WorksheetsTrắc nghiệm Phân tử và Khối lượng phân tử
Total questions: 20
Worksheet time: 15mins
Câu 1: Chọn phát biểu đúng về phân tử: Phân tử là gì?
Hạt nhỏ nhất của một nguyên tố, vẫn giữ tính chất hóa học của nguyên tố
Nhóm nguyên tử liên kết với nhau, trung hòa về điện, thể hiện đầy đủ tính chất của chất
Hạt nằm trong hạt nhân nguyên tử
Nhóm electron chuyển động quanh hạt nhân
Câu 2: Phân tử nào sau đây là phân tử của đơn chất?
H2O
CO2
O2
NaCl
Câu 3: Phân tử nào sau đây là phân tử của hợp chất?
O2
N2
Cl2
H2O
Câu 4: Trong phân tử H2O có bao nhiêu nguyên tử mỗi loại?
1 nguyên tử H và 2 nguyên tử O
2 nguyên tử H và 1 nguyên tử O
2 nguyên tử H và 2 nguyên tử O
1 nguyên tử H và 1 nguyên tử O
Câu 5: Trong phân tử CO2, có bao nhiêu nguyên tử?
1 nguyên tử C, 1 nguyên tử O
1 nguyên tử C, 2 nguyên tử O
2 nguyên tử C, 1 nguyên tử O
2 nguyên tử C, 2 nguyên tử O
Câu 6: Trong phân tử CaCO3 có tổng cộng bao nhiêu nguyên tử?
2
3
4
5
Câu 7: Trong phân tử Na2SO4 có số nguyên tử mỗi nguyên tố là bao nhiêu?
Na: 2; S: 1; O: 4
Na: 1; S: 2; O: 4
Na: 2; S: 4; O: 1
Na: 4; S: 1; O: 2
Câu 8: Cho nguyên tử khối gần đúng: H = 1; O = 16. Khối lượng phân tử của H2O là bao nhiêu?
10 amu
16 amu
18 amu
20 amu
Câu 9: Cho nguyên tử khối gần đúng: C = 12; O = 16. Khối lượng phân tử của CO2 là bao nhiêu?
28 amu
32 amu
40 amu
44 amu
Câu 10: Cho nguyên tử khối gần đúng: Na = 23; Cl = 35,5. Khối lượng phân tử của NaCl là bao nhiêu?
46,5 amu
58,5 amu
60 amu
70 amu
Câu 11: Cho: Ca = 40; O = 16. Khối lượng phân tử của CaO là bao nhiêu?
40 amu
48 amu
56 amu
64 amu
Câu 12: Cho: Ca = 40; Cl = 35,5. Khối lượng phân tử của CaCl2 là bao nhiêu?
75,5 amu
80 amu
111 amu
120 amu
Câu 13: Cho: N = 14; H = 1. Khối lượng phân tử NH₃ bằng bao nhiêu?
15 amu
16 amu
17 amu
18 amu
Câu 14: Cho: C = 12; H = 1; O = 16. Khối lượng phân tử C₂H₆O bằng bao nhiêu?
30 amu
34 amu
44 amu
46 amu
Câu 15: Cho: Mg = 24; O = 16. Khối lượng phân tử MgO bằng bao nhiêu?
24 amu
32 amu
40 amu
48 amu
Câu 16: Cho: Al = 27; O = 16. Khối lượng phân tử Al₂O₃ bằng phép tính nào sau đây?
27 + 3×16 = 75 amu
2×27 + 3×16 = 102 amu
2×27 + 16 = 70 amu
27 + 2×16 = 59 amu
Câu 17: Cho: Na = 23; S = 32; O = 16. Khối lượng phân tử Na₂SO₄ bằng bao nhiêu?
2×23 + 32 + 4×16 = 118 amu
2×23 + 32 + 4×16 = 142 amu
23 + 32 + 4×16 = 119 amu
23 + 32 + 16 = 71 amu
Câu 18: Cho: K = 39; Cl = 35,5; O = 16. Khối lượng phân tử KClO₃ bằng bao nhiêu?
39 + 35,5 + 3×16 = 122,5 amu
39 + 35,5 + 16 = 90,5 amu
39 + 3×35,5 + 16 = 161,5 amu
39 + 3×16 = 87 amu
Câu 19: Phân tử nào sau đây có khối lượng phân tử lớn nhất? (Cho: H=1; O=16; C=12; S=32)
H₂O
CO₂
SO₂
O₂
Câu 20: Khẳng định nào sau đây đúng nhất về khối lượng phân tử?
Khối lượng phân tử bằng tổng khối lượng các electron trong phân tử
Khối lượng phân tử là tổng khối lượng các proton trong phân tử
Khối lượng phân tử bằng tổng khối lượng các nguyên tử có trong phân tử (tính theo amu)
Khối lượng phân tử luôn bằng 100 amu
