wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Quản trị

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

“Là một trong những chức năng của quản trị liên quan đến các hoạt động thành lập nên các bộ phận trong tổ chức…”. Khái niệm này thuộc về chức năng:

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức

c)

Điều khiển

d)

Kiểm tra

2.

“Là khái niệm dùng để chỉ số lượng bộ phận hay nhân viên cấp dưới mà một nhà quản trị có thể điều khiển một cách hữu hiệu nhất”. Khái niệm này thuộc về:

a)

Tầm hạn quản trị

b)

Chức năng quản trị

c)

Quyền hành trong quản trị

d)

Mô hình cơ cấu tổ chức

3.

“Là năng lực cho phép chúng ta yêu cầu người khác phải hành động theo chỉ đạo của mình”. Khái niệm này thuộc về:

a)

Tầm hạn quản trị

b)

Chức năng điều khiển

c)

Quyền hành trong quản trị

d)

Sự phân quyền trong quản trị

4.

Mô hình cơ cấu tổ chức nào có ưu điểm: “…tuân thủ nguyên tắc một thủ trưởng, tạo ra sự thống nhất và tập trung cao độ, chế độ trách nhiệm rõ ràng…”

a)

Cơ cấu tổ chức trực tuyến chức năng

b)

Cơ cấu tổ chức ma trận

c)

Cơ cấu tổ chức chức năng

d)

Cơ cấu tổ chức trực tuyến

5.

Mô hình cơ cấu tổ chức nào có nhược điểm: “…vi phạm chế độ một thủ trưởng, chế độ trách nhiệm không rõ ràng, sự phối hợp giữa lãnh đạo và các phòng ban chức năng và giữa các phòng ban chức năng với nhau gặp nhiều khó khăn…”

a)

Cơ cấu tổ chức trực tuyến chức năng

b)

Cơ cấu tổ chức ma trận

c)

Cơ cấu tổ chức chức năng

d)

Cơ cấu tổ chức trực tuyến

6.

“Là xu hướng phân tán các quyền ra quyết định trong một cơ cấu tổ chức”. Khái niệm này thuộc về:

a)

Việc ủy quyền

b)

Sự phân quyền

c)

Sự tập quyền

d)

Sự chuyên quyền

7.

“Là việc tạo cho người khác quyền hành và trách nhiệm để thực hiện một hoạt động nhất định”. Khái niệm này thuộc về:

a)

Việc ủy quyền

b)

Sự phân quyền

c)

Sự tập quyền

d)

Sự chuyên quyền

8.

Mức độ tập trung quyền lực cao thường gặp trong kiểu phân khâu:

a)

Theo chức năng

b)

Theo sản phẩm đơn vị

c)

Theo khu vực

d)

Theo ma trận

9.

Kết quả của ủy quyền là:

a)

Cấp dưới nhận thức được mệnh lệnh

b)

Cấp dưới chủ động hơn trong công việc

c)

Cấp dưới thực hiện công việc như chỉ dẫn

d)

Cấp dưới được toàn quyền hành động

10.

Cấu trúc tổ chức sẽ phụ thuộc những yếu tố nào:

a)

Công việc, chiến lược, công nghệ và môi trường

b)

Chiến lược, qui mô, công nghệ và tự chủ

c)

Qui mô, chiến lược, công nghệ và môi trường

d)

Qui trình sản xuất, qui mô, công nghệ và môi trường

11.

Khó khăn nào sau đây là một trong những nhược điểm của cơ cấu tổ chức theo chức năng?

a)

Khó kiểm soát hoạt động kinh doanh

b)

Chú trọng lợi nhuận ngắn hạn

c)

Khó phát triển các quản trị viên cấp cao

d)

Tăng chi phí do nhiều nhân viên chức năng

12.

Xây dựng cơ cấu của tổ chức là:

a)

Sự hình thành sơ đồ tổ chức và xác lập mối quan hệ hàng ngang giữa các đơn vị

b)

Xác lập mối quan hệ hàng ngang giữa các đơn vị và xác lập mối quan hệ hàng dọc giữa các đơn vị

c)

Sự hình thành sơ đồ tổ chức và xác lập mối quan hệ hàng dọc giữa các đơn vị

d)

Sự hình thành sơ đồ tổ chức, xác lập mối quan hệ hàng ngang giữa các đơn vị và xác lập mối quan hệ hàng dọc giữa các đơn vị

13.

Công ty và các doanh nghiệp nên chọn cơ cấu nào?

a)

Cơ cấu theo chức năng

b)

Cơ cấu theo trực tuyến

c)

Cơ cấu trực tuyến tham mưu

d)

Cơ cấu theo cơ cấu phù hợp

14.

“Mục tiêu của doanh nghiệp thế nào thì cơ cấu tổ chức thế đó”. Đây là nội dung của nguyên tắc cơ bản nào của tổ chức quản trị?

a)

Nguyên tắc thống nhất chỉ huy

b)

Nguyên tắc hiệu quả kinh tế

c)

Nguyên tắc kinh tế

d)

Nguyên tắc gắn với mục tiêu

15.

Trình tự các giai đoạn của hình thành cơ cấu tổ chức gồm:

a)

Giai đoạn phân tích -> Giai đoạn thiết kế -> Giai đoạn xây dựng

b)

Giai đoạn thiết kế -> Giai đoạn xây dựng -> Giai đoạn phân tích

c)

Giai đoạn xây dựng -> Giai đoạn thiết kế -> Giai đoạn phân tích

d)

Giai đoạn phân tích -> Giai đoạn xây dựng -> Giai đoạn thiết kế

16.

Công việc nào không thuộc hoạt động của chức năng tổ chức?

a)

Phân công nhiệm vụ

b)

Xây dựng cơ cấu tổ chức

c)

Xác định mục tiêu

d)

Xác lập mối quan hệ giữa các bộ phận

17.

Đơn vị doanh nghiệp kinh doanh đơn ngành quy mô vừa và nhỏ, hình thức phân khâu phù hợp nhất là:

a)

Theo sản phẩm đơn vị

b)

Theo khách hàng

c)

Theo chức năng

d)

Theo khu vực

18.

Nếu doanh nghiệp muốn sử dụng ít cấp quản trị, hình thức phân khâu phù hợp nhất:

a)

Theo chức năng

b)

Theo sản phẩm đơn vị

c)

Theo khu vực

d)

Theo ma trận

19.

Doanh nghiệp phân khâu theo hình thức nào thì đến cuối chu kỳ kinh doanh, phần đóng góp về lợi nhuận doanh số của các bộ phận sẽ rõ ràng?

a)

Theo chức năng

b)

Theo sản phẩm đơn vị

c)

Theo khu vực

d)

Theo ma trận

20.

Khi sử dụng cơ cấu tổ chức hữu cơ, doanh nghiệp sẽ hoạt động hiệu quả hơn khi:

a)

Phân chia bộ phận theo khách hàng

b)

Sử dụng chiến lược

c)

Môi trường ổn định

d)

Đơn chiếc

21.

Yếu tố nào không làm tăng phạm vi kiểm soát:

a)

Người quản lý năng lực

b)

Nhân viên được đào tạo tốt

c)

Nhân viên thích làm việc độc lập

d)

Nhân viên làm việc nhóm

22.

Xác lập cơ cấu tổ chức phải căn cứ vào yếu tố nào?

a)

Nhiều yếu tố khác nhau

b)

Quy mô của các công ty

c)

Ý muốn của người lãnh đạo

d)

Chiến lược

23.

Nhà quản trị không muốn phân chia quyền cho nhân viên vì lý do nào sau đây?

a)

Sợ bị cấp dưới lấn áp

b)

Không tin vào cấp dưới

c)

Do năng lực kém

d)

Sợ bị cấp dưới lấn áp, không tin vào cấp dưới và do năng lực kém

24.

Phân quyền có hiệu quả khi nào?

a)

Cho các nhân viên cấp dưới tham gia vào quá trình phân quyền và chỉ chú trọng đến kết quả

b)

Gắn liên quyền hạn với trách nhiệm

c)

Chỉ chú trọng đến kết quả

d)

Cho các nhân viên cấp dưới tham gia vào quá trình phân quyền, gắn liên quyền hạn với trách nhiệm và chỉ chú trọng đến kết quả

25.

Lợi ích của phân quyền là gì?

a)

Tăng cường được thiện cảm cấp dưới

b)

Tránh được những sai lầm đáng kể

c)

Được gánh nặng về trách nhiệm

d)

Giảm được áp lực công việc nhờ đó nhà quản trị tập trung vào những công việc lớn

26.

Tầm hạn quản trị rộng hay hẹp tùy thuộc vào yếu tố nào?

a)

Trình độ của nhân viên và công việc

b)

Trình độ của nhà quản trị

c)

Công việc

d)

Trình độ của nhân viên, trình độ của nhà quản trị và công việc

27.

Môi trường hoạt động của tổ chức là gì?

a)

Môi trường vĩ mô và các yếu tố nội bộ

b)

Môi trường vĩ mô và các yếu tố bên ngoài

c)

Môi trường nội bộ và các yếu tố bên ngoài

d)

Môi trường vĩ mô và các yếu tố vi mô

28.

Con người có bản chất là:

a)

Lười biếng không muốn làm việc

b)

Siêng năng rất thích làm việc

c)

Siêng năng hay lười biếng không phải là bản chất

d)

Siêng năng hay lười biếng đều là bản chất

29.

Sự lãnh đạo của nhà quản trị đến nhân viên liên quan đến:

a)

Sự động viên

b)

Truyền thông

c)

Hoạch định

d)

Kiểm tra

30.

Yếu tố nào sau đây thuộc thuyết X:

a)

Con người thích nhận trách nhiệm

b)

Các quản đốc thích quản lý nhân viên

c)

Các nhu cầu ở thứ bậc cao kích thích nhân viên

d)

Con người muốn lẩn tránh trách nhiệm

31.

Yếu tố nào sau đây thuộc thuyết Y:

a)

Con người thích nhận trách nhiệm

b)

Các quản đốc thích quản lý nhân viên

c)

Con người thích lẩn tránh trách nhiệm

32.

Phong cách lãnh đạo độc đoán không mang đặc điểm nào sau đây?

a)

Không tính đến ý kiến tập thể mà chỉ dựa vào năng lực, kinh nghiệm cá nhân để ra quyết định

b)

Chỉ phù hợp với những tập thể thiếu kỷ luật, không tự giác, công việc trì trệ,... Cần chấn chỉnh nhanh

c)

Không phát huy tính chủ động sáng tạo của quần chúng

d)

Khá thu hút người khác tham gia ý kiến

33.

Khi nhu cầu được thỏa mãn, nó không còn là động cơ thúc đẩy, là quan điểm của ai?

a)

Taylor

b)

Maslow

c)

Herberg

d)

Mac gregor

34.

Động cơ hành động của con người xuất phát mạnh nhất từ:

a)

Nhu cầu chưa được thỏa mãn

b)

Những gì mà nhà quản trị hứa sẽ thưởng sau khi hoàn thành

c)

Các nhu cầu của con người trong sơ đồ maslow

d)

Các nhu cầu bậc cao

35.

Để biện pháp động viên khuyến khích đạt hiệu quả cao nhà quản trị xuất phát từ:

a)

Nhu cầu nguyên vọng của cấp dưới

b)

Tiềm lực của công ty

c)

Các nhu cầu bậc cao

d)

Những gì mà nhà quản trị hứa sẽ thưởng sau khi hoàn thành

36.

Động cơ của con người xuất phát:

a)

Nhu cầu bậc cao

b)

Những gì mà nhà quản trị phải làm cho người lao động

c)

Nhu cầu chưa được thỏa mãn

d)

Nằm cấp bậc nhu cầu

37.

Vấn đề nào trong các vấn đề sau đây không phải là nội dung của lý thuyết lãnh đạo:

a)

Đặc trưng cá nhân.

b)

Tình huống.

c)

Mối quan tâm của nhà quản trị.

d)

Sự kỳ vọng của nhân viên.

38.

Một trong những nội dung của lãnh đạo là:

a)

Ảnh hưởng đến hành vi người khác

b)

Phân công

c)

Kiểm tra công việc người khác

d)

Không có việc nào trong các việc kể trên

39.

Khi bàn về động viên trong quản trị, lý thuyết về bản chất con người của McGregor ngụ ý rằng:

a)

Người có bản chất x là loại người không thích làm việc, lười biếng trong công việc, không muốn chịu trách nhiệm, và chỉ khi làm việc khi bị người khác bắt buộc

b)

Người có bản chất x là loại người thích làm việc, có trách nhiệm và sáng tạo

c)

Người có bản chất y là loại người không thích làm việc, lười biếng trong công việc

d)

Người có bản chất y là loại người chỉ làm việc khi bị ép buộc

40.

Nguồn gốc của uy tín lãnh đạo không thể là:

a)

Do quyền lực hợp pháp

b)

Do phẩm chất cá nhân lãnh đạo

c)

Do khả năng của người lãnh đạo

d)

Do sự tuyên bố của người lãnh đạo

41.

Đặc điểm của phong cách lãnh đạo dân chủ là:

a)

Ra quyết định đơn phương

b)

Cấp dưới được phép ra một số quyết định

c)

Giao nhiệm vụ kiểu mệnh lệnh

d)

Giám sát chặt chẽ

42.

Theo Herberg, yếu tố dẫn đến sự thỏa mãn của nhân viên không bao gồm:

a)

Cơ hội phát triển

b)

Trách nhiệm

c)

Sự tiến bộ

d)

Tiền lương

43.

Theo Herzberg, các yếu tố nào là yếu tố bình thường, không có giá trị động viên:

a)

Sự công nhận

b)

Tăng trách nhiệm trong công việc

c)

Tiền lương

d)

Cơ hội phát triển

44.

Theo Herzberg, các yếu tố nào là yếu tố động viên nhân viên làm việc hăng hái hơn?

a)

Lương bổng, phúc lợi, an tâm công tác.

b)

Công việc hứng thú, điều kiện làm việc thoải mái.

c)

Quan hệ với đồng nghiệp.

d)

Cảm giác hoàn thành công việc, công việc đòi hỏi sự phấn đấu và cơ hội được cấp trên nhận biết.

45.

Phong cách lãnh đạo nào mang hiệu quả?

a)

Dân chủ.

b)

Tự do.

c)

Độc đoán.

d)

Mỗi phong cách đều hiệu quả với một số điều kiện nhất định.

46.

Khi chọn phong cách lãnh đạo cần tính đến yếu tố nào?

a)

Nhà quản trị.

b)

Cấp dưới.

c)

Tình huống.

d)

Nhà quản trị, cấp dưới và tình huống.

47.

Nhà quản trị nên chọn phong cách lãnh đạo nào?

a)

Phong cách lãnh đạo tự do.

b)

Phong cách lãnh đạo dân chủ.

c)

Phong cách lãnh đạo độc đoán.

d)

Chọn phong cách nào là tùy điều kiện thực tế của doanh nghiệp.

48.

Tại sao các tổ chức Mỹ áp dụng chế độ “Cá nhân quyết định và chịu trách nhiệm”?

a)

Vì người Mỹ thường ít sợ trách nhiệm

b)

Vì tập quán của người Mỹ

c)

Vì họ coi trọng yếu tố cá nhân trong tập thể

d)

Để gắn chặt giữa quyền hạn và trách nhiệm

49.

Uy tín thật và uy tín giả của người lãnh đạo có điểm chung là:

a)

Cùng xuất phát từ quyền lực và chức vụ hợp pháp của người lãnh đạo

b)

Cùng gây sự tôn trọng và kính trọng nơi người khác

c)

Cùng là một sự ảnh hưởng đến người khác

d)

Cùng do phẩm chất và giá trị cá nhân của người lãnh đạo quyết định nên

50.

Hoạt động nào trong các hoạt động sau đây không thuộc chức năng điều khiển của người quản trị:

a)

Tuyển dụng và đào tạo nhân viên

b)

Sắp xếp, phân công các nhân viên đã tuyển dụng

c)

Động viên nhân viên

d)

Giải quyết các xung đột, mâu thuẫn

51.

Đóng góp của Maslow đối với quản trị là chỉ ra tầm quan trọng của:

a)

Phát hiện nhu cầu

b)

Tạo cơ hội cho nhân viên ra quyết định

c)

Tạo cơ hội cho nhân viên khẳng định mình

d)

Thỏa mãn các nhu cầu để động viên nhân viên

52.

Một nhân viên trong phòng đến gặp bạn và phàn nàn về cách làm việc của nhân viên khác, bạn sẽ làm gì:

a)

Lắng nghe và tìm hiểu nguyên nhân

b)

Phớt lờ và không quan tâm

c)

Đưa ra quyết định ngay lập tức mà không cần tìm hiểu

d)

Chuyển vấn đề cho người quản lý cấp cao hơn

53.

Tiến trình kiểm soát gồm bao nhiêu bước?

a)

03 bước

b)

04 bước

c)

05 bước

d)

06 bước

54.

Các loại hình kiểm soát bao gồm?

a)

Kiểm soát trước khi thực hiện

b)

Kiểm soát trong khi thực hiện

c)

Kiểm soát sau khi thực hiện

d)

Tất cả các loại trên

55.

Trong kiểm soát hành vi, "Kỹ thuật kiểm soát được thực hiện bằng cách theo dõi, quan sát trực tiếp người lao động trong quá trình thực hiện nhiệm vụ để phát hiện và điều chỉnh kịp thời những sai lệch" được gọi là:

a)

Kỹ thuật quan sát cá nhân

b)

Kỹ thuật quan sát tập thể

c)

Kỹ thuật quản trị bằng mục tiêu (MBO)

d)

Kỹ thuật kiểm soát quan liêu

56.

Trong kiểm soát hành vi, "Kỹ thuật kiểm soát được thực hiện bằng việc đánh giá mức độ hoàn thành các mục tiêu mà người lao động cam kết" được gọi là:

a)

Kỹ thuật quan sát cá nhân

b)

Kỹ thuật quan sát tập thể

c)

Kỹ thuật quản trị bằng mục tiêu (MBO)

d)

Kỹ thuật kiểm soát quan liêu

57.

Trong kiểm soát hành vi, "Kỹ thuật kiểm soát được thực hiện thông qua hệ thống các nguyên tắc và các thủ tục vận hành chuẩn để định hướng hành vi của các bộ phận, các chức năng và của các cá nhân" được gọi là:

a)

Kỹ thuật quan sát cá nhân

b)

Kỹ thuật quan sát tập thể

c)

Kỹ thuật quản trị bằng mục tiêu (MBO)

d)

Kỹ thuật kiểm soát quan liêu

58.

Các công cụ kiểm soát bao gồm:

a)

Lập kế hoạch ngân quỹ, các báo cáo

b)

Lập kế hoạch ngân sách, các biểu đồ

c)

Lập kế hoạch tài chính, các báo cáo tài chính

d)

Lập kế hoạch chiến lược, các báo cáo phân tích

59.

Cấp bậc quản trị càng cao thì các công cụ kiểm soát:

a)

Lập kế hoạch ngân quỹ và phân tích thống kê là quan trọng

b)

Lập kế hoạch ngân quỹ và phân tích thống kê là không quan trọng

c)

Các báo cáo và kiểm soát hành vi là quan trọng

d)

Các báo cáo, kiểm soát hành vi và lập kế hoạch ngân quỹ là quan trọng

60.

Cấp bậc quản trị càng thấp thì các công cụ kiểm soát:

a)

Lập kế hoạch ngân quỹ và phân tích thống kê là quan trọng

b)

Các báo cáo, lập kế hoạch ngân quỹ và phân tích thống kê là quan trọng

c)

Các báo cáo và kiểm soát hành vi là quan trọng

d)

Các báo cáo và kiểm soát hành vi là không quan trọng

61.

Những yêu cầu đối với hệ thống kiểm tra kiểm soát là:

a)

Kiểm tra phải căn cứ vào kế hoạch hoạt động của doanh nghiệp và những đặc điểm cá nhân của nhà quản trị.

b)

Kiểm tra phải căn cứ vào kế hoạch hoạt động của doanh nghiệp và những đặc điểm cá nhân của nhà quản trị, phải khách quan, linh hoạt và tiết kiệm.

c)

Kiểm tra phải căn cứ vào kế hoạch hoạt động của doanh nghiệp và những đặc điểm cá nhân của nhà quản trị, phải khách quan và tiết kiệm.

d)

Kiểm tra phải căn cứ vào kế hoạch hoạt động của doanh nghiệp và những đặc điểm cá nhân của nhà quản trị, phải linh hoạt và tiết kiệm.

62.

Đối tượng kiểm soát là kết quả thực hiện công việc của người lao động hoặc tình hình thực hiện kế hoạch thuộc loại hình kiểm soát nào sau đây?

a)

Ký Kiểm soát trước khi thực hiện

b)

Kiểm soát trong khi thực hiện

c)

Kiểm soát sau khi thực hiện

d)

Kiểm soát trước và sau khi thực hiện

63.

Đối tượng kiểm soát là hành vi của người lao động hoặc vận hành của máy móc thiết bị thuộc loại hình kiểm soát nào sau đây?

a)

Ký Kiểm soát trước khi thực hiện

b)

Kiểm soát trong khi thực hiện

c)

Kiểm soát sau khi thực hiện

d)

Kiểm soát trước và sau khi thực hiện

64.

Đối tượng kiểm soát là nguyên vật liệu hoặc lập dự toán vốn thuộc loại hình kiểm soát nào sau đây?

a)

Ký Kiểm soát trước khi thực hiện

b)

Kiểm soát trong khi thực hiện

c)

Kiểm soát sau khi thực hiện

d)

Kiểm soát trước và sau khi thực hiện

65.

Tiến trình kiểm soát được thực hiện như thế nào?

a)

Kiểm tra trước khi thực hiện, trong khi thực hiện và sau khi thực hiện

b)

Kiểm tra trước khi thực hiện và sau khi thực hiện

c)

Kiểm tra trong khi thực hiện và sau khi thực hiện

d)

Kiểm tra trước khi thực hiện

66.

Trong các lựa chọn sau, đâu là trình tự đúng của việc xác định và điều chỉnh các tiêu chuẩn kiểm soát?

a)

Xác định các tiêu chuẩn kiểm soát, điều chỉnh các sai lệch và đo lường thành quả

b)

Đo lường thành quả, xác định các tiêu chuẩn kiểm soát và điều chỉnh các sai lệch

c)

Xác định các tiêu chuẩn kiểm soát, đo lường thành quả và điều chỉnh các sai lệch

d)

Đo lường thành quả, điều chỉnh các sai lệch và xác định các tiêu chuẩn kiểm soát