wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng bài 10 tiếng Nhật

Total questions: 43

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.
あります
a)
công tắc
b)
bàn
c)
giường
d)
ở (tồn tại, dùng cho đồ vật)
2.
います
a)
tủ lạnh
b)
công viên
c)
máy rút tiền tự động
d)
ở (tồn tại, dùng cho người và động vật)
3.
いろいろ[な]
a)
giường
b)
bàn
c)
giá sách, kệ sách
d)
nhiều, đa dạng
4.
おとこの ひと
a)
giường
b)
quán giải khát, quán cà-phê
c)
cây, gỗ
d)
người đàn ông
5.
おんなの ひと
a)
hộp thư, hòm thư
b)
giá sách, kệ sách
c)
cửa sổ
d)
người đàn bà
6.
おとこの こ
a)
cửa
b)
tòa nhà
c)
công tắc
d)
cậu con trai
7.
おんなの こ
a)
cửa sổ
b)
bàn
c)
ngoài
d)
cô con gái
8.
いぬ
a)
hộp thư, hòm thư
b)
hiệu ~, cửa hàng ~
c)
máy rút tiền tự động
d)
chó
9.
ねこ
a)
tòa nhà
b)
công viên
c)
tỉnh
d)
mèo
10.
パンダ
a)
máy rút tiền tự động, ATM
b)
cửa hàng tiện lợi
c)
hộp
d)
gấu trúc
11.
ぞう
a)
cửa hàng tiện lợi (mở 24/24)
b)
quán giải khát, quán cà-phê
c)
hiệu ~, cửa hàng ~
d)
voi
12.
a)
công viên
b)
điểm đón taxi, tàu, v.v.
c)
tòa nhà
d)
cây, gỗ
13.
もの
a)
quán giải khát, quán cà-phê
b)
cửa hàng tiện lợi
c)
bàn
d)
vật, đồ vật
14.
でんち
a)
hiệu ~, cửa hàng ~
b)
vật, đồ vật
c)
hộp thư, hòm thư
d)
pin
15.
はこ
a)
cửa
b)
điểm đón taxi, tàu, v.v.
c)
công viên
d)
hộp
16.
スイッチ
a)
tỉnh
b)
giữa, ở giữa
c)
trong, giữa
d)
công tắc
17.
れいぞうこ
a)
trên
b)
dưới
c)
ngoài
d)
tủ lạnh
18.
テーブル
a)
trước
b)
dưới
c)
bên cạnh
d)
bàn
19.
ベッド
a)
sau
b)
trước
c)
gần
d)
giường
20.
たな
a)
trong, giữa
b)
sau
c)
trên
d)
giá sách, kệ sách
21.
ドア
a)
(bên) phải
b)
(bên) trái
c)
ngoài
d)
cửa
22.
まど
a)
(bên) trái
b)
(bên) phải
c)
công viên
d)
cửa sổ
23.
ポスト
a)
ngoài
b)
trên
c)
trong, giữa
d)
hộp thư, hòm thư
24.
ビル
a)
ngoài
b)
bên cạnh
c)
cửa sổ
d)
tòa nhà
25.
ATM
a)
gần
b)
bên cạnh
c)
cửa
d)
máy rút tiền tự động, ATM
26.
コンビニ
a)
giữa, ở giữa
b)
gần
c)
cây, gỗ
d)
cửa hàng tiện lợi (mở 24/24)
27.
こうえん
a)
trước
b)
trong, giữa
c)
giữa, ở giữa
d)
công viên
28.
きっさてん
a)
~ và ~, v.v.
b)
nhiều, đa dạng
c)
hiệu ~, cửa hàng ~
d)
quán giải khát, quán cà-phê
29.
〜や
a)
cửa hàng tiện lợi (mở 24/24)
b)
quán giải khát, quán cà-phê
c)

~ và ~, v.v.

d)
hiệu ~, cửa hàng ~
30.
のりば
a)
công viên
b)

phía trước

c)
tòa nhà
d)
điểm đón taxi, tàu, v.v.
31.
けん
a)
giường
b)
quán giải khát, quán cà-phê
c)
cây, gỗ
d)
tỉnh
32.
うえ
a)
hộp thư, hòm thư
b)
giá sách, kệ sách
c)
cửa sổ
d)
trên
33.
した
a)
cửa
b)
tòa nhà
c)
công tắc
d)
dưới
34.
まえ
a)
cửa sổ
b)
bàn
c)
ngoài
d)
trước
35.
うしろ
a)
giá sách, kệ sách
b)
quán giải khát, quán cà-phê
c)
hộp thư, hòm thư
d)
sau
36.
みぎ
a)
điểm đón taxi, tàu, v.v.
b)
(bên) trái
c)
giường
d)
(bên) phải
37.
ひだり
a)
hộp thư, hòm thư
b)
công viên
c)
tỉnh
d)
(bên) trái
38.
なか
a)
người đàn bà
b)
giữa, ở giữa
c)
gần
d)
trong, giữa
39.
そと
a)
trước
b)
trong, giữa
c)
gần
d)
ngoài
40.
となり
a)
trên
b)
trong, giữa
c)
công tắc
d)
bên cạnh
41.
ちかく
a)
bên cạnh
b)
cửa
c)
cửa
d)
gần
42.
あいだ
a)
hộp thư, hòm thư
b)
trong, giữa
c)
cây, gỗ
d)
giữa, ở giữa
43.
〜や 〜[など]
a)
trước
b)
hiệu ~, cửa hàng ~
c)
giữa, ở giữa
d)
~ và ~, v.v.