wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Móng công trình- NLCTKT

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Nền móng công trình là:

a)


Là phần đất nằm dưới đáy móng, chịu toàn bộ hoặc phần lớn tải trọng của công trình đè xuống

b)

Lớp đất tự nhiên của toàn bộ khu đất phải có độ chặt đồng nhất, đảm bảo lún đều trong phạm vi cho phép

c)

Là lớp đất dưới nền nhà, chịu toàn bộ tải trọng công trình trải đều trên diện tích công trình xây dựng

d)

Là lớp đất nhân tạo nằm dưới mặt đất nền công trình xây dựng

2.

Nền đất tự nhiên là:

a)


Là phần đất nằm dưới đáy móng, chịu toàn bộ hoặc phần lớn tải trọng của công trình đè xuống.

b)

Lớp đất tự nhiên của toàn bộ khu đất phải có độ chặt đồng nhất, đảm bảo lún đều trong phạm vi cho phép.

c)

Là lớp đất dưới nền nhà, chịu toàn bộ tải trọng công trình trải đều trên diện tích công trình xây dựng.

d)

Là lớp đất nhân tạo nằm dưới mặt đất nền công trình xây dựng

3.

Nền đất nhân tạo là:

a)

Là nền móng cần có sự gia cố của con người để tăng khả năng chịu nén của nền đất.

b)

Là nền móng mà bản thân nó đã đủ khả năng chịu lực cho công trình.

c)

Tầng đất yếu, không có khà năng chịu tải, không đủ tính ổn định.

d)

Là nền đất mà khi đó ứng suất đáy móng do tải trọng công trình sinh ra nhỏ hơn hoặc bằng cường độ chịu nén của nền đất.

4.

Bộ phận chịu lực chính của móng là:

a)


Gối móng

b)

Đế móng

c)

Tường móng

d)


Cổ  móng

5.

Lớp đệm móng thường làm bằng:

a)


Bê tông gạch vỡ dày 100-150mm hoặc cát đen tưới nước dầm kỹ.

b)

Xây bằng gạch hoặc bằng đá, bê tông côt thép mác 250

c)

Bê tông cốt thép hình thang dày, rộng

d)

Cát vàng hạt nhỏ, mịn dầm chặt

6.

Phân loại móng theo vật liệu làm móng, ta có các loại móng sau:

a)

Móng gạch, móng đá hộc, móng bê tông, móng bê tông cốt thép

b)

Móng chịu tải đúng tâm và móng chịu tải lệch tâm

c)

Móng băng, móng đơn, móng bè, móng cọc

d)

Móng cứng, móng mềm

7.

Phân loại móng theo hình thức móng, ta có các loại móng sau

a)

Móng băng, móng đơn, móng bè, móng cọc

b)

Móng chịu tải đúng tâm và móng chịu tải lệch tâm

c)

Móng gạch, móng đá hộc, móng bê tông, móng bê tông cốt thép

d)

Móng cứng, móng mềm

8.

Móng được tạo với các vật liệu chịu lực nén đơn thuần như móng gạch, móng đá hộc, móng đá hộc và bêtông được gọi là:

a)


Móng cứng

b)


Móng mềm

c)

Móng chịu tải đúng tâm

d)

Móng đơn

9.

Móng được tạo với các vật liệu chịu kéo, nén và uốn như móng bê tông cốt thép được gọi là:

a)


Móng mềm

b)

Móng cứng

c)

Móng đá hộc

d)

Móng gạch

10.

Các bộ phận cấu tạo của móng gồm:

a)

Tường móng, gối móng, lớp đệm móng

b)

Gối móng, thân móng, đế móng

c)

Tường móng, cổ móng, bệ móng

d)

Bệ móng, thân móng, lớp đệm móng

11.

Độ sâu chôn móng phụ thuộc vào:

a)

Tính chất của lớp đất nền và độ cao, tải trọng công trình

b)

Tính toán kết cấu về tải trọng toàn bộ công trình và ảnh hưởng của những công trình lân cận

c)

Các yêu cầu vật liệu của móng và sức chịu tải của nền đất

d)

Độ bền vững, phù hợp với thiết kế kiến trúc

12.

Sử dụng móng cọc là cách gia cố đất nền nhân tạo là cách:

a)

Làm chặt tầng đất yếu dưới sâu

b)

Làm chặt đất cho nền đất mặt xốp

c)

Làm chặt tầng đất yếu trên mặt

d)

Làm chặt đất cho nền đất pha cát

13.

Khi thi công nhà mới tiếp giáp nhà cũ, yêu cầu móng mới không đè lên móng cũ, khi thi công không làm ảnh hưởng móng cũ, người ta thường dùng thể loại móng nào?

a)


Móng console

b)

Móng băng

c)

Móng bè

d)


Móng cọc

14.

Công trình lớn có chiều dài lớn hơn 30m, tổ hợp nhiều khối công trình có độ cao chênh lệch, thường phải áp dụng thể loại móng nào tại khe co dãn:

a)


Móng khe lún

b)

Móng băng 2 phương

c)


Móng bè

d)

Móng khe nhiệt độ

15.

Móng nằm ở vị trí hành lang ngoài, có tác dụng chắn đất đắp của nền nhà. Đó là

a)


Móng bó hè (bó nền)

b)

Móng khe lún

c)

Móng khe co dãn

d)

Móng khe nhiệt độ

16.

Móng nằm tại vị trí tường ngăn gọi là:

a)


Móng cấu tạo

b)

Móng bó hè

c)

Móng khe lún

d)

Móng console

17.

Móng chân vịt còn đuợc gọi là móng:

a)


Móng lệch tâm

b)

Móng đúng tâm

c)

Móng bè

d)

Móng băng

18.

Hãy cho biết tên móng sau đây móng:

a)

Móng BTCT khe nhiệt độ,

b)

Móng BTCT khe lún

c)

Móng gạch bó hè

d)

Móng bê tông dạng console

19.

Đường số 3 là hiển thị cho vùng gì?

a)

Vùng sức chịu trung bình của đất

b)

Vùng đất nền

c)

Vùng đáy móng

d)

Vùng ảnh hưởng phân bố sức chịu của đất

20.

Đây là thể loại cọc gì?

a)

Cọc nêm

b)

Cọc chống

c)

Cọc ép

d)

Cọc chịu lực ma sát

21.
a)

Cọc chống

b)

Cọc nêm

c)

Cọc ép trên nền đất cứng

d)

Cọc ma sát

22.

Đây là thể loại móng gì?

a)

Móng gạch - Móng biên

b)

Móng BTCT - Móng biên

c)

Móng bê tông - Móng tường giữa

d)

Móng đá - Móng bó hè

23.

Theo hình bên, tại vị trí khe co dãn nên sử dụng móng gì?

a)

Móng khe lún

b)

Móng khe nhiệt độ

c)

Móng bó hè

d)

Móng băng

24.

Theo hình bên, tại vị trí khe co dãn nên sử dụng móng gì?

a)

Móng khe nhiệt

b)

Móng khe lún

c)

Móng bó hè

d)

Móng bó nền

25.

Đây là công nghệ gì cho nền móng?

a)

Công nghệ Top Base - gia cố nền móng nhân tạo

b)

Công nghệ Sàn đặc thù cho sàn nhà công nghiệp

c)

Công nghệ hóa chất để gia cố nền đất

d)

Công nghệ điện năng để gia cố nền móng