WorksheetsAVCN1 - Lesson 2 - Bones
Total questions: 130
Worksheet time: 2hrs 4mins
Gãy xương vỡ nhiều mảnh
(a)
gãy xương hở, nhô khỏi da
(a)
Gãy xương trật vị trí
(a)
Gãy xương non mềm
(Gãy xương cành tươi xảy ra khi một xương bị uốn và gãy, nhưng không gãy thành hai mảnh riêng biệt)
(a)
Gãy xương mà các phần bị cọ, nén lại với nhau
(a)
Tủy
(a)
bộ xương
(a)
Gãy xương do áp lực cơ học, làm nứt xương
(a)
Nắn lại xương, định vị lại xương = reduce=reset= realign
(a)
Nắn lại xương, định vị lại xương = reduce=reset= realign
(a)
Bsi chỉnh hình
(a)
Khớp
(a)
Khớp sọ
(a)
Khớp bán động
Slightly movable joint
(a)
Khớp hoạt dịch/ Khớp động
(a)
Dây chằng
(a)
Gân
(a)
Các TB xương
(a)
Tạo cốt bào
(a)
Hủy cốt bào
(a)
Mô xương
(a)
Mô sụn
(a)
Chất nền xương (chứa Canxi)
(a)
Thân xương
(a)
Đầu xương
(a)
Màng xương
(a)
Xương đặc / cortical bone
(a)
Xương đặc / Compact bone
(a)
Xương xốp (Spongy/ Trabecular bone)
(a)
Xương xốp (Spongy/ Cancellous bone)
(a)
Khoang tủy
(a)
Xg ngắn
(a)
Xg dẹt
(a)
Xương vừng
(a)
Các khối Xg sọ
(a)
Xg trán
(a)
Xg đỉnh
(a)
Xg thái dương
(a)
Xg chẩm
(a)
Xg bướm
(a)
Xg sàng
(a)
Các khối xg mặt
(a)
Xg hàm trên
(a)
Xg gò má
(a)
Xg hàm dưới
(a)
Xg mũi
(a)
Xg khẩu cái
(a)
Xg xoăn mũi dưới
(a)
Xg lệ
(a)
Xg lá mía
(a)
Viêm tủy xương
(a)
Loãng Xg
(a)
Nhuyễn xương
(a)
Xg ức = Sternum
(a)
Xg ức = Breastbone
(a)
Xg chày = Shinbone
(a)
Xg chày = Tibia
(a)
Xg mác = Calf bone
(a)
Xg mác = Fibula
(a)
Xg sọ = cranium
(a)
Xg sọ = skull
(a)
Xg bánh chè = kneecap
(a)
Xg bánh chè = patella
(a)
Xg vai (singular) = shoulder blade
(a)
Xg vai (plural) = shoulder blade
(a)
Xg vai (singular) = scapula
(a)
xg đòn = collarbone
(a)
xg đòn = clavicle
(a)
Xg đùi = femur
(a)
Xg đùi = thigh bone
(a)
Xg chậu = hip bone
(a)
Xg chậu = pelvis
(a)
Xg cùng
(a)
Xg cụt = tailbone
(a)
Xg cụt = Coccyx
(a)
Hip bone =
Pelvis
Coxal bone
Carpals
clavicle
mandible
Xg cổ tay = wrist
(a)
Xg cổ tay = carpals
(a)
Xg đốt ngón tay/chân (singular)
(a)
Xg ngón tay (plural)
(a)
Cột sống
backbones
Spine
Vertebra
Fracture
Toes
Đốt sống (singular)
(a)
Đốt sống (plural)
(a)
Xg cánh tay = upper arm
(a)
Xg đốt ngón tay/chân = phalanx
(a)
Xg trụ = Ulna
(a)
Xg trụ = Cubitus
(a)
Xg quay
(a)
xương bánh chè
patella
cartilaginous
spongy
periosteum
dense
[thuộc] sụn, như sụn
patella
cartilaginous
spongy
periosteum
dense
mềm xốp
patella
cartilaginous
spongy
periosteum
dense
màng ngoài xương
patella
cartilaginous
spongy
periosteum
dense
dày đặc, chặt
patella
cartilaginous
spongy
periosteum
dense
ngón cái
thumb
underneath
ligament
hollow
tendon
dưới, phía dưới
thumb
underneath
ligament
hollow
tendon
dây chằng
thumb
underneath
ligament
hollow
tendon
chỗ trũng; thung lũng, lòng chảo, rỗng
thumb
underneath
ligament
hollow
tendon
Gân
thumb
underneath
ligament
hollow
tendon
nhô ra = stick
(a)
nhô ra = protrude
(a)
sụn sườn
(a)
hợp lại = merge
(a)
sắp lại, tổ chức lại : placement = realign =
(a)
sắp lại, tổ chức lại
placement
realign
replay
replace
loại gãy gì
(a)
loại gãy gì.
(a)
loại gãy gì...
(a)
Types of fracture
(a)
Types of fractures
(a)
Types of fractures
(a)
types of fractures
(a)
types of fractures
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
Các xương đốt bàn tay
(a)
(thuộc) khối xương cổ chân
(a)
Các xương đốt bàn chân
(a)
Khung chậu
(a)
= growth plate
(a)
vùng chuyển tiếp giữa đầu xương và thân xương
(a)
Viêm khớp
(a)
