wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CDR Tin

Total questions: 90

Worksheet time: 5hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Các thành phần của mạng máy tính bao gồm:


a)

Các thiết bị mạng - Các máy tính cá nhân


b)

Internet - Modem - Máy tính


c)

Hub, Switch - Hệ điều hành - Dây mạng


d)

Các máy tính được kết nối với nhau - thiết bị kết nối máy tính - phần mềm cho phép thực hiện việc giao tiếp


2.

Mạng diện rộng (WAN) là viết tắt của:


a)

Wide Area Network

b)

Wireless Access Network

c)

Wide Area Netcaffe

d)

Wireless Access Netcaffe

3.

Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản HTML là viết tắt của:

a)

Hyper Text Markup Language

b)

Hyper Text Memory Line

c)

Hyper Transfer Markup Language

d)

Hyper Transfer Memory Line

4.

Trong các mô hình sau, mô hình nào là mô hình mạng được dùng phổ biến hiện nay?

a)

Peer to Peer

b)

Remote Access

c)

Terminal – Mainframe

d)

Client – Server

5.

Trong các thuật ngữ dưới, thuật ngữ nào KHÔNG chỉ bộ giao thức?

a)

TCP/IP

b)

NetBEUI

c)

LAN/WAN

d)


IPX/SPX

6.

Trong hệ thống máy tính, 1 Kbyte bằng bao nhiêu byte?

a)

1000 bytes

b)

1012 bytes

c)

1024 bytes

d)

1036 bytes

7.

Bộ nhớ đệm trong CPU gọi là gì?

a)

ROM

b)

RAM

c)

Buffer

d)

Cache

8.

Tốc độ truyền dữ liệu tối đa trên lý thuyết của USB 2.0 là bao nhiêu?

a)

1,5 Mbps

b)

12 Mbps

c)

300 Mbps

d)

480 Mbps

9.

RAM là viết tắt của cụm từ nào?

a)

Read Access Memory

b)

Recent Access Memory

c)

Random Access Memory

d)

Read and Modify

10.

Tốc độ truyền dữ liệu tối đa trên lý thuyết của USB 3.0 là bao nhiêu?

a)

1,5 Mbps

b)

12 Gbps

c)

300 Mbps

d)

480 Mbps

11.

Trong máy tính, RAM có nghĩa là gì?

a)

Là bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên

b)

Là bộ nhớ chỉ đọc

c)

Là bộ xử lý thông tin

d)

Là bộ nhớ truy cập tuần tự

12.

Số lượng các số nhị phân có được từ 1 byte là:

a)

128

b)

512

c)

127

d)

256

13.

Trong hệ thống máy tính, 1 Kbyte bằng bao nhiêu bit?

a)

1000 bits

b)

8000 bits

c)

8192 bits

d)

000 bits

14.

Trong máy tính, đơn vị tính dung lượng của đĩa sắp xếp tăng dần nào sau đây là đúng?

a)

B MB KB GB

b)

B KB MB GB

c)

MB KB B GB

d)

GB MB KB B

15.

Hệ điều hành Microsoft Windows được phát hành trên toàn thế giới vào năm nào?

a)

2010

b)

1997

c)

2009

d)

2011

16.

Trong hệ điều hành Microsoft Windows, tổ hợp phím « Windows + G » có tác dụng:

a)

Hiển thị cửa sổ tìm kiếm

b)

Duyệt các Windows Gadget trên màn hình nếu có

c)

Mở Task Manager dạng thu gọn

d)

Không có tác dụng gì

17.

Trong hệ điều hành Microsoft Windows, khi muốn chụp hình cửa sổ đang sử dụng, người ta dùng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + PrintScreen

b)

PrintScreen

c)

Alt + PrintScreen

d)

Không có tổ hợp phím nào làm được, người ta chỉ có thể PrintScreen rồi xử lý các chương trình sửa hình ảnh cắt ra

18.

Trong hệ điều hành Microsoft Windows, khi đang ở Windows Explorer, để đi vào khung tìm kiếm, người ta sử dụng phím tắt nào:

a)

F3

b)

F4

c)

F6

d)

F7

19.

Trong hệ điều hành Microsoft Windows, khi đang sử dụng một chương trình nào đó của Microsoft, tổ hợp phím «Ctrl + N» có chức năng:

a)

Tạo một thư mục mới

b)

Tạo ra một tập tin mới và chưa có thông tin gì trong tập tin đó

c)

Mở thanh Menu

d)

Tùy chương trình mà có chức năng khác nhau

20.

Trong hệ điều hành Microsoft Windows, để đi tới thanh địa chỉ trên Windows Explorer, người ta dùng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + D

b)

Ctrl + L

c)

Alt + D

d)

Alt + L

21.

Trong hệ điều hành Microsoft Windows, để thu nhỏ tất cả các cửa sổ xuống thanh Taskbar, người ta sử dụng tổ hợp phím nào:

a)

Windows + M

b)

Windows + S

c)

Ctrl + L

d)

Windows + L

22.

Trong hệ điều hành Microsoft Windows, để chụp ảnh lại toàn bộ màn hình đang sử dụng người ta sử dụng phím tắt nào:

a)

Scroll Lock

b)

Pause

c)

Insert

d)

Print Screen

23.

Trong hệ điều hành Microsoft Windows, tại Windows Explorer khi người nhấn tổ hợp phím Alt + Mũi tên qua trái thì tương ứng với việc nhấn chuột vào nút gì trên thanh công cụ:

a)

Up

b)

Forward

c)

Cut

d)

Back

24.

Trong hệ điều hành Microsoft Windows, để mở cửa sổ tìm kiếm, người ta sử dụng tổ hợp phím nào:

a)

Windows + T

b)

Windows + P

c)

Windows + F

d)

Ctrl + M

25.

Trong hệ điều hành Microsoft Windows, để lưu nội dung màn hình vào bộ nhớ Clipboard, người ta sử dụng tổ hợp phím nào:

a)

Ctrl + C

b)

Ctrl + Ins

c)

Print Screen

d)

ESC

26.

Trong hệ điều hành Microsoft Windows, khi truy cập nhanh menu Start để có thể Shutdown máy, người ta sử dụng tổ hợp phím nào:

a)

Alt + Esc

b)

Ctrl + Esc

c)

Ctrl + Alt + Esc

d)

Không có cách nào khác

27.

Trong hệ điều hành Microsoft Windows, phím F2 dùng để:

a)

Tạo Folder mới

b)

Xóa đối tượng

c)

Đổi tên đối tượng

d)

Thoát windows

28.

Phím, tổ hợp phím dùng để chụp cửa sổ hiện hành:

a)

Alt + Print Screen

b)

Ctrl + Print Screen

c)

Print Screen

d)

Shift + Print Screen

29.

Trong hệ điều hành Microsoft Windows, để sao chép một đối tượng vào Clipboard, người ta sử dụng tổ hợp phím nào:

a)

Ctrl + X

b)

Ctrl + C

c)

Ctrl + V

d)

Ctrl + Z

30.

Trong hệ điều hành Microsoft Windows, để gõ ký tự trên của 1 phím, người ta phải ấn giữ phím nào:

a)

Ctrl

b)

Alt

c)

Shift

d)

Caps Lock

31.

Bạn muốn tạo mục lục tự động cho tài liệu 20 trang có nhiều tiêu đề con, bạn cần:

a)

Gõ tay toàn bộ mục lục

b)

Bôi đen từng tiêu đề và in đậm

c)

Gán Heading cho tiêu đề → Chèn Table of Contents

d)

Dùng Bullets cho tiêu đề

32.

Khi cần tạo biểu mẫu có các ô nhập liệu (họ tên, ngày sinh...), bạn dùng công cụ nào?

a)

Table

b)

Developer → Controls

c)


Insert → Text Box

d)

Layout

33.

Bạn cần tạo danh sách Câu hỏi trắc nghiệm có nhiều cấp độ (1., 1.1, 1.1.1…), bạn sử dụng công cụ nào?

a)

Bullets

b)

Numbering

c)

Multilevel List

d)

Paragraph

34.

Một báo cáo có 5 chương, mỗi chương bắt đầu từ trang lẻ (trang bên phải khi in 2 mặt). Bạn cần:

a)

Dùng Page Break

b)

Dùng Section Break và tùy chỉnh “Different Odd & Even Pages”

c)

Xoay giấy

d)

Chèn ảnh ngăn cách

35.

Bạn có một bảng thống kê dài hơn 1 trang. Làm sao để tiêu đề cột xuất hiện ở đầu mỗi trang?

a)

Copy tiêu đề sang từng trang

b)

Vào Table Tools → Layout → Repeat Header Rows

c)

Tạo bảng mới ở mỗi trang

d)

Chèn tiêu đề bằng WordArt

36.

Bạn muốn chèn một biểu đồ cột để minh họa dữ liệu trong Word, bạn phải:

a)

Chụp từ Excel rồi dán vào

b)

Vào Insert → Chart

c)

Dán bảng số liệu vào Word

d)

Vào Insert → Picture

37.

Bạn cần in luận văn, trong đó: trang đầu không có số, phần mục lục dùng số La Mã, phần nội dung dùng số Ả Rập. Bạn làm như thế nào?

a)

Dùng Break → Section Break và định dạng số trang riêng cho từng section

b)

Đánh số bằng tay

c)

Đánh số rồi xóa số trang đầu

d)

Không có cách nào

38.

Khi chèn ảnh vào văn bản, làm thế nào để ảnh luôn nằm cạnh đoạn văn bản tương ứng, dù văn bản thay đổi?

a)

Chèn ảnh và đặt chế độ "In line with text"

b)

Cố định ảnh bằng Insert → Picture

c)

Sử dụng "Anchor" và chế độ “With Text Wrapping”

d)

Đặt ảnh trong bảng

39.

Một bảng trong Microsoft Word 2016 bị chia đôi giữa hai trang. Làm thế nào để giữ bảng luôn nằm gọn trên một trang?

a)

Giảm font

b)


Tăng kích thước lề

c)

Chọn bảng → Table Properties → Row → bỏ chọn "Allow row to break across pages"

d)

Chia bảng nhỏ hơn

40.

Khi tạo phiếu khảo sát, bạn muốn người dùng chỉ có thể chọn 1 trong 3 lựa chọn, bạn dùng:

a)

Text Box

b)

Check Box

c)

Radio Button (Option Button)

d)

Combo Box

41.

Bạn muốn làm nổi bật toàn bộ từ “AI” trong văn bản dài 30 trang, bạn nên làm gì?

a)

Tìm bằng tay

b)

Ctrl + F và tô thủ công

c)

Dùng Find and Replace → Replace All → tìm “AI” → chọn Highlight

d)

Dùng Track Changes

42.

Khi mở một file Word từ người khác gửi, bạn thấy hiển thị “Read-Only”. Làm sao để chỉnh sửa?

a)

In file ra

b)

Nhấn “Enable Editing” nếu có

c)

Lưu lại bằng tên khác

d)


Cả B và C đúng

43.

Bạn cần tạo đường viền cho mỗi trang trong luận văn, bạn thực hiện:

a)

Dùng Shape vẽ

b)

Insert → Border

c)

Design → Page Borders

d)

Footer → Border

44.

Bạn cần trộn thư mời đến 100 người với tên và địa chỉ khác nhau, bạn sử dụng tính năng gì?

a)

Mail Merge

b)

Format Painter

c)

Find and Replace

d)

Hyperlink

45.

Khi làm một giáo án mẫu, bạn cần chèn các trường dữ liệu thay đổi như [Tên học sinh], [Lớp], bạn dùng:

a)

Text Box

b)

Merge Field

c)

Hyperlink

d)

Bookmark

46.

Bạn cần đảm bảo văn bản KHÔNG bị chỉnh sửa trái phép, bạn nên dùng tính năng nào?

a)

Track Changes

b)

Restrict Editing + đặt mật khẩu

c)

Save As PDF

d)

Review

47.

Trong Excel 2016, hàm NOW() trả về:

a)

Ngày hiện tại

b)

Giờ hiện tại

c)

Ngày và giờ hiện tại

d)

Giờ và phút hiện tại

48.

Trong Excel 2016, trong công thức, ký hiệu & được dùng để:

a)

Phép nhân

b)

Phép nối chuỗi

c)

Phép chia

d)

Phép trừ

49.

Trong Excel 2016, hàm UPPER dùng để:

a)

Chuyển văn bản thành chữ in hoa

b)

Chuyển văn bản thành chữ in thường

c)

Tách chữ cái

d)

Nối các từ

50.

Trong Excel 2016, hàm LOWER dùng để:

a)

Chuyển văn bản thành chữ in thường

b)

Chuyển văn bản thành chữ in hoa

c)

Đếm số ký tự

d)

Tách chữ

51.

Trong Excel 2016, hàm PROPER dùng để:

a)


Làm cho chữ cái đầu của mỗi từ được viết hoa

b)

Chuyển toàn bộ văn bản thành chữ hoa

c)

Chuyển toàn bộ văn bản thành chữ thường

d)

Tăng cỡ chữ

52.

Trong Excel 2016, hàm VLOOKUP có thể tìm kiếm theo:

a)

Hàng ngang

b)

Cột đứng

c)

Cả hai

d)

Không tìm kiếm được

53.

Trong Excel 2016, để thay đổi định dạng của ô theo phong cách có sẵn, bạn sử dụng:


a)

Cell Styles

b)

Conditional Formatting

c)

Format Painter

d)

AutoFill

54.

Trong Microsoft Excel 2016, khi vào DATA -> FILTER…, người ta thực hiện:

a)

Xóa toàn bộ nội dung

b)

Trích lọc thông tin

c)

In

d)

Thay đổi phông chữ

55.

Trong Microsoft Excel 2016, muốn đưa con trỏ vào ô để sửa đổi dữ liệu trong ô người ta thực hiện:

a)

F2

b)

F10

c)

F3

d)

F5

56.

Trong Microsoft Excel 2016, để sao chép định dạng của vùng ô, người ta vào thẻ:

a)

File

b)

View

c)

Insert

d)

Home

57.

Trong Microsoft Excel 2016, khi chọn trong mục Edit/Paste Special chỉ mục Comments, người ta thực hiện:

a)

Sao chép định dạng

b)

Sao chép giá trị trong ô

c)

Sao chép bề rộng ô

d)

Sao chép ghi chú

58.

Khi phím tắt “Ctrl + F” được sử dụng, Excel 2016 sẽ mở hộp thoại:

a)


Replace

b)

Find

c)

Format Cells

d)

Data Validation

59.

Trong Excel 2016, để làm nổi bật các ô, bạn có thể thay đổi màu nền của ô bằng cách sử dụng:

a)

Fill Color

b)

Font Color

c)

Border Color

d)

Pattern Color

60.

Trong Microsoft Excel 2016, để có thể di chuyển từ một trang tính
(sheet) này sang trang tính khác, người ta sử dụng tổ hợp phím
nào:

a)

Tab + Page Up; Tab + Page Down

b)

Ctrl + Page Up; Ctrl + Page Down

c)

Alt + Page Up; Alt + Page Down

d)

Shift + Page Up; Shift + Page Down

61.

Để tạo biểu đồ cột trong Excel 2016, bạn truy cập tab nào trên Ribbon?

a)

Home

b)

Data

c)

Insert

d)

Review

62.

Trong Excel 2016, loại biểu đồ nào hiển thị xu hướng theo thời gian?

a)

Biểu đồ đường

b)

Biểu đồ cột

c)

Biểu đồ tròn

d)

Biểu đồ thanh

63.

Trong Powerpoint 2016, để trình chiếu từ slide 3 đến slide 5 của một bản thuyết trình, ta thực hiện:

a)


Slide show -> Set Up Slide show –> Show slides -> From: 3 To: 5

b)

Slide show -> Set Up Slide show –> Show option-> From: 3 To: 5

c)

Slide show -> Setup Slide show –> Advanced slides->

From: 3 To: 5

d)

Slide show -> Setup Slide show –> Show type -> From: 3 To: 5

64.

Trong Powerpoint 2016, để đánh số trang cho tất cả các trang thuyết trình (slide), ta thực hiện:

a)

Vào Insert -> Text -> Slide Number -> Slide -> kích chọn Slide Number -> Apply to All

b)

Vào Insert -> Header & Footer ->Slide -> Chọn Page Number ->Apply to All

c)

Vào Insert -> Header & Footer ->Slide -> Chọn Slide Number ->Apply

d)

Vào Insert -> Header & Footer ->Slide -> Chọn Page Number ->Apply

65.

Trong Microsoft PowerPoint 2016, để cài đặt thay thế tự động một cụm từ (AutoCorrect), ta sử dụng:

a)

File -> Option -> Proofing -> AutoCorrect -> Options

b)

File -> Option -> General -> AutoCorrect -> Options

c)

File -> Option -> Language -> AutoCorrect -> Options

d)

File -> Option -> Advanced

-> AutoCorrect -> Options

66.

Trong Powerpoint 2016 để tạo một chữ cái nghệ thuật (WordArt), ta thực hiện:

a)

Insert -> Illustration -> WordArt

b)

Insert -> Image -> WordArt

c)

Insert -> Text -> WordArt

d)

Insert -> Picture -> WordArt

67.

Trong Powerpoint 2016, để thay đổi thứ tự xuất hiện của các đối tượng trong slide, ta sử dụng:

a)

Animations - Advanced Animation - Trigger

b)

Animations - Advanced Animation - Add Animation

c)

Animations - Advanced Animation - Animation Pane

d)

Animations - Advanced Animation - Animation Painter

68.

Trong Powerpoint 2016, để tạo một file trình chiếu mới hoàn toàn trống, ta thực hiện

a)

Kích chọn File \ New \ Blank Presentation

b)

Kích chọn File \ New \ New Presentation

c)

Kích chọn File \ New \ Available Template

d)

Kích chọn File \ New \ AvailableThemes

69.

Ngoài việc tạo hiệu ứng cho các đối tượng trên Slide ta có
thể tạo hiệu ứng xuất hiện của từng Slide sử dụng thẻ:

a)

Animations

b)

Transitions

c)

Animations hoặc Transitions

d)

Design

70.

Trong Microsoft PowerPoint 2016, để thực hiện chèn nút lệnh trở về trang thuyết trình (slide) cuối cùng, ta thực hiện:

a)

Vào Insert -> Shapes -> Action Button: End

b)

Vào Insert -> Shapes -> Action Button: Home

c)

Vào Insert -> Shapes -> Action Button: Return

d)

Vào Insert -> Shapes -> Action Button: End

71.

Trong Microsoft PowerPoint 2016, để thực hiện tạo mới 1 tập tin trình diễn theo phong cách Business, ta thực hiện:

a)


Vào Home -> New -> Sample templates -> Chọn mẫu Business -> Create

b)

Vào Home -> New Business -> Chọn mẫu Business -> Create

c)

Vào Design -> New -> Sample templates -> Chọn mẫu Business -> Create

d)

Vào Insert -> New -> Sample templates -> Chọn mẫu -> Create

72.

Trong Microsoft PowerPoint 2016, để chèn sơ đồ tổ chức vào slide, ta thực hiện:

a)

Chọn Insert -> SmartArt -> Hierarchy -> Chọn kiểu thích hợp

b)

Chọn Insert -> Chart -> Chọn kiểu thích hợp

c)

Chọn Format -> SmartArt -> Picture -> Chọn kiểu thích hợp

d)

Chọn Format -> Chart -> Organization Chart -> Chọn kiểu thích hợp

73.

Hãy cho biết câu nào dưới đây là sai?

a)

Có thể mở nhiều tab trên trình duyệt để truy cập nhiều trang web khác nhau cùng lúc

b)


Người dùng có thể làm việc khác trong lúc chờ trang web tải xong hoàn toàn

c)

Nhấn phím F5 sẽ làm trình duyệt tải lại nội dung trang web hiện tại

d)

Nhấn nút Back sẽ thoát hoàn toàn khỏi trình duyệt và đóng tất cả các tab đang mở

74.

Phần History trong các trình duyệt web dùng để làm gì?

a)

Quản lý các tệp đã tải xuống

b)

Lưu trữ và hiển thị danh sách các trang web đã truy cập

c)

Xóa bộ nhớ cache của trình duyệt

d)

Kiểm tra tốc độ tải trang web

75.

Để lưu trữ các trang web yêu thích, người ta dùng chức năng nào?

a)

Bookmarks (Dấu trang)

b)

History (Lịch sử)

c)

Downloads (Tải xuống)

d)

Cache (Bộ nhớ đệm)

76.

Để tìm kiếm với Google đạt hiệu quả cao, người dùng nên làm gì?

a)

Nhập Câu càng dài càng tốt

b)

Sử dụng từ khóa chính và các toán tử tìm kiếm

c)

Không cần quan tâm đến lỗi chính tả

d)

Gõ toàn bộ Câu theo cách thông thường

77.

Khi thấy trong tên miền của trang Web có đuôi .edu.vn thì website đó thường thuộc lĩnh vực nào?

a)

Thương mại điện tử ở Việt Nam

b)

Giáo dục và đào tạo ở Việt Nam

c)

Cung cấp thông tin ở Việt Nam

d)

Tài chính - Ngân hàng

78.

Để xem một trang web, người ta gõ địa chỉ của trang đó vào vị trí nào trong trình duyệt web?

a)

Thanh địa chỉ (Address bar)

b)

Thanh tìm kiếm (Search bar)

c)

Thanh trạng thái (Status bar)

d)

Thanh công cụ (Toolbar)

79.

Trình duyệt web là một phần mềm ứng dụng cho phép người sử dụng làm gì?

a)

Hiển thị nội dung của trang web dưới dạng trực quan

b)

Tất cả các đáp án đều đúng.

c)

Kết nối tới server chứa trang web và tải nội dung trang web về máy

d)

Hỗ trợ người dùng tương tác với trang web.

80.

Dịch vụ lưu trữ dữ liệu trực tuyến là gì?

a)

Là dịch vụ lưu trữ dữ liệu tại một máy chủ trên Internet.

b)

Là dịch vụ lưu trữ trực tiếp trên thẻ nhớ.

c)

Là dịch vụ cho phép lưu trữ trên thiết bị ổ cứng di động.

d)

Là dịch vụ lưu trữ trên thiết bị USB di động

81.

Dịch vụ nào không phải là dịch vụ chat?

a)

Facebook Messenger

b)

Zalo

c)

Gmail

d)

WhatsApp

82.

Dịch vụ nào của Google được sử dụng để kinh doanh quảng cáo hình ảnh chuyên nghiệp trên Internet?

a)

Google Meet

b)

Google App

c)

Google Display Network (GDN)

d)

Google Mail

83.

Đâu không phải là tính năng của Google Drive?

a)

Cho phép bạn chia sẻ thông qua Gmail, Facebook, Google+

b)

Cho phép bạn chia sẻ với nhiều người cùng lúc

c)

Cho phép người thứ ba có thể được chỉnh sửa

d)

Cho phép đánh dấu những nội dung mà người khác thay đổi

84.

Thuật ngữ “Download” có nghĩa là:

a)

Tải xuống

b)

Không tải

c)

Trực tuyến

d)

Xem video trên trình duyệt

85.

Trong trình duyệt Web, để lưu một bức ảnh về máy tính, ta làm thế nào?

a)

Nhấn phím chuột phải vào ảnh, chọn Save Picture As

b)

Kích đúp vào ảnh rồi chọn Download

c)

Nhấn phím chuột phải vào ảnh, chọn Copy

d)

Nhấn phím chuột phải vào ảnh, chọn Share

86.

Để in một trang web trong trình duyệt Web, ta sử dụng tổ hợp bàn phím nào?

a)

Ctrl + P

b)

Ctrl + C

c)

Ctrl + A

d)

Ctrl + U

87.

Khi nói về Internet, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

ISP phải thuê đường truyền và cổng của một IAP

b)

Web là một trình duyệt web

c)

Telnet là một trong các dịch vụ của Internet

d)

Dịch vụ thư điện tử (email) chỉ gửi các thông điệp, không thể gửi các tập tin

88.

Để tạo dòng kẻ ngang trên trang, bạn có thể gõ ba dấu:

a)

--- và Enter

b)

___ và Enter

c)

=== và Enter

d)

Tất cả đều đúng

89.

Chức năng Track Changes thuộc thẻ nào?

a)

Review

b)

Insert

c)

Layout

d)

File

90.

Để chèn bảng vào Microsoft Word 2016, bạn vào thẻ:

a)

Home

b)

Insert

c)

Layout

d)

View