NEW
Font size
WorksheetsJason McElwain
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
find part-time work
tìm được việc làm bán thời gian
có việc làm toàn thời gian
tìm kiếm việc làm
làm việc theo giờ
be impressed with
bị ấn tượng bởi
cảm thấy bình thường về
không quan tâm đến
thích thú với
last-minute substitute
cầu thủ dự bị phút chót
cầu thủ chính
cầu thủ không tham gia
cầu thủ dự bị lâu dài
be involved in public speaking
tham gia diễn thuyết trước công chúng
tham gia thảo luận nhóm
tham gia hội thảo
tham gia diễn xuất
be disappointed with
thất vọng
hạnh phúc
vui vẻ
ngạc nhiên
go viral
lan truyền mạnh
truyền bá chậm
không ai biết đến
được công nhận ngay lập tức
sounds like fantasy
nghe như chuyện cổ tích / khó tin
có vẻ như thực tế
khó hiểu
một câu chuyện buồn
with all the activity going on…
với tất cả hoạt động đang diễn ra…
với tất cả sự yên tĩnh đang diễn ra…
với tất cả sự hỗn loạn đang diễn ra…
với tất cả hoạt động không quan trọng đang diễn ra…
break school records
phá kỷ lục của trường
đạt thành tích tốt nhất
thay đổi quy định của trường
tổ chức sự kiện thể thao
apart from
ngoài… ra
trong… ra
khi… ra
trước… ra
become famous around the country
trở nên nổi tiếng khắp cả nước
trở thành người nổi tiếng trong khu vực
được biết đến ở nước ngoài
được công nhận trong cộng đồng
graduate from high school
tốt nghiệp trung học
học đại học
đi làm
học nghề
in addition / moreover / furthermore
thêm vào đó
một cách khác
tuy nhiên
vì vậy
calmly aimed
bình tĩnh nhắm (để ném)
nhắm một cách vội vàng
nhắm mắt lại
nhắm vào mục tiêu
be likely to
có khả năng
không có khả năng
có thể
khó có khả năng
be excited about
hào hứng về
buồn chán về
không quan tâm về
thích thú về
be willing to
sẵn lòng
không muốn
có thể
phải làm
be proud of
tự hào về
thất vọng về
ghét bỏ về
không quan tâm về
the main reason why…
lý do chính là…
một lý do khác là…
lý do phụ thuộc vào…
không có lý do nào cả
present someone with an award
trao cho ai đó một giải thưởng
tặng quà cho ai đó
chúc mừng ai đó
giúp đỡ ai đó
