wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

AVCN1 - Lesson 2 - Bones

Total questions: 130

Worksheet time: 2hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Gãy xương vỡ nhiều mảnh

(a)  

2.

gãy xương hở, nhô khỏi da

(a)  

3.

Gãy xương trật vị trí

(a)  

4.

Gãy xương non mềm

(Gãy xương cành tươi xảy ra khi một xương bị uốn và gãy, nhưng không gãy thành hai mảnh riêng biệt)

(a)  

5.

Gãy xương mà các phần bị cọ, nén lại với nhau

(a)  

6.

Tủy

(a)  

7.

bộ xương

(a)  

8.

Gãy xương do áp lực cơ học, làm nứt xương

(a)  

9.

Nắn lại xương, định vị lại xương = reduce=reset= realign

(a)  

10.

Nắn lại xương, định vị lại xương = reduce=reset= realign

(a)  

11.

Bsi chỉnh hình

(a)  

12.

Khớp

(a)  

13.

Khớp sọ

(a)  

14.

Khớp bán động

Slightly movable joint

(a)  

15.

Khớp hoạt dịch/ Khớp động

(a)  

16.

Dây chằng

(a)  

17.

Gân

(a)  

18.

Các TB xương

(a)  

19.

Tạo cốt bào

(a)  

20.

Hủy cốt bào

(a)  

21.

Mô xương

(a)  

22.

Mô sụn

(a)  

23.

Chất nền xương (chứa Canxi)

(a)  

24.

Thân xương

(a)  

25.

Đầu xương

(a)  

26.

Màng xương



(a)  

27.

Xương đặc / cortical bone

(a)  

28.

Xương đặc / Compact bone

(a)  

29.

Xương xốp (Spongy/ Trabecular bone)

(a)  

30.

Xương xốp (Spongy/ Cancellous bone)

(a)  

31.

Khoang tủy

(a)  

32.

Xg ngắn

(a)  

33.

Xg dẹt

(a)  

34.

Xương vừng

(a)  

35.

Các khối Xg sọ

(a)  

36.

Xg trán

(a)  

37.

Xg đỉnh

(a)  

38.

Xg thái dương

(a)  

39.

Xg chẩm

(a)  

40.

Xg bướm

(a)  

41.

Xg sàng

(a)  

42.

Các khối xg mặt

(a)  

43.

Xg hàm trên

(a)  

44.

Xg gò má

(a)  

45.

Xg hàm dưới

(a)  

46.

Xg mũi

(a)  

47.

Xg khẩu cái

(a)  

48.

Xg xoăn mũi dưới

(a)  

49.

Xg lệ

(a)  

50.

Xg lá mía

(a)  

51.

Viêm tủy xương

(a)  

52.

Loãng Xg

(a)  

53.

Nhuyễn xương

(a)  

54.

Xg ức = Sternum

(a)  

55.

Xg ức = Breastbone

(a)  

56.

Xg chày = Shinbone

(a)  

57.

Xg chày = Tibia

(a)  

58.

Xg mác = Calf bone

(a)  

59.

Xg mác = Fibula

(a)  

60.

Xg sọ = cranium

(a)  

61.

Xg sọ = skull

(a)  

62.

Xg bánh chè = kneecap

(a)  

63.

Xg bánh chè = patella

(a)  

64.

Xg vai (singular) = shoulder blade

(a)  

65.

Xg vai (plural) = shoulder blade

(a)  

66.

Xg vai (singular) = scapula

(a)  

67.

xg đòn = collarbone

(a)  

68.

xg đòn = clavicle

(a)  

69.

Xg đùi = femur

(a)  

70.

Xg đùi = thigh bone

(a)  

71.

Xg chậu = hip bone

(a)  

72.

Xg chậu = pelvis

(a)  

73.

Xg cùng

(a)  

74.

Xg cụt = tailbone

(a)  

75.

Xg cụt = Coccyx

(a)  

76.

Hip bone =

a)

Pelvis

b)

Coxal bone

c)

Carpals

d)

clavicle

e)

mandible

77.

Xg cổ tay = wrist

(a)  

78.

Xg cổ tay = carpals

(a)  

79.

Xg đốt ngón tay/chân (singular)

(a)  

80.

Xg ngón tay (plural)

(a)  

81.

Cột sống

a)

backbones

b)

Spine

c)

Vertebra

d)

Fracture

e)

Toes

82.

Đốt sống (singular)

(a)  

83.

Đốt sống (plural)

(a)  

84.

Xg cánh tay = upper arm

(a)  

85.

Xg đốt ngón tay/chân = phalanx

(a)  

86.

Xg trụ = Ulna

(a)  

87.

Xg trụ = Cubitus

(a)  

88.

Xg quay

(a)  

89.

xương bánh chè

a)

patella

b)

cartilaginous

c)

spongy

d)

periosteum

e)

dense

90.

[thuộc] sụn, như sụn

a)

patella

b)

cartilaginous

c)

spongy

d)

periosteum

e)

dense

91.

mềm xốp

a)

patella

b)

cartilaginous

c)

spongy

d)

periosteum

e)

dense

92.

màng ngoài xương

a)

patella

b)

cartilaginous

c)

spongy

d)

periosteum

e)

dense

93.

dày đặc, chặt

a)

patella

b)

cartilaginous

c)

spongy

d)

periosteum

e)

dense

94.

ngón cái

a)

thumb

b)

underneath

c)

ligament

d)

hollow

e)

tendon

95.

dưới, phía dưới

a)

thumb

b)

underneath

c)

ligament

d)

hollow

e)

tendon

96.

dây chằng

a)

thumb

b)

underneath

c)

ligament

d)

hollow

e)

tendon

97.

chỗ trũng; thung lũng, lòng chảo, rỗng

a)

thumb

b)

underneath

c)

ligament

d)

hollow

e)

tendon

98.

Gân

a)

thumb

b)

underneath

c)

ligament

d)

hollow

e)

tendon

99.

nhô ra = stick

(a)  

100.

nhô ra = protrude

(a)  

101.

sụn sườn

(a)  

102.

hợp lại = merge

(a)  

103.

sắp lại, tổ chức lại : placement = realign =

(a)  

104.

sắp lại, tổ chức lại

a)
reposition
b)

placement

c)

realign

d)

replay

e)

replace

105.

loại gãy gì

(a)  

106.

loại gãy gì.

(a)  

107.

loại gãy gì...

(a)  

108.

Types of fracture

(a)  

109.

Types of fractures

(a)  

110.

Types of fractures

(a)  

111.

types of fractures

(a)  

112.

types of fractures

(a)  

113.



(a)  

114.



(a)  

115.



(a)  

116.



(a)  

117.



(a)  

118.



(a)  

119.



(a)  

120.



(a)  

121.



(a)  

122.



(a)  

123.



(a)  

124.

Các xương đốt bàn tay

(a)  

125.

(thuộc) khối xương cổ chân


(a)  

126.

Các xương đốt bàn chân

(a)  

127.

Khung chậu

(a)  

128.


= growth plate

(a)  

129.

vùng chuyển tiếp giữa đầu xương và thân xương

(a)  

130.

Viêm khớp

(a)