Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 5 - TOÁN 10

Total questions: 104

Worksheet time: 3hrs 51mins

Name
Class
Date
1.

Cho hình bình hành ABCDABCD . Cặp vectơ nào sau đây là bằng nhau?

a)

AB→, BC→\overrightarrow{AB},\ \overrightarrow{BC}  

b)

AC→, BC→\overrightarrow{AC},\ \overrightarrow{BC}  

c)

AB→, CD→\overrightarrow{AB},\ \overrightarrow{CD}  

d)

AB→, DC→\overrightarrow{AB},\ \overrightarrow{DC}  

2.

Cho ba điểm M,N,PM,N,P không thẳng hàng. Hỏi cặp vectơ nào sau đây là cùng hướng?

a)

MN→,PN→\overrightarrow{MN},\overrightarrow{PN}  

b)

MM→,PP→\overrightarrow{MM},\overrightarrow{PP}  

c)

MN→,NP→\overrightarrow{MN},\overrightarrow{NP}  

d)

MP→,NP→\overrightarrow{MP},\overrightarrow{NP}  

e)

không có cặp vectơ nào cùng hướng trong các cặp vectơ đã cho

3.

Cho ABDC là hình bình hành. AB→+AC→=?\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC}=?

a)

AD→\overrightarrow{AD}  

b)

BC→\overrightarrow{BC}  

c)

CB→\overrightarrow{CB}  

d)

AO→\overrightarrow{AO}  

4.

I là trung điểm của AB, khẳng định nào sau đây đúng?

a)

IA→=IB→\overrightarrow{IA}=\overrightarrow{IB}

b)

IA→, IB→\overrightarrow{IA},\ \overrightarrow{IB} là 2 vecto cùng hướng

c)

AI→, BI→\overrightarrow{AI},\ \overrightarrow{BI} là 2 vecto ngược hướng.

d)

AI→, IB→\overrightarrow{AI},\ \overrightarrow{IB} không cùng phương.

5.

Cho tam giác ABC có M vàN lần lượt là trung điểm của cạnh AB và AC. Kể tên các vectơ cùng phương với  BC→\overrightarrow{BC}  .

a)

MN, NM

b)

MN→, NM→, CB→\overrightarrow{MN},\overrightarrow{\ NM},\ \overrightarrow{CB}  

c)

NM→, CB→, 0→\overrightarrow{NM},\ \overrightarrow{CB},\ \overrightarrow{0}  

d)

MN→, NM→, CB→, 0→\overrightarrow{MN},\ \overrightarrow{NM},\ \overrightarrow{CB},\ \overrightarrow{0}  

6.

Vectơ đối của  AB→\overrightarrow{AB} là:

a)

BA→\overrightarrow{BA}  

b)

AB→\overrightarrow{AB}  

c)

−BA→-\overrightarrow{BA}  

7.

Cho 3 điểm A, B, C bất kì. Khẳng định: AB→=CA→−CB→\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{CA}-\overrightarrow{CB}  

a)

TRUE

b)

FALSE

8.

Vectơ  BA→\overrightarrow{BA}  
có điểm cuối là …, điểm đầu là …

a)

A,B

b)

B,A

c)

A

d)

B

9.

Cho tam giác ABC. Có thể xác định bao nhiêu vectơ (khác vectơ không) có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh A, B, C?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

10.

Vectơ tổng MN→+NF→+FE→+EA→\overrightarrow{MN}+\overrightarrow{NF}+\overrightarrow{FE}+\overrightarrow{EA}   là vectơ nào sau đây?

a)

MA→\overrightarrow{MA}  

b)

AM→\overrightarrow{AM}  

c)

AN→\overrightarrow{AN}  

d)

NA→\overrightarrow{NA}  

11.

Có bao nhiêu vec tơ cùng phương với y→\overrightarrow{y}  ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

12.

Chọn đẳng thức đúng.

a)

AB→+AC→=BC→\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC}=\overrightarrow{BC}  

b)

AB→−AC→=BC→\overrightarrow{AB}-\overrightarrow{AC}=\overrightarrow{BC}  

c)

AB→−AC→=CB→\overrightarrow{AB}-\overrightarrow{AC}=\overrightarrow{CB}  

d)

AB→+AC→=CB→\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC}=\overrightarrow{CB}  

13.

Cho 3 điểm A, B, C bất kỳ. Khẳng định nào là đúng nhất?

a)

3 điểm A, B, C thẳng hàng khi và chỉ khi AB→,AC→\overrightarrow{AB},\overrightarrow{AC}  cùng phương.

b)

3 điểm A, B, C thẳng hàng khi và chỉ khi AB→,BC→\overrightarrow{AB},\overrightarrow{BC}  cùng phương.

c)

3 điểm A, B, C thẳng hàng khi và chỉ khi AC→,BC→\overrightarrow{AC},\overrightarrow{BC}  cùng phương.

d)

CẢ 3 ĐÁP ÁN ĐỀU ĐÚNG.

14.

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

a)

Có duy nhất 1 vectơ cùng phương với mọi vectơ.

b)

Có ít nhất 2 vectơ cùng phương với mọi vectơ.

c)

Có vô số vectơ cùng phương với mọi vectơ.

d)

không có vectơ nào cùng phương với mọi vectơ.

15.

Cho 3 điểm M, N, P thẳng hàng; điểm N nằm giữa M, P. Cặp vectơ nào sau đây cùng hướng?

a)

MN→\overrightarrow{MN}  và PN→\overrightarrow{PN}  

b)

MP→ \overrightarrow{MP}\  và PN→\overrightarrow{PN}  

c)

NP→ \overrightarrow{NP}\  và NM→\overrightarrow{NM}  

d)

MN→\overrightarrow{MN}  và MP→\overrightarrow{MP}  

16.
Mệnh đề nào sau đây đúng ?
a)
Có duy nhất một vectơ cùng phương với mọi vectơ
b)
Có ít nhất hai vectơ cùng phương với mọi vectơ 
c)
Có vô số vectơ cùng phương với mọi vectơ
d)
Không có vectơ nào cùng phương với mọi vectơ 
17.
Cho hình bình hành ABCD. Trong các khẳng định sau, hãy tìm khẳng định sai.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
18.
Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau
a)
Nếu hai vectơ cùng hướng với nhau thì chúng cũng cùng phương với nhau
b)
Nếu hai vectơ bằng nhau thì chúng cùng phương với nhau
c)
Nếu hai vectơ cùng phương với nhau thì chúng cũng cùng hướng với nhau
d)
Nếu hai vectơ đối nhau thì chúng ngược hướng với nhau
19.
Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai? 
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
20.
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
21.
Hai vectơ được gọi là bằng nhau nếu chúng:
a)
Có cùng độ dài và cùng hướng
b)
Có cùng hướng
c)
Có cùng độ dài và ngược hướng
d)
Có cùng độ dài
22.
Tìm khẳng định đúng
a)
A
b)
B
c)
B
d)
D
23.
Tìm khẳng định đúng.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
24.
Tìm khẳng định đúng.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
25.
Tìm khẳng định sai.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
26.
Tìm khẳng định đúng
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
27.
Tìm khẳng định sai.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
28.
Tìm khẳng định sai.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
29.
Tìm kết quả đúng.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
30.
Tìm độ dài đúng.
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
31.
Tìm kết quả đúng.
a)
2-√2
b)
2+√2
c)
-2-√2
d)
-2+√2
32.
Tìm đáp án đúng.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
33.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Cho AB→=− CD→\overrightarrow{AB}=-\ \overrightarrow{CD}  . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

AB→ vaˋ CD→ cuˋng hướng\overrightarrow{AB}\ và\ \overrightarrow{CD}\ cùng\ hướng  

b)

AB→ vaˋ CD→ cuˋng độ daˋi\overrightarrow{AB}\ và\ \overrightarrow{CD}\ cùng\ độ\ dài  

c)

ABCD là hình bình hành

d)

AB→ + DC→  = 0→\overrightarrow{AB}\ +\ \overrightarrow{DC}\ \ =\ \overrightarrow{0}  

48.

Viết KQ ( A/B/C/D)

(a)  

49.

Viết KQ ( A/B/C/D)

(a)  

50.

Viết KQ ( A/B/C/D)

(a)  

51.

Viết KQ ( A/B/C/D)

(a)  

52.

Viết KQ ( A/B/C/D)

(a)  

53.

Viết KQ ( A/B/C/D)

(a)  

54.

Viết KQ ( A/B/C/D)

(a)  

55.

Viết KQ ( A/B/C/D)

(a)  

56.

Viết KQ ( A/B/C/D)

(a)  

57.

Viết KQ ( A/B/C/D)

(a)  

58.

Viết KQ ( A/B/C/D)

(a)  

59.

Viết KQ ( A/B/C/D)

(a)  

60.

Viết KQ ( A/B/C/D)

(a)  

61.

Viết KQ ( A/B/C/D)

(a)  

62.

Viết KQ ( A/B/C/D)

(a)  

63.

Viết KQ ( A/B/C/D)

(a)  

64.

Viết KQ ( A/B/C/D)

(a)  

65.

Viết KQ ( A/B/C/D)

(a)  

66.

Viết KQ ( A/B/C/D)

(a)  

67.

Viết KQ ( A/B/C/D)

(a)  

68.

Viết KQ ( A/B/C/D)

(a)  

69.

Viết KQ ( A/B/C/D)

(a)  

70.

Viết KQ ( A/B/C/D)

(a)  

71.

Viết KQ ( A/B/C/D)

(a)  

72.

Viết KQ ( A/B/C/D)

(a)  

73.

Viết KQ ( A/B/C/D)

(a)  

74.

Viết KQ ( A/B/C/D)

(a)  

75.

Viết KQ ( A/B/C/D)

(a)  

76.

Viết KQ ( A/B/C/D)

(a)  

77.

Viết KQ ( A/B/C/D)

(a)  

78.

Vecto là:

a)

Đoạn thẳng

b)

Đường thẳng

c)

Đoạn thẳng có hướng

d)

Đường thẳng có hướng

79.

Hai vecto cùng phương

a)

Là 2 vecto có cùng giá

b)

là 2 vecto trùng nhau

c)

là hai vecto có giá song song hoặc trùng nhau

80.

Hai véctơ bằng nhau khi hai véctơ đó có:

a)

Cùng hướng và có độ dài bằng nhau.

b)

Song song và có độ dài bằng nhau.

c)

Cùng phương và có độ dài bằng nhau.

d)

Thỏa mãn cả ba tính chất trên.

81.

Hai véc tơ có cùng độ dài và ngược hướng gọi là:

a)

Hai véc tơ bằng nhau.

b)

Hai véc tơ đối nhau.

c)

Hai véc tơ cùng hướng

d)

Hai véc tơ cùng phương.

82.

Tính tổng MP→ + PQ→+ RN→ + QR→ \overrightarrow{MP}\ +\ \overrightarrow{PQ}+\ \overrightarrow{RN}\ +\ \overrightarrow{QR}\  

a)

MR→ \overrightarrow{MR}\  

b)

MN→\overrightarrow{MN}  

c)

PR→ \overrightarrow{PR}\  

d)

MP→ \overrightarrow{MP}\  

83.

Cho A, B, C là 3 điểm phân biệt. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

AB→+AC→=BC→\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC}=\overrightarrow{BC}

b)

AB→+BC→=AC→\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{BC}=\overrightarrow{AC}

c)

CA→+BA→=CB→\overrightarrow{CA}+\overrightarrow{BA}=\overrightarrow{CB}

d)

AA→+BB→=AB→\overrightarrow{AA}+\overrightarrow{BB}=\overrightarrow{AB}

84.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào SAI?

a)

∣a→∣+∣b→∣=∣a→+b→∣\left|\overrightarrow{a}\right|+\left|\overrightarrow{b}\right|=\left|\overrightarrow{a}+\overrightarrow{b}\right|  

b)

a→+b→=b→+a→\overrightarrow{a}+\overrightarrow{b}=\overrightarrow{b}+\overrightarrow{a}  

c)

(a→+b→)+c→=b→+(a→+c→)\left(\overrightarrow{a}+\overrightarrow{b}\right)+\overrightarrow{c}=\overrightarrow{b}+\left(\overrightarrow{a}+\overrightarrow{c}\right)  

d)

u→+0→=0→+u→=u→\overrightarrow{u}+\overrightarrow{0}=\overrightarrow{0}+\overrightarrow{u}=\overrightarrow{u}  

85.

Cho hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sau đây đúng?

a)

AB→+BC→=CA→\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{BC}=\overrightarrow{CA}

b)

BA→+AD→=A→C\overrightarrow{BA}+\overrightarrow{AD}=\overrightarrow{A}C

c)

BC→+BA→=BD→\overrightarrow{BC}+\overrightarrow{BA}=\overrightarrow{BD}

d)

AB→+AD→=CA→\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD}=\overrightarrow{CA}

86.

Cho hình chữ nhật ABCD, biết AB = 3a, AD = 4a. Tính độ dài vecto AB→+AC→\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC}  

a)

7a

b)

6a

c)

2a132a\sqrt{13}  

d)

5a

87.

Vectơ tổng  AB→+CA→+BC→\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{CA}+\overrightarrow{BC}   bằng

a)

0→\overrightarrow{0}  

b)

BC→\overrightarrow{BC}  

c)

AC→\overrightarrow{AC}  

d)

AB→\overrightarrow{AB}  

88.

Gọi O là tâm của hình vuông ABCD. Vector nào trong các vector dưới đây bằng  CA→\overrightarrow{CA}  ?

a)

BC→+AB→\overrightarrow{BC}+\overrightarrow{AB}  

b)

−OA→+OC→-\overrightarrow{OA}+\overrightarrow{OC}  

c)

BA→+DA→\overrightarrow{BA}+\overrightarrow{DA}  

d)

DC→−CB→\overrightarrow{DC}-\overrightarrow{CB}  

89.

Cho tam giác ABC và điểm M thỏa mãn  MB→+MC→=AB→\overrightarrow{MB}+\overrightarrow{MC}=\overrightarrow{AB}  . Vị trí điểm M là ?

a)

M là trung điểm AC

b)

M là trung điểm AB

c)

M là trung điểm BC

d)

M là điểm thứ tư của hình bình hành ABCM

90.

Cho hình bình hành ABCD có O là giao điểm của hai đường chéo. Hỏi vectơ  AO→−DO→\overrightarrow{AO}-\overrightarrow{DO}   bằng vectơ nào trong các vectơ sau?

a)

BA→\overrightarrow{BA}  

b)

BC→\overrightarrow{BC}  

c)

DC→\overrightarrow{DC}  

d)

AC→\overrightarrow{AC}  

91.

Với ba điểm O, A, B ta có

a)

OA→−OB→=AB→\overrightarrow{OA}-\overrightarrow{OB}=\overrightarrow{AB}

b)

AO→−BO→=BA→\overrightarrow{AO}-\overrightarrow{BO}=\overrightarrow{BA}

c)

OA→+OB→=BA→\overrightarrow{OA}+\overrightarrow{OB}=\overrightarrow{BA}

d)

OA→−OB→=BA→\overrightarrow{OA}-\overrightarrow{OB}=\overrightarrow{BA}

92.

Cho bốn điểm A, B, C, O. Đẳng thức nào sau đây đúng?

a)

OA→=OB→−BA→\overrightarrow{OA}=\overrightarrow{OB}-\overrightarrow{BA}  

b)

AB→=OB→+OA→\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{OB}+\overrightarrow{OA}  

c)

AB→=AC→+BC→\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{AC}+\overrightarrow{BC}  

d)

OA→=CA→−CO→\overrightarrow{OA}=\overrightarrow{CA}-\overrightarrow{CO}  

93.

Chọn khẳng định đúng

a)

Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì GA→ + GB→ +CG→=0→\overrightarrow{GA}\ +\ \overrightarrow{GB}\ +\overrightarrow{CG}=\overrightarrow{0}

b)

Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì GA→+GB→+GC→=0→\overrightarrow{GA}+\overrightarrow{GB}+\overrightarrow{GC}=\overrightarrow{0}

c)

Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì GA→+AG→+GC→=0→\overrightarrow{GA}+\overrightarrow{AG}+\overrightarrow{GC}=\overrightarrow{0}

d)

Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì GA→+GB→+GC→=0\overrightarrow{GA}+\overrightarrow{GB}+\overrightarrow{GC}=0

94.

Cho AB→\overrightarrow{AB}   khác 0→\overrightarrow{0} . Có bao nhiêu điểm CC   để ∣AB→∣=∣AC→∣\left|\overrightarrow{AB}\right|=\left|\overrightarrow{AC}\right|  

a)

1

b)

2

c)

không có điểm nào

d)

vô số

95.

Hai vectơ là bằng nhau khi và chỉ khi chúng _ và cùng độ dài

(a)  

96.

Nếu vectơ a→\overrightarrow{a}   là tích của số k<0k<0   với vectơ b→\overrightarrow{b}  thì hai vectơ a→, b→\overrightarrow{a},\ \overrightarrow{b}   là _ hướng.

(a)  

97.

Gọi O là tâm hình vuông ABCD. Tính OC→−OB→\overrightarrow{OC}-\overrightarrow{OB} . 

a)

CB→\overrightarrow{CB}  

b)

AD→\overrightarrow{AD}  

c)

 OA→−OD→\overrightarrow{\ OA}-\overrightarrow{OD}  

d)

AC→\overrightarrow{AC}  

98.

Mệnh đề sau là đúng hay sai?

∣AB→+BC→∣=∣AB→∣+∣BC→∣\left|\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{BC}\right|=\left|\overrightarrow{AB}\right|+\left|\overrightarrow{BC}\right|  

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Cho ΔABC\Delta ABC  đều cạnh 3 cm. Tính ∣AB→+BC→∣\left|\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{BC}\right|   (cm)

(nếu kết quả là số thập phân vô hạn thì làm tròn tới hàng đơn vị)

(a)  

100.

Cho tam giác ΔABC\Delta ABC  đều cạnh 4 cm. Tính ∣AB→+AC→∣\left|\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC}\right|   (cm)

(nếu kết quả là số thập phân vô hạn thì làm tròn tới hàng đơn vị)

(a)  

101.

Hai vector có cùng độ dài và ngược hướng gọi là

a)

Hai vector bằng nhau

b)

Hai vector đối nhau

c)

Hai vector cùng hướng

d)

Hai vector cùng phương

102.

Hai vector bằng nhau khi hai vector đó có

(a)  

103.

Định nghĩa vector?

4 lines
104.

Các vectơ nào bằng nhau?

a)

AB→, CD→\overrightarrow{AB},\ \overrightarrow{CD}

b)

AD→,BC→\overrightarrow{AD},\overrightarrow{BC}

c)

AB→, CD→, AD→, BC→\overrightarrow{AB},\ \overrightarrow{CD},\ \overrightarrow{AD},\ \overrightarrow{BC}

d)

AD→, AB→\overrightarrow{AD},\ \overrightarrow{AB}