wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D để chỉ ra từ/cụm từ CÓ NGHĨA GẦN NHẤT với từ/cụm từ được gạch chân trong câu sau: Teachers should respect Henry Hoang as much as possible because he put a lot of effort and time into writing the global success 11 book for them to teach.

a)

look up to

b)

look forwards to

c)

look back on

d)

look down on

2.

Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D để chỉ ra từ/cụm từ CÓ NGHĨA GẦN NHẤT với từ/cụm từ được gạch chân trong câu sau: It’s vital that our children’s handwriting should be legible.

a)

divergent

b)

compulsory

c)

essential

d)

obliged

3.

Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D để chỉ ra từ/cụm từ CÓ NGHĨA GẦN NHẤT với từ/cụm từ được gạch chân trong câu sau: Currently, I understand why you moved out of that house.

a)

I am surprised

b)

it frustrates me

c)

I am intrigued

d)

it makes sense to me

4.

He _____ his father in appearance very much.

a)

chăm sóc

b)

đặt tên theo

c)

giống

d)

gọi theo

5.

According to today’s newspaper, the price of gasoline _____ daily.

a)

mất kiểm soát

b)

tăng tốc

c)

thay đổi thường xuyên

d)

biến mất

6.

Salt has been used for centuries as a method of _____ foods.

a)

trưng bày

b)

nấu nướng

c)

bảo quản

d)

nêm nếm

7.

She is eighteen, so by law her father cannot _____ her marriage.

a)

ngăn chặn trước

b)

thất bại

c)

đánh bại

d)

vô hiệu

8.

I’m becoming increasingly _____ . Last week, I locked myself out of my house twice.

a)

biết nghĩ cho người khác

b)

nhớ làm những việc đúng

c)

hay quên những chuyện đã qua

d)

thường xuyên quên đồ việc

9.

Henry Hoang wants to buy a new car for his mom, so he starts _____ a small part of his monthly earnings.

a)

tiêu vào

b)

dùng hết

c)

chi ra

d)

tiết kiệm dần

10.

Many young children are spending large amounts of time watching TV without being aware of its _____ to their schoolwork.

a)

tác hại

b)

lợi thế

c)

sự ủng hộ

d)

lợi ích

11.

In the future, many large _____ in the city might be wiped out and millions of jobs can be lost.

a)

công ty

b)

dịch vụ

c)

siêu thị

d)

nông trại

12.

The medical community of our country continues to make _____ in the fight against cancer soon.

a)

tốc độ

b)

kỳ vọng

c)

tiến bộ

d)

điều trị

13.

A nuclear station which is about 50 miles from the city center may risk _____ due to unexpected incidents.

a)

bị phá dỡ

b)

nổ

c)

phát triển

d)

vận hành

14.

_____ chores will no longer be a burden thanks to the inventions of laborsaving devices.

a)

Chính thức

b)

Gia đình

c)

Giáo dục

d)

Nước ngoài

15.

Telecommunication is bound to have a huge _____ on various aspects of our lives not only in the city but also in the countryside.

a)

suy sụp

b)

kỹ thuật

c)

mong đợi

d)

tác động

16.

Pollution in our country will reach disastrous levels in the future if we don’t develop cleaner _____ power sources to replace.

a)

thay thế

b)

thảm khốc

c)

hiện đại

d)

sơ đẳng

17.

We had never experienced such _____ towards the elderly as it occurred at this center in the city.

a)

lịch sự

b)

thô lỗ

c)

khích lệ

d)

đo lường

18.

The government decided to _____ the old building after asking for ideas from the local residents.

a)

tân trang

b)

mua

c)

duy trì

d)

phá dỡ

19.

She was brought up in a _____ family in the city. She can’t understand the problems in the countryside we are facing.

a)

nghèo

b)

giàu có

c)

tử tế

d)

bần hàn

20.

The football final at the national stadium in the city center has been _____ until next Sunday due to the heavy snowstorm.

a)

hủy

b)

thay đổi

c)

hoãn

d)

tiếp tục

21.

In order to live in the city, we’ll have to _____ our belt to avoid getting into debt.

a)

kiếm tiền

b)

tiết kiệm tiền

c)

ngồi yên

d)

thắt chặt chi tiêu

22.

Mary was promoted to manager of the Ajinomoto company in Japan, as she was the most able and efficient worker for the job — the most _____.

a)

đáng tin cậy

b)

đáng tin

c)

có năng lực

d)

giàu kinh nghiệm

23.

He accused her of _____ and refused to accept a word of what she said.

a)

nói có lý

b)

nói quá nhỏ

c)

nói nhảm

d)

nói cứng rắn

24.

Did Mary _____ you in the debate about sea and island situation between Vietnam and China?

a)

cố đánh bại

b)

chịu bất lợi trước

c)

giành lợi thế trước

d)

cố gắng giỏi hơn

25.

John told her _____ not to write anything crazy about ASEAN’s economy.

a)

đáng kể

b)

kỹ lưỡng

c)

quan trọng

d)

một cách cụ thể

26.

Lack of water and nutrients has _____ the growth of these cherry tomato plants.

a)

thúc đẩy

b)

hỗ trợ

c)

nhận ra

d)

ngăn cản

27.

Jane was the center of attention when she wore an _____ dress at the party.

a)

thanh lịch

b)

khó khăn

c)

xấu xí

d)

mệt mỏi

28.

The health department has just implemented a policy that _____ smoking in public.

a)

cho phép

b)

chấp nhận

c)

cấm

d)

từ chối

29.

The specialist _____ his patients to avoid drinking too many sugary drinks.

a)

la mắng

b)

tẩy chay

c)

trừng phạt

d)

cảnh báo

30.

To stay healthy, make sure you _____ a variety of vitamins and minerals.

a)

nhận được

b)

vận động ủng hộ

c)

hậu thuẫn

d)

cảnh báo

31.

A series of programs have been broadcast to raise public awareness of healthy living.

a)

people’s

b)

teenagers’

c)

adolescents’

d)

residents’

32.

In today's hurried lifestyles, meditation is a common approach to reduce stress.

a)

relieve

b)

redo

c)

rehearse

d)

recall

33.

People who consume a nutritious diet are better able to resist ailment.

a)

deficiency

b)

disease

c)

hygiene

d)

injection

34.

Do school-based social skills training programs prevent alcohol use among young people?

a)

engender

b)

motivate

c)

facilitate

d)

avert

35.

We are very anxious about the result of our health.

a)

careful

b)

worried

c)

excited

d)

indifferent

36.

Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D chọn từ/trái nghĩa với từ được gạch chân trong mỗi câu sau: Nuclear family: a family that consists of father, mother and children, when it is thought of as a unit in society.

a)

joint family

b)

traditional family

c)

extended family

d)

single-parent family

37.

Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D chọn từ/trái nghĩa với từ được gạch chân trong mỗi câu sau: A smart city is a modern urban area that uses a range of technologies to provide services, solve problems, and support people better.

a)

remote

b)

deserted

c)

suburban

d)

rural

38.

Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D chọn từ/trái nghĩa với từ được gạch chân trong mỗi câu sau: Making room for biodiversity and nature can be done in various ways including underground and rooftop farming, green roofs, and roof gardens.

a)

unchanged

b)

alternative

c)

diverse

d)

divergent

39.

Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D chọn từ/trái nghĩa với từ được gạch chân trong mỗi câu sau: You can also receive prescriptions and any other documents you need, all online.

a)

obtain

b)

get

c)

take

d)

give

40.

Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D chọn từ/trái nghĩa với từ được gạch chân trong mỗi câu sau: Private vehicles will be replaced by more efficient and sustainable public transport systems.

a)

Public

b)

Personal

c)

particular

d)

isolated

41.

Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D chọn từ/trái nghĩa với từ được gạch chân trong mỗi câu sau: More green spaces and parks in the future cities improve the quality of life and mitigate the effects of climate change.

a)

minimize

b)

reduce

c)

maximize

d)

decrease

42.

Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D chọn từ/trái nghĩa với từ được gạch chân trong mỗi câu sau: We offer a speedy and secure service of transferring money within Asian countries in less than 24 hours.

a)

slow

b)

open

c)

unsure

d)

uninterested

43.

Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D chọn từ/trái nghĩa với từ được gạch chân trong mỗi câu sau: People become worried because their personal information might not be protected.

a)

conserved

b)

saved

c)

harmed

d)

preserved

44.

Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D chọn từ/trái nghĩa với từ được gạch chân trong mỗi câu sau: This apartment is not a luxurious apartment by any means but it's livable.

a)

enjoyable

b)

uninhabitable

c)

habitable

d)

prosperous

45.

Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D chọn từ/trái nghĩa với từ được gạch chân trong mỗi câu sau: In summary, living in a smart city has both advantages and disadvantages.

a)

benefits

b)

potential

c)

priorities

d)

drawbacks

46.

Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D chọn từ/trái nghĩa với từ được gạch chân trong mỗi câu sau: Smart cities are built on new technologies to improve people's lives.

a)

boost

b)

enhance

c)

lower

d)

develop

47.

Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D chọn từ/trái nghĩa với từ được gạch chân trong mỗi câu sau: He is a narrow-minded person in his family and not willing to accept ideas or ways of behaving that are different from his own.

a)

old-fashioned

b)

mouth-watering

c)

close-knit

d)

open-minded

48.

She decided to remain celibate and devote her life to helping the homeless and orphans.

a)

single

b)

married

c)

separated

d)

divorced

49.

My mother is a caring woman and always thoughtful of others.

a)

rude

b)

inconsiderate

c)

inconsiderable

d)

critical

50.

My sister had decided to settle permanently in France.

a)

regularly

b)

temporarily

c)

constantly

d)

sustainably

51.

My parents always disapproved of my smoking. They even told me once it would stop me growing taller.

a)

objected

b)

supported

c)

denied

d)

refused

52.

I can't stand my brother who treats animals cruelly.

a)

cleverly

b)

gently

c)

reasonably

d)

brutally

53.

Most people can afford to send their children to public schools.

a)

do not have enough money to send

b)

find it difficult to send

c)

have trouble sending

d)

struggle to make ends meet

54.

It is important to create a daily routine to improve your work-life balance today.

a)

a situation in which two or more things are not treated the same

b)

a state that things are of equal weight or force

c)

a state that things are of importance

d)

a situation that things change frequently in amount

55.

My dad always encouraged me in everything I've wanted to do.

a)

misbehaved

b)

misconstrued

c)

discouraged

d)

impaired

56.

Women's skin health is essential for maintaining their attractiveness.

a)

trivial

b)

meaningful

c)

vital

d)

contributory

57.

Chọn từ có nghĩa trái ngược (antonym) với từ được gạch chân trong câu sau: "The second theme emphasizes the women's rejection of the pressures around body size and food, as well as their willingness to eat the meals they preferred."

a)

cultivation

b)

hesitation

c)

digestion

d)

consumption

58.

Chọn từ có nghĩa trái ngược (antonym) với từ được gạch chân trong câu sau: "He suffered a second heart attack two days ago but his condition has now stabilized."

a)

stability

b)

defence

c)

lift

d)

change

59.

Chọn từ có nghĩa trái ngược (antonym) với từ được gạch chân trong câu sau: "Skills can be enhanced by the appropriate use of technology in certain circumstances."

a)

ill-prepared

b)

unsuitable

c)

irregular

d)

unimportant

60.

Chọn từ có nghĩa trái ngược (antonym) với từ được gạch chân trong câu sau: "'We strongly believe that he's innocent of the crime. We do not think that he did it'."

a)

clean

b)

guilty

c)

faultless

d)

crimeless

61.

Chọn từ có nghĩa trái ngược (antonym) với từ được gạch chân trong câu sau: "Exhaust fumes have accelerated air pollution in big cities."

a)

speed up

b)

slow down

c)

take up

d)

go up

62.

Chọn từ có nghĩa trái ngược (antonym) với từ được gạch chân trong câu sau: "The crowd began to scatter when they heard the loud explosion."

a)

send

b)

move

c)

collect

d)

decrease

63.

Chọn từ có nghĩa trái ngược (antonym) với từ được gạch chân trong câu sau: "I came across a website that offered a simple and fast technique to lose weight in one month."

a)

suffer

b)

treat

c)

maintain

d)

gain

64.

Chọn từ có nghĩa trái ngược (antonym) với từ được gạch chân trong câu sau: "If we want to improve quickly, we need to speed up our degree of activity."

a)

slow down

b)

burn down

c)

put down

d)

lie down

65.

Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D để chọn đáp án đúng cho câu hỏi sau: "When ______ the trip to Ha Long?"

a)

have you joined

b)

did you joined

c)

did you join

d)

have you ever joined

66.

Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D để chọn đáp án đúng cho câu hỏi sau: "______ in Phu Quoc island?"

a)

Did you ever worked

b)

Have you ever work

c)

Worked you

d)

Didn't you have worked

67.

Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D để chọn đáp án đúng cho câu sau: "I ______ hot food before. It is quite strange to me."

a)

haven't try

b)

haven't tried

c)

don't try

d)

didn't try

68.

Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D để chọn đáp án đúng cho câu sau: "I ______ his mother since I ______ 5 years old because she was my neighbour."

a)

have known / be

b)

have known / was

c)

knew / was

d)

knew / were

69.

Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D để chọn đáp án đúng cho câu sau: "______ to him last week."

a)

I spoke

b)

I've already spoken

c)

I didn't speak

d)

I speaked

70.

Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D để chọn đáp án đúng (chia động từ đúng) cho câu sau: "Quan (start) ______ (learn) ______ driving 5 months ago. He (buy) ______ a car recently."

a)

starts / learning / will buy

b)

started / learned / buys

c)

has started / learning / bought

d)

started / to learn / has bought

71.

Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D để chọn đáp án đúng cho câu sau: "______ from a business trip to NewYork."

a)

I come back

b)

I came back

c)

I never came back

d)

I've just come back

72.

Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D để chọn đáp án đúng cho câu sau: "Prices ______ in 1995 but then ______ in 1996."

a)

rised / falled

b)

rose / fell

c)

have risen / have fallen

d)

rose / have fallen

73.

Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D để chọn đáp án đúng cho câu sau: "In the past, people ______ to the beach more often."

a)

have gone

b)

used to go

c)

were going

d)

had gone

74.

Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D để chọn đáp án đúng cho câu sau: "My dog ______ my cat since I came home."

a)

is chasing

b)

has chased

c)

chased

d)

chases

75.

Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D để chọn đáp án đúng cho câu sau: "For the past ten years, Iceland ______ in the first rank of educational achievement and improvement in women's economic conditions."

a)

have been

b)

has been

c)

has had beeing

d)

had been

76.

Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D để chọn đáp án đúng cho câu sau: "She ______ two miles and a half, and now she feels exhausted."

a)

ran

b)

was running

c)

has run

d)

has been running

77.

Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D để chọn đáp án đúng cho câu sau: "I haven’t met her again since we ______ school 20 years ago."

a)

have left

b)

leave

c)

left

d)

had left

78.

Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D để chọn đáp án đúng cho câu sau: "Henry Hoang ______ the Global success book 11 four months ago."

a)

wrote

b)

write

c)

had written

d)

will write

79.

Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D để chọn đáp án đúng cho câu sau: "These walls ______ since I was born."

a)

have been painted

b)

were painted

c)

painted

d)

has painted

80.

Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D để chọn đáp án đúng cho câu sau: "I ______ her post three times but I still don’t understand what she means."

a)

read

b)

have read

c)

reads

d)

did read

81.

Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D để chọn đáp án đúng cho câu sau: "I haven’t applied for this job ______."

a)

just

b)

never

c)

ever

d)

yet

82.

Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D để chọn đáp án đúng cho câu hỏi sau: "Has Peter listened to the new song ______ thirty minutes?"

a)

for

b)

never

c)

ever

d)

yet

83.

Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D để chọn đáp án đúng cho câu sau: "I ______ his mother since I ______ 5 years old because she was my neighbour."

a)

have known / be

b)

have known / was

c)

knew / was

d)

knew / were

84.

Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D để chọn đáp án đúng cho câu sau: "We have ______ drunk all the beer in the fridge."

a)

already

b)

ever

c)

never

d)

yet

85.

Tôi không tìm thấy cục tẩy của mình. Bạn đã thấy nó ______?

a)

never

b)

before

c)

recently

d)

just

86.

Cô ấy đã không gặp gia đình mình ______ một thời gian khá dài.

a)

since

b)

for

c)

in

d)

from

87.

Anh ấy ______ quan tâm hơn về địa vị xã hội của mình kể từ khi bắt đầu làm việc ở đó.

a)

has been becoming

b)

has become

c)

became

d)

will become

88.

Mưa ______. Trời đã mưa được 3 giờ.

a)

has stopped

b)

is stopped

c)

haven’t stopped

d)

hasn’t stopped

89.

Tuần này chúng tôi ______ ba lần mất điện.

a)

has had

b)

have had

c)

had

d)

is having

90.

Họ ______ ______ vào kỳ nghỉ Tết năm ngoái?

a)

do – travel

b)

did – travel

c)

do – traveled

d)

did – traveled

91.

________, thanh niên ở làng tôi từng đọc nhiều hơn bây giờ.

a)

Twenty-five years before

b)

Twenty-five years ago

c)

For twenty-five years

d)

Since twenty-five years

92.

Chúng tôi ______ ở Nhật một lần đã lâu và ______ quay lại kể từ đó.

a)

were / have not been

b)

had been / were not

c)

would be / had not been

d)

have been / will not be

93.

Cảnh sát ______ tôi trên đường về nhà tối qua.

a)

was stopped

b)

stopped

c)

stops

d)

stopping

94.

Bộ phim không hay lắm. Tôi ______ nó cho lắm.

a)

enjoyed

b)

wasn’t enjoyed

c)

enjoy

d)

didn’t enjoy

95.

Vì lợi ích của chính mình, Henry ______ nói cho tôi sự thật.

a)

must

b)

should

c)

must not

d)

doesenot have to

96.

Tôi ______ đủ 18 tuổi trước khi có thể lái xe ở Tây Ban Nha.

a)

should not

b)

has to

c)

have to

d)

must

97.

Bọn trẻ ______ dậy sớm hơn 7:30 sáng. Chúng phải đi cắm trại lúc 8:00 sáng.

a)

must

b)

should not

c)

should

d)

don’t have to

98.

Đã là cuối học kỳ, tôi ______ học chăm hơn.

a)

ought to

b)

must to

c)

should not

d)

have to

99.

Bạn ______ mặc đồng phục ở hầu hết các trường công lập ở Tây Ban Nha.

a)

should

b)

mustn’t

c)

shouldn’t

d)

don’t have to

100.

Bạn ______ quay cóp trong kỳ thi vì điều đó là bất hợp pháp.

a)

should

b)

have to

c)

ought to

d)

mustn’t

101.

Tôi ______ hoàn thành bài tập về nhà trước khi đi ngủ.

a)

must

b)

have to

c)

should

d)

ought to

102.

Biển cảnh báo này cho thấy mọi người ______ dẫm lên cỏ.

a)

shouldn't

b)

mustn't

c)

don't have to

d)

ought not to

103.

Chúng ta ______ tập thể dục đều đặn mỗi ngày để cơ thể khỏe mạnh.

a)

must

b)

should

c)

ought to

d)

Both B and C

104.

Bạn ______ là chuyên gia mới có thể dùng các chức năng cơ bản của chương trình.

a)

should

b)

have to

c)

must

d)

mustn't

105.

Hoa ______ cho mèo ăn vì mẹ bạn ấy đã làm rồi.

a)

has to

b)

doesn’t have to

c)

must

d)

Both A and C

106.

Bạn ______ tặng tiền cho trẻ em như một món quà.

a)

have to

b)

must

c)

ought not to

d)

don’t have to

107.

Bạn bị ốm, vì vậy tôi nghĩ bạn ______ đến trường hôm nay.

a)

mustn’t

b)

ought not to

c)

shouldn’t

d)

Both B and C

108.

Làm ơn nói với cô ấy rằng cô ấy ______ đạt kết quả tốt ở trường!

a)

had better

b)

has to

c)

ought

d)

have to

109.

Chúng tôi đi ngủ ngay sau bữa tối vì ngày mai chúng tôi ______ dậy sớm.

a)

have to

b)

mustn’t

c)

should

d)

don’t have to

110.

Bạn ______ đến đâu, vì tôi có thể làm được mà không cần bạn.

a)

needn’t

b)

have to

c)

must

d)

had better

111.

Bạn ______ mang theo tiền. Điều đó đã không cần thiết.

a)

ought to

b)

must

c)

should

d)

didn’t have to

112.

Trong mùa cao điểm du lịch, du khách ______ đặt vé máy bay trước.

a)

have to

b)

must

c)

should

d)

ought

113.

Xe máy của tôi hỏng hôm qua, vì vậy tôi ______ bắt taxi về nhà.

a)

have to

b)

had better

c)

had to

d)

has to

114.

Mọi người ______ ăn càng nhiều trái cây càng tốt để có đủ vitamin cho sức khỏe tốt.

a)

had better not

b)

should not

c)

ought to

d)

All are correct

115.

Ông bà tôi sống ở ngoại ô. Vì vậy, mỗi khi chúng tôi đến thăm, chúng tôi ______ một chiếc xe buýt.

a)

phải đi

b)

nên đi

c)

phải được chở đi

d)

phải bắt

116.

Bạn ______ ăn nhiều trái cây hoặc rau mỗi ngày vì chúng tốt cho sức khỏe của bạn.

a)

không nên

b)

không được

c)

không cần

d)

nên

117.

Bạn ______ dùng điện thoại di động trong kỳ thi.

a)

không nên

b)

không được

c)

không cần

d)

không nên làm

118.

Tớ nghĩ bạn ______ tập thể dục thường xuyên để giữ dáng.

a)

phải

b)

nên

c)

nên (ought to)

d)

Cả B và C đều đúng

119.

Trẻ em ______ dành quá nhiều thời gian xem TV vì điều đó không tốt cho mắt.

a)

không được

b)

nên không (ought to not)

c)

không nên

d)

Cả B và C đều đúng

120.

Cô ấy ______ đến bệnh viện vì cô ấy muốn gặp người bạn cũ lần cuối.

a)

phải (have to)

b)

phải (has to)

c)

phải (must)

d)

không được

121.

Tôi đã không gọi cho mẹ một tháng rồi, vì vậy tôi ______ gọi ngay sau khi làm xong việc.

a)

phải (have to)

b)

phải (has to)

c)

phải (must)

d)

nên (ought to)

122.

Ngày mai là Chủ nhật, vì vậy bạn ______ dậy rất sớm.

a)

đã không

b)

không cần

c)

không nên

d)

không được

123.

Tôi ______ hoàn thành bài luận hôm nay. Ngày mai tôi sẽ đi chơi.

a)

phải

b)

không nên

c)

nên (ought to)

d)

đã không phải

124.

Tất cả học sinh ______ tuân theo nội quy nhà trường.

a)

phải (have to)

b)

phải (has to)

c)

phải (must)

d)

phải (have to)

125.

Học sinh ______ nhìn vào ghi chép của mình trong khi làm bài kiểm tra.

a)

phải

b)

phải (has to)

c)

không được

d)

không nên

126.

Tôi có thể cho bạn chiếc xe đạp của tôi, vì vậy bạn ______ mua chiếc mới.

a)

đã không phải

b)

không cần

c)

không nên

d)

không được

127.

Tôi bị đau đầu khủng khiếp, vì vậy tôi ______ về sớm.

a)

phải (have to)

b)

phải (has to)

c)

phải (must)

d)

nên (ought to)

128.

Tôi tin John ______ đi tập gym thường xuyên để cơ bắp to ra.

a)

phải

b)

nên

c)

không nên (ought not to)

d)

Cả B và C

129.

Bạn ______ học cách giữ phòng ngủ gọn gàng. Không ai có thể dọn cho bạn.

a)

phải

b)

đã phải

c)

không được

d)

không nên

130.

Năm mươi năm trước, bà tôi ______ ở nhà và làm toàn bộ việc nhà. Bà không thể đi học như các anh của mình.

a)

phải (must)

b)

đã phải (had to)

c)

đã không phải

d)

nên

131.

Bạn ______ mặc quần short đến trường. Điều đó trái với nội quy.

a)

nên

b)

phải

c)

không được

d)

không cần

132.

Tôi nghĩ cha mẹ ______ so sánh con mình với con của người khác. Chúng sẽ trở nên kém tự tin vào khả năng của mình.

a)

nên

b)

phải (have to)

c)

phải (must)

d)

không nên

133.

Bố mẹ tôi tôn trọng lựa chọn của tôi. Tôi ______ noi theo bước chân của họ.

a)

không cần

b)

không được

c)

nên

d)

phải

134.

______ cũng được gọi là những người bản địa số (digital natives).

a)

Thế hệ X (Gen Xers)

b)

Thế hệ Y (Millennials)

c)

Thế hệ Z (Gen Zers)

d)

Thế hệ Alpha (Gen Alpha)

135.

Cha mẹ người Mỹ gốc Á có thể thất bại trong việc để con cái tuân theo các giá trị gia đình ______.

a)

truyền thống (tradition)

b)

truyền thống (traditional)

c)

một cách truyền thống (traditionally)

d)

chủ nghĩa truyền thống (traditionalism)

136.

Cha mẹ thường lập luận rằng ______ và nước ngọt có hại cho sức khỏe của con cái họ.

a)

hải sản

b)

đồ ăn vặt

c)

đồ ăn theo mâm

d)

đồ ăn căng-tin

137.

Giao tiếp nhiều hơn giữa cha mẹ và con cái có thể hỗ trợ phát triển sự tin cậy ______.

a)

vững chắc

b)

liên tục

c)

lẫn nhau

d)

bên ngoài

138.

______ là người làm việc ở nhà và chăm sóc nhà cửa cũng như gia đình.

a)

Trụ cột kiếm tiền (Breadwinner)

b)

Người nội trợ (Homemaker)

c)

Người hầu (Servant)

d)

Nam quản gia (Houseman)

139.

Sau khi kết hôn, bà Hana luôn duy trì một ______ tốt đẹp với mẹ chồng.

a)

liên kết (association)

b)

mối quan hệ (relation)

c)

tình bạn (friendship)

d)

mối quan hệ (relationship)

140.

Sau bữa tối, tôi phải làm ______ rồi nghỉ 30 phút trước khi làm bài tập về nhà mỗi ngày.

a)

việc rửa bát (washing-up)

b)

việc rửa bát (wash-up)

c)

những việc rửa bát (washing-ups)

d)

những việc rửa bát (washings-up)

141.

Tôi phải ______ hầu hết các công việc nhà vì vợ tôi sẽ đi công tác một tuần.

a)

phân chia

b)

giữ

c)

đảm nhận/lo liệu (take)

d)

xử lý

142.

Giờ ______ của cô ấy là 10 giờ 30 tối. Cô ấy sẽ gặp rắc rối nếu về nhà sau giờ đó.

a)

nhà ở (homesstay)

b)

xung đột

c)

giới nghiêm (curfew)

d)

cấm đoán

143.

Cha mẹ ______ nên đưa ra lời khuyên cho con mà không gây áp lực buộc chúng phải quyết định.

a)

đồng tư duy (like-minded)

b)

thiển cận (narrow-minded)

c)

cởi mở (open-minded)

d)

đãng trí (absent-minded)

144.

Mẹ và chị gái tôi thường đi siêu thị mua ______ vào cuối tuần.

a)

đồ nấu nướng

b)

nhu yếu phẩm/đồ tạp hóa (groceries)

c)

việc nặng

d)

việc nhà

145.

Chúng tôi thay phiên nhau làm việc rửa bát, lau sàn và tưới hoa. Chúng tôi take ______ in doing the washing-up, cleaning the floor and watering the flowers.

a)

turn

b)

out

c)

around

d)

turns

146.

Cha mẹ người Mỹ gốc Á có thể không khiến con cái ________ các giá trị truyền thống của gia đình.

a)

tuân theo

b)

có được

c)

nhắm tới

d)

khuyến khích

147.

Các vụ ly hôn ________ tăng do những mâu thuẫn kéo dài trong nhiều gia đình.

a)

có xu hướng

b)

đã

c)

nhắm tới

d)

khuyến khích

148.

Trong gia đình hạt nhân, cả mẹ và cha cùng đảm nhận ________ đối với việc nội trợ và chăm sóc trẻ.

a)

chăm trẻ

b)

bài tập về nhà

c)

trách nhiệm

d)

việc vặt

149.

Những ________ về lối sống khác nhau sẽ được duy trì khi bốn thế hệ cùng chung sống dưới một mái nhà.

a)

khoảng cách

b)

quy tắc

c)

phép tắc

d)

quan điểm

150.

________ còn được biết đến là những người tư duy phản biện vì họ đạt trình độ học vấn cao hơn các thế hệ trước.

a)

Thế hệ X (Gen Xers)

b)

Thế hệ Millennials

c)

Thế hệ Z (Gen Zers)

d)

Thế hệ Alpha