wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 28

Worksheet time: 2mins

Name
Class
Date
1.

Tìm từ chỉ sự vật trong những từ sau

a)

vui vẻ

b)

cái chổi

c)

chạy nhảy

d)

ăn cơm

2.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ sự vật?

a)

mái tóc

b)

chạy

c)

uống nước

d)

cao vút

3.

Trong các từ sau, từ nào là từ chỉ sự vật?

a)

vui

b)

hiền lành

c)

thỏ

d)

chạy

4.

Những từ nào sau đây là từ chỉ sự vật?

a)

quyển sách

b)

học sinh

c)

lễ phép

d)

cô giáo

5.

Từ chỉ sự vật trong câu "Gió ở rất xa, rất rất xa." là từ:

(a)  

6.

Từ nào là từ chỉ sự vật trong câu sau: “Hoạ Mi hót rất hay.”

a)

Họa mi

b)

Hót

c)

Rất

d)

Hay

7.

Cây xoài thuộc nhóm từ chỉ gì?

a)

Chỉ hoạt động

b)

Chỉ đặc điểm

c)

Chỉ sự vật

8.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

cây táo

b)

sấm sét

c)

hiền lành

d)

leo trèo

9.

Trong câu: "Bạn Hoa chăm chỉ tập viết." có từ nào là từ chỉ đặc điểm?

a)

Bạn Hoa

b)

tập viết

c)

chăm chỉ

10.

Từ "thon thả" là từ chỉ đặc điểm về gì?

a)

màu sắc

b)

tính cách

c)

hình dáng

d)

tính chất

11.

Từ nào sau đây KHÔNG phải là từ chỉ đặc điểm?

a)

óng ả

b)

đọc sách

c)

mỏng nhẹ

d)

ác độc

12.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ đặc điểm?

a)

quyển vở

b)

con voi

c)

mái tóc

d)

dễ thương

13.

Tìm các từ ngữ chỉ đặc điểm trong các từ sau: nhanh nhẹn, trắng muốt, bàn tay, múa?

a)

nhanh nhẹn

b)

trắng muốt

c)

bàn tay

d)

múa

14.

Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu:

"Bàn tay của em bé mũm mĩm."

a)

Bàn tay

b)

em bé

c)

mũm mĩm

15.

Chọn từ không cùng loại với những từ còn lại trong những từ sau:

a)

đen láy

b)

mịn màng

c)

mềm mại

d)

lái xe

16.

Tìm những từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu sau:

Bà em có khuôn mặt tròn, phúc hậu.

a)

Bà em

b)

khuôn mặt

c)

tròn

d)

phúc hậu

17.

Tìm các từ chỉ đặc điểm, tính chất

a)

Hoa xoan

b)

nhẹ nhàng

c)

đua xe

d)

trắng tinh

18.

Trong câu sau có mấy từ chỉ hoạt động?

Khi ông mặt trời thức dậy, mẹ lên rẫy, em đến trường.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Từ nào là từ chỉ hoạt động của sự vật trong câu sau: " Hoạ Mi hót rất hay".

a)

Họa Mi

b)

hót

c)

rất

d)

hay

20.

Tìm từ chỉ hoạt động trong câu sau: " Con trâu ăn cỏ"

a)

Con trâu

b)

ăn

c)

cỏ

d)

Con trâu ăn

21.

Tìm từ ngữ chỉ hoạt động phù hợp với bức tranh:

a)

quét nhà

b)

rửa bát

c)

tưới cây

d)

cô gái

22.

Tìm tất cả những từ chỉ hoạt động có trong câu sau:

Khi mẹ chuẩn bị nấu cơm, Mai giúp mẹ nhặt rau.

a)

mẹ

b)

nấu cơm, nhặt rau

c)

giúp

d)

nấu cơm, nhặt rau, giúp, chuẩn bị

23.

Hãy tìm hai từ chỉ người trong các từ dưới đây:

ông bà, con cá, học sinh, mèo con, bắt chuột

a)

ông bà, học sinh

b)

con cá, mèo con

c)

ông bà, bắt chuột

d)

con cá, học sinh

24.

Em hãy tìm 3 từ chỉ hoạt động trong các từ sau:

mèo con, bắt chuột, chạy nhảy, ăn cơm, học sinh

a)

mèo con, bắt chuột, học sinh

b)

ăn cơm, bắt chuột, học sinh

c)

bắt chuột, chạy nhảy, ăn cơm

d)

học sinh, chạy nhảy, mèo con

25.

Có mấy từ chỉ SỰ VẬT trong các từ sau:

hoa hồng, thổi còi, học trò, con ếch, lo lắng, đánh đàn

a)

2 từ

b)

3 từ

c)

4 từ

d)

5 từ

26.

Có mấy từ chỉ HOẠT ĐỘNG trong các từ sau:

cơn mưa, chải tóc, mềm mại, chiên cá, xâu kim, khúc khích

a)

2 từ

b)

3 từ

c)

4 từ

d)

5 từ

27.

Dòng nào gồm những từ chỉ hoạt động?

a)

yêu thương, vâng lời, cảm động

b)

làm việc, trò chuyện, tặng quà

c)

viết, cái bút, nhanh nhẹn

d)

viện ngọc, món quà, nắn nót

28.

Từ nào dưới đây chỉ hoạt động?

a)

cầu lông

b)

chuyền bóng

c)

bảng

d)

sợi dây