Font size
WorksheetsKiểm tra từ vựng tiếng Trung
Total questions: 24
Worksheet time: 1hrs 5mins
陳月美 (chén yuè měi) là gì
Trần Nguyệt Mỹ
Đài Loan
Xin Chào
Đón
李明華 (lǐ míng huá) là gì
Lý Minh Hoa (tên người)
Xin Chào
Tốt
Gọi
王開文 (wáng kāi wén) Là gì
Vương Khai Văn (tên người)
Cảm ơn
Đài Loan
Thành Ngữ
你 (nǐ) - bạn, anh, chị, em (ngôi thứ 2 số ít)
來 (lái) - đến, tới
是 (shì) - là, phải, đúng vậy
小姐 (xiǎo jiě) - cô, tiểu thư
嗎 (ma) - không? (trợ từ nghi vấn)
接 (jiē) - đón, nhận
我們 (wǒ men) - chúng tôi, chúng ta
我 (wǒ) - tôi, tớ, mình (ngôi thứ 1 số ít)
這 (zhè) - đây, này
先生 (xiān sheng) - ông, ngài, tiên sinh
好 (hǎo) - tốt, khỏe, được
姓 (xìng) - (mang) họ là
叫 (jiào) - gọi, tên là
你們 (nǐ men) - các bạn, các anh, các chị (ngôi thứ 2 số nhiều)
台灣/臺灣 (tái wān) - Đài Loan
歡迎 (huān yíng) - hoan nghênh, chào mừng
請問 (qǐng wèn) - xin hỏi
是的 (shì de) - vâng, đúng vậy
謝謝 (xiè xie) - cảm ơn
不客氣 (bú kè qi) - không có gì, đừng khách sáo
你好 (nǐ hǎo) - xin chào
