wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập: Triết học Mác – Lênin (1)

Total questions: 92

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu trả lời đúng: Triết học ra đời vào khoảng thời gian nào?

a)

Thế kỷ X đến thế kỷ VIII trước công nguyên

b)

Thế kỷ VIII đến thế kỷ VI trước công nguyên

c)

Thế kỷ V đến thế kỷ III trước công nguyên

d)

Thế kỷ II đến thế kỷ I trước công nguyên

2.

Lựa chọn phương án trả lời đúng: Triết học là gì?

a)

Một ngành của nghệ thuật nghiên cứu giá trị thẩm mỹ

b)

Một hệ thống tôn giáo giải thích nguồn gốc thế giới

c)

Hệ thống tư tưởng chính trị về nhà nước và pháp luật

d)

Hệ thống quan điểm chung nhất về thế giới; về vị trí, vai trò của con người trong thế giới; là khoa học về những quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy

3.

Triết học ra đời ở cả phương Đông và phương Tây. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Chỉ ra đáp án đúng: Triết học Mác ra đời vào thời gian nào?

a)

Những năm 30 của thế kỷ 19

b)

Những năm 40 của thế kỷ 19

c)

Những năm 70 của thế kỷ 19

d)

Đầu thế kỷ 20

5.

Các hình thức cơ bản của phép biện chứng trong lịch sử gồm những gì?

a)

Phép biện chứng duy tâm, phép biện chứng thần học

b)

Phép biện chứng chủ quan, phép biện chứng khách quan

c)

Phép biện chứng logic, phép biện chứng tự nhiên

d)

Phép biện chứng tự phát, phép biện chứng duy vật

6.

Với tư cách là một hình thái ý thức xã hội, triết học có nguồn gốc nhận thức và nguồn gốc xã hội. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Kết hợp điều kiện kinh tế - xã hội và nhân tố chủ quan của C.Mác – Ph.Ăngghen là điều kiện lịch sử của sự ra đời triết học Mác. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Chọn phương án trả lời đúng: Hoàn thiện năm sinh của Lênin “[.....] - 1924”.

a)

1865

b)

1867

c)

1869

d)

1870

9.

Lựa chọn câu trả lời đúng: Chủ nghĩa duy vật có các hình thức cơ bản nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật kinh nghiệm, chủ nghĩa duy vật thần học

b)

Chủ nghĩa duy vật chất phác, chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình, chủ nghĩa duy vật tôn giáo

d)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử, chủ nghĩa duy vật tự nhiên

10.

Triết học Mác – Lênin do ai sáng lập và phát triển?

a)

C.Mác, Ăngghen và Lênin

b)

Hêghen và Phoiơbắc

c)

C.Mác và Lênin

d)

Ăngghen và Lênin

11.

Triết học Mác – Lênin do ai sáng lập?

a)

C.Mác

b)

Lênin

c)

C.Mác và Lênin

d)

C.Mác và Ăngghen

12.

Vấn đề cơ bản của triết học gồm hai mặt. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Triết học có chức năng thế giới quan và phương pháp luận. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Quan điểm duy vật cho rằng: Ý thức có trước và quyết định vật chất. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Chỉ ra phương án đúng: Thành tựu khoa học nào là tiền đề khoa học tự nhiên của sự ra đời chủ nghĩa Mác?

a)

Thuyết tương đối; Thuyết lượng tử

b)

Thuyết tiến hóa; Thuyết tế bào

c)

Cơ học cổ điển; Điện học cổ điển

d)

Hóa học hữu cơ; Hóa học vô cơ

16.

Chỉ ra phương án trả lời đúng, quan điểm sau: “Là hệ thống quan điểm duy vật biện chứng về tự nhiên, xã hội và tư duy – thế giới quan và phương pháp luận khoa học, cách mạng của giai cấp công nhân, nhân dân lao động và các lực lượng xã hội tiến bộ trong nhận thức và cải tạo thế giới” chỉ khái niệm nào?

a)

Khoa học chính trị

b)

Xã hội học

c)

Triết học

d)

Tâm lý học

17.

Chỉ rõ phương pháp siêu hình là gì?

a)

Cách nghiên cứu thế giới trong mối liên hệ, vận động, phát triển

b)

Cách nghiên cứu thế giới bằng trực giác

c)

Cách nghiên cứu thế giới trong sự cô lập, tĩnh tại

d)

Cách nghiên cứu thế giới bằng thực nghiệm xã hội học

18.

Chỉ ra đáp án đúng: Phương pháp biện chứng là gì?

a)

Cách nghiên cứu thế giới bằng cảm tính và kinh nghiệm cá nhân

b)

Cách nghiên cứu thế giới trong mối liên hệ, vận động, phát triển

c)

Cách nghiên cứu thế giới bằng mô tả không hệ thống

d)

Cách nghiên cứu thế giới trong sự cô lập các bộ phận

19.

Chọn câu trả lời đúng. Quan điểm duy tâm cho rằng:

a)

Vật chất có trước và quyết định ý thức

b)

Ý thức có trước và quyết định vật chất

c)

Vật chất và ý thức đồng thời xuất hiện

d)

Vật chất và ý thức không liên quan

20.

Lựa chọn phương án trả lời đúng. Các nhà Khả tri cho rằng:

a)

Con người có khả năng nhận thức thế giới

b)

Con người không thể nhận thức bất kỳ sự vật nào

c)

Mọi tri thức đều do bẩm sinh

d)

Tri thức là do mặc khải

21.

Chọn câu trả lời đúng. Các nhà Bất khả tri cho rằng:

a)

Con người có thể đạt tri thức tuyệt đối

b)

Con người không có khả năng nhận thức thế giới

c)

Tri thức chỉ hình thành từ trực giác

d)

Mọi nhận thức đều là ảo tưởng

22.

Chỉ rõ đối tượng của triết học Mác – Lênin là gì?

a)

Nghiên cứu mọi lĩnh vực khoa học cụ thể

b)

Giải quyết mọi quan hệ xã hội cụ thể

c)

Giải quyết mối quan hệ giữa vật chất và ý thức trên lập trường duy vật biện chứng

d)

Nghiên cứu lịch sử các học thuyết tôn giáo

23.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để có một nhận định đúng: “Ở triết học Mác, tính đảng và tính [....] thống nhất hữu cơ với nhau”.

a)

khoa học

b)

đạo đức

c)

chính trị

d)

thực tiễn

24.

Lựa chọn phương án trả lời đúng. Triết học nghiên cứu thế giới như thế nào?

a)

Như một tập hợp kinh nghiệm rời rạc

b)

Như một chỉnh thể thống nhất

c)

Như một chuỗi sự kiện ngẫu nhiên

d)

Như những mệnh đề siêu hình

25.

Sử dụng cụm từ thích hợp để có nhận định đúng về vai trò của triết học: “Triết học Mác – Lênin là thế giới quan, phương pháp luận khoa học và cách mạng cho [....] trong nhận thức và thực tiễn”.

a)

cá nhân trí thức

b)

nhà nước tư sản

c)

thực tiễn cách mạng của giai cấp công nhân, nhân dân lao động

d)

doanh nhân hiện đại

26.

Tạo nên một nhận định đúng bằng việc điền từ thích hợp: “Thực tiễn cách mạng của giai cấp [....] là cơ sở chủ yếu nhất cho sự ra đời của triết học Mác”.

a)

tư sản

b)

công nhân

c)

nông dân

d)

trí thức

27.

Chọn phương án trả lời đúng: Những phát minh của vật lý học cận đại đã bác bỏ khuynh hướng triết học nào?

a)

Duy vật chất phác, duy vật biện chứng

b)

Duy vật siêu hình

c)

Duy tâm khách quan

d)

Nhị nguyên luận

28.

Lựa chọn phương án trả lời đúng. Nội dung sau đây chỉ khái niệm nào: “Con người nhìn nhận thế giới xung quanh cũng như xem xét bản thân mình nhằm xác định cho mình mục đích, ý nghĩa cuộc sống và lựa chọn cách thức hoạt động sao cho phù hợp để đạt được mục đích đặt ra”.

a)

Đạo đức học

b)

Mỹ học

c)

Nhân sinh quan

d)

Nhận thức luận

29.

Hoàn thiện và điền từ đúng vào khái niệm sau: “Triết học là hệ thống quan điểm lý luận chung nhất về thế giới và vị trí [....] trong thế giới đó; là khoa học về những quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy”.

a)

tự nhiên

b)

nhân vị

c)

cộng đồng

d)

vật chất

30.

Chỉ ra câu trả lời đúng: Chủ nghĩa duy vật chất phác thời cổ đại khi thừa nhận tính thứ nhất của vật chất đã:

a)

Coi vật chất là một yếu tố tinh thần phổ quát

b)

Coi vật chất là một phạm trù triết học, dùng để chỉ thực tại khách quan

c)

Đồng nhất vật chất với hình thức toán học

d)

Giải thích vật chất bằng niềm tin tôn giáo

31.

Vị mặn của muối là do cảm giác của con người quy định. Luận điểm đó thuộc quan điểm nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

32.

Chọn câu trả lời đúng:

a)

Thực tiễn cách mạng của giai cấp tư sản là cơ sở chủ yếu nhất cho sự ra đời của triết học Mác

b)

Sự phát triển của khoa học tự nhiên là cơ sở duy nhất cho triết học Mác

c)

Thực tiễn hoạt động của cá nhân kiệt xuất là cơ sở chính cho triết học Mác

d)

Thực tiễn cách mạng của giai cấp vô sản là cơ sở chủ yếu nhất cho sự ra đời của triết học Mác

33.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Triết học Mác kế thừa một số thành tựu của triết học cổ điển Đức

b)

Triết học Mác có tính khoa học và cách mạng

c)

Triết học Mác chống lại chủ nghĩa duy tâm

d)

Triết học Mác là sự kế thừa quan điểm duy tâm chủ quan

34.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Vấn đề cơ bản của triết học là mối quan hệ giữa vật chất và ý thức

b)

Triết học nghiên cứu quy luật vận động của tự nhiên, xã hội và tư duy

c)

Triết học Mác – Lênin khẳng định vật chất có trước ý thức

d)

Vấn đề cơ bản của triết học là giải quyết mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại

35.

Chỉ ra câu trả lời đúng: Tiền đề lý luận trực tiếp của sự ra đời chủ nghĩa Mác là gì?

a)

Triết học Hy Lạp cổ đại, chính trị học Anh, xã hội học Pháp

b)

Triết học cổ điển Đức, kinh tế chính trị cổ điển Anh, chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp

c)

Tâm lý học Đức, kinh tế học Áo, chủ nghĩa vô chính phủ Pháp

d)

Logic học hình thức, triết học Pháp, chủ nghĩa tự do Anh

36.

Một học thuyết triết học chỉ mang tính nhất nguyên khi nào?

a)

Khi thừa nhận tính thống nhất của thế giới

b)

Khi thừa nhận hai thực thể độc lập ngang nhau

c)

Khi thừa nhận thế giới hoàn toàn do ý thức tạo ra

d)

Khi cho rằng không thể biết thế giới

37.

Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

Triết học Mác ra đời giữa thế kỷ XIX là một tất yếu lịch sử

b)

Triết học Mác ra đời vào thế kỷ XVI do nhu cầu tôn giáo

c)

Triết học Mác ra đời đầu thế kỷ XX do công nghệ hiện đại

d)

Triết học Mác xuất hiện ở La Mã cổ đại

38.

Chọn câu trả lời đúng. Lênin đưa ra định nghĩa hoàn chỉnh về giai cấp trong tác phẩm nào?

a)

Chủ nghĩa đế quốc – giai đoạn tột cùng của chủ nghĩa tư bản

b)

Cách mạng vô sản và tên phản bội Cauxky

c)

Bút ký triết học

d)

Nhà nước và cách mạng

39.

Lựa chọn phương án trả lời đúng. Thời kỳ lịch sử nào sau đây Lênin phát triển toàn diện triết học Mác và lãnh đạo phong trào công nhân Nga, chuẩn bị cho cách mạng xã hội chủ nghĩa?

a)

Thời kỳ 1895 – 1905

b)

Thời kỳ 1907 – 1917

c)

Thời kỳ 1918 – 1924

d)

Thời kỳ 1925 – 1935

40.

Chọn phương án trả lời đúng. Câu nói “Sống chết có mệnh, giàu sang do trời” thể hiện quan điểm:

a)

Nhất nguyên

b)

Nhị nguyên

c)

Duy vật biện chứng

d)

Thực chứng

41.

Lựa chọn đáp án đúng. Câu nói “vẻ đẹp không nằm trong đôi má hồng của người thiếu nữ mà ở trong con mắt của kẻ si tình” thể hiện quan điểm triết học nào?

a)

Duy tâm khách quan

b)

Duy tâm chủ quan

c)

Duy vật biện chứng

d)

Nhị nguyên luận

42.

Chỉ rõ đâu là câu trả lời chính xác. Câu nói “Không ai tắm hai lần trên một dòng sông” thể hiện quan điểm triết học gì?

a)

Quan điểm biện chứng

b)

Quan điểm siêu hình

c)

Quan điểm nhị nguyên

d)

Quan điểm duy tâm

43.

Điền từ đúng vào nhận định: “Sự xuất hiện của giai cấp [....] trên vũ đài lịch sử với tư cách là một lực lượng chính trị – xã hội độc lập là nhân tố chính trị – xã hội quan trọng cho sự ra đời của triết học Mác”.

a)

tư sản

b)

vô sản

c)

tiểu tư sản

d)

địa chủ

44.

Chọn đáp án đúng. Câu nói “Tồn tại nghĩa là được cảm nhận” chỉ quan điểm triết học gì?

a)

Duy vật biện chứng

b)

Duy tâm chủ quan

c)

Duy tâm khách quan

d)

Thực chứng

45.

Điền từ để có một định nghĩa đúng: “Thế giới quan là quan niệm triết học đúng”.

a)

về khoa học tự nhiên hiện đại

b)

về toàn bộ thế giới và vị trí của con người trong thế giới ấy

c)

về một ngành nghệ thuật cụ thể

d)

về lịch sử một quốc gia

46.

Ca dao tục ngữ có câu “Có thực mới vực được đạo”, thể hiện lập trường triết học gì?

a)

Chủ nghĩa duy tâm thần bí

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

Thuyết khả tri

47.

Câu nói “Hiểu biết đích thực là biết rằng mình không biết gì cả” thể hiện tư tưởng gì?

a)

Thuyết bất khả tri

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Thuyết hoài nghi cổ điển

d)

Chủ nghĩa kinh nghiệm

48.

Điền từ đúng vào mệnh đề: “C.Mác và Ph.Ăngghen đã khắc phục tính chất trực quan, siêu hình của chủ nghĩa duy vật cũ và khắc phục tính chất duy tâm, thần bí của phép biện chứng duy tâm, sáng tạo ra một chủ nghĩa duy vật triết học hoàn bị, đó là chủ nghĩa …”

a)

Duy vật biện chứng

b)

Duy vật lịch sử

c)

Duy tâm biện chứng

d)

Kinh nghiệm chủ nghĩa

49.

Với tư cách là một hình thái ý thức xã hội, triết học có nguồn gốc từ đâu?

a)

Tự nhiên và xã hội

b)

Tôn giáo và đạo đức

c)

Khoa học tự nhiên hiện đại

d)

Nghệ thuật và văn học

50.

Triết học ra đời ở chế độ xã hội nào?

a)

Chế độ chiếm hữu nô lệ

b)

Chế độ tư bản chủ nghĩa

c)

Chế độ phong kiến

d)

Thời cộng sản nguyên thủy

51.

Hoàn thiện mệnh đề: “Triết học là hệ thống quan điểm lý luận chung nhất về … và vị trí con người trong thế giới đó, là khoa học về những quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy”.

a)

Thế giới

b)

Nhận thức

c)

Văn hóa

d)

Lịch sử

52.

Cho đến nay, chủ nghĩa duy vật được thể hiện dưới mấy hình thức cơ bản?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

53.

Chủ nghĩa duy vật chất phác là kết quả nhận thức của các nhà triết học thời kỳ nào?

a)

Thời kỳ cổ đại

b)

Thời kỳ thế kỷ XV đến thế kỷ XVIII

c)

Thế kỷ XIX

d)

Thế kỷ XX

54.

Xem vật chất và tinh thần là bản nguyên quyết định nguồn gốc và sự vận động của thế giới là học thuyết nào?

a)

Nhị nguyên luận

b)

Nhất nguyên luận duy vật

c)

Nhất nguyên luận duy tâm

d)

Kinh nghiệm luận

55.

Nhận thức đối tượng ở trạng thái cô lập, tách rời là phương pháp nào?

a)

Phương pháp siêu hình

b)

Duy tâm chủ quan

c)

Phương pháp biện chứng

d)

Thực chứng kinh nghiệm

56.

Nhận thức đối tượng trong các mối liên hệ phổ biến vốn có của nó là phương pháp nào?

a)

Duy tâm khách quan

b)

Phương pháp trực quan kinh nghiệm

c)

Phương pháp biện chứng

d)

Thực nghiệm thuần túy

57.

Cùng với sự phát triển của tư duy con người, phương pháp biện chứng đã trải qua mấy giai đoạn phát triển?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

58.

Thực tiễn cách mạng của giai cấp nào là cơ sở chủ yếu nhất cho sự ra đời của triết học Mác?

a)

Giai cấp địa chủ

b)

Giai cấp tư sản

c)

Tiểu tư sản

d)

Giai cấp vô sản

59.

Kết hợp giữa chủ nghĩa duy tâm chủ quan và chủ nghĩa duy tâm khách quan tạo thành quan điểm triết học duy vật. Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Quan điểm cho rằng “Đặc trưng cơ bản nhất của mọi sự vật, hiện tượng là sự tồn tại lệ thuộc vào cảm giác của con người” là triết học duy tâm chủ quan. Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Mối quan hệ biện chứng giữa vật chất và ý thức theo chủ nghĩa duy vật biện chứng được hiểu như thế nào?

a)

Vật chất chỉ quyết định ý thức một chiều

b)

Ý thức hoàn toàn tách biệt với vật chất

c)

Vật chất tạo ra ý thức rồi mất đi vai trò

d)

Ý thức và vật chất tác động lẫn nhau

62.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, không gian là gì?

a)

Lĩnh vực tinh thần thuần túy không phụ thuộc vật chất

b)

Khoảng trống tuyệt đối không liên quan tới sự vật

c)

Hình thức tồn tại của vật chất xét về quãng tính, sự cùng tồn tại, trật tự, kết cấu và sự tác động lẫn nhau

d)

Tập hợp các điểm toán học không có quan hệ với vận động

63.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác, vật chất là gì?

a)

Vật chất là cái mà khi tác động vào các giác quan của con người thì đem lại cho con người cảm giác

b)

Bất kỳ thứ gì con người tưởng tượng ra

c)

Chỉ những vật thể nhìn thấy được bằng mắt thường

d)

Những khái niệm trừu tượng thuần túy

64.

Lý giải mối quan hệ giữa vật chất và ý thức theo quan điểm duy tâm cho rằng điều gì?

a)

Ý thức độc lập và sinh ra vật chất

b)

Ý thức chỉ là cảm xúc thoáng qua không phản ánh thế giới

c)

Ý thức là sự phản ánh của thế giới khách quan vào óc người trên cơ sở lao động và ngôn ngữ

d)

Ý thức không liên quan đến hoạt động thực tiễn

65.

Đâu là quan điểm duy vật biện chứng về vai trò của ý thức?

a)

Ý thức tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động thực tiễn của con người

b)

Ý thức không có khả năng ảnh hưởng đến hiện thực

c)

Ý thức quyết định mọi quy luật tự nhiên

d)

Ý thức chỉ tồn tại trong lĩnh vực nghệ thuật

66.

Quan điểm duy tâm được hiểu như thế nào?

a)

Vật chất có trước và quyết định ý thức

b)

Ý thức và vật chất hoàn toàn đồng nhất

c)

Ý thức có trước và quyết định vật chất

d)

Ý thức chỉ phản ánh thụ động vật chất

67.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, vận động là mọi biến đổi nói chung. Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Phép biện chứng duy vật của Mác có đặc trưng nào sau đây?

a)

Tách rời thế giới quan và phương pháp luận

b)

Chỉ là hệ thống logic hình thức

c)

Thống nhất giữa thế giới quan duy vật biện chứng và phương pháp luận biện chứng duy vật

d)

Phủ nhận vai trò của thực tiễn

69.

Hêghen là nhà triết học duy vật biện chứng. Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Theo triết học duy vật biện chứng, bản chất của nhận thức là gì?

a)

Sao chép thụ động hiện thực

b)

Chủ yếu là trực giác cá nhân

c)

Sự phản ánh tích cực, sáng tạo thế giới vật chất vào bộ óc con người

d)

Chỉ là tổng hợp cảm giác không có tư duy

71.

Nguyên lý của phép biện chứng duy vật gồm những nguyên lý nào?

a)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến và nguyên lý về sự phát triển

b)

Nguyên lý đồng nhất tuyệt đối

c)

Nguyên lý loại trừ mâu thuẫn

d)

Nguyên lý trực giác thuần túy

72.

Phát triển có những tính chất chủ quan. Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Quan niệm duy vật biện chứng cho rằng điều nào sau đây là đúng?

a)

Sự vật tồn tại cô lập không liên hệ

b)

Mọi sự vật hiện tượng tồn tại trong sự liên hệ, tác động qua lại lẫn nhau

c)

Chỉ có một số sự vật mới có liên hệ

d)

Liên hệ giữa sự vật là ngẫu nhiên tuyệt đối

74.

Cho rằng cảm giác là nền tảng của mối liên hệ giữa các sự vật là quan điểm duy tâm chủ quan. Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Theo quan điểm duy vật biện chứng có mấy cặp phạm trù cơ bản?

a)

Bốn cặp phạm trù

b)

Ba cặp phạm trù

c)

Năm cặp phạm trù

d)

Hai cặp phạm trù

76.

Cái riêng là gì?

a)

Là phạm trù triết học dùng để chỉ một sự vật, hiện tượng nhất định

b)

Là tập hợp mọi thuộc tính chung của sự vật

c)

Chỉ những yếu tố ngẫu nhiên không ổn định

d)

Khái niệm dùng cho mọi sự vật trong toàn vũ trụ

77.

Phạm trù nào dùng để chỉ những mặt, những thuộc tính không những có ở một sự vật, hiện tượng nào đó mà còn lặp lại trong nhiều sự vật, hiện tượng khác?

a)

Phạm trù Cái riêng

b)

Phạm trù Cái chung

c)

Phạm trù Bản chất

d)

Phạm trù Hình thức

78.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, nhận định nào đúng nhất về mối quan hệ giữa cái chung, cái đơn nhất và cái riêng?

a)

Cái chung tồn tại độc lập ngoài cái riêng

b)

Cái đơn nhất phủ định cái riêng

c)

Cái chung và cái đơn nhất chỉ tồn tại trong cái riêng, như là các mặt của cái riêng

d)

Cái riêng là hệ quả của cái chung tuyệt đối

79.

Quan điểm duy vật biện chứng cho rằng quan hệ giữa nguyên nhân và kết quả như thế nào?

a)

Kết quả luôn có trước nguyên nhân

b)

Nguyên nhân và kết quả không liên quan

c)

Nguyên nhân sinh ra kết quả nên thường có trước kết quả

d)

Nguyên nhân chỉ là tên gọi khác của kết quả

80.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, trong quá trình vận động và phát triển, nguyên nhân có thể chuyển hóa như thế nào?

a)

Nguyên nhân không bao giờ thay đổi

b)

Trong quá trình vận động, phát triển, nguyên nhân có thể chuyển hóa thành kết quả

c)

Chỉ có kết quả chuyển hóa thành nguyên nhân

d)

Chuyển hóa chỉ xảy ra trong tư duy

81.

Nhận định: Cái do nguyên nhân cơ bản bên trong sự vật, hiện tượng quy định và trong điều kiện nhất định phải xảy ra đúng như thế không thể khác là cái tất nhiên. Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, ngẫu nhiên được hiểu là gì?

a)

Dùng để chỉ mối liên hệ không bản chất, do nguyên nhân, hoàn cảnh bên ngoài quy định nên có thể xuất hiện, có thể không xuất hiện, có thể xuất hiện thế này hoặc có thể xuất hiện thế khác

b)

Mối liên hệ tất yếu bên trong sự vật

c)

Quy luật phổ biến của tự nhiên

d)

Bản chất nội tại của đối tượng

83.

Phép biện chứng duy vật có ba quy luật cơ bản. Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Quá trình nhận thức gồm 3 giai đoạn. Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Vận động là thuộc tính cố hữu của vật chất theo quan điểm duy vật biện chứng. Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Bản chất và hiện tượng đều tồn tại khách quan trong mối liên hệ hữu cơ, cái này không thể tồn tại thiếu cái kia theo quan điểm duy vật biện chứng. Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

87.

“Là tổng thể các tiền đề của sự biến đổi, sự hình thành của hiện thực mới, là cái có thể có, nhưng ngay lúc này thì chưa có” là mô tả của phạm trù nào?

a)

Phạm trù Khả năng

b)

Phạm trù Hiện thực

c)

Phạm trù Bản chất

d)

Phạm trù Ngẫu nhiên

88.

Theo triết học Mác, mối quan hệ giữa khả năng và hiện thực là gì?

a)

Đối lập loại trừ nhau

b)

Không liên quan đến nhau

c)

Khả năng và hiện thực thống nhất biện chứng với nhau

d)

Hiện thực luôn phủ định khả năng

89.

Quy luật được hiểu là gì?

a)

Một quyết định chủ quan của con người

b)

Sự kiện ngẫu nhiên xảy ra một lần

c)

Mối liên hệ phổ biến, khách quan, bản chất, bền vững, tất yếu giữa các đối tượng và nhất định tác động khi có các điều kiện phù hợp

d)

Những mô tả cảm tính của hiện tượng

90.

Trong triết học Mác – Lênin, bản chất là gì?

a)

Dùng để chỉ tổng thể các mối liên hệ khách quan, tất nhiên, tương đối ổn định bên trong, quy định sự vận động, phát triển của đối tượng và thể hiện mình qua các hiện tượng tương ứng của đối tượng

b)

Chỉ những gì con người cảm nhận bằng giác quan

c)

Phần hình thức bên ngoài của đối tượng

d)

Những đặc điểm ngẫu nhiên

91.

Hình thức là gì?

a)

Mặt bản chất tuyệt đối của sự vật

b)

Dùng để chỉ phương thức tồn tại, biểu hiện và phát triển của sự vật, hiện tượng; là hệ thống các mối liên hệ tương đối bền vững giữa các yếu tố cấu thành của sự vật hiện tượng

c)

Khả năng tiềm tàng chưa xuất hiện

d)

Một hiện tượng đơn lẻ

92.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, hiện tượng là gì?

a)

Bản chất bên trong của sự vật

b)

Là phạm trù triết học dùng để chỉ những biểu hiện của các mặt, mối liên hệ tất yếu của sự vật hiện tượng

c)

Những điều ngẫu nhiên không liên hệ với bản chất

d)

Chỉ những gì nhìn thấy bằng mắt thường