Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm về polymer (lớp 12)

Total questions: 128

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Polymer là những hợp chất có phân tử khối lớn do nhiều đơn vị nhỏ liên kết với nhau tạo thành. Các đơn vị nhỏ này được gọi là

a)

mắt xích.

b)

monomer.

c)

hệ số polymer hóa.

d)

hệ số trùng hợp.

2.

Monomer tạo nên mắt xích của polypropylene (PP) là

a)

CH4.

b)

CH2=CH2.

c)

CH3–CH=CH2.

d)

CH≡CH.

3.

Trùng hợp ethylene thu được polymer có tên gọi là

a)

Polystyrene.

b)

Polyethylene.

c)

polypropylene.

d)

Poly(vinyl chloride).

4.

Tên gọi của polymer có công thức -(CH2–CH2)n- là

a)

poly(vinyl chloride).

b)

polyethylene.

c)

poly(methyl methacrylate).

d)

polystyrene.

5.

Tên gọi của polyme có công thức cho dưới đây là

a)

poly (metyl metacrylat).

b)

poly (vinyl chloride).

c)

polyethylene.

d)

polystyrene.

6.

Tên gọi của polyme có công thức cho dưới đây là

a)

poly (metyl metacrylat).

b)

poly (vinyl chloride).

c)

polyethylene.

d)

polystyrene.

7.

Tên gọi của polyme có công thức cho dưới đây là

a)

nilon-6.

b)

nilon-7.

c)

nilon-6,6.

d)

olon.

8.

Polymer nào sau đây có chứa nguyên tố chlorine?

a)

Poly(methyl methacrylate).

b)

Polyethylene.

c)

Polybutadien.

d)

Poly(vinyl chloride).

9.

Polymer nào dưới đây có chứa nguyên tố chlorine?

a)

PE.

b)

PP.

c)

PVC.

d)

PS.

10.

Loại polymer nào sau đây có chứa nguyên tố nitrogen?

a)

Polystyrene.

b)

Poly(vinyl chloride).

c)

Polyisoprene.

d)

Nylon-6,6.

11.

Polymer nào sau đây trong thành phần chỉ gồm hai nguyên tố C và H?

a)

Poly(phenol-formaldehyde).

b)

Poly(methyl methacrylate).

c)

Polybuta-1,3-diene.

d)

Nylon-6,6.

12.

Polymer nào sau đây trong thành phần hóa học chỉ có hai nguyên tố carbon và hydrogen?

a)

Poly(methyl methacrylate).

b)

Poly(vinyl chloride).

c)

Poly(phenol formaldehyde).

d)

Polystyrene.

13.

Chất nào dưới đây thuộc loại polymer?

a)

Glucose.

b)

Fructose.

c)

Saccharose.

d)

Cellulose.

14.

Chất nào dưới đây không phải là polymer?

a)

Lipid.

b)

Tinh bột.

c)

Cellulose.

d)

Protein.

15.

Chất nào sau đây thuộc loại polymer?

a)

Fructose.

b)

Tinh bột.

c)

Glycine.

d)

Methylamine.

16.

Hầu hết các polymer tồn tại ở trạng thái

a)

rắn.

b)

lỏng.

c)

khí.

d)

không xác định.

17.

Nhiệt độ nóng chảy của các polymer có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Cao.

b)

thấp.

c)

cố định.

d)

không xác định.

18.

Loại polymer nào dưới đây khi bị đun nóng đến nóng chảy thì trở nên mềm, dễ ăn khuôn và khi nguội thì đông rắn lại?

a)

Polymer nhiệt rắn.

b)

Polymer có tính đàn hồi.

c)

Polymer nhiệt dẻo.

d)

Polymer hình sợi.

19.

Loại polymer nào dưới đây không bị nóng chảy mà bị phân hủy bởi nhiệt?

a)

Polymer nhiệt rắn.

b)

Polymer có tính đàn hồi.

c)

Polymer nhiệt dẻo.

d)

Polymer hình sợi.

20.

Polymer nào dưới đây có thể bị thủy phân cắt mạch polymer?

a)

Tinh bột.

b)

PE.

c)

PP.

d)

Cao su.

21.

Polymer nào dưới đây có thể bị thủy phân cắt mạch polymer?

a)

cellulose.

b)

PE.

c)

PS.

d)

Cao su.

22.

Polymer nào dưới đây không bị thủy phân cắt mạch polymer?

a)

cellulose.

b)

PVC.

c)

capron.

d)

tơ tằm.

23.

Quá trình cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ giống nhau hoặc tương tự nhau (monomer) tạo thành phân tử lớn (polymer) được gọi là phản ứng

a)

thủy phân.

b)

trùng hợp.

c)

trùng ngưng.

d)

xà phòng hóa.

24.

Polyethylene là sản phẩm của phản ứng trùng hợp của chất nào dưới đây?

a)

CH2=CH–Cl.

b)

CH2=CH2.

c)

CH2=CH–C6H5.

d)

CH2=CH–CH3.

25.

Chất có thể trùng hợp tạo ra polymer là

a)

C2H5OH.

b)

CH3COOH.

c)

CH3CH3.

d)

CH2=CH–CH3.

26.

Polymer thu được khi trùng hợp ethylene là

a)

Polybuta-1,3-dien.

b)

Poly(vinyl chloride).

c)

Polyethylene.

d)

Polypropylene.

27.

Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo thành polymer là

a)

CH3–CH2–CH3.

b)

CH3–CH2–OH.

c)

CH2=CH–Cl.

d)

CH3–CH3.

28.

Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polymer là

a)

CH3–CH3.

b)

CH3–CH2–CH3.

c)

CH3–CH2–Cl.

d)

CH2=CH–CH3.

29.

Chất nào sau đây không tham gia phản ứng trùng hợp?

a)

CH2=CH–CH=CH2.

b)

CH2=CH–Cl.

c)

CH3–CH3.

d)

CH2=CH2.

30.

Polyethylene (PE) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?

a)

CH2=CH2.

b)

CH2=CH–CH3.

c)

CH2=CHCl.

d)

CH3–CH3.

31.

Phản ứng nCH2=CH–CH=CH2 → -(CH2–CH=CH–CH2)n dùng để điều chế polymer nào sau đây?

a)

Polypropylene.

b)

Polyethylene.

c)

Polybuta-1,3-diene.

d)

Polystyrene.

32.

Polymer nào sau đây thuộc loại polymer tổng hợp?

a)

Tinh bột.

b)

Tơ tằm.

c)

tơ visco

d)

Poly(vinyl chloride).

33.

Poly(methyl methacrylate) (PMMA) cho ánh sáng truyền qua trên 90% nên được sử dụng làm thủy tinh hữu cơ. Thực hiện phản ứng trùng hợp monomer nào sau đây thu được PMMA?

a)

CH2=C(CH3)COOCH3CH_2=C(CH_3)COOCH_3

b)

CH2=CHCH_2=CH – COOCH 3_3

c)

CH2=CHC6H5CH_2=CHC_6H_5

d)

CH2=CHClCH_2=CHCl

34.

Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monomer) thành phân tử lớn (polymer), đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thường là H2OH_2O ) được gọi là phản ứng gì?

a)

Trùng hợp

b)

Thế

c)

Tách

d)

Trùng ngưng

35.

Polymer được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là chất nào?

a)

nylon-6,6

b)

poly(methyl methacrylate)

c)

poly(vinyl chloride)

d)

polyethylene

36.

Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là chất nào?

a)

H2NCH2COOHH_2NCH_2COOH

b)

C2H5OHC_2H_5OH

c)

CH3COOHCH_3COOH

d)

CH2=CHCH_2=CH –COOH

37.

Loại polymer nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

a)

PVC

b)

Cao su buna

c)

PS

d)

Nylon-6,6

38.

Loại polymer nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

a)

PVC

b)

PET

c)

Cao su buna

d)

Teflon

39.

Tính chất vật lí chung của polymer là gì?

a)

Chất lỏng, không màu, không tan trong nước

b)

Chất lỏng, không màu, tan tốt trong nước

c)

Chất rắn, không bay hơi, dễ tan trong nước

d)

Chất rắn, không bay hơi, không tan trong nước

40.

Đặc tính nào dưới đây không phải của polymer?

a)

Không bay hơi ở điều kiện thường

b)

Có nhiệt độ nóng chảy nhất định

c)

Hầu hết không tan trong nước

d)

Một số tan được trong dung môi hữu cơ

41.

Nhận xét về tính chất vật lí chung của polymer nào dưới đây không đúng?

a)

Hầu hết là những chất rắn, không bay hơi, không có nhiệt độ nóng chảy xác định

b)

Khi nóng chảy, đa số polymer cho chất lỏng nhớt, để nguội sẽ rắn lại gọi là chất nhiệt dẻo

c)

Một số polymer không nóng chảy khi đun mà bị phân hủy, gọi là chất nhiệt rắn

d)

Polymer không tan trong nước và trong bất kỳ dung môi nào

42.

Hình dưới đây là ký hiệu của 6 polymer nhiệt dẻo phổ biến có thể tái chế; mỗi ký hiệu gồm số mã (1–6) và tên viết tắt của polymer (PE, HDPE, LDPE, PP, PVC, PS) hiển thị trên biểu tượng tam giác mũi tên. Polymer có ký hiệu số 5 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monomer nào sau đây?

a)

CH2=CH2CH_2=CH_2

b)

CH2=CH–CH3CH_2=CH–CH_3

c)

CH2=CH–C6H5CH_2=CH–C_6H_5

d)

CH2=CH–ClCH_2=CH–Cl

43.

Phản ứng thủy phân capron xảy ra theo phương trình: –(NH–(CH 2_2 ) 5_5 –CO)– n_n + nH2OnH_2O → nH2NnH_2N –(CH 2_2 ) 5_5 –COOH. Phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào?

a)

Cắt mạch polymer

b)

Giữ nguyên mạch polymer

c)

Tăng mạch polymer

d)

Trùng hợp polymer

44.

Phản ứng của polystyrene với brom diễn ra theo sơ đồ cho thấy các nhóm brom được gắn vào mạch bên mà không làm thay đổi khung mạch chính của polymer. Phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào?

a)

Cắt mạch polymer

b)

Giữ nguyên mạch polymer

c)

Tăng mạch polymer

d)

Trùng hợp polymer

45.

Các động vật ăn cỏ như trâu, bò, dê, cừu,... có thể chuyển hóa cellulose trong thức ăn thành glucose bằng enzyme cellulase để cung cấp năng lượng cho cơ thể. Phản ứng chuyển hóa cellulose thành glucose thuộc loại phản ứng nào?

a)

Cắt mạch polymer

b)

Giữ nguyên mạch polymer

c)

Tăng mạch polymer

d)

Trùng ngưng

46.

Cho dãy các chất: CH2=CHClCH_2=CHCl , CH2=CH2CH_2=CH_2 , CH2=CH–CH=CH2CH_2=CH–CH=CH_2 , H2NCH2COOHH_2NCH_2COOH . Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là bao nhiêu?

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

47.

Khái niệm nào sau đây đúng khi nói về polymer?

a)

Polymer là những hợp chất có phân tử khối nhỏ do nhiều đơn vị nhỏ (gọi là monomer) liên kết với nhau tạo nên

b)

Polymer là những hợp chất có phân tử khối lớn do nhiều đơn vị nhỏ (gọi là monomer) liên kết với nhau tạo nên

c)

Polymer là những hợp chất có phân tử khối lớn do nhiều đơn vị nhỏ (gọi là mắt xích) liên kết với nhau tạo nên

d)

Polymer là những hợp chất có phân tử khối nhỏ do nhiều đơn vị nhỏ (gọi là mắt xích) liên kết với nhau tạo nên

48.

Chất nào không phải là polymer?

a)

Glucose

b)

Cellulose

c)

PVC

d)

Polybutadien-1,3-diene

49.

Phát biểu nào sau khi nói về tính chất vật lí của polymer là đúng?

a)

Ở điều kiện thường, polymer là chất rắn không bay hơi

b)

Polymer có nhiệt độ nóng chảy xác định

c)

Polymer không tan trong nước nhưng tan được trong một số dung môi thích hợp

d)

Polymer có thể dùng làm vật liệu như nhựa, cao su, tơ, composite, keo dán,…

50.

Tên gọi của polymer có công thức cấu trúc dạng chuỗi lặp { –CH 2_2 –CH 2_2 – } n_n là gì?

a)

polyethylene

b)

polystyrene

c)

poly(methyl methacrylate)

d)

poly(vinyl chloride)

51.

Tên gọi của polymer có công thức cho dưới đây, gồm vòng benzen mang nhóm OHOH và nhóm CH2CH_2 nối tạo mạch lặp:

a)

poly(phenol formaldehyde)

b)

poly(ethylene terephthalate)

c)

poly(buta-1,3-diene styrene)

d)

polystyrene

52.

Polymer nào sau đây có thành phần hoá học gồm các nguyên tố C, H và O?

a)

Poly(vinyl chloride)

b)

Polystyrene

c)

Poly(methyl methacrylate)

d)

Polyethylene

53.

Một polymer Y có cấu tạo gồm nhiều nhóm –CH2––CH_2– liên tiếp như mô tả. Công thức một mắt xích của polymer Y là gì?

–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2– …

a)

–CH 2_2 –CH 2_2 –CH 2_2 –CH 2_2 –

b)

–CH2–CH2–

c)

–CH 2_2 –CH 2_2 –CH 2_2 –

d)

–CH 2_2 –

54.

Trùng hợp chất nào sau đây thu được cao su buna?

a)

CH2=C(CH3)–CCl=CH2

b)

CH2=CCl–CH=CH2

c)

CH2=C(CH3)–CH=CH2

d)

CH2=CH–CH=CH2

55.

Quá trình lưu hóa cao su thuộc loại phản ứng nào?

a)

cắt mạch polymer

b)

tăng mạch polymer

c)

giữ nguyên mạch polymer

d)

phân hủy polymer

56.

Phản ứng nào sau đây không thuộc loại phản ứng cắt mạch polymer?

a)

Thủy phân nylon-6,6 trong môi trường acid, đun nóng

b)

Nhiệt phân polystyrene

c)

Thủy phân cellulose bằng xúc tác enzyme

d)

Thủy phân poly(vinyl acetate) trong dung dịch NaOH, đun nóng

57.

Phản ứng nào sau đây không thuộc loại phản ứng giữ nguyên mạch polymer?

a)

Poly(buta-1,3-diene styrene) phản ứng với hydrogen bromide

b)

Poly(vinyl acetate) tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng

c)

Polychloroprene phản ứng với hydrogen chloride

d)

Thủy phân tinh bột bằng xúc tác enzyme

58.

Polymer nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

a)

Poly(vinyl chloride)

b)

Polyethylene

c)

Poly(ethylene terephtalate)

d)

Polybuta-1,3-diene

59.

Cho các polymer sau: Poly(vinyl chloride), poly(methyl acrylate), poly(phenol formaldehyde), nylon-6,6. Số polymer được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

60.

Polymer nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?

a)

Poly(phenol-formaldehyde)

b)

Poly(methyl methacrylate)

c)

Tơ celluloce acetate

d)

Tơ nitron

61.

Polymer nào sau đây được điều chế từ phản ứng trùng hợp?

a)

Poly(phenol-formaldehyde)

b)

Tơ nitron

c)

Nylon-6,6

d)

Capron

62.

Polymer nào được ứng dụng phổ biến trong nhiều lĩnh vực như xây dựng, giao thông(lốp xe,gối cầu....)?

a)

Nylon-6,6

b)

Capron

c)

Polyisoprene

d)

Tơ

olon

63.

Vật liệu nào sau đây thuộc tơ?

a)

Poly(phenol-formaldehyde)

b)

Poly(methyl methacrylate)

c)

Capron

d)

Polyisoprene

64.

Vật liệu nào sau đây thuộc cao su?

a)

Nylon-6,6

b)

Capron

c)

Polyisoprene

d)

Polystyrene

65.

Cho các ester sau: ethyl acetate, propyl acetate, methyl propionate, methyl methacrylate. Có bao nhiêu ester tham gia phản ứng trùng hợp tạo thành polymer?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

66.

Cho các chất: saccharose, ethylene, vinyl chloride, tinh bột, cellulose, triolein, polystyrene, polyethylene. Có bao nhiêu chất là polymer?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

67.

Cho các chất: tinh bột, PE, PVC, nylon–6,6. Có bao nhiêu polymer có phản ứng cắt mạch trong môi trường acid?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

68.

Cellulose triacetate (CTA, [C6H7O2(OOCCH3)3]n) là polymer được sản xuất thương mại lần đầu tiên ở Mỹ vào năm 1954. Polymer này được sử dụng để sản xuất tơ sợi chống nhăn, màng cho màn hình tinh thể lỏng,... Một đoạn mạch cellulose triacetate có phân tử khối là 345 600 thì chứa bao nhiêu mắt xích?

a)

1932

b)

1200

c)

2050

d)

1875

69.

Phát biểu nào sau đây là không đúng về chất dẻo?

a)

Chất dẻo là những vật liệu polymer có tính chất bị biến dạng khi chịu tác dụng của nhiệt độ hoặc áp lực bên ngoài và vẫn giữ nguyên sự biến dạng đó khi thôi tác dụng

b)

Thành phần chính của chất dẻo là polymer, ngoài ra người ta còn cho thêm vào chất dẻo những chất phụ gia như chất hoá dẻo, chất độn, chất màu, chất ổn định,...

c)

Tất cả chất dẻo đều được tổng hợp từ phản ứng trùng hợp

d)

Các polymer sau đều là chất dẻo: Polyethylene, polypropylene, polystyrene, poly(phenol formaldehyde)

70.

Thành phần của chất dẻo chứa

a)

polymer

b)

chất hoá dẻo

c)

các chất phụ gia khác

d)

polymer, chất hoá dẻo và các chất phụ gia khác

71.

Loại nhựa nào sau đây không phải nhựa nhiệt dẻo và không thể tái chế?

a)

Nhựa PE

b)

Nhựa PP

c)

Nhựa PPF

d)

Nhựa PS

72.

Tên gọi của polymer có công thức cấu tạo –(CH2–CH2)–n là

a)

polyethylene

b)

polystyrene

c)

poly(methyl methacrylate)

d)

poly(vinyl chloride)

73.

Tên gọi của polymer cho dưới đây là

a)

polybuta-1,3-diene

b)

polypropylene

c)

polyethyne

d)

polyisoprene

74.

Tên gọi của polymer có công thức cho dưới đây là

a)

poly(phenol formaldehyde)

b)

poly(buta-1,3-diene styrene)

c)

polypropylene

d)

polystyrene

75.

Tên gọi của polymer có công thức cho dưới đây là

a)

polychloroprene

b)

poly(buta-1,3-diene acrylonitrile)

c)

poly(vinyl chloride)

d)

polyethylene

76.

Tên gọi của polymer có công thức cho dưới đây là

a)

poly(phenol formaldehyde)

b)

poly(vynyl cyanide)

c)

poly(buta-1,3-diene styrene)

d)

polystyrene

77.

PE là một polymer thông dụng, dùng làm chất dẻo (chất dẻo chứa PE chiếm gần 1/3 tổng lượng chất dẻo được sản xuất hằng năm). Trong đời sống, PE được dùng làm màng bọc thực phẩm, túi nylon, bao gói, chai lọ đựng hoá mỹ phẩm.... PE được điều chế từ monomer nào sau đây?

a)

Ethylene

b)

Propylene

c)

Styrene

d)

Vinyl chloride

78.

Chất nào sau đây trùng hợp tạo PVC?

a)

CH2=CHCl

b)

CH2=CH2

c)

CHCl=CHCl

d)

CH≡CH

79.

Propylene (PP) là chất dẻo thường được sử dụng để sản xuất các sản phẩm thiết bị y tế, đồ gia dụng,… Vật liệu được chế tạo từ PP thường có kí hiệu như hình bên. PP được tổng hợp từ monomer nào sau đây?

a)

CH2=CH2

b)

CH2=CH–CN

c)

CH3–CH=CH2

d)

C6H5 và HCHO

80.

Polymer nào sau đây được dùng để chế tạo chất dẻo?

a)

Polybutadien-1,3-diene

b)

Poly(phenol-formaldehyde)

c)

Polyisoprene

d)

Poly(urea-formaldehyde)

81.

Polymer nào là chất dẻo trong suốt, trong ngành y tế được ứng dụng trong xương giả và răng giả hoặc sản xuất các thiết bị, dụng cụ y tế, kính chịu lực của xe ô tô?

a)

Poly(vinyl benzene)

b)

Poly(methyl methacrylate)

c)

Poly(methyl acrylate)

d)

Poly(vinyl chloride)

82.

Polymer nào sau đây có thành phần hoá học gồm các nguyên tố C, H và O?

a)

Poly(vinyl chloride)

b)

Polyacrylonitrile

c)

Poly(methyl methacrylate)

d)

Polyethylene

83.

Chất dẻo dùng nhiều làm màng mỏng, vật liệu cách điện, bình chứa là

a)

Polyethylene (PE)

b)

Poly(vinyl chloride) (PVC)

c)

Nylon – 6,6

d)

Cao su thiên nhiên

84.

Poly(vinyl chloride) là tên gọi của một polymer được dùng làm

a)

Tơ tổng hợp

b)

Chất dẻo

c)

Cao su tổng hợp

d)

Keo dán

85.

Polymer nào sau đây thực tế không sử dụng làm chất dẻo?

a)

Poly(methyl methacrylate)

b)

Cao su buna

c)

Poly(vinyl chloride)

d)

Poly(phenol-formaldehyde)

86.

Trong các polymer sau có bao nhiêu chất là thành phần chính của chất dẻo: poly(methyl methacrylate), poly(hexamethylene adipamide), polybuta-1,3-diene, poly(vinyl chloride), polycaproamide, poly(phenol-formaldehyde), polyethylene?

a)

6

b)

4

c)

3

d)

5

87.

Dãy nào sau đây gồm các polymer dùng làm chất dẻo?

a)

Polystyrene; nylon-6; polyethylene

b)

Nylon-6; cellulose triacetate; poly(phenol formaldehyde)

c)

Polybuta-1,3-diene; poly(vinyl chloride); poly(methyl methacrylate)

d)

Polyethylene; poly(vinyl chloride); poly(methyl methacrylate)

88.

Polymer nào sau đây không thuộc loại chất dẻo?

a)

Poly(methyl methacrylate)

b)

Poly(vinyl chloride)

c)

Polystyrene

d)

Polybuta-1,3-diene

89.

Cho biết phát biểu nào sau đây không đúng về tác hại của việc lạm dụng chất dẻo?

a)

Khi đốt, rác thải nhựa sẽ ra chất độc, gây ô nhiễm không khí, làm tăng lượng khí gây hiệu ứng nhà kính.

b)

Khi chôn lấp, rác thải nhựa sẽ làm cho đất không giữ được nước, dinh dưỡng, làm chết vi sinh vật có lợi trong đất, gây tác động xấu đến sự sinh trưởng của cây trồng.

c)

Nhựa thải ra sông hồ, đại dương,… gây ô nhiễm nguồn nước, có thể làm chết các sinh vật trong nước, làm mất cân bằng hệ sinh thái.

d)

Quá trình phân huỷ nhiều loại rác thải nhựa có thể kéo dài trong khoảng một vài năm, chính vì vậy khi tích tụ quá nhiều rác thải nhựa không gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến con người, động vật và môi trường.

90.

Cho biết những biện pháp nào sau đây nên áp dụng để hạn chế sử dụng chất dẻo và đảm bảo thân thiện với môi trường: (1) Tái chế và tái sử dụng đồ nhựa đã dùng. (2) Tiết giảm bằng cách hạn chế các loại bao bì nhựa, túi nylon bằng cách mang theo túi đựng khi đi mua sắm. (3) Thay thế cho vật sử dụng một lần. (4) Tăng cường sử dụng vật dụng bằng inox hoặc thuỷ tinh hoặc sử dụng một lần các vật liệu phân huỷ sinh học, thân thiện với môi trường như tre giấy,… (5) Phân loại rác thải tại nguồn như rác thải vô cơ, rác thải hữu cơ,… (6) Đốt rác thải nhựa sau khi thu gom. Có bao nhiêu biện pháp nên áp dụng?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

91.

Vật liệu cốt của vật liệu composite có thể là

a)

Sợi thuỷ tinh

b)

Polyester

c)

Nhựa PPF

d)

Nhựa PVC

92.

Vật liệu nền của vật liệu composite có thể là

a)

Bột silica

b)

Bột gỗ

c)

Nhựa PP

d)

Sợi cellulose

93.

Vật liệu nào sau đây không phải là vật liệu cốt của vật liệu composite?

a)

Sợi carbon

b)

Nhựa polymer

c)

Sợi vải

d)

Bột nhôm

94.

Vật liệu nào sau đây có vai trò đảm bảo cho các thành phần cốt của composite liên kết với nhau nhằm tạo ra tính nguyên khối và thống nhất cho composite?

a)

Sợi cellulose

b)

Bột đá

c)

Sợi hữu cơ

d)

Nhựa PS

95.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vật liệu composite?

a)

Vật liệu composite có sợi được dùng phổ biến để sản xuất thân, vỏ máy bay, tàu thuyền, thân xe đua, khung xe đạp, bồn chứa, ống dẫn,…

b)

Vật liệu composite cốt hạt được dùng để sản xuất gỗ nhựa, bê tông nhựa, gốm chất lượng cao,…

c)

Vỏ tàu thuỷ, vỏ ô tô,… không thể làm từ vật liệu composite.

d)

So với các polymer ban đầu, vật liệu composite có nhiều tính chất quý như nhẹ hơn, cách nhiệt và cách điện tốt hơn, độ bền cao hơn,…

96.

Phát biểu nào sau đây là đúng về tơ?

a)

Tơ là những vật liệu polymer hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định.

b)

Những loại polymer thuộc loại tơ này có mạch phân nhánh, xếp song song với nhau.

c)

Tơ là nguyên liệu quan trọng trong ngành dệt may.

d)

Các polymer thuộc loại tơ tương đối bền với các dung môi thông thường, mềm, dai, không động và có khả năng nhuộm màu.

97.

Tên gọi của polymer có công thức cho dưới đây là

a)

Tơ nylon-6

b)

Tơ nylon-7

c)

Tơ nylon-6,6

d)

Tơ olon

98.

Tên gọi của polymer có công thức cho dưới đây là

a)

Tơ nylon-6

b)

Tơ nylon-7

c)

Tơ nylon-6,6

d)

Tơ olon

99.

Tên gọi của polymer có mắt xích cho dưới đây là

a)

Tơ nylon-6

b)

Tơ nylon-7

c)

Tơ nylon-6,6

d)

Tơ nitron (tơ olon)

100.

Tên gọi của polymer cho dưới đây là

a)

Tơ nylon-6

b)

Tơ capron

c)

Tơ nitron

d)

Tơ nylon-7

101.

Trùng hợp chất nào sau đây thu được polyacrylonitrile dùng để sản xuất tơ nitron?

a)

CH2=CH–Cl

b)

CH2=CH–CN

c)

CH2=CH2

d)

CH2=CH–CH3

102.

Loại tơ nào sau đây có thành phần chính là cellulose đã được xử lí hoá chất?

a)

Tơ tằm

b)

Len

c)

Tơ visco

d)

Sợi bông

103.

Loại tơ nào sau đây có thành phần protein?

a)

Tơ tằm và sợi bông

b)

Tơ tằm và tơ visco

c)

Len và sợi bông

d)

Tơ tằm và len

104.

Tơ có nguồn gốc từ nguồn nào sau đây?

a)

Quả của cây bông

b)

Lông của cừu, dê, lạc đà

c)

Lông của nhím

d)

Tổ của con tằm

105.

Phân tử polymer nào sau đây chỉ chứa 3 nguyên tố C, H, N trong phân tử?

a)

Polyethylene

b)

Poly(vinyl acetate)

c)

Poly(urea - formaldehyde)

d)

Polyacrylonitrile

106.

Vật liệu polymer dùng để bện sợi “len” để đan áo rét là

a)

Polystyrene

b)

Polybuta-1,3-diene

c)

Polyethylene

d)

Polyacrylonitrile

107.

Polymer nào sau đây được tổng hợp từ caprolactam?

a)

Tơ nylon-6,6

b)

Tơ capron

c)

Tơ nitron

d)

Tơ visco

108.

Tại sao tơ polyamide lại kém bền về mặt hoá học?

a)

Có chứa nhóm −COOH-\mathrm{COOH}

b)

Có chứa nhóm −NH2-\mathrm{NH_2}

c)

Có chứa nhóm peptide

d)

Có chứa liên kết −CO−NH−-\mathrm{CO}-\mathrm{NH}-

109.

Vật liệu tổng hợp X có tính dai, bền, mềm mại, óng mượt, ít thấm nước, giặt mau khô, nhưng kém bền với nhiệt, với axit và bazơ; thường dùng để dệt vải may mặc, vải lót sám lớp xe, dệt bít tất… Vật liệu X là

a)

Tơ nitron

b)

Bông

c)

Tơ tằm

d)

Nylon-6,6

110.

Trong số các polymer sau: (1) [−NH−(CH2)6−NHCO−(CH2)4−CO−]n[-\mathrm{NH}-(\mathrm{CH_2})_6-\mathrm{NHCO}-(\mathrm{CH_2})_4-\mathrm{CO}-]_n ; (2) [−NH−(CH2)5−CO−]n[-\mathrm{NH}-(\mathrm{CH_2})_5-\mathrm{CO}-]_n ; (3) [−NH−(CH2)6−CO−]n[-\mathrm{NH}-(\mathrm{CH_2})_6-\mathrm{CO}-]_n ; (4) [C6H7O2(OOCCH3)3]n[\mathrm{C_6H_7O_2(OOCCH_3)_3}]_n ; (5) (−CH2−CH2−)n( -\mathrm{CH_2-CH_2}- )_n ; (6) (−CH2−CH=CH−CH2−)n( -\mathrm{CH_2-CH=CH-CH_2}- )_n . Polymer được dùng để sản xuất tơ là

a)

(3), (4), (1), (6)

b)

(1), (2), (6)

c)

(1), (2), (3), (4)

d)

(1), (2), (3)

111.

Hãy ghép thông tin ở cột A với vật liệu polymer thích hợp ở cột B (có các lựa chọn ghép đi kèm).Cột A

Cột B

1. Polymer có thành phần không chứa nguyên tử nitrogen

a) Sợi từ cây bông

2. Polymer mà mỗi mắt xích đều tạo bởi bốn nguyên tố

b) Tơ visco

3. Polymer thành phần chính chứa protein

c) Tơ cellulose acetate

4. Vật liệu polymer có nguồn gốc từ cellulose

d) Tơ capron

5. Vật liệu polymer thiên nhiên

e) Tơ olon

6. Polymer thuộc loại bán tổng hợp

g) Tơ tằm

a)

1–a, b; 2–d, g; 3–g; 4–a, b; 5–a; 6–b, c.

b)

1–a, b; 2–c, d; 3–g; 4–a, c; 5–a; 6–b, c.

c)

1–a, b, c; 2–d, g; 3–g; 4–a, b, c; 5–a; 6–b,c.

d)

1–a, b, c; 2–d, g; 3–g; 4–a, b; 5–a; 6–b, c.

112.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?

a)

Tơ nylon-6,6

b)

Tơ tằm

c)

Tơ visco

d)

Tơ nitron

113.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ bán tổng hợp?

a)

Tơ nylon-6,6

b)

Tơ tằm

c)

Tơ visco

d)

Bông

114.

Tơ nylon-6,6 thuộc loại tơ nào sau đây?

a)

Tơ polyester

b)

Tơ bán tổng hợp

c)

Tơ thiên nhiên

d)

Tơ tổng hợp

115.

Phát biểu đúng

a)

Tơ olon thuộc loại tơ tổng hợp

b)

Tơ olon thuộc loại tơ polyamide

c)

Tơ olon thuộc loại tơ nhân tạo

d)

Tơ olon thuộc tơ thiên nhiên

116.

Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ cellulose acetate, tơ capron, len, tơ nylon-6,6. Những tơ thuộc loại polymer bán tổng hợp là

a)

Tơ nylon-6,6 và tơ capron

b)

Tơ visco và tơ cellulose acetate

c)

Tơ tằm và len

d)

Tơ visco và tơ nylon-6,6

117.

Polymer nào sau đây thuộc loại tơ polyamide?

a)

Tơ nylon-6,6

b)

Tơ visco

c)

Tơ cellulose acetate

d)

Tơ nitron

118.

Phát biểu nào sau đây là đúng về cao su?

a)

Cao su là những vật liệu polymer có tính chất bị biến dạng khi chịu tác dụng của lực bên ngoài và vẫn giữ nguyên sự biến dạng do khí thổi tác dụng

b)

Cao su là những vật liệu polymer có tính chất bị biến dạng khi chịu tác dụng của lực bên ngoài và trở lại trạng thái ban đầu khi lực tác dụng mất đi

c)

Cao su là những vật liệu polymer có tính chất bị biến dạng khi chịu tác dụng của lực bên ngoài và biến đổi sang dạng khác khi khí thổi tác dụng

d)

Cao su là những vật liệu polymer không có khả năng bị biến dạng khi chịu tác dụng của lực bên ngoài

119.

Tính chất nào dưới đây không phải là tính chất của cao su tự nhiên?

a)

Tính đàn hồi

b)

Không dẫn điện và nhiệt

c)

Không thấm khí và nước

d)

Không tan trong xăng và benzene

120.

Tên gọi của polymer có công thức cấu tạo dưới đây là

a)

Polyisoprene (cao su isoprene)

b)

Polybuta-1,3-diene (cao su buna)

c)

Cao su lưu hoá

d)

Polychloroprene (cao su chloroprene)

121.

Polymer nào sau đây không thuộc loại cao su?

a)

Poly(methyl methacrylate)

b)

Polychloroprene

c)

Polyisoprene

d)

Polybuta-1,2-diene

122.

Cây cao su là loại cây công nghiệp có giá trị kinh tế lớn, được đưa vào trồng ở nước ta từ cuối thế kỉ 19. Chất lỏng thu được từ cây cao su gọi là mủ cao su (gọi là mủ cao su) là nguyên liệu để sản xuất cao su tự nhiên. Polymer tạo ra cao su tự nhiên có tên gọi là

a)

Polystyrene

b)

Poly(butadiene)

c)

Polyethylene

d)

Polyisoprene

123.

Keo dán là vật liệu polymer

a)

Có khả năng kết dính hai vật liệu rắn với nhau

b)

Có khả năng tạo liên kết hydrogen giữa các vật liệu được kết dính

c)

Có thành phần gồm vật liệu có vai trò như là chất kết dính

d)

Có khả năng kết dính khi đem chất đông rắn

124.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Bản chất của keo dán là có thể tạo ra các màng rất mỏng, bền vững và bám chặt vào bề mặt các vật liệu được dán

b)

Nhựa và săm là dung dịch dạng keo của cao su trong dung môi hữu cơ như toluene, xylene,…

c)

Khi cần dán vật liệu bằng keo epoxy, các nhóm amine sẽ phản ứng với các nhóm epoxy tạo ra polymer mạng không gian bền chắc gắn kết hai vật cần dán lại

d)

Keo dán poly(urea-formaldehyde) được điều chế từ phản ứng trùng ngưng giữa (NH4)2CO3(\mathrm{NH_4})_2\mathrm{CO_3} và HCHO\mathrm{HCHO}

125.

Chất nào sau đây không dùng để làm keo dán?

a)

Keo epoxy

b)

Nhựa và săm

c)

Poly(urea-formaldehyde)

d)

Poly(hexamethylene adipamide)

126.

Chất nào sau đây dùng để dán các kim loại, nhựa, bê tông, các vật bằng kính, sứ, đồ gốm,…?

a)

Keo epoxy

b)

Nhựa và săm

c)

Poly(urea-formaldehyde)

d)

Poly(phenol formaldehyde)

127.

Keo dán nào chứa thành phần chính là polymer dưới đây?

a)

Keo epoxy

b)

Nhựa và săm

c)

Keo dán poly(urea-formaldehyde)

d)

Keo dán PVA

128.

Keo dán nào là dung dịch dạng keo của cao su trong dung môi hữu cơ như xăng, toluene, xylene,…?

a)

Keo epoxy

b)

Nhựa và săm

c)

Keo dán poly(urea-formaldehyde)

d)

Keo dán PVA