wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương I – Câu hỏi trắc nghiệm (Worksheet)

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Bản chất của quản trị là kiểm tra và ra lệnh cho người khác trong một tổ chức

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Việc nhận thức giá trị của nhân viên liên quan đến chức năng tổ chức của tiến trình quản trị

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Việc phân bổ các nguồn lực trong tổ chức là một phần của chức năng tổ chức của quản trị

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Làm thế nào để tổ chức hoàn thành một kế hoạch là một phần quan trọng trong chức năng kiểm tra của tiến trình quản trị

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Việc tổ chức có nghĩa là xác định các mục tiêu cho hoạt động của tổ chức trong tương lai và quyết định về các nhiệm vụ và nguồn lực cần thiết để đạt được chúng

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Một tổ chức là một thực thể xã hội được định hướng mục tiêu và được cấu trúc theo chủ định trước

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Tất cả các nhà quản trị phải chú ý đến chi phí; và theo nghiên cứu, cách tốt nhất để cải thiện tính hữu hiệu của tổ chức là bằng cách cắt giảm mạnh chi phí

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Trách nhiệm cuối cùng của các nhà quản trị là đạt được thành tích hoạt động cao cho tổ chức bằng cách cân bằng giữa hiệu quả và tính hữu hiệu

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Một trong những sai lầm của nhà quản trị trong thời kỳ bất ổn là thất bại trong việc hiểu và thích ứng được với tốc độ thay đổi nhanh chóng trong thế giới xung quanh họ

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Các nhà quản trị sử dụng các kỹ năng nhận thức, nhân sự và kỹ thuật để thực hiện bốn chức năng quản trị bao gồm hoạch định, tổ chức, lãnh đạo, và kiểm tra trong tất cả các tổ chức

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Tạo điều kiện cho cá nhân người lao động thực hiện công việc là vai trò quan trọng đối với các nhà quản trị cao cấp

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Một nhà quản trị nguồn nhân lực sẽ được coi là một nhà quản trị chức năng

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Thái là người đứng đầu bộ phận marketing tại công ty Thái Tuấn. Anh có thể được mô tả như một nhà quản trị tổng quát

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Các nhà quản trị tham mưu là những người chịu trách nhiệm đối với bộ phận sản xuất và tiếp thị hoặc tiêu thụ các sản phẩm/dịch vụ

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Trở thành một nhà quản trị thành công có nghĩa là phải tư duy về việc xây dựng các đội/nhóm, các mạng lưới, trở thành người thúc đẩy và người tổ chức ở trong một hệ thống có sự liên hệ lẫn nhau cao giữa con người và công việc

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Một nhà quản trị chuyển tiếp thông tin đến các thành viên khác của tổ chức trong vai trò người truyền tin

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Trong vai trò người phát ngôn, một nhà quản trị sẽ chuyển tiếp thông tin cho các thành viên khác của tổ chức

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Những người quản trị trong các doanh nghiệp nhỏ có vai trò khác biệt với các nhà quản trị ở các tập đoàn lớn

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Chúng ta có thể mong đợi các nhà quản trị trong các tổ chức phi lợi nhuận tập trung nhiều hơn vào vai trò của người phát ngôn, nhà lãnh đạo, và người phân phối nguồn lực

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Tiến bộ công nghệ đã dẫn đến trao quyền nhiều hơn cho người lao động

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Bản chất của quản trị là đối phó với những thách thức _____ và sâu rộng

a)

đơn giản

b)

được hoạch định

c)

phong phú

d)

được tổ chức

e)

được kiểm soát

22.

Nếu không có _____, không công ty nào có thể tồn tại trong dài hạn

a)

cắt giảm chi phí

b)

thuê ngoài

c)

phương pháp mệnh lệnh và kiểm soát

d)

làm việc theo nhóm chất lượng toàn diện

e)

đổi mới

23.

Khi các nhà quản lý cao cấp tại Gap, Inc quyết định trở thành công ty quần áo chất lượng - dịch vụ số một trên thế giới, họ đang tham gia vào chức năng _____ của quản trị

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức

c)

Lãnh đạo

d)

Kiểm tra

e)

Giám sát

24.

Điều nào dưới đây có thể mô tả tốt nhất chức năng tổ chức của quản trị?

a)

Phân công trách nhiệm để hoàn thành nhiệm vụ

b)

Sử dụng ảnh hưởng để tạo động lực cho nhân viên

25.

Một tổ chức đi tới việc hoàn thành một kế hoạch như thế nào là một phần quan trọng của chức năng _____ của quản trị.

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức

c)

Lãnh đạo

d)

Kiểm tra

e)

Tạo động lực thúc đẩy

26.

Khi ông Hùng của công ty Đại Hùng lập thêm những đơn vị nhỏ hơn, duy trì các đơn vị độc lập hơn trong tổ chức, có nghĩa là ông đang thực hiện chức năng _____

a)

Kiểm tra

b)

Kỹ năng quan hệ con người/nhân sự

c)

Lãnh đạo

d)

Tổ chức

e)

Nguồn lực

27.

Ông giám đốc của công ty vận tải đã ghi nhận năng suất làm việc vượt trội của các nhân viên trong công ty bằng cách tổ chức một bữa tiệc lớn và trao phần thưởng và giấy khen cho những nhân viên có thành tích. Ông giám đốc này đang thực hiện chức năng _____ của quản trị.

a)

Hối lộ

b)

Tổ chức

c)

Kỹ năng kỹ thuật

d)

Lãnh đạo

e)

Kiểm tra

28.

Công ty bảo hiểm Prudential sử dụng các cuộc điều tra bằng điện thoại đối với khách hàng để thu thập thông tin về dịch vụ và chất lượng. Đây là một ví dụ về chức năng quản trị:

a)

Hoạch định

b)

Kỹ năng chuyên môn

c)

Tổ chức

d)

Kiểm tra

e)

Kỹ năng nhận thức

29.

Hoa, người thu ngân của một siêu thị, gần đây đã nhận được một giải thưởng do có tốc độ thu tiền nhanh nhất trong số tất cả các thu quỹ ở đây. Đây là một ví dụ của tổ chức liên quan đến:

a)

Việc thực hiện

b)

Tính hiệu quả

c)

Tính hữu hiệu

d)

Cấu trúc tổ chức

e)

Thiết lập mục tiêu

30.

Trong vai trò là một nhà tư vấn cho các doanh nghiệp nhỏ, ông Phan phân tích cách thức tổ chức nên như thế nào để phù hợp trong ngành công nghiệp của họ, với cộng đồng và môi trường xã hội bên ngoài. Phân tích của ông Phan liên quan đến kỹ năng quản trị nào?

a)

Tổ chức

b)

Chuyên môn

c)

Nhân sự

d)

Nhận thức

e)

Ủy quyền

31.

Hoàng Trí Nguyên là Chủ tịch của công ty A&A. Tổ chức của ông phải đối mặt với giải quyết các vấn đề liên quan đến môi trường, quy định của chính phủ, và cạnh tranh. Ông sẽ cần phải dựa chủ yếu vào kỹ năng nào sau đây của mình:

a)

Kỹ năng nhận thức

b)

Kỹ năng chuyên môn

c)

Kỹ năng nhân sự

d)

Kỹ năng kiểm soát

e)

Kỹ năng giao tiếp

32.

Kỹ năng nào bao gồm các kiến thức chuyên môn và khả năng phân tích?

a)

Nhận thức

b)

Nhân sự

c)

Chuyên môn

d)

Kiểm tra

e)

Hoạch định

33.

Mối quan tâm chính của các nhà quản trị cấp cơ sở là:

a)

Giám sát môi trường bên ngoài và quyết định chiến lược tốt nhất để có thể cạnh tranh

b)

Đưa các kế hoạch quản trị cấp cao vào hành động trong toàn tổ chức

c)

Phân bổ nguồn lực và phối hợp nhóm

d)

Liên kết các nhóm

e)

Tạo thuận lợi cho hoạt động cá nhân

34.

Trách nhiệm quan trọng nhất đối với các nhà quản trị _____ bao gồm truyền thông một tầm nhìn chung của tổ chức và hình thành văn hóa doanh nghiệp.

a)

Cấp cao

b)

Cấp trung

c)

Cấp cơ sở

d)

Lãnh đạo

e)

Tổ chức

35.

Có ba nhà quản trị sau đây từ công ty XYZ. Ông Thạnh là tổng giám đốc, ông Sơn là giám đốc tiếp thị, và ông Minh là một người phụ trách quản lý nhóm nhân viên bán hàng. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Ông Minh thực hiện chức năng hoạch định nhiều hơn Ông Thạnh.

b)

Ông Sơn thực hiện chức năng lãnh đạo nhiều hơn ông Minh.

c)

Ông Thanh thực hiện chức năng kiểm tra nhiều hơn ông Sơn.

d)

Ông Thạnh thực hiện chức năng hoạch định nhiều hơn ông Minh.

e)

Không có câu nào ở trên đúng.

36.

Hồng Thư là trưởng phòng nguồn nhân lực tại một công ty tư bánh kẹo. Cô ấy có thể được mô tả là một:

a)

Nhà quản trị cấp cao.

b)

Nhà quản trị dự án.

c)

Nhà quản trị tổng quát.

d)

Nhà quản trị cấp cơ sở.

e)

Nhà quản trị chức năng.

37.

Nhà quản trị cấp trung ngày nay chịu trách nhiệm tạo lập một _____ hơn là quản trị dòng thông tin theo cấp bậc lên và xuống

a)

Chuỗi theo chiều dọc

b)

Mạng lưới theo chiều ngang

c)

Hệ thống truyền thông chéo

d)

Mạng xoắn ốc

e)

Hệ thống đánh giá dựa trên sự hỗn loạn

38.

Nhà quản trị nào dưới đây chịu trách nhiệm đối với bộ phận sản xuất và tiếp thị mà những bộ phận đó làm ra hoặc bán các sản phẩm/dịch vụ?

a)

Cấp cao

b)

Theo tuyến

c)

Tuyến đầu

d)

Tham mưu

e)

Dự án

39.

Nhà quản trị nào sau đây chịu trách nhiệm đối với phòng ban như tài chính, nhân sự mà nó hỗ trợ ban ngành?

a)

Theo tuyến

b)

Dự án

c)

Cấp cao

d)

Hoạt động

e)

Tham mưu

40.

Vân Hạnh là một nhà quản trị tổng quát. Điều nào sau đây mô tả tốt nhất vị trí của cô ấy?

a)

Cô ấy chịu trách nhiệm đối với một số phòng ban thực hiện các chức năng khác nhau

b)

Cô ấy tổ chức mọi người ở khắp các phòng ban khác nhau để thực hiện một nhiệm vụ cụ thể

c)

Cô ấy chịu trách nhiệm đối với một phòng ban cụ thể (ví dụ, tiếp thị)

d)

Cô ấy giám sát những nhân viên được đào tạo và có kỹ năng tương tự

e)

Không có câu nào ở trên là đúng

41.

Để đáp ứng nhu cầu của tổ chức, tất cả các nhà quản trị thực hiện ba loại vai trò chính. Đó là: vai trò _____, _____, và _____.

a)

truyền thông, bù nhìn, liên lạc

b)

lãnh đạo, theo dõi, phát ngôn viên

c)

tuyên truyền, doanh nhân, xử lý vướng mắc

d)

ra quyết định, phát ngôn viên, nhà lãnh đạo

e)

thông tin, tương tác cá nhân/giao tiếp, ra quyết định

42.

Theo Mintzberg, điều nào sau đây là vai trò thông tin?

a)

Vai trò doanh nhân

b)

Vai trò người lãnh đạo

c)

Vai trò người giám sát

d)

Vai trò xử lý vướng mắc

e)

Vai trò bù nhìn

43.

Vai trò của các nhà đàm phán/thương thuyết là gì?

a)

Vai trò người đàm phán liên quan đến những đàm phán và thương lượng chính thức để đạt được kết quả cho đơn vị của nhà quản trị

b)

Vai trò người đàm phán liên quan đến việc tìm kiếm thông tin hiện tại từ nhiều nguồn

c)

Vai trò người đàm phán liên quan đến bắt đầu thay đổi

d)

Vai trò người đàm phán liên quan đến việc giải quyết xung đột giữa các cấp dưới hoặc giữa các bộ phận của nhà quản lý và các phòng ban khác

e)

Vai trò người đàm phán/thương thuyết gắn liền với sự phát triển các nguồn thông tin cả bên trong và bên ngoài tổ chức

44.

Nếu Duy chịu trách nhiệm đối với việc duy trì các liên kết thông tin cả bên trong và bên ngoài tổ chức bằng cách sử dụng email, gọi điện thoại, và tiến hành các cuộc họp như là các hoạt động hằng ngày, ông ấy sẽ được coi là một:

a)

Đại diện có tính biểu tượng/ Nghi lễ

b)

Người liên lạc

c)

Người thương lượng/thương thuyết

d)

Người giám sát

e)

Phát ngôn viên

45.

Vai trò _____ liên quan đến việc giải quyết xung đột giữa các cấp dưới hoặc giữa các bộ phận nhà quản trị và các bộ phận khác.

a)

Cấp phát nguồn lực

b)

Doanh nhân

c)

Nhà thương thuyết

d)

Người liên kết

e)

Xử lý vướng mắc

46.

Theo Mintzberg, vai trò nào sau đây là vai trò tương tác cá nhân?

a)

Người giám sát

b)

Người thương lượng

c)

Người liên kết

d)

Xử lý vướng mắc

e)

Người phát ngôn

47.

Nếu một nhà quản trị tìm thấy một sự suy giảm nghiêm trọng trong tinh thần và định hướng của nhân viên, họ có thể phải dành nhiều thời gian hơn trong vai trò _____.

a)

Người thương thuyết

b)

Người cấp phát nguồn lực

c)

Đại diện có tính biểu tượng/ Nghi lễ

d)

Người giám sát

e)

Người lãnh đạo

48.

Vai trò của người liên lạc là gì?

a)

Vai trò người liên lạc liên quan đến quyết định về cách thức phân bổ con người, thời gian, thiết bị, tiền bạc, và các nguồn lực khác để đạt được kết quả mong muốn

b)

Vai trò liên lạc liên quan đến khởi đầu của sự thay đổi

c)

Vai trò liên lạc liên quan đến sự phát triển của các nguồn thông tin cả bên trong và bên ngoài tổ chức

d)

Vai trò liên lạc liên quan đến việc xử lý các hoạt động có tính biểu tượng và nghi lễ đối với bộ phận hoặc tổ chức

e)

Vai trò liên lạc liên quan đến đàm phán và thương lượng chính thức để đạt được kết quả đối với đơn vị của nhà quản trị chịu trách nhiệm

49.

Một trong những vai trò mà một nhà quản trị doanh nghiệp nhỏ có thể nhấn mạnh hơn đối với họ so với một tổ chức lớn là _____.

a)

Xử lý thông tin

b)

Người phát ngôn

c)

Người liên lạc/truyền tin

d)

Cấp phát tài nguyên

e)

Nhà lãnh đạo

50.

Kỹ năng _____ đề cập đến khả năng nhận thức để xem xét tổ chức là một tổng thể và mối quan hệ giữa các bộ phận của nó.

a)

Nhận thức

b)

Kỹ thuật

c)

Nhân sự

d)

Ra quyết định

51.

Trưởng phòng và các nhà quản trị bộ phận là những ví dụ về các nhà quản trị _____.

a)

Theo tuyến

b)

Tham mưu

c)

Dự án

d)

Cấp cao

52.

Nhà quản trị ____ chịu trách nhiệm trực tiếp đối với việc sản xuất hàng hóa và dịch vụ.

a)

Cấp cao

b)

Cấp trung

c)

Tác nghiệp/cấp cơ sở

d)

Ban giám đốc

53.

Lớp bên ngoài, môi trường tổng quát, được phân tán rộng rãi và ảnh hưởng trực tiếp đến các tổ chức.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Môi trường tác nghiệp/công việc là tất cả các yếu tố xuất hiện tự nhiên trên trái đất, bao gồm thực vật, động vật, đá, và các nguồn tài nguyên thiên nhiên như không khí, nước và khí hậu.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Môi trường tổng quát và môi trường tác nghiệp/công việc là hai lớp môi trường bên ngoài của một tổ chức.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

McDonalds, Lotteria, và KFC là các đối thủ cạnh tranh vì cả ba đều bán thức ăn nhanh cho các cá nhân.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Khía cạnh công nghệ của môi trường bên ngoài bao gồm các tiến bộ khoa học và công nghệ trong một ngành công nghiệp cụ thể cũng như trong xã hội nói chung.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Các lực lượng của thị trường lao động ảnh hưởng đến các tổ chức ngày nay bao gồm nhu cầu ngày càng tăng về lao động có kiến thức máy tính và cần thiết phải đầu tư liên tục vào nguồn nhân lực thông qua tuyển dụng, giáo dục và đào tạo.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Khía cạnh quốc tế của môi trường bên ngoài thể hiện các sự kiện có nguồn gốc ở nước ngoài cũng như cơ hội cho các công ty ở Việt Nam ở các nước khác.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Tổ chức phải cố gắng quản trị để đáp ứng với sự bất ổn của môi trường một cách hiệu quả.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Khía cạnh văn hóa xã hội của môi trường tổng quát bao gồm các chuẩn mực và giá trị xã hội.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Khía cạnh kinh tế của môi trường tổng quát bao gồm sức mua của người tiêu dùng.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Ngày càng có nhiều tổ chức yêu cầu tất cả nhân viên thực hiện liên kết chặt chẽ với tổ chức bởi vì sự thay đổi của môi trường có thể xảy ra nhanh chóng.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Các vấn đề kinh tế ở các nước khác trên thế giới có tác động lớn đến các công ty của Việt Nam.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Các chuyên gia tình báo cạnh tranh thực tế lùng sục để thu thập thông tin về các công ty khác một cách hợp pháp.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Với những bất ổn về môi trường ngày càng tăng, các nhà quản trị trong các tổ chức đối tác với nhau đang dịch chuyển từ định hướng hợp tác sang định hướng đối nghịch.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Một liên doanh được thành lập từ một liên minh chiến lược hoặc chương trình hợp tác của hai hay nhiều tổ chức.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Văn hóa có thể được định nghĩa là khả năng nói các ngôn ngữ khác nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Các giá trị văn hóa trong tổ chức hiếm khi quan sát được, nhưng lại ăn sâu đến mức các thành viên cảm nhận về chúng một cách vô thức.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Những biểu tượng vật lý được liên quan với cấp độ bề mặt về văn hóa của tổ chức.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Tập hợp các giá trị, niềm tin, và các chuẩn mực quan trọng được chia sẻ bởi các thành viên của một tổ chức đã kết hợp để tạo ra những biểu tượng của tổ chức.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Trong việc xác định những giá trị văn hóa nào là quan trọng đối với tổ chức, các nhà quản lý cần xem xét môi trường bên ngoài cũng như chiến lược và mục tiêu của công ty.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Một nền văn hóa định hướng thành tích thường được tìm thấy trong một môi trường năng động và đòi hỏi việc ra quyết định rủi ro cao.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Một văn hóa tổ chức tập trung vào kết quả và đề cao các giá trị cạnh tranh, sáng kiến cá nhân, và sự sẵn sàng làm việc nặng nhọc, ngoài giờ để đạt được kết quả được gọi là văn hóa định hướng thành tựu.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Trong môi trường kinh doanh ngày nay, hầu hết các công ty hoạt động trong một môi trường ổn định và cứng nhắc.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Văn hóa doanh nghiệp đóng một vai trò quan trọng trong việc tạo ra một bầu không khí tổ chức cho phép học tập và sáng tạo để tổ chức có thể phản ứng trước các mối đe dọa từ môi trường bên ngoài, các cơ hội mới, hoặc các cuộc khủng hoảng tổ chức.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Khi một tổ chức ít quan tâm đến các giá trị văn hóa và thay vào đó là tập trung vào kết quả kinh doanh, sự thành công sẽ rất khó khăn để duy trì trong thời gian dài.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Trong một nền văn hóa hiệu suất cao, các tổ chức nhấn mạnh nhiều cả văn hóa và hiệu quả kinh doanh vững chắc như là những động lực thành công của tổ chức.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Các nhà lãnh đạo văn hóa truyền thông một tầm nhìn cho văn hóa tổ chức mà nhân viên có thể tin vào và tạo ra sự phấn khích.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Các môi trường hoạt động của doanh nghiệp ngày càng tăng _____, đòi hỏi các nhà quản trị phải sẵn sàng phản ứng và đối phó với những sự thay đổi dù là nhỏ của môi trường.

a)

Sự yên tĩnh

b)

Phổ quát

c)

Sự ổn định

d)

Sự năng động

e)

Tính truyền thống

81.

Tất cả trong số này là một phần của môi trường tác nghiệp của một tổ chức, ngoại trừ ____.

a)

Khách hàng

b)

Thị trường lao động

c)

Các đối thủ cạnh tranh

d)

Người lao động

e)

Nhà cung cấp

82.

Các ____ của môi trường bên ngoài đại diện cho các sự kiện có nguồn gốc ở nước ngoài cũng như cơ hội cho các công ty Việt Nam ở các nước khác.

a)

Khía cạnh quốc gia

b)

Khía cạnh toàn cầu

c)

Khía cạnh quốc tế

d)

Khía cạnh Nhật Bản

e)

Khía cạnh Việt Nam

83.

Kinh Đô là một công ty sản xuất và phân phối bánh kẹo của Việt Nam. Công ty quan hệ với công ty đường Quảng Ngãi để mua đường cho sản xuất bánh kẹo của nó. Mối quan hệ kinh doanh này liên quan đến khía cạnh nào của môi trường tác nghiệp sau đây của công ty Kinh Đô?

a)

Khách hàng

b)

Đối thủ cạnh tranh

c)

Thị trường lao động

d)

Văn hóa

e)

Nhà cung cấp

84.

Công ty An Phú đang thực hiện quá trình thuê sáu mươi công nhân mới. Do tỷ lệ thất nghiệp cao trong khu vực địa phương, bộ phận nhân sự có một lượng lớn lao động không có tay nghề có thể được cho công việc này. Khía cạnh nào của môi trường bên ngoài đang nói đến ở trường hợp này?

a)

Văn hóa xã hội

b)

Đối thủ cạnh tranh

c)

Công nghệ

d)

Thị trường lao động

e)

Chính trị - pháp luật

85.

Môi trường _____ đại diện cho lớp môi trường bên ngoài và ảnh hưởng _____ đến tổ chức.

a)

Tác nghiệp, gián tiếp

b)

Tổng quát, trực tiếp

c)

Bên trong, trực tiếp

d)

Bên trong, gián tiếp

e)

Tổng quát, gián tiếp

86.

Khía cạnh nào của môi trường tổng quát đại diện cho đặc điểm nhân khẩu cá nhân, chuẩn mực, phong tục, và các giá trị của dân số trong đó tổ chức các hoạt động?

a)

Chính trị pháp luật

b)

Kinh tế

c)

Công nghệ

d)

Văn hóa tổ chức

e)

Văn hóa xã hội

87.

Khía cạnh của môi trường tổng quát, bao gồm sức mua của người tiêu dùng, tỷ lệ thất nghiệp, và lãi suất được gọi là:

a)

Môi trường chính trị

b)

Môi trường kinh tế

c)

Môi trường công nghệ

d)

Môi trường văn hóa xã hội

88.

Một thanh tra chính phủ yêu cầu công ty nâng cấp thiết bị an toàn trong quá trình sản xuất của xưởng làm kem. Yếu tố môi trường bên ngoài nào ảnh hưởng đến việc nâng cấp này?

a)

Công nghệ

b)

Chính trị - pháp luật

c)

Tác nghiệp

d)

Văn hóa xã hội

e)

Kinh tế

89.

Khía cạnh _____ của môi trường tổng quát bao gồm các quy định của chính quyền địa phương.

a)

Công nghệ

b)

Chính trị - pháp luật

c)

Kinh tế

d)

Văn hóa - xã hội

e)

Quốc tế

90.

Điều nào sau đây không là một cách tổ chức thích ứng với những thay đổi nhanh chóng trong môi trường?

a)

Vai trò mở rộng ranh giới (Boundary-spanning roles)

b)

Quảng cáo

c)

Sáp nhập

d)

Quan hệ đối tác liên tổ chức

e)

Tất cả những điều trên

91.

Để đối phó với áp lực từ các cuộc vận động môi trường, các tổ chức ngày càng trở nên nhạy cảm với sự giảm của yếu tố nào?

a)

Nguồn lực tự nhiên

b)

Nguồn lực kinh tế

c)

Nguồn lực tài chính

d)

Nguồn lực nhân sự

e)

Nguồn lực công nghệ

92.

Công ty máy tính tích hợp muốn lập hồ sơ cá nhân của khách hàng để nhắm mục tiêu gửi thư quảng cáo tiếp theo. Điều đó sẽ được tìm thấy trong môi trường nào?

a)

Môi trường nội bộ

b)

Môi trường tác nghiệp

c)

Môi trường làm việc

d)

Môi trường tổng quát

e)

Không có câu nào đúng

93.

_____ nghĩa là các nhà quản trị không có đủ thông tin về các yếu tố môi trường để hiểu và dự đoán các nhu cầu và những thay đổi của môi trường.

a)

Sự thích ứng

b)

Rủi ro

c)

Sự không chắc chắn

d)

Kiến thức

e)

Đào tạo

94.

Môi trường _____ bao gồm các yếu tố nhân khẩu học, chẳng hạn như mật độ dân số.

a)

Công nghệ

b)

Văn hóa xã hội

c)

Chính trị - pháp luật

d)

Bên trong

e)

Kinh tế

95.

Bốn công ty điện tử lớn (Apple, Samsung, BPhone và Nokia) gần đây hợp tác để phát triển một mẫu điện thoại di động mới. Đây là ví dụ về xu hướng quản trị nào?

a)

Thuê ngoài

b)

Hợp tác liên tổ chức

c)

Định hướng đối khách hàng

d)

Sáp nhập

e)

Mở rộng ranh giới

96.

Trong môi trường kinh doanh bên ngoài hiện nay, điều nào dưới đây là đúng?

a)

Văn hóa doanh nghiệp xác định thành công

b)

Môi trường kinh doanh là tĩnh

c)

Các công ty đang đối địch hơn bao giờ hết

d)

Việc sáp nhập đang giảm

e)

Hoạt động liên doanh gia tăng

97.

Nhiều tổ chức đang thích nghi với môi trường bằng cách phát triển nhiều hơn mối quan hệ _____ chứ không phải mối quan hệ _____ với các đối thủ cạnh tranh.

a)

đối đầu, hợp tác

b)

hợp tác, đối đầu

c)

chiến lược, cạnh tranh

d)

cạnh tranh, chiến lược

e)

Không có câu nào đúng

98.

Khi hai hay nhiều tổ chức kết hợp lại với nhau để trở thành một, nó được gọi là:

a)

liên doanh

b)

cấu trúc linh hoạt

c)

cấu trúc cơ giới

d)

sáp nhập

e)

Không có câu nào đúng

99.

Văn hoá có thể được định nghĩa là:

a)

Tập hợp các giá trị, niềm tin, sự hiểu biết và các chuẩn mực quan trọng được chia sẻ bởi các thành viên của một tổ chức

b)

Khả năng nói được nhiều ngôn ngữ khác nhau

c)

Một đối tượng, hành động hoặc sự kiện truyền tải ý nghĩa cho những người khác

d)

Một câu chuyện dựa trên sự kiện có thật được lặp lại thường xuyên và được chia sẻ bởi các nhân viên của tổ chức

e)

Không có câu nào đúng

100.

Cấp độ văn hoá doanh nghiệp mà nó không thể nhìn thấy nhưng có thể nhận thấy từ cách mọi người giải thích và biện minh cho những gì họ làm là:

a)

Hiện vật vô hình

b)

Các giá trị và niềm tin được biểu thị

c)

Các câu khẩu hiệu và lễ nghi

d)

Trang phục và bố trí văn phòng

e)

Không có câu nào ở trên đúng

101.

Cấp độ văn hoá doanh nghiệp trong đó các giá trị được gắn kết sâu sắc mà các thành viên không còn ý thức nhận thức về chúng, đó là:

a)

Hiện vật vô hình

b)

Các giá trị và niềm tin được biểu thị

c)

Giả định cơ bản và niềm tin sâu sắc

d)

Trang phục và bố trí văn phòng

e)

Các câu khẩu hiệu và lễ nghi

102.

_____ có liên quan với cấp độ bề mặt của văn hoá tổ chức:

a)

Những giá trị

b)

Những chuẩn mực

c)

Cách trang phục

d)

Niềm tin

e)

Tất cả những thứ nêu trên

103.

Một đối tượng, hành động hoặc sự kiện truyền tải ý nghĩa cho những người khác được gọi là:

a)

Biểu tượng

b)

Câu khẩu hiệu

c)

Các câu chuyện

d)

Anh hùng

e)

Văn hoá

104.

Công ty Hoàng Hòa có văn hoá doanh nghiệp nhấn mạnh việc tập trung nội bộ về sự tham gia của nhân viên, đề cao việc đáp ứng nhu cầu của nhân viên. Công ty này được biết đến với sự quan tâm, bầu không khí giống như gia đình. Loại hình văn hoá doanh nghiệp nào Hoàng Hòa đang sở hữu?

a)

Văn hoá thích ứng

b)

Văn hoá thành tựu

c)

Văn hoá ổn định

d)

Văn hoá tận tuỵ (Involvement culture)

e)

Văn hoá ma trận

105.

_____ biểu thị một cụm từ hoặc câu ngắn gọn thể hiện một giá trị chủ chốt của doanh nghiệp:

a)

Biểu tượng

b)

Các câu chuyện

c)

Văn hoá

d)

Anh hùng

e)

Câu khẩu hiệu

106.

Những anh hùng là quan trọng đối với một tổ chức do thực tế họ:

a)

Tiêu biểu cho các giá trị quan trọng của tổ chức

b)

Tiêu biểu cho văn hoá doanh nghiệp mạnh

c)

Làm những gì dù có các nhân viên khác khen ngợi

d)

Tất cả các trường hợp hợp trên

e)

Không có câu nào ở trên là đúng

107.

Văn hoá định hướng sự thích ứng nói lên môi trường đòi hỏi phản ứng _____ và ra quyết định _____.

a)

nhanh; rủi ro cao

b)

nhanh; rủi ro thấp

c)

chậm; rủi ro cao

d)

chậm; rủi ro thấp

e)

được điều chỉnh; rủi ro thấp

108.

Loại văn hoá nào sau đây là phù hợp với các tổ chức có liên quan với dịch vụ khách hàng cụ thể trong môi trường bên ngoài, nhưng không có nhu cầu mạnh mẽ cho sự linh hoạt và thay đổi nhanh chóng?

a)

Văn hoá định hướng sự thích ứng

b)

Văn hoá bề đẳng

c)

Văn hoá định hướng thành tựu

d)

Văn hoá định hướng sự ổn định

e)

Không có câu nào đúng

109.

Văn hoá định hướng sự tận tuỵ tập trung vào _____ như sự tham gia của nhân viên để nhanh chóng đáp ứng nhu cầu thay đổi từ môi trường:

a)

Bên ngoài

b)

Bên trong

c)

Cấu trúc

d)

Cạnh tranh

e)

Công nghệ

110.

Văn hoá định hướng sự ổn định tập trung vào _____ và định hướng cho một môi trường _____:

a)

bên ngoài, ổn định

b)

bên ngoài, năng động

c)

bên trong, ổn định

d)

bên trong, năng động

e)

cấu trúc, năng động

111.

Nghiên cứu chỉ ra rằng một trong những yếu tố làm tăng giá trị của một công ty được nhiều nhất là:

a)

Đầu tư cho nghiên cứu và phát triển

b)

Con người và cách họ được đối xử

c)

Sự đầu tư cho công nghệ

d)

Một cấu trúc tổ chức tập trung

e)

Chú ý đến các giá trị

112.

Văn hoá nào đề cao việc làm việc một cách có phương pháp, lý do, trật tự?

a)

Văn hoá định hướng thành tựu

b)

Văn hoá định hướng sự tận tuỵ

c)

Văn hoá định hướng thích ứng

d)

Văn hoá định hướng sự ổn định

113.

_____ giữ một vai trò quan trọng trong việc tạo ra một môi trường tổ chức cho phép việc học tập và sáng tạo để đáp ứng các mối đe doạ từ môi trường bên ngoài, sự thách thức các cơ hội mới, hoặc những khủng hoảng hoảng của tổ chức:

a)

Tuyên bố sứ mệnh

b)

Phát biểu tầm nhìn

c)

Tình báo cạnh tranh

d)

Đào tạo nhân viên

e)

Văn hoá tổ chức

114.

Điều gì có thể xảy ra đối với các tổ chức khi họ ít chú ý đến giá trị văn hoá hoặc kết quả kinh doanh?

a)

Không thể tồn tại lâu dài

b)

Không thể tăng hiệu suất trong thời kỳ khó khăn

c)

Có khả năng đạt lợi nhuận trong ngắn hạn nhưng khó duy trì lâu dài hơn

d)

Hiệu suất cao

e)

Không câu nào đúng

115.

Các nhà quản trị phải hiểu rằng không có kế hoạch nào là hoàn hảo, nhưng cần phát triển và thay đổi để đáp ứng các điều kiện mới.

a)

Đúng

b)

Sai

116.

Một trạng thái được mong đợi trong tương lai mà các cá nhân hoặc tổ chức cố gắng thực hiện là một mục tiêu.

a)

Đúng

b)

Sai

117.

Mục tiêu xác định những phương tiện hiện tại; kế hoạch xác định kết quả của tương lai.

a)

Đúng

b)

Sai

118.

Hoạch định không thể kiểm soát được các yếu tố của một môi trường bất ổn.

a)

Đúng

b)

Sai

119.

Một kế hoạch giải thích lý do "tại sao" để đạt được mục tiêu.

a)

Đúng

b)

Sai

120.

Nhiệm vụ của Ban tuyên bố sứ mệnh là nền tảng để thiết lập các kế hoạch và mục tiêu chiến lược, và trên cơ sở kế hoạch và mục tiêu chiến lược đó để hình thành các kế hoạch chiến thuật và tác nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

121.

Việc xác định mục tiêu và kế hoạch hoạt động/tác nghiệp được tiến hành trong giai đoạn thực thi tiến trình hoạch định của tổ chức.

a)

Đúng

b)

Sai

122.

Việc thiết lập các mục tiêu và kế hoạch chiến thuật được xem là trách nhiệm của các nhà quản trị cấp cơ sở và các giám sát viên.

a)

Đúng

b)

Sai

123.

Các mục tiêu và kế hoạch hoạt động/tác nghiệp tập trung vào các kết quả mà đơn vị và các phòng ban phải đạt được để tổ chức đạt được mục tiêu tổng thể của nó.

a)

Đúng

b)

Sai

124.

Các kế hoạch chiến thuật được thiết kế để giúp thực thi các chiến lược quan trọng và để thực hiện một phần cụ thể của chiến lược của công ty.

a)

Đúng

b)

Sai

125.

Các mục tiêu và kế hoạch cung cấp sự chỉ dẫn và hướng những nỗ lực của nhân viên tới kết quả quan trọng.

a)

Đúng

b)

Sai

126.

Các nhà quản trị cấp cao thực hiện kế hoạch chiến lược tổng thể và xác định kế hoạch chiến thuật cụ thể.

a)

Đúng

b)

Sai

127.

Hoạch định tác nghiệp/hoạt động điều hành xác định các kế hoạch cho những người phụ trách các khu vực hoặc giám sát khu vực và cá nhân các nhân viên.

a)

Đúng

b)

Sai

128.

Các mục tiêu cần phải được định lượng.

a)

Đúng

b)

Sai

129.

Một sự trình bày trực quan về các yếu tố chính của sự thành công của một tổ chức và cho thấy các mục tiêu và kế hoạch cụ thể trong từng lĩnh vực liên kết với nhau như thế nào được gọi là một bản đồ chiến lược.

a)

Đúng

b)

Sai

130.

Sứ mệnh của một tổ chức mô tả lý do cho sự tồn tại của tổ chức đó.

a)

Đúng

b)

Sai

131.

Xây dựng mối quan hệ tốt với các nhà cung cấp và các đối tác được xem là các mục tiêu của quá trình kinh doanh nội bộ.

a)

Đúng

b)

Sai

132.

Các kế hoạch và mục tiêu chiến lược tập trung vào nơi mà tổ chức muốn hướng đến trong tương lai và liên quan đến toàn thể tổ chức.

a)

Đúng

b)

Sai

133.

Các mục tiêu phải được thiết lập cho mọi khía cạnh của hành vi nhân viên hoặc kết quả thực hiện của tổ chức thì mới được xem là hiệu quả.

a)

Đúng

b)

Sai

134.

Một kế hoạch hành động xác định các quá trình hành động cần thiết để đạt được các mục tiêu đã đặt ra.

a)

Đúng

b)

Sai

135.

Các nhà quản trị tin rằng họ được định hướng tốt hơn đối với việc đạt mục tiêu khi phương pháp quản trị theo mục tiêu được áp dụng.

a)

Đúng

b)

Sai

136.

Một lợi ích quan trọng của quản lý theo mục tiêu là nó gắn mục tiêu cá nhân và bộ phận với các mục tiêu của công ty.

a)

Đúng

b)

Sai

137.

Các mục tiêu nên được đặt ra dễ dàng, để cho nhân viên cảm thấy có động lực, đến mức họ có thể đạt được chúng một cách dễ dàng, vì vậy sẽ làm tăng khả năng động viên họ.

a)

Đúng

b)

Sai

138.

Ba phương pháp lập kế hoạch cơ bản trong một môi trường bất ổn là hoạch định tình huống, xây dựng kịch bản, và hoạch định khủng hoảng.

a)

Đúng

b)

Sai

139.

Một trong những lợi ích lớn nhất của việc hoạch định trong một môi trường đầy biến động, là các kế hoạch tạo ra sự linh hoạt lớn hơn cho tổ chức.

a)

Đúng

b)

Sai

140.

Các kế hoạch cung cấp một tiêu chuẩn để đánh giá.

a)

Đúng

b)

Sai

141.

Nếu ông Thu, nhà quản trị tại một công ty thép, muốn phát triển một kế hoạch tình huống cho công ty, ông sẽ cần phải xem xét các yếu tố như thiết bị mới, tình hình nền kinh tế, và các trường hợp bồi thường cho công nhân của công ty.

a)

Đúng

b)

Sai

142.

Các kế hoạch khủng hoảng xác định các phản ứng của công ty trong các trường hợp trở ngại, suy thoái, hoặc những điều kiện không mong đợi.

a)

Đúng

b)

Sai

143.

Một số công ty tự thực hiện hoạch định khủng hoảng để giúp họ đối phó với các sự kiện không mong đợi thường xảy ra quá đột ngột và có tính tàn phá, đến mức tạo ra nguy cơ phá hủy tổ chức.

a)

Đúng

b)

Sai

144.

Phòng ngừa và chuẩn bị là hai giai đoạn của quản trị khủng hoảng.

a)

Đúng

b)

Sai

145.

Tổng công ty ABC phải tạo một nhóm quản trị khủng hoảng, không phải là nhóm xuyên chức năng, nhưng có khả năng chịu áp lực tốt khi làm việc cùng nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

146.

Trong hoạch định tập trung, các quản trị ở mọi cấp làm việc với các chuyên gia hoạch định để phát triển các mục tiêu và kế hoạch của riêng mình.

a)

Đúng

b)

Sai

147.

Trong hoạch định phân quyền, các nhà quản trị làm việc với các chuyên gia hoạch định để phát triển các mục tiêu và kế hoạch của mình.

a)

Đúng

b)

Sai

148.

Các mục tiêu có tính mở rộng thường được thiết lập vượt xa các mức hiện tại để mọi người phải sáng tạo để tìm ra những cách để đạt được chúng.

a)

Đúng

b)

Sai

149.

Các nhóm tình báo là rất hữu ích khi một tổ chức phải đối mặt với một thách thức thu thập số lượng lớn thông tin tình báo.

a)

Đúng

b)

Sai

150.

_____ xác định những kết quả trong tương lai và _____ xác định các phương tiện hiện tại.

a)

Mục tiêu; kế hoạch

b)

Kế hoạch; mục tiêu

c)

Chiến lược; tác nghiệp

d)

Tác nghiệp; chiến lược