WorksheetsTừ vựng chủ đề môi trường (Tiếng Hàn - Tiếng Việt)
Total questions: 24
Worksheet time: 12mins
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Hàn: 환경
môi trường
giáo dục
sức khỏe
gia đình
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Hàn: 자연
thiên nhiên
con người
thành phố
gia đình
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Hàn: 공기
không khí
bàn ghế
điện thoại
cửa sổ
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Hàn: 물
nước
lửa
đất
gió
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Hàn: 지구
Trái Đất
Mặt Trăng
Mặt Trời
Ngôi sao
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Hàn: 오염
ô nhiễm
bảo vệ
thành phố
giáo dục
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Hàn: 공기 오염
ô nhiễm không khí
nhiệt độ không khí
bầu trời trong xanh
gió mạnh
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Hàn: 수질 오염
ô nhiễm nguồn nước
ô nhiễm không khí
rác thải nhựa
biến đổi khí hậu
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Hàn: 쓰레기
rác
bút
bàn
cửa
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Hàn: 미세먼지
bụi mịn
khí hậu
mưa axit
gió mùa
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Hàn: 환경 보호
bảo vệ môi trường
bảo vệ động vật
bảo vệ sức khỏe
bảo vệ tài nguyên
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Hàn: 재활용
tái chế
giảm giá
bảo hiểm
giải trí
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Hàn: 분리수거
phân loại rác
đổ rác
rửa bát
quét nhà
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Hàn: 절약
tiết kiệm
lãng phí
vui vẻ
nghỉ ngơi
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Hàn: 친환경
thân thiện với môi trường
nguy hiểm
đắt tiền
nhanh chóng
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Hàn: 숲
khu rừng
ngọn núi
dòng sông
cánh đồng
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Hàn: 나무
cây
bàn
sách
mèo
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Hàn: 동물 보호
bảo vệ động vật
bảo vệ thực vật
bảo vệ môi trường
bảo vệ con người
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Hàn: 기후 변화
biến đổi khí hậu
thời tiết hôm nay
mùa xuân
gió mạnh
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Hàn: 자연재해
thiên tai
bệnh viện
giáo viên
thư viện
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Hàn: 환경을 지키다
bảo vệ môi trường
làm ô nhiễm môi trường
vứt rác bừa bãi
phá rừng
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Hàn: 쓰레기를 줄이다
giảm rác thải
tăng rác thải
vứt rác bừa bãi
phân loại rác
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Hàn: 물을 아끼다
tiết kiệm nước
uống nước
đổ nước
rửa tay
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Hàn: 전기를 절약하다
tiết kiệm điện
mở cửa sổ
nấu ăn
đi học
