm vi toàn cầu.

b)

Sở hữu nguồn của cải vật chất lớn.

c)

Chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng.

d)

Phạm vi hoạt động ở nhiều quốc gia.

23.

Một trong những biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế là

a)

A. tạo điều kiện sung, sinh viên thuận lợi giữa nhiều nước.

b)

B. tăng cường hợp tác về văn hóa, văn nghệ và giáo dục.

c)

C. đẩy mạnh hoạt động giao lưu văn hóa giữa các dân tộc.

d)

D. Mạng lưới tài chính toàn cầu phát triển nhanh chóng.

24.

Hệ quả quan trọng nhất của toàn cầu hóa kinh tế là

a)

đẩy nhanh đầu tư.

b)

xóa đói giảm nghèo.

c)

giao lưu, học tập.

d)

thúc đẩy sản xuất.

25.

Hệ quả tiêu cực của toàn cầu hóa kinh tế là

a)

tăng cường sự hợp tác quốc tế nhiều mặt.

b)

đẩy nhanh đầu tư, làm sản xuất phát triển.

c)

gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo.

d)

thúc đẩy sự tăng trưởng kinh tế toàn cầu.

26.

Tác động tích cực của của toàn cầu hóa không phải là

a)

tăng cường sự hợp tác về kinh tế và văn hóa giữa các nước.

b)

đẩy nhanh đầu tư và khai thác triệt để khoa học, công nghệ.

c)

thúc đẩy sản xuất phát triển và tăng trưởng kinh tế toàn cầu.

d)

thúc đẩy quá trình đô thị hóa tự phát ở nước đang phát triển.

27.

Phát biểu nào sau đây không đúng về xu hướng toàn cầu hóa?

a)

Quá trình liên kết giữa các quốc gia trên thế giới về nhiều mặt.

b)

Nhiều tổ chức liên kết kinh tế khu vực được hình thành.

c)

Có tác động mạnh mẽ đến mọi mặt của kinh tế - xã hội thế giới.

d)

Liên kết giữa các quốc gia từ nền kinh tế đến văn hóa, khoa học.

28.

Khu vực hóa kinh tế không dẫn đến

a)

tăng cường tự do hóa thương mại ở trong khu vực.

b)

thúc đẩy quá trình mở cửa thị trường các quốc gia.

c)

tăng cường quá trình toàn cầu hóa kinh tế thế giới.

d)

xung đột và cạnh tranh giữa các khu vực với nhau.

29.

Các công ty đa quốc gia có đặc điểm nào sau đây?

a)

Số lượng có xu hướng ngày càng giảm.

b)

Phạm vi hoạt động trong một khu vực.

c)

Góp phần liên kết các quốc gia lại với nhau.

d)

Chi phối hoạt động chính trị của nhiều nước.

30.

Hệ quả quan trọng nhất của khu vực hóa kinh tế là

a)

tăng trưởng và phát triển kinh tế khu vực.

b)

tăng cường tự do hóa thương mại khu vực.

c)

đầu tư phát triển dịch vụ và du lịch khu vực.

d)

mở cửa thị trường các quốc gia trong khu vực.

31.

Biểu hiện nào sau đây không thuộc toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Các dòng hàng hóa - dịch vụ tự do di chuyển.

b)

Giao dịch thương mại quốc tế tăng nhanh.

c)

Áp dụng rộng rãi nhiều tiêu chuẩn toàn cầu.

d)

Các tổ chức liên kết khu vực được ra đời.

32.

Biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế là

a)

Các hợp tác trong khu vực ngày càng đa dạng.

b)

Nhiều tổ chức liên kết kinh tế khu vực được hình thành.

c)

Gia tăng số lượng hiệp ước, nghị định và tiêu chuẩn toàn cầu.

d)

Hiệp định về kinh tế, chính trị, môi trường khu vực được kí kết.

33.

Ý nào sau đây không đúng với biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Các công ty xuyên quốc gia ngày càng mở rộng phạm vi hoạt động.

b)

Mạng lưới tài chính toàn cầu phát triển nhanh và có nhiều thuận lợi.

c)

Nhiều tổ chức kinh tế thế giới được hình thành, ngày càng mở rộng.

d)

Các hợp tác trong khu vực ngày càng đa dạng và có nhiều hình thức.

34.

Ý nào sau đây là hệ quả của khu vực hóa kinh tế?

a)

Làm xuất hiện mạng lưới liên kết toàn cầu.

b)

Tạo vị thế của khu vực trên trường quốc tế.

c)

Tạo cơ hội trao đổi công nghệ trên toàn thế giới.

d)

Tăng ảnh hưởng giữa các quốc gia trên toàn thế giới.

35.

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực hình thành không phải do sự liên kết các quốc gia có

a)

A. nét tương đồng về địa lí.

b)

B. chung mục tiêu phát triển.

c)

C. sự tương đồng tiền tệ.

d)

D. nét tương đồng về văn hóa.

36.

Toàn cầu hóa kinh tế có biểu hiện nào dưới đây?

a)

Tăng trị giá nhập khẩu dịch vụ.

b)

Tăng trị giá xuất khẩu hàng hóa.

c)

Tăng nhanh thương mại quốc tế.

d)

Tăng nhanh thương mại nội địa.

37.

Biểu hiện của khu vực hóa kinh tế là

a)

Hoạt động thương mại thế giới ngày càng tự do hơn.

b)

Mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu ngày càng mở rộng.

c)

Gia tăng số lượng hiệp ước, nghị định và tiêu chuẩn toàn cầu.

d)

Hiệp định về kinh tế, chính trị, môi trường khu vực được kí kết.

38.

Rừng nhiệt đới ẩm tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây của Mỹ La-tinh?

a)

A. Đồng bằng A-ma-zôn.

b)

B. Đồng bằng Pam-pa.

c)

C. Vùng núi An-đét.

d)

D. Đồng bằng La Pla-ta.

39.

Quốc gia nào sau đây có ngành công nghiệp phát triển nhất ở Mỹ La-tinh?

a)

Mê-hi-cô.

b)

Cô-lôm-bi-a.

c)

Bra-xin.

d)

Vê-nê-du-ê-la.

40.

Khu vực nào sau đây chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP của Bra-xin?

a)

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản.

b)

Công nghiệp, xây dựng.

c)

Dịch vụ.

d)

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm.

41.

Phía đông khu vực Mỹ La-tinh giáp với

a)

Thái Bình Dương.

b)

Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương.

d)

Nam Đại Dương.

42.

Phía tây khu vực Mỹ La-tinh giáp với

a)

Thái Bình Dương.

b)

Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương.

d)

Nam Đại Dương.

43.

Bộ phận nào sau đây không thuộc phạm vi lãnh thổ khu vực Mỹ La-tinh?

a)

A. Bắc Mỹ.

b)

B. Eo đất Trung Mỹ.

c)

C. Quần đảo Ca-ri-bê.

d)

D. Lục địa Nam Mỹ.

44.

Mỹ La-tinh nằm giữa hai đại dương lớn là

a)

A. Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.

b)

B. Bắc Băng Dương và Ấn Độ Dương.

c)

C. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

d)

D. Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.

45.

Khu vực Mỹ La-tinh gồm

a)

Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, các quần đảo trong biển Ca-ri-bê.

b)

Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, các quần đảo trong biển Ca-ri-bê.

c)

Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, quần đảo Ăng-ti, kênh đào Xuy-ê.

d)

Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, kênh đào Xuy-ê và kênh Pa-na-ma.

46.

Phía bắc khu vực Mỹ La-tinh tiếp giáp với

a)

Hoa Kỳ.

b)

Ca-na-đa.

c)

quần đảo Ăng-ti lớn.

d)

quần đảo Ăng-ti nhỏ.

47.

Quần đảo Ăng-ti nằm ở

a)

Thái Bình Dương.

b)

Đại Tây Dương.

c)

biển Ca-ri-bê.

d)

vịnh Ca-li-phooc-ni-a.

48.

Dân cư Mỹ La-tinh có đặc điểm nào sau đây?

a)

Gia tăng dân số thấp.

b)

Tỉ suất nhập cư lớn.

c)

Cơ cấu dân số vàng.

d)

Dân số đang trẻ hóa.

49.

Thảm thực vật tiêu biểu ở khu vực Mỹ La-tinh là

a)

rừng nhiệt đới.

b)

rừng thưa.

c)

rừng lá kim.

d)

rừng lá rộng ôn đới.

50.

Đô thị nào có số dân lớn nhất trong các đô thị sau đây?

a)

La-ha-ba-na.

b)

Xan-hô-xê.

c)

Xao Pao-lô.

d)

Ca-ra-cát.

51.

Khu vực Mỹ La-tinh có

a)

dân số ít, cơ cấu dân số rất già.

b)

gia tăng dân số rất cao, dân số trẻ.

c)

dân số đông và cơ cấu già hóa.

d)

gia tăng dân số rất nhỏ, dân già.

52.

Dầu mỏ tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây của khu vực Mỹ La-tinh?

a)

Vê-nê-du-ê-la và vùng biển Ca-ri-bê.

b)

Các đảo trên quần đảo Ăng-ti Lớn.

c)

Các đảo trên quần đảo Ăng-ti Nhỏ.

d)

Khu vực ở phía tây dãy núi An-đét.

53.

Loại khoáng sản có nhiều ở đây An-đét là

a)

A. chì kẽm, đồng.

b)

B. vàng, khí đốt.

c)

C. than, bô-xít.

d)

D. khí đốt, sắt.

54.

Đồng bằng nào sau đây ở Mỹ La-tinh có giá trị cao nhất về đa dạng sinh học?

a)

Pam-pa.

b)

La Pla-ta.

c)

A-ma-dôn.

d)

Ô-ri-nô-cô.

55.

Một số loại khoáng sản có trữ lượng lớn ở khu vực Mỹ La-tinh là

a)

A. bạc, đồng, ni-ken, bô-xít, mangan, dầu mỏ.

b)

B. sắt, đồng, dầu mỏ, khí tự nhiên, chì - kẽm.

c)

C. chì, kẽm, ni-ken, bô-xít, mangan, dầu mỏ.

d)

D. chì, kẽm, đồng, bô-xít, than đá, u-ra-ni-um.

56.

Hồ Ti-ti-ca-ca nằm ở khu vực nào sau đây của Mỹ La-tinh?

a)

Dãy An-đét.

b)

Sơn nguyên Bra-xin.

c)

Đồng bằng A-ma-dôn.

d)

Sơn nguyên Guy-an.

57.

Mỹ La-tinh là khu vực có tỉ lệ dân thành thị

a)

cao và tăng nhanh.

b)

rất cao và tăng chậm.

c)

cao và tăng chậm.

d)

thấp nhưng tăng nhanh.

58.

Tỉ lệ dân thành thị của khu vực Mỹ La-tinh năm 2020 là khoảng (%)

a)

60.

b)

70.

c)

80.

d)

90.

59.

Những siêu đô thị nào sau đây nằm ở khu vực Mỹ La-tinh?

a)

Bu-ê-nốt Ai-ret, Mê-hi-cô, Tô-ky-ô.

b)

Bu-ê-nốt Ai-ret, Đê-li, Thượng Hải.

c)

Bu-ê-nốt Ai-ret, Mê-hi-cô, Xao Pao-lô.

d)

Bu-ê-nốt Ai-ret, Bắc Kinh, xao Pao-lô.

60.

Phát biểu nào đúng về vị trí địa lí của Mỹ La-tinh?

a)

Phía Tây tiếp giáp Đại Tây Dương.

b)

Phía Đông giáp Thái Bình Dương.

c)

Nằm giữa Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương.

d)

Tiếp giáp Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

61.

Phát biểu nào sau đây không đúng về kinh tế khu vực Mỹ La-tinh?

a)

Tổng GDP của toàn khu vực ở mức thấp.

b)

Chênh lệch lớn về GDP giữa các nước.

c)

Có nhiều quốc gia nợ nước ngoài rất lớn.

d)

Tốc độ tăng trưởng GDP luôn rất nhanh.

62.

Mỹ La-tinh không có kiểu khí hậu nào sau đây?

a)

Xích đạo.

b)

Nhiệt đới.

c)

Ôn đới.

d)

Hạn đới.

63.

Ngành chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu kinh tế của khu vực Mỹ La-tinh là

a)

Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản.

b)

Công nghiệp và xây dựng.

c)

Dịch vụ.

d)

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm.

64.

Các ngành kinh tế chủ đạo ở Mỹ La-tinh là

a)

khai khoáng, chế tạo máy và du lịch.

b)

trồng trọt, chăn nuôi và khai khoáng.

c)

đánh cá, du lịch, nuôi trồng thủy sản.

d)

khai khoáng, nông nghiệp và dịch vụ.

65.

Dân cư Mỹ La-tinh sống tập trung ở đâu?

a)

đồng bằng A-ma-dôn.

b)

vùng núi An-đét.

c)

hoang mạc A-ta-ca-ma.

d)

vùng ven biển.

66.

Nước có quy mô GDP lớn nhất khu vực Mỹ La-tinh năm 2020 là:

a)

Mê-hi-cô.

b)

Pê-ru.

c)

Ác-hen-ti-na.

d)

Bra-xin.

67.

Đồng bằng có diện tích lớn nhất khu vực Mỹ La-tinh là:

a)

Pam-pa.

b)

La Pla-ta.

c)

A-ma-dôn.

d)

Ô-ri-nô-cô.

68.

Khu vực Mỹ Latinh tiến hành công nghiệp hóa:

a)

rất sớm.

b)

khá sớm.

c)

muộn.

d)

rất muộn.

69.

Mỹ La-tinh có mức độ nước ngoài so với tổng sản phẩm trong nước thuộc loại:

a)

cao nhất thế giới.

b)

thấp nhất thế giới.

c)

ở mức trung bình.

d)

ở mức khá thấp.

70.

Các dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích khu vực Mỹ Latinh?

a)

A. Đồng bằng và sơn nguyên.

b)

B. Sơn nguyên và cao nguyên.

c)

C. Cao nguyên và núi thấp.

d)

D. Núi cao và đồi trung du.

71.

Biết tổng GDP của Bra-xin năm 2021 là 1 609 tỉ USD, tỉ trọng khu vực Công nghiệp - xây dựng trong cơ cấu GDP của Bra-xin chiếm 18,9%. Giá trị khu vực Công nghiệp - xây dựng của Bra-xin năm 2021 là (a)   tỉ USD? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

72.

Năm 2020, dân số của Bra-xin là 213,2 triệu người, số dân thành thị là 185,7 triệu người. Tỉ lệ dân nông thôn của Bra-xin năm 2020 là (a)   % (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

73.

Năm 2020, GDP của Mỹ Latinh đạt 4743,2 tỉ USD, số dân của Mỹ Latinh là 652,3 triệu người. Tính bình quân GDP trên đầu người của Mỹ Latinh năm 2020 là (a)   USD/người.

74.

Năm 2021, số dân của Bra-xin là 213,8 triệu người, diện tích là 8,5 triệu km². Mật độ dân số của Bra-xin năm 2021 là (a)   người/km².

75.

Biết diện tích của Mỹ Latinh là 20111,5 nghìn km², dân số là 659300 nghìn người (năm 2022). Mật độ dân số của Mỹ Latinh năm 2022 là (a)   người/km². (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

76.

Diện tích của khu vực Mỹ Latinh là 20 triệu km², diện tích rừng năm 2020 là 9,32 triệu km². Tỉ lệ che phủ rừng của khu vực Mỹ Latinh là (a)   %? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

77.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tỉ trọng số dân nhóm tuổi từ 0 đến 14 tuổi trong tổng số dân Achentina. (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

a)

25,4

b)

18,7

c)

32,1

d)

28,5

78.

Năm 2019, Mỹ Latinh đón 202 triệu khách du lịch quốc tế và doanh thu từ khách quốc tế đạt 75600 triệu USD. Doanh thu bình quân của mỗi lượt khách quốc tế là (a)   USD/người.

79.

Năm 2020, số dân của Bra-xin là 213,2 triệu người, tỉ lệ dân thành thị là 87,1%. Số dân nông thôn của Bra-xin năm 2020 là (a)   triệu người.

80.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tốc độ tăng trưởng GDP của Bra-xin giai đoạn 2000 - 2020 (coi năm 2000 = 100%) (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

a)

221

b)

180

c)

250

d)

205

81.

Năm 2020, dân số của Mỹ Latinh là 652,3 triệu người, trong đó dân số trong độ tuổi lao động là 438,3 triệu người. Tính tỉ lệ dân số trong độ tuổi lao động của Mỹ Latinh năm 2020. (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân của %).

a)

67,2

b)

72,1

c)

63,5

d)

60,0

82.

Năm 2022, tỉ lệ suất sinh của Chi-lê là 11%, tỉ suất tử là 9%. Hãy cho biết tỉ lệ tăng dân số tự nhiên của Chi-lê là bao nhiêu %? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

a)

0,2

b)

1,1

c)

2,0

d)

0,9

83.

Biết tổng GDP của Bra-xin năm 2021 là 1609 tỉ USD, tỉ trọng khu vực Công nghiệp, xây dựng trong cơ cấu GDP của Bra-xin chiếm 18,9%. Hãy cho biết giá trị khu vực Công nghiệp, xây dựng của Bra-xin năm 2021 là bao nhiêu tỉ USD (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD).

a)

303

b)

250

c)

380

d)

200

84.

Biết diện tích của khu vực Mĩ La tinh khoảng 20 triệu km², diện tích rừng năm 2020 là 9,32 triệu km². Hãy cho biết tỉ lệ che phủ rừng của khu vực Mĩ La tinh là bao nhiêu (%) (lấy kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất của %).

a)

46,6

b)

39,2

c)

51,8

d)

44,7

85.

Căn cứ vào bảng số liệu, tính tỉ trọng nhóm tuổi từ 0 đến 14 tuổi trong tổng số dân Achentina. (lấy kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất của %)

a)

25,4

b)

18,7

c)

32,1

d)

21,5

86.

Năm 2019, Mỹ là tỉnh đón 202 triệu khách du lịch quốc tế và doanh thu từ khách quốc tế đạt 75.600 triệu USD. Hãy tính chi tiêu bình quân của mỗi lượt khách quốc tế. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của USD/NGƯỜI).

a)

374

b)

250

c)

500

d)

600

87.

Năm 2020, dân số của Bra-xin là 213,2 triệu người, số dân thành thị là 185,7 triệu người. Hãy cho biết tỉ lệ dân nông thôn của Bra-xin. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %).

a)

13

b)

7

c)

18

d)

22

88.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tốc độ tăng trưởng GDP của Bra-xin năm 2015. Lấy năm 2000 là năm gốc. (Làm tròn đến kết quả hàng đơn vị của %).

a)

275

b)

150

c)

320

d)

210

89.

Năm 2020, dân số của Mĩ La-tinh là 652,3 triệu người, trong đó dân số trong độ tuổi lao động là 438,3 triệu người. Tính tỉ lệ dân số trong độ tuổi lao động của Mĩ La-tinh năm 2020 (làm tròn đến hàng đơn vị của %).

a)

67

b)

60

c)

72

d)

80

90.

Năm 2020, GDP của Mĩ La-tinh đạt 4743,2 tỉ USD, dân số của Mĩ La-tinh là 652,3 triệu người. Tính bình quân GDP trên đầu người của Mĩ La-tinh năm 2020. (làm tròn đến hàng đơn vị của USD).

a)

7272

b)

6500

c)

8000

d)

9000

91.

Biết diện tích của Mĩ La tinh là 20111,5 nghìn km², dân số là 659300 nghìn người (năm 2022). Hãy cho biết mật độ dân số của Mĩ La tinh năm 2022 là bao nhiêu người/km². (làm kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất của người/km²).

a)

32,8

b)

28,9

c)

35,2

d)

30,5

92.

Câu 1. Cho thông tin sau: Đông Nam Á là một khu vực có nền kinh tế đang phát triển nhanh chóng và có mối quan hệ thương mại mật thiết với các quốc gia trên thế giới. Do đó, giao thông vận tải đường biển đóng vai trò quan trọng trong việc vận chuyển hàng hóa và người dân giữa các nước trong khu vực cũng như giữa Đông Nam Á với các thị trường quốc tế khác. Để đáp ứng nhu cầu vận chuyển, các quốc gia đã đầu tư nhiều vào việc xây dựng cảng biển và hình thành mạng lưới đường biển để tăng sức cạnh tranh và mở rộng thị trường cho các sản phẩm xuất khẩu trong khu vực. Đông thời còn tiếp tục nâng cao chất lượng dịch vụ vận tải đường biển ở các nước trong khu vực.

a)

Các quốc gia chủ yếu đầu tư phát triển cảng biển chủ yếu để thực hiện mối liên hệ kinh tế trong nội bộ khu vực.

b)

Việc mở rộng thị trường cho các sản phẩm xuất khẩu trong khu vực chịu ảnh hưởng nhiều vào sự phát triển của giao thông đường biển.

c)

Giao thông vận tải đường biển đóng vai trò quan trọng trong việc phát triển thương mại quốc tế.

d)

Để tăng khả năng cạnh tranh hàng hóa trên thị trường cần nâng cao chất lượng dịch vụ vận tải đường biển.

93.

Công nghiệp điện tử - tin học phát triển với tốc độ nhanh, là ngành mũi nhọn của nhiều quốc gia Đông Nam Á. Các sản phẩm ngành này rất đa dạng, phục vụ nền kinh tế trong nước và xuất khẩu như: thiết bị bưu chính viễn thông, linh kiện điện tử... Các quốc gia có công nghiệp điện tử - tin học phát triển là Xin-ga-po, Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam... Hiện nay, ngành này thu hút mạnh đầu tư và chuyển giao công nghệ từ nước ngoài, sản phẩm đáp ứng được yêu cầu của thị trường thế giới. Hãy chọn đáp án đúng (Đ) hoặc sai (S) cho từng nhận định trên.

a)

Công nghiệp điện tử - tin học phát triển với tốc độ nhanh do thu hút mạnh đầu tư nước ngoài.

b)

Sản phẩm của ngành điện tử - tin học ở Đông Nam Á có khả năng cạnh tranh trên thị trường thế giới.

c)

Sản phẩm của ngành điện tử - tin học chỉ để phục vụ các ngành kinh tế trong khu vực và xuất khẩu.

d)

Công nghiệp điện tử - tin học là ngành mũi nhọn của nhiều quốc gia.

94.

Hiện nay, số dân ở Đông Nam Á vẫn tiếp tục tăng nhanh. Đến năm 2021, số dân khu vực Đông Nam Á đạt 620 triệu người, tỉ lệ gia tăng dân số là 1,5%. Có nhiều nhân tố tác động đến sự gia tăng dân số ở Đông Nam Á, trong đó có sự khác biệt về trình độ phát triển kinh tế - xã hội giữa các quốc gia. Hãy chọn đáp án đúng (Đ) hoặc sai (S) cho từng nhận định trên.

a)

Các nước Đông Nam Á hiện nay có tỉ lệ gia tăng dân số cao nhất thế giới.

b)

Những nước đang phát triển thường có tỉ lệ sinh cao hơn các nước phát triển.

c)

Gia tăng cơ học là nguyên nhân chính làm dân số Đông Nam Á tăng nhanh.

d)

Điều kiện tự nhiên, môi trường sống, phong tục tập quán, y tế, giáo dục, đều có tác động đến sự gia tăng dân số mỗi quốc gia.

95.

Cho bảng số liệu về trị giá xuất khẩu, nhập khẩu của Cam-pu-chia trong giai đoạn 2015 - 2020. Hãy chọn đáp án đúng (Đ) hoặc sai (S) cho từng nhận định về tình hình xuất nhập khẩu của Cam-pu-chia.

a)

Đ. Cam-pu-chia nhập siêu ít nhất vào năm 2020.

b)

S. Cam-pu-chia có cán cân nhập siêu giảm dần qua các năm.

c)

Đ. Biểu đồ miền là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện sự thay đổi cơ cấu trị giá xuất nhập khẩu của Cam-pu-chia giai đoạn trên.

d)

S. Tổng trị giá xuất nhập khẩu của Cam-pu-chia tăng không liên tục qua các năm.

96.

Dịch vụ khu vực Đông Nam Á có vai trò quan trọng trong việc thúc đẩy nhanh các hoạt động kinh tế, nâng cao chất lượng cuộc sống của người dân và bảo vệ môi trường. Ngành này phát triển với tốc độ khá nhanh, tỉ trọng đóng góp ngày càng cao trong cơ cấu GDP của khu vực (năm 2020 là 49,7%). Hãy chọn đáp án đúng (Đ) hoặc sai (S) cho từng nhận định trên.

a)

Ngành dịch vụ có vai trò ngày càng lớn trong nền kinh tế của khu vực Đông Nam Á.

b)

Đông Nam Á có nhiều điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển các loại hình dịch vụ.

c)

Du lịch biển là thế mạnh quan trọng nhất trong phát triển dịch vụ của tất cả các nước Đông Nam Á.

d)

Một số thành phố là trung tâm dịch vụ hàng đầu của khu vực: Xin-ga-po, Cu-a-la-lăm-po, Băng Cốc, TP. Hồ Chí Minh...

97.

Vai trò của ngành dịch vụ đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của các nước Đông Nam Á là gì?

a)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, tạo việc làm và nâng cao chất lượng cuộc sống.

b)

Làm giảm nguồn thu ngân sách của các nước.

c)

Gây ra sự tụt hậu về công nghệ so với các khu vực khác.

d)

Hạn chế sự giao lưu văn hóa giữa các quốc gia.

98.

Cho thông tin sau: Đông Nam Á nổi tiếng với nền nông nghiệp nhiệt đới đa dạng và phong phú. Mặc dù tỉ trọng của ngành nông nghiệp trong cơ cấu GDP của các nước trong khu vực có xu hướng giảm dần do sự phát triển của các ngành kinh tế khác nhưng nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản vẫn giữ vai trò vô cùng quan trọng đối với nền kinh tế và đời sống của người dân. Hãy chọn đáp án đúng.

a)

Đ. Đặc điểm nổi bật của nền nông nghiệp ở Đông Nam Á là một nền nông nghiệp nhiệt đới.

b)

S. Ngành nông nghiệp không còn giữ vai trò quan trọng trong nền kinh tế các nước Đông Nam Á.

c)

Đ. Đông Nam Á phát triển nền nông nghiệp với cơ cấu đa dạng nhằm mục đích chủ yếu là khai thác hiệu quả tài nguyên và nâng cao hiệu quả kinh tế.

d)

S. Tỉ trọng của ngành nông nghiệp trong GDP Đông Nam Á tăng do nhu cầu lương thực, thực phẩm của người dân ngày càng cao.

99.

Cho thông tin sau: Du lịch có vai trò ngày càng quan trọng ở Đông Nam Á. Số lượng khách du lịch và doanh thu du lịch ngày càng tăng. Năm 2021, ngành du lịch đóng góp hơn 393 tỉ USD vào GDP của khu vực. Đông Nam Á là một trong những điểm đến phổ biến của khách du lịch quốc tế và thu hút khoảng 10% tổng lượng khách du lịch toàn cầu. Đ. Đông Nam Á phát triển cả du lịch tự nhiên và du lịch văn hóa. Đ. Đông Nam Á có nhiều địa điểm, công trình được UNESCO công nhận là di sản thế giới. S. Du lịch biển, đảo là một lợi thế của khu vực Đông Nam Á. S. Du lịch Đông Nam Á đóng góp không đáng kể vào GDP ngành dịch vụ của khu vực do đây là ngành non trẻ.

a)

Đ. Đông Nam Á phát triển cả du lịch tự nhiên và du lịch văn hóa.

b)

Đ. Đông Nam Á có nhiều địa điểm, công trình được UNESCO công nhận là di sản thế giới.

c)

S. Du lịch biển, đảo là một lợi thế của khu vực Đông Nam Á.

d)

S. Du lịch Đông Nam Á đóng góp không đáng kể vào GDP ngành dịch vụ của khu vực do đây là ngành non trẻ.

100.

Cho thông tin sau: Đông Nam Á nằm ở nơi giao nhau của các nền văn hóa lớn, đồng thời là nơi có lịch sử phát triển lâu dài. Đ. Đây là nơi tập trung nhiều dân tộc có phong tục tập quán, tín ngưỡng riêng. S. Là khu vực có tình hình chính trị bất ổn nhất trên thế giới. S. Hệ thống giáo dục, y tế phát triển ở mức rất cao; mức sống của người dân giữa các nước vẫn còn sự chênh lệch khá nhiều. Đ. Nền văn hóa đa dạng nhưng vẫn giữ bản sắc riêng giúp phát triển ngành du lịch. Hãy chọn đáp án đúng.

a)

Đ. Đây là nơi tập trung nhiều dân tộc có phong tục tập quán, tín ngưỡng riêng.

b)

S. Là khu vực có tình hình chính trị bất ổn nhất trên thế giới.

c)

S. Hệ thống giáo dục, y tế phát triển ở mức rất cao; mức sống của người dân giữa các nước vẫn còn sự chênh lệch khá nhiều.

d)

Đ. Nền văn hóa đa dạng nhưng vẫn giữ bản sắc riêng giúp phát triển ngành du lịch.