NEW
Font size
WorksheetsBÀI 01 CHÀO MỪNG BẠN ĐẾN VỚI ĐÀI LOAN
Total questions: 24
Worksheet time: 12mins
陳月美 (chén yuè měi) là tên của ai?
Trần Nguyệt Mỹ
Lý Minh Hoa
Vương Khai Văn
Không có đáp án
李明華 (lǐ míng huá) là tên của ai?
Trần Nguyệt Mỹ
Lý Minh Hoa
Vương Khai Văn
Không có đáp án
王開文 (wáng kāi wén) là tên của ai?
Trần Nguyệt Mỹ
Lý Minh Hoa
Vương Khai Văn
Không có đáp án
你 (nǐ) có nghĩa là gì?
bạn, anh, chị, em
đến, tới
là, phải, đúng vậy
cô, tiểu thư
來 (lái) có nghĩa là gì?
bạn, anh, chị, em
đến, tới
là, phải, đúng vậy
cô, tiểu thư
是 (shì) có nghĩa là gì?
bạn, anh, chị, em
đến, tới
là, phải, đúng vậy
cô, tiểu thư
小姐 (xiǎo jiě) có nghĩa là gì?
bạn, anh, chị, em
đến, tới
là, phải, đúng vậy
cô, tiểu thư
嗎 (ma) có nghĩa là gì?
không?
đến, tới
là, phải, đúng vậy
cô, tiểu thư
接 (jiē) có nghĩa là gì?
đón, nhận
đến, tới
là, phải, đúng vậy
cô, tiểu thư
我們 (wǒ men) có nghĩa là gì?
chúng tôi, chúng ta
đến, tới
là, phải, đúng vậy
cô, tiểu thư
我 (wǒ) có nghĩa là gì?
tôi, tớ, mình
đến, tới
là, phải, đúng vậy
cô, tiểu thư
這 (zhè) có nghĩa là gì?
đây, này
đến, tới
là, phải, đúng vậy
cô, tiểu thư
先生 (xiān sheng) có nghĩa là gì?
ông, ngài, tiên sinh
đến, tới
là, phải, đúng vậy
cô, tiểu thư
好 (hǎo) có nghĩa là gì?
tốt, khỏe, được
đến, tới
là, phải, đúng vậy
cô, tiểu thư
姓 (xìng) có nghĩa là gì?
(mang) họ là
đến, tới
là, phải, đúng vậy
cô, tiểu thư
叫 (jiào) có nghĩa là gì?
gọi, tên là
đến, tới
là, phải, đúng vậy
cô, tiểu thư
你們 (nǐ men) có nghĩa là gì?
các bạn, các anh, các chị
đến, tới
là, phải, đúng vậy
cô, tiểu thư
台灣/臺灣 (tái wān) có nghĩa là gì?
Đài Loan
đến, tới
là, phải, đúng vậy
cô, tiểu thư
歡迎 (huān yíng) có nghĩa là gì?
hoan nghênh, chào mừng
đến, tới
là, phải, đúng vậy
cô, tiểu thư
請問 (qǐng wèn) có nghĩa là gì?
xin hỏi
đến, tới
là, phải, đúng vậy
cô, tiểu thư
是的 (shì de) có nghĩa là gì?
vâng, đúng vậy
đến, tới
là, phải, đúng vậy
cô, tiểu thư
謝謝 (xiè xie) có nghĩa là gì?
cảm ơn
đến, tới
là, phải, đúng vậy
cô, tiểu thư
不客氣 (bú kè qi) có nghĩa là gì?
không có gì, đừng khách sáo
đến, tới
là, phải, đúng vậy
cô, tiểu thư
你好 (nǐ hǎo) có nghĩa là gì?
xin chào
đến, tới
là, phải, đúng vậy
cô, tiểu thư
