wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

222dz

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Khoảng thời gian từ khi có tín hiệu ngắt đến khi hồ quang dập tắt hoàn toàn là gì?

a)

Thời gian hồ quang cháy khi đóng mạch

b)

Khoảng thời gian từ khi có tín hiệu ngắt đến khi hồ quang dập tắt hoàn toàn

c)

Khoảng thời gian từ khi đóng mạch đến khi dòng điện đạt đỉnh

d)

Thời gian hồ quang cháy khi mở mạch

2.

Trong sơ đồ đo điện áp đường dây trung thế 22kV, người kỹ sư chọn máy biến điện áp tỉ số 22kV/110V, nhưng điện áp thứ cấp đo được là 115V. Có thể suy ra điều gì?

a)

Máy biến điện áp bị hỏng

b)

Điện áp trên lưới cao hơn định mức

c)

Máy biến điện áp bị lệch pha

d)

Mạch đo sai

3.

Nếu bạn thay thế máy biến điện áp có tỉ số 110kV/110V bằng máy biến điện áp có tỉ số 110kV/100V mà không thay đổi thiết bị đo. Hệ quả có thể là gì?

a)

Tăng độ chính xác

b)

Thiết bị đo hiển thị điện áp thấp hơn thực tế

c)

Mạch bị quá tải

d)

Không có thay đổi đáng kể

4.

Mục đích chính của kháng điện trong hệ thống cao áp là gì?

a)

Ổn định dòng trong các pha

b)

Hạn chế dòng ngắn mạch phía sau kháng điện

c)

Triệt tiêu sóng hài bậc cao

d)

Cải thiện hệ số công suất

5.

Kháng điện không có lõi thép là để làm gì?

a)

Tiết kiệm kim loại màu

b)

Giảm điện trở của kháng điện

c)

Đảm bảo điện cảm của kháng điện là không đổi

d)

Dòng điện qua kháng điện không đổi

6.

Điện kháng của cuộn kháng tỷ lệ với đại lượng nào?

a)

Tần số và dòng

b)

Tần số và độ tự cảm

c)

Điện áp và điện trở

d)

Nhiệt độ

7.

Thời gian ngắt của máy cắt là gì?

a)

Khoảng thời gian kể từ khi cuộn cắt bắt đầu di chuyển đến khi tiếp điểm mở hoàn toàn

b)

Khoảng thời gian từ khi đóng mạch đến khi mở mạch

c)

Khoảng thời gian từ khi có sự cố đến khi máy cắt hoạt động

d)

Khoảng thời gian từ khi máy cắt đóng lại đến khi dòng điện ổn định

8.

Tại sao không thể sử dụng máy biến điện áp để thay thế cho máy biến dòng trong hệ thống đo lường dòng điện?

a)

Vì máy biến điện áp không thể cung cấp đủ công suất cho các thiết bị rơ le bảo vệ

b)

Vì máy biến điện áp không có khả năng duy trì tỉ số biến đổi cố định khi đo dòng điện

c)

Vì máy biến điện áp không được thiết kế để làm việc trong mạch điện có dòng lớn và có thể gây sai số hoặc hư hỏng khi đo dòng

d)

Vì máy biến điện áp chỉ hoạt động trong mạch ba pha và không thể sử dụng trong mạch một pha

9.

Khi đo điện áp của đường dây 110kV bằng máy biến điện áp có tỉ số 110kV/100V, nếu thứ cấp đo được 95V, điện áp thực trên lưới là:

a)

100kV

b)

104.5kV

c)

95kV

d)

115kV

10.

Một biến dòng điện, nếu tổng trở tải thứ cấp tăng, hậu quả nào sau đây có thể xảy ra?

a)

Cháy máy biến dòng điện vì quá dòng

b)

Tăng điện áp thứ cấp

c)

Sai số máy biến dòng tăng

d)

Không ảnh hưởng vì máy biến dòng chỉ làm việc theo tỉ số

11.

Tại sao không nên sử dụng biến dòng có tỉ số biến đổi quá lớn (ví dụ 10000/5A) cho mạch điện có dòng tải nhỏ (dưới 50A)?

a)

Vì máy biến dòng sẽ sinh ra nhiệt lớn ở lõi thép khi dòng sơ cấp nhỏ

b)

Vì sai số của máy biến dòng sẽ lớn do dòng sơ cấp quá nhỏ so với định mức, làm giảm độ chính xác đo lường và bảo vệ

c)

Vì dòng thứ cấp sẽ quá nhỏ khiến rơ le bảo vệ dễ bị tác động sai

d)

Vì dòng thứ cấp có thể bị sai lệch pha nhỏ, ảnh hưởng đến một số phép đo công suất

12.

Nếu thứ cấp máy biến điện áp bị ngắn mạch, hậu quả là:

a)

Không ảnh hưởng

b)

Hỏng máy biến điện áp

c)

Tăng điện áp thứ cấp

d)

Sai số máy biến điện áp tăng

13.

Thiết bị nào dùng để đo điện năng trong hệ thống điện?

a)

Đồng hồ mẫu

b)

Đo đếm điện năng

c)

Máy cắt

d)

Role bảo vệ

14.

Sai số về góc pha của máy biến dòng không ảnh hưởng đến kết quả đo nào sau đây?

a)

Đồng hồ đo công suất

b)

Đồng hồ đo điện năng

c)

Role công suất

d)

Máy hiện sóng đo biên độ dòng điện

15.

Trong điều kiện dòng điện sơ cấp tăng cao đột ngột, yếu tố nào sau đây ảnh hưởng lớn nhất đến độ chính xác của máy biến dòng?

a)

Số vòng dây của cuộn sơ cấp

b)

Hệ số công suất của tải thứ cấp

c)

Bội số dòng điện và tải Z₂ của mạch thứ cấp

d)

Cách điện của biến dòng

16.

Để đảm bảo sai số đo lường không vượt quá giới hạn cho phép, điều nào sau đây không nên thực hiện với máy biến điện áp?

a)

Sử dụng máy biến điện áp trong phạm vi công suất tải định mức

b)

Dùng chung cuộn thứ cấp cho nhiều thiết bị đo

c)

Nối đất cuộn thứ cấp khi điện áp sơ cấp > 500V

d)

Lắp đặt máy biến điện áp gần tải tiêu thụ để giảm tổn hao

17.

Khi sử dụng máy biến dòng trong hệ thống điện áp cao (≥500V), việc nối đất cuộn thứ cấp có mục đích gì?

a)

Để đảm bảo sai số đo lường trong giới hạn cho phép

b)

Để giảm dòng điện thứ cấp xuống giá trị an toàn

c)

Để bảo vệ an toàn cách điện và người vận hành

d)

Để duy trì tỉ số biến đổi dòng không đổi

18.

Tại sao không thể sử dụng máy biến dòng để thay thế cho máy biến điện áp trong hệ thống đo lường điện áp?

a)

Vì máy biến dòng áp không thể cung cấp dòng điện đủ lớn cho rơ le bảo vệ

b)

Vì máy biến dòng không được thiết kế để hoạt động không tải và có thể gây ra điện áp nguy hiểm khi hở mạch thứ cấp

c)

Vì máy biến dòng có sai số lớn khi đo điện áp

d)

Vì máy biến dòng chỉ đo được dòng điện, không đo được điện áp

19.

Biến dòng có dòng định mức sơ cấp là 200A, dòng thứ cấp là 5A. Tỉ số biến là:

a)

40

b)

5

c)

40:1

d)

1:40

20.

Chế độ làm việc của máy biến dòng là:

a)

ngắn mạch sơ cấp, mạch thứ cấp có tải

b)

hở mạch thứ cấp

c)

ngắn mạch thứ cấp

d)

hở mạch sơ cấp, mạch thứ cấp có tải

21.

Trị số dòng điện thứ cấp tiêu chuẩn của máy biến dòng là:

a)

1A hoặc 5A

b)

1A hoặc 2A

c)

5A hoặc 10A

d)

10A hoặc 20A

22.

Các đồng hồ đo đếm điện năng ở mạng điện cao áp thường dùng máy biến dòng có cấp chính xác:

a)

0,2

b)

5

c)

1

d)

10

23.

Chế độ làm việc của máy biến điện áp gần như là:

a)

Ngắn mạch sơ cấp

b)

Hở mạch thứ cấp

c)

Hở mạch sơ cấp

d)

Ngắn mạch sơ cấp

24.

Điện áp thứ cấp tiêu chuẩn của biến điện áp là:

a)

200V hoặc 220V

b)

100V hoặc 110V

c)

110V hoặc 150V

d)

100V hoặc 120V

25.

Máy cắt chân không thường được dùng trong lưới điện nào dưới đây?

a)

Hạ áp

b)

Trung áp

c)

Siêu cao áp

d)

Cao áp

26.

Dòng định mức của máy cắt là:

a)

Dòng điện nhỏ nhất nó có thể cắt.

b)

Dòng điện mà máy cắt chịu được trong thời gian ngắn trước khi tự động ngắt.

c)

Dòng điện lớn nhất mà máy cắt chịu được trong thời gian làm việc dài hạn.

d)

Dòng điện lớn nhất cho phép khi ngắt máy cắt.

27.

Thiết bị chống sét là khí cụ điện dùng để:

a)

Bảo vệ các thiết bị điện làm việc trên lưới điện tránh bị hỏng cách điện do quá điện áp cao từ khí quyển tác động vào.

b)

Ngăn cách không cho sóng quá điện áp lan truyền và đặt vào thiết bị trạm biến áp.

c)

Nhanh chóng tạo ra dòng ngắn mạch trong mạch điện cao áp làm tác động máy cắt đường dây phía trước nó, cắt mạch điện ra khỏi lưới.

d)

Bảo vệ mạch điện áp cao khi có dòng bảo.

28.

Sau khi tác động, chống sét van sẽ:

a)

Bị hỏng phải thay thế.

b)

Tự trở về trạng thái cách điện.

c)

Duy trì dòng phóng điện trong một khoảng thời gian ngắn để triệt áp dư.

d)

Giữ nguyên trạng thái dẫn điện.

29.

Chức năng chính của máy biến dòng điện là gì?

a)

Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều để đo lường và bảo vệ

b)

Biến đổi dòng điện lớn về nhỏ để phục vụ đo lường và bảo vệ

c)

Biến đổi dòng điện nhỏ lên lớn để phục vụ đo lường và bảo vệ

d)

Biến đổi dòng điện để dễ dàng điều chỉnh cho các thiết bị bảo vệ

30.

Nếu đầu ra thứ cấp của biến dòng bị hở mạch, hiện tượng gì xảy ra?

a)

Gây quá dòng điện trong mạch sơ cấp

b)

Biến dòng vẫn hoạt động bình thường

c)

Gây quá điện áp trong cuộn thứ cấp

d)

Gây quá dòng điện trong cuộn thứ cấp

31.

Dao cách ly là khí cụ điện cao áp dùng để làm gì?

a)

Đóng cắt, chuyển đổi mạch điện cao áp khi không có dòng điện hoặc khi dòng điện rất nhỏ.

b)

Đóng cắt, chuyển đổi mạch điện cao áp khi không có dòng điện hoặc khi dòng điện là định mức.

c)

Đóng cắt, chuyển đổi mạch điện cao áp khi dòng điện là định mức.

d)

Đóng cắt, chuyển đổi mạch điện cao áp khi có quá tải nhỏ.

32.

Nhiệm vụ chủ yếu của dao cách ly là gì?

a)

Tạo ra được một khoảng cách điện trông thấy giữa phần mang điện áp cao với thiết bị hoặc đường dây được cách li đồng thời đem lại tâm lí an tâm cho người sửa chữa hoặc bảo dưỡng thiết bị hoặc đường dây được cách li.

b)

Đóng cắt, chuyển đổi mạch điện cao áp khi không có dòng điện hoặc khi dòng điện rất nhỏ, dòng định mức hoặc quá tải nhỏ.

c)

Đóng cắt, chuyển đổi mạch điện cao áp khi không có dòng điện hoặc khi dòng điện nhỏ dưới dòng định mức.

d)

Tạo ra khoảng cách cách điện an toàn.

33.

Loại dao cách ly dùng để nối đất được gọi là gì?

a)

Dao chuyển mạch

b)

Dao tiếp địa

c)

Dao ổn định dòng điện

d)

Dao ngắn mạch

34.

Dao cách ly thường được thao tác đóng cắt bằng cách nào?

a)

Tự động bằng cảm biến

b)

Thủ công hoặc cơ cấu cơ điện

c)

Bằng khí nén hoặc thủy lực

d)

Điều khiển từ xa không dây

35.

Máy cắt khí sử dụng khí nào sau đây để dập tắt hồ quang?

a)

Khí Nitor

b)

Khí Hidro

c)

Khí SF6

d)

Khí CO₂

36.

Khi đóng cầu dao và ấn nút ấn Đr thì cuộn dây của công tắc tơ T có điện thực hiện chức năng với hệ thống tiếp điểm của công tắc tơ T làm cho động cơ ĐC quay thuận, chọn đáp án SAI khi thao tác tiếp theo để công tắc tơ N có điện làm động cơ ĐC quay ngược:

a)

Ấn nút Đn để công tắc tơ N có điện.

b)

Đảo 2 trong 3 pha nguồn cấp vào mạch điện.

c)

Ấn nút Ct để công tắc tơ N có điện.

d)

Ấn nút Cn để công tắc tơ N có điện.

37.

Khi đóng cầu dao, trạng thái của các đèn D1, D2, D3 như thế nào?

a)

Đèn D1 sáng, D2 và D3 tắt

b)

Đèn D2 sáng, D1 và D3 tắt

c)

Đèn D3 sáng, D1 và D2 tắt

d)

Đèn D1 và D2 sáng, D3 tắt

38.

Thời gian tác động riêng của áp tơ mất động cực đại là khoảng thời gian nào?

a)

Từ khi bắt đầu sự cố đến khi tiếp điểm hở quang mở.

b)

Dịch chuyển của cơ cấu truyền động tiếp điểm đến khi hở quang được dập tắt trên các tiếp điểm.

c)

Từ khi bắt đầu sự cố đến khi hở quang được dập tắt trên cả ba pha.

d)

Từ khi dòng đạt đến dòng tác động đến khi tiếp điểm hở quang mở.

39.

Thứ tự đóng của hệ thống ba cấp tiếp điểm trong áp tơ mất là:

a)

Tiếp điểm hở quang → tiếp điểm chính → tiếp điểm trung gian

b)

Tiếp điểm chính → tiếp điểm trung gian → tiếp điểm hở quang

c)

Tiếp điểm trung gian → tiếp điểm hở quang → tiếp điểm chính

d)

Tiếp điểm hở quang → tiếp điểm trung gian → tiếp điểm chính

40.

Thứ tự cắt của hệ thống ba cấp tiếp điểm trong áp tơ mất là:

a)

Tiếp điểm hở quang → tiếp điểm chính → tiếp điểm trung gian

b)

Tiếp điểm chính → tiếp điểm trung gian → tiếp điểm hở quang

c)

Tiếp điểm trung gian → tiếp điểm hở quang → tiếp điểm chính

d)

Tiếp điểm hở quang → tiếp điểm trung gian → tiếp điểm chính

41.

Khi cấp nguồn cho mạch điện và ấn nút ấn Đ thì cuộn dây của công tắc K có điện thực hiện chức năng với hệ thống tiếp điểm của nó, khi đó đèn nào sáng, đèn nào tắt?

a)

Đèn D1 tắt, D2 và D3 sáng

b)

Đèn D2 tắt, D1 và D3 sáng

c)

Đèn D3 tắt, D1 và D2 sáng

d)

Đèn D1 và D2 tắt, D3 sáng

42.

Cầu chì không bảo vệ được quá tải nhỏ vì lý do nào sau đây?

a)

Sự phát nóng của cầu chì diễn ra nhanh.

b)

Phần lớn nhiệt lượng đều toả ra môi trường xung quanh.

c)

Sự phát nóng của cầu chì diễn ra chậm và phần lớn nhiệt lượng đều toả ra môi trường xung quanh.

d)

Sự phát nóng của cầu chì diễn ra nhanh và phần lớn nhiệt lượng đều toả ra môi trường xung quanh.

43.

Hệ thống đập hồ quang trong công tắc tơ thường được bố trí trên bộ phận nào?

a)

Hệ thống truyền động.

b)

Tiếp điểm chính.

c)

Tiếp điểm phụ.

d)

Hệ thống tiếp điểm.

44.

Hệ thống đập hồ quang trong áp tô mát thường được bố trí trên bộ phận nào?

a)

Hệ thống tiếp điểm.

b)

Tiếp điểm chính.

c)

Tiếp điểm hồ quang.

d)

Hệ thống truyền động.

45.

Dòng điện định mức của cầu chì Iđmcc là gì?

a)

Dòng điện lớn nhất qua dây cháy mà chưa làm cháy dây cháy.

b)

Dòng điện lớn nhất cho phép đi qua các bộ phận tiếp xúc của cầu chì trong chế độ dài hạn mà không làm cầu chì bị phát nóng quá nhiệt độ cho phép Iđmcc = (1,5÷2) Iđmdc.

c)

Dòng điện lớn nhất cháy qua dây cháy cầu chì trong chế độ làm việc dài hạn mà không làm cầu chì bị phát nóng quá nhiệt độ cho phép Iđmcc = (1,5÷2) Iđmdc.

d)

Dòng điện lớn nhất cho phép đi qua các bộ phận tiếp xúc của cầu chì trong chế độ làm việc dài hạn mà không làm cầu chì bị phát nóng quá nhiệt độ cho phép Iđmcc ≥ Iđmdc.

46.

Tìm đáp án SAI về cầu chì, cầu chì là khí cụ điện:

a)

Tự động cắt mạch điện khi có sự cố quá tải và ngắn mạch.

b)

Tự động cắt mạch điện khi có sự cố quá tải và ngắn mạch để bảo vệ mạch điện.

c)

Bảo vệ đường dây khi có sự cố quá tải và ngắn mạch.

d)

Bảo vệ quá dòng cho các thiết bị lắp phía sau cầu chì, ngăn dòng quá mức chạy vào đường dây.

47.

Trong các yêu cầu cơ bản của vật liệu làm dây cháy cầu chì, yêu cầu nào là SAI?

a)

Khả năng dẫn điện dẫn nhiệt tốt.

b)

Nhiệt độ nóng chảy thấp.

c)

Không bị oxy hóa.

d)

Điện trở thay đổi nhiều theo nhiệt độ.

48.

Đặc tính bảo vệ mong muốn của cầu chì phải như thế nào?

a)

Thấp hơn đặc tính bảo vệ của đối tượng cần bảo vệ.

b)

Thấp hơn đặc tính bảo vệ của đối tượng cần bảo vệ khi quá tải lớn.

c)

Cao hơn đặc tính bảo vệ của đối tượng cần bảo vệ.

d)

Thấp hơn tại mọi thời điểm hoặc trùng với đặc tính bảo vệ của đối tượng cần bảo vệ.

49.

Cấu tạo của áptômát gồm những bộ phận nào?

a)

Hệ thống tiếp điểm, hệ thống dập hồ quang, hệ thống truyền động tiếp điểm.

b)

Hệ thống tiếp điểm, hệ thống dập hồ quang, hệ thống truyền động tiếp điểm, hệ thống bảo vệ.

c)

Hệ thống tiếp điểm, hệ thống dập hồ quang, hệ thống bảo vệ.

d)

Hệ thống dập hồ quang, hệ thống truyền động tiếp điểm, hệ thống bảo vệ.

50.

Để giảm thời gian tác động riêng của áp tô mát dòng cực đại cần phải làm gì?

a)

Giảm thời gian dịch chuyển của cơ cấu truyền động tiếp điểm và cải thiện biện pháp dập tắt hồ quang.

b)

Giảm dòng hồ quang và thời gian dập tắt hồ quang.

c)

Hạn chế dòng cắt và tăng tốc độ cắt của tiếp điểm.

d)

Tăng tốc độ cắt của tiếp điểm.

51.

Áptômát dòng cực đại có thể bảo vệ được các sự cố nào?

a)

Quá tải và ngắn mạch.

b)

Ngắn mạch và giảm thấp điện áp.

c)

Ngắn mạch và giảm thấp dòng điện.

d)

Quá tải và giảm thấp dòng điện.

52.

Áptômát điện áp cực tiểu bảo vệ được các sự cố nào?

a)

Điện áp tăng quá mức cho phép.

b)

Điện áp giảm quá mức cho phép.

c)

Điện áp giảm quá mức cho phép và mất áp.

d)

Điện áp tăng quá mức cho phép và mất áp.

53.

Thời gian tác động của áp tô mát là khoảng thời gian nào?

a)

Từ khi bắt đầu sự cố đến khi tiếp điểm hồ quang mở.

b)

Từ khi dòng đạt giới hạn cắt dòng đến khi hồ quang quược dập tắt trên cả ba pha.

c)

Từ khi bắt đầu sự cố đến khi hồ quang được dập tắt trên cả ba pha.

d)

Từ khi dòng đạt đến dòng tác động đến khi tiếp điểm hồ quang mở.

54.

Cầu dao phụ tải là cầu dao có thể:

a)

Đóng ngắt dòng điện định mức. Loại này có thể chịu dòng ngắn mạch nhưng không có khả năng cắt ngắn mạch.

b)

Đóng ngắt dòng điện khi quá tải nhỏ. Loại này có thể chịu dòng ngắn mạch nhưng không có khả năng cắt ngắn mạch.

c)

Đóng ngắt dòng điện định mức, kể cả khi quá tải nhỏ. Loại này có khả năng cắt ngắn mạch.

d)

Đóng ngắt dòng điện định mức, kể cả khi quá tải nhỏ. Loại này có thể chịu dòng ngắn mạch nhưng không có khả năng cắt ngắn mạch.

55.

Cầu chì ống (trong ống có dây chảy) có thể phân ra thành mấy loại?

a)

1 loại: ống kiểu kín có chất dập hồ quang.

b)

2 loại: ống kiểu hở và ống kiểu kín không có chất dập hồ quang.

c)

2 loại: ống kiểu hở và ống kiểu kín có chất dập hồ quang.

d)

3 loại: ống kiểu hở, ống kiểu kín không có chất dập hồ quang và ống kiểu kín có chất dập hồ quang.

56.

Câu nào sau đây là lý do khiến thiết bị điện tự động cắt mạch điện khi có sự cố?

a)

Quá tải và quá nhiệt.

b)

Quá nhiệt và ngắn mạch.

c)

Quá tải và ngắn mạch.

d)

Quá áp và ngắn mạch.

57.

Dòng điện tới hạn của cầu chì Ith là gì?

a)

Dòng điện lớn nhất qua dây chảy mà chưa làm chảy dây chảy Ith = (1,3÷2) Iđmđc.

b)

Dòng điện lớn nhất cho phép đi qua các bộ phận tiếp xúc của cầu chì trong chế độ dài hạn Ith = (1,3÷2) Iđmđc.

c)

Dòng điện lớn nhất chảy qua dây chảy cầu chì trong chế độ làm việc dài hạn mà không làm cầu chì bị phát nóng quá nhiệt độ cho phép Ith = (1,5÷2) Iđmđc.

d)

Dòng điện lớn nhất cho phép đi qua bộ phận tiếp xúc của cầu chì trong khoảng thời gian định trước mà không làm cầu chì bị phát nóng quá nhiệt độ cho phép.

58.

Dây chảy cầu chì bị đứt khi giá trị dòng điện qua cầu chì là:

a)

Icc < Ith

b)

Icc = Ith

c)

Icc > Ith

d)

Icc ≥ Ith

59.

Thời gian ngắt của cầu chì là khoảng thời gian nào?

a)

Từ khi dây chảy đứt đến khi hồ quang được dập tắt.

b)

Hồ quang trên dây chảy được dập tắt.

c)

Từ khi bắt đầu sự cố đến khi hồ quang trên dây chảy được dập tắt hoàn toàn.

d)

Từ khi bắt đầu sự cố đến khi dây chảy đứt.

60.

Phương án SAI trong các phương án nhằm cải thiện khả năng ngắt của cầu chì là:

a)

Phân nhổ dây chảy và tăng chiều dài dây chảy bằng các khoảng xoắn lò xo.

b)

Sử dụng dây chảy dạng lá mỏng được thu hẹp ở một vài đoạn.

c)

Sử dụng hiệu ứng luyện kim: (Cu, Cu-Zn) với dây tiết diện tròn hoặc dẹt.

d)

Dùng dây chảy có tiết lớn.

61.

Theo điều kiện làm việc dài hạn, cầu chì thoả mãn điều kiện nào sau đây?

a)

Icc ≥ Ith; Icc ≥ Ikd/C

b)

Icc > Ith; Icc > Ikd/C

c)

Icc < Ith; Icc < Ikd/C

d)

Icc = Ith; Icc = Ikd/C

62.

Theo kết cấu, Aptómát có mấy loại?

a)

1 loại: 2 cực.

b)

2 loại: 1 cực và 2 cực.

c)

3 loại: 1 cực, 2 cực và 3 cực.

d)

4 loại: 1 cực, 2 cực và 3 cực và 4 cực.

63.

Tuổi thọ cơ khí của công tắc tơ là gì?

a)

Số lần đóng cắt không tải cho đến khi công tắc tơ hỏng, khoảng 2.1072.10^7 lần.

b)

Số lần đóng cắt không tải cho đến khi công tắc tơ hỏng, khoảng 2.1042.10^4 lần.

c)

Số lần đóng cắt tiếp điểm có tải định mức, khoảng 2.1062.10^6 lần.

d)

Số lần đóng cắt tiếp điểm có tải định mức, khoảng 2.1072.10^7 lần.

64.

Tuổi thọ điện của công tắc tơ là gì?

a)

Số lần đóng cắt không tải cho đến khi công tắc tơ hỏng, khoảng 2. 10710^7 lần.

b)

Số lần đóng cắt không tải cho đến khi công tắc tơ hỏng, khoảng 2. 10510^5 lần.

c)

Số lần đóng cắt tiếp điểm có tải định mức, khoảng 2.1062.10^6 lần.

d)

Số lần đóng cắt tiếp điểm có tải định mức, khoảng 2.1072.10^7 lần.

65.

Số cực của công tắc tơ là gì?

a)

Số cực tiếp điểm phụ.

b)

Số cực tiếp điểm chính.

c)

Số cực tiếp điểm phụ thường mở.

d)

Số cực tiếp điểm chính và tiếp điểm phụ.

66.

Khởi động từ là khí cụ điện dùng để làm gì?

a)

Đóng cắt, chuyển đổi mạch điện, bảo vệ quá tải cho mạch điện xoay chiều, thông thường được dùng để khởi động, đảo chiều và bảo vệ quá tải cho động cơ không đồng bộ 3 pha.

b)

Chuyển đổi mạch điện, bảo vệ quá tải cho mạch điện xoay chiều, thông thường được dùng để khởi động, đảo chiều và bảo vệ quá tải cho động cơ không đồng bộ 3 pha.

c)

Bảo vệ quá tải cho mạch điện xoay chiều, thông thường được dùng để khởi động, đảo chiều và bảo vệ quá tải cho động cơ không đồng bộ 3 pha.

d)

Thực hiện những chuyển đổi phức tạp khác nhau trong các mạch điều khiển.

67.

Khởi động từ là tổ hợp gồm những gì?

a)

Công tắc tơ và role dòng điện.

b)

Công tắc tơ và role điện áp.

c)

Công tắc tơ và role nhiệt.

d)

Công tắc tơ và role điện từ.

68.

Khởi động từ đơn gồm những thành phần nào?

a)

Một công tắc tơ và một bộ rơ le nhiệt.

b)

Một công tắc tơ và hai bộ rơ le nhiệt.

c)

Hai công tắc tơ và một bộ rơ le nhiệt.

d)

Hai công tắc tơ và hai bộ rơ le nhiệt.

69.

Khởi động từ kép gồm những thành phần nào?

a)

Một công tắc tơ và một bộ rơ le nhiệt.

b)

Một công tắc tơ và hai bộ rơ le nhiệt.

c)

Hai công tắc tơ và một bộ rơ le nhiệt.

d)

Hai công tắc tơ và hai bộ rơ le nhiệt.

70.

Bộ điều khiển có mấy loại?

a)

Một loại: Bộ điều khiển kiểu phẳng.

b)

Hai loại: Bộ điều khiển kiểu phẳng, kiểu trống.

c)

Ba loại: Bộ điều khiển kiểu trống, kiểu phẳng và kiểu cam.

d)

Bốn loại: Bộ điều khiển kiểu trống, kiểu phẳng và kiểu cam điều khiển được và kiểu cam không điều khiển được.

71.

Bộ khống chế có mấy loại?

a)

Một loại: Bộ khống chế hình trống.

b)

Hai loại: Bộ khống chế hình trống và hình phẳng.

c)

Ba loại: Bộ khống chế hình trống, hình phẳng và hình cam.

d)

Bốn loại: Bộ khống chế hình trống, hình phẳng và hình cam điều khiển được và hình cam không điều khiển được.

72.

Công tắc tơ là một khí cụ điện dùng để làm gì?

a)

Dùng để đóng cắt và chuyển đổi mạch điện thường xuyên trong chế độ làm việc định mức, được điều khiển bằng điện từ xa, bằng tay hay tự động.

b)

Dùng để đóng, cắt, chuyển đổi mạch điều khiển trong truyền động điện tự động theo tín hiệu hành trình.

c)

Dùng để đóng, cắt, chuyển đổi mạch điện bằng tay gạt hay vô lăng quay, điều khiển trực tiếp hay gián tiếp từ xa việc khởi động, điều chỉnh tốc độ, đảo chiều quay, hãm điện các máy điện và thiết bị điện.

d)

Dùng để thực hiện những chuyển đổi phức tạp khác nhau trong các mạch điều khiển.

73.

Công tắc tơ gồm các bộ phận nào?

a)

Hệ thống tiếp điểm và hệ thống truyền động tiếp điểm.

b)

Hệ thống tiếp điểm và hệ thống đập hồ quang.

c)

Hệ thống tiếp điểm, hệ thống đập hồ quang và hệ thống truyền động tiếp điểm.

d)

Hệ thống tiếp điểm, hệ thống đập hồ quang và hệ thống nam châm điện.

74.

Khả năng đóng, khả năng cắt của công tắc tơ là giá trị dòng điện gì?

a)

Idg = (4 + 7) Idm, Ic = 10Idm.

b)

Idg = (3 + 7) Idm, Ic = 10 Idm.

c)

Idg = (5 + 7) Idm, Ic = 15 Idm.

d)

Idg = (4 + 8) Idm, Ic = 15 Idm.

75.

Tuổi thọ của công tắc tơ gồm những gì?

a)

Tuổi thọ cơ khí là khoảng 2.10⁷ lần, tuổi thọ điện là khoảng 2.10⁶ lần.

b)

Tuổi thọ cơ khí là khoảng 2.10⁶ lần, tuổi thọ điện là khoảng 2.10⁷ lần.

c)

Tuổi thọ cơ khí là khoảng 2.10⁵ lần, tuổi thọ điện là khoảng 2.10⁶ lần.

d)

Tuổi thọ cơ khí là khoảng 2.10⁶ lần, tuổi thọ điện là khoảng 2.10⁵ lần.

76.

Khi có điện cấp cho mạch, đèn Đ1 sáng, khi ấn nút Đ, cuộn dây công tắc to K có điện, đèn Đ1 tắt, đèn Đ2 sáng, động cơ DC được cấp điện. Sau khi ấn nút đóng Đ, nếu động cơ bị quá tải, rơ le nhiệt RT tác động, cuộn dây công tắc to K mất điện ngay lập tức, cắt động cơ DC ra khỏi lưới điện. Điều này mô tả chức năng gì của rơ le nhiệt RT trong mạch?

a)

Bảo vệ động cơ khỏi mất pha.

b)

Bảo vệ động cơ khỏi quá tải.

c)

Bảo vệ động cơ khỏi điện áp thấp.

d)

Bảo vệ động cơ khỏi ngắn mạch.

77.

Nút ấn có mấy loại?

a)

Một loại: Nút ấn thường đóng.

b)

Hai loại: Nút ấn thường đóng và nút ấn kép.

c)

Hai loại: Nút ấn thường mở và nút ấn kép.

d)

Ba loại: Nút ấn thường mở, thường đóng và nút ấn kép.

78.

Công tắc xoay là khí cụ điện dùng để làm gì?

a)

Dùng để đóng, ngắt từ xa các thiết bị điện từ khác nhau, chuyển đổi các mạch điều khiển.

b)

Dùng để đóng, cắt, đổi nối không thường xuyên mạch điện có công suất không lớn (dòng điện đến 400A, điện áp một chiều 220V, điện áp xoay chiều 380V).

c)

Dùng để đóng, cắt, chuyển đổi mạch điều khiển trong truyền động điện tự động theo tín hiệu hành trình.

d)

Dùng để điều khiển bằng tay, dùng để thực hiện những chuyển đổi phức tạp khác nhau trong các mạch điều khiển.

79.

Công tắc hành trình có mấy loại?

a)

Một loại: Kiểu nút ấn.

b)

Hai loại: Kiểu tê vi và kiểu nút ấn.

c)

Bốn loại: Kiểu tê vi, kiểu tay đòn, kiểu nút ấn, kiểu quay.

d)

Bốn loại: Kiểu tay đòn, kiểu nút ấn, kiểu hành trình, kiểu tê vi.

80.

Rơ le trung gian có chức năng gì trong hệ thống điện?

a)

Rơ le trung gian

b)

Rơ le bảo vệ quá dòng

c)

Rơ le báo về thấp áp

d)

Rơ le tín hiệu

81.

Khi sử dụng rơ le điện áp bảo vệ thấp áp cho một động cơ xoay chiều ba pha có điện áp dây định mức là 380 V, yêu cầu rơ le tác động khi điện áp giảm xuống còn 80% điện áp định mức. Giá trị điện áp tác động của rơ le là bao nhiêu?

a)

304 V

b)

300 V

c)

320 V

d)

380 V

82.

Độ phân giải của khối ADC trong rơ le kỹ thuật số ảnh hưởng như thế nào tới độ chính xác tác động của rơ le?

a)

Độ phân giải càng cao thì độ chính xác của rơ le càng cao

b)

Độ phân giải càng cao thì độ chính xác của rơ le càng thấp

c)

Độ chính xác tác động của rơ le không bị ảnh hưởng bởi độ phân giải của khối ADC

d)

Độ phân giải của ADC càng thấp thì độ chính xác rơ le càng cao

83.

Một rơ le điện áp bảo vệ thấp áp cho một lưới điện ba pha được mắc gián tiếp với điện áp dây qua máy biến điện áp có tỉ số biến đổi 110000/100 (V). Điện áp dây định mức của lưới điện là 110 KV. Yêu cầu rơ le tác động khi điện áp giảm xuống còn 72% điện áp định mức, giá trị điện áp tác động của rơ le là bao nhiêu?

a)

72 V

b)

100 V

c)

80 V

d)

120 V