wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Jason McElwain

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

find part-time work

a)

tìm được việc làm bán thời gian

b)

có việc làm toàn thời gian

c)

tìm kiếm việc làm

d)

làm việc theo giờ

2.

be impressed with

a)

bị ấn tượng bởi

b)

cảm thấy bình thường về

c)

không quan tâm đến

d)

thích thú với

3.

last-minute substitute

a)

cầu thủ dự bị phút chót

b)

cầu thủ chính

c)

cầu thủ không tham gia

d)

cầu thủ dự bị lâu dài

4.

be involved in public speaking

a)

tham gia diễn thuyết trước công chúng

b)

tham gia thảo luận nhóm

c)

tham gia hội thảo

d)

tham gia diễn xuất

5.

be disappointed with

a)

thất vọng

b)

hạnh phúc

c)

vui vẻ

d)

ngạc nhiên

6.

go viral

a)

lan truyền mạnh

b)

truyền bá chậm

c)

không ai biết đến

d)

được công nhận ngay lập tức

7.

sounds like fantasy

a)

nghe như chuyện cổ tích / khó tin

b)

có vẻ như thực tế

c)

khó hiểu

d)

một câu chuyện buồn

8.

with all the activity going on…

a)

với tất cả hoạt động đang diễn ra…

b)

với tất cả sự yên tĩnh đang diễn ra…

c)

với tất cả sự hỗn loạn đang diễn ra…

d)

với tất cả hoạt động không quan trọng đang diễn ra…

9.

break school records

a)

phá kỷ lục của trường

b)

đạt thành tích tốt nhất

c)

thay đổi quy định của trường

d)

tổ chức sự kiện thể thao

10.

apart from

a)

ngoài… ra

b)

trong… ra

c)

khi… ra

d)

trước… ra

11.

become famous around the country

a)

trở nên nổi tiếng khắp cả nước

b)

trở thành người nổi tiếng trong khu vực

c)

được biết đến ở nước ngoài

d)

được công nhận trong cộng đồng

12.

graduate from high school

a)

tốt nghiệp trung học

b)

học đại học

c)

đi làm

d)

học nghề

13.

in addition / moreover / furthermore

a)

thêm vào đó

b)

một cách khác

c)

tuy nhiên

d)

vì vậy

14.

calmly aimed

a)

bình tĩnh nhắm (để ném)

b)

nhắm một cách vội vàng

c)

nhắm mắt lại

d)

nhắm vào mục tiêu

15.

be likely to

a)

có khả năng

b)

không có khả năng

c)

có thể

d)

khó có khả năng

16.

be excited about

a)

hào hứng về

b)

buồn chán về

c)

không quan tâm về

d)

thích thú về

17.

be willing to

a)

sẵn lòng

b)

không muốn

c)

có thể

d)

phải làm

18.

be proud of

a)

tự hào về

b)

thất vọng về

c)

ghét bỏ về

d)

không quan tâm về

19.

the main reason why…

a)

lý do chính là…

b)

một lý do khác là…

c)

lý do phụ thuộc vào…

d)

không có lý do nào cả

20.

present someone with an award

a)

trao cho ai đó một giải thưởng

b)

tặng quà cho ai đó

c)

chúc mừng ai đó

d)

giúp đỡ ai đó