wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Các thành phố nước ta hiện nay có đặc điểm nào nổi bật nhất?

a)

Đều là các trung tâm du lịch khá lớn

b)

Có số dân nhỏ và mật độ dân cư thấp

c)

Có lực lượng lao động trình độ kĩ thuật cao

d)

Chỉ duy nhất phát triển công nghiệp

2.

Đô thị ở nước ta hiện nay có đặc điểm chủ yếu nào?

a)

Có lực lượng lao động dồi dào

b)

Đều có cùng một cấp phân loại

c)

Chất lượng cuộc sống thấp

d)

Tập trung chủ yếu ở miền núi

3.

Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hóa tới phát triển kinh tế nước ta là gì?

a)

Làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế

b)

Tạo việc làm cho người lao động

c)

Tăng thu nhập cho người dân

d)

Gây sức ép đến môi trường đô thị

4.

Tác động tích cực của đô thị hóa đến sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta là gì?

a)

Thúc đẩy công nghiệp và dịch vụ phát triển

b)

Các đô thị ở nước ta có quy mô không lớn

c)

Các đô thị tập trung chủ yếu ở đồng bằng

d)

Ở nước ta có tỉ lệ dân thành thị tăng

5.

Quá trình đô thị hóa làm nảy sinh hậu quả xã hội nào dưới đây?

a)

Sự phân hóa giàu nghèo tăng lên

b)

Trình độ đô thị hóa thấp

c)

Phần lớn dân cư không có nhà ở

d)

Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn cao

6.

Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh trong những năm gần đây chủ yếu do nguyên nhân nào?

a)

Cơ sở hạ tầng đô thị phát triển

b)

Quá trình công nghiệp hóa

c)

Gia tăng dân số tự nhiên ở thành thị cao

d)

Di dân từ nông thôn ra thành thị

7.

Đô thị hóa ở nước ta hiện nay có đặc điểm nào đúng nhất?

a)

Tỉ lệ dân thành thị không thay đổi

b)

Số đô thị giống nhau ở các vùng

c)

Số dân ở đô thị nhờ nông thôn

d)

Trình độ đô thị hóa còn rất thấp

8.

Đô thị nước ta hiện nay đóng góp như thế nào đối với nền kinh tế quốc dân?

a)

Chỉ có lao động công nghiệp

b)

Có sức hút ít đối với đầu tư

c)

Có trình độ phát triển hiện đại

d)

Đóng góp lớn vào tổng GDP

9.

Cho thông tin: “Chất lượng lao động nước ta ngày càng được nâng cao; nền kinh tế nước ta ngày càng phát triển, tạo ra nhiều việc làm mới; nguồn lao động nước ta dồi dào; tỉ lệ thất nghiệp ở nông thôn luôn cao hơn ở thành thị”. Dựa vào thông tin này, những nhận định nào đúng?

a)

Tỉ lệ lao động đã qua đào tạo có xu hướng tăng, đặc biệt lao động có trình độ cao ngày càng chiếm tỉ lệ lớn

b)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế kéo theo chuyển dịch cơ cấu sử dụng lao động, vấn đề việc làm được giải quyết tốt hơn

c)

Nguồn lao động nước ta dồi dào, lực lượng lao động chiếm trên 50% dân số, mỗi năm tăng thêm khoảng 3 triệu lao động

d)

Trên phạm vi cả nước, tỉ lệ thất nghiệp ở nông thôn luôn cao hơn ở thành thị, điều này đòi hỏi kinh tế nông thôn cần chuyển dịch mạnh mẽ hơn

10.

Cho thông tin: “Năm 2021, tỉ lệ dân thành thị của nước ta là 37,1%37{,}1\% . Kinh tế phát triển, nhiều đô thị hiện đại, đô thị thông minh được quy hoạch, giúp các đô thị lớn trở thành cực tăng trưởng kinh tế và trung tâm đổi mới sáng tạo của cả nước”. Những nhận định nào sau đây đúng?

a)

Tỉ lệ dân thành thị của nước ta có xu hướng tăng, tuy nhiên còn thấp so với các nước trong khu vực

b)

Quá trình đô thị hóa nhanh là nguyên nhân khiến tỉ lệ dân thành thị của nước ta có xu hướng tăng

c)

Tỉ lệ dân thành thị có sự khác nhau giữa các khu vực trong cả nước do trình độ công nghiệp hóa khác nhau

d)

Các đô thị lớn, tập trung đông dân cư và lao động nên có khả năng tăng trưởng kinh tế cao, kinh tế phát triển nhanh

11.

Phát biểu nào sau đây đúng với chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế ở nước ta hiện nay?

a)

Đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa

b)

Tốc độ chuyển dịch cơ cấu ngành trong GDP diễn ra rất nhanh

c)

Đẩy mạnh các ngành công nghiệp khai thác tài nguyên

d)

Đáp ứng hoàn toàn yêu cầu phát triển của các khu vực trong nước

12.

Yếu tố thúc đẩy hội nhập kinh tế ở nước ta góp phần nào dưới đây?

a)

Giúp Nhà nước quản lí tốt các lĩnh vực kinh tế

b)

Nâng cao vai trò của khu vực kinh tế ngoài Nhà nước

c)

Thu hút nhiều thành phần kinh tế khác nhau tham gia

d)

Hình thành các khu công nghiệp tập trung quy mô lớn

13.

Giá trị GDP và tốc độ tăng trưởng GDP của nước ta tăng liên tục trong giai đoạn hiện nay chủ yếu do nguyên nhân nào?

a)

Sử dụng hiệu quả tài nguyên thiên nhiên, nguồn lao động đông, nhiều kinh nghiệm

b)

Nguồn lao động được nâng cao, cơ sở vật chất kĩ thuật phát triển, quan hệ quốc tế mở rộng

c)

Nguồn tài nguyên thiên nhiên giàu có, cơ sở hạ tầng rất hiện đại, lao động đông đảo

d)

Định hướng phát triển đúng đắn của Nhà nước, khai thác nhiều tài nguyên thiên nhiên

14.

Vấn đề có ý nghĩa chiến lược quan trọng trong quá trình công nghiệp hóa – hiện đại hóa ở nước ta là gì?

a)

Ưu tiên công nghiệp công nghệ cao

b)

Ứng dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật

c)

Khai thác lãnh thổ theo chiều rộng

d)

Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế

15.

Kết quả lớn nhất của quá trình đẩy mạnh phát triển kinh tế ở nước ta là gì?

a)

Hình thành các vùng chuyên canh và khu công nghiệp

b)

Hình thành các vùng động lực và khu công nghệ cao

c)

Chuyển dịch cơ cấu ngành, hình thành các khu công nghiệp

d)

Chuyển dịch cơ cấu ngành, phân hóa các vùng sản xuất

16.

Nhân tố chủ yếu nhằm đảm bảo tăng trưởng bền vững của nền kinh tế nước ta hiện nay là gì?

a)

Xác định cơ cấu kinh tế hợp lí, đảm bảo tốc độ tăng trưởng cao

b)

Giảm tỉ trọng nông – lâm – ngư, tăng công nghiệp – xây dựng

c)

Chuyển dịch cơ cấu ngành và đa dạng hóa cơ cấu sản phẩm

d)

Hình thành các vùng động lực phát triển và vùng trọng điểm kinh tế

17.

Sự phân hóa sản xuất giữa các vùng kinh tế cho thấy nước ta hiện nay có đặc điểm nào?

a)

Đã có thế mạnh về kinh tế trọng điểm

b)

Đã phát huy thế mạnh của từng vùng kinh tế

c)

Đã hình thành nhiều khu công nghiệp tập trung

d)

Đã hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp tập trung

18.

Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta nhằm mục đích chủ yếu nào?

a)

Cải thiện chất lượng tăng trưởng kinh tế

b)

Đảm bảo tăng trưởng kinh tế bền vững

c)

Nâng cao sức cạnh tranh của nền kinh tế

d)

Đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế

19.

Việc hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế ở nước ta nhằm mục đích chủ yếu nào?

a)

Thu hút các nguồn đầu tư, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

b)

Tăng cường chất lượng nguồn lao động và hội nhập quốc tế

c)

Thu hút vốn đầu tư nước ngoài, sản xuất hàng xuất khẩu

d)

Tập trung phát triển công nghiệp, mở rộng thị trường tiêu thụ

20.

Nguyên nhân chủ yếu giúp nước ta thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài là gì?

a)

Vị trí thuận lợi, xu hướng toàn cầu hóa và khu vực hóa

b)

Có lợi thế về tài nguyên, lao động, chính sách phát triển

c)

Cơ sở hạ tầng cải thiện, an ninh chính trị ổn định

d)

Chính sách phát triển và cơ sở vật chất kĩ thuật cải thiện

21.

Biện pháp chủ yếu để tăng cường cây lương thực theo hướng bền vững ở nước ta là gì?

a)

Mở rộng thị trường, thúc đẩy chế biến

b)

Canh tác hữu cơ, ứng dụng công nghệ

c)

Sản xuất trang trại, hoàn thiện hạ tầng

d)

Liên kết nhiều thành phần, hội nhập quốc tế

22.

Biện pháp chủ yếu nâng cao năng suất cây lương thực nước ta là gì?

a)

Mở rộng chế biến, đẩy mạnh xuất khẩu

b)

Đẩy mạnh thâm canh, áp dụng công nghệ

c)

Sản xuất hữu cơ, nâng cấp cơ sở hạ tầng

d)

Phát triển thủy lợi, thu hút nhiều đầu tư

23.

Nông nghiệp nước ta hiện nay có xu hướng phát triển theo hướng nào?

a)

Quy mô rất nhỏ

b)

Hướng bền vững

c)

Quảng canh

d)

Cơ cấu ít đa dạng

24.

Giải pháp chủ yếu nâng cao hiệu quả ngành chăn nuôi ở nước ta là gì?

a)

Tăng chất lượng sản phẩm, mở rộng thị trường

b)

Phát triển thú y, tạo giống mới

c)

Phát triển chế biến, hiện đại hóa cơ sở hạ tầng

d)

Phát triển công nghệ, liên kết các vùng

25.

Sản xuất cây lâu năm nước ta hiện nay theo định hướng nào?

a)

Phát triển theo hướng rời rạc, phân tán

b)

Diện tích cây ăn quả tăng rất nhanh

c)

Tỉ lệ diện tích cây công nghiệp lâu năm thấp

d)

Gắn sản xuất với chế biến và thị trường

26.

Sản xuất cây lương thực nước ta hiện nay có đặc điểm nào?

a)

Phần lớn dùng làm thức ăn chăn nuôi

b)

Chưa có sản phẩm cho xuất khẩu

c)

Nổi bật là đạt giá trị hàng hóa cao

d)

Có nhiều giống cho năng suất cao

27.

Khó khăn lớn nhất của sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở nước ta là gì?

a)

Điều kiện thị trường thế giới biến động

b)

Thiếu giống cho năng suất cao

c)

Giá thành còn cao so với sản phẩm cùng loại

d)

Địa hình dốc, đất đai bạc màu

28.

Nhân tố chủ yếu làm thay đổi quy hoạch cây hàng năm ở nước ta là gì?

a)

Điều kiện khí hậu và thủy văn

b)

Tiến bộ kĩ thuật

c)

Nhu cầu thị trường

d)

Chính sách phát triển

29.

Biện pháp thúc đẩy xuất khẩu và nâng cao giá trị sản phẩm cây chè của nước ta là

a)

Phân bố gần liền với đất đỏ vàng

b)

Đầu tư máy móc trong thu hoạch

c)

Xây dựng thương hiệu sản phẩm

d)

Tập trung vào thị trường khu vực

30.

Biện pháp nâng cao hiệu quả sản phẩm ngành trồng trọt ở nước ta là

a)

Sản xuất tập trung ở các cao nguyên

b)

Tăng áp dụng công nghệ sinh học

c)

Mở rộng các vùng chuyên canh

d)

Xây dựng thương hiệu sản phẩm

31.

Biện pháp chủ yếu thúc đẩy xuất khẩu sản phẩm cây ăn quả của nước ta là

a)

Hoàn thiện mẫu mã, phát triển giao thông

b)

Phát triển chế biến, xây dựng thương hiệu

c)

Nâng cao chất lượng, đẩy mạnh quảng bá

d)

Mở rộng thị trường, đa dạng hóa cây trồng

32.

Sản xuất cây hàng năm ở nước ta hiện nay

a)

Được thúc đẩy theo hướng hàng hóa

b)

Chỉ dùng làm thức ăn để chăn nuôi

c)

Tập trung phần lớn ở khu vực đồi núi

d)

Hoàn toàn tập trung cho cây lúa gạo

33.

Sản xuất cây công nghiệp ở nước ta hiện nay

a)

Tăng chất lượng sản phẩm xuất khẩu chủ lực

b)

Phát triển mạnh ở khắp các vùng trên cả nước

c)

Tập trung đầu tư nhiều hơn cho cây hàng năm

d)

Các vùng đều có công nghệ chế biến hiện đại

34.

Điều kiện thuận lợi về tự nhiên để đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là

a)

Các vùng đều nóng quanh năm, mưa nhiều

b)

Ít chịu ảnh hưởng của thiên tai, dịch bệnh

c)

Đất feralit ở đồi núi lớn ở một số vùng

d)

Khí hậu ôn hòa quanh năm, nhiều loại đất thích hợp

35.

Đặc điểm ngành chăn nuôi gia súc lớn của nước ta hiện nay là

a)

Ít thích hợp với đất feralit chua

b)

Có nhiều hình thức chăn nuôi hiện đại

c)

Đã kiện toàn ở hầu hết các điểm chăn nuôi

d)

Phân bố chủ yếu ở các đồng bằng

36.

Chọn tất cả nhận định đúng dựa trên thông tin: Nước ta có khoảng ba phần tư diện tích là đồi núi (chủ yếu đồi núi thấp), có các cao nguyên (Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên). Khu vực này chủ yếu là đất feralit, thuận lợi trồng cây công nghiệp, cây ăn quả; có đồng cỏ lớn thích hợp phát triển chăn nuôi gia súc lớn.

a)

Địa hình là một thế mạnh tự nhiên để phát triển nông nghiệp nước ta

b)

Địa hình đồi núi với đất feralit chiếm diện tích lớn thuận lợi cho cây lâu năm

c)

Chăn nuôi gia súc lớn tập trung chủ yếu ở vùng núi/cao nguyên trên cơ sở đồng cỏ rộng

d)

Cây chè phát triển chủ yếu trên đất feralit đỏ vàng và đất xám trên phù sa cổ

37.

Chọn tất cả nhận định đúng dựa trên thông tin: Một số cây công nghiệp lâu năm (cà phê, cao su, hồ tiêu, điều ở Tây Nguyên, Đông Nam Bộ; chè ở Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên). Việt Nam là nước xuất khẩu cà phê, hồ tiêu, điều hàng đầu thế giới.

a)

Các cây công nghiệp lâu năm chủ yếu có nguồn gốc nhiệt đới

b)

Nước ta đứng đầu thế giới về xuất khẩu cà phê và cao su

c)

Giải pháp để giảm thiểu rủi ro trong tiêu thụ sản phẩm cây công nghiệp là đa dạng cơ cấu cây trồng , đẩy mạnh chế biến.

d)

Việc phát triển cây công nghiệp cận nhiệt ở Tây Nguyên do mùa đông lạnh

38.

Chọn tất cả nhận định đúng dựa trên thông tin: Đồng bằng (1/4 diện tích cả nước) gồm đồng bằng sông Hồng, đồng bằng sông Cửu Long và các đồng bằng ven biển, có đất phù sa màu mỡ, thuận lợi trồng cây lương thực, thực phẩm, tạo thị trường lớn cho chăn nuôi lợn và gia cầm.

a)

Đồng bằng sông Cửu Long và đồng bằng sông Hồng là hai vùng trọng điểm lương thực - thực phẩm lớn của nước ta

b)

Đất màu mỡ, địa hình bằng phẳng là điều kiện chủ yếu nhất cho đồng bằng phát triển nông nghiệp hữu cơ

c)

Các đồng bằng tập trung đàn gia súc nhỏ và gia cầm quy mô lớn do thị trường rộng, nguồn thức ăn dồi dào

d)

Đồng bằng sông Cửu Long có quy mô đàn vịt lớn nhất nước do diện tích mặt nước lớn, khí hậu thuận lợi

39.

Chọn tất cả nhận định đúng dựa trên bảng số liệu Số lượng một số vật nuôi của nước ta giai đoạn 2010–2021 (đơn vị: nghìn con) gồm các giá trị: Trâu 2010: 2,9; 2015: 2,6; 2021: 2,3. Bò 2010: 5,9; 2015: 5,7; 2021: 6,4. Lợn 2010: 27,3; 2015: 28,9; 2021: 23,1.

a)

Số lượng trâu giảm liên tục qua các năm

b)

Số lượng bò và lợn tăng nhanh, liên tục trong giai đoạn

c)

Số lượng trâu giảm chủ yếu do thức ăn không đảm bảo

d)

Để thể hiện tốc độ tăng trưởng số vật nuôi, dùng biểu đồ đường là phù hợp

40.

Giải pháp chủ yếu nâng cao hiệu quả ngành nuôi tôm ở nước ta là

a)

Phát triển thả vụ, ngăn ngập mặn

b)

Sản xuất quảng canh, tăng vốn

c)

Tăng chế biến, mở rộng đầu ra

d)

Tăng diện tích, đảm bảo thức ăn

41.

Khai thác thủy sản biển nước ta đang giảm dần hoạt động khai thác ven bờ, kèm hiệu quả nhằm mục đích chủ yếu là

a)

Nâng cao hiệu quả sản xuất các thủy sản

b)

Bảo vệ và tái tạo nguồn lợi thủy sản biển

c)

Bảo vệ môi trường nước, tăng xuất khẩu

d)

Thúc đẩy kinh tế hàng hóa, giảm ô nhiễm

42.

Điều kiện thuận lợi chủ yếu cho việc trồng, tái sinh các hệ sinh thái rừng ở nước ta là

a)

Nhiều vườn quốc gia, khu dự trữ sinh quyển

b)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, nhiệt ẩm cao

c)

Tổng số giờ nắng lớn, sông ngòi nhiều nước

d)

Thổ nhưỡng đa dạng, phân bố trên núi thấp

43.

Điều kiện chủ yếu phát triển khai thác hải sản nước ta là

a)

Vùng biển rộng lớn, nguồn lợi sinh vật

b)

Sóng ngầm dày đặc, rừng ngập mặn rộng

c)

Nhiều thuyền đánh đêm, đầm phá ven biển

d)

Bãi biển rộng, nhiều rạn san hô ven bờ

44.

Điều kiện chủ yếu để nuôi trồng thủy sản ở đồng bằng nước ta là

a)

Nhiều sông ngòi, đầm phá ven bờ

b)

Thị trường lớn, gia tăng chế biến

c)

Vịnh nước sâu, nhiều môi trường

d)

Bãi tôm, bãi cá, nhiều đảo xa bờ

45.

Giải pháp chủ yếu nâng cao hiệu quả ngành nuôi cá nước ngọt ở nước ta là

a)

Phát triển đa vụ, áp dụng công nghệ mới

b)

Thu hút nhiều lao động ở vùng khác

c)

Bổ sung các thức ăn đã qua chế biến

d)

Tăng lai tạo giống mới năng suất cao

46.

Biện pháp chủ yếu nâng cao hiệu quả ngành nuôi trồng thủy sản nước ta là

a)

Áp dụng mô hình trang trại, đào tạo nhân lực

b)

Áp dụng các công nghệ mới, đào tạo lao động

c)

Đa dạng hóa thị trường, đổi mới thương hiệu

d)

Tăng thâm canh, sử dụng khoa học và kĩ thuật

47.

Đối tượng nuôi trồng của ngành thủy sản nước ta đa dạng chủ yếu do

a)

Thị trường xuất khẩu, vùng biển rộng

b)

Công nghiệp chế biến, công nghệ mới

c)

Vốn đầu tư nước ngoài, chuyển vụ thu

d)

Nhu cầu thị trường, điều kiện tự nhiên

48.

Ý nghĩa của việc phát triển rừng phòng hộ ở nước ta là

a)

Nâng độ che phủ, hạn chế sụt lún đất

b)

Giảm nhẹ thiên tai, cân bằng sinh thái

c)

Điều hòa khí hậu, ngăn ngừa hạn hán

d)

Mở rộng xuất khẩu, giảm trượt lở đất

49.

Ý nghĩa chủ yếu của việc nâng cấp công suất tàu thuyền đối với ngành thủy sản ở nước ta là

a)

Góp phần phát triển kinh tế, đầu tư chế biến

b)

Tăng sản lượng thủy sản, bảo tồn tài nguyên

c)

Tăng hiệu quả khai thác, đáp ứng thị trường

d)

Mở rộng khai thác xa bờ, thu hút nguồn vốn

50.

Dựa vào thông tin: Năm 2022, sản lượng thủy sản nước ta đạt 9 108 nghìn tấn; nuôi trồng đạt 5 233,8 nghìn tấn (cá nuôi 3 503,4; tôm nuôi 1 145,4); khai thác đạt 3 874,4 nghìn tấn (thủy sản biển 3 670,6), hãy đánh giá mệnh đề: "Năm 2022, sản lượng thủy sản khai thác nhỏ hơn sản lượng thủy sản nuôi trồng."

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Dựa vào thông tin: Năm 2022, sản lượng thủy sản nước ta đạt 9 108 nghìn tấn; nuôi trồng đạt 5 233,8 nghìn tấn (cá nuôi 3 503,4; tôm nuôi 1 145,4); khai thác đạt 3 874,4 nghìn tấn (thủy sản biển 3 670,6), hãy đánh giá mệnh đề: "Trong sản lượng thủy sản nuôi trồng năm 2022, sản lượng cá nuôi chiếm dưới 60%."

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Dựa vào thông tin: Năm 2022, sản lượng thủy sản nước ta đạt 9 108 nghìn tấn; nuôi trồng đạt 5 233,8 nghìn tấn (cá nuôi 3 503,4; tôm nuôi 1 145,4); khai thác đạt 3 874,4 nghìn tấn (thủy sản biển 3 670,6), hãy đánh giá mệnh đề: "Từ 2021 đến 2022, cơ cấu sản lượng thủy sản chuyển dịch theo hướng giảm tỉ trọng nuôi trồng, tăng tỉ trọng khai thác."

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Dựa vào thông tin: Năm 2022, sản lượng thủy sản nước ta đạt 9 108 nghìn tấn; nuôi trồng đạt 5 233,8 nghìn tấn (cá nuôi 3 503,4; tôm nuôi 1 145,4); khai thác đạt 3 874,4 nghìn tấn (thủy sản biển 3 670,6), hãy đánh giá mệnh đề: "Sản lượng thủy sản nước ta hiện nay tăng chủ yếu do đẩy mạnh đánh bắt xa bờ và nuôi trồng thủy sản, phát triển công nghiệp chế biến và dịch vụ."

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Dựa vào thông tin về rừng phòng hộ: Rừng phòng hộ được sử dụng chủ yếu để bảo vệ nguồn nước, bảo vệ đất, chống xói mòn, sạt lở, lũ quét, lũ ống, chống sa mạc hóa, hạn chế thiên tai, điều hòa khí hậu, góp phần bảo vệ môi trường, quốc phòng, an ninh, kết hợp du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí; cung ứng dịch vụ môi trường. Hãy đánh giá mệnh đề: "Rừng phòng hộ chiếm diện tích lớn nhất trong cơ cấu diện tích rừng ở nước ta."

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Dựa vào thông tin về rừng phòng hộ đã nêu, hãy đánh giá mệnh đề: "Việc phát triển rừng phòng hộ ở các vùng đồi núi giúp hạn chế thiên tai, bảo vệ môi trường sinh thái."

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Dựa vào thông tin về rừng phòng hộ đã nêu, hãy đánh giá mệnh đề: "Để tăng diện tích rừng phòng hộ, cần tích cực trồng rừng, khai thác hợp lí rừng, giao đất giao rừng cho người dân."

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Dựa vào thông tin về rừng phòng hộ đã nêu, hãy đánh giá mệnh đề: "Rừng phòng hộ là loại rừng chủ yếu để bảo vệ nguồn nước, bảo vệ đất và có thể kết hợp du lịch sinh thái."

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Đặc điểm nào đúng với vùng nông nghiệp Đồng bằng sông Hồng?

a)

Có đường bờ biển dài và ngư trường cá lớn

b)

Người dân có nhiều kinh nghiệm thâm canh lúa nước

c)

Hạn chế nặng nề ngập mặn vào nửa sau mùa đông

d)

Trồng và phát triển rau, cây ăn quả nhiệt đới

59.

Cà phê, cao su, hồ tiêu là sản phẩm chuyên môn hóa của vùng nào?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Tây Nguyên

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Bắc Trung Bộ

60.

Chè, cây ăn quả, cây dược liệu là sản phẩm chuyên môn hóa của vùng nào?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

61.

Vùng nào có nhiều đất phèn, đất mặn và diện tích rừng ngập mặn lớn hơn các vùng khác?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

62.

Yếu tố chính tạo ra sự khác biệt trong cơ cấu sản phẩm nông nghiệp giữ Trung du và miền núi Bắc bộ, Tây Nguyên là

a)

Trình độ thâm canh

b)

Điều kiện về địa hình

c)

Đặc điểm về đất đai và khí hậu

d)

Truyền thống sản xuất của dân cư

63.

Yếu tố chính tạo ra sự khác biệt trong cơ cấu sản phẩm nông nghiệp giữa Trung du và miền núi Bắc Bộ với Tây Nguyên là

a)

Trình độ thâm canh

b)

Điều kiện về địa hình

c)

Đặc điểm về đất đai và khí hậu

d)

Truyền thống sản xuất của dân cư

64.

Điểm khác nhau trong điều kiện sinh thái nông nghiệp giữa Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Địa hình

b)

Đất đai

c)

Khí hậu

d)

Nguồn nước

65.

Lúa chất lượng cao, cây ăn quả, ong, chim yến, vịt là sản phẩm chuyên môn hóa của vùng nào?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Duyên hải miền Trung

c)

Đông Nam Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

66.

Xét về điều kiện sinh thái nông nghiệp, vùng nào ít chịu khô hạn và thiếu nước vào mùa khô?

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đông Nam Bộ

d)

Tây Nguyên

67.

Nhận định đúng về điều kiện kinh tế – xã hội của vùng nông nghiệp Tây Nguyên là

a)

Có mật độ dân số cao

b)

Công nghiệp chế biến phát triển mạnh

c)

Có nhiều dân tộc ít người sinh sống

d)

Điều kiện giao thông rất khó khăn

68.

Dựa vào thông tin: Năm 2021, cả nước có 23 771 trang trại. Trang trại phát triển gắn với nền kinh tế sản xuất hàng hóa, chuyển dịch cơ cấu ngành nông nghiệp và cơ cấu hoạt động của trang trại. Hãy đánh giá mệnh đề: "Hiện nay,ở nước ta có nhiều loại trang trại khác nhau, trong đó chiếm tỉ lệ cao nhất là các trang trại chăn nuôi."

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Dựa vào thông tin về trang trại đã nêu, hãy đánh giá mệnh đề: "Phát triển các trang trại góp phần tận dụng tài nguyên, bảo vệ môi trường và có hiệu quả kinh tế cao."

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Dựa vào thông tin về trang trại đã nêu, hãy đánh giá mệnh đề: "Trang trại góp phần giải quyết phần lớn việc làm cho lao động ở nông thôn."

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Dựa vào thông tin về trang trại đã nêu, hãy đánh giá mệnh đề: "Hiện nay vẫn tồn tại hạn chế như quy mô sản xuất còn nhỏ và điều kiện sống ở nông thôn."

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Công nghiệp nước ta hiện nay

a)

tăng trưởng rất chậm.

b)

được đầu tư nhiều.

c)

rất ít công nghệ.

d)

chưa có xuất khẩu.

73.

Công nghiệp nước ta hiện nay

a)

phát triển chế biến.

b)

tăng việc khai thác.

c)

ngành kém đa dạng.

d)

có ít sản phẩm.

74.

Công nghiệp nước ta hiện nay

a)

tăng tỉ trọng khai thác.

b)

có cơ cấu thay đổi.

c)

số lượng ngành rất ít.

d)

chưa có chế biến.

75.

Công nghiệp của nước ta hiện nay

a)

chỉ có ở ven biển.

b)

phân bố nhiều nơi.

c)

tập trung ở núi cao.

d)

ít loại sản phẩm.

76.

Công nghiệp ở vùng núi nước ta phát triển

a)

tập trung cao.

b)

rất nhanh.

c)

còn chậm.

d)

rất đa dạng.

77.

Tiềm năng để phát triển nhiệt điện ở nước ta là

a)

sức gió.

b)

than đá.

c)

thác nước.

d)

thủy triều.

78.

Hoạt động công nghiệp ở nước ta hiện nay

a)

phát triển mạnh công nghiệp hiện đại.

b)

phân bố đồng đều trên toàn lãnh thổ.

c)

trung tâm công nghiệp chỉ ở đồng bằng.

d)

có nhiều thành phần kinh tế tham gia.

79.

Ở nước ta, ngành công nghiệp thuộc nhóm ngành công nghiệp chế biến là

a)

phân phối điện.

b)

điện tử - tin học.

c)

điện.

d)

khai thác than.

80.

Nguồn năng lượng tái tạo ở nước ta là

a)

dầu mỏ.

b)

than nâu.

c)

sóng biển.

d)

than đá.

81.

Ngành công nghiệp dầu khí nước ta hiện nay

a)

đáp ứng đầy đủ nhu cầu trong nước.

b)

thu hút nhiều vốn đầu tư nước ngoài.

c)

cơ sở vật chất kỹ thuật chưa tiến bộ.

d)

tập trung ở thềm lục địa phía Bắc.

82.

Các trung tâm công nghiệp nước ta hiện nay

a)

chủ yếu có quy mô lớn.

b)

phân bố không đồng đều.

c)

có cơ cấu ngành hiện đại.

d)

tập trung ở miền núi.

83.

Công nghiệp nước ta hiện nay chuyển dịch theo hướng

a)

chỉ tập trung tiêu dùng ở trong nước.

b)

phù hợp hơn với yêu cầu thị trường.

c)

tăng tỉ trọng các ngành khai khoáng.

d)

ưu tiên đầu tư cho các vùng núi cao.

84.

Đọc thông tin sau rồi cho biết ý nào đúng về chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp nước ta: "Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta hiện nay tương đối đa dạng, có sự chuyển dịch theo hướng giảm tỉ trọng công nghiệp khai khoáng, tăng tỉ trọng nhóm ngành chế biến, chế tạo. Xu hướng này phù hợp với chiến lược phát triển kinh tế theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa, kinh tế tri thức của nước ta." Chọn tất cả các ý đúng.

a)

Giảm tỉ trọng công nghiệp khai khoáng, tăng tỉ trọng nhóm ngành chế biến, chế tạo.

b)

Tỉ trọng của nhóm ngành chế biến, chế tạo tăng là do có sự phát triển theo hướng tiếp cận công nghệ tiên tiến, hiện đại.

c)

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu trong nhóm ngành công nghiệp nước ta chỉ trú trọng phát triển các ngành mũi nhọn để đáp ứng nhu cầu trong nước.

d)

Sự chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp hiện nay là kết quả của việc chú trọng phát triển các ngành công nghiệp có ý nghĩa đặc biệt quan trọng đối với an ninh quốc phòng.

85.

Dựa vào bảng "Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo ngành ở nước ta năm 2010 và 2021 (Đơn vị: %)" cho biết các nhận định đúng. Chọn tất cả các ý đúng.

a)

Tỉ trọng ngành khai khoáng có xu hướng giảm, công nghiệp chế biến, chế tạo tăng.

b)

Ngành chế biến, chế tạo chiếm tỉ trọng chủ yếu do cơ cấu đa dạng, hiệu quả cao.

c)

Tỉ trọng khai khoáng giảm thấp do chính sách phát triển bền vững, tiết kiệm tài nguyên.

d)

Để thể hiện quy mô và cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp theo ngành, biểu đồ cột là thích hợp nhất.

86.

Đọc thông tin sau rồi chọn tất cả các nhận định đúng: "Cơ cấu trong nội bộ nhóm ngành công nghiệp chế biến, chế tạo có sự chuyển dịch theo hướng vừa đa dạng hóa, vừa chú trọng phát triển các ngành mũi nhọn nhằm đáp ứng nhu cầu của thị trường, thu hút vốn đầu tư nước ngoài, khai thác tốt các nguồn lực của nền kinh tế, gia tăng xuất khẩu, tạo tích lũy và tăng sức cạnh tranh."

a)

Ngành công nghiệp dệt may và giày, dép là ngành công nghiệp thế mạnh và truyền thống, phát triển dựa vào nguồn lao động dồi dào và thị trường tiêu thụ rộng lớn.

b)

Hiện nay, các ngành trọng điểm của nước ta thu hút được nguồn vốn đầu tư lớn của nước ngoài, mang lại hiệu quả kinh tế cao.

c)

Việc chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo ngành đã khiến cho hoạt động công nghiệp tập trung với mức độ cao ở Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận.

d)

Việc phân chia thành 24 ngành trong cơ cấu nhóm chế biến, chế tạo chủ yếu dựa trên cơ sở lực lượng lao động và nhu cầu của thị trường tiêu thụ.

87.

Nguồn năng lượng bền vững có tiềm năng cao ở nước ta là

a)

mặt trời.

b)

sinh khối.

c)

thủy triều.

d)

địa nhiệt.

88.

Cơ sở để phát triển năng lượng tái tạo ở nước ta là

a)

than đá.

b)

bã mía.

c)

than nâu.

d)

gió.

89.

Nhiên liệu nào sau đây mở ra sự phát triển mới cho ngành năng lượng xanh ở Việt Nam?

a)

Mặt Trời.

b)

Gió.

c)

Sức nước.

d)

Hydrogen.

90.

Công nghiệp nước ta hiện nay

a)

còn thấp hiệu quả.

b)

có nhiều nguyên liệu.

c)

sản phẩm đơn điệu.

d)

không được đầu tư.

91.

Cơ sở để phát triển công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm ở nước ta là

a)

nguồn nước ngầm.

b)

khoáng sản quý.

c)

nguồn nguyên liệu.

d)

năng lượng gió.

92.

Điều kiện thuận lợi để phát triển năng lượng mặt trời ở nước ta là

a)

có gió Mậu Dịch.

b)

số giờ nắng lớn.

c)

vùng biển rộng lớn.

d)

có nhiều than đá.

93.

Công nghiệp cơ khí nước ta hiện nay

a)

có ít sản phẩm.

b)

thu hút đầu công nghiệp.

c)

chưa có công nghệ.

d)

phân bố đồng đều.

94.

Nguồn năng lượng mới đang được phát triển ở nước ta là

a)

than đá.

b)

khí đốt.

c)

dầu mỏ.

d)

điện rác thải.

95.

Các nhà máy điện ở nước ta phân bố gắn với

a)

vùng biển rộng.

b)

thành phố lớn.

c)

nguồn nhiên liệu.

d)

vùng nông nghiệp.

96.

Công nghiệp chế biến ở nước ta hiện nay

a)

có tỉ trọng giảm.

b)

có nhiều sản phẩm.

c)

cơ cấu đơn điệu.

d)

có thị trường hẹp.

97.

Thủy điện ở nước ta hiện nay

a)

tập trung ven biển.

b)

có sản lượng lớn.

c)

hầu hết ở đồng bằng.

d)

phân bố đồng đều.

98.

Đọc thông tin sau rồi chọn các ý đúng: "Than trên phần đất liền Việt Nam phân bố ở 6 bể than chính là Đồng Bằng, An Châu (Bắc Giang), Lạng Sơn, Sông Hồng, Nông Sơn (Quảng Nam), sông Cửu Long; trong đó bể than Đông Bắc có trữ lượng 5,15{,}1 tỉ tấn, bể than sông Hồng có trữ lượng 41,941{,}9 tỉ tấn."

a)

Nước ta có trữ lượng lớn, tập trung chủ yếu ở tỉnh Quảng Ninh.

b)

Than được khai thác trên lãnh thổ nước ta từ lâu đời phục vụ cho quá trình công nghiệp hóa.

c)

Trong các loại than, than Ăng-tra-xít có giá trị cao nhất do nhiệt lượng tỏa ra khi đốt lớn, sử dụng làm nhiên liệu trong các nhà máy hóa chất.

d)

Việc khai thác than gây ra nhiều vấn đề về môi trường nên đòi hỏi áp dụng khoa học công nghệ cao trong khai thác, vận chuyển và chế biến.

99.

Đọc thông tin sau rồi chọn các ý đúng: "Khu công nghệ cao là nơi tập trung, liên kết hoạt động nghiên cứu và phát triển, ứng dụng công nghệ cao; ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao; đào tạo nhân lực công nghệ cao; sản xuất và kinh doanh sản phẩm công nghệ cao, cung ứng dịch vụ công nghệ cao."

a)

Khu công nghệ cao ở vùng Đông Nam Bộ là Đà Nẵng.

b)

Ý nghĩa của các khu công nghệ cao là xây dựng, nghiên cứu, phát triển công nghệ cao, thu hút đầu tư nước ngoài.

c)

Nhằm đáp ứng nhu cầu của các khu công nghệ cao, giải pháp quan trọng là hoàn thiện chính sách, tăng cường nhân lực có trình độ.

d)

Sự khác biệt trọng việc hình thành của khu công nghệ cao so với khu công nghiệp là do Chính phủ quyết định thành lập.