NEW
Font size
WorksheetsĐề 1: Practice Questions (Part 1)
Total questions: 80
Worksheet time: 40mins
Cho hàm số y = (2x − 4)/(x − 3). Tập xác định D của hàm số là gì?
D = ℝ \ {1}
D = ℝ \ {2}
D = ℝ \ {3}
D = ℝ \ {0}
Cho hàm số f(x) = 2x + 3. Giá trị của hàm số tại x = 2 là bao nhiêu?
f(2) = −7
f(2) = 7
f(2) = 5
f(2) = 4
Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị hàm số y=x2+2x ?
A(1; 3)
B(1; 2)
C(1; −3)
D(1; −1)
Đồ thị hàm số bậc hai y=x2−4x+3 có tọa độ đỉnh I là gì?
I(−1; 2)
I(2; −1)
I(3; 1)
I(1; 1)
Một quả bóng được cầu thủ sút lên rồi rơi xuống theo quỹ đạo là parabol. Biết rằng ban đầu quả bóng được sút lên từ độ cao 1 m, sau đó 1 s nó đạt độ cao 9 m và 2,5 s nó ở độ cao 6 m. Độ cao cao nhất mà quả bóng đạt được là bao nhiêu?
13 m
10 m
11 m
14 m
Với giá trị nào của x thì bất phương trình x2−8x+4<0 đúng?
x = 0
x = 8
x = 3
x = −2
Tập nghiệm S của bất phương trình x^2 − 5x + 4 < 0 là gì?
S = (1; 4)
S = [1; 4]
S = (−∞; 1) ∪ (4; +∞)
S = (0; 4)
Bảng xét dấu của một tam thức bậc hai có dạng: x: (−∞, −1, 6, +∞); f(x): +, 0, −, 0, +. Hỏi f(x) có thể là biểu thức nào?
f(x)=x2−5x−6
f(x)=−x2+5x+6
f(x)=x2+5x−6
f(x)=−x2+5x−6
Một vật được ném theo phương thẳng đứng xuống từ độ cao h0 = 300 m với vận tốc ban đầu v0 = 20 m/s. Phương trình độ cao theo thời gian là h(t)=h0+v0t−4,9t2 (m). Sau ít nhất bao nhiêu giây thì vật có cách mặt đất không quá 100 m? (làm tròn đến hai chữ số thập phân)
8,75 giây
8,74 giây
4,66 giây
4,67 giây
Trong mặt phẳng tọa độ, đường thẳng Δ có phương trình tổng quát là 4x − 3y + 2 = 0. Một vectơ pháp tuyến của Δ là gì?
n1(4; −3)
n2(2; 4)
n3(3; 2)
n4(−3; 2)
Trong mặt phẳng tọa độ, đường thẳng Δ có phương trình tham số: x = 2 − 5t, y = 3 + 2t (t ∈ ℝ). Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng Δ?
G(3; 3)
H(−5; 2)
E(3; 2)
F(2; 3)
Trong mặt phẳng tọa độ, một thiết bị âm thanh phát tín hiệu từ A(1; 2). Đặt máy thu tín hiệu trên đường thẳng d: x − 2y + 1 = 0. Gọi M là vị trí đặt máy thu để nhận tín hiệu sớm nhất. Tọa độ M là gì?
M(7/5; 6/5)
M(3/2; 7/2)
M(3/2; 5/2)
M(5/6; 7/6)
Khoảng cách từ điểm M(5; −9) đến trục Ox là bao nhiêu?
5
9
14
4
Phương trình đường thẳng d đi qua điểm M(3; 5) và song song với đường thẳng Δ: 2x − 3y − 1 = 0 là gì?
d: 2x + 3y − 7 = 0
d: 2x + 3y − 9 = 0
d: 2x − 3y + 8 = 0
d: 2x − 3y + 9 = 0
Trong các phương trình sau, đâu là phương trình đường tròn?
(x−1)2−(y+5)2=9
(x−1)2+(y+5)2=−9
(x−1)2+(y+5)2=9
(x−1)2−(y+5)=9
Cho đường tròn (C): x2+y2−4x−8y−7=0 . Tọa độ tâm I của (C) là điểm nào?
I(2;4)
I(4;8)
I(8;−7)
I(−4;−8)
Viết phương trình đường tròn có tâm I(2;5) và đi qua điểm A(1;3).
(x−2)2+(y−5)2=5
(x+2)2+(y+5)2=5
(x−2)2+(y−5)2=5
(x−2)2+(y+5)2=25
Gọi (C) là đường tròn ngoại tiếp đi qua ba điểm A(1;2), B(−1;0), C(3;2). Bán kính R của (C) bằng bao nhiêu?
R = √10
R = √5
R = 10
R = 5
Trong các phương trình sau, đâu là phương trình đường elip?
(E): x2/15+y2/6=1
x2/15−y2/6=1
(E): x2/6+y2/15=1
x2/15+y2/6=−1
Độ dài tiêu cự (2c) của elip (E): x2/16+y2/9=1 là bao nhiêu?
2√7
7
14
4√7
Tập xác định D của hàm số y = (x − 1)/(x + 5) là:
D = R \ {1}.
D = R \ {−5}.
D = R \ {6}.
D = R \ {4}.
Cho hàm số f(x) = 3x + 1. Giá trị của hàm số tại x = −1 là:
f(−1) = 2.
f(−1) = −4.
f(−1) = −2.
f(−1) = 4.
Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị hàm số y = 2x2+3x ?
M(2;10).
N(2;14).
P(2;16).
Q(2;8).
Đồ thị hàm số bậc hai y = 2x2−4x+1 có tọa độ đỉnh I là:
I(3;−2).
I(2;1).
I(−1;4).
I(1;−1).
Một quả bóng được cầu thủ sút lên rồi rơi xuống theo quỹ đạo là parabola. Biết rằng ban đầu quả bóng được sút lên từ độ cao 2 m sau đó 1 s nó đạt độ cao 14 m và 2 s nó ở độ cao 20 m. Độ cao cao nhất mà quả bóng đạt được là:
81/4 (m).
82/4 (m).
85/4 (m).
83/4 (m).
Với giá trị nào của x thì x2−10x+9>0 ?
x = 8.
x = 10.
x = 4.
x = 2.
Tập nghiệm S của bất phương trình −3x^2 − 5x + 8 > 0 là:
S = (−8/3;1).
S = [−8/3;1].
S = (−∞; −8/3) ∪ (1;+∞).
S = (−8/3;0).
Tam thức bậc hai nào có bảng xét dấu như dưới đây? Bảng: cột x: −∞ , −1 , 3 , +∞ ; hàng f(x): − , 0 , + , 0 , −
f(x) = −x2+2x+3 .
f(x) = −x2+2x−3 .
f(x) = x2+2x−3 .
f(x) = x2−2x−3 .
Một vật được ném theo phương thẳng đứng xuống từ độ cao h0 = 220 m với vận tốc ban đầu v0 = 10 m/s có phương trình độ cao theo thời gian h(t)=h0+v0t−4,9t2 (m). Hỏi sau ít nhất bao nhiêu giây, vật đỗ cách mặt đất không quá 80 m, biết rằng sức cản của không khí là không đáng kể? (làm tròn kết quả đến chữ số thứ hai ở phần thập phân)
6,64 giây.
6,46 giây.
4,42 giây.
4,43 giây.
Trong mặt phẳng tọa độ, đường thẳng Δ có phương trình tổng quát là Δ: x + 2y − 1 = 0. Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng Δ là:
n⃗1 (2;0).
n⃗2 (1;2).
n⃗3 (2;−1).
n⃗4 (0;2).
Một vectơ chỉ phương của đường thẳng Δ: { x = 2 − 5t ; y = 3 − 2t } (t ∈ R) là:
u⃗1 = (−2;−3).
u⃗1 = (−5;−2).
u⃗1 = (5;8).
u⃗1 = (2;7).
Trong mặt phẳng tọa độ, một thiết bị âm thanh được phát từ vị trí A(1;0). Người ta dự định đặt một máy thu tín hiệu trên đường thẳng d có phương trình d: −2x + y + 3 = 0. Gọi M là vị trí đặt máy thu để nhận được tín hiệu sớm nhất, tọa độ của M là:
M(11/2; 5/2).
M(13/5; 7/5).
M(7/5; −1/5).
M(3/2; 5/2).
Khoảng cách từ điểm M(2;−1) đến trục Ox là:
1.
2.
3.
5.
Phương trình đường thẳng d đi qua điểm M(−1;2) và song song với đường thẳng Δ: x − 3y + 1 = 0 là:
d: x + 3y − 7 = 0.
d: x − 3y + 7 = 0.
d: x − 3y + 8 = 0.
d: x − 3y + 9 = 0.
Trong các phương trình sau, đâu là phương trình đường tròn?
(x+3)2−(y+1)2=−4
(x+3)2+(y+1)2=4 .
(x+3)2−(y+1)2=4
(x+3)2+(y+1)=−4
Tọa độ tâm I của đường tròn (C): x2+y2+2x+4y+1=0 là:
I(−1;−2).
I(2;8).
I(4;8).
I(−2;−4).
Phương trình đường tròn có tâm I(−3;1) và đi qua điểm B(2;1) là:
(x−3)2+(y−1)2=5 .
(x+3)2+(y−1)2=25 .
(x+3)2+(y+1)2=25 .
(x+3)2+(y−1)2=5 .
Gọi (C) là đường tròn ngoại tiếp đi qua ba điểm M(5;4); N(2;7); P(−2;−1). Bán kính R của đường tròn (C) là:
R = √185.
R = √185 / 3.
R = 2√2.
R = 8.
Trong các phương trình sau, đâu là phương trình đường elip?
(E): x2/27+y2/16=−1 .
(E): x2/27+y2/16=1 .
x2/27−y2=1
(E): x2/27+y2/16=−5.
Độ dài tiêu cự của elip (E): x2/25+y2/16=1 là:
18.
6.
3.
9.
Tập xác định D của hàm số y = (3x + 1)/(x − 6) là gì?
D = ℝ \ {6}.
D = ℝ \ {4}.
D = ℝ \ {5}.
D = ℝ \ {3}.
Cho hàm số f(x) = 4x − 7. Giá trị f(−2) bằng bao nhiêu?
f(−2) = −15.
f(−2) = 15.
f(−2) = 1.
f(−2) = −1.
Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị hàm số y=x2−3x ?
A(2; −3).
B(2; −2).
C(2; 4).
D(2; 2).
Đồ thị hàm số bậc hai y = x2−2x+3 có tọa độ đỉnh I là điểm nào?
I(3; 1).
I(2; 1).
I(−1; 2).
I(1; 2).
Một quả bóng được cầu thủ sút lên rồi rơi xuống theo quỹ đạo parabola. Ban đầu bóng ở độ cao 3 m, sau 2 s đạt 25 m và sau 3,5 s đạt 31 m. Độ cao cực đại bóng đạt được là bao nhiêu?
249/8 (m).
247/8 (m).
251/8 (m).
255/8 (m).
Với giá trị nào của x thì 3x2−10x+1<0 ?
x = 4.
x = 2.
x = −1.
x = 5.
Tập nghiệm S của bất phương trình 2x2−7x+5<0 là gì?
S = (1; 5/2).
S = (−∞; 1) ∪ (5/2; +∞).
S = [1; 5/2].
S = (0; 1).
Tam thức bậc hai nào có bảng xét dấu: f(x) > 0 trên (−∞, 1), f(x) = 0 tại x = 1, f(x) < 0 trên (1, 4), f(x) = 0 tại x = 4, f(x) > 0 trên (4, +∞)?
f(x)=−x2−5x+4.
f(x) = −x2+5x+4 .
f(x)=x2−5x+4
f(x) = x2+5x−4 .
Một vật được ném thẳng đứng xuống dưới từ độ cao h0 = 250 m với v0 = 25 m/s. Độ cao theo thời gian: h(t)=h0+v0t−4,9t2 (m). Ít nhất sau bao nhiêu giây vật cách mặt đất không quá 110 m? (Làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai)
3,37 giây.
3,38 giây.
8,47 giây.
8,48 giây.
Trong mặt phẳng tọa độ, đường thẳng Δ có phương trình tổng quát −6x + 5y + 4 = 0. Một vectơ pháp tuyến của Δ là vectơ nào?
n⃗1(5; −6).
n⃗2(5; 4).
n⃗3(−6; 5).
n⃗4(−6; 4).
Trong mặt phẳng tọa độ, đường thẳng Δ có phương trình tham số: x = 5 − 4t, y = 2 + t (t ∈ ℝ). Điểm nào dưới đây thuộc Δ?
G(−4; 1).
H(5; 2).
E(2; 5).
F(−4; 0).
Trong mặt phẳng tọa độ, một thiết bị âm thanh phát ở A(1; −1). Máy thu đặt trên đường thẳng d: x − y + 5 = 0. Tọa độ vị trí M trên d nhận tín hiệu sớm nhất (gần A nhất) là điểm nào?
M(11/2; 5/2).
M(5/2; 5/2).
M(11/2; −5/2).
M(−5/2; 5/2).
Khoảng cách từ điểm M(−4; −7) đến trục Ox bằng bao nhiêu?
3.
11.
7.
4.
Phương trình đường thẳng d đi qua điểm M(4; −2) và song song với đường thẳng Δ: 2x − y + 2 = 0 là gì?
d: 2x − y − 10 = 0.
d: 2x + y − 9 = 0.
d: 2x − y + 4 = 0.
d: 2x − y = 0.
Trong các phương trình sau, đâu là phương trình đường tròn?
(x+3)2−(y−4)2=−8
(x+3)2+(y−4)=−8
(x+3)2−(y−4)2=8
(x+3)2+(y−4)2=8 .
Tọa độ tâm I của đường tròn (C): x2+y2−6x+8y−1=0 là điểm nào?
I(6; 8).
I(−6; 8).
I(6; −1).
I(3; −4).
Phương trình đường tròn có tâm I(−4; −2) và đi qua điểm C(1; 0) là gì?
(x+4)2+(y+2)2=29 .
(x−4)2+(y−2)2=27
(x−4)2+(y−2)2=27 .
(x+4)2+(y+2)2=29
Gọi (C) là đường tròn ngoại tiếp đi qua ba điểm I(1; 5), J(-4; -5), K(4; -1). Bán kính R của đường tròn (C) là bao nhiêu?
25
R=55
R = 10
R=255
Trong các phương trình sau, đâu là phương trình đường elip (dạng chuẩn) có tâm ở gốc tọa độ?
(E): 19x2−6y2=−1
(E): \dfrac{x}{19} + \dfrac{y}{6} = 1
(E): \dfrac{x}{19} - \dfrac{y}{6} = 1
19x2+6y2=1
Độ dài tiêu cự (khoảng cách giữa hai tiêu điểm) của elip (E): 18x2+13y2=1 bằng bao nhiêu?
45
5
5
25
Cho hàm số y = (2x − 1)/(x + 2). Tập xác định D của hàm số là gì?
D = R \{1}.
D = R \{−2}.
D = R \{3}.
D = R \{1/2}.
Cho hàm số f(x) = 2x + 7. Giá trị của hàm số tại x = 3 là bao nhiêu?
f(3) = 8.
f(3) = 1.
f(3) = −13.
f(3) = 13.
Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị hàm số 3x2+1 ?
A(1;2).
B(1;3).
E(1;−1).
F(1;4).
Đồ thị hàm số bậc hai y=x2−2x+5 có tọa độ đỉnh I là điểm nào?
I(1;4).
I(−2;1).
I(−1;2).
I(4;1).
Một quả bóng được cầu thủ sút lên rồi rơi xuống theo quỹ đạo là parabola. Biết rằng ban đầu quả bóng được sút lên từ độ cao 1 m; sau đó 1 s nó đạt độ cao 9 m; và 1,5 s nó ở độ cao 11,5 m. Độ cao cao nhất mà quả bóng đạt được là bao nhiêu?
19,5 m.
13,5 m.
13 m.
14 m.
Với giá trị nào của x thì x2−7x+6>0 ?
x = 2.
x = 3.
x = 5.
x = 7.
Tập nghiệm S của bất phương trình −x2+6x−8>0 là gì?
S = (0;2).
S = (−∞;2) ∪ (4;+∞).
S = [2;4].
S = (2;4).
Tam thức bậc hai nào có bảng xét dấu như sau: x: (−∞, −1, 5, +∞); f(x): −, 0, +, 0, −?
f(x) = x2−4x+5 .
f(x) = x2+4x+5 .
f(x) = −x2−4x−5 .
f(x) = −x2+4x+5 .
Một vật được ném theo phương thẳng đứng xuống dưới từ độ cao h0 = 300 m với vận tốc ban đầu v0 = 15 m/s. Phương trình độ cao theo thời gian: h(t)=h0+v0t−4,9t2 (m). Sau ít nhất bao nhiêu giây vật chạm đất (độ cao không quá 150 m)? Làm tròn đến chữ số thứ hai sau thập phân.
4,21 giây.
4,22 giây.
7,28 giây.
7,27 giây.
Trong mặt phẳng tọa độ, đường thẳng Δ có phương trình tổng quát 3x + 5y − 6 = 0. Một vectơ pháp tuyến của Δ là gì?
n1(3;5).
n2(3;−6).
n3(3;−6).
n4(5;−6).
Một vectơ chỉ phương của đường thẳng Δ: x = −2 + 7t, y = 5 − 3t (t ∈ R) là gì?
u1(−2;−3).
u1(−2;5).
u1(7;−3).
u1(2;6).
Trong mặt phẳng tọa độ, một thiết bị âm thanh được phát từ vị trí A(0;1). Người ta dự định đặt một máy thu tín hiệu trên đường thẳng d: x − y + 6 = 0. Gọi M là vị trí đặt máy thu để nhận được tín hiệu sớm nhất (gần A nhất). Tọa độ M là gì?
M(11/2; 5/2).
M(13/2; 7/2).
M(−5/2; 7/2).
M(13/2; 7/2).
Khoảng cách từ điểm M(8;6) đến trục Oy bằng bao nhiêu?
1.
6.
2.
8.
Phương trình đường thẳng d đi qua điểm M(4;1) và song song với đường thẳng Δ: x + y − 1 = 0 là gì?
d: x + y − 7 = 0.
d: x + y − 5 = 0.
d: x − y + 1 = 0.
d: x − y + 9 = 0.
Trong các phương trình sau, đâu là phương trình đường tròn?
(x−7)2+(y−3)2=16 .
(x−7)2−(y−3)2=−16
(x−7)2+(y−3)2=−16
(x−7)2−(y−3)2=16 .
Tọa độ tâm I của đường tròn (C): x2+y2−8x−10y+2=0 là gì?
I(−8;9).
I(−8;−10).
I(4;5).
I(8;10).
Phương trình đường tròn có tâm I(−5;2) và đi qua điểm D(2;2) là gì?
(x+5)2+(y−2)2=7 .
(x−5)2+(y+2)2=49 .
(x+5)2+(y−2)2=49 .
(x−5)2+(y+2)2=7
Gọi (C) là đường tròn ngoại tiếp đi qua ba điểm E(−1;4), F(−4;0), G(2;−2). Bán kính R của (C) là bao nhiêu?
R = 5√2 / 2.
R = 5√2.
R = √2 / 2.
R = 1/2.
Trong các phương trình sau, đâu là phương trình đường elip?
x/24 + y/13 = 1.
x2/24−y2/13=1
x2/24+y2/13=1
x/24 − y/13 = −1.
Độ dài tiêu cự của elip (E): x2/49+y2/24=1 bằng bao nhiêu?
10.
5.
20.
25.
