wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về giao tiếp và nghi thức xã hội

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Lãnh đạo chủ trì cuộc họp giao ban hàng tháng thuộc loại hình giao tiếp nào?

a)

Giao tiếp trực tiếp

b)

Giao tiếp gián tiếp

c)

Giao tiếp giữa 2 cá nhân

d)

Giao tiếp không chính thức

2.

Câu ca dao: “Yêu nhau củ ấu cũng tròn, ghét nhau quả bồ hòn cũng méo” thuộc yếu tố nào trong quá trình hình thành ấn tượng ban đầu?

a)

Tâm trạng

b)

Tình cảm

c)

Nhu cầu

d)

Sở thích

3.

Khi tham dự tiệc đứng nên?

a)

Nhờ nhân viên phục vụ chuẩn bị dụng cụ ăn giúp

b)

Lấy và ăn quá nhiều 1 món

c)

Dùng dụng cụ ăn cá nhân lấy thức ăn

d)

Xếp hàng khi lấy đồ ăn

4.

Khi giao tiếp với tín đồ theo đạo nào cấm kị thực hiện nghi thức ôm hôn?

a)

Đạo thiên chúa

b)

Đạo Phật

c)

Đạo tin lành

d)

Đạo Hồi

5.

Vị trí ngồi của khách quan trọng nhất trên bàn tiệc là:

a)

Chính giữa bàn, đối diện chủ tiệc

b)

Gần cửa ra vào

c)

Cuối bàn, xa chủ tiệc

d)

Bên cạnh người phục vụ

6.

Vị trí trung tâm của bàn tiệc

a)

Vị trí trung tâm của bàn tiệc

b)

Vị trí bên trái chủ tiệc

c)

Vị trí bên phải chủ tiệc

d)

Vị trí đối diện chủ tiệc

7.

Trong khi tiếp xúc gián tiếp cần trao đổi các thông tin?

a)

Nội dung cuộc gặp, số lượng khách, tên tuổi, cấp bậc, ngôn ngữ, thói quen, kiêng kị

b)

Số lượng khách, tên tuổi, cấp bậc, ngôn ngữ, kiêng kị

c)

Nội dung cuộc gặp, cấp bậc, ngôn ngữ, thói quen, kiêng kị

d)

Nội dung cuộc trao đổi, số lượng khách, tên tuổi, cấp bậc, kiêng kị

8.

Đồ uống tiêu vị sau bữa ăn là?

a)

Rượu mạnh

b)

Nước lọc

c)

Trà/cà phê

d)

Nước hoa quả

9.

Rượu vang trắng uống kèm với?

a)

Thịt bò

b)

Thịt lợn

c)

Thịt cừu

d)

Thịt gà

10.

Rượu vang đỏ uống kèm với?

a)

Cá hồi

b)

Tôm hùm

c)

thịt bò

11.

C1.108 Tín hiệu khi ngừng ăn?

a)

Dao dĩa gác chéo lên nhau trên đĩa ăn

b)

Dao dĩa đặt song song bên phải đĩa ăn

c)

Dao dĩa đặt song song bên trái đĩa

d)

Dao dĩa đặt tự do trên đĩa

12.

C1.109 Tín hiệu khi tạm dừng ăn là?

a)

Dao dĩa gác chéo lên nhau trên đĩa ăn

b)

Dao dĩa đặt song song bên phải đĩa ăn

c)

Dao dĩa đặt song song bên trái đĩa

d)

Dao dĩa đặt tự do trên đĩa

13.

C1.110 Cấp trên của anh (chị) đi cùng với một vị khách có chức vụ ngang nhau. Với vai trò là trợ lý, anh (chị) sẽ sắp xếp vị trí ngồi cho vị khách đó trên xe như thế nào?

a)

Ngồi ghế phía trên cạnh lái xe

b)

Ngồi ghế phía sau lưng lái xe

c)

Ngồi ghế phía sau so le với lái xe

d)

Ngồi ghế giữa phía sau lái xe

14.

C1.102 Khi giao tiếp với tín đồ theo đạo nào cấm kị thực hiện nghi thức ôm hôn?

a)

Đạo Hồi

b)

Đạo Phật

c)

Đạo Thiên Chúa

d)

Đạo Cao Đài

15.

Vị trí ngồi của khách quan trọng nhất trên bàn tiệc?

a)

Vị trí trung tâm của bàn tiệc

b)

Vị trí bên trái chủ tiệc

c)

Vị trí bên phải chủ tiệc

d)

Vị trí đối diện chủ tiệc

16.

Trong khi tiếp xúc gián tiếp cần trao đổi các thông tin?

a)

Nội dung cuộc gặp, số lượng khách, tên tuổi, cấp bậc, ngôn ngữ, thói quen, kiêng kị

b)

Số lượng khách, tên tuổi, cấp bậc, ngôn ngữ, kiêng kị

c)

Nội dung cuộc gặp, cấp bậc, ngôn ngữ, thói quen, kiêng kị

d)

Nội dung cuộc đối, số lượng khách, tên tuổi, cấp bậc, kiêng kị

17.

Đồ uống tiêu vị sau bữa ăn là?

a)

Rượu mạnh

b)

Nước lọc

c)

Trà/cà phê

d)

Nước hoa quả

18.

C1.107 Rượu vang đỏ uống kèm với?

a)

Cá hồi

b)

Tôm hùm

c)

Gan ngỗng

d)

Thịt bò

19.

C1.108 Tín hiệu khi ngừng ăn?

a)

Dao dĩa gác chéo lên nhau trên đĩa ăn

b)

Dao dĩa đặt song song bên phải đĩa ăn

c)

Dao dĩa đặt song song bên trái đĩa

d)

Dao dĩa đặt tự do trên đĩa

20.

C1.109 Tín hiệu khi tạm dừng ăn là?

a)

Dao dĩa gác chéo lên nhau trên đĩa ăn

b)

Dao dĩa đặt song song bên phải đĩa ăn

c)

Dao dĩa đặt song song bên trái đĩa

d)

Dao dĩa đặt tự do trên đĩa

21.

C1.110 Cấp trên của anh (chị) đi cùng với một vị khách có chức vụ ngang nhau. Với vai trò là trợ lý, anh (chị) sẽ sắp xếp vị trí ngồi cho vị khách đó trên xe như thế nào?

a)

Ngồi ghế phía trên cạnh lái xe

b)

Ngồi ghế phía sau lưng lái xe

c)

Ngồi ghế phía sau so le với lái xe

d)

Ngồi ghế giữa phía sau lái xe

22.

C2.1 Trong kỹ năng thuyết trình, quá trình tìm hiểu đối tượng (người nghe) được diễn ra vào thời điểm nào?

a)

Trước khi chuẩn bị bài thuyết trình

b)

Trong khi trình bày bài thuyết trình

c)

Sau khi kết thúc bài thuyết trình

d)

cả abc

23.

Dẫn nhập theo lối tương phản là gì?

a)

Bắt đầu bằng việc nhấn mạnh sự mâu thuẫn

b)

Bắt đầu bằng một câu nói ngược lại với suy nghĩ của người nghe.

c)

Trích dẫn một câu thơ, câu nói, mẩu chuyện…

d)

Nhắc lại tên đề tài, nói rõ mục đích, những vấn đề của bài nói chuyện

24.

Trong bước “Tạo mối quan hệ” người thuyết trình cần lưu ý điều gì?

a)

Có ngoại hình phù hợp với chủ đề buổi nói chuyện.

b)

Giới thiệu ngắn gọn về mình và đề tài nói chuyện.

c)

Tư thế tự tin, đĩnh đạc, nhìn khán giả với ánh mắt quan tâm tôn trọng.

d)

Cả A,B,C đều đúng

25.

Bước “Tạo mối quan hệ” khi thuyết trình trước đám đông là gì?

a)

Tạo sự tiếp xúc thuận lợi cho buổi nói chuyện

b)

Chuẩn bị thông tin hấp dẫn cho buổi nói chuyện

c)

Xen kẽ đặt các câu hỏi với người nghe

d)

Kết thúc bài nói chuyện một cách ấn tượng

26.

Trong khi thuyết trình, người nói nên quan sát khán giả như thế nào?

a)

Các góc theo hình vuông

b)

Nhìn chính giữa phòng

c)

Các góc theo hình chữ M hoặc W

d)

Tập trung vào một vài đối tượng chú ý lắng nghe.

27.

Người nghe thường có biểu hiện như thế nào khi không đồng tình với vấn đề người thuyết trình đang nói?

a)

Khoanh tay trước ngực, lưng tựa hẳn vào ghế.

b)

Người hướng về phía trước, tay chống cằm.

c)

Xoa cằm, trán tạo thành các đường rãnh ngang

d)

Nhíu mày, trán xuất hiện các đường rãnh dọc.

28.

Khoảng cách phù hợp từ miệng người nói đến micro là bao nhiêu?

a)

1 – 5 cm

b)

5 – 10 cm

c)

10 – 15 cm

d)

Tùy vào âm lượng cài đặt sẵn của âm ly.

29.

Bắt đầu bài nói chuyện bằng một câu nói ngược với suy nghĩ của người nghe là cách dẫn nhập gì?

a)

Trực tiếp

b)

Tương phản

c)

Trích dẫn

d)

Gây chấn động

30.

Trong khi thuyết trình, yếu tố “ dí dỏm, hài hước” có vai trò như thế nào?

a)

Không cần thiết

b)

Rất cần thiết

c)

Cần thiết (nhưng phải phù hợp, đúng lúc)

d)

Giúp thay đổi không khí

31.

Mục đích của phỏng vấn không theo cấu trúc là gì?

a)

Cập nhật lại những thông tin cá nhân của người được phỏng vấn

b)

Người phỏng vấn thông báo về yêu cầu của vị trí cần tuyển dụng

c)

Khai thác những ý tưởng, thông tin mới từ người được phỏng vấn

d)

Tiết kiệm được thời gian của cuộc phỏng vấn

32.

C2.12 Dẫn nhập bằng cách gây chấn động cần lưu ý điều gì?

a)

Người nói phải thể hiện thái độ nghiêm túc

b)

Chỉ áp dụng khi nói chuyện với nhóm người trẻ tuổi

c)

Chỉ áp dụng khi nói chuyện với nhóm người đã quen biết với nhau

d)

Tránh lố bịch và phản cảm với người nghe

33.

Viết chủ đề (Subject) trong thư điện tử cần lưu ý điều gì?

a)

Cụ thể, rõ ràng, chi tiết

b)

Ngắn gọn, súc tích

c)

Gần gũi, thân thiện

d)

Chủ đề có thể viết hoặc không.

34.

C2.14 Phỏng vấn nhân sự nhằm mục đích gì?

a)

Khen thưởng/Kỷ luật

b)

Tuyển dụng nhân viên mới

c)

Nắm bắt ý kiến, nguyện vọng của nhân viên.

d)

Chia sẻ kinh nghiệm làm việc

35.

Cuộc phỏng vấn giữa cấp trên với cấp dưới để đánh giá công việc. Là kiểu phỏng vấn gì?

a)

Phỏng vấn hồ sơ

b)

Phỏng vấn nhân sự

c)

Phỏng vấn nhóm

d)

Phỏng vấn chọn lọc

36.

Trước khi gọi điện thoại, người gọi cần phải chú ý điều gì?

a)

Kiểm tra kỹ số điện thoại, mã vùng

b)

Chuẩn bị chu đáo nội dung đàm thoại.

c)

Xác định thời gian gọi điện

d)

Cả A,B,C đều đúng

37.

Người nghe nên nhấc máy sau mấy hồi chuông điện thoại?

a)

1 -2

b)

2 – 3

c)

3 – 4

d)

4 – 5

38.

Khi nhấc máy, người nghe nên chủ động xưng tên như thế nào?

a)

Tên bộ phận (chức danh) – Tên công ty (có thể cả địa chỉ công ty)

b)

Tên người nghe (chức danh) – Bộ phận làm việc.

c)

Tên công ty – Tên bộ phận.

d)

Tên công ty (có thể cả địa chỉ công ty)

39.

Tốc độ nói trong khi nói chuyện qua điện thoại cần phải như thế nào?

a)

Nhanh hơn khi giao tiếp trực tiếp

b)

Chậm hơn giao tiếp trực tiếp

40.

Kỹ năng nghe được sử dụng với tần suất như thế nào?

a)

Ít

b)

Thỉnh thoảng

c)

Khá nhiều

d)

Rất nhiều

41.

Nhắc lại tên đề tài, nói rõ mục đích và những vấn đề của bài nói chuyện là kiểu dẫn nhập gì?

a)

Trực tiếp

b)

Trích dẫn

c)

Chấn động

d)

Tương phản

42.

Khi gặp vấn đề quá khó hoặc phức tạp, người nghe thường có xu hướng như thế nào?

a)

Tập trung lắng nghe

b)

Nhàm chán, không để ý nữa

c)

Đặt câu hỏi với người nói

d)

Ghi chép rất nhiều

43.

Thông thường con người có thể nghe được bao nhiêu từ/phút?

a)

400 - 450 từ/phút

b)

450 – 500 từ/phút

c)

500 – 550 từ/phút

d)

550 – 600 từ/phút

44.

C2.24 Nghe một cách thấu cảm là gì?

a)

Đặt mình vào hoàn cảnh/vị trí của người khác để hiểu họ.

b)

Nghe từ đầu đến cuối câu chuyện

c)

Chia sẻ suy nghĩ/cảm xúc của mình với người nói

d)

Tập trung ánh mắt vào người nói

45.

Tầm quan trọng của kỹ năng viết trong giao tiếp là gì?

a)

Thể hiện được trình độ của người viết

b)

Tạo được cảm tình đối với người nhận thông tin

c)

Hai bên hiểu nhau hơn

d)

Khẳng định được quan điểm, lập trường

46.

Trong khi nói chuyện qua điện thoại, người nghe nên ứng xử như thế nào?

a)

Im lặng hoàn toàn để nghe rõ thông tin từ phía người nói.

b)

Đặt câu hỏi liên tục với người nói để làm sáng tỏ vấn đề.

c)

Dùng 1 số từ: vâng, dạ, tôi hiểu… để thể hiện mình đang lắng nghe

d)

Bật loa ngoài để kết hợp ghi chép thông tin trao đổi

47.

Biểu hiện tiêu cực của người nghe ảnh hưởng đến người nói là gì?

a)

Ghi chép nhiều khi lắng nghe

b)

Đặt nhiều câu hỏi nhiều với người nói

c)

Nhìn đồng hồ liên tục

d)

Nhìn chăm chú người nói

48.

Câu hỏi thường được nêu ở phần đầu cuộc gặp nhằm xây dựng mối quan hệ thiện chí, tạo sự thoải mái, dễ dàng cho người đối thoại là câu hỏi gì?

a)

gợi mở

b)

Khống chế

49.

Mục đích của việc đặt câu hỏi là gì?

a)

Thể hiện bản thân với người đối diện

b)

Chiếm được lòng tin của đối tác

c)

Kích thích và định hướng tư duy

d)

Chia sẻ kinh nghiệm của bản thân

50.

Nên đặt câu hỏi như thế nào để hạn chế tốc độ của người nói?

a)

Câu hỏi có phạm vi trả lời rộng

b)

Câu hỏi có phạm vi trả lời hẹp

c)

Câu hỏi để kết thúc vấn đề

d)

Câu hỏi dễ trả lời

51.

Câu hỏi gợi mở thường được nêu vào lúc nào của cuộc gặp gỡ?

a)

Đầu cuộc gặp gỡ

b)

Giữa cuộc gặp gỡ

c)

Cuối cuộc gặp gỡ

d)

Tùy nội dung của cuộc trao đổi

52.

Nội dung của một thông điệp viết tốt là gì?

a)

Bố cục chặt chẽ, ngôn từ thích hợp

b)

Không sử dụng thuật ngữ chuyên ngành

c)

Không sử dụng từ viết tắt

d)

Càng nhiều bảng biểu càng tốt

53.

C2.33 #(m) Hình thức của một thông điệp viết tốt là:

a)

ko nỗi chính tả ...

b)

Dài dòng, phức tạp.

c)

Sử dụng nhiều từ ngữ chuyên ngành.

d)

Viết theo cảm hứng, không cần cấu trúc.

54.

Ưu điểm của thông điệp viết là gì?

a)

Cung cấp tài liệu có lưu trữ thành hồ sơ và tham khảo được khi cần

b)

Nhận được phản hồi nhanh chóng

c)

Tiết kiệm được thời gian

d)

Có thể đoán biết được cảm xúc của người nhận

55.

Hạn chế của thông điệp viết là gì?

a)

Không thể chỉnh sửa

b)

Cấu trúc lòng lẻo

c)

Không thể có phản hồi nhanh và hiểu thấu đáo.

d)

Không thể hiện được sự trang trọng

56.

Văn bản nào là loại thông điệp sử dụng kỹ năng viết trong kinh doanh?

a)

Báo cáo, thông báo, tài liệu, số liệu

b)

Đề án, kế hoạch kinh doanh

c)

Hợp đồng kinh doanh, thư mời

d)

Cả A,B,C đều đúng

57.

Thời gian để phát triển một thông điệp viết trong kinh doanh là bao nhiêu lâu?

a)

tuỳ thuộc vào loại thông điệp

b)

Một vài ngày

58.

Đặc điểm của phương thức trao đổi bằng thư điện tử là gì?

a)

Thể hiện được lập trường, quan điểm của người gửi.

b)

Đưa ra yêu cầu, chỉ thị

c)

Giải thích, thanh minh được những thiếu sót

d)

Nhanh chóng, hiệu quả, ít tốn kém

59.

Cách viết trực tiếp là cố gắng đạt mục tiêu bằng cách đưa ra ý chính ở phần nào của văn bản?

a)

Ngay phần mở đầu

b)

Phần giữa của văn bản

c)

Phần cuối của văn bản

d)

Tùy thuộc vào khả năng của người viết

60.

Loại thư đem đến tin không vui, thường kèm theo từ chối là loại thư gì?

a)

Thư tích cực

b)

Thư trung lập

c)

Thư gay cấn

d)

Thư thuyết phục

61.

Thư thiện chí thường được dùng trong sự kiện nào?

a)

Chúc mừng/chia buồn/thư mời

b)

Nhắc nợ khách hàng

c)

Thư từ chối khiếu nại

d)

Thư huỷ đơn hàng

62.

Khi viết thư điện tử có nội dung đính kèm, nên hoàn tất việc đính kèm khi nào?

a)

Trước khi viết nội dung

b)

Trong khi viết nội dung

c)

Sau khi viết nội dung

d)

Không quan trọng thời điểm nào

63.

C2.43 #(m) Đây là dạng câu hỏi gì? “Anh có phiền toái với ông chủ như thế nào?”

a)

Tóm lược ý

b)

Chuyển tiếp

c)

Gợi mở

d)

Làm rõ thêm vấn đề

64.

Đối tác sẽ đánh giá bạn như thế nào khi bạn gửi cho họ lá thư viết sai lỗi chính tả, lỗi ngữ pháp, dùng từ sai…?

a)

Trình độ văn hóa thấp, quá cẩu thả

b)

Bạn quá bận rộn

c)

Bạn không muốn hợp tác với họ

d)

Điều đó không quan trọng

65.

Nên bắt đầu thư từ chối một thư đặt hàng như thế nào?

a)

Xin lỗi khách hàng vì không thể đáp ứng được đơn đặt hàng.

b)

Đưa ra lý do không thể đáp ứng được đơn đặt hàng

c)

Gợi ý một loại mặt hàng/dịch vụ khác

d)

Xác nhận đã nhận được thư đặt hàng, khen khách hàng đã chọn được loại hàng/dịch vụ tốt.

66.

Ngôn ngữ biểu cảm được sử dụng trong giao tiếp qua điện thoại như thế nào?

a)

Rất thường xuyên

b)

Tương đối nhiều

c)

Ít phát huy được tác dụng

d)

Không phát huy được tác dụng

67.

C2.47 #(m) Phỏng vấn không cấu trúc là gì?

a)

Người được phỏng vấn không được biết trước về thời gian của buổi phỏng vấn.

b)

Chỉ phỏng vấn qua điện thoại

c)

Những cuộc trao đổi tự do và tùy hứng, có thể xoay chuyển đề tài.

d)

Người phỏng vấn thường theo một chương trình được sắp đặt từ trước.

68.

C2.48 #(m) Các hình thức phản hồi trong lắng nghe là gì?

a)

Người nghe đặt câu hỏi

b)

Biểu cảm của người nghe

c)

Trả lời câu hỏi của người nói

d)

Cả A,B,C đều đúng

69.

Nên có mặt tại địa điểm phỏng vấn xin việc làm vào thời điểm nào?

a)

Đến thật sớm so với giờ hẹn.

b)

Đến trước giờ hẹn một chút để tránh bị căng thẳng, hồi hộp.

c)

Đến đúng giờ hẹn

d)

Đến muộn một vài phút cũng không sao. Tôi sẽ phỏng vấn sau.

70.

Trong khi phỏng vấn, người phỏng vấn nên chú ý điều gì?

a)

Giọng nói thân mật, tạo cảm giác thoải mái, dễ chịu

b)

Không ngắt lời người được phỏng vấn.

71.

Anh (chị) sẽ sử dụng hình thức giao tiếp nào trong tình huống: Báo cáo tiến độ công việc lên cấp trên?

a)

Nghe

b)

Nói

c)

Viết

d)

Ứng xử

72.

Anh (chị) sẽ sử dụng hình thức giao tiếp nào trong tình huống: Giải quyết các vấn đề nảy sinh, phàn nàn?

a)

Nghe

b)

Nói

c)

Viết

d)

Ứng xử

73.

Khoảng cách di chuyển phù hợp của người nói khi đang thuyết trình trong khoảng bán kính là bao nhiêu?

a)

0,5 m

b)

1 m

c)

1,5 m

d)

2 m

74.

Tại sao người nói phải đến địa điểm thuyết trình sớm hơn thời gian diễn ra buổi thuyết trình?

a)

Để làm quen với khán giả

b)

cbi tâml lý ...

c)

In ấn các tài liệu liên quan

75.

Tâm lý hướng nội tác động như thế nào đến người thuyết trình trước đám đông?

a)

Giúp người nói tự tin hơn

b)

Giúp người nói nhớ được thông tin tốt hơn.

c)

Tự tin hơn

d)

Tăng thêm sự lo lắng

76.

Tại sao nên dẹp bỏ những thứ không cần thiết, không liên quan đến vấn đề của buổi nói chuyện tại địa điểm thuyết trình?

a)

Để tiết kiệm không gian treo các tranh, ảnh, nội dung liên quan

b)

Tránh gây sự mất tập trung chú ý của người nghe.

c)

Tạo không gian gần gũi, thân thiện của buổi nói chuyện.

d)

Cả A, B, C đều đúng

77.

Anh (chị) sử dụng hình thức giao tiếp nào trong tình huống: Tiếp nhận ý kiến của nhân viên về việc cải thiện phương pháp làm việc?

a)

Nói và Nghe

b)

Nghe và Viết

c)

Nghe và Ứng xử

d)

Nói và Viết

78.

Khi dẫn nhập theo hình thức “gây chấn động” người nói cần lưu ý điều gì?

a)

Lựa chọn câu nói cẩn thận, tránh trở nên lố bịch và phản cảm với người nghe.

b)

Chỉ áp dụng khi thuyết trình với đối tượng người trẻ tuổi.

c)

Chỉ áp dụng khi thuyết trình với đối tượng người lớn tuổi.

d)

Chỉ áp dụng với chủ đề thuyết trình: hài hước, vui vẻ.

79.

Nguyên tắc quan trọng khi viết thư là gì?

a)

Ý tứ rõ ràng, đi thẳng vào vấn đề

b)

Phản ánh đúng, chính xác sự việc

c)

Các ý trong thư phải nhất quán với nhau.

d)

Cả A,B,C đều đúng.

80.

C2.60 #(m) Anh (chị) sẽ sử dụng hình thức giao tiếp nào trong tình huống: Khiển trách nhân viên?

a)

Nghe

b)

Nói

c)

Viết

d)

Ứng xử

81.

Khi tiếp xúc với khách hàng, chúng ta nên thể hiện thái độ như thế nào?

a)

Thân mật với họ

b)

Thân thiện và tôn trọng

c)

Giữ khoảng cách, đề phòng

d)

Xa lánh, lạnh nhạt

82.

Người được phỏng vấn xin việc không nên làm gì?

a)

Đề cập đến chuyện lương bổng

b)

Đặt câu hỏi với người phỏng vấn

c)

Mất uy tín của cơ quan làm việc cũ, nói điều mình không chắc chắn.

d)

Chia sẻ những kinh nghiệm bản thân.

83.

Lợi ích của việc lắng nghe đối tác là gì?

a)

Ký kết được hợp đồng với của đối tác

b)

Điều chỉnh/cung cấp/cải tiến các sản phẩm, dịch vụ đảm bảo uy tín chất lượng.

c)

Chiếm được lòng tin của đối tác

d)

Tự chủ trong kinh doanh

84.

Khi nào nên sử dụng câu hỏi gián tiếp?

a)

Cần những thông tin trả lời rõ ràng, thẳng thắn

b)

Kiểm tra lại thông tin của mình

c)

Khai thác những vấn đề tế nhị.

d)

Thời gian bị hạn chế

85.

Vì sao người ta thường dùng câu hỏi có cấu trúc thấp, lòng lẻo để khai thác thông tin có hiệu quả?

a)

Câu hỏi này buộc người trả lời phải động não, cung cấp thông tin nhiều hơn

b)

Câu hỏi này dễ trả lời hơn

c)

Tiết kiệm thời gian hơn

d)

Thu được thông tin nhanh chóng

86.

Tầm quan trọng của kỹ năng viết trong kinh doanh là gì?

a)

Vượt qua được đối thủ cạnh tranh

b)

Nắm bắt được nhu cầu của khách hàng

c)

Hiểu được mối quan tâm của đối tác

d)

Phương tiện quảng cáo duy nhất

87.

Cách viết gián tiếp là cố gắng đạt mục tiêu bằng cách thường đưa ra ý chính ở phần nào của văn bản?

a)

Ngay phần mở đầu

b)

Phần giữa của văn bản

c)

Phần cuối của văn bản

d)

Tùy thuộc vào khả năng của người viết

88.

Khi duyệt lại thông điệp chúng ta cần lưu ý điều gì?

a)

Thông điệp phải không có chữ viết tắt

b)

Thông điệp phải dài tối thiểu 2 - 5 trang viết.

c)

Thông điệp phải dài tối thiểu 5 – 10 trang viết

d)

Nội dung thông tin cần thiết đã được đề cập

89.

C2.70 #(m) Thư thiện chí thường dùng trong trường hợp nào?

a)

Giao tiếp với những người có quan hệ với chúng ta và những người chúng ta quan tâm.

b)

Đặt hàng theo đơn đã thỏa thuận từ trước.

c)

Kết thúc một hợp đồng giữa 2 bên

d)

Phân định chức năng và nhiệm vụ giữa 2 bên đối tác.

90.

Cấp dưới nên tiếp thu phê bình của cấp trên với thái độ như thế nào?

a)

Một cách khách quan, vô tư

b)

Thăm dò, dè chừng

c)

Phản ứng quyết liệt nếu cảm thấy không đúng

d)

Nhẫn nhịn, chịu đựng

91.

Lãnh đạo nên tạo bầu không khí làm việc như thế nào trong nội bộ cơ quan?

a)

Căng thẳng để kiểm soát tình hình

b)

hiểu biết tin cậy ...

c)

Cạnh tranh quyết liệt

d)

Im lặng, không chia sẻ thông tin

92.

Cấp trên nên sử dụng những nghi thức giao tiếp như thế nào với cấp dưới mình?

a)

Tạo khoảng cách để giữ uy

b)

Lịch sự, đơn giản

c)

Thân mật, gần gũi

d)

Phụ thuộc vào tâm trạng, cảm xúc của người lãnh đạo

93.

đối tượng nào ko p đối tượng giao tiếp của kiểu giao tiếp bên ngoài?

a)

nhà đầu tư

b)

nhà phân phối

94.

tgian hđ giao tiếp chính thức của doanh nghiệp diễn ra?

a)

định kì

b)

thường xuyên

95.

khi nhảy điệu nào nữ có thể mời nam

a)

valse

b)

hiện đại