wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn TNTV tỉnh (đề 3)

Total questions: 76

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Chọn dấu câu thích hợp để hoàn chỉnh lời thoại sau: "Hôm nay là ngày Phụ nữ Việt Nam … bạn Nga muốn làm một tấm thiệp tặng mẹ nhưng loay hoay mãi không xong … Bạn Mai thấy vậy liền hỏi:

… Nga ơi! Cậu có cần tớ giúp gì không …" Dấu câu cần điền lần lượt là gì?

a)

dấu chấm, dấu chấm, dấu chấm, dấu chấm hỏi

b)

dấu chấm, dấu phẩy, dấu chấm, dấu chấm than

c)

dấu phẩy, dấu chấm, dấu gạch ngang, dấu chấm hỏi

d)

dấu chấm, dấu chấm, dấu chấm, dấu chấm than

2.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống:

Những chú thỏ trắng đang gặm củ cà rốt …

Thỏ có thích ăn cà rốt không …

Chú thỏ này đáng yêu quá …

a)

…; ?; !

b)

. ; ? !.

c)

!; ?: !

d)

., . , ?

3.

Chọn từ thích hợp trong ngoặc (sắp, đã, đang) để điền: "Chuồn chuồn bay thấp báo hiệu trời … mưa."

a)

sắp

b)

đã

c)

đang

d)

không từ nào

4.

Chọn từ thích hợp trong ngoặc (sắp, đã, đang) để điền: "Chúng tôi … thảo luận sôi nổi thì lớp trưởng bước vào."

a)

sắp

b)

đã

c)

đang

d)

vừa

5.

Chọn từ thích hợp trong ngoặc (sắp/ đang/ đã) để điền: "Mẹ tôi … gói xong bánh chưng từ hôm qua."

a)

sắp

b)

đang

c)

đã

d)

vừa

6.

Điền cặp từ trái nghĩa để hoàn thành thành ngữ: "Chân … đá …"

a)

nhanh/ chậm

b)

cứng/ mềm

c)

cao/ thấp

d)

đỏ/ xanh

7.

Sắp xếp các chữ cái trong hình thành một từ: t, ă, n, c, h, ẳ, n. Từ cần tìm là gì?

a)

cẩn thận

b)

thận cẩn

c)

cẩn thân

d)

thân cẩn

8.

Điền "s" hoặc "x" thích hợp: "…ứ …ở; …ong …uôi". Phương án nào đúng?

a)

xứ sở; xong xuôi

b)

xứ xờ; sông suôi

c)

sứ xờ; song xuôi

d)

xứ sờ; xong suôi

9.

Chọn danh từ thích hợp trong ngoặc (hè, xuân, cỏ, sương, khăn voan) để điền: "Trời … chỉ hơi lạnh một chút, vừa đủ để giữ một vệt … mỏng như chiếc … hờ hững vắt trên sườn đồi."

a)

hè/ sương/ khăn voan

b)

xuân/ sương/ khăn voan

c)

xuân/ cỏ/ khăn voan

d)

hè/ cỏ/ khăn voan

10.

Trong đoạn: "Hết mùa, hoa phượng rụng xuống làm cho góc sân như được giệt một tấm thảm nhung màu đỏ khổng lồ", từ nào viết sai chính tả và cách sửa đúng là gì?

a)

"giệt" sai, sửa thành "dệt"

b)

"khổng" sai, sửa thành "khổng lồ"

c)

"nhung" sai, sửa thành "nhùng"

d)

"phượng" sai, sửa thành "phượng" có dấu hỏi

11.

Chọn những từ ngữ thích hợp để điền: "Hoa mận vừa tàn thì … (mùa hè, mùa đông, mùa xuân) đến. Bầu trời ngày thêm … (vàng, xanh, tím). Nắng vàng ngày càng … (rục rỡ, rộn ràng, rón rén). Vườn cây lại đâm chồi, nảy lộc. Rồi vườn cây ra … (quả, lá, hoa)."

a)

mùa hè/ vàng/ rộn ràng/ lá

b)

mùa xuân/ xanh/ rực rỡ/ hoa

c)

mùa đông/ tím/ rón rén/ quả

d)

mùa xuân/ xanh/ rộn ràng/ quả

12.

Điền tên nhạc cụ bắt đầu bằng "s" hoặc "x": "Đó là tên một loại nhạc khí thổi bằng hơi, hình ống nhỏ và dài, có nhiều lỗ tròn."

a)

sáo

b)

xáo

c)

song loan

d)

sênh

13.

Chọn cặp tạo thành một từ ghép có nghĩa: "cư ___".

a)

xa

b)

xử

c)

sử

d)

giã

14.

Chọn cặp tạo thành một từ ghép có nghĩa: "xứ ___".

a)

xa

b)

c)

sở

d)

sứ

15.

Chọn cặp tạo thành một từ ghép có nghĩa: "gần ___".

a)

giã

b)

xa

c)

sứ

d)

sở

16.

Chọn cặp tạo thành một từ ghép có nghĩa: "phù ___".

a)

xa

b)

dảo

c)

hợp

d)

phiếm

17.

Chọn cặp tạo thành một từ ghép có nghĩa: "xứ ___".

a)

già

b)

sở

c)

sứ

d)

xa

18.

Ghép từ để tạo cặp trái nghĩa: "kiêu căng" đối nghĩa với từ nào?

a)

giàu sang

b)

khiêm tốn

c)

nhanh nhẹn

d)

liều lĩnh

19.

Ghép từ để tạo cặp trái nghĩa: "ngay ngắn" đối nghĩa với từ nào?

a)

ốm yếu

b)

xiêu vẹo

c)

nhanh nhẹn

d)

giàu sang

20.

Ghép từ để tạo cặp trái nghĩa: "thận trọng" đối nghĩa với từ nào?

a)

liều lĩnh

b)

nhanh nhẹn

c)

khiêm tốn

d)

giàu sang

21.

Ghép từ để tạo cặp trái nghĩa: "khỏe mạnh" đối nghĩa với từ nào?

a)

ốm yếu

b)

giàu sang

c)

xiêu vẹo

d)

khiêm tốn

22.

Ghép từ để tạo cặp trái nghĩa: "nghèo khổ" đối nghĩa với từ nào?

a)

giàu sang

b)

khiêm tốn

c)

nhanh nhẹn

d)

xiêu vẹo

23.

Ghép từ để tạo cặp trái nghĩa: "chậm chạp" đối nghĩa với từ nào?

a)

nhanh nhẹn

b)

ốm yếu

c)

liều lĩnh

d)

khiêm tốn

24.

Ghép từ để tạo cặp đồng nghĩa: "giản dị" gần nghĩa nhất với từ nào?

a)

mộc mạc

b)

kĩ càng

c)

mong chờ

d)

can đảm

25.

Ghép từ để tạo cặp đồng nghĩa: "gan dạ" gần nghĩa nhất với từ nào?

a)

can đảm

b)

tốt bụng

c)

kĩ càng

d)

mộc mạc

26.

Ghép từ để tạo cặp đồng nghĩa: "cẩn thận" gần nghĩa nhất với từ nào?

a)

kĩ càng

b)

mong chờ

c)

tốt bụng

d)

can đảm

27.

Ghép từ để tạo cặp đồng nghĩa: "nhân hậu" gần nghĩa nhất với từ nào?

a)

tốt bụng

b)

can đảm

c)

mộc mạc

d)

ngô nghê

28.

Ghép từ để tạo cặp đồng nghĩa: "hi vọng" gần nghĩa nhất với từ nào?

a)

mong chờ

b)

mộc mạc

c)

can đảm

d)

tốt bụng

29.

Đọc khổ thơ: "Bàng xoè những lá non / Xoan rắc hoa tím ngát / Đậu này mầm ngơ ngác / Nhìn hoa gạo đỏ cành." Khổ thơ miêu tả thiên nhiên vào mùa nào?

a)

mùa thu

b)

mùa hạ

c)

mùa xuân

d)

mùa đông

30.

Tiếng "nghệ" có thể ghép với cặp tiếng nào sau đây để tạo thành danh từ chỉ người?

a)

thuật, tài

b)

sĩ, nhân

c)

diệu, mỹ

d)

công, văn

31.

Sắp xếp các tiếng sau thành một câu văn hoàn chỉnh: trong / Nắng / thêm / nhuộm / rỡ. / những / cho / cánh / vườn / hoa / rực

a)

Nắng nhuộm cho những cánh hoa trong vườn thêm rực rỡ.

b)

Nắng đang nhuộm cho cánh hoa trong vườn thêm rực rỡ.

c)

Nắng trong vườn đang nhuộm cho những cánh hoa rực rỡ.

d)

Nắng nhuộm cho những cánh hoa trong vườn thật rực rỡ.

32.

Cụm từ "Những chú chim hải âu" có thể ghép với đáp án nào sau đây để tạo thành câu hoàn chỉnh, hợp nghĩa?

a)

đang xoè chiếc đuôi rực rỡ

b)

đang bắt cá trên cánh đồng

c)

đã ngủ trên mặt biển xanh

d)

đang bay lượn trên bãi biển

33.

Câu 118: Trong câu "Mùa thu, bầu trời xanh biếc, những cụm mây bồng bềnh trôi.", có bao nhiêu tính từ?

a)

4 tính từ

b)

2 tính từ

c)

1 tính từ

d)

3 tính từ

34.

Câu 119: Dòng nào dưới đây phân tách đúng thành chủ ngữ / vị ngữ?

a)

Chúng tôi mải mê nhìn những cánh đồng / mơn mởn, những chiếc cầu sắt duyên dáng.

b)

Ánh nắng ban mai trải xuống cánh đồng / vàng ống, xua tan dần hơi lạnh mùa đông.

c)

Ngọn gió / lúc êm ả như ru, lúc phấn phất như quạt.

d)

Đàn bọ ngựa chạy túi tủi, / lập tức dàn quân ra khắp cây chanh.

35.

Câu 120: Thành ngữ nào dưới đây ca ngợi vẻ đẹp của thiên nhiên?

a)

Lên thác xuống ghềnh

b)

Phong ba bão táp

c)

Một nắng hai sương

d)

Non xanh nước biếc

36.

Câu 121: Quan sát bức tranh hoa cúc và bướm. Bức tranh có thể dùng để minh hoạ cho khổ thơ nào dưới đây?

a)

Cứ mỗi độ thu sang, hoa cúc lại nở vàng; ngoài vườn hương thơm ngát, ong bướm bay rộn ràng.

b)

Hoa cam, hoa khế chín lặng trong vườn, bà mơ tay cháu quạt đầy hương thơm.

c)

Mùa xuân hoa bắp nở trắng trên đồng, hoa bầu như bông, hoa mơ như tuyết.

d)

Nắng tơ xanh lá nhuộm đỏ cánh hoa rắc lên mái nhà sắc màu óng ả.

37.

Câu 122: Từ các tiếng "nhân, lao, công" có thể ghép được bao nhiêu từ?

a)

3 từ

b)

5 từ

c)

4 từ

d)

2 từ

38.

Viết lại câu "Những vì sao lấp lánh trên bầu trời" sinh động hơn bằng biện pháp so sánh. Theo em, bạn nào có câu văn đúng với yêu cầu?

Liên: "Những vì sao lấp lánh thì nhau toả sáng trên bầu trời."

Khoa: "Những vì sao lấp lánh như những hạt pha lê dính trên bầu trời."

Nam: "Những vì sao lấp lánh như những quả táo trên bầu trời."

a)

bạn Liên và bạn Nam

b)

bạn Liên

c)

bạn Khoa

d)

bạn Nam

39.

Câu 124: Nhìn bức tranh phong cảnh sông núi. Câu văn nào dưới đây sử dụng biện pháp so sánh để mô tả bức tranh?

a)

Dòng sông xanh biếc, hiền hoà chảy quanh xóm làng.

b)

Dòng sông như một dải lụa màu xanh ngọc thạch mềm mại, thướt tha.

c)

Dòng sông như một dải lụa đào uốn lượn quanh xóm làng.

d)

Mùa thu, dòng sông trở nên lặng lẽ, trầm ngâm hơn.

40.

Câu 125: Giải nghĩa câu đố:

Trạng nguyên nhanh trí ai bì,

Ung dung ứng đối khi đi sứ

Tàu Một thời trong sạch trước sau

"Hoa sen giếng ngọc" đỗ đầu trạng nguyên.

a)

Nguyễn Hiền

b)

Lương Thế Vinh

c)

Nguyễn Bỉnh Khiêm

d)

Mạc Đĩnh Chi

41.

Chọn đáp án đúng: Câu "Hoa sen giếng ngọc" đỗ đầu trạng nguyên. Đó là ai?

a)

Mạc Đĩnh Chi

b)

Nguyễn Bỉnh Khiêm

c)

Lương Thế Vinh

d)

Nguyễn Hiền

42.

Sửa lỗi chính tả trong câu: "Hoa phượng nở thành từng trùm, đỏ rực bên hai bờ sông." Từ viết sai là từ nào và sửa lại thế nào?

a)

Sai "trùm" → sửa thành "chùm"

b)

Sai "nở" → sửa thành "nỗ"

c)

Sai "bờ" → sửa thành "chờ"

d)

Sai "đỏ" → sửa thành "đõ"

43.

Điền ch/ tr "…ương …ình; …ạm …ỗ". Chọn phương án đúng.

a)

chương trình / chạm trổ

b)

thương tình / lạm đổ

c)

dương hình / giạm cổ

d)

nương nình / rạm rổ

44.

Điền tên đồ vật bắt đầu bằng "r/d" hoặc "gi" hình tấm, làm bằng vải hay nan tre trúc, dùng để che và trang trí ở cửa. Chọn đáp án đúng.

a)

rèm

b)

rổ

c)

giỏ

d)

dùi

45.

Chọn từ ngữ thích hợp để hoàn thành đoạn thơ: "Hoa phượng nằm cánh, cánh hoa ……… như cánh bướm, màu đỏ thắm." (cứng, dày, mềm)

a)

mềm

b)

cứng

c)

dày

46.

Đọc đoạn văn: "(1) Bên đường, cây cối xanh um. (2) Nhà cửa thưa thớt dần. (3) Đàn voi bước đi chậm rãi. (4) Chúng thật hiền lành. (5) Người quản tượng ngồi vắt vẻo trên chú voi đi đầu. (6) Anh trẻ và thật khoẻ mạnh. (7) Thỉnh thoảng, anh lại cúi xuống như nói điều gì với chú voi." Hỏi: Những câu nào là câu nêu đặc điểm?

a)

(1), (5), (7) là câu nêu hoạt động.

b)

(1), (3) không có động từ.

c)

(2), (4), (6) là câu nêu đặc điểm.

d)

(5) có 4 từ chỉ đặc điểm.

47.

Chọn từ chỉ thời điểm phù hợp để điền vào các câu sau: "Dự báo thời tiết nói ngày mai trời ……… mưa."; "Tôi ……… đọc sách thì mẹ gọi đi chợ."; "Tôi ……… làm xong bài tập chiều hôm qua." (Các lựa chọn: đã, sẽ, đang)

a)

sẽ / đang / đã

b)

đang / sẽ / đã

c)

đã / sẽ / đang

d)

sẽ / đã / đang

48.

Chọn đáp án đúng để điền dấu câu vào đoạn hội thoại về phong trào vẽ tranh bảo vệ môi trường: Liên rủ Mơ cùng tham gia: “Mơ ơi, cậu muốn tham vẽ tranh không ….” Mơ đáp: “Có chứ! Nhưng tớ không biết nên vẽ gì ….” Liên cười: “Cậu có thể vẽ về trồng cây hoặc là nhặt rác.” Liên thêm: “Tuyệt quá …. Tớ sẽ vẽ chúng mình nhặt rác ở biển Liên ạ.” Dấu câu thích hợp cho các chỗ trống lần lượt là gì?

a)

?, !, .

b)

?, …, !

c)

!, ?, !

d)

?, !, !

49.

Điền âm đầu thích hợp r/d hoặc g/gh vào các từ sau để tạo thành từ đúng chính tả: …ăng …ảy ; …ấn …ời. Cách điền nào đúng?

a)

răng rảy; gấn gời

b)

răng rảy; ghấn ghời

c)

răng rảy; rấn rời

d)

răng rảy; giấn giời

50.

Chọn cặp từ trái nghĩa để hoàn thành thành ngữ: “Ba … bảy …”. Cặp nào đúng?

a)

lên xuống

b)

chìm nổi

c)

vào ra

d)

trước sau

51.

Sắp xếp các chữ cái sau để tạo thành một từ chỉ phẩm chất tốt của con người: c, ư, m, d, ắ, n, g. Từ cần tìm là gì?

a)

dũng cảm

b)

đứng đắn

c)

đáng công

d)

đảm đang

52.

Chọn danh từ thích hợp trong ngoặc (gió, tia nắng, sương, mặt trời, thung lũng) để điền: “Khi … vừa tan, những … đầu tiên đã hát chèo qua …, trải lên đỉnh núi qua phía tây những vệt sáng màu lá mạ tươi tắn.” Bộ đáp án nào đúng?

a)

sương/ tia nắng/ thung lũng

b)

gió/ mặt trời/ thung lũng

c)

sương/ mặt trời/ gió

d)

tia nắng/ sương/ thung lũng

53.

Trong câu văn sau có một từ viết sai chính tả, hãy chọn đáp án chứa từ sai: “Trên những bãi đất phủ sa mịn hồng mỏn mọn, các vòm cây quanh năm xanh um đã dần dần chuyển màu lờm đờm, như được dắc thêm một lớp bụi phấn hung vàng.”

a)

mỏn mọn

b)

lờm đờm

c)

dắc

d)

hung vàng

54.

Chọn tên con vật nhỏ bắt đầu bằng r/d hoặc “gi/gh” có thân hình hơi giống chuột, chi trước biến thành đôi cánh, thường bay đi kiếm ăn lúc chập tối. Tên nào đúng?

a)

rơi

b)

dơi

c)

gơi

d)

ghơi

55.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống: “Hoa giấy đẹp một cách giản dị. Mỗi cánh hoa giống hệt một … (chiếc lá, chiếc ô, mặt trời) chỉ có điều … (thon thả, mỏng manh, xanh xao) hơn và có màu sắc … (tinh khiết, trong suốt, rực rỡ). Lớp lớp hoa giấy rải kín mặt sân, nhưng chỉ cần một … (làn gió, giọt sương, tia nắng) thoảng, chúng liền tan mất bay đi mất.” Chọn bộ từ đúng.

a)

chiếc lá/ mỏng manh/ rực rỡ/ làn gió

b)

mặt trời/ thon thả/ tinh khiết/ giọt sương

c)

chiếc ô/ xanh xao/ trong suốt/ tia nắng

d)

chiếc lá/ thon thả/ rực rỡ/ tia nắng

56.

Sắp xếp các câu miêu tả cây khế theo trình tự hợp lý của mùa vụ. Chọn phương án đúng: A. Khi chín, khế chuyển màu vàng trong, toả mùi thơm dịu ngọt. B. Vào mùa hè, cây khế sẽ bắt đầu ra hoa. C. Đến mùa thu, khế kết trái. D. Hoa khế nhỏ li ti màu tím biếc, thường kết thành từng chùm. E. Trái khế nhỏ xíu, màu xanh thẫm, có năm khía dọc. Thứ tự đúng là?

a)

B, D, E, C, A

b)

D, B, C, E, A

c)

B, E, D, C, A

d)

B, D, C, A, E

57.

Chọn đáp án đúng: Cụm từ nào thuộc nhóm tính từ?

a)

cần mẫn, nhiệt tình, thướt tha

b)

chăm sóc, cày cuốc, trồng trọt

c)

gia vị, gia đình, gia súc

58.

Ghép ý đúng để tạo thành câu hoàn chỉnh: "Đàn ong …"

a)

bay xuống sân nhặt thóc

b)

chăm chỉ tìm hoa hút mật

c)

lon ton theo mẹ tìm mồi

59.

Bài thơ sau miêu tả mùa nào?

"Nắng chiếu xuống đây /

Cánh đồng xanh ngát /

Vải chín trên cây /

Tu hú gọi bầy."

a)

mùa hè

b)

mùa thu

c)

mùa xuân

d)

mùa đông

60.

Câu thơ nào sau đây có sử dụng biện pháp so sánh?

a)

Một nhà sàn đơn sơ vách nứa / Bốn bề suối chảy, cá bơi vui. (Nguyễn Đình Thi)

b)

Tìm hoa làn gió nhẹ đưa / Hương thơm tặng bướm ong vừa bay qua. (Lê Thị Mây)

c)

Rễ dừa bám sâu vào lòng đất / Như dân làng bám chặt quê hương. (Lê Anh Xuân)

d)

Rừng xanh hoa chuối đỏ tươi / Đèo cao nắng ánh dao gài thắt lưng. (Tố Hữu)

61.

Chọn đáp án đúng: Cụm từ nào thuộc nhóm danh từ?

a)

quốc gia, quốc lộ, quốc kì

b)

hăng hái, nhộn nhịp, tấp nập

c)

giữ gìn, xông pha, chiến đấu

62.

Câu thơ nào sau đây có sử dụng biện pháp nhân hoá?

a)

Vườn hoa nở trước cổng trường / Tháng năm xanh mướt, sắc hương nồng nàn. (Lam Thuỵ)

b)

Những đêm nào trăng khuyết / Trông giống con thuyền trôi. (Nhược Thuỵ)

c)

Tiếng chim lay động lá cành (khuyết danh)

63.

Chọn đáp án đúng: Trong nhóm sau, đâu là động từ?

a)

chăm sóc, cày cuốc, trồng trọt

b)

gia vị, gia đình, gia súc

c)

cần mẫn, nhiệt tình, thướt tha

64.

Chọn tiếng để ghép với "tác" tạo thành danh từ chỉ đồ vật hoặc hiện tượng trong tiếng Việt.

a)

giả, phẩm

b)

hợp, cộng

c)

công, chế

d)

phát, tan

65.

Phân tách đúng thành phần chủ ngữ – vị ngữ trong câu sau: "Mấy chú chim khẽ cất lên bài ca ngọt ngào trong vòm cây."

a)

Mấy chú chim hải âu / chao lượn dưới ánh mặt trời rực rỡ.

b)

Tiếng cá / quẫy từng toáng xôn xao mạn thuyền.

c)

Mặt trời sáng rực chiếu qua những đám mây trắng như kẹo bông.

d)

Mấy chú chim khẽ cất lên bài ca / ngọt ngào trong vòm cây.

66.

Bức tranh nào minh hoạ đúng cho khổ thơ: "Mưa phùn trên mặt sông / Mưa rây trên hồ nước / Chim bói cá lặng im / Đậu trên cành cô độc."

a)

b)

c)

d)

67.

Đọc đoạn văn: (1) Ánh bình minh rực rỡ trên mặt sông Hồng. (2) Từng đoàn thuyền bắt đầu thả lưới đánh cá. (3) Tiếng hò reo náo nhiệt làm xáo động cả mặt sông. (4) Tiếng sóng vỗ ì oạp bên mạn thuyền. (5) Những chú bé tinh nghịch bơi lên, ngụp xuống như đàn cá. (6) Hai bên bờ, các cô các bác đem chăn màn ra giặt. Chọn nhận định đúng.

a)

Câu (6) có 4 động từ.

b)

Câu (1), (4) là câu nêu đặc điểm.

c)

Câu (1), (5) là câu nêu hoạt động.

d)

Đoạn văn có 2 câu sử dụng biện pháp so sánh.

68.

Giải câu đố địa danh: "Trường Tiền nơi xứ mộng mơ / Bao đời nối nhịp đôi bờ sông Hương / Núi Ngự biết mấy thân thương / Nghe câu mái đấy vấn vương lòng mình." Đây là đâu?

a)

Bà Rịa – Vũng Tàu

b)

Ninh Bình

c)

Cần Thơ

d)

Huế

69.

Hoàn thành đoạn văn bằng cách chọn đúng danh từ trong ngoặc: (chim chóc, ve, mây, tia nắng, sương) Buổi sáng, .......... vẫn còn đọng lại trên những ngọn cỏ xanh mướt. Mặt trời từ từ nhô lên, chiếu những .......... đầu tiên xuống mặt đất. Trên cành cây, .......... bắt đầu cất lên tiếng hót líu lo chào đón ngày mới.

a)

sương/ tia nắng/ chim chóc

b)

mây/ ve/ chim chóc

c)

sương/ mây/ ve

d)

tia nắng/ sương/ mây

70.

Sắp xếp các chữ cái sau thành một từ có nghĩa: "t i ệ n t h ậ n h". Từ đúng là gì?

a)

thân thiện

b)

thiện thảnh

c)

thịnh thiện

d)

thận thiện

71.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong khổ thơ, rồi xác định từ viết sai chính tả và cách sửa: "Về miền Tây! Xuôi Tiền Giang mùa lúa chín Hương đất tình người hoà nhịp xống Cửu Long Đỏ hạt phù sa bời theo mùa nước nổi. Tim tím lục bình chín nhớ mười thương." Từ viết sai chính tả là .........., sửa lại là ..........

a)

xống/ sống

b)

chín/ chin

c)

bời/ bởi

d)

Tiền/ Tiển

72.

Chọn từ ngữ trong ngoặc để hoàn thành câu: Đêm .......... (mùa thu, mùa xuân, mùa hạ) dịu dàng quá. Lẫn trong gió se lạnh, .......... (lấp ló, thoang thoảng, nghì ngút) mùi dạ lan, sữa đầu mùa vừa hé nở, đột ngột có mùi hoa hoàng lan thơm rất dịu, rất ngọt và lắng sâu. Một .......... (tia nắng, cơn mưa, làn gió) thổi mạnh, đưa hương hoàng lan ùa đầy phòng. Thì ra, đằng cuối vườn, cây hoàng lan đã trổ lứa .......... (quả, hoa, lộc) đầu tiên.

a)

mùa thu/ thoang thoảng/ làn gió/ hoa

b)

mùa xuân/ lấp ló/ tia nắng/ quả

c)

mùa hạ/ nghì ngút/ cơn mưa/ lộc

d)

mùa thu/ lấp ló/ làn gió/ quả

73.

Trong đoạn thơ sau, từ nào là động từ?

"Con chim chiền chiện

Hòn xanh quê nhà

Sáng nay lại hót

Tưng bừng lòng ta."

(a)  

74.

Chọn từ ngữ thích hợp trong ngoặc để hoàn thành đoạn văn: "Mùa xuân trở về. Nước biển .......... (buốt, mướt, ấm) hẳn lên. Những con sóng không còn .......... (vi vu, ầm ầm) nữa. Đại dương .......... (khe khẽ, đầm ấm, xanh xao) hát những lời ca .......... (khúc khích, tí tách, êm đềm)."

a)

ấm/ ầm ầm/ khe khẽ/ êm ềm

b)

buốt/ vi vu/ xanh xao/ tí tách

c)

ấm/ vi vu/ đầm ấm/ khúc khích

d)

mướt/ lù lù/ khe khẽ/ tí tách

75.

Chọn từ chỉ thời (sẽ, đã, đang) để điền đúng vào câu: Bạn Nam .......... nấu cơm thì bố mẹ đi làm về.

a)

sẽ

b)

đã

c)

đang

d)

đang sẽ

76.

Chọn từ chỉ thời (sẽ, đã, đang) để điền đúng vào câu: Tuần trước, bạn Lan và em gái .......... bí mật tổ chức sinh nhật cho mẹ.

a)

sẽ

b)

đã

c)

đang

d)

đã đang