wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Ngân sách nhà nước là

a)

Toàn bộ các khoản thu, chi của Nhà nước thực hiện trong một khoảng thời gian nhất định

b)

Quỹ tiền tệ tập trung thu cho cơ sở hạ tầng và an sinh xã hội.

c)

Khoản thu của những quan hệ kinh tế phát sinh trong thị trường kinh tế.

d)

Khoảng dự trữ thu chi từ dân và cho dân.

2.

Ngân sách nhà nước do cơ quan nào quyết định để đảm bảo thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của nhà nước?

a)

Chính phủ.

b)

Chủ tịch nước.

c)

Cơ quan địa phương.

d)

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

3.

Theo quy định của Luật ngân sách thì ngân sách địa phương là các khoản thu và các khoản chi ngân sách nhà nước thuộc nhiệm vụ chi của cấp.

a)

Nhà nước.

b)

Địa phương

c)

Huyện,tỉnh

d)

Trung ương.

4.

Toàn bộ các khoản thu, chi của Nhà nước được dự toán và thực hiện trong một khoảng thời gian nhất định do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định để bảo đảm thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của Nhà nước được gọi là

a)

Tài chính nhà nước.

b)

Kho bạc nhà nước.

c)

Tiền tệ nhà nước.

d)

Ngân sách nhà nước.

5.

Theo Luật ngân sách nhà nước, nội dung nào dưới đây phản ánh đúng về ngân sách nhà nước?

a)

Ngân sách nhà nước là quỹ dự trữ tài chính của một quốc gia

b)

Ngân sách nhà nước là toàn bộ vốn của người dân trong một quốc gia.

c)

Ngân sách nhà nước là toàn bộ các khoản thu, chi của Nhà nước

d)

Ngân sách nhà nước là toàn bộ tài sản của các doanh nghiệp

6.

Một trong những vai trò của ngân sách nhà nước đó là

a)

Công cụ để Nhà nước điều tiết thị trường.

b)

Tạo lập quỹ phòng chống thiên tai

c)

Tạo lập quỹ dự trữ quốc gia .

d)

Công cụ để đẩy mạnh xuất khẩu.

7.

Nhà nước có quyền gì đối với các khoản thu, chi của ngân sách nhà nước?

a)

Quyền sử dụng

b)

Quyền quyết định

c)

Quyền sở hữu

d)

Quyền sở hữu và quyết định

8.

Ngân sách nhà nước dựa trên cơ sở pháp lý của?

a)

Luật Ngân sách Nhà nước năm 2015

b)

Luật Ngân sách Nhà nước năm 2016

c)

Luật Ngân sách Nhà nước năm 2018

d)

Luật Ngân sách Nhà nước năm 2019

9.

Theo quy định của Luật ngân sách, Ngân sách nhà nước gồm khoản chi nào dưới đây?

a)

Cân đối tự hoạt động xuất nhập khẩu.

b)

Chi đầu tư phát triển.

c)

Chi quỹ bảo trợ quốc tế.

d)

Chi quỹ bảo trợ trẻ em.

10.

Một trong những vai trò cơ bản của ngân sách nhà nước là góp phần

a)

Hoàn trả trực tiếp cho người dân

b)

Chia đều sản phẩm hạng dư

c)

Duy trì hoạt động bộ máy nhà nước.

d)

Phân chia mọi nguồn thu nhập

11.

Một trong những đặc điểm của ngân sách nhà nước là ngân sách nhà nước

a)

Phân chia cho mọi người.

b)

Ai cũng có quyền lấy.

c)

Có rất nhiều tiền bạc.

d)

Có tính pháp lý cao.

12.

Theo quy định của Luật ngân sách, hoạt động thu, chi của ngân sách nhà nước được thực hiện theo nguyên tắc

a)

Không hoàn trả trực tiếp.

b)

Thu nhưng không chi.

c)

Chi nhưng không thu.

d)

Hoàn trả trực tiếp.

13.

Theo quy định của Luật ngân sách, ai được quyền quyết định các khoản thu, chi của ngân sách nhà nước?

a)

Những người đứng đầu cơ quan Bộ nhà nước.

b)

Các cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

c)

Các cơ quan thuộc doanh nghiệp nhà nước.

d)

Các cơ quan lãnh đạo ở địa phương.

14.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh vai trò của ngân sách nhà nước?

a)

Duy trì mối quan hệ của các doanh nghiệp.

b)

Tạo một nền tảng chính trị ổn định.

c)

Góp phần đảm bảo an sinh xã hội.

d)

Thúc đẩy và tạo điều kiện cho nền kinh tế phát triển.

15.

Nội dung nào không phải là vai trò của ngân sách nhà nước?

a)

A. Phân phối lại thu nhập cho người dân.

b)

B. Huy động nguồn vốn cho nền kinh tế.

c)

C. Công cụ quan trọng để kiềm chế lạm phát.

d)

D. Công cụ điều tiết vĩ mô nền kinh tế.

16.

Theo quy định của Luật ngân sách, mục đích của việc thu, chi ngân sách nhà nước là gì?

a)

Để có tiền thực hiện hoạt động ngoại giao.

b)

Để xây dựng các cơ quan Nhà nước.

c)

Để tạo nên sự giàu có cho đất nước.

d)

Để ổn định chính trị-xã hội, phát triển kinh tế.

17.

Theo quy định của Luật ngân sách, Ngân sách nhà nước không có khoản chi nào?

a)

Tinh giảm biên chế.

b)

Đầu tư phát triển.

c)

Trả nợ lãi.

d)

Thu viện trợ.

18.

Nhóm chi nào sau đây không được tính vào nhóm chi của ngân sách nhà nước?

a)

Nhóm chi dự trữ quốc gia phục vụ việc dự trữ cho các biến động bất ngờ như dịch bệnh, thiên tai,...

b)

Nhóm chi thường xuyên nhằm duy trì hoạt động của bộ máy nhà nước như lương, công tác, hội họp, công tác phí,...

c)

Nhóm chi trả nợ và viện trợ để Nhà nước trả các khoản vay và thanh toán làm nghĩa vụ quốc tế.

d)

Nhóm chi đầu tư phát triển nhằm tăng cường cơ sở vật chất và thúc đẩy tăng trưởng kinh tế cho doanh nghiệp.

19.

Đâu không phải là đặc điểm của ngân sách nhà nước?

a)

Ngân sách nhà nước thực thi vì lợi ích chung của toàn thể quốc gia.

b)

Ngân sách nhà nước được Quốc hội giám sát trực tiếp.

c)

Ngân sách nhà nước tạo lập nguồn vốn lớn cho nền kinh tế.

d)

Ngân sách nhà nước được thi hành với sự đồng ý của Quốc Hội

20.

Theo quy định của Luật ngân sách thì ngân sách trung ương là các khoản thu và các khoản chi ngân sách nhà nước thuộc nhiệm vụ chi của cấp

a)

Địa phương

b)

Trung ương

c)

Nhà nước

d)

Tỉnh, huyện

21.

Việc thực hiện chi ngân sách trong những năm qua đã góp phần giảm tỉ lệ đói nghèo, mạng lưới an sinh xã hội ngày càng được nâng cao, chất lượng cuộc sống người dân dần cải thiện tích cực. Ngân sách nhà nước cũng đã chi để hỗ trợ các địa phương khắc phục hậu quả bão, mưa lũ và khôi phục sản xuất sau thiên tai, dịch bệnh; cứu trợ, cứu đói cho nhân dân, khắc phục hậu quả thiên tai. Chính phủ đã ban hành nhiều quyết sách nhằm thực hiện nhiệm vụ ngăn chặn suy giảm kinh tế, duy trì tăng trưởng kinh tế trong bối cảnh kinh tế toàn cầu suy giảm. Một trong những biện pháp đó là tăng chi ngân sách và giảm thuế cho các doanh nghiệp. Thông tin trên đã đề cập đến nội dung nào của ngân sách nhà nước?

a)

Vai trò của ngân sách nhà nước.

b)

Chức năng của ngân sách nhà nước.

c)

Nhiệm vụ của ngân sách nhà nước.

d)

Đặc điểm của ngân sách nhà nước.

22.

Theo quy định của Luật ngân sách, Ngân sách nhà nước gồm các khoản thu nào dưới đây?

a)

Thu các công trình phát triển nông thôn.

b)

Thu từ các dịch vụ tư nhân.

c)

Thu từ dầu thô, thu nội địa.

d)

Thu các dịch vụ, y tế bắt buộc.

23.

Theo Luật ngân sách nhà nước, nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm của ngân sách nhà nước?

a)

Việc tạo lập và sử dụng ngân sách nhà nước phải theo Luật Ngân sách nhà nước.

b)

Nhà nước là chủ thể duy nhất có quyền quyết định các khoản thu ngân sách

c)

Ngân sách nhà nước hướng tới mục tiêu giải quyết các quan hệ lợi ích chung

d)

Nhà nước sẽ hoàn trả cho người dân những khoản mà họ đóng góp vào ngân sách

24.

Nhận định nào dưới đây nói về vai trò của ngân sách nhà nước?

a)

Ngân sách nhà nước do Chính phủ tổ chức thực hiện.

b)

Ngân sách nhà nước là các khoản thu, chi được dự toán.

c)

Ngân sách nhà nước được thực thi vì lợi ích quốc gia.

d)

Ngân sách nhà nước là công cụ huy động nguồn lực tài chính

25.

Những khoản thuộc tổng chi ngân sách là:

a)

Chi đầu tư phát triển, dự phòng ngân sách nhà nước, chi thường xuyên.

b)

Chi đầu tư phát triển, thu viện trợ, chi thường xuyên.

c)

Chi đầu tư phát triển, thuế, chi viện trợ.

d)

Chi đầu tư phát triển, thuế, chi thường xuyên.

26.

Theo quy định của Luật ngân sách, Ngân sách nhà nước không có các khoản thu nào dưới đây?

a)

Thu từ dầu thô.

b)

Quỹ dự trữ tài chính

c)

Thu viện trợ.

d)

Thu nội địa.

27.

Theo quy định của Luật ngân sách thì ngân sách nhà nước được dự toán và thực hiện trong một khoảng thời gian là bao lâu?

a)

Một quý.

b)

Năm năm

c)

Hai năm.

d)

Một năm.

28.

Theo quy định của Luật ngân sách, Ngân sách nhà nước gồm các khoản thu nào?

a)

Dự phòng ngân sách nhà nước.

b)

Cải cách tiền lương.

c)

Thu viện trợ.

d)

Quỹ dự trữ tài chính.

29.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh quyền của người dân về ngân sách nhà nước?

a)

Quyền giám sát hiệu quả sử dụng ngân sách.

b)

Quyền được nhận tiền trực tiếp từ ngân sách.

c)

Quyền kiến nghị kiểm toán ngân sách nhà nước.

d)

Quyền được biết về thông tin ngân sách.

30.

Theo quy định của Luật ngân sách thì ngân sách nhà nước bao gồm ngân sách

a)

Cấp địa phương.

b)

Cấp trung ương.

c)

Trung ương và địa phương.

d)

Trung ương và quốc gia.

31.

Nguồn nào dưới đây không được tính vào thu ngân sách nhà nước?

a)

Lợi tức góp vốn từ tổ chức kinh tế, thu hồi vốn từ tổ chức kinh tế, bán và cho thuê tài sản nhà nước, đóng góp tự nguyện.

b)

Thuế, phí, lệ phí có tính chất thuế (như thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế thu nhập cá nhân,...).

c)

Hoạt động sự nghiệp công có nguồn thu ví dụ như trường học công, bệnh viện công, trung tâm thể thao,...

d)

Khoản vay, viện trợ không hoàn lại từ nước ngoài cho các doanh nghiệp.

32.

Một trong những vai trò cơ bản của ngân sách nhà nước là góp phần

a)

Xóa bỏ cạnh tranh.

b)

Xóa bỏ giàu nghèo.

c)

Gia tăng độc quyền.

d)

Điều tiết thị trường.

33.

Theo quy định của Luật ngân sách, Ngân sách nhà nước gồm các khoản chi nào dưới đây

a)

Cải cách tiền lương.

b)

Cân đối từ hoạt động xuất khẩu.

c)

Cân đối từ hoạt động nhập khẩu.

d)

Thu viện trợ, thu từ dầu thô.

34.

Việc tạo lập và sử dụng ngân sách nhà nước được tiến hành trên cơ sở nào?

a)

Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.

b)

Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước

c)

Luật Bồi thường nhà nước.

d)

Luật Ngân sách nhà nước.

35.

Ngân sách nhà nước không thực hiện vai trò nào dưới đây

a)

Kiểm chế lạm phát.

b)

Nâng cao tỷ lệ thất nghiệp.

c)

Bình ổn giá cả.

d)

Điều tiết thị trường.

36.

Ngân sách nhà nước là toàn bộ các khoản tiền nào dưới đây của Nhà nước.

a)

A. Thu và chi.

b)

B. Chi ngân sách.

c)

C. Thuế và ủng hộ.

d)

D. Thu ngân sách.

37.

Theo quy định của Luật ngân sách, chủ thể duy nhất có quyền sở hữu và quyết định các khoản thu, chi của ngân sách nhà nước là

a)

Nhà nước.

b)

Thủ tướng.

c)

Tổng bí thư.

d)

Chủ tịch nước.

38.

Bạn V khẳng định, dưới góc độ pháp lí, ngân sách nhà nước do Quốc hội quyết định, Chính phủ tổ chức thực hiện dưới sự giám sát trực tiếp của Quốc hội. Khẳng định của V là nội dung nào dưới đây của ngân sách nhà nước?

a)

Vai trò của ngân sách nhà nước.

b)

Đặc điểm của ngân sách nhà nước.

c)

Khái niệm ngân sách nhà nước.

d)

Chức năng của ngân sách nhà nước.

39.

Chị N phát biểu rằng, ngân sách nhà nước được dùng để huy động tiềm lực tài chính nếu không thì Nhà nước sẽ không thể thực hiện được chức năng và nhiệm vụ của mình. Phát biểu của chị N nhằm khẳng định:

a)

Chức năng của ngân sách nhà nước.

b)

Vai trò của ngân sách nhà nước.

c)

Đặc điểm của ngân sách nhà nước.

d)

Nhiệm vụ của ngân sách nhà nước.

40.

Thuế là một khoản nộp ngân sách nhà nước có tính chất?

a)

Bắt buộc.

b)

Tự nguyện.

c)

Không bắt buộc.

d)

Cưỡng chế.

41.

Những người có thu nhập cao trong doanh nghiệp phải trích một khoản tiền từ phần thu nhập để nộp vào ngân sách nhà nước theo loại thuế gì?

a)

Thuế giá trị gia tăng.

b)

Thuế thu nhập cá nhân.

c)

Thuế tiêu thụ đặc biệt.

d)

Thuế nhập khẩu.

42.

Loại thuế nhằm điều tiết việc sản xuất và tiêu dùng xã hội cũng như nhập khẩu hàng hoá được gọi là gì?

a)

Thuế giá trị gia tăng.

b)

Thuế thu nhập cá nhân.

c)

Thuế nhập khẩu.

d)

Thuế tiêu thụ đặc biệt.

43.

Doanh nghiệp sản xuất ô tô A bán xe ô tô, trong quá trình vận hành, từ máy khói bụi từ xe ô tô gây ô nhiễm môi trường, vậy doanh nghiệp A phải đóng loại thuế gì?

a)

Thuế giá trị gia tăng.

b)

Thuế bảo vệ môi trường.

c)

Thuế nhập khẩu.

d)

Thuế tiêu thụ đặc biệt.

44.

Loại thuế nào sau đây không thuộc thuế trực thu?

a)

A. Thuế thu nhập doanh nghiệp.

b)

B. Thuế sử dụng đất nông nghiệp.

c)

C. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp.

d)

D. Thuế xuất khẩu, nhập khẩu.

45.

Loại thuế điều tiết trực tiếp vào thu nhập hoặc tài sản của người nộp thuế gọi là gì?

a)

Thuế giá trị gia tăng.

b)

Thuế tiêu thụ đặc biệt.

c)

Thuế gián thu.

d)

Thuế trực thu.

46.

Loại thuế được cộng vào giá bán hàng hóa, dịch vụ và do người tiêu dùng trả khi sử dụng sản phẩm đó được gọi là gì?

a)

Thuế giá trị gia tăng.

b)

Thuế thu nhập doanh nghiệp.

c)

Thuế thu nhập cá nhân.

d)

Thuế bảo vệ môi trường.

47.

Hành vi trốn thuế từ 100 triệu đồng trở lên sẽ bị khép vào tội gì?

a)

Hình sự.

b)

Dân sự.

c)

Hành chính.

d)

Kỉ luật.

48.

Theo quy định của pháp luật, thuế là khoản thu mang tính

a)

Bắt buộc.

b)

Tự nguyện.

c)

Thỏa thuận.

d)

Điều hòa.

49.

Thuế là nguồn thu chính của

a)

Các hộ kinh doanh.

b)

Các doanh nghiệp.

c)

Ngân sách gia đình.

d)

Ngân sách nhà nước.

50.

Một trong những vai trò của thuế biểu hiện ở việc, nhà nước sử dụng thuế là một trong những công cụ để

a)

A. Điều tiết sản xuất.

b)

B. Triệt tiêu sản xuất.

c)

C. Thu hồi vốn đầu tư.

d)

D. Phân bổ vốn đầu tư.

51.

Một trong những vai trò của thuế biểu hiện ở việc, nhà nước sử dụng thuế là một trong những công cụ để

a)

Điều tiết sản xuất.

b)

Triệt tiêu sản xuất.

c)

Thu hồi vốn đầu tư.

d)

Phân bổ vốn đầu tư.

52.

Một trong những vai trò của thuế biểu hiện ở việc nhà nước sử dụng thuế là một trong những công cụ để thực hiện

a)

Công bằng xã hội.

b)

Gia tăng lạm phát.

c)

Thủ đoạn phi pháp.

d)

Đầu cơ tích trữ.

53.

Nội dung nào dưới đây không phải là vai trò của thuế?

a)

Thuế là nguồn thu phụ của ngân sách nhà nước

b)

Thuế là nguồn thu chủ yếu của ngân sách nhà nước.

c)

Thuế là công cụ quan trọng để Nhà nước điều tiết thị trường.

d)

Thuế góp phần điều tiết thu nhập, trong xã hội.

54.

Thuế trực thu là gì?

a)

Thuế tính trên giá trị của hàng hoá trên thị trường.

b)

Thuế gián tiếp thông qua giá cả hàng hoá, dịch vụ.

c)

Thuế điều tiết trực tiếp vào thu nhập hoặc tài sản của người nộp thuế.

d)

Thuế điều tiết trực tiếp vào giá cả của hàng hoá trên thị trường.

55.

Thuế gián thu là gì?

a)

Thuế thu được từ người có thu nhập cao.

b)

Thuế điều tiết gián tiếp thông qua giá cả hàng hoá, dịch vụ.

c)

Thuế đánh vào thu nhập chịu thuế của doanh nghiệp.

d)

Thuế thu được từ khoản tiền mà người mua phải trả cho người bán.

56.

Một trong những vai trò của thuế đó là

a)

Nguồn thu chủ yếu của ngân sách nhà nước.

b)

Nguồn thu duy nhất của ngân sách nhà nước.

c)

Nguồn tài chính quan trọng của mỗi gia đình

d)

Nguồn tài chính quan trọng của doanh nghiệp.

57.

Trong quá trình quản lý nền kinh tế, công cụ quan trọng nhất để điều hành nền kinh tế là

a)

Thuế.

b)

Tuyên truyền.

c)

Giáo dục.

d)

Công nghệ.

58.

Theo quy định của pháp luật về thuế, nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của thuế?

a)

Thực hiện công bằng xã hội.

b)

Điều tiết thị trường tiêu dùng.

c)

Điều tiết thu nhập trong xã hội.

d)

Gia tăng sự lệ thuộc vào nhà nước.

59.

Đối với ngân sách nhà nước, thuế không chỉ là phần thu quan trọng nhất mà còn mang tính chất

a)

Nhất thời, cục bộ.

b)

Ổn định lâu dài.

c)

Tượng trưng lệ thuộc.

d)

Tạm thời để thay đổi.

60.

Loại thuế nào dưới đây mà nhà nước sẽ thu trực tiếp từ phần thu nhập của thể nhân hoặc pháp nhân.

a)

Thuế trực thu.

b)

Thuế gián thu.

c)

Thuế giá trị gia tăng.

d)

Thuế bảo vệ môi trường.

61.

Loại thuế nào dưới đây có đặc điểm đó là người nộp thuế đồng thời là người chịu thuế?

a)

Thuế trực thu.

b)

Thuế gián thu.

c)

Thuế xuất khẩu.

d)

Thuế nhập khẩu.

62.

Một trong những đặc điểm của thuế trực thu là

a)

Chịu thuế.

b)

Nộp thuế

c)

Sản xuất

d)

Tiêu dùng

63.

Loại thuế nào dưới đây mà nhà nước thông qua việc thu thuế của người sản xuất, kinh doanh dịch vụ, hàng hóa nhằm động viên thu nhập một phần của người tiêu dùng sử dụng dịch vụ/ hàng hóa.

a)

Thuế trực thu.

b)

Thuế gián thu.

c)

Thuế thu nhập doanh nghiệp.

d)

Thuế thu nhập cá nhân.

64.

Loại thuế nào dưới mà người chịu thuế và người nộp thuế không cùng là một?

a)

Thuế trực thu.

b)

Thuế gián thu.

c)

Thuế giá trị gia tăng.

d)

Thuế sử dụng đất.

65.

Một trong những đặc điểm của thuế gián thu là góp phần điều tiết gián tiếp vào thu nhập của người

a)

Sản xuất.

b)

Tiêu dùng.

c)

Kinh doanh.

d)

Doanh nghiệp.

66.

Loại thuế nào dưới đây là hình thức thuế trực thu?

a)

Thuế thu nhập cá nhân.

b)

Thuế xuất khẩu.

c)

Thuế nhập khẩu.

d)

Thuế môi trường.

67.

Loại thuế nào dưới đây là hình thức thuế trực thu?

a)

Thuế thu nhập doanh nghiệp.

b)

Thuế giá trị gia tăng.

c)

Thuế tiêu thụ đặc biệt.

d)

Thuế bảo vệ môi trường.

68.

Loại thuế nào dưới đây là hình thức thuế trực thu?

a)

Thuế thu nhập cá nhân.

b)

Thuế bảo vệ môi trường.

c)

Thuế xuất khẩu.

d)

Thuế môn bài.

69.

Loại thuế nào dưới đây là hình thức thuế gián thu?

a)

Thuế giá trị gia tăng.

b)

Thuế thu nhập cá nhân.

c)

Thuế thu nhập doanh nghiệp.

d)

Thuế khai thác tài nguyên.

70.

Loại thuế nào dưới đây là hình thức thuế gián thu?

a)

Thuế xuất nhập khẩu.

b)

Thuế thu nhập cá nhân.

c)

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp.

d)

Thuế sử dụng đất nông nghiệp.

71.

Theo quy định của pháp luật, những người có thu nhập cao phải trích nộp một khoản tiền từ phần thu nhập của mình để nộp vào ngân sách được gọi là

a)

Thuế giá trị gia tăng.

b)

Thuế thu nhập cá nhân.

c)

Thuế tiêu thụ đặc biệt.

d)

Thuế bảo vệ môi trường.

72.

Loại thuế trên giá trị tăng thêm của hàng hóa, dịch vụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu thông và tiêu dùng ở trong nước được gọi là

a)

Thuế giá trị gia tăng.

b)

Thuế thu nhập cá nhân.

c)

Thuế tiêu thụ đặc biệt.

d)

Thuế bảo vệ môi trường.

73.

Khoản tiền mà bắt buộc các cá nhân và tổ chức khi tiến hành hoạt động kinh doanh theo quy định của pháp luật được gọi là

a)

Thuế

b)

Viện trợ.

c)

Vay nợ.

d)

Hỗ trợ.

74.

Loại thuế thu vào các hàng hóa, dịch vụ đặc biệt được gọi là thuế

a)

Tiêu thụ đặc biệt.

b)

Thu nhập cá nhân.

c)

Giá trị gia tăng.

d)

Thu nhập doanh nghiệp.

75.

Loại thuế thu vào các hàng hóa khi sử dụng gây tác động xấu đến môi trường được gọi là thuế

a)

Bảo vệ môi trường.

b)

Thu nhập cá nhân.

c)

Giá trị gia tăng.

d)

Thu nhập doanh nghiệp.

76.

Công dân thực hiện tốt pháp luật về thuế khi thực hiện hành vi nào dưới đây?

a)

Làm giả hồ sơ nộp thuế.

b)

Gian lận kê khai nộp thuế.

c)

Kê khai đầy đủ hồ sơ thuế.

d)

Hủy hoại hồ sơ thuế.

77.

Theo quy định của pháp luật, người nộp thuế có nghĩa vụ

a)

Hưởng các ưu đãi về thuế.

b)

Kê khai chính xác hồ sơ thuế.

c)

Được cung cấp thông tin về thuế.

d)

Được cấp mã số thuế.

78.

Khoản thuế tính trên giá trị tăng thêm của hàng hoá, dịch vụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu thông đến tiêu dùng là thuế

a)

Giá trị gia tăng

b)

Thu nhập doanh nghiệp

c)

Xuất nhập khẩu

d)

Tiêu thụ đặc biệt

79.

Thuế thu đối với tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu hàng hoá, kinh doanh dịch vụ thuộc diện Nhà nước cần thiết điều tiết tiêu dùng là...

a)

Thuế giá trị gia tăng.

b)

Thuế thu nhập doanh nghiệp.

c)

Thuế xuất nhập khẩu.

d)

Thuế tiêu thụ đặc biệt.