wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 1: Khái luận về Triết học và Triết học Mác – Lênin

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu trả lời đúng: Triết học ra đời vào khoảng thời gian nào?

a)

Thế kỷ III đến thế kỷ I trước Công nguyên

b)

Thế kỷ VIII đến thế kỷ VI trước Công nguyên

c)

Thế kỷ X đến thế kỷ VIII sau Công nguyên

d)

Thời Trung cổ châu Âu

2.

Lựa chọn phương án trả lời đúng: Triết học là gì?

a)

Hệ thống kiến thức thực nghiệm về tự nhiên

b)

Một bộ quy tắc đạo đức ứng xử trong xã hội

c)

Hệ thống quan điểm chung nhất về thế giới; về vị trí, vai trò của con người trong thế giới; là khoa học về những quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy

d)

Một tập hợp phương pháp nghiên cứu của khoa học tự nhiên

3.

Triết học ra đời ở cả phương Đông và phương Tây. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Chỉ ra đáp án đúng: Triết học Mác ra đời vào thời gian nào?

a)

Những năm 30 của thế kỷ 19

b)

Những năm 40 của thế kỷ 19

c)

Đầu thế kỷ 20

d)

Cuối thế kỷ 18

5.

Các hình thức cơ bản của phép biện chứng trong lịch sử gồm những dạng nào?

a)

Phép biện chứng duy tâm, phép biện chứng hình thức

b)

Phép biện chứng khoa học, phép biện chứng thực chứng

c)

Phép biện chứng cổ điển, phép biện chứng hiện đại

d)

Phép biện chứng tự phát, phép biện chứng duy vật

6.

Với tư cách là một hình thái ý thức xã hội, triết học có nguồn gốc nhận thức và nguồn gốc xã hội. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Kết hợp điều kiện kinh tế – xã hội và nhân tố chủ quan của C.Mác – Ph.Ăngghen là điều kiện lịch sử của sự ra đời triết học Mác. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Chọn phương án trả lời đúng: Hoàn thiện năm sinh của Lênin “[.....] – 1924”.

a)

1865

b)

1869

c)

1872

d)

1870

9.

Lựa chọn câu trả lời đúng: Chủ nghĩa duy vật có các hình thức cơ bản nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật máy móc, chủ nghĩa duy vật lịch sử

b)

Chủ nghĩa duy vật chất phác, chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy vật tôn giáo, chủ nghĩa duy vật kinh nghiệm

d)

Chủ nghĩa duy vật tự nhiên, chủ nghĩa duy vật xã hội

10.

Triết học Mác – Lênin do ai sáng lập và phát triển?

a)

C.Mác, Ăngghen và Lênin

b)

Hêghen, Phoiơbắc và Lênin

c)

C.Mác, Hêghen và Lênin

d)

Ăngghen, Lênin và Kant

11.

Triết học Mác – Lênin do ai sáng lập?

a)

C.Mác và Lênin

b)

Lênin và Hêghen

c)

Ăngghen và Lênin

d)

C.Mác và Ăngghen

12.

Vấn đề cơ bản của triết học gồm hai mặt. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Triết học có chức năng thế giới quan và phương pháp luận. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Quan điểm duy vật cho rằng: Ý thức có trước và quyết định vật chất. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Chỉ ra phương án đúng: Thành tựu khoa học nào là tiền đề khoa học tự nhiên của sự ra đời chủ nghĩa Mác?

a)

Thuyết tương đối; Thuyết lượng tử

b)

Thuyết tiến hóa; Thuyết tế bào

c)

Thuyết hỗn nguyên; Thuyết nguyên tử cổ đại

d)

Thuyết di truyền; Thuyết Big Bang

16.

Chỉ ra phương án trả lời đúng với quan điểm sau: “Là hệ thống quan điểm duy vật biện chứng về tự nhiên, xã hội và tư duy – thế giới quan và phương pháp luận khoa học, cách mạng của giai cấp công nhân, nhân dân lao động và các lực lượng xã hội tiến bộ trong nhận thức và cải tạo thế giới” chỉ khái niệm nào?

a)

Khoa học tự nhiên

b)

Chủ nghĩa xã hội khoa học

c)

Triết học

d)

Kinh tế chính trị học

17.

Chỉ rõ phương pháp siêu hình là gì?

a)

Cách nghiên cứu thế giới trong mối liên hệ và phát triển

b)

Cách tiếp cận dựa trên trực giác thuần túy

c)

Cách nghiên cứu thế giới trong sự cô lập, tĩnh tại

d)

Cách tiếp cận bằng thực nghiệm xã hội

18.

Chỉ ra đáp án đúng: Phương pháp biện chứng là gì?

a)

Cách nghiên cứu dựa trên cảm tính

b)

Cách nghiên cứu thế giới trong mối liên hệ, vận động, phát triển

c)

Cách cô lập sự vật để phân tích từng phần

d)

Cách suy luận hình thức thuần túy

19.

Chọn câu trả lời đúng: Quan điểm duy tâm cho rằng điều gì?

a)

Vật chất có trước và quyết định ý thức

b)

Ý thức có trước và quyết định vật chất

c)

Vật chất và ý thức đồng thời tồn tại độc lập

d)

Ý thức chỉ là sản phẩm phụ của vật chất

20.

Lựa chọn phương án trả lời đúng: Các nhà Khả tri cho rằng gì?

a)

Con người có khả năng nhận thức thế giới

b)

Con người chỉ nhận thức được cảm giác của mình

c)

Con người không thể biết gì về thế giới

d)

Chỉ có trực giác mới cho phép nhận thức

21.

Chọn câu trả lời đúng: Các nhà Bất khả tri cho rằng gì?

a)

Con người có thể đạt tri thức tuyệt đối

b)

Con người chỉ nhận thức được một phần nhỏ của thế giới

c)

Con người không có khả năng nhận thức thế giới

d)

Tri thức chỉ là ý kiến cá nhân

22.

Chỉ rõ đối tượng của triết học Mác – Lênin là gì?

a)

Các hiện tượng tự nhiên cụ thể

b)

Các quy luật của sản xuất vật chất

c)

Giải quyết mối quan hệ giữa vật chất và ý thức trên lập trường duy vật biện chứng

d)

Các chuẩn mực đạo đức xã hội

23.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để có nhận định đúng: “Ở triết học Mác, tính đảng và tính [.....] thống nhất hữu cơ với nhau”.

a)

khoa học

b)

chính trị

c)

đạo đức

d)

thực tiễn

24.

Lựa chọn phương án trả lời đúng: Triết học nghiên cứu thế giới như thế nào?

a)

Như một tập hợp hiện tượng rời rạc

b)

Như một chỉnh thể thống nhất

c)

Như các đối tượng cô lập

d)

Như tổng hợp các cảm giác

25.

Sử dụng cụm từ thích hợp để có nhận định đúng về vai trò của triết học: “Triết học Mác – Lênin là thế giới quan, phương pháp luận khoa học và cách mạng cho [.....] trong nhận thức và thực tiễn”.

a)

lực lượng sản xuất hiện đại

b)

nhà nước tư sản

c)

thực tiễn cách mạng của giai cấp công nhân, nhân dân lao động

d)

giới học thuật tự do

26.

Tạo nên một nhận định đúng bằng việc điền từ thích hợp: “Thực tiễn cách mạng của giai cấp [.....] là cơ sở chủ yếu nhất cho sự ra đời của triết học Mác”.

a)

tư sản

b)

công nhân

c)

địa chủ

d)

trí thức

27.

Chọn phương án trả lời đúng: Những phát minh của vật lý học cận đại đã bác bỏ khuynh hướng triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm biện chứng

b)

Chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán

c)

Duy vật chất phác, duy vật biện chứng

d)

Thuyết hỗn nguyên cổ đại

28.

Lựa chọn phương án trả lời đúng: Nội dung sau đây chỉ khái niệm nào “Con người nhìn nhận thế giới xung quanh cũng như xem xét bản thân mình nhằm xác định cho mình mục đích, ý nghĩa cuộc sống và lựa chọn cách thức hoạt động sao cho phù hợp để đạt được mục đích đặt ra”.

a)

Thế giới quan khoa học

b)

Đạo đức học

c)

Nhân sinh quan

d)

Mỹ học

29.

Hoàn thiện và điền từ đúng vào khái niệm sau: “Triết học là hệ thống quan điểm lý luận chung nhất về thế giới và vị trí [.....] trong thế giới đó; là khoa học về những quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy”.

a)

nhân vị

b)

tư duy

c)

xã hội

d)

khoa học

30.

Chỉ ra câu trả lời đúng: Chủ nghĩa duy vật chất phác thời cổ đại khi thừa nhận tính thứ nhất của vật chất đã thể hiện quan điểm nào?

a)

Coi vật chất là cảm giác của con người

b)

Coi vật chất là một phạm trù triết học, dùng để chỉ thực tại khách quan

c)

Coi vật chất là thần linh sáng tạo thế giới

d)

Coi vật chất là hiện tượng thuần túy tinh thần

31.

Vị mặn của muối là do cảm giác của con người quy định. Luận điểm đó thuộc quan điểm nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

b)

Thuyết kinh nghiệm phê phán

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

32.

Chọn câu trả lời đúng: Yếu tố nào là cơ sở chủ yếu nhất cho sự ra đời của triết học Mác?

a)

Sự phát triển của khoa học tự nhiên

b)

Sự biến đổi của triết học cổ điển Đức

c)

Thực tiễn cách mạng của giai cấp vô sản

d)

Các cuộc cách mạng tư sản thế kỷ 18

33.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Triết học Mác là sự kế thừa và phát triển tư tưởng duy vật biện chứng

b)

Triết học Mác khẳng định vai trò của thực tiễn trong nhận thức

c)

Triết học Mác bác bỏ chủ nghĩa duy tâm

d)

Triết học Mác là sự kế thừa quan điểm duy tâm chủ quan

34.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Vấn đề cơ bản của triết học là mối quan hệ giữa vật chất và ý thức

b)

Triết học nghiên cứu thế giới như một chỉnh thể thống nhất

c)

Triết học là hình thái ý thức xã hội

d)

Vấn đề cơ bản của triết học là giải quyết mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại

35.

Chỉ ra câu trả lời đúng: Tiền đề lý luận trực tiếp của sự ra đời chủ nghĩa Mác là gì?

a)

Triết học cổ điển Anh, kinh tế chính trị Đức, chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp

b)

Triết học cổ điển Đức, kinh tế chính trị cổ điển Anh, chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp

c)

Triết học Hy Lạp cổ đại, kinh tế chính trị Pháp, chủ nghĩa xã hội khoa học

d)

Triết học cổ điển Đức, xã hội học Anh, chủ nghĩa cộng sản phê phán

36.

Một học thuyết triết học chỉ mang tính nhất nguyên khi nào?

a)

Khi thừa nhận tính thống nhất của thế giới

b)

Khi phủ nhận mọi quy luật khách quan

c)

Khi dựa hoàn toàn vào trực giác

d)

Khi xem ý thức là độc lập tuyệt đối với vật chất

37.

Chọn câu trả lời đúng. Lênin đưa ra định nghĩa hoàn chỉnh về giai cấp trong tác phẩm nào?

a)

Cách mạng vô sản và tên phản bội Cauxky

b)

Nhà nước và cách mạng

c)

Chủ nghĩa đế quốc – giai đoạn tột cùng của chủ nghĩa tư bản

d)

Bút ký triết học

38.

Lựa chọn phương án trả lời đúng. Thời kỳ lịch sử nào Lênin phát triển toàn diện triết học Mác và lãnh đạo phong trào công nhân Nga, chuẩn bị cho cách mạng xã hội chủ nghĩa?

a)

1895 – 1905

b)

1907 – 1917

c)

1918 – 1924

d)

1870 – 1882

39.

Chọn phương án trả lời đúng. Câu nói “Sống chết có mệnh, giàu sang do trời” thể hiện quan điểm triết học nào?

a)

Duy vật

b)

Nhị nguyên

c)

Duy tâm

d)

Kinh nghiệm chủ nghĩa

40.

Lựa chọn đáp án đúng. Câu nói “vẻ đẹp không nằm trong đôi má hồng của người thiếu nữ mà ở trong con mắt của kẻ si tình” thể hiện quan điểm triết học nào?

a)

Duy tâm khách quan

b)

Duy vật

c)

Thực chứng

d)

Duy tâm chủ quan

41.

Chỉ rõ đâu là câu trả lời chính xác. Câu nói “Không ai tắm hai lần trên một dòng sông” thể hiện quan điểm triết học gì?

a)

Quan điểm siêu hình

b)

Kinh nghiệm chủ nghĩa

c)

Quan điểm biện chứng

d)

Tâm linh luận

42.

Điền từ đúng vào nhận định: “Sự xuất hiện của giai cấp [ … ] trên vũ đài lịch sử với tư cách là một lực lượng chính trị – xã hội độc lập là nhân tố chính trị – xã hội quan trọng cho sự ra đời của triết học Mác”. Từ cần điền là gì?

a)

Vô sản

b)

Địa chủ

c)

Tư sản

d)

Nông dân

43.

Chọn đáp án đúng. Câu nói “Tồn tại nghĩa là được cảm nhận” chỉ quan điểm triết học gì?

a)

Duy tâm chủ quan

b)

Duy vật biện chứng

c)

Duy tâm khách quan

d)

Nhị nguyên

44.

Điền từ để có một định nghĩa đúng: “Thế giới quan là quan niệm triết học dùng để chỉ hệ thống các tri thức, quan điểm, tình cảm, niềm tin, lý tưởng xác định về [ … ] và vị trí của con người (bao hàm cả cá nhân, xã hội và nhân loại) trong thế giới đó”. Từ cần điền là gì?

a)

tự nhiên và vị trí của con người

b)

tự nhiên và xã hội

c)

bản thể và nhận thức

d)

vũ trụ và lịch sử

45.

Ca dao tục ngữ có câu “Có thực mới vực được đạo”, thể hiện lập trường triết học gì?

a)

Chủ nghĩa duy tâm thần bí

b)

Chủ nghĩa duy vật

c)

Kinh nghiệm chủ nghĩa

d)

Thực chứng luận

46.

Chỉ rõ câu nói “Hiếu biết đích thực là biết rằng mình không biết gì cả” thể hiện tư tưởng gì?

a)

Kinh nghiệm luận

b)

Thuyết bất khả tri

c)

Duy lý

d)

Thực chứng

47.

Điền từ đúng vào mệnh đề sau: “C.Mác và Ph.Ăngghen đã khắc phục tính chất trực quan, siêu hình của chủ nghĩa duy vật cũ và khắc phục tính chất duy tâm, thần bí của phép biện chứng duy tâm, sáng tạo ra một chủ nghĩa duy vật triết học hoàn bị, đó là chủ nghĩa [ … ]”. Từ cần điền là gì?

a)

duy vật biện chứng

b)

duy vật siêu hình

c)

duy tâm biện chứng

d)

thực chứng luận

48.

Với tư cách là một hình thái ý thức xã hội, triết học có nguồn gốc từ đâu?

a)

Tự nhiên và xã hội

b)

Tôn giáo và nghệ thuật

c)

Ngôn ngữ và logic

d)

Khoa học và công nghệ

49.

Triết học ra đời ở chế độ xã hội nào?

a)

Chiếm hữu nô lệ

b)

Cộng sản nguyên thủy

c)

Chế độ phong kiến

d)

Tư bản chủ nghĩa

50.

Hoàn thiện mệnh đề sau: “Triết học là hệ thống quan điểm lý luận chung nhất về [ … ] và vị trí con người trong thế giới đó, là khoa học về những quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy”. Từ cần điền là gì?

a)

thế giới

b)

nhận thức

c)

xã hội

d)

đạo đức

51.

Cho đến nay, chủ nghĩa duy vật được thể hiện dưới mấy hình thức cơ bản?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

52.

Chủ nghĩa duy vật chất phác là kết quả nhận thức của các nhà triết học thời kỳ nào?

a)

Thời kỳ cổ đại

b)

Thời kỳ trung cổ

c)

Thời kỳ thế kỷ XV đến thế kỷ XVIII

d)

Thế kỷ XIX – XX

53.

Xem vật chất và tinh thần là bản nguyên quyết định nguồn gốc và sự vận động của thế giới là học thuyết nào?

a)

Duy vật

b)

Duy tâm

c)

Nhị nguyên

d)

Thực chứng

54.

Nhận thức đối tượng ở trạng thái cô lập, tách rời là phương pháp gì?

a)

Duy tâm chủ quan

b)

Phương pháp biện chứng

c)

Thực nghiệm khách quan

d)

Phân tích hệ thống

55.

Nhận thức đối tượng trong các mối liên hệ phổ biến vốn có của nó là phương pháp nào?

a)

Thực nghiệm ngẫu nhiên

b)

Phương pháp biện chứng

c)

Duy tâm khách quan

d)

Diễn dịch hình thức

56.

Cùng với sự phát triển của tư duy con người, phương pháp biện chứng đã trải qua mấy giai đoạn phát triển?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

57.

Thực tiễn cách mạng của giai cấp nào là cơ sở chủ yếu nhất cho sự ra đời của triết học Mác?

a)

Giai cấp tư sản

b)

Giai cấp phong kiến

c)

Trí thức tiểu tư sản

d)

Giai cấp vô sản

58.

Kết hợp giữa chủ nghĩa duy tâm chủ quan và chủ nghĩa duy tâm khách quan tạo thành quan điểm triết học duy vật. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Quan điểm cho rằng: Đặc trưng cơ bản nhất của mọi sự vật, hiện tượng là sự tồn tại lệ thuộc vào cảm giác của con người, là triết học duy tâm chủ quan. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Chọn đáp án đúng về mối quan hệ biện chứng giữa vật chất và ý thức trong quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Vật chất quyết định hoàn toàn ý thức và không chịu tác động ngược lại

b)

Ý thức hoàn toàn quyết định vật chất

c)

Ý thức và vật chất tác động lẫn nhau

d)

Ý thức tồn tại tách rời vật chất

61.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, không gian là gì?

a)

Hình thức tồn tại của vật chất xét về mặt độ dài diễn biến

b)

Hình thức tồn tại của ý niệm

c)

Hình thức tồn tại của vật chất xét về mặt quãng tính, sự cùng tồn tại, trật tự, kết cấu và sự tác động lẫn nhau

d)

Một phạm trù chỉ thuộc toán học

62.

Chọn đáp án đúng về vật chất theo quan điểm của chủ nghĩa Mác?

a)

Vật chất là cái mà khi tác động vào các giác quan của con người thì đem lại cho con người cảm giác

b)

Vật chất là tổng hòa các ý niệm

c)

Vật chất là bất kỳ thứ gì có trọng lượng

d)

Vật chất chỉ là vật thể hữu hình

63.

Lý giải mối quan hệ giữa vật chất và ý thức. Quan điểm duy tâm cho rằng điều gì?

a)

Ý thức do vật chất sinh ra trực tiếp

b)

Ý thức là sự phản ánh của vật chất nhưng độc lập với lao động

c)

Ý thức là sự phản ánh của thế giới khách quan vào óc con người trên cơ sở lao động và ngôn ngữ

d)

Ý thức chỉ là bản năng

64.

Đâu là quan điểm duy vật biện chứng?

a)

Ý thức tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động thực tiễn của con người

b)

Vật chất phục tùng hoàn toàn ý thức

c)

Ý thức không có khả năng tác động lên vật chất

d)

Vật chất không liên hệ với ý thức

65.

Chọn đáp án đúng. Quan điểm duy tâm được hiểu như thế nào?

a)

Vật chất có trước và quyết định ý thức

b)

Ý thức và vật chất độc lập nhau

c)

Ý thức có trước và quyết định vật chất

d)

Vật chất phụ thuộc vào điều kiện kinh tế

66.

Theo quan điểm duy vật biện chứng thì vận động là mọi biến đổi nói chung, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Phép biện chứng duy vật của Mác có đặc trưng nào sau đây?

a)

Tách rời thế giới quan duy vật và phương pháp luận

b)

Nhấn mạnh kinh nghiệm thuần túy

c)

Thống nhất giữa thế giới quan duy vật biện chứng và phương pháp luận biện chứng duy vật

d)

Xem ý niệm là cơ sở của hiện thực

68.

Hêghen là nhà triết học duy vật biện chứng, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Chọn câu trả lời đúng. Theo quan điểm của triết học duy vật biện chứng thì bản chất của nhận thức là gì?

a)

Sự ghi chép thụ động của thế giới vật chất

b)

Tổng hợp cảm giác rời rạc

c)

Sự phản ánh tích cực, sáng tạo thế giới vật chất vào bộ óc con người

d)

Sự áp đặt của ý niệm thuần túy

70.

Nguyên lý của phép biện chứng duy vật gồm những gì?

a)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến, nguyên lý về sự phát triển

b)

Nguyên lý về trực giác

c)

Nguyên lý về đồng nhất

d)

Nguyên lý về bất biến

71.

Phát triển có những tính chất chủ quan. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Quan niệm duy vật biện chứng cho rằng điều gì về mối liên hệ giữa sự vật, hiện tượng?

a)

Các sự vật tồn tại cô lập, không liên hệ

b)

Mọi sự vật hiện tượng tồn tại trong sự liên hệ, tác động qua lại lẫn nhau

c)

Chỉ tồn tại liên hệ một chiều từ nguyên nhân đến kết quả

d)

Liên hệ chỉ là sản phẩm của tư duy

73.

Cho rằng cảm giác là nền tảng của mối liên hệ giữa các sự vật là quan điểm duy tâm chủ quan. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Theo quan điểm duy vật biện chứng có mấy cặp phạm trù cơ bản?

a)

Ba cặp phạm trù

b)

Bốn cặp phạm trù

c)

Năm cặp phạm trù

d)

Sáu cặp phạm trù

75.

Chọn phương án trả lời đúng. Cái riêng là gì?

a)

Là phạm trù triết học dùng để chỉ một sự vật, hiện tượng nhất định

b)

Là tập hợp các sự vật khác loại

c)

Là những thuộc tính chung cho mọi sự vật

d)

Là kết quả của quy luật

76.

Phạm trù nào dùng để chỉ những mặt, những thuộc tính không những có ở một sự vật, hiện tượng nào đó, mà còn lặp lại trong nhiều sự vật, hiện tượng khác?

a)

Phạm trù cái riêng

b)

Phạm trù cái chung

c)

Phạm trù bản chất

d)

Phạm trù hiện tượng

77.

Lựa chọn phương án trả lời đúng nhất. Theo quan điểm duy vật biện chứng:

a)

Cái chung chỉ tồn tại trong tư duy

b)

Cái riêng quyết định hoàn toàn cái chung

c)

Cái chung và cái đơn nhất chỉ tồn tại trong cái riêng, như là các mặt của cái riêng

d)

Cái chung tồn tại tách rời cái riêng

78.

Quan điểm duy vật biện chứng cho rằng thế nào về quan hệ nguyên nhân – kết quả?

a)

Kết quả sinh ra nguyên nhân

b)

Nguyên nhân sinh ra kết quả nên thường có trước kết quả

c)

Nguyên nhân và kết quả không liên hệ

d)

Kết quả quyết định nguyên nhân

79.

Chọn phương án trả lời đúng. Quan điểm duy vật biện chứng cho rằng trong quá trình vận động, phát triển, nguyên nhân có thể chuyển hóa thành kết quả như thế nào?

a)

Trong quá trình vận động, phát triển, nguyên nhân có thể chuyển hóa thành kết quả

b)

Nguyên nhân và kết quả bất biến

c)

Chỉ kết quả mới chuyển hóa thành nguyên nhân

d)

Không có sự chuyển hóa giữa nguyên nhân và kết quả

80.

Quan điểm cho rằng: Cái do nguyên nhân cơ bản bên trong sự vật, hiện tượng quy định và trong điều kiện nhất định phải xảy ra đúng như thế không thể khác là cái tất nhiên. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Chọn câu trả lời đúng. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, ngẫu nhiên là gì?

a)

Dùng để chỉ mối liên hệ không bản chất, do nguyên nhân, hoàn cảnh bên ngoài quy định nên có thể xuất hiện, có thể không xuất hiện, có thể xuất hiện thế này hoặc có thể xuất hiện thế khác

b)

Một hiện tượng tất phải xảy ra

c)

Một quy luật phổ biến

d)

Một định đề toán học

82.

Phép biện chứng duy vật có ba quy luật cơ bản. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Quá trình nhận thức gồm 3 giai đoạn. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Quan điểm duy vật biện chứng cho rằng: Vận động là thuộc tính cố hữu của vật chất. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Bản chất và hiện tượng đều tồn tại khách quan trong mối liên hệ hữu cơ; cái này không thể tồn tại thiếu cái kia là quan điểm của duy vật biện chứng. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Quan điểm “Là tổng thể các tiền đề của sự biến đổi, sự hình thành của hiện thực mới, là cái có thể có, nhưng ngay lúc này thì chưa có” chỉ phạm trù nào?

a)

Phạm trù khả năng

b)

Phạm trù hiện thực

c)

Phạm trù bản chất

d)

Phạm trù hiện tượng

87.

Xác định mối quan hệ giữa khả năng và hiện thực theo quan điểm của triết học Mác?

a)

Khả năng và hiện thực đối lập tuyệt đối

b)

Khả năng chuyển hóa thành hiện thực một chiều

c)

Khả năng và hiện thực thống nhất biện chứng với nhau

d)

Hiện thực sinh ra khả năng nhưng không ngược lại

88.

Lựa chọn phương án trả lời đúng nhất. Quy luật được hiểu là gì?

a)

Quan hệ ngẫu nhiên giữa các hiện tượng

b)

Sự lặp lại bất thường của một sự kiện

c)

Mối liên hệ phổ biến, khách quan, bản chất, bền vững, tất yếu giữa các đối tượng và nhất định tác động khi có các điều kiện phù hợp

d)

Kết luận chủ quan của con người

89.

Trong quan điểm của triết học Mác – Lênin thì bản chất là gì?

a)

Dùng để chỉ tổng thể các mối liên hệ khách quan, tất nhiên, tương đối ổn định bên trong, quy định sự vận động, phát triển của đối tượng và thể hiện mình qua các hiện tượng tương ứng của đối tượng

b)

Là biểu hiện bề ngoài của sự vật

c)

Là những thuộc tính ngẫu nhiên

d)

Là hiện tượng cảm tính

90.

Lựa chọn đáp án đúng. Hình thức là gì?

a)

Chỉ mọi thuộc tính bên trong của sự vật

b)

Dùng để chỉ phương thức tồn tại, biểu hiện và phát triển của sự vật, hiện tượng; là hệ thống các mối liên hệ tương đối bền vững giữa các yếu tố cấu thành của sự vật, hiện tượng

c)

Một tên gọi khác của bản chất

d)

Một khái niệm toán học

91.

Chọn phương án đúng. Hiện tượng là gì theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Là bản chất thuần túy

b)

Là phạm trù triết học dùng để chỉ những biểu hiện của các mặt, mối liên hệ tất nhiên tương đối ổn định ở bên ngoài; là mặt dễ biến đổi hơn và là hình thức thể hiện của bản chất đối tượng

c)

Là yếu tố ngẫu nhiên hoàn toàn

d)

Là kết quả của ý niệm

92.

Xác định câu trả lời đúng. Bước nhảy là gì?

a)

Sự thay đổi chậm dần về chất

b)

Chỉ sự tăng trưởng về lượng

c)

Chỉ giai đoạn chuyển hóa cơ bản về chất của sự vật, hiện tượng do những thay đổi về lượng trước đó gây ra

d)

Hiện tượng ngẫu nhiên không liên quan đến lượng

93.

Chọn phương án trả lời đúng về Chất theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Tổng hợp những thuộc tính cơ bản của sự vật

b)

Cái quy định sự vật là nó

c)

Phân biệt sự vật này với sự vật khác

d)

Cả A, B, C đều đúng

94.

Chọn phương án trả lời đúng. Bước nhảy cục bộ là gì?

a)

Sự chuyển hóa toàn bộ về chất

b)

Chỉ làm thay đổi một số mặt, một số yếu tố, một số bộ phận

c)

Không làm thay đổi bất kỳ yếu tố nào

d)

Chỉ thay đổi về lượng

95.

Chọn đáp án đúng theo quan điểm của triết học Mác – Lênin về thực tiễn?

a)

Hoạt động vật chất có mục đích của con người

b)

Có tính lịch sử – xã hội

c)

Là cơ sở của nhận thức

d)

Cả A, B, C đều đúng

96.

Xác định các hình thức của nhận thức cảm tính gồm những gì?

a)

Cảm giác, tri giác

b)

Tri giác, tưởng tượng

c)

Cảm giác, biểu tượng

d)

Cảm giác, tri giác, biểu tượng

97.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, thời gian là: Một hình thức tồn tại của vật chất vận động xét về mặt độ dài diễn biến. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Phép biện chứng thời cổ đại có đặc trưng nào sau đây?

a)

Biện chứng của cảm giác

b)

Biện chứng của ý niệm tuyệt đối

c)

Biện chứng của thực nghiệm

d)

Biện chứng của ngôn ngữ

99.

Lựa chọn phương án trả lời đúng. Nội dung phép biện chứng duy vật bao gồm những gì?

a)

Hệ thống phạm trù

b)

Quy luật cơ bản

c)

Nguyên lý phương pháp luận

d)

Cả A, B, C

100.

Xác định nhận thức lý tính có những hình thức nào?

a)

Cảm giác, tri giác

b)

Biểu tượng, trực giác

c)

Khái niệm/ phán đoán/ suy luận

d)

Tư duy trực quan

101.

Tìm câu trả lời đúng. Các tính chất của chân lý gồm những gì?

a)

Tính khách quan; tính tương đối; tính tuyệt đối; tính cụ thể

b)

Tính chủ quan; tính bất biến; tính võ đoán

c)

Tính chủ động; tính đạo đức; tính thẩm mỹ

d)

Tính không xác định; tính ngẫu nhiên

102.

Lựa chọn phương án trả lời đúng. Chủ nghĩa duy vật biện chứng quan niệm Nội dung là gì?

a)

Dùng để chỉ tổng thể tất cả các mặt, yếu tố tạo nên sự vật

b)

Chỉ hình thức biểu hiện bên ngoài của sự vật

c)

Chỉ mối liên hệ giữa các sự vật

103.

Quan niệm thừa nhận sự tồn tại hiện thực của thế giới tự nhiên, nhưng cho rằng nguồn gốc của nó là “sự tha hóa” của “tinh thần thế giới” thuộc trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Duy vật siêu hình

c)

Thuyết bất khả tri

104.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, khẳng định nào đúng về vận động của vật chất?

a)

Vận động chỉ là thay đổi vị trí trong không gian

b)

Vận động có thể bị tiêu diệt hoàn toàn

c)

Vận động của vật chất được bảo toàn về số lượng và chất lượng

105.

Chọn từ đúng để điền vào định nghĩa Vật chất của Lênin: “Vật chất là một phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh, và [......] không phụ thuộc vào cảm giác.”

a)

phản ánh

b)

tác động

c)

cảm hóa

106.

Điền từ thích hợp để có một khái niệm đúng: “Bản chất của ý thức là hình ảnh [......] của thế giới khách quan, là quá trình phản ánh tích cực, sáng tạo hiện thực khách quan vào đầu óc con người.”

a)

tích cực

b)

thụ động

c)

chủ quan

107.

Xác định câu trả lời sai về sự phát triển. Phát triển là gì?

a)

Sự vận động tiến lên theo hướng hoàn thiện

b)

Sự biến đổi về chất trên cơ sở tích luỹ về lượng

c)

Vận động chỉ của giới tự nhiên

108.

Chọn cụm từ đúng để hoàn thiện: “[......] là khái niệm dùng để chỉ tính quy định khách quan vốn có của sự vật, hiện tượng; là sự thống nhất hữu cơ các thuộc tính, yếu tố tạo nên sự vật, hiện tượng làm cho sự vật, hiện tượng là nó mà không phải là sự vật, hiện tượng khác.”

a)

Hình thức

b)

Bản chất

c)

Hiện tượng

109.

Chọn đáp án để tạo nên khái niệm đúng: “[......] là khái niệm dùng để chỉ giai đoạn chuyển hoá cơ bản về chất của sự vật, hiện tượng do những thay đổi về lượng trước đó gây ra, là bước ngoặt cơ bản trong sự biến đổi về lượng.”

a)

Độ

b)

Điểm nút

c)

Bước nhảy

110.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện nhận định: “[......] là phạm trù triết học dùng để chỉ tổng thể mối liên hệ khách quan, tất nhiên, tương đối ổn định bên trong, quy định sự vận động, phát triển của đối tượng và thể hiện mình qua các hiện tượng tương ứng của đối tượng.”

a)

Hiện tượng

b)

Hình thức

c)

Bản chất

111.

Chọn từ điền thích hợp: “Phạm trù [......] là hình thức hoạt động trí óc phổ biến của con người, là những mô hình tư tưởng phản ánh những thuộc tính và mối liên hệ vốn có ở tất cả các đối tượng.”

a)

Khái niệm

b)

Hình thức

c)

Quy luật

112.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện quan điểm: “[......] là mối liên hệ phổ biến, khách quan, bền vững, tất yếu giữa các đối tượng và nhất định tác động khi có các điều kiện phù hợp.”

a)

Quy luật

b)

Hiện tượng

c)

Khái niệm

113.

Tổng hợp: cảm giác, tri giác, biểu tượng là các hình thức của gì?

a)

Tư duy lý tính

b)

Nhận thức cảm tính

c)

Trực giác siêu hình

114.

Chỉ ra khuynh hướng tiến lên của sự vận động của sự vật, hiện tượng là quy luật nào?

a)

Quy luật lượng chất

b)

Quy luật lượng – chất

c)

Quy luật phủ định của phủ định

115.

Theo quan điểm của triết học Mác, “đường xoáy ốc” là khái niệm dùng để chỉ sự vận động của những nội dung mang tính gì?

a)

Lặp lại thuần tuý

b)

Phát triển

c)

Gián đoạn

116.

Chọn đáp án để tạo nên khái niệm đúng: “Sự xuất hiện [......] và hình thành bộ óc con người có năng lực phản ánh hiện thực khách quan là nguồn gốc tự nhiên của ý thức.”

a)

Con người

b)

Xã hội

c)

Ngôn ngữ

117.

Mệnh đề nào dưới đây không phù hợp với quan điểm của triết học Mác – Lênin?

a)

Con người có thể nhận thức thế giới

b)

Thực tiễn là cơ sở của nhận thức

c)

Nhà doanh nghiệp kinh doanh bị thua lỗ do chưa tính hết được mọi khả năng bất lợi có thể xảy ra

118.

Sử dụng cụm từ thích hợp để có nhận định đúng về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức: “Vật chất và ý thức có mối quan hệ [......], trong đó vật chất quyết định ý thức, còn ý thức tác động tích cực trở lại vật chất.”

a)

Độc lập

b)

Biện chứng

c)

Tách rời

119.

Chọn từ đúng theo quan điểm của triết học Mác: “L[...... SẢN XUẤT] là khái niệm dùng để chỉ tính quy định vốn có của sự vật, hiện tượng về mặt quy mô, trình độ phát triển, các yếu tố biểu hiện ở số lượng các thuộc tính, ở tổng số các bộ phận, ở đại lượng, ở tốc độ và nhịp điệu vận động và phát triển của sự vật hiện tượng.”

a)

Quy luật

b)

Lực lượng sản xuất

c)

Hình thức

120.

Xác định câu trả lời đúng. Quan điểm duy vật biện chứng cho rằng điều gì về tất nhiên và ngẫu nhiên?

a)

Ngẫu nhiên chi phối sự phát triển, tất nhiên chỉ làm chậm lại

b)

Tất nhiên đóng vai trò chi phối sự phát triển, ngẫu nhiên có thể làm cho sự phát triển diễn ra nhanh hay chậm

c)

Cả tất nhiên và ngẫu nhiên đều không ảnh hưởng

121.

Xác định mệnh đề sai theo quan điểm của triết học Mác – Lênin về nguyên nhân.

a)

Cả tất nhiên lẫn ngẫu nhiên đều có nguyên nhân

b)

Chỉ có cái tất nhiên mới có nguyên nhân, còn ngẫu nhiên không có nguyên nhân

c)

Nguyên nhân luôn gắn với kết quả

122.

Điền từ thích hợp để có khái niệm đúng: “Bản chất của ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan, là quá trình phản ánh tích cực, sáng tạo hiện thực [......] của con người.”

a)

khách quan

b)

chủ quan

c)

cảm tính

123.

Xác định quan niệm sai về phủ định biện chứng.

a)

Phủ định mang tính kế thừa

b)

Phủ định là chấm dứt sự phát triển

c)

Phủ định tạo điều kiện cho cái mới ra đời

124.

Chọn đáp án sai. Trong hoạt động thực tế, điều nào sau đây sai?

a)

Thay đổi chất của sự vật trên cơ sở tích luỹ về lượng

b)

Tôn trọng quy luật khách quan

c)

Vận dụng lý luận phù hợp thực tiễn

125.

Đấu tranh giữa các mặt đối lập là gì?

a)

Sự tuyệt đối hoá một mặt

b)

Không có cái gì là tuyệt đối

c)

Sự phát triển tuần hoàn

126.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, mối liên hệ của sự vật diễn ra như thế nào?

a)

Chỉ diễn ra giữa các sự vật

b)

Không chỉ diễn ra giữa các sự vật mà còn diễn ra ngay trong bản thân sự vật

c)

Chỉ diễn ra trong ý thức

127.

Theo triết học Mác – Lênin, nguồn gốc của sự phát triển là gì?

a)

Ngoại lực tác động từ bên ngoài

b)

Mâu thuẫn bên trong của sự vật quy định

c)

Sự tích luỹ kinh nghiệm

128.

Lồng ghép cụm từ đúng vào câu sau: “[......] tồn tại trong [......] và thông qua cái riêng mà biểu hiện sự tồn tại của mình.”

a)

Cái riêng / cái chung

b)

Cái chung / cái riêng

c)

Bản chất / hiện tượng

129.

Làm rõ câu nói: “Miệng nam mô, bụng bồ dao găm” thể hiện quan điểm nào dưới đây?

a)

Hình thức là cái bên ngoài, bản chất là cái bên trong của sự vật

b)

Hiện tượng là cái thế hiện bên ngoài, bản chất là cái bên trong của sự vật

c)

Hiện tượng và bản chất trùng nhau

130.

Chọn phương án trả lời đúng. Röntgen phát hiện ra tia X vào thời gian nào?

a)

1895

b)

1905

c)

1915

131.

Chọn câu trả lời đúng. Vận động của các nguyên tử, các quá trình hoá hợp và phân giải các chất là hình thức vận động nào?

a)

Vận động cơ học

b)

Vận động lý học

c)

Vận động hoá học

132.

Xác định đáp án đúng. Học thuyết phủ nhận khả năng nhận thức của con người là học thuyết nào?

a)

Chủ nghĩa hoài nghi

b)

Bất khả tri

c)

Duy tâm chủ quan

133.

Xác định phương án trả lời đúng trong việc sắp xếp các hình thức vận động theo thứ tự từ thấp đến cao.

a)

vận động cơ học → vận động lý học → vận động sinh học → vận động xã hội → vận động hoá học

b)

vận động cơ học → vận động lý học → vận động sinh học → vận động xã hội → vận động hoá học

c)

vận động cơ học → vận động hoá học → vận động sinh học → vận động xã hội → vận động lý học

134.

Chọn phương án chỉ quan điểm duy vật siêu hình.

a)

Ý thức tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động thực tiễn của con người

b)

Ý thức là sản phẩm của não người

c)

Vật chất quyết định ý thức

135.

Chọn câu trả lời sai về vai trò của thực tiễn đối với nhận thức.

a)

Thực tiễn là cơ sở của nhận thức

b)

Thực tiễn là mục tiêu của nhận thức

c)

Thực tiễn tách rời nhận thức

136.

Lựa chọn phương án trả lời đúng. Các sự vật vừa tồn tại khách quan, vừa quy định và chuyển hoá lẫn nhau là quan điểm của học thuyết nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

Là quan điểm duy vật biện chứng

c)

Thuyết bất khả tri

137.

Tất nhiên và ngẫu nhiên đều tồn tại khách quan trong sự thống nhất hữu cơ là quan điểm của học thuyết nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy tâm

c)

Thuyết thực chứng

138.

Theo duy vật biện chứng, mỗi quan hệ giữa nội dung và hình thức thể hiện ở đâu?

a)

Hình thức giữ vai trò quyết định

b)

Nội dung và hình thức của sự vật, hiện tượng thống nhất chặt chẽ trong mối liên hệ phụ thuộc lẫn nhau, nhưng nội dung giữ vai trò quyết định

c)

Nội dung phụ thuộc vào hình thức

139.

Chọn đáp án đúng về mâu thuẫn biện chứng trong chủ nghĩa duy vật.

a)

Chỉ tồn tại bên ngoài sự vật

b)

Chỉ tồn tại trong ý thức

c)

Cả A và B

140.

Xác định câu trả lời đúng. Quan điểm Duy tâm chủ quan cho rằng nhận thức là gì?

a)

Sự phản ánh trung thực hiện thực khách quan

b)

Sự hồi tưởng lại của ý niệm

c)

Sự tương tác giữa chủ thể và khách thể

141.

Suy luận để thấy Thực tiễn có các loại hình nào?

a)

Sản xuất vật chất / hoạt động nghệ thuật / thực nghiệm tâm linh

b)

Sản xuất vật chất / hoạt động chính trị xã hội / thực nghiệm khoa học

c)

Hoạt động tinh thần / hành vi đạo đức / giáo dục

142.

Chỉ rõ giai đoạn sau của quá trình nhận thức là gì?

a)

Nhận thức lý tính

b)

Nhận thức cảm tính

c)

Trực giác

143.

“Hình thức tồn tại của vật chất vận động xét về mặt độ dài diễn biến, sự kế tiếp của các quá trình” là thể hiện của khái niệm nào?

a)

Không gian

b)

Thời gian

c)

Vận động

144.

Điền từ để có khái niệm đúng: “Bản chất của thế giới là [......], thế giới thống nhất ở tính vật chất.”

a)

tính vật lý

b)

tính chất vật lý

c)

tính vật chất

145.

Quy luật từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược lại được trình bày bằng các khái niệm nào?

a)

Chất; lượng; hình thức; nội dung

b)

Chất; lượng; độ; điểm nút; bước nhảy

c)

Nội dung; hình thức; bản chất; hiện tượng

146.

Xác định câu trả lời sai. Mọi chân lý đều có tính chất gì?

a)

Cụ thể

b)

Tuyệt đối

c)

Trừu tượng

147.

Theo quan điểm của triết học Mác – Lênin, phát triển của sự vật có tính gì?

a)

Tự phát hoàn toàn

b)

Có tính kế thừa, nhưng trên cơ sở có phê phán, chọn lọc, cải tạo và phát triển

c)

Không có tính kế thừa

148.

Chọn phương án đúng nhất. Quan điểm nào cho rằng: Phát triển chỉ là sự tăng lên hoặc giảm đi về mặt lượng, là sự tuần hoàn, lặp đi lặp lại mà không có thay đổi về chất, không có sự ra đời của sự vật, hiện tượng mới?

a)

Quan điểm của chủ nghĩa duy tâm

b)

Quan điểm của chủ nghĩa duy vật

c)

Quan điểm thực chứng

149.

Cái cũ không bị xoá bỏ hoàn toàn mà được bảo tồn trong cái mới dưới dạng cải biến đi; đó là tính chất gì của phủ định biện chứng?

a)

Tính đoạn tuyệt

b)

Tính kế thừa

c)

Tính lặp lại

150.

Xác định câu trả lời đúng: Đặc tính chung, thống nhất của vật chất theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng là gì?

a)

Tính tinh thần

b)

Tính phụ thuộc vào ý thức

c)

Tính vật chất – tính tồn tại độc lập không phụ thuộc vào ý thức