Font size
WorksheetsUntitled Quiz
Total questions: 28
Worksheet time: 2mins
Tìm từ chỉ sự vật trong những từ sau
vui vẻ
cái chổi
chạy nhảy
ăn cơm
Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ sự vật?
mái tóc
chạy
uống nước
cao vút
Trong các từ sau, từ nào là từ chỉ sự vật?
vui
hiền lành
thỏ
chạy
Những từ nào sau đây là từ chỉ sự vật?
quyển sách
học sinh
lễ phép
cô giáo
Từ chỉ sự vật trong câu "Gió ở rất xa, rất rất xa." là từ:
(a)
Từ nào là từ chỉ sự vật trong câu sau: “Hoạ Mi hót rất hay.”
Họa mi
Hót
Rất
Hay
Cây xoài thuộc nhóm từ chỉ gì?
Chỉ hoạt động
Chỉ đặc điểm
Chỉ sự vật
Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?
cây táo
sấm sét
hiền lành
leo trèo
Trong câu: "Bạn Hoa chăm chỉ tập viết." có từ nào là từ chỉ đặc điểm?
Bạn Hoa
tập viết
chăm chỉ
Từ "thon thả" là từ chỉ đặc điểm về gì?
màu sắc
tính cách
hình dáng
tính chất
Từ nào sau đây KHÔNG phải là từ chỉ đặc điểm?
óng ả
đọc sách
mỏng nhẹ
ác độc
Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ đặc điểm?
quyển vở
con voi
mái tóc
dễ thương
Tìm các từ ngữ chỉ đặc điểm trong các từ sau: nhanh nhẹn, trắng muốt, bàn tay, múa?
nhanh nhẹn
trắng muốt
bàn tay
múa
Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu:
"Bàn tay của em bé mũm mĩm."
Bàn tay
em bé
mũm mĩm
Chọn từ không cùng loại với những từ còn lại trong những từ sau:
đen láy
mịn màng
mềm mại
lái xe
Tìm những từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu sau:
Bà em có khuôn mặt tròn, phúc hậu.
Bà em
khuôn mặt
tròn
phúc hậu
Tìm các từ chỉ đặc điểm, tính chất
Hoa xoan
nhẹ nhàng
đua xe
trắng tinh
Trong câu sau có mấy từ chỉ hoạt động?
Khi ông mặt trời thức dậy, mẹ lên rẫy, em đến trường.
1
2
3
4
Từ nào là từ chỉ hoạt động của sự vật trong câu sau: " Hoạ Mi hót rất hay".
Họa Mi
hót
rất
hay
Tìm từ chỉ hoạt động trong câu sau: " Con trâu ăn cỏ"
Con trâu
ăn
cỏ
Con trâu ăn
Tìm từ ngữ chỉ hoạt động phù hợp với bức tranh:
quét nhà
rửa bát
tưới cây
cô gái
Tìm tất cả những từ chỉ hoạt động có trong câu sau:
Khi mẹ chuẩn bị nấu cơm, Mai giúp mẹ nhặt rau.
mẹ
nấu cơm, nhặt rau
giúp
nấu cơm, nhặt rau, giúp, chuẩn bị
Hãy tìm hai từ chỉ người trong các từ dưới đây:
ông bà, con cá, học sinh, mèo con, bắt chuột
ông bà, học sinh
con cá, mèo con
ông bà, bắt chuột
con cá, học sinh
Em hãy tìm 3 từ chỉ hoạt động trong các từ sau:
mèo con, bắt chuột, chạy nhảy, ăn cơm, học sinh
mèo con, bắt chuột, học sinh
ăn cơm, bắt chuột, học sinh
bắt chuột, chạy nhảy, ăn cơm
học sinh, chạy nhảy, mèo con
Có mấy từ chỉ SỰ VẬT trong các từ sau:
hoa hồng, thổi còi, học trò, con ếch, lo lắng, đánh đàn
2 từ
3 từ
4 từ
5 từ
Có mấy từ chỉ HOẠT ĐỘNG trong các từ sau:
cơn mưa, chải tóc, mềm mại, chiên cá, xâu kim, khúc khích
2 từ
3 từ
4 từ
5 từ
Dòng nào gồm những từ chỉ hoạt động?
yêu thương, vâng lời, cảm động
làm việc, trò chuyện, tặng quà
viết, cái bút, nhanh nhẹn
viện ngọc, món quà, nắn nót
Từ nào dưới đây chỉ hoạt động?
cầu lông
chuyền bóng
bảng
sợi dây
