wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 3, 4

Total questions: 149

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm chung của hormon là:

a)

Tác dụng theo trình tự từ trung ương đến ngoại vi

b)

Có hoạt tính sinh học cao, ảnh hưởng lẫn nhau theo cơ chế điều hòa xuôi- ngược

c)

Điều hòa hoạt động của tuyến sinh dục và tuyến thượng thận

d)

Được các tuyến nội tiết sản xuất với nồng độ cao trong máu

2.

Một trong các mục đích dùng hormon là:

a)

Phòng các bệnh của tuyến nội tiết

b)

Đối kháng khi cơ thể bị thiếu hormon

c)

Bổ sung khi cơ thể bị thừa hormon

d)

Chẩn đoán bệnh của tuyến nội tiết

3.

Cơ chế tác dụng của hormon trên chuyển hóa và các hoạt động sinh lý của cơ thể là:

a)

Tác dụng trên thần kinh ngoại vi

b)

Tác dụng trực tiếp lên các cơ quan và các tổ chức

c)

Tác dụng trên thần kinh trung ương

d)

Truyền các tín hiệu hóa học đến các tế bào đích

4.

ACTH là hormon của:

a)

Tuyến giáp

b)

Tuyến thượng thận

c)

Vùng dưới đồi

d)

Tuyến yên

5.

Hormon do tuyến vỏ thượng thận tiết ra:

a)

Betamethason

b)

Hydrocortison

c)

Methylprednisolon

d)

Triamcinolon

6.

Tác dụng chính của oxytocin là:

a)

Lợi tiểu yếu

b)

Kích thích tiết sữa

c)

Giảm co bóp cơ trơn tử cung

d)

Tăng co bóp cơ trơn tử cung

7.

Dạng đóng gói thường gặp của vỉ thuốc tránh thai phối hợp là:

a)

21 viên và 28 viên

b)

14 viên

c)

10 viên

d)

2 viên

8.

Thời điểm bắt đầu uống viên thứ nhất trong vỉ thuốc tránh thai hàng ngày vào thời điểm nào là:

a)

Bất cứ ngày nào của chu kỳ

b)

Ngày cuối chu kỳ kinh nguyệt

c)

Ngày giữa chu kỳ kinh nguyệt

d)

Ngày đầu chu kỳ kinh nguyệt

9.

Tác dụng của testosteron là:

a)

Tăng đồng hóa protid, tăng giữ calci, nitơ, phospho

b)

Tăng đồng hóa lipid, tăng giữ calci, nitơ, phospho

c)

Tăng đồng hóa glucid, tăng giữ calci, nitơ, phospho

d)

Tăng đồng hóa calci, nitơ, phospho

10.

Tác dụng của progesteron trong viên thuốc tránh thai là:

a)

Cô đặc nút nhầy cổ tử cung

b)

Ức chế rụng trứng

c)

Tăng co bóp cơ trơn tử cung

d)

Ức chế tuyến vú phát triển

11.

Tác dụng không mong muốn của glucocorticoid là:

a)

Gây hạ đường huyết

b)

Gây rối loạn phân bố mỡ

c)

Gây tăng co thắt phế quản

d)

Tăng kali máu

12.

Khi dùng lâu ngày các thuốc glucocorticoid có thể gây hậu quả gì?

a)

Tăng acid uric máu gây bệnh gout

b)

Gây ức chế trục thần kinh trung ương

c)

Loét dạ dày tá tràng, thủng ổ loét cũ

d)

Viêm gan mạn tính, suy giảm chức năng gan

13.

Tác dụng không mong muốn của các thuốc glucocorticoid trên chuyển hóa chất điện giải là:

a)

Hạ calci máu gây loạn nhịp tim

b)

Tăng thải natri gây lợi tiểu nhẹ

c)

Tăng calci máu gây sỏi thận

d)

Giữ natri gây phù

14.

Tác dụng thể hiện trên chuyển hóa muối- nước của các thuốc glucocorticoid là:

a)

Giảm nồng độ Na+, Mg2+ máu

b)

Giảm nồng độ K+, Ca2+ máu

c)

Giảm nồng độ Na+, Ca2+ máu

d)

Giảm nồng độ K+,

15.

Tác dụng của các thuốc glucocorticoid khi đưa vào cơ thể với nồng độ cao là:

a)

Làm tăng sức đề kháng của cơ thể

b)

Làm tăng thải trừ calci, phosphor

c)

Điều hòa chuyển hóa glucose

d)

Chống viêm, chống dị ứng và ức chế miễn dịch

16.

Glucocorticoid có tác dụng ngắn là:

a)

Methylprednisolon

b)

Triamcinolon

c)

Prednisolon

d)

Hydrocortison

17.

Glucocorticoid có tác dụng dài là:

a)

A. Betamethason

b)

B. Methylprednisolon

c)

C. Prednisolon

d)

D. Hydrocortison

18.

Tác dụng chống viêm của các thuốc glucocorticoid là do:

a)

Làm huy động bạch cầu và các thực bào đến ổ viêm

b)

Làm tăng tính thấm thành mạch

c)

Ức chế sản xuất các chất trung gian hóa học như histamin

d)

Ức chế enzym phospholipase A2 làm giảm tổng hợp prostaglandin, leucotrien từ giai đoạn sớm

19.

Glucocorticoid được dùng để điều trị dị ứng là do thuốc:

a)

Làm giảm thải trừ Na+ và nước

b)

Làm tăng sự thoát hạt của tế bào mast và bạch cầu ái kiềm

c)

Làm tăng tính thẩm thấu thành mạch

d)

Tăng cường sự bảo vệ tế bào mast

20.

Glucocorticoid có tác dụng chống viêm mạnh nhất là:

a)

Betamethason

b)

Methylprednisolon

c)

Prednisolon

d)

Hydrocortison

21.

Thuốc giữ muối- nước mạnh nhất là:

a)

Dexamethason

b)

Methylprednisolon

c)

Prednisolon

d)

Cortison

22.

Ngoài tế bào kẽ tinh hoàn, testosteron còn được sản sinh từ đâu:

a)

A. Tuyến yên

b)

B. Tủy thượng thận

c)

C. Tuyến giáp

d)

D. Vỏ thượng thận

23.

Cách sử dụng đúng thuốc tránh thai phối hợp là:

a)

Nếu quên quá 36 giờ thì nên áp dụng biện pháp tránh thai khác

b)

Uống liên tục hết 28 viên trong vỉ, sau đó nghỉ 7 ngày rồi uống tiếp vỉ khác

c)

Bắt đầu uống viên thứ nhất vào ngày giữa chu kỳ kinh nguyệt

d)

Nếu hôm trước quên 1 viên thì có thể bỏ qua luôn

24.

Cách dùng khi hết vỉ thuốc tránh thai hàng ngày loại 28 viên là:

a)

Bắt đầu vỉ thuốc khác ngày thứ 5 của chu kỳ kinh nguyệt

b)

Bắt đầu vỉ thuốc khác vào ngày đầu tiên của chu kỳ kinh nguyệt

c)

Nghỉ 7 ngày rồi uống vỉ thuốc khác

d)

Bắt đầu uống ngay vỉ thuốc khác

25.

Trong trường hợp quên 1 viên thuốc tránh thai phối hợp loại 28 viên thì ngày hôm sau phải xử trí:

a)

Nên uống ngay viên tránh thai khẩn cấp

b)

Nên tiếp tục uống và dùng biện pháp tránh thai khác

c)

Uống bù 1 viên và vẫn tiếp uống 1 viên nữa như bình thường

d)

Bỏ qua viên đã quên, uống tiếp viên hôm đó

26.

Cơ chế của Metformin trong điều trị đái tháo đường type 2 là gì?

a)

Ức chế tái hấp thu glucose tại ống thận

b)

Giảm hấp thu glucose ở ruột, giảm sản xuất glucose ở gan và tăng nhạy cảm receptor insulin

c)

Ức chế enzym alpha-glucosidase ở ruột

d)

Kích thích tế bào beta tụy tiết insulin

27.

Metformin có tác dụng phụ có lợi nào sau đây?

a)

Giữ nước và phù

b)

Tăng LDL-cholesterol

c)

Tăng cân

d)

Giảm cân nhẹ hoặc duy trì cân nặng

28.

ADR thường gặp nhất của Metformin là:

a)

Tăng cân

b)

Hạ đường huyết nặng

c)

Tăng huyết áp

d)

Rối loạn tiêu hóa (buồn nôn, tiêu chảy)

29.

Cơ chế chính của Gliclazid trong điều trị đái tháo đường type 2 là:

a)

Ức chế enzym DPP-4

b)

Tăng bài tiết glucose qua thận

c)

Giảm hấp thu glucose tại ruột

d)

Kích thích tế bào beta tuỵ tiết insulin

30.

Chỉ định chính của Gliclazid là:

a)

Béo phì

b)

Hạ đường huyết

c)

Đái tháo đường type 1

d)

Đái tháo đường type 2

31.

Phải thận trọng và giám sát chặt khi dùng các thuốc glucocorticoid trên bệnh nhân bị bệnh tiểu đường là do tác dụng:

a)

Tăng chuyển hóa glucose tạo năng lượng

b)

Tăng sử dụng glucose ở ngoại vi

c)

Kích thích tuỵ tiết insulin

d)

Tăng tạo glucose từ protein và acid amin

32.

Tai biến có thể xảy ra khi sử dụng các thuốc glucocorticoid kéo dài là:

a)

Sút cân, hạ huyết áp

b)

Hạ đường huyết

c)

Buồn ngủ kéo dài

d)

Đục thụy tinh thể

33.

Testosterone được chỉ định điều trị suy giảm chức năng tuyến nào:

a)

Tuyến thượng thận

b)

Tuyến sinh dục nữ

c)

Tuyến yên

d)

Tuyến sinh dục nam

34.

Thuốc có tác dụng giống hormon tuyến vỏ thượng thận là:

a)

Progesteron

b)

Testosterone

c)

Levothyroxin

d)

Dexamethason

35.

Betamethason có đặc điểm là:

a)

Ít giữ muối- nước

b)

Ít gây ức chế vỏ thượng thận

c)

Chống viêm yếu hơn hydrocortison

d)

Là glucocorticoid tự nhiên

36.

Tác dụng androgen của testosteron là:

a)

Tăng khối lượng xương và cơ bắp

b)

Tăng tạo hồng cầu

c)

Tăng đồng hóa protein

d)

Đối lập với estrogen

37.

Thuốc tránh thai phối hợp làm giảm nguy cơ:

a)

Ung thư phổi

b)

Ung thư tuyến giáp

c)

Ung thư gan

d)

Ung thư nội mạc tử cung

38.

Các thuốc glucocorticoid được chỉ định trong trường hợp nào dưới đây:

a)

A. Hội chứng lùn tuyến yên

b)

B. Basedow

c)

C. Đái tháo đường

d)

D. Viêm khớp dạng thấp

39.

Trường hợp nào có thể sử dụng progesteron?

a)

Gây sảy thai do thai chết lưu

b)

Ung thư tử cung

c)

Người có bệnh huyết khối

d)

Dọa sẩy thai

40.

Testosteron làm tăng tạo hồng cầu do tác dụng nào?

a)

Tăng tổng hợp acid folic

b)

Tăng quá trình hấp thu sắt

c)

Kích thích sản xuất erythropoietin ở tuỷ xương

d)

Kích thích sản xuất erythropoietin ở thận

41.

Estrogen được chỉ định điều trị trong trường hợp nào?

a)

Phụ nữ mang thai

b)

Huyết khối, tắc nghẽn mạch, tăng huyết áp

c)

Ung thư nội mạc tử cung, ung thư vú

d)

Ung thư tuyến tiền liệt

42.

Tác dụng khi đưa estrogen liều cao vào cơ thể:

a)

Tăng sinh nội mạc tử cung, tạo chu kỳ kinh nguyệt

b)

Rối loạn kinh nguyệt, vô sinh ở phụ nữ

c)

Kích thích nang trứng phát triển và giúp trứng rụng dễ dàng

d)

Chậm phát triển nang trứng và ngăn ngừa rụng trứng

43.

Trong trường hợp nào có thể dùng estrogen?

a)

Ung thư nội mạc tử cung

b)

Viêm tĩnh mạch huyết khối

c)

Phụ nữ có thai

d)

Ung thư tuyến tiền liệt

44.

Tác dụng không mong muốn của estrogen là:

a)

Giảm thải trừ acid uric gây bệnh gout

b)

Tăng hấp thu calci, tăng nồng độ calci máu

c)

Giảm đông máu điều trị bệnh huyết khối

d)

Tăng đông máu gây nghẽn mạch, huyết khối

45.

Cơ chế chống thụ thai thuốc tránh thai phối hợp là:

a)

Đối kháng với progesteron nội sinh

b)

Đối kháng với estrogen nội sinh

c)

Ức chế phóng noãn; làm noãn kém phát triển; cô đặc dịch nhày cổ tử cung, hạn chế sự di chuyển của tinh trùng

d)

Kích thích rụng trứng, tăng sinh niêm mạc tử cung

46.

Giá trị eGFR dưới bao nhiêu thì chống chỉ định dùng Metformin?

a)

<30 mL/ph/1.73m2

b)

<45 mL/ph/1.73m2

c)

<60 mL/ph/1.73m2

d)

<90 mL/ph/1.73m2

47.

Khi dùng quá liều Gliclazid, biểu hiện lâm sàng chính là:

a)

Sốt cao

b)

Buồn ngủ nhẹ

c)

Tăng đường huyết

d)

Hạ đường huyết

48.

Gliclazid chỉ có tác dụng khi:

a)

Bệnh nhân đang điều trị insulin

b)

Không còn tế bào beta tuỵ hoạt động

c)

Tuỵ mất hoàn toàn khả năng sản xuất insulin

d)

Tuỵ còn khả năng tiết insulin

49.

Insulin bị mất tác dụng khi uống do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Bị bất hoạt bởi muối mật

b)

Bị kết tủa với acid dịch vị

c)

Bị oxy hóa trong dạ dày

d)

Bị thuỷ phân bởi enzym tiêu hóa

50.

Khi sử dụng Insulin tái tổ hợp gen thay vì Insulin động vật, ưu điểm nổi bật là:

a)

Tăng hiệu lực sinh học

b)

Kéo dài thời gian tác dụng

c)

Hấp thu nhanh hơn

d)

Giảm phản ứng dị ứng

51.

Dùng các thuốc glucocorticoid kéo dài dễ gây bội nhiễm nấm, vi khuẩn là do tác dụng nào:

a)

Tăng chuyển hóa lipid

b)

Chống dị ứng

c)

Chống viêm

d)

Ức chế miễn dịch

52.

Glucocorticoid có thể làm tăng nguy cơ loét dạ dày khi dùng cùng:

a)

Thuốc kháng acid

b)

Thuốc kháng H2

c)

Thuốc ức chế bơm proton

d)

NSAID

53.

Tác dụng của các thuốc glucocorticoid trên chuyển hóa là:

a)

Tăng thải Na+, K+, Ca2+

b)

Tăng tổng hợp mỡ ở chi, giảm tổng hợp mỡ ở thân

c)

Tăng tạo glycogen ở gan, giảm tổng hợp glucagon

d)

Ức chế tổng hợp, thúc đẩy dị hóa protid

54.

Với trẻ em đang lớn, dùng thuốc testosterone có thể gây tác dụng không mong muốn là:

a)

Làm thay đổi giọng nói, mọc râu, trứng cá

b)

Suy tuỷ làm giảm sản sinh hồng cầu

c)

Tăng hấp thu calci làm tăng chiều cao

d)

Cốt hóa sớm các sụn nối đầu xương gây lùn

55.

Chỉ định lâm sàng KHÔNG phù hợp của glucocorticoid:

a)

Viêm khớp dạng thấp

b)

Sốc phản vệ

c)

Hen phế quản nặng

d)

Nhiễm khuẩn chưa kiểm soát

56.

Trong trường hợp hạ đường huyết nặng do quá liều Gliclazid, xử trí thích hợp là:

a)

Dùng thuốc lợi tiểu

b)

Uống paracetamol

c)

Cho bệnh nhân uống nước D

d)

Tiêm tĩnh mạch glucose ưu trương

57.

Để kéo dài tác dụng của Insulin, người ta thường phối hợp với chất nào sau đây?

a)

Heparin và casein

b)

Magnesi và albumin

c)

Calci và gelatin

d)

Kẽm và protamin

58.

Ứng dụng lâm sàng đặc biệt của Insulin trong điều trị bệnh tâm thần là gì?

a)

Ức chế serotonin

b)

Ổn định nồng độ dopamine

c)

Tăng đường huyết cấp tính

d)

Tạo cơn hạ glucose huyết đột ngột

59.

Khi nồng độ Glucose nội bào tăng cao, điều gì xảy ra với phức hợp Insulin - receptor?

a)

Receptor bị phân hủy

b)

Insulin tách khỏi thụ thể

c)

Insulin được thu hồi tái sử dụng

d)

Phức hợp ổn định lâu dài

60.

Một bệnh nhân viêm khớp dạng thấp được điều trị lâu dài bằng prednisolon. Sau khi ngừng thuốc đột ngột, bệnh nhân mệt mỏi, tụt huyết áp. Cơ chế gây ra tình trạng này là:

a)

Do tăng tiết ACTH quá mức

b)

Do tăng chuyển hóa corticoid tại gan

c)

Do tác dụng phụ giữ muối nước của thuốc

d)

Do suy giảm tạm thời trục hạ đồi – yên – thượng thận

61.

Cơ chế điều hòa chủ yếu để duy trì nồng độ hormon luôn hằng định là gì?

a)

Điều hòa xuôi

b)

Điều hòa dương tính

c)

Điều hòa theo nhịp sinh học

d)

Điều hòa ngược âm tính

62.

Hormon có cấu trúc steroid bao gồm những nhóm nào?

a)

Hormon tuyến yên và tuyến giáp

b)

Hormon vỏ thượng thận và hormon sinh dục

c)

Hormon tuyến tụy và tuyến giáp

d)

Hormon vùng dưới đồi và tuyến yên

63.

Cơ chế tác dụng của hormon dạng steroid (ví dụ: glucocorticoid) là gì?

a)

Gắn với receptor màng tế bào, tạo AMP vòng

b)

Tác động lên AMP vòng, thay đổi tính thấm màng

c)

Khuếch tán qua màng, gắn receptor nội bào, tác động lên DNA, tăng tổng hợp protein

d)

Tác động trực tiếp lên ribosom để tổng hợp protein chức năng

64.

Trong cơ chế tác dụng của hormon lên sự hình thành AMP vòng, chất nào được xem là chất truyền tin thứ nhất?

a)

AMP vòng

b)

Hormon

c)

Receptor trên màng

d)

Men adenylcyclase

65.

Oxytocin có thời gian bán thải trong huyết tương khoảng bao lâu?

a)

10 - 20 phút

b)

1 - 2 giờ

c)

15 - 30 phút

d)

3 - 5 phút

66.

Tác dụng chính của ADH (Vasopressin) liên quan đến chuyển hóa nào?

a)

Điều hòa chuyển hóa lipid

b)

Tăng tái hấp thu natri ở ống thận

c)

Tăng co bóp cơ trơn mạch máu

d)

Điều hòa tái hấp thu nước ở ống lượn xa

67.

Glucocorticoid tác động lên chuyển hóa protid gây hậu quả nào khi dùng kéo dài?

a)

Tăng tổng hợp protid, tăng khối cơ

b)

Tăng chuyển hóa lipid, giảm dị hóa protid

c)

Tăng tạo glycogen ở gan

d)

Thúc đẩy dị hóa protid, gây teo cơ, xốp xương

68.

Sự thay đổi phân bố lipid do glucocorticoid (hội chứng Cushing) có đặc điểm là:

a)

Mỡ tập trung ở bụng và chi trên và chi dưới

b)

Mỡ tập trung nhiều ở mặt, vai, gáy và nửa thân trên

c)

Giảm tổng hợp mỡ ở thân

d)

Giảm lipid máu

69.

Glucocorticoid ức chế miễn dịch thông qua cơ chế nào?

a)

Kích thích tuyến ức sản xuất tế bào T

b)

Tăng cường sản xuất kháng thể

c)

Tăng hoạt tính các thực bào

d)

Ức chế chức năng thực bào, ức chế hóa hướng động bạch cầu

70.

Glucocorticoid giữ natri và nước gây phù, tăng huyết áp do tác dụng chính của nhóm hormon nào mà chúng mô phỏng?

a)

Glucocorticoid (Cortisol)

b)

Mineralocorticoid (Aldosteron)

c)

Androgen

d)

Thyroxin

71.

Tác dụng không mong muốn nào sau đây xảy ra do Glucocorticoid làm tăng tiết acid dịch vị và giảm chất nhầy bảo vệ?

a)

Tăng huyết áp

b)

Rối loạn phân bố mỡ

c)

Ức chế miễn dịch

d)

Loét dạ dày tá tràng

72.

Testosterone được chỉ định trong điều trị rối loạn kinh nguyệt, băng kinh, u xơ tử cung do tác dụng nào?

a)

Tăng đồng hóa protid

b)

Kích thích tiết FSH

c)

Tăng khối lượng xương và cơ

d)

Đối kháng estrogen

73.

Dùng Testosteron kéo dài ở nam giới có thể gây hậu quả nào sau đây?

a)

Tăng kích thích tình dục

b)

Tăng tổng hợp testosterone nội sinh

c)

Giảm chức năng sinh dục, giảm sản xuất tinh trùng

d)

Tăng sản sinh hồng cầu

74.

Estrogen liều cao có tác dụng tránh thai thông qua cơ chế nào?

a)

Kích thích rụng trứng

b)

Giảm bài tiết LH

c)

Tăng cường phát triển nang trứng

d)

Ức chế FSH, ngăn ngừa rụng trứng

75.

Estrogen tăng nguy cơ ung thư nào sau đây?

a)

Ung thư nội mạc tử cung

b)

Ung thư tuyến tiền liệt

c)

Ung thư gan

d)

Ung thư phổi

76.

Phác đồ tránh thai khẩn cấp với viên phối hợp chứa 50mg EE + 0,25mg LNG là gì?

a)

Uống 1 viên duy nhất trong vòng 72 giờ đầu

b)

Uống 2 viên trong vòng 72 giờ đầu sau giao hợp, 12 giờ sau uống tiếp 2 viên

c)

Uống 4 viên trong vòng 72 giờ đầu sau giao hợp

d)

Uông 2 viên, sau đó nghỉ 12 giờ rồi uống tiếp 1 viên

77.

Insulin bị mất hoạt tính trong cơ thể do enzym nào phân huỷ?

a)

Pepsin ở dạ dày

b)

Trypsin ở ruột non

c)

Acid dịch vị

d)

Thuỷ phân bởi enzym ở gan và thận (Insulinase)

78.

Cơ chế của Metformin làm giảm sản xuất glucose ở gan là gì?

a)

Ức chế tân tạo đường ở gan

b)

Tăng hấp thu glucose từ máu vào cơ

c)

Kích thích hoạt động của tuyến tuỵ

d)

Tăng thải glucose qua thận

79.

Gliclazid được chỉ định chính cho đái tháo đường type 2 khi nào?

a)

Tuỵ mất hoàn toàn chức năng

b)

Chỉ dùng đơn độc, không phối hợp với insulin

c)

Bệnh nhân có tiền sử suy thận

d)

Tuỵ còn khả năng tiết insulin

80.

Trong cơ chế tác dụng của Insulin, protein vận chuyển glucose nhạy cảm với Insulin được lưu trữ ở đâu?

a)

Màng tế bào

b)

Nhân tế bào

c)

Nang dự trữ trong tế bào

d)

Lưới nội chất

81.

Calcitonin có tác dụng chính ở ba nơi nào sau đây?

a)

Xương, gan, tim

b)

Phổi, thận, xương

c)

Gan, thận, tim

d)

Xương, thận, ống tiêu hóa

82.

Chế phẩm Liotrix (T3/T4) có tỉ lệ T4:T3 là bao nhiêu?

a)

4:1

b)

1:4

c)

2:1

d)

1:2

83.

Cơ chế tác dụng chính của Calcitonin lên xương là gì?

a)

Kích thích tạo cốt bào

b)

Ức chế hoạt tính của các huỷ cốt bào

c)

Tăng tái hấp thu calci ở thận

d)

Tăng huy động calci từ xương vào máu

84.

Tác dụng không mong muốn thường gặp của nhóm thuốc NSAIDs trên tiêu hóa là:

a)

Viêm loét đại tràng

b)

Giảm tiết acid dịch vị

c)

Loét dạ dày – tá tràng

d)

Tiêu chảy mạn

85.

Thuốc nào thuộc nhóm thuốc kháng histamin H1 thế hệ 2?

a)

Loratadin

b)

Diphenhydramin

c)

Promethazin

d)

Cinnarizin

86.

Tác dụng không mong muốn của paracetamol khi quá liều là:

a)

Loét dạ dày

b)

Co thắt phế quản

c)

Suy thận

d)

Suy gan

87.

Tác dụng không mong muốn thường gặp của thuốc kháng H1 thế hệ 1.

a)

Suy tuỷ

b)

Buồn ngủ

c)

Tăng đường huyết

d)

Loãng xương

88.

Tác dụng không mong muốn nào sau đây xảy ra do H1 thế hệ 1 có tác dụng kháng cholinergic?

a)

Loãng xương

b)

Khô miệng, họng và mũi

c)

Mất ngủ

d)

Tăng huyết áp

89.

Thuốc nào thuộc nhóm thuốc kháng histamin H1 thế hệ 1?

a)

Cetirizin

b)

Fexofenadin

c)

Diphenhydramin

d)

Desloratadadin

90.

Receptor histamin H1 phân bố chủ yếu ở đâu?

a)

Tiền synap thần kinh

b)

Cơ trơn, tế bào nội mô, não

c)

Tế bào thành dạ dày

d)

Cơ tim

91.

Cơ chế hạ sốt của nhóm NSAIDs liên quan đến:

a)

Tăng hoạt động dopaminergic

b)

Tăng tiết serotonin

c)

Ức chế kênh calci

d)

Ức chế tổng hợp prostaglandin E2

92.

Lựa chọn thuốc phù hợp cho bệnh nhân bị mề đay?

a)

Metformin

b)

Omeprazol

c)

Clorpheniramin

d)

Salbutamol

93.

Người lái xe đường dài bị viêm mũi dị ứng, nên chọn thuốc nào?

a)

Diphenhydramin

b)

Promethazin

c)

Alimemazin

d)

Cetirizin

94.

Thuốc nào thuộc nhóm thuốc kháng histamin H1 thế hệ 2?

a)

Cinnarizin

b)

Promethazin

c)

Diphenhydramin

d)

Loratadin

95.

Tại sao loratadin được ưu tiên cho bệnh nhân bị viêm mũi dị ứng cần tỉnh táo khi làm việc?

a)

Vì gây hạ huyết áp

b)

Vì tác dụng chống nôn mạnh

c)

Vì kháng cholinergic mạnh

d)

Vì không gây an thần

96.

Tại sao thuốc kháng histamin H1 có thể làm giảm triệu chứng hắt hơi, sổ mũi trong viêm mũi dị ứng?

a)

Vì ngăn phóng thích histamin từ dưỡng bào

b)

Vì ức chế tổng hợp histamin ở gan

c)

Vì ức chế histamin gắn thụ thể trên tuyến tiết

d)

Vì trung hòa histamin trong máu

97.

Promethazin thường được sử dụng trong trường hợp nào sau đây?

a)

Điều trị loét dạ dày tá tràng

b)

Trào ngược dạ dày – thực quản

c)

Cắt cơn hen phế quản cấp

d)

Chống dị ứng, chống nôn, tiền mê

98.

Tác dụng chống kết tập tiểu cầu của Aspirin do ức chế tổng hợp:

a)

Bradykinin

b)

Thromboxan A2

c)

Leukotrien

d)

Prostaglandin E2

99.

Vì sao promethazin có thể dùng làm tiền mê?

a)

Do chống viêm ngoại vi

b)

Do ức chế tiết acid dịch vị

c)

Do tác dụng an thần mạnh

d)

Do kháng serotonin

100.

Ibuprofen được chỉ định trong trường hợp nào?

a)

Hen phế quản

b)

Dự phòng biến chứng huyết khối

c)

Loét dạ dày tá tràng

d)

Hạ sốt, giảm đau ở trẻ em

101.

NSAIDs có tác dụng giảm đau, chống viêm nhờ tác dụng ức chế enzym nào?

a)

Phosphodiesterase

b)

Adenyl cyclase

c)

Lipoxygenase

d)

Cyclooxygenase

102.

NSAIDs làm giảm triệu chứng viêm (đỏ, sưng, đau, nóng) thông qua cơ chế nào?

a)

Giảm tổng hợp prostaglandin từ acid arachidonic

b)

Tăng giải phóng bradykinin

c)

Ức chế giải phóng histamin từ dưỡng bào

d)

Ức chế sản xuất leucotrien

103.

Aspirin liều thấp (75–150 mg/ngày) thường được chỉ định trong trường hợp nào?

a)

Dự phòng nhồi máu cơ tim

b)

Giảm đau sau phẫu thuật

c)

Hạ sốt ở trẻ em

d)

Điều trị gout cấp

104.

Promethazin có tác dụng nổi bật là:

a)

An thần, chống nôn

b)

Làm tăng tiết dịch vị

c)

Giúp chống viêm

d)

Gây hạ huyết áp

105.

Triệu chứng ngứa trong phản ứng dị ứng chủ yếu do histamin tác động lên:

a)

Thụ thể H1 ở tận cùng thần kinh cảm giác

b)

Thụ thể H2 ở tế bào thành dạ dày

c)

Thụ thể H3 ở hệ thần kinh trung ương

d)

Thụ thể H4 ở tủy xương

106.

NSAIDs làm giảm đau ngoại vi thông qua cơ chế nào?

a)

Tăng tổng hợp prostaglandin F2, tăng tính cảm thụ của ngọn sợi thần kinh cảm giác với chất gây đau

b)

Ức chế tổng hợp prostaglandin E2

c)

Kích thích thụ thể opioid ngoại vi

d)

Giảm tổng hợp prostaglandin F2, giảm tính cảm thụ của ngọn sợi thần kinh cảm giác với chất gây đau

107.

Vì sao diphenhydramin có tác dụng chống say tàu xe?

a)

Do kháng cholinergic

b)

Do làm giãn cơ trơn khí quản

c)

Do ức chế thụ thể histamin H2 ở dạ dày

d)

Do ức chế serotonin ngoại vi

108.

Thuốc kháng histamin H1 thế hệ 1 có đặc điểm nào sau đây?

a)

Qua hàng rào máu não dễ dàng

b)

Không an thần, không chống nôn

c)

Không gây tác dụng phụ

d)

Không kháng cholinergic

109.

Vì sao paracetamol quá liều gây hoại tử gan?

a)

Do làm tăng quá mức quá trình tiết acid mật trong tế bào gan

b)

Do gây giảm đáng kể lưu lượng máu đến nhu mô của gan

c)

Do tạo chất chuyển hóa NAPQI vượt quá khả năng khử độc của glutathion

d)

Do gây ức chế trực tiếp hoạt động của enzym catalase trong gan

110.

Vì sao aspirin được dùng dự phòng nhồi máu cơ tim?

a)

Do ức chế kết tập tiểu cầu

b)

Do giãn mạch vành trực tiếp

c)

Do giảm co bóp cơ tim

d)

Do tăng lưu lượng máu não

111.

Bệnh nhân cao tuổi có phì đại tuyến tiền liệt, nếu dùng thuốc kháng H1 thế hệ 1 có nguy cơ gì?

a)

Run tay do kháng dopamin

b)

Rối loạn nhịp tim

c)

Tăng tiết acid dịch vị, loét dạ dày

d)

Bí tiểu

112.

Paracetamol quá liều gây hoại tử gan do chất chuyển hóa nào?

a)

NAPQI

b)

Prostaglandin

c)

Acid arachidonic

d)

Glutathion

113.

Sự khác biệt chính giữa thuốc kháng H1 thế hệ 1 và thế hệ 2 là gì?

a)

Khả năng qua hàng rào máu não

b)

Cơ chế gắn vào thụ thể histamin H2

c)

Tác dụng chống viêm đặc hiệu

d)

Tác dụng ức chế enzym MAO

114.

Thuốc kháng histamin H1 thế hệ 1 có tác dụng kháng cholinergic nên thuốc được chỉ định trong trường hợp nào sau đây:

a)

Sốc phản vệ

b)

Loét dạ dày

c)

Cảm lạnh

d)

Chống say tàu xe

115.

Chống chỉ định của Diphenhydramin bao gồm:

a)

Tất cả các trường hợp trên

b)

Trẻ sơ sinh, hen phế quản, nhược cơ

c)

Phì đại tuyến tiền liệt, tăng nhãn áp góc hẹp

d)

Tắc bàng quang, hẹp môn vị

116.

Cơ chế chính khiến piroxicam có thể gây suy thận cấp là gì?

a)

Ức chế tổng hợp prostaglandin ở thận, làm giảm tưới máu thận

b)

Ức chế bài tiết hormon aldosteron, gây tăng thải kali máu

c)

Kích thích phóng thích hormon ADH, gây giữ nước trong cơ thể

d)

Tăng cường hoạt động hệ renin- angiotensin, gây co mạch thận

117.

Diphenhydramin được chỉ định trong trường hợp nào?

a)

Phòng và điều trị say tàu xe

b)

Điều trị loét dạ dày – tá tràng

c)

Điều trị viêm gan virus

d)

Điều trị cao huyết áp

118.

Thuốc kháng histamin H1 nào sau đây có thể được lựa chọn để vừa giảm ngứa vừa hỗ trợ giấc ngủ (tiền mê)?

a)

Cetirizin

b)

Promethazin

c)

Loratadin

d)

Fexofenadin

119.

Tác dụng nào của Histamin gây hạ huyết áp mạnh, đặc biệt trong sốc phản vệ?

a)

Giãn mạch mạnh ở tiểu động mạch, mao mạch

b)

Tăng tính thấm mao mạch

c)

Kích thích đầu mút thần kinh ngoại vi

d)

Ức chế tim

120.

Thuốc nào thuộc nhóm thuốc kháng histamin H1 thế hệ 1?

a)

Loratadin

b)

Promethazin

c)

Fexofenadin

d)

Cetirizin

121.

Celecoxib có đặc điểm cơ chế gì khác với Aspirin?

a)

Ức chế chọn lọc COX-2

b)

Tăng tổng hợp prostacyclin ở nội mô

c)

Ức chế không hồi phục COX-1 ở tiểu cầu

d)

Ức chế phospholipase A2

122.

Vì sao Ibuprofen có thể gây cơn hen ở bệnh nhân hen phế quản?

a)

Do làm tăng phóng thích histamin từ dưỡng bào trong đường thở

b)

Do hoạt hóa thụ thể histamin H1 gây co thắt phế quản và tăng tiết nhầy

c)

Do làm giảm phóng thích serotonin dẫn đến co thắt phế quản

d)

Do làm tăng chuyển hóa acid arachidonic theo con đường leucotrien

123.

Thuốc nào thuộc nhóm thuốc kháng histamin H1?

a)

Famotidin

b)

Ranitidin

c)

Promethazin

d)

Cimetidin

124.

Thuốc nào sau đây có tác dụng hạ sốt nhưng không có tác dụng chống viêm?

a)

Ibuprofen

b)

Paracetamol

c)

Indomethacin

d)

Diclofenac

125.

Cơ chế nào của Promethazin giúp nó được dùng để gây tê tại chỗ?

a)

Phong bế kênh Na+ ở mặt trong màng tế bào

b)

Kháng alpha-adrenergic

c)

Ức chế kênh calci

d)

Kháng serotonin

126.

Tác dụng không mong muốn nào liên quan đến loạn nhịp tim (kéo dài khoảng QT/xoắn đỉnh) của kháng H1 thế hệ 2 khi dùng chung với Erythromycin?

a)

Kéo dài khoảng QT

b)

Khô miệng

c)

Giảm tiểu cầu

d)

Teo cơ

127.

Thận trọng nào cần được lưu ý khi dùng thuốc kháng H1 thế hệ 1 cho bệnh nhân bị phì đại tuyến tiền liệt?

a)

Gây bí tiểu

b)

Gây hạ huyết áp thế đứng

c)

Gây nhức đầu

d)

Gây tăng tiết dịch vị

128.

NSAIDs ức chế COX-1 dẫn đến hậu quả nào gây loét dạ dày?

a)

Giảm tổng hợp prostaglandin E1 và E2

b)

Kích thích tiết acid trực tiếp

c)

Giảm sự bài tiết chất nhầy bảo vệ niêm mạc

d)

Tăng nhu động ruột

129.

Bệnh nhân 60 tuổi, tiền sử loét dạ dày, được chỉ định thuốc giảm đau điều trị viêm khớp. Lựa chọn nào phù hợp nhất với bệnh nhân trong các thuốc sau?

a)

Aspirin

b)

Celecoxib

c)

Piroxicam

d)

Indomethacin

130.

Tác dụng không mong muốn nào của NSAIDs liên quan đến việc ức chế prostaglandin E2 và I2 ở thận?

a)

Ứ nước, tăng kali máu, viêm thận kẽ

b)

Thiếu máu teo hồng cầu

c)

Tăng thải kali máu

d)

Giảm natri máu

131.

Vì sao không dùng aspirin để hạ sốt cho trẻ em bị sốt virus?

a)

Nguy cơ hội chứng Reye

b)

Nguy cơ hạ đường huyết

c)

Nguy cơ loạn nhịp tim

d)

Nguy cơ giảm huyết áp

132.

Thuốc nào nhóm NSAID thường được dùng để giảm đau trong trường hợp bệnh nhân bị đau bụng kinh nguyên phát?

a)

Aspirin liều thấp

b)

Ibuprofen

c)

Codein

d)

Pregabalin

133.

NSAIDs làm giảm tính cảm thụ của ngọn sợi thần kinh cảm giác với chất gây đau thông qua cơ chế ức chế tổng hợp chất nào?

a)

Thromboxan A2

b)

Prostaglandin E2

c)

Leukotrien

d)

Prostaglandin F2

134.

Vì sao không dùng aspirin cho bệnh nhân sốt xuất huyết?

a)

Do tăng nguy cơ xuất huyết

b)

Do gây ức chế miễn dịch

c)

Do gây tăng huyết áp

d)

Do giảm thân nhiệt đột ngột

135.

Vì sao thuốc kháng histamin H1 thế hệ 2 ít gây buồn ngủ?

a)

Ít qua hàng rào máu não

b)

Ức chế thụ thể histamin H2

c)

Chỉ tác dụng trên serotonin

d)

Tác dụng chọn lọc trên thụ thể M

136.

Bệnh nhân chuẩn bị đi tàu biển, cần dự phòng say sóng nên chọn thuốc nào?

a)

Diphenhydramin

b)

Ranitidin

c)

Fexofenadin

d)

Cetuximab

137.

Thuốc nào thuộc nhóm thuốc kháng histamin H1 thế hệ 2?

a)

Cetirizin

b)

Alimemazin

c)

Promethazin

d)

Clorpheniramin

138.

Histamin gây co cơ trơn khí phế quản chủ yếu do tác dụng lên thụ thể nào?

a)

Thụ thể H2

b)

Thụ thể H3

c)

Thụ thể H1

d)

Thụ thể H4

139.

Tại sao aspirin được dùng dự phòng nhồi máu cơ tim?

a)

Do ức chế kết tập tiểu cầu

b)

Do giảm co bóp cơ tim

c)

Do giãn mạch vành trực tiếp

d)

Do tăng lưu lượng máu não

140.

Bệnh nhân được chẩn đoán viêm khớp dạng thấp và chỉ định một thuốc chống viêm giảm đau không steroid để giảm đau và viêm. Thuốc nào sau đây phù hợp nhất trong trường hợp này?

a)

Diclofenac

b)

Loratadin

c)

Ondansetron

d)

Amoxicillin

141.

Aspirin liều thấp (75–150 mg/ngày) thường được chỉ định trong trường hợp nào?

a)

Dự phòng nhồi máu cơ tim

b)

Giảm đau sau phẫu thuật

c)

Hạ sốt ở trẻ em

d)

Điều trị gout cấp

142.

So với diclofenac, celecoxib có ưu điểm gì?

a)

Ít gây loét dạ dày do chọn lọc COX-2

b)

Có tác dụng chống kết tập tiểu cầu mạnh hơn

c)

Không gây độc thận

d)

Có tác dụng hạ sốt tốt hơn

143.

So với aspirin, indomethacin có ưu thế gì?

a)

Chống kết tập tiểu cầu mạnh hơn

b)

Hiệu lực chống viêm mạnh hơn

c)

An toàn hơn khi dùng dài hạn

d)

Ít ADR hơn

144.

Thuốc nào thuộc nhóm thuốc kháng histamin H1 thế hệ 1?

a)

Diphenhydramin

b)

Loratadin

c)

Fexofenadin

d)

Cetirizin

145.

Cơ chế nào giúp Histamin gây ngứa và đau?

a)

Kích thích đầu mút thần kinh ngoại vi

b)

Tác động lên TKTW

c)

Tăng tiết dịch vị

d)

Co cơ trơn khí quản

146.

Tại sao clorpheniramin thường được phối hợp trong thuốc cảm cúm?

a)

Vì chống dị ứng, giảm hắt hơi, sổ mũi

b)

Vì trực tiếp ức chế virus cúm

c)

Vì giảm đau hạ sốt

d)

Vì tăng cường miễn dịch

147.

Khi sử dụng đồng thời aspirin với sulfamid (thuốc điều trị đái tháo đường) có thể gặp nguy cơ gì?

a)

Tăng tác dụng hạ đường huyết do cạnh tranh gắn protein huyết tương

b)

Giảm hiệu quả chống viêm do ức chế tác dụng của thuốc NSAIDs

c)

Gây co thắt phế quản do ảnh hưởng đến đường dẫn khí phế quản

d)

Tăng acid uric máu do làm rối loạn chuyển hóa purin trong cơ thể

148.

Vì sao Ibuprofen được chỉ định hạ sốt, giảm đau ở trẻ em?

a)

Vì có hoạt tính chống viêm, giảm đau, hạ sốt hiệu quả

b)

Vì ức chế kết tập tiểu cầu

c)

Vì ức chế chọn lọc COX-2

d)

Vì không có tác dụng phụ

149.

Aspirin được hấp thu tốt nhất ở đâu?

a)

Dạ dày (do là acid yếu).

b)

Mạch máu

c)

Màng niêm mạc trực tràng

d)

Ruột non và đại tràng