wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 109

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Màng tế bào có chức năng gì?

a)

Trao đổi chất

b)

Hàn gắn vết thương

c)

Tạo kháng thể

d)

Tạo chất chống đông

2.

Chức năng của màng nhân tế bào là gì?

a)

Tạo kháng thể

b)

Tạo chất chống đông

c)

Làm ranh giới ngăn cách giữa chất nhân và bào tương

d)

Làm ranh giới ngăn cách giữa tế bào và môi trường

3.

Chức năng của màng tế bào là gì?

a)

Làm ranh giới ngăn cách giữa tế bào và môi trường

b)

Tạo kháng thể

c)

Tạo chất chống đông

d)

Làm ranh giới ngăn cách giữa chất nhân và bào tương

4.

Chức năng của nhân tế bào là gì?

a)

Cơ sở vật chất của tính di truyền

b)

Tạo ra chất chống đông máu

c)

Tổng hợp Histamin

d)

Cách nhiệt

5.

Chức năng nào của nhân tế bào đúng?

a)

Tạo ra chất chống đông máu

b)

Tổng hợp Histamin

c)

Cách nhiệt

d)

Tổng hợp ARN

6.

Chức năng nào khác của nhân tế bào đúng?

a)

Tạo ra chất chống đông máu

b)

Tổng hợp Histamin

c)

Cách nhiệt

d)

Phân hủy Glucose -6 phosphat

7.

Cấu trúc đặc biệt của mặt bên tế bào là gì?

a)

Mâm khía

b)

Vi nhung mao

c)

Liên kết khe

8.

Cấu trúc đặc biệt của mặt đáy tế bào là gì?

a)

Mâm khía

b)

Vi nhung mao

c)

Liên kết khe

d)

Thể bán liên kết

9.

Cấu trúc đặc biệt của mặt bên tế bào là gì?

a)

Lông

b)

Vòng dính

c)

Mê đạo đáy

d)

Thể bán liên kết

10.

Một cấu trúc đặc biệt khác của mặt bên tế bào là gì?

a)

Lông

b)

Vi nhung mao

c)

Thể bán liên kết

d)

Đai bít

11.

Cấu trúc đặc biệt của mặt tự do tế bào là gì?

a)

Vòng dính

b)

Vi nhung mao

c)

Mê đạo đáy

d)

Đai bít

12.

Một cấu trúc đặc biệt khác của mặt tự do tế bào là gì?

a)

Thể bán liên kết

b)

Mâm khía

c)

Đai bít

d)

Liên kết khe

13.

Màng tế bào có chiều dày bao nhiêu?

a)

80-100 A°

b)

75-100 A°

c)

65-100 A°

d)

85-100 A°

14.

Lớp lipid của màng tế bào có chiều dày bao nhiêu?

a)

20 A°

b)

25 A°

c)

30 A°

d)

35 A°

15.

Chức năng ẩm bào là gì?

a)

Thâu bắt chất lỏng

b)

Thâu bắt chất đặc

c)

Thâu bắt chất rắn

d)

Thâu bắt giọt chất lỏng có kích thước siêu vi

16.

Chức năng vi ẩm bào là gì?

a)

Thâu bắt chất lỏng

b)

Thâu bắt chất đặc

c)

Thâu bắt chất rắn

d)

Thâu bắt giọt chất lỏng có kích thước siêu vi

17.

Chức năng thực bào của tế bào là gì?

a)

Thâu bắt chất lỏng

b)

Thâu bắt chất đặc

c)

Thâu bắt chất rắn

d)

Thâu bắt giọt chất lỏng có kích thước siêu vi

18.

Số lượng bào quan phổ biến có ở tế bào là bao nhiêu?

a)

5 bào quan

b)

6 bào quan

c)

7 bào quan

d)

8 bào quan

19.

Gián phân giảm nhiễm thường diễn ra với loại tế bào nào?

a)

Tế bào sinh dưỡng

b)

Tế bào sinh dục

c)

Tế bào nội mô

d)

Tế bào nội mạc

20.

Những cấu trúc đặc biệt trên mặt tự do của tế bào.

a)

Mâm khía, vi nhung mao và lông.

b)

Roi và đuôi.

c)

Dải bịt, vòng dính, mộng và thể liên kết.

d)

Mê đạo đáy và thể bán liên kết

21.

Chức năng của ti thể trong bào tương tế bào:

a)

Tổng hợp ATP cung cấp năng lượng.

b)

Tạo ra cấu trúc liên quan với hoạt động của tế bào.

c)

Tạo cực đầu của tinh trùng.

d)

Tiêu hóa trong tế bào.

22.

Lưới nội bào không hạt trong bào tương tế bào tổng hợp:

a)

Tổng hợp, cô đặc, vận chuyển và phân phối các chất.

b)

Tổng hợp Protid.

c)

Tổng hợp Gluxid và Lipid.

d)

Tổng hợp năng lượng.

23.

Lớp sẫm màu của màng tế bào:

a)

Gluxid.

b)

Lipid.

c)

Protid.

d)

Gluxid và protid.

24.

Nước trong bào tương của tế bào chiếm:

a)

70%.

b)

80%.

c)

75%.

d)

85%.

25.

Màng tế bào được cấu tạo bởi 3 lớp:

a)

2 lớp protid, một lớp lipid.

b)

1 lớp protid, 2 lớp lipid.

c)

3 lớp protid.

d)

3 lớp lipid.

26.

Lưới nội bào có hạt trong bào tương tế bào tổng hợp:

a)

Tổng hợp, cô đặc, vận chuyển và phân phối các chất.

b)

Tổng hợp Protid.

c)

Tổng hợp Gluxid và lipid.

d)

Tổng hợp năng lượng.

27.

Mặt bên của tế bào có cấu trúc đặc biệt:

a)

Mâm khía, vi nhung mao và lông.

b)

Roi và đuôi.

c)

Dải bịt, vòng dính, mộng và thể liên kết.

28.

Chức năng của lysosom trong bào tương tế bào:

a)

Tổng hợp và tích lũy năng lượng.

b)

Tạo ra cấu trúc liên quan với hoạt động của tế bào.

c)

Tạo cực đầu của tinh trùng.

d)

Tiêu hóa trong tế bào.

29.

Những cấu trúc đặc biệt có ở mặt đáy của tế bào.

a)

Mâm khía, vi nhung mao và lông.

b)

Roi và đuôi.

c)

Dải bịt, vòng dính, mộng và thể liên kết.

d)

Mê đạo đáy và thể bán liên kết

30.

Bộ Golgi trong bào tương tế bào có chức năng:

a)

Tổng hợp và tích lũy năng lượng.

b)

Tạo ra cấu trúc liên quan với hoạt động của tế bào.

c)

Tạo cực đầu của tinh trùng.

d)

Tiêu hóa trong tế bào.

31.

Chức năng của Ribosom trong bào tương tế bào.

a)

Tổng hợp lipid.

b)

Tổng hợp protein.

c)

Tổng hợp lipid và glucid.

d)

Tổng hợp glucid.

32.

Lớp sáng màu của màng tế bào là:

a)

Gluxid.

b)

Lipid.

c)

Protid.

d)

Gluxid và protid.

33.

Chức năng của bao tâm trong bào tương tế bào:

a)

Tổng hợp và tích lũy năng lượng.

b)

Tạo ra cấu trúc liên quan với hoạt động của tế bào (lông, roi).

c)

Tạo cực đầu của tinh trùng.

d)

Tiêu hóa trong tế bào.

34.

Nhân tế bào có khả năng phân hủy glucose:

a)

4 photphat.

b)

5 photphat.

c)

6 photphat.

d)

7 photphat.

35.

ATP là chất giàu năng lượng được bào quan nào dưới đây tổng hợp:

a)

Lưới nội bào.

b)

Bộ Golgi.

c)

Ti thể.

d)

Lysosom.

36.

Chức năng không do lưới nội bào trong bào tương đảm nhận:

a)

Tổng hợp, cô đặc, vận chuyển và phân phối các chất.

b)

Tổng hợp Protid.

c)

Tổng hợp Gluxid và lipid.

d)

Tổng hợp năng lượng.

37.

Cấu trúc đặc biệt ở mặt tự do thuộc tế bào biểu mô ruột:

a)

Vi nhung mao.

b)

Lông chuyển.

c)

Mâm khía.

d)

Roi và đuôi.

38.

Vi nhung mao của màng tế bào được cấu tạo bởi:

a)

Bào tương đội màng tế bào lên tạo thành nếp gấp hình ngón tay.

b)

Là một dải gồm những vết dọc, mảnh cao 0,5- 1 micromet

c)

Hình sợi mảnh gắn vào 2 hạt đáy ở cực ngon tế bào.

d)

Màng tế bào lồi ra tiếp khớp với vết lõm tế bào bên cạnh.

39.

Cấu trúc đặc biệt có ở mặt tự do của tế bào biểu mô khí - phế quản:

a)

Lông chuyển.

b)

Mầm khía và vi nhung mao.

c)

Mê đạo đáy.

d)

Đai bịt.

40.

I- on làm kết dính 2 tiểu phần ribosom lại với nhau:

a)

Cl.

b)

Ca++.

c)

K+.

d)

Mg.

41.

Cấu tạo mê đạo đáy của màng tế bào do:

a)

Màng bào tương lõm sâu vào bào tương tế bào tạo thành nếp gấp.

b)

Hai màng đặc đối diện nhau của màng tế bào và tơ trương lực

c)

Sợi rất nhỏ tạo thành vòng liên tục xung quanh 2 tế bào kế nhau.

d)

Màng tế bào cạnh nhau tiến sát và hoà nhập với nhau.

42.

Cấu trúc mầm khía ở mặt tự do của tế bào:

a)

Bào tương đội màng tế bào lên tạo thành nếp gấp hình ngón tay.

b)

Là một dải gồm những vết dọc, mảnh cao 0,5- 1 micromet.

43.

Lông ở màng tế bào được tạo nên bởi:

a)

Bào tương đội màng tế bào lên tạo thành nếp gấp hình ngón tay.

b)

Những vết dọc, mảnh cao 0,5-1 micromet

c)

Những sợi mảnh gắn vào 2 hạt đáy ở cực ngon tế bào.

d)

Màng tế bào lồi ra tiếp khớp với vết lõm tế bào bên cạnh.

44.

Cấu trúc đai bịt của màng tế bào được tạo bởi:

a)

Màng đáy lõm sâu vào bào tương tế bào thành nếp gấp.

b)

Hai màng đặc đối diện nhau của màng tế bào và tơ trương lực.

c)

Sợi rất nhỏ tạo thành vòng liên tục xung quanh 2 tế bào kế nhau.

d)

Màng tế bào cạnh nhau tiến sát và hoà nhập với nhau.

45.

Ion có trong chất nhân của tế bào:

a)

Ca#, Mg#.

b)

Cl', Na* và H +.

c)

Zn,Fe,P,K* và Ca#.

d)

Ca++.

46.

Cấu trúc vòng dính của màng tế bào:

a)

Màng đáy lõm sâu vào bào tương tế bào thành nếp gấp.

b)

Hai màng đặc đối diện nhau của màng tế bào và tơ trương lực.

c)

Sợi rất nhỏ tạo thành vòng liên tục xung quanh 2 tế bào kế nhau.

d)

Màng tế bào cạnh nhau tiến sát và hoà nhập với nhau.

47.

Cấu tạo hình thái của ti thể trong bào tương tế bào:

a)

Hệ thống ống, túi dẹt song song và nối với nhau thành lưới.

b)

Những túi dẹt xếp song song giống chồng đĩa.

c)

Hình trứng, cầu và gay nằm rải rác trong bào tương.

d)

Gồm 2 tiểu phần kết dính bởi Ion magie.

48.

Ion có trong hạt nhân của tế bào:

a)

Ca+", Mg".

b)

Cl', Na+ và H+.

c)

Zn, Fe "", P,K* và Ca".

d)

Ca++.

49.

Thành phần đóng vai trò quan trọng nhất của yếu tố mang tính di truyền của tế bào:

a)

r-ARN.

b)

ADN.

c)

t-ARN.

d)

m-ARN.

50.

Các thành phần Ion nào dưới đây không có trong nhân, hạt nhân và nhiễm sắc thể:

a)

Ca+#, Mg#.

b)

Cl', Na* và H+.

c)

Zn,Fe+",P,K* và Ca#.

d)

Ca.

51.

Cấu trúc thể liên kết của màng tế bào:

a)

Màng đáy lõm sâu vào bào tương tế bào thành nếp gấp.

b)

Hai màng đặc đối diện nhau của màng tế bào và tơ trương lực.

52.

Thành phần hóa học có trong lưới nội bào:

a)

Nước 34%, protein 50%, Gluxid 6% và lipid 5%.

b)

Nước 66%, protein 22%, lipid 11% và Nucleotid và Ion khác 1%.

c)

Phothpolipid 35%, protid 65% và men phothpatase.

d)

Protid, phothpolipid và men Phothpatase acid, kiềm.

53.

Ion có trong chất nhiễm sắc của tế bào:

a)

Ca+,Mg+.

b)

Cl^,Na+ và H+.

c)

Zn, Fe ', P, K * và Ca ++.

d)

Ca**.

54.

ARN trong bào tương trong của tế bào chiếm tỷ lệ:

a)

15-20%.

b)

5-10%.

c)

20-25%.

d)

10%-20%.

55.

Theo cấu tạo và cách sắp xếp, biểu mô được chia làm 2 loại:

a)

Biểu mô phủ và biểu mô tuyến.

b)

Biểu mô đơn và biểu mô tầng.

c)

Biểu mô phủ và biểu mô chuyển tiếp.

d)

Biểu mô tầng và biểu mô tuyến.

56.

Biểu mô có tính chất sau:

a)

Không có mạch máu nhưng giàu bạch huyết

b)

Có nhiều bạch huyết

c)

Có nhiều mạch máu.

d)

Có các đầu tận cùng thần kinh

57.

Tuyến đa bào được tạo bởi:

a)

Một tế bào chế tiết.

b)

Tập hợp nhiều tế bào chế tiết.

c)

Đa số tế bào chế tiết.

d)

Hai loại tế bào chế tiết.

58.

Biểu mô lát đơn được cấu tạo bởi các tế bào:

a)

Khối vuông

b)

Dẹt

c)

Trụ

d)

Đa diện

59.

Biểu mô có tính chất sau:

a)

Không có đầu tận cùng thần kinh trong biểu mô

b)

Nhiều mạch máu trong biểu mô

c)

Nhiều mạch bạch huyết trong biểu mô

d)

Có các tế bào Lympho nằm xen giữa các tế bào biểu mô

60.

Chức năng không thuộc biểu mô:

a)

Bao phủ bề mặt ngoài cơ thể.

b)

Lót mặt trong các tạng rỗng.

c)

Chế tiết và bài xuất một số chất

d)

Dẫn truyền và dinh dưỡng.

61.

Cấu tạo tuyến ngoại tiết bao gồm:

a)

Ống bài xuất và mạch máu.

b)

Phần chế tiết và mạch máu.

c)

Phần chế tiết và ống bài xuất.

d)

Phần chế tiết.

62.

Sản phẩm chế tiết của tuyến nội tiết trực tiếp đưa vào:

a)

Khoang tự nhiên.

b)

Mao mạch.

c)

Ngoài cơ thể.

d)

Khoang tự nhiên và mạch máu.

63.

Tuyến đơn bào là tuyến:

a)

Chỉ có 1 tế bào chế tiết.

b)

Nhiều tế bào chế tiết.

c)

Một loại tế bào chế tiết

d)

Nhiều loại tế bào chế tiết.

64.

Lớp tế bào trên cùng của biểu mô chuyển tiếp:

a)

Trụ có lông chuyển

b)

Hình vợt hay đa diện.

c)

Khối vuông.

d)

Hình dẹt.

65.

Biểu mô chuyển tiếp là hình thái trung gian của:

a)

Biểu mô trụ tầng và biểu mô lát tầng không sừng hóa.

b)

Biểu mô trụ tầng và biểu mô lát tầng có sừng hóa.

c)

Biểu mô vuông tầng và biểu mô lát tầng không sừng hóa.

d)

Biểu mô trụ tầng và biểu mô vuông tầng.

66.

Thành phần không thuộc biểu mô lát tầng không sừng hóa:

a)

Lớp sinh sản

b)

Lớp hạt

c)

Lớp sợi

d)

Lớp tế bào dẹt trên cùng, có nhân

67.

Tuyến nội tiết có cấu trúc kiểu:

a)

Kiểu lưới

b)

Kiểu ống

c)

Kiểu chùm nho

d)

Kiểu ống-túi

68.

Cấu tạo hình thái đúng với tuyến tiền liệt:

a)

Kiểu túi.

b)

Kiểu ống cong queo.

c)

Kiểu chùm nho

d)

Kiểu ống-túi.

69.

Theo chức năng biểu mô được chia làm 2 loại:

a)

Biểu mô phủ và biểu mô tuyến

b)

Biểu mô đơn và biểu mô tầng.

c)

Biểu mô phủ và biểu mô chuyển tiếp

d)

Biểu mô tầng và biểu mô tuyến.

70.

Biểu mô có tính chất:

a)

Không có mạch máu nhưng giàu bạch huyết

b)

Nhiều bạch huyết

c)

Nhiều mạch máu.

d)

Không có mạch máu và bạch huyết.

71.

Lớp đáy biểu mô lát tầng có sừng hóa được cấu tạo bởi:

a)

Nhiều hàng tế bào hình đa diện

b)

2-4 hàng tế bào hình thoi

c)

Một hàng tế bào hình vuông hoặc hình trụ

72.

Đặc điểm lớp tế bào trên cùng đúng với biểu mô ở da:

a)

Lớp sừng hóa.

b)

Lớp tế bào hình trụ có lông chuyển.

c)

Không có lớp sừng hóa.

d)

Lớp tế bào hình vợt.

73.

Lớp bóng biểu mô lát tầng có sừng hóa được cấu tạo bởi:

a)

Một hàng tế bào hình vuông hoặc hình trụ

b)

2-4 hàng tế bào hình thoi

c)

Nhiều hàng tế bào hình đa diện

d)

Lớp mỏng tế bào dẹt không có nhân

74.

Lớp sợi của biểu mô lát tầng có sừng hóa được cấu tạo bởi:

a)

Lớp mỏng tế bào dẹt không có nhân

b)

2-4 hàng tế bào hình thoi

c)

Nhiều hàng tế bào hình đa diện

d)

Một hàng tế bào hình vuông hoặc hình trụ

75.

Lớp hạt của biểu mô lát tầng có sừng hóa được cấu tạo bởi:

a)

2-4 hàng tế bào hình thoi

b)

Lớp mỏng tế bào dẹt không có nhân

c)

Một hàng tế bào hình vuông hoặc hình trụ

d)

Nhiều hàng tế bào hình đa diện

76.

Lớp sừng của biểu mô lát tầng có sừng hóa được cấu tạo bởi:

a)

Lớp mỏng tế bào dẹt không có nhân

b)

Một hàng tế bào hình vuông hoặc hình trụ

c)

Những tế bào bị thoái hóa, không nhân

d)

2-4 hàng tế bào hình thoi

77.

Khoảng cách giữa hai tế bào biểu mô kề nhau rộng khoảng:

a)

100-150 A°

b)

150-200 A°

c)

200-250 A°

d)

250-300 A°

78.

Biểu mô cách mô liên kết sát với màng đáy một khoảng:

a)

100 A°

b)

200 A°

c)

300 A°

d)

400 A°

79.

Hình thái lớp tế bào trên cùng của biểu mô trụ giả tầng:

a)

Trụ có lông chuyển

b)

Hình vợt hay đa diện

c)

Khối vuông

d)

Hình dẹt

80.

Tuyến nội tiết có cấu tạo hình thái thuộc tuyến nội tiết kiểu túi:

a)

Tụy nội tiết

b)

Tuyến giáp

c)

Tuyến kẽ tinh hoàn

d)

Tất cả các tuyến trên đều đúng

81.

Lớp tế bào trên cùng của biểu mô chuyển tiếp ở bàng quang:

a)

Lớp sừng hóa

b)

Lớp tế bào hình trụ có lông chuyển

c)

Không có lớp sừng hóa

d)

Lớp tế bào hình vợt

82.

Biểu mô vuông đơn được tạo bởi:

a)

Một hàng tế bào hình khối vuông, nhân tròn, nằm giữa tế bào

b)

Một hàng tế bào hình trụ, nhân tròn, nằm giữa tế bào

c)

Một hàng tế bào hình khối vuông, nhân tròn, nằm lệch phía đáy tế bào

d)

Một hàng tế bào hình trụ, nhân hình trứng, nằm lệch phía đáy tế bào

83.

Biểu mô trụ đơn được tạo bởi:

a)

Một hàng tế bào hình khối vuông, nhân tròn, nằm giữa tế bào

b)

Một hàng tế bào dẹt, mỏng, ranh giới ngoằn ngoèo

c)

Một hàng tế bào hình khối vuông, nhân tròn, nằm lệch phía đáy tế bào

d)

Một hàng tế bào hình trụ, nhân hình trứng, nằm lệch phía đáy tế bào

84.

Biểu mô lát đơn được tạo bởi:

a)

Một hàng tế bào hình khối vuông, nhân tròn, nằm giữa tế bào

b)

Một hàng tế bào hình trụ, nhân tròn, nằm giữa tế bào

c)

Một hàng tế bào dẹt, mỏng, ranh giới ngoằn ngoèo

d)

Một hàng tế bào hình trụ, nhân hình trứng, nằm lệch phía đáy tế bào

85.

Thành phần không thuộc cấu trúc của da:

a)

Lớp thượng bì

b)

Lớp trung bì

c)

Lớp cơ

d)

Lớp hạ bì

86.

Tuyến bã là tuyến ngoại tiết có cấu tạo hình thái:

a)

Kiểu ống cong quẹo

b)

Kiểu túi

c)

Kiểu chùm nho

d)

Kiểu ống–túi

87.

Cấu tạo hình thái đúng với tuyến mồ hôi:

a)

Kiểu ống cong quẹo

b)

Kiểu chùm nho

c)

Kiểu túi

d)

Kiểu ống–túi

88.

Đặc điểm bề mặt của biểu mô lát đơn:

a)

Nhẵn, ẩm

b)

Thô, ráp

c)

Thô, ẩm

d)

Nhẵn, khô

89.

Tuyến nội tiết có cấu tạo:

a)

Chỉ có phần chế tiết

b)

Phần chế tiết và bài xuất

c)

Phần bài xuất

d)

Phần bài xuất và mạch máu

90.

Hình thái hàng tế bào không đúng với biểu mô đơn:

a)

Hàng tế bào khối vuông nằm trên màng đáy

b)

Hàng tế bào hình trụ nằm trên màng đáy

c)

Hàng tế bào hình đa diện nằm trên màng đáy

d)

Hàng tế bào dẹt nằm trên màng đáy

91.

Màng bụng, màng phổi thuộc loại biểu mô:

a)

Lát đơn

b)

Vuông tầng

c)

Trụ đơn

d)

Trụ giả tầng có lông chuyển

92.

Võng mạc thể mi được lợp bởi biểu mô:

a)

Lát đơn

b)

Vuông tầng

c)

Trụ đơn

d)

Trụ giả tầng có lông chuyển

93.

Biểu mô thường tham gia cấu tạo nên ống tiêu hóa chính thức:

a)

Lát đơn

b)

Vuông tầng

94.

Tuyến có cấu tạo hình thái là các tế bào chế tiết nằm rải rác hay thành từng đám trong mô liên kết:

a)

Tuyến kẽ tinh hoàn.

b)

Tuyến giáp.

c)

Tụy nội tiết.

d)

Tất cả các tuyến trên đều đúng.

95.

Cấu tạo da có sự tham gia của biểu mô:

a)

Lát tầng không sừng hóa.

b)

Lát tầng có sừng hoá.

c)

Chuyển tiếp.

d)

Vuông đơn.

96.

Cấu tạo hình thái đúng với tuyến ngoại tiết, tuyến sữa và tuyến nước bọt:

a)

Kiểu ống cong queo.

b)

Kiểu ống- túi.

c)

Kiểu chùm nho.

d)

Kiểu túi.

97.

Tuyến có cấu tạo hình thái kiểu lưới:

a)

Tuyến kẽ tinh hoàn.

b)

Tuyến giáp.

c)

Tụy nội tiết.

d)

Tất cả các tuyến trên đều đúng.

98.

Tuyến nội tiết có cấu tạo dạng kiểu túi:

a)

Tuyến kẽ tinh hoàn.

b)

Tuyến giáp.

c)

Tụy nội tiết.

d)

Tất cả các tuyến trên đều đúng.

99.

Tuyến tiết chất làm mềm da và ngăn cản không cho tác nhân gây bệnh xâm nhập vào cơ thể:

a)

Tuyến bã.

b)

Tuyến sữa.

c)

Tuyến mồ hôi.

d)

Tụy ngoại tiết.

100.

Tuyến ngoại tiết có cấu tạo hình thái thuộc kiểu ống -túi:

a)

Tụy ngoại tiết.

b)

Tuyến tiền liệt.

c)

Tuyến sữa.

d)

Tuyến bã.

101.

Biểu mô trụ giả tầng có đặc điểm:

a)

Do nhiều hàng tế bào, hàng tế bào trên cùng có hình khối vuông.

b)

Do nhiều hàng tế bào, hàng tế bào trên cùng có hình trụ.

c)

Do nhiều hàng tế bào, hàng tế bào trên cùng có hình đa diện.

d)

Do một hàng tế bào hình trụ, nhân nằm ở các độ cao khác nhau.

102.

Dựa theo cách sản phẩm chế tiết đi ra khỏi tế bào tuyến, biểu mô tuyến gồm:

a)

Tuyến toàn vẹn, tuyến toàn huỷ và tuyến bán huỷ.

b)

Tuyến đơn bào, tuyến toàn huỷ và tuyến bán huỷ.

c)

Tuyến đơn bào, tuyến đa bào.

d)

Tuyến nội tiết và tuyến ngoại tiết.

103.

Tuyến ngoại tiết có chức năng đào thải chất độc và điều hoà thân nhiệt:

a)

Tuyến bã.

b)

Tuyến mồ hôi.

c)

Tuyến sữa.

d)

Tụy ngoại tiết.

104.

Tuyến nội tiết tiết ra Testosteron:

a)

Tuyến kẽ tinh hoàn.

b)

Tuyến giáp.

c)

Tụy nội tiết.

d)

Tất cả các tuyến trên đều đúng.

105.

Dựa theo số lượng tế bào tham gia tạo ra chất tiết, biểu mô tuyến gồm:

a)

Tuyến toàn vẹn, tuyến toàn huỷ và tuyến bán huỷ.

b)

Tuyến đơn bào, tuyến toàn huỷ và tuyến bán huỷ.

c)

Tuyến đơn bào và tuyến đa bào.

d)

Tuyến nội tiết và tuyến ngoại tiết.

106.

Dựa theo vị trí nhận sản phẩm chế tiết đầu tiên, biểu mô tuyến gồm:

a)

Tuyến toàn vẹn, tuyến toàn huỷ và tuyến bán huỷ.

b)

Tuyến đơn bào, tuyến toàn huỷ và tuyến bán huỷ.

c)

Tuyến đơn bào và tuyến đa bào.

d)

Tuyến nội tiết và tuyến ngoại tiết.

107.

Mô liên kết có chức năng:

a)

Ranh giới phát triển của biểu mô.

b)

Là cơ sở vật chất di truyền.

c)

Ngăn cách giữa các tế bào.

d)

Gắn bó các mô với nhau.

108.

Thành phần cấu tạo nền dịch mô của mô liên kết:

a)

Glycoprotein.

b)

Mucopolysaccarid acid.

c)

Albumin.

d)

Nước và muối vô cơ.

109.

Tế bào vòng của mô liên kết chính thức có kích thước khoảng:

a)

12–15μm.

b)

13–20μm.

c)

18–20μm.

d)

40–150μm.