wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 130

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Kĩ thuật điện là ngành gì?

a)

kĩ thuật

b)

chế tạo

c)

gia công

d)

tái chế

2.

Công việc chính của kĩ thuật điện là gì?

a)

nghiên cứu và chế tạo các loại dây dẫn phù hợp với từng vùng miền

b)

nghiên cứu và ứng dụng công nghệ điện, điện tử, đồng thời sản xuất, truyền tải, phân phối và sử dụng điện năng

c)

thiết kế các mạng điện tối ưu, phù hợp với thời tiết khắc nghiệt

d)

nghiên cứu và sử dụng vật liệu composite để làm dây dẫn điện, đề ra các giải pháp tối ưu cho thiết kế liên quan đến mạng điện

3.

Các thành phần, thiết bị điện có bao nhiêu vai trò trong hệ thống điện?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Mục tiêu của sản xuất điện là gì?

a)

tạo ra điện từ việc chuyển đổi các dạng năng lượng khác nhau thành năng lượng điện

b)

đưa điện từ nguồn tới nơi tiêu thụ thông qua lưới điện

c)

nghiên cứu, thiết kế, chế tạo, sử dụng các thiết bị điện và các bộ điều khiển để biến đổi điện năng thành các dạng năng lượng khác phục vụ sản xuất và đời sống

d)

nghiên cứu, chế tạo các loại vật liệu composite thích hợp để làm dây dẫn điện

5.

Mục tiêu của truyền tải và phân phối điện là gì?

a)

hạn chế xay ra carbon trong quá trình sử dụng điện

b)

tạo ra điện từ việc chuyển đổi các dạng năng lượng khác thành năng lượng điện

c)

sử dụng các thiết bị và các bộ điều khiển để biến đổi điện năng thành các dạng năng lượng khác phục vụ cho sản xuất và đời sống

d)

đưa điện từ nguồn (nhà máy điện) tới nơi tiêu thụ thông qua lưới điện

6.

Mục tiêu của sử dụng điện là gì?

a)

sử dụng vật liệu polymer để tối ưu hóa chi phí sản phẩm, giảm thiểu các sự cố cháy nổ khi vận hành các thiết bị điện

b)

nghiên cứu, thiết kế, chế tạo, sử dụng các thiết bị điện và các bộ điều khiển để biến đổi điện năng thành các dạng năng lượng khác phục vụ cho sản xuất và đời sống

c)

đưa điện từ nguồn (các hộ gia đình) tới nơi tiêu thụ thông qua lưới điện

d)

tạo ra điện nhờ chuyển đổi các dạng năng lượng hình thành trong quá trình phản ứng hóa học

7.

Vai trò của kĩ thuật điện trong sản xuất và đời sống là gì?

a)

làm đòn bẩy giúp các ngành khoa học, công nghệ khác phát triển

b)

phát triển hạ tầng thiết kế và vận hành mạch điện của các kĩ sư điện

c)

hạn chế ô nhiễm rác thải nhựa

d)

thúc đẩy phát triển nông nghiệp và dịch vụ

8.

Kĩ thuật điện có mấy vai trò chính đối với sản xuất?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

9.

Kĩ thuật điện có mấy vai trò chính đối với đời sống?

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

10.

Vai trò của kĩ thuật điện đối với đời sống là gì?

a)

cải thiện mức thu nhập bình quân của con người

b)

thúc đẩy phát triển các sản phẩm chăn nuôi

c)

tăng sản lượng cây trồng

11.

Nghiên cứu, khai thác, phát triển các nguồn năng lượng tái tạo là nhiệm vụ của lĩnh vực nào?

a)

phát triển lưới điện thông minh

b)

phát triển vật liệu mới cho kĩ thuật điện

c)

phát triển sản xuất điện năng từ nguồn năng lượng tái tạo

d)

phát triển hệ sinh thái nhà máy thông minh và điều khiển tối ưu

12.

Tạo các lưới điện thông minh tích hợp hệ thống đo lường và điều khiển tự động là nhiệm vụ của lĩnh vực nào?

a)

phát triển vật liệu mới cho kĩ thuật điện

b)

phát triển lưới điện thông minh

c)

phát triển sản xuất điện năng từ nguồn năng lượng tái tạo

d)

phát triển hệ sinh thái nhà máy thông minh và điều khiển tối ưu

13.

Nghiên cứu, phát triển và ứng dụng các vật liệu mới là nhiệm vụ của lĩnh vực nào?

a)

phát triển vật liệu mới cho kĩ thuật điện

b)

phát triển lưới điện thông minh

c)

phát triển sản xuất điện năng từ các nguồn năng lượng tái tạo

d)

phát triển các nhà máy thông minh và điều khiển tối ưu

14.

Đẩy mạnh kết nối các thiết bị điện trong hệ sinh thái nhà máy thông minh, phát triển các chương trình điều khiển tối ưu,… là nhiệm vụ của lĩnh vực nào?

a)

phát triển vật liệu mới cho kĩ thuật điện

b)

phát triển hệ sinh thái nhà máy thông minh và điều khiển tối ưu

c)

phát triển sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo

d)

phát triển lưới điện thông minh

15.

Các thiết bị điện kết nối với nhau trên nền tảng mạng truyền thông tốc độ cao thế hệ mới là nhiệm vụ của lĩnh vực nào?

a)

phát triển vật liệu mới cho kĩ thuật điện

b)

phát triển lưới điện thông minh

c)

phát triển các phương tiện giao thông sử dụng năng lượng điện

d)

phát triển các thiết bị điện gia dụng thông minh và tiết kiệm năng lượng

16.

Đâu không phải vai trò của các thành phần, thiết bị điện trong hệ thống điện?

a)

sản xuất điện

b)

truyền tải và phân phối điện

c)

kĩ sư sản xuất linh kiện

d)

sử dụng điện

17.

Ý nào sau đây không phải vai trò của kĩ thuật điện đối với sản xuất?

a)

cung cấp điện năng cho sản xuất

b)

cung cấp các thiết bị điện cho sản xuất

c)

điều khiển, tối ưu hóa quá trình vận hành mạch điện

d)

điều khiển, tự động hóa cho quá trình sản xuất

18.

Phát triển sản xuất điện năng từ nguồn năng lượng tái tạo nhằm mục tiêu gì?

a)

quản trị tối ưu việc truyền dẫn, phân phối, sử dụng điện năng; phát triển các hệ thống dự trữ năng lượng điện

b)

giảm phụ thuộc vào nhiên liệu hóa thạch, giảm phát thải khí nhà kính trong lĩnh vực sản xuất điện

c)

tạo các thiết bị điện có hiệu suất cao hơn, tiết kiệm năng lượng hơn và thân thiện với môi trường

d)

tăng khả năng quản lí, giám sát sản xuất; tăng năng suất, giảm chi phí

19.

Sản phẩm của công việc thiết kế là.

a)

Các bản vẽ sơ đồ mạch điện

b)

Các tài liệu kĩ thuật mô tả hệ thống điện

c)

Các bản vẽ sơ đồ mạch điện và các tài liệu kĩ thuật mô tả hệ thống điện

d)

Các bản vẽ sơ đồ mạch điện hoặc các tài liệu kĩ thuật mô tả hệ thống điện

20.

Nhiệm vụ của kĩ sư điện.

a)

Nghiên cứu, tư vấn và thiết kế hệ thống điện, thiết bị điện

b)

Hỗ trợ nghiên cứu và phát triển các các thiết bị điện

c)

Thiết kế hệ thống điện và mạch điện có độ phức tạp thấp

d)

Lắp đặt hệ thống điện cho các hộ gia đình

21.

Yêu cầu về trình độ đối với kĩ sư thiết kế điện là.

a)

Trình độ đại học ngành kĩ thuật điện

b)

Trình độ cao đẳng nghề kĩ thuật điện

c)

Trình độ trung cấp nghề kĩ thuật điện

d)

Tốt nghiệp THPT

22.

Yêu cầu về trình độ đối với kĩ thuật viên thiết kế điện là.

a)

Trình độ đại học ngành kĩ thuật điện

b)

Trình độ cao đẳng hoặc đại học ngành kĩ thuật điện

c)

Trình độ trung cấp hoặc cao đẳng nghề kĩ thuật điện

d)

Tốt nghiệp THPT

23.

Thiết kế điện là

a)

Sử dụng các dây chuyền công nghệ hoặc máy và các công cụ hỗ trợ để tạo ra các thiết bị điện từ vật liệu, linh kiện ban đầu theo quy trình sản xuất

b)

nghiên cứu, ứng dụng các kiến thức về kĩ thuật điện và các phương pháp tính toán để phân tích, thiết kế, lựa chọn vật liệu, thiết bị điện cho các hệ thống điện

c)

thi công, lắp đặt, kết nối đường dây điện và thiết bị điện cho các hệ thống điện, công trình điện theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn kĩ thuật và an toàn điện

d)

các hoạt động nhằm duy trì chế độ làm việc bình thường của hệ thống điện đáp ứng các yêu cầu chất lượng, độ tin cậy và kinh tế

24.

Sản xuất, chế tạo các thiết bị điện là

a)

sử dụng các dây chuyền công nghệ hoặc máy và các công cụ hỗ trợ để tạo ra các thiết bị điện từ vật liệu, linh kiện ban đầu theo quy trình sản xuất

b)

nghiên cứu, ứng dụng các kiến thức về kĩ thuật điện và các phương pháp tính toán để phân tích, thiết kế, lựa chọn vật liệu, thiết bị điện cho các hệ thống điện

c)

thi công, lắp đặt, kết nối đường dây điện và thiết bị điện cho các hệ thống điện, công trình điện theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn kĩ thuật và an toàn điện

d)

các hoạt động nhằm duy trì chế độ làm việc bình thường của hệ thống điện đáp ứng các yêu cầu chất lượng, độ tin cậy và kinh tế

25.

Sửa chữa điện là

a)

hoạt động thực hiện khi có sự cố nhằm phục hồi hệ thống điện, thiết bị điện trở lại trạng thái hoạt động bình thường.

b)

hoạt động thường kì nhằm duy trì hệ thống điện, thiết bị điện hoạt động bình thường, tránh hỏng hóc

c)

thi công, lắp đặt, kết nối đường dây điện và thiết bị điện cho các hệ thống điện, công trình điện theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn kĩ thuật và an toàn điện

d)

các hoạt động nhằm duy trì chế độ làm việc bình thường của hệ thống điện đáp ứng các yêu cầu chất lượng, độ tin cậy và kinh tế

26.

Yêu cầu về trình độ đối với kĩ sư sản xuất, chế tạo thiết bị điện là

a)

trình độ đại học ngành kĩ thuật điện

b)

trình độ cao đẳng hoặc đại học ngành kĩ thuật điện

c)

trình độ trung cấp hoặc cao đẳng nghề kĩ thuật điện

d)

trình độ sơ cấp nghề điện

27.

Yêu cầu về trình độ đối với kĩ thuật viên thiết kế điện là

a)

trình độ đại học ngành kĩ thuật điện

b)

trình độ cao đẳng hoặc đại học ngành kĩ thuật điện

c)

trình độ trung cấp hoặc cao đẳng nghề kĩ thuật điện

d)

trình độ sơ cấp nghề điện

28.

Yêu cầu về trình độ đối với thợ sản xuất, chế tạo thiết bị điện là

a)

trình độ đại học ngành kĩ thuật điện

b)

trình độ cao đẳng hoặc đại học ngành kĩ thuật điện

c)

trình độ trung cấp hoặc cao đẳng nghề kĩ thuật điện

d)

trình độ sơ cấp nghề điện

29.

Yêu cầu về trình độ đối với thợ điện là

a)

trình độ đại học ngành kĩ thuật điện

b)

trình độ cao đẳng hoặc đại học ngành kĩ thuật điện

c)

trình độ trung cấp hoặc cao đẳng nghề kĩ thuật điện

d)

trình độ sơ cấp nghề điện

30.

Vai trò của kĩ thuật điện là

a)

cung cấp hệ thống điện, thiết bị điện cho các ngành kinh tế, công nghiệp, mĩ thuật, nông nghiệp

b)

cung cấp hệ thống điện, thiết bị điện cho các ngành kinh tế, công nghiệp, cơ sở hạ tầng và cuộc sống hàng ngày của chúng ta

c)

cung cấp hệ thống điện, thiết bị điện cho cuộc sống hàng ngày của chúng ta

d)

cung cấp hệ thống điện, thiết bị điện cho các ngành thuộc lĩnh vực kinh tế, chính trị

31.

Công việc nào sau đây không thuộc ngành kĩ thuật điện?

a)

Thiết kế điện

b)

Tiêu thụ điện

c)

Sản xuất và chế tạo thiết bị điện

d)

Lắp đặt điện, vận hành điện

32.

Đâu không phải là yêu cầu năng lực đối với người làm nghề thiết kế điện?

a)

Kiến thức chuyên môn về kĩ thuật điện, hệ thống điện và thiết bị điện tương ứng với vị trí làm việc

b)

Am hiểu các phương pháp tính toán và các quy chuẩn kĩ thuật liên quan đến hệ thống điện, thiết bị điện

c)

Có kĩ năng sử dụng các công cụ, dụng cụ bảo hộ, an toàn điện

d)

Có năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo

33.

Đâu không phải là yêu cầu năng lực đối với người làm nghề sản xuất và chế tạo thiết bị điện?

a)

Kiến thức về kĩ thuật điện, hệ thống điện và thiết bị điện tương ứng với vị trí làm việc

b)

Có kĩ năng thành thạo trong sử dụng các thiết bị đo, thiết bị chẩn đoán lỗi thiết bị điện

c)

Am hiểu về quy trình, quy chuẩn kĩ thuật trong sản xuất, chế tạo thiết bị điện

d)

Có kĩ năng sửa dụng máy sản xuất và các công cụ, thiết bị đo lường để kiểm tra, đánh giá các tham số chất lượng của thiết bị điện

34.

Đâu không phải là yêu cầu năng lực đối với người làm nghề lắp đặt điện?

a)

Kiến thức về kĩ thuật điện, hệ thống điện và thiết bị điện tương ứng với vị trí làm việc

b)

Có kĩ năng đọc hiểu sơ đồ thiết kế điện

c)

Am hiểu về quy trình, quy chuẩn kĩ thuật trong sản xuất, chế tạo thiết bị điện

d)

Có kĩ năng sử dụng các công cụ, dụng cụ hỗ trợ lắp đặt điện

35.

Mạch điện xoay chiều ba pha gồm

a)

nguồn điện ba pha và đường dây ba pha

b)

nguồn điện ba pha và tải ba pha

c)

đường dây ba pha và tải ba pha

d)

nguồn ba pha, đường dây ba pha và tải ba pha

36.

Trong sơ đồ đầu dây mạch điện ba pha, nối tam giác là

a)

đầu pha này nối với cuối pha kia theo thứ tự pha

b)

chỉnh là cách nối dây của mạch ba pha không liên hệ

c)

ba điểm cuối ba pha nối với nhau.

d)

ba điểm đầu ba pha nối với nhau.

37.

Nguồn điện ba pha được

a)

nối hình sao

b)

nối hình tam giác

c)

nối hình sao có dây trung tính

d)

nối hình sao, hình sao có dây trung tính và tam giác

38.

Bộ phận nào có chức năng nối từ điểm trung tính của nguồn đến điểm trung tính của tải?

a)

Dây pha

b)

Dây trung tính

c)

Điện áp dây

d)

Điện áp pha

39.

Mạch điện xoay chiều ba pha có mấy thành phần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Dòng điện xoay chiều ba pha là

a)

hệ thống ba dòng điện xoay chiều có cùng tần số, cùng biên độ và có góc pha lệch nhau 120° giữa các pha

b)

hệ thống ba dòng điện xoay chiều có cùng tần số, khác biên độ và có góc pha lệch nhau 120° giữa các pha

c)

hệ thống ba dòng điện xoay chiều có cùng tần số, cùng biên độ và có góc pha lệch nhau 60° giữa các pha

d)

hệ thống ba dòng điện xoay chiều có cùng tần số, khác biên độ và có góc pha lệch nhau 60° giữa các pha

41.

Máy phát điện xoay chiều ba pha có mấy loại dây quấn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Máy phát điện xoay chiều ba pha có loại dây quấn nào sau đây?

a)

AX

b)

BY

c)

CZ

d)

AX, BY, CZ

43.

AX là kí hiệu của dây quấn nào trong máy phát điện xoay chiều ba pha?

a)

Dây quấn pha A

b)

Dây quấn pha B

c)

Dây quấn pha C

d)

Dây quấn của 1 trong ba pha A, B, C

44.

Dòng điện xoay chiều một pha là

a)

Dòng điện biến thiên tuần hoàn theo dạng hình sin

b)

Dòng điện có đồ thị là đường thẳng đi qua gốc tọa độ

c)

Dòng điện có đồ thị là đường thẳng song song với trục tung

d)

Dòng điện có đồ thị là đường thẳng song song với trục hoành

45.

Biểu thức của dòng điện xoay chiều một pha.

a)

i=Imsin(ωt+Ψ)i = I_m \sin(\omega t + \Psi)

b)

i=Imcos(ωt+Ψ)i = I_m \cos(\omega t + \Psi)

c)

i=Imtan(ωt+Ψ)i = I_m \tan(\omega t + \Psi)

d)

i=Imcot(ωt+Ψ)i = I_m \cot(\omega t + \Psi)

46.

Mạch điện ba pha được gọi là đối xứng nếu?

a)

Nguồn đối xứng và tải đối xứng

b)

Nguồn đối xứng và dây nối hình sao

c)

Tải đối xứng và dây nối hình sao

d)

Nguồn đối xứng hoặc tải đối xứng

47.

Nguồn được gọi là đối xứng nếu.

a)

Nguồn có biên độ đổi nhau và tần số bằng nhau

b)

Nguồn có biên độ và tần số bằng nhau, pha lệch nhau 2π/32\pi/3 rad

c)

Nguồn có biên độ và tần số bằng nhau, pha lệch nhau π/2\pi/2 rad

d)

Nguồn có biên độ bằng nhau và tần số khác nhau

48.

Tải được gọi là đối xứng nếu.

a)

ZA=ZBZ_A = Z_B

b)

ZA=ZCZ_A = Z_C

c)

ZB=ZCZ_B = Z_C

d)

ZA=ZB=ZCZ_A = Z_B = Z_C

49.

Tùy theo cách nối, mạch điện ba pha có thể là.

a)

mạch điện ba pha ba dây hoặc ba pha bốn dây

b)

mạch điện ba pha hình sao hoặc ba pha hình tam giác

c)

mạch điện ba một dây hoặc ba pha ba dây

d)

mạch điện ba pha ba dây hoặc ba pha năm dây

50.

Để tạo ra dòng điện xoay chiều ba pha, người ta dùng.

a)

máy phát điện xoay chiều ba pha

b)

máy phát điện xoay chiều một pha

c)

máy phát điện xoay chiều một pha hoặc ba pha

d)

ắc quy

51.

Khi nối hình sao, nếu tải ba pha đối xứng thì.

a)

Id=3IpI_d = \sqrt{3}\, I_p

b)

Id=IpI_d = I_p

c)

Ud=UpU_d = U_p

d)

Id=3IdI_d = \sqrt{3}\, I_d

52.

Hệ thống điện quốc gia có mấy thành phần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

53.

Hệ thống điện quốc gia có thành phần nào sau đây?

a)

Nguồn điện, các lưới điện, các thiết bị điện

b)

Các lưới điện, các thiết bị điện, các hộ tiêu thụ điện

c)

Các hộ tiêu thụ điện, các lưới điện, các thiết bị điện

d)

Nguồn điện, các lưới điện, các hộ tiêu thụ điện

54.

Hệ thống điện quốc gia thực hiện mấy quá trình?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

55.

Tải tiêu thụ là

a)

tập hợp các thiết bị và phần mềm để giám sát và điều khiển lưới điện

b)

các thiết bị tiêu thụ điện, biến điện năng thành các dạng năng lượng khác

c)

thiết bị điều phối và đảm bảo an toàn hệ thống truyền tải điện

d)

các nhà máy điện có công suất phát điện khác nhau, phương pháp sản xuất điện khác nhau như thủy điện, nhiệt điện,... đấu nối vào lưới điện thông qua trạm biến áp

56.

Hệ thống giám sát và điều khiển là

a)

Tập hợp các thiết bị và phần mềm để giám sát và điều khiển lưới điện

b)

Các thiết bị tiêu thụ điện, biến điện năng thành các dạng năng lượng khác

c)

Thiết bị điều phối và đảm bảo an toàn hệ thống truyền tải điện

d)

Các nhà máy điện có công suất phát điện khác nhau, phương pháp sản xuất điện khác nhau như thủy điện, nhiệt điện,... đấu nối vào lưới điện thông qua trạm biến áp

57.

Lưới điện quốc gia có mấy thành phần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

58.

Lưới điện quốc gia có thành phần nào sau đây?

a)

Các đường dây truyền tải và phân phối, các trạm điện

b)

Các trạm điện, hệ thống giám sát và điều khiển

c)

Các đường dây truyền tải và phân phối, các hộ tiêu thụ điện

d)

Các đường dây truyền tải và phân phối, các trạm điện, hệ thống giám sát và điều khiển

59.

Có mấy loại đường dây dẫn điện?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

60.

Có loại đường dây dẫn điện nào?

a)

Cấp điện trên không

b)

Cáp ngầm

c)

Cáp điện trên không và cáp ngầm

d)

Cáp điện dưới biển

61.

Lưới điện có vai trò

a)

tạo ra điện năng cung cấp cho hệ thống điện quốc gia

b)

kết nối, truyền tải và phân phối điện năng từ nguồn đến nơi tiêu thụ trong phạm vi toàn quốc

c)

chuyển đổi cấp điện áp từ điện áp thấp lên điện áp cao

d)

biến điện năng thành dạng năng lượng khác

62.

Trạm biến áp có vai trò

a)

tạo ra điện năng cung cấp cho hệ thống điện quốc gia

b)

kết nối, truyền tải và phân phối điện năng từ nguồn đến nơi tiêu thụ trong phạm vi toàn quốc

c)

chuyển đổi cấp điện áp từ điện áp thấp lên điện áp cao

d)

biến điện năng thành dạng năng lượng khác

63.

Hạ áp có cấp điện áp

a)

dưới 1kV

b)

từ 1kV đến 35kV

c)

từ trên 35kV đến 220kV

d)

trên 220kV

64.

Trung áp có cấp điện áp

a)

dưới 1kV

b)

từ 1kV đến 35kV

c)

từ trên 35kV đến 220kV

d)

trên 220kV

65.

Siêu áp có cấp điện áp

a)

trên 110kV

b)

trên 220kV

c)

trên 500kV

d)

trên 800kV

66.

Lưới điện truyền tải có cấp điện áp là bao nhiêu?

a)

Trên 110kV

b)

Từ 110kV trở xuống

c)

Trên 220kV

d)

Từ 220kV trở xuống

67.

Nguồn năng lượng tái tạo nào sau đây được sử dụng để sản xuất điện năng?

a)

Than đá

b)

Dầu mỏ

c)

Sóng biển

d)

Khí tự nhiên

68.

Sản xuất điện năng là quá trình chuyển đổi

a)

các dạng năng lượng khác thành năng lượng nhiệt

b)

các dạng năng lượng khác thành năng lượng điện

c)

năng lượng điện thành các dạng năng lượng khác

d)

năng lượng nhiệt thành các dạng năng lượng khác

69.

Ưu điểm của nhà máy thủy điện là gì?

a)

Không phát thải khí nhà kính

b)

Chi phí đầu tư ban đầu không cao

c)

Thời gian xây dựng ngắn

d)

Không phụ thuộc vào điều kiện thời tiết

70.

Nhược điểm của nhà máy thủy điện là gì?

a)

Công suất phát điện phụ thuộc vào lưu lượng nước tích trữ trong hồ chứa

b)

Phát ra các khí thải nhà kính

c)

Chi phí vận hành cao

d)

Công suất phát điện nhỏ

71.

Ưu điểm của nhà máy nhiệt điện là gì?

a)

Chi phí đầu tư ban đầu không cao

b)

Không phát ra khí thải nhà kính

c)

Nguồn nguyên liệu dồi dào, có sẵn trong tự nhiên

d)

Không phụ thuộc vào giá thành nhiên liệu

72.

Nhược điểm của nhà máy nhiệt điện là gì?

a)

Tạo ra nhiều khí thải gây hiệu ứng nhà kính, ô nhiễm môi trường

b)

Phụ thuộc nhiều vào điều kiện thời tiết

c)

Chi phí đầu tư ban đầu lớn, thời gian xây dựng lâu

d)

Công suất phát điện thấp

73.

Ưu điểm của nhà máy điện hạt nhân là gì?

a)

Chi phí đầu tư, xây dựng thấp

b)

Không phụ thuộc vào tự nhiên và môi trường

c)

Chi phí vận hành và bảo trì thấp

d)

An toàn cho hệ sinh thái và con người

74.

Nhược điểm của nhà máy điện hạt nhân là gì?

a)

Chất thải hạt nhân và bức xạ có thể ảnh hưởng nghiêm trọng tới hệ sinh thái và con người

b)

Tạo ra nhiều khí thải gây hiệu ứng nhà kính

c)

Công suất phát điện thấp

d)

Phụ thuộc nhiều vào tự nhiên và môi trường

75.

Ưu điểm của điện gió là gì?

a)

Năng lượng tái tạo, sạch, vô tận

b)

Chi phí đầu tư thấp

c)

Công suất phát điện lớn, ổn định

d)

Không gây ô nhiễm tiếng ồn

76.

Nhược điểm của điện gió là gì?

a)

Công suất phát điện thấp, không ổn định

b)

Gây phát thải khí nhà kính

c)

Năng lượng có nguy cơ bị cạn kiệt

d)

Gây ô nhiễm ánh sáng

77.

Ưu điểm của điện mặt trời là gì?

a)

Chi phí ban đầu thấp

b)

Không gây phát thải khí nhà kính

c)

Công suất phát điện cao, ổn định

d)

Không gây ô nhiễm môi trường

78.

Trong nhà máy nhiệt điện, tác nhân trực tiếp làm quay tuabin là

a)

nhiên liệu

b)

nước

c)

hơi nước

d)

quạt gió

79.

Ở nhà máy thủy điện

a)

nhiệt năng biến thành cơ năng, rồi thành điện năng.

b)

thế năng chuyển hóa thành động năng, rồi thành điện năng.

c)

quang năng biến thành điện năng.

d)

hóa năng biến thành điện năng.

80.

Ở nhà máy nhiệt điện

a)

nhiệt năng biến thành cơ năng, rồi thành điện năng.

b)

nhiệt năng biến thành điện năng, rồi thành cơ năng.

c)

quang năng biến thành điện năng.

d)

hóa năng biến thành điện năng.

81.

Trong nhà máy thủy điện bộ phận nào có nhiệm vụ biến đổi năng lượng của nước thành điện năng?

a)

Lò đốt than

b)

Nồi hơi

c)

Máy phát điện

d)

Tua bin

82.

Phát biểu nào sau đây không đúng về nhà máy thủy điện?

a)

Nếu lượng nước chảy xuống trong một đơn vị thời gian càng nhiều thì công suất nhà máy điện càng lớn.

b)

Nếu mực nước trong hồ càng cao thì công suất nhà máy điện càng lớn.

c)

Nếu hồ nước ở độ cao càng lớn thì công suất nhà máy điện càng lớn.

d)

Có thể tăng công suất nhà máy điện bằng cách tăng diện tích hồ nước mà không cần tăng số máy phát điện.

83.

Nhà máy điện nào sau đây không bị ảnh hưởng bởi thời tiết?

a)

Nhà máy điện mặt trời.

b)

Nhà máy điện hạt nhân.

c)

Nhà máy thủy điện.

d)

Nhà máy điện gió.

84.

Mạng điện sản xuất quy mô nhỏ cấp điện cho tải tiêu thụ khoảng

a)

vài chục kW đến vài trăm kW

b)

vài trăm kW đến vài nghìn kW

c)

vài nghìn kW đến vài trăm nghìn kW

d)

vài trăm nghìn kW đến vài triệu Kw

85.

Mạng điện sản xuất quy mô nhỏ có mấy đặc điểm?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

86.

Đặc điểm thứ nhất của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ là

a)

tải phân bố tập trung

b)

dùng máy biến áp riêng hoặc lấy điện từ đường dây hạ áp có điện áp dây/pha là 380/220V

c)

mạng điện dùng cho các thiết bị sản xuất và mạng điện chiếu sáng hoạt động độc lập

87.

Tải của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ là

a)

Các loại động cơ điện, các thiết bị điện, các dụng cụ sửa chữa điện

b)

Các thiết bị điện, các dụng cụ sửa chữa điện, các thiết bị chiếu sáng

c)

Các thiết bị chiếu sáng, các loại động cơ điện, các dụng cụ sửa chữa điện

d)

Các loại động cơ điện, các thiết bị điện, các thiết bị chiếu sáng

88.

Tải của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ không bao gồm loại nào dưới đây?

a)

Các loại động cơ điện

b)

Các thiết bị điện

c)

Các thiết bị chiếu sáng

d)

Các dụng cụ điện

89.

Thiết bị nào dưới đây không là tải tiêu thụ của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ?

a)

Trạm biến áp

b)

Tủ điện phân phối tổng

c)

Máy khoan bàn

d)

Tủ điện chiếu sáng

90.

Thiết bị nào trong mạng điện sản xuất quy mô nhỏ không được đặt ở phân xưởng sản xuất?

a)

Tủ điện phân phối tổng

b)

Tủ điện phân phối nhánh

c)

Tủ điện động lực

d)

Tủ điện chiếu sáng

91.

Trạm biến áp có vai trò gì?

a)

Hạ áp từ lưới điện phân phối xuống điện áp hạ áp

b)

Lấy điện từ tủ điện phân phối tổng để phân phối tiếp cho các tủ điện động lực và tủ điện chiếu sáng trong phân xưởng

c)

Lấy điện từ đường hạ áp 380/220V của máy biến áp để phân phối cho các tủ điện phân phối nhánh

d)

Kết nối các thành phần của mạng điện (từ trạm biến áp đến các tủ điện và đến tải)

92.

Tủ điện phân phối tổng có vai trò gì?

a)

Lấy điện từ tủ điện phân phối nhánh để cấp cho tải tiêu thụ

b)

Lấy điện từ tủ điện phân phối tổng để phân phối tiếp cho các tủ điện động lực và tủ điện chiếu sáng trong phân xưởng

c)

Lấy điện từ đường hạ áp 380/220V của máy biến áp để phân phối cho các tủ điện phân phối nhánh

d)

Lấy nguồn điện từ tủ điện phân phối nhánh để cấp cho hệ thống chiếu sáng của phân xưởng

93.

Tủ điện phân phối nhánh có vai trò gì?

a)

Lấy điện từ tủ điện phân phối nhánh để cấp cho tải tiêu thụ

b)

Lấy điện từ tủ điện phân phối tổng để phân phối tiếp cho các tủ điện động lực và tủ điện chiếu sáng

c)

Lấy điện từ đường hạ áp 380/220V của máy biến áp để phân phối cho các tủ điện phân phối nhánh

d)

Lấy nguồn điện từ tủ điện phân phối nhánh để cấp cho hệ thống chiếu sáng của phân xưởng

94.

Tủ điện động lực có vai trò gì?

a)

Lấy điện từ tủ điện phân phối nhánh để cấp cho tải tiêu thụ

b)

Lấy điện từ tủ điện phân phối tổng để phân phối tiếp cho các tủ điện động lực và tủ điện chiếu sáng

c)

Lấy điện từ đường hạ áp 380/220V của máy biến áp để phân phối cho các tủ điện phân phối nhánh

d)

Lấy nguồn điện từ tủ điện phân phối nhánh để cấp cho hệ thống chiếu sáng của phân xưởng

95.

Trong tủ điện phân phối nhánh không có thiết bị nào sau đây?

a)

Các thiết bị đóng – cắt nguồn điện cấp cho các tủ điện động lực

b)

Các thiết bị đóng – cắt nguồn điện cấp cho các tủ điện chiếu sáng

c)

Các thiết bị bảo vệ mạch điện nhánh khi xảy ra quá tải, ngắn mạch

d)

Các thiết bị tiêu thụ điện và các dụng cụ bảo trì và sửa chữa điện

96.

Cấp điện áp nào thường được sử dụng trong mạng điện hạ áp ở Việt Nam?

a)

500V

b)

100V

c)

220V

d)

320V

97.

Mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt có tần số điện lưới là bao nhiêu?

a)

20Hz

b)

30Hz

c)

40Hz

d)

50Hz

98.

Mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt gồm mấy pha?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

99.

Tủ điện phân phối tổng được đặt ở

a)

Các khu cực dân cư

b)

Trạm biến áp

c)

Các hộ gia đình

d)

Lưới điện phân phối

100.

Tủ điện phân phối khu vực được đặt ở

a)

Các khu cực dân cư

b)

Trạm biến áp

c)

Các hộ gia đình

d)

Lưới điện phân phối

101.

Trạm biến áp sử dụng máy biến áp hạ pha, có đầu vào lấy điện từ lưới điện phân phối thường có đường trung áp là bao nhiêu?

a)

22kV hoặc 33kV

b)

22 kV hoặc 35kV

c)

0,4kV hoặc 22kV

d)

0,4kV hoặc 35kV

102.

Trạm biến áp sử dụng máy biến áp hạ pha, có đầu ra là điện áp ba pha, gồm đây có mức điện áp

a)

110/220V

b)

380/220V

c)

110/22V

d)

380/110V

103.

Đâu không phải là đặc điểm của mạng điện hạ áp trong sinh hoạt?

a)

Số lượng hộ gia đình sử dụng điện lớn

b)

Tải tiêu thụ điện có quy mô nhỏ và phân tán

c)

Mức điện áp thấp

d)

Mạng điện áp dùng trong sinh hoạt ở Việt Nam có điện áp 110V, tần số 50Hz

104.

Công suất của lưới điện tùy thuộc vào đâu?

a)

Sự chuyển động của mô men xung quanh động cơ

b)

Điện áp định mức khi sản xuất năng lượng tiêu thụ

c)

Sự chồng tải và đóng hoặc cắt nguồn điện từ lưới hạ áp

d)

Công suất của máy biến áp cấp điện cho khu vực

105.

Đường dây nhánh nào nối từ tủ điện khu vực đến các hộ gia đình?

a)

Đường nằm pha hai dây

b)

Đường một pha hai dây

c)

Không có đường dây nào

d)

Đường một pha ba dây

106.

Tủ điện phân phối tổng không chứa các thiết bị nào dưới đây?

a)

Thiết bị đóng – cắt nguồn điện

b)

Aptomat ba pha loại ACB

c)

Aptomat ba pha loại MCCB

d)

Aptomat ba pha loại MCB

107.

Tủ điện phân phối khu vực không chứa các thiết bị nào dưới đây?

a)

Thiết bị đóng – cắt nguồn điện

b)

Aptomat ba pha loại ACB

c)

Aptomat ba pha loại MCCB

d)

Aptomat ba pha loại MCB

108.

Chọn các nhận định đúng về nồi cơm điện trong phần Trắc nghiệm Đúng – Sai:

a)

Nồi cơm điện là một sản phẩm của ngành kĩ thuật điện

b)

Mục đích sử dụng của nồi cơm điện là truyền tải và phân phối điện

c)

Nồi cơm điện biến đổi điện năng thành cơ năng

109.

Pin tích năng (pin tích điện năng lượng mặt trời) là thiết bị lưu trữ năng lượng điện được sản xuất từ ánh sáng mặt trời thông qua các tấm pin quang điện. Chọn nhận định đúng về pin tích năng.

a)

Ở nước ta, pin tích năng được sử dụng phổ biến từ 10 năm trước.

b)

Năng lượng từ pin tích năng có thể dùng để cung cấp điện cho các thiết bị điện, giúp giảm phụ thuộc vào lưới điện quốc gia và góp phần bảo vệ môi trường.

c)

Trong pin tích năng, quang năng được chuyển thành điện năng.

d)

Nhà B sử dụng pin tích năng Lithium-ion, nhu cầu 5 kWh vào ban đêm, cần pin lưu trữ 48 V – 110 Ah; nếu dùng pin 24 V thì cần 2 bộ pin 24 V mắc nối tiếp để được hệ pin 48 V.

110.

Hiện nay, năng lượng gió đang dần trở thành nguồn năng lượng tái tạo được sử dụng phổ biến. Chọn nhận định đúng.

a)

Năng lượng gió thân thiện với môi trường.

b)

Tuabin gió thuộc loại thiết bị sản xuất điện.

c)

Hàm lượng khí carbon dioxide sinh ra khi sử dụng năng lượng gió lớn hơn nhiều so với sử dụng nhiên liệu hóa thạch.

d)

Sự hình thành năng lượng gió là quá trình tạo ra điện năng bằng tuabin gió; tuabin gió chuyển hóa động năng do sự di chuyển của gió thành cơ năng, nguồn cơ năng này tạo ra điện năng dùng trong sinh hoạt hay công nghiệp.

111.

Sản xuất, chế tạo các thiết bị điện là quá trình tạo ra sản phẩm từ hồ sơ thiết kế điện. Chọn đặc điểm đúng của ngành nghề sản xuất, chế tạo thiết bị điện.

a)

Công việc chính là lựa chọn công nghệ sản xuất phù hợp bảo đảm đúng yêu cầu kĩ thuật, chi phí sản xuất thấp.

b)

Công việc do các kĩ sư điện, thợ lắp ráp và thợ cơ khí điện thực hiện tại các công ty tư vấn điện, nhà máy phát điện.

c)

Thiết bị hỗ trợ gồm dụng cụ cầm tay và máy móc chuyên dụng như máy quấn dây, máy dập lá thép, máy cắt gọt kim loại.

d)

Khi sản xuất, chế tạo thiết bị điện cần bảo đảm cân bằng công suất của nguồn điện và công suất tiêu thụ của tải điện khi nguồn và tải không cân đối.

112.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về mạch điện xoay chiều ba pha.

a)

Mạch điện ba pha gồm nguồn điện ba pha, đường dây truyền tải ba pha, tải điện ba pha.

b)

Nguồn điện và tải điện ba pha có thể nối hình sao, hình chữ thập và hình tam giác.

c)

Khi nối nguồn điện ba pha theo kiểu hình tam giác, điểm cuối cuộn dây của các pha X, Y, Z được nối với nhau tại O gọi là điểm trung tính của nguồn.

d)

Khi nối nguồn điện ba pha theo kiểu hình tam giác, điểm cuối của cuộn dây pha này được nối với điểm đầu của cuộn dây pha kia: X nối với B, Y nối với C và Z nối với A.

113.

Hệ thống điện quốc gia có vai trò quan trọng trong việc đảm bảo an ninh năng lượng của quốc gia. Chọn nhận định đúng về các thành phần hệ thống điện quốc gia (nguồn điện, lưới điện và tải điện).

a)

Nguồn điện có vai trò sản xuất ra điện năng từ các dạng năng lượng khác nhau.

b)

Lưới điện có vai trò truyền điện năng thành các dạng năng lượng khác nhau phục vụ sản xuất và đời sống.

c)

Lưới điện có vai trò truyền tải điện năng từ các nhà máy điện đến tải điện (tải tiêu thụ).

d)

Tải điện có vai trò nhận điện năng từ lưới điện truyền tải để cấp điện trực tiếp cho thiết bị điện.

114.

Nhận định nào sau đây đúng khi nói về các phương pháp sản xuất điện năng từ năng lượng hạt nhân.

a)

Nhiệt năng thu được từ phản ứng phân hạch hạt nhân của Uranium hoặc Plutonium được chuyển hóa thành điện năng trong nhà máy điện hạt nhân.

b)

Nhiệt năng trong lò phản ứng đun sôi nước, biến nước thành hơi để quay turbine và quay máy phát điện để phát ra điện.

c)

Ưu điểm của sản xuất điện năng từ năng lượng hạt nhân là chi phí đầu tư, xây dựng và bảo hành không cao.

d)

Nhược điểm của phương pháp này là tạo ra nhiều khí thải và bụi ảnh hưởng đến sức khỏe con người.

115.

Nhận định nào sau đây đúng khi nói về đặc điểm của mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt.

a)

Mạng điện hạ áp sinh hoạt là mạng điện ba pha bốn dây có điện áp 380/110 V cung cấp điện cho khu dân cư hay các tòa nhà chung cư cao tầng.

b)

Mạng điện hạ áp sinh hoạt thường được cấp bằng một máy biến áp từ lưới điện phân phối 500 kV.

116.

Một bóng đèn 6 V – 3 W được mắc vào nguồn 6 V. Chọn giá trị đúng của cường độ dòng điện qua đèn.

a)

0.3 A0.3\ \text{A}

b)

0.5 A0.5\ \text{A}

c)

1.0 A1.0\ \text{A}

d)

2.0 A2.0\ \text{A}

117.

Một bóng đèn 9 V – 6 W được mắc vào nguồn 9 V. Chọn giá trị đúng của điện trở bóng đèn.

a)

9 Ω9\ \Omega

b)

12 Ω12\ \Omega

c)

13.5 Ω13.5\ \Omega

d)

18 Ω18\ \Omega

118.

Một ampe kế có điện trở trong 0.2 Ω0.2\ \Omega , dòng điện qua nó là 1.5 A1.5\ \text{A} . Chọn giá trị đúng của hiệu điện thế rơi trên ampe kế.

a)

0.15 V0.15\ \text{V}

b)

0.30 V0.30\ \text{V}

c)

0.45 V0.45\ \text{V}

d)

0.60 V0.60\ \text{V}

119.

Một mạch có nguồn 12 V12\ \text{V} , điện trở R1=4 ΩR_1 = 4\ \Omega , R2=8 ΩR_2 = 8\ \Omega mắc nối tiếp. Chọn giá trị đúng của điện trở tương đương.

a)

6 Ω6\ \Omega

b)

8 Ω8\ \Omega

c)

12 Ω12\ \Omega

d)

16 Ω16\ \Omega

120.

Một mạch có nguồn 12 V12\ \text{V} , điện trở R1=4 ΩR_1 = 4\ \Omega , R2=8 ΩR_2 = 8\ \Omega mắc nối tiếp. Chọn giá trị đúng của cường độ dòng điện trong mạch.

a)

0.5 A0.5\ \text{A}

b)

1.0 A1.0\ \text{A}

c)

1.5 A1.5\ \text{A}

d)

2.0 A2.0\ \text{A}

121.

Một bóng đèn có ghi 12 V6 W12\ \text{V} - 6\ \text{W} . Chọn giá trị đúng của cường độ dòng điện qua đèn khi hoạt động bình thường.

a)

0.25 A0.25\ \text{A}

b)

0.50 A0.50\ \text{A}

c)

0.75 A0.75\ \text{A}

d)

1.00 A1.00\ \text{A}

122.

Một bóng đèn có ghi 12 V6 W12\ \text{V} - 6\ \text{W} được nối với nguồn 9 V9\ \text{V} . Chọn nhận định đúng về độ sáng của đèn so với bình thường.

a)

Sáng mạnh hơn bình thường vì điện áp nhỏ hơn.

b)

Sáng yếu hơn bình thường vì công suất giảm khi điện áp thấp hơn định mức.

c)

Không đổi vì dòng điện luôn giữ nguyên.

d)

Tắt hoàn toàn vì điện áp nhỏ hơn định mức.

123.

Một dây dẫn có điện trở 20 Ω20\ \Omega được mắc vào nguồn 12 V12\ \text{V} . Chọn giá trị đúng của cường độ dòng điện qua dây.

a)

0.4 A0.4\ \text{A}

b)

0.6 A0.6\ \text{A}

c)

0.8 A0.8\ \text{A}

d)

1.0 A1.0\ \text{A}

124.

Một dây dẫn có điện trở 20 Ω20\ \Omega được mắc vào nguồn 12 V12\ \text{V} . Chọn giá trị đúng của công suất tiêu thụ trên dây.

a)

4.8 W4.8\ \text{W}

b)

6.0 W6.0\ \text{W}

c)

7.2 W7.2\ \text{W}

d)

9.6 W9.6\ \text{W}

125.

Cho nguồn điện xoay chiều ba pha, bốn dây có điện áp dây/pha 380/220 V380/220\ \text{V} , 6 bóng đèn loại 40 W220 V40\ \text{W} - 220\ \text{V} và một máy bơm nước ba pha 7,5 kW380 V7{,}5\ \text{kW} - 380\ \text{V} . Chọn cách nối thiết bị với nguồn để thiết bị hoạt động bình thường trong mạch ba pha đối xứng.

a)

Nối mỗi bóng đèn giữa hai dây pha bất kỳ; máy bơm nối giữa pha và dây trung tính.

b)

Nối các bóng đèn giữa mỗi pha và dây trung tính; máy bơm nối giữa ba dây pha (điện áp dây 380 V).

c)

Nối tất cả bóng đèn song song giữa ba dây pha; máy bơm nối hình sao với dây trung tính.

d)

Nối các bóng đèn nối tiếp theo từng pha; máy bơm chỉ nối một pha bất kỳ.

126.

Với cách nối ở câu trên trong mạch ba pha đối xứng, chọn nhận định đúng về quan hệ giữa dòng điện dây và dòng điện pha.

a)

Đối với tải nối hình sao cân bằng: Idaˆy=IphaI_{\text{dây}} = I_{\text{pha}} .

b)

Đối với tải nối tam giác cân bằng: Idaˆy=3IphaI_{\text{dây}} = \sqrt{3}\, I_{\text{pha}} .

c)

Trong mọi trường hợp: Idaˆy=3IphaI_{\text{dây}} = 3\, I_{\text{pha}} .

d)

Trong mọi trường hợp: Idaˆy=Ipha/3I_{\text{dây}} = I_{\text{pha}}/\sqrt{3} .

127.

Đề xuất biện pháp tiết kiệm điện năng trong trường học hoặc gia đình. Chọn tất cả biện pháp đúng.

a)

Tắt thiết bị điện khi không sử dụng, tận dụng ánh sáng tự nhiên.

b)

Sử dụng đèn LED thay cho đèn sợi đốt công suất lớn.

c)

Để máy điều hòa ở nhiệt độ quá thấp và chạy liên tục.

d)

Rút sạc điện thoại, máy tính khi đã đầy pin.

128.

Trong sơ đồ mạch gồm: nguồn – công tắc – đèn – ampe kế, chọn nhận định đúng về vị trí của ampe kế.

a)

Ampe kế mắc nối tiếp trong mạch để đo dòng qua đèn.

b)

Ampe kế mắc song song với đèn để đo dòng qua nguồn.

c)

Ampe kế đặt trước công tắc và mắc song song để đo dòng qua mạch.

d)

Ampe kế mắc nối tiếp chỉ với nguồn, không đi qua đèn.

129.

Đề xuất các biện pháp phòng tránh tai nạn điện trong trường học. Chọn tất cả biện pháp đúng.

a)

Không chạm vào ổ cắm, dây điện hở; báo ngay khi phát hiện thiết bị hỏng.

b)

Ngắt nguồn điện trước khi sửa chữa, thay thế thiết bị điện.

c)

Sử dụng thiết bị bảo vệ như aptomat, cầu chì đạt chuẩn.

d)

Sờ thử dây điện bằng tay để kiểm tra còn điện hay không.

130.

Giải thích vì sao ampe kế có điện trở rất nhỏ còn vôn kế có điện trở rất lớn. Chọn nhận định đúng.

a)

Ampe kế có điện trở nhỏ để giảm sụt áp và không làm thay đổi dòng trong mạch; vôn kế có điện trở lớn để dòng qua nó rất nhỏ, không làm ảnh hưởng đến mạch.

b)

Ampe kế có điện trở lớn để đo chính xác dòng; vôn kế có điện trở nhỏ để đo chính xác điện áp.

c)

Cả ampe kế và vôn kế đều cần điện trở lớn để hạn chế dòng điện.

d)

Điện trở của dụng cụ đo không ảnh hưởng đến mạch nên có thể tùy ý.