Font size
WorksheetsBài kiểm tra về hàm số
Total questions: 99
Worksheet time: 50mins
Giá trị của hàm số y = 2x + 3 tại x = 2 là
5
7
-1/2
5/2
Giá trị của hàm số y = -3x + 7 tại x = 1 là
4
5
2
7
Giá trị của hàm số y = -5x - 12 tại x = -3 là
-9/5
9/5
-27
3
Tập xác định của hàm số y=x−1x+1 là
D = R \ {1; -1}
D = R \ {-1}
D = R \ {1}
D = (1; +∞)
Tập xác định của hàm số y=2x−6x2−4 là
D = R \ {3}
D = R \ {-2; 2}
D = R \ {-3}
D = (3; +∞)
Tập xác định của hàm số y=−3x+121 là
D = R \ {-4}
D = (-∞; 4)
D = R \ {-4; 4}
D = R \ {4}
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc hai?
y = -2x³ - x - 6
y = -2x⁴ - x²
y = 5 - 2x
y = -3x² - 5x + 1
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc hai?
y = x² - x + 1
y = -2x + 7
y = -x⁴ + 2x² - 5
y = -x³ - x² + 2
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc hai?
y = -2x³ - x - 6
y = -2x⁴ - x²
y = -3x² - 5x + 1
y = 2x + 1
Điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm số bậc hai y = x² - 3x + 5?
M₁(0; 5)
M₂(5; 0)
M₃(1; 4)
M₄(2; 7)
Điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm số bậc hai y = x² - 2x + 4?
N₁(4; 2)
N₂(1; 3)
N₃(1; 0)
N₄(2; 3)
Điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm số bậc hai y = x² - 2x + 3?
P₁(2; 2)
P₂(0; 3)
P₃(1; 3)
P₄(3; 1)
Tọa độ đỉnh I của parabola y = -x² - 4x + 1 là
(-2; 5)
(-2; -3)
(-4; 1)
(-1; 1)
Tọa độ đỉnh I của parabola y = x² - 2x + 3 là:
I(1; -6).
I(1; -2).
I(1; 2).
I(-1; -6).
Tọa độ đỉnh I của parabola y = x² + 6x + 11 là:
I(13; -28).
I(-3; 8).
I(3; 28).
I(-3; -8).
Một quả bóng được cầu thủ sút lên rồi rơi xuống theo quỹ đạo là parabola. Biết rằng ban đầu quả bóng được sút lên từ độ cao 1m sau đó 1s nó đạt độ cao 9m và 2,5s nó ở độ cao 6m. Độ cao cao nhất mà quả bóng đạt được là:
13m.
10m.
11m.
14m.
Cổng Arch tại thành phố St.Louis của Mỹ có hình dạng là một parabola. Biết khoảng cách giữa hai chân cổng bằng 162m. Trên thành cổng, tại vị trí có độ cao 43m so với mặt đất, người ta thả một sợi dây chạm đất. Vị trí chạm đất của đầu sợi dây này cách chân cổng A một đoạn bằng 10m. Giả sử các số liệu trên là chính xác. Khi độ cao của cổng Arch gần nhất với kết quả nào dưới đây là:
175,6m.
197,5m.
210m.
185,6m.
Bạn Nam đứng dưới chân cầu vượt tại tầng 9 nút giao ngã ba Huế, thuộc thành phố Đà Nẵng để ngắm cầu vượt. Biết rằng trụ tháp cầu có dạng đường parabola, khoảng cách giữa hai chân trụ tháp là 27m, chiều cao của trụ tháp tính từ điểm trên mặt đất cách chân trụ tháp 3m là 20m. Khi đó, độ cao của tháp bạn Nam tính được gần nhất với kết quả nào dưới đây là:
50,6m.
60,3m.
45,6m.
57m.
Cho tam thức bậc hai f(x) = x² - 2x - 5. Với giá trị nào dưới đây của x thỏa mãn f(x) < 0?
x = -4.
x = -3.
x = -1.
x = -2.
Cho biểu thức f(x) = -x² + 6x + 7. Với giá trị nào dưới đây của x thỏa mãn f(x) > 0?
x = -2.
x = 1.
x = -4.
x = -1.
Cho biểu thức f(x) = 2x² + 4x - 3. Với giá trị nào dưới đây của x thỏa mãn f(x) < 0?
x = 0.
x = 1.
x = 2.
x = 3.
Bất phương trình x² + x - 12 < 0 có tập nghiệm là:
∅.
[-4; 3].
(-∞; -4) ∪ (3; +∞).
(-∞; -4) ∪ [3; +∞).
Bất phương trình x² + 5x + 6 ≤ 0 có tập nghiệm là:
(-∞; -3) ∪ [-2; +∞).
[-3; -2].
(-3; -2].
(-∞; -3) ∪ (-2; +∞).
Bất phương trình -x² + 3x + 4 ≥ 0 có tập nghiệm là:
(-∞; -1) ∪ (4; +∞).
[-1; 4].
(-1; 4].
∅.
Cho f(x) là tam thức bậc hai có bảng xét dấu như sau:
x = -3.
x = 2.
x = -∞.
x = +∞.
Tam thức nào dưới đây có bảng xét dấu như trên?
f(x) = -x² + x + 6.
f(x) = x² - x - 6.
f(x) = -x² - x + 6.
f(x) = x² + x - 6.
Tam thức nào dưới đây có bảng xét dấu như trên?
f(x) = -x² + 3x + 10.
f(x) = x² - 3x - 10.
f(x) = -x² - 3x + 10.
f(x) = x² + 3x - 10.
Tam thức nào dưới đây có bảng xét dấu như trên?
f(x) = x² - 3x + 2.
f(x) = -x² + 3x - 2.
f(x) = -x² - 3x - 2.
f(x) = x² + 3x + 2.
Số các giá trị nguyên của tham số m để bất phương trình x² + (m + 2)x + 8m + 1 > 0 nghiệm đúng với mọi x ∈ R là bao nhiêu?
28.
Vô số.
29.
27.
Tam giác ABC có A(3;−1), B(6;2), C(1;4). Viết phương trình đường cao AH.
5x−2y+17=0
5x+2y−17=0
5x−2y−17=0
5x+2y=17=0
Tam giác ABC có A(−3;3), B(−6;1), C(−1;−1). Viết phương trình đường cao CH.
3x+2y+5=0
3x−2y−5=0
−3x+2y+5=0
−3x+2y−5=0
Tam giác ABC có A(3;−2), B(−2;3), C(−1;5). Viết phương trình đường cao CH.
x+y+6=0
x−y+6=0
x−y−6=0
x+y−6=0
Cặp đường thẳng nào dưới đây vuông góc với nhau?
2x−3y+5=0; 6x−4y+5=0
2x−3y+5=0; −6x−4y−7=0
x−3y+4=0; −x+4y−2=0
2x−y+5=0; −x+4y−9=0
Cặp đường thẳng nào dưới đây vuông góc với nhau?
x−3y+5=0; −6x−2y+5=0
x−3y=0; −x+4y−7=0
3x−8y=0; −x+4y−9=0
10x+y+5=0; x−10y=0
Cặp đường thẳng nào dưới đây vuông góc với nhau?
−3x−2y+5=0; −2x−5y+5=0
2x−3y+1=0; −2x+4y−3=0
2x+y=0; −x+2y−9=0
9x+y+5=0; x−5y=0
Tọa độ tâm I của đường tròn (C): (x−3)2+(y+1)2=9 là:
I(−3;1)
I(3;−1)
I(−3;−1)
I(3;1)
Câu 64: Độ dài trục bé của Elip có phương trình 25x2+8y2=1 là:
42
8
5
25
Câu 65: Độ dài trục bé của Elip có phương trình 16x2+8y2=1 là:
8
16
42
4
Câu 66: Độ dài trục bé của Elip có phương trình 36x2+4y2=1 là:
8
6
2
4
Câu 67: Độ dài trục lớn của Elip có phương trình 25x2+16y2=1 là:
4
16
10
25
Câu 68: Độ dài trục lớn của Elip có phương trình 100x2+64y2=1 là:
20
20
8
16
Độ dài trục lớn của Elip có phương trình 64x2+16y2=1 là:
4
24
8
16
Phương trình nào dưới đây là phương trình Elip dạng chính tắc?
9x2+4y2=−3
9x2+25y2=1
9x2+5y2=1
4x2+9y2=1
Phương trình nào dưới đây là phương trình Elip dạng chính tắc?
25x2+3y2=−3
9x2+25y2=1
9x2+5y2=1
25x2+9y2=1
Phương trình nào dưới đây là phương trình Elip dạng chính tắc?
8x2−y2=1
16x2+4y2=1
8x2+y2=−1
16x2−4y2=1
Cho Elip có độ dài trục lớn bằng 10, độ dài trục bé bằng 6. Phương trình của Elip đó là:
25x2+9y2=1
25x2+9y2=1
3x2+5y2=1
5x2+3y2=1
Cho Elip có độ dài trục lớn bằng 8, độ dài trục bé bằng 4. Phương trình của Elip đó là:
4x2+16y2=1
4x2+16y2=1
16x2−4y2=1
16x2+4y2=1
Cho Elip có độ dài trục lớn bằng 123 , độ dài trục bé bằng 63 . Phương trình của Elip đó là:
108x2−27y2=1
108x2+27y2=1
432x2+108y2=1
27x2+108y2=1
Thầy giáo chủ nhiệm lớp 10A có 9 cái bút khác nhau và 5 quyển vở khác nhau. Thầy chọn ra một cái bút hoặc một quyển vở để tặng cho học sinh nghèo vượt khó. Hỏi có bao nhiêu cách chọn khác nhau?
14
10
45
80
Bạn An có một hộp đựng 6 viên bi đỏ và 8 viên bi xanh khác nhau. An tính chọn ra một viên bi để chơi bắn bi với bạn. Hỏi có bao nhiêu cách chọn khác nhau?
6
8
14
48
Lớp PC2010 có 12 bạn nữ và 15 bạn nam. Có bao nhiêu cách để thầy giáo chọn ra 1 bạn nữ hoặc 1 bạn nam trực nhật lớp?
12
15
27
3
Bạn Sơn muốn mua một cái chậu và một cây hoa để tặng mẹ. Ở cửa hàng có 18 cái chậu khác nhau và có 25 cây hoa khác nhau. Hỏi bạn Sơn có bao nhiêu cách chọn một bộ chậu và hoa?
18
25
43
450
Bạn Nam muốn mua một bộ quần áo mới. Ở cửa hàng có 12 kiểu áo khác nhau và 8 kiểu quần khác nhau. Hỏi bạn Nam có bao nhiêu cách chọn một bộ quần áo?
32
64
200
96
Lớp PC2010 có 12 bạn nữ và 15 bạn nam. Có bao nhiêu cách để thầy giáo chọn ra 1 bạn nữ và 1 bạn nam trực nhật lớp?
27
595
180
1190
Từ thành phố A đến thành phố B có 4 cách đi, từ thành phố B đến thành phố D có 5 cách đi, từ thành phố A đến thành phố C có 3 cách đi, từ thành phố C đến thành phố D có 3 cách đi, không có cách đi nào từ thành phố C đến thành phố B. Hỏi có bao nhiêu cách đi từ thành phố A đến thành phố D?
18
81
14
29
Từ thành phố P đến thành phố T có 3 con đường, từ thành phố P đến thành phố C có 2 con đường, từ thành phố T đến thành phố D có 3 con đường, từ thành phố C đến thành phố D có 3 con đường, không có con đường nào nối từ thành phố C đến thành phố T. Hỏi có bao nhiêu con đường đi từ thành phố P đến thành phố D?
6
12
15
36
Hình minh họa về các mối quan hệ giữa Hải, Hương, Thanh và Hòa.
6
12
8
7
Một kệ sách có 12 cuốn truyện trong đó có 4 cuốn truyện Conan, 6 cuốn truyện trẻ em và 2 cuốn truyện Doremon. Số cách lấy được 2 cuốn truyện loại khác nhau là:
120
44
30
96
Một tủ sách có 30 quyển sách khác nhau trong đó có 8 quyển sách Toán, 12 quyển sách Hóa và 10 quyển sách Lý. Số cách lấy được 2 quyển sách loại khác nhau là:
870
960
435
296
Một cửa hàng có 20 chiếc bánh khác nhau trong đó có 7 chiếc có vị Socola, 5 chiếc có vị Vani, còn lại là vị Matcha. Có bao nhiêu cách để Antony chọn được 2 chiếc bánh khác vị?
131
280
20
190
Có tất cả bao nhiêu cách xếp 12 bạn học sinh thành một hàng ngang?
5!
12!
12
6!
Có tất cả bao nhiêu cách xếp 11 người thành một hàng dọc?
11
11!
22!
1111
Có tất cả bao nhiêu cách xếp 3 bạn nữ và 4 bạn nam thành một hàng ngang?
30
12!
7!
7
Cho các chữ số 1; 5; 6; 8. Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau lập từ các chữ số đã cho?
24
34
25
12
Cho các chữ số 1; 2; 3; 4; 5; 7. Có bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ số đôi một khác nhau lập từ các chữ số đã cho?
720
5
25
50
Cho các chữ số 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9. Có bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số đôi một khác nhau lập từ các chữ số đã cho?
120
126
15120
59049
Câu lạc bộ Dance trường Phổ thông Cao đẳng FPT Polytechnic có 20 thành viên. Số cách chọn một nhóm có vấn gồm 1 trưởng nhóm, 1 phó nhóm, 1 thư ký là:
5600
6840
6900
2300
Câu lạc bộ BeeBand của Phổ thông Cao đẳng FPT Polytechnic có 22 thành viên. Số cách chọn ban chủ nhiệm gồm 1 chủ nhiệm, 1 phó chủ nhiệm và 1 thư ký là:
63
9240
1540
10648
Câu lạc bộ Bee chăm của Phổ thông Cao đẳng FPT Polytechnic có 25 thành viên. Số cách chọn ban phụ trách gồm 1 chủ nhiệm, 1 phó chủ nhiệm và 1 thư ký là:
25
2300
13800
75
Từ một nhóm có 9 học sinh nam và 11 học sinh nữ, có bao nhiêu cách chọn ra 3 học sinh trong đó có 1 học sinh nam và 2 học sinh nữ?
C₉¹C₁₁²
A₁₁²A₉¹
A₁₁²A₁₁¹
C₃¹+C₈²
Từ một hộp chứa 20 viên bi xanh và 10 viên bi đỏ, có bao nhiêu cách chọn ra 7 viên bi trong đó có 5 viên bi xanh và 2 viên bi đỏ?
C₂₀⁵C₁₀²
A₅²A₁₀²
A₅²A₁₀²
C₂₀²C₅¹₀
Câu lạc bộ Truyền Thông có 7 bạn nam và 8 bạn nữ. Có bao nhiêu cách chọn ra 4 sinh viên trong đó có cả nam và nữ làm cộng tác viên?
885
1260
588
1620
Cho các chữ số 0; 2; 3; 4; 5; 9. Từ các chữ số đã cho lập được bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số đôi một khác nhau?
40
120
100
35
Cho các chữ số 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8. Từ các chữ số đã cho lập được bao nhiêu số tự nhiên có bốn chữ số đôi một khác nhau?
2688
840
360
2048
Cho các chữ số 0; 1; 3; 5; 7. Từ các chữ số đã cho lập được bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số đôi một khác nhau?
48
120
24
10
Cho các chữ số 0; 1; 2; 3; 4; 5; 9. Từ các chữ số đã cho lập được bao nhiêu số tự nhiên lẻ có ba chữ số đôi một khác nhau?
40
120
90
35
Cho các chữ số 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8. Từ các chữ số đã cho lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có bốn chữ số đôi một khác nhau?
1152
840
360
2048
Cho các chữ số 0; 1; 3; 5; 7. Từ các chữ số đã cho lập được bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số đôi một khác nhau chia hết cho 5?
21
120
24
10
Một nhóm học sinh có 3 bạn nam và 4 bạn nữ. Hỏi có bao nhiêu cách xếp sao cho các bạn cùng phái luôn đứng cạnh nhau?
40
144
7!
288
Một nhóm học sinh có 4 bạn nam và 5 bạn nữ được xếp thành hàng ngang. Hỏi có bao nhiêu cách xếp sao cho các bạn cùng phái luôn đứng cạnh nhau?
5760
9!
2880
70
Có 5 học sinh và 2 cô giáo được xếp thành hàng ngang. Hỏi có bao nhiêu cách xếp sao cho luôn có hai cô giáo đứng cạnh nhau?
40320 cách
120 cách
1440 cách
720 cách
Một tổ có 8 học sinh trong đó có 2 học sinh tên An được xếp thành hàng ngang. Hỏi có bao nhiêu cách xếp sao cho 2 học sinh tên An không đứng cạnh nhau?
5040 cách
10080 cách
30240 cách
35280 cách
Một tổ có 12 học sinh trong đó có 3 học sinh tên Hiếu được xếp thành hàng ngang. Hỏi có bao nhiêu cách xếp sao cho cả 3 học sinh tên Hiếu không đứng cạnh nhau?
457228800 cách
476824320 cách
261273600 cách
21772800 cách
Một nhóm gồm 12 người trong đó có 8 học sinh và 4 thầy cô giáo được xếp thành hàng ngang. Hỏi có bao nhiêu cách xếp sao cho các thầy cô giáo không đứng cạnh nhau?
470292480 cách
8709120 cách
478033920 cách
121927680 cách
Số các số hạng trong khai triển nhị thức (2x−1)5 là:
4
6
7
8
Số các số hạng trong khai triển nhị thức (x−2y)6 là:
5
6
7
8
Số các số hạng trong khai triển nhị thức (4x−3y)4 là:
2
3
4
5
Hệ số của hạng tử chứa x3 trong khai triển nhị thức (x+5)5 là:
250
520
52
25
Hệ số của hạng tử chứa x4 trong khai triển nhị thức (x−4)5 là:
20
80
-20
-80
Hệ số của hạng tử chứa x2 trong khai triển nhị thức (x−12)4 là:
-864
-72
864
72
Xét phép thử gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất hai lần. Tính xác suất để tổng số chấm xuất hiện trong hai lần gieo bằng 6.
1/6
1/12
5/36
7/36
Xét phép thử gieo một con súc sắc cân đối đồng chất hai lần. Tính xác suất để tổng số chấm xuất hiện trong hai lần gieo bằng 8.
5/36
1/12
1/6
7/36
Xét phép thử gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất hai lần. Tính xác suất để tổng số chấm xuất hiện trong hai lần gieo bằng 11.
1/2
1/6
1/16
1/18
Xét phép thử gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất hai lần. Tính xác suất để số chấm trong lần gieo đầu ít hơn 1 chấm so với lần gieo thứ hai.
1/12
5/36
1/6
7/36
Xét phép thử gieo một con súc sắc cân đối đồng chất hai lần. Tính xác suất để số chấm trong lần gieo đầu ít hơn 3 chấm so với lần gieo thứ hai.
1/12
5/36
1/6
7/36
Xét phép thử gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất hai lần. Tính xác suất để số chấm trong lần gieo đầu ít hơn 4 chấm so với lần gieo thứ hai.
1/12
5/36
1/6
7/36
Xét phép thử gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất hai lần. Tính xác suất để số chấm trong lần gieo đầu là số chia hết cho 2.
1/2
1/6
1/3
2/3
Xét phép thử gieo một con súc sắc cân đối đồng chất hai lần. Tính xác suất để số chấm trong lần gieo đầu là số chia hết cho 3.
1/2
1/6
1/3
2/3
Xét phép thử gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất hai lần. Tính xác suất để số chấm trong lần gieo thứ hai là số chia hết cho 5.
1/2
1/6
1/3
2/3
