wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SỨC BỀN VẬT LIỆU

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

1. Một kết cấu được coi là an toàn khi thỏa mãn những điều kiện nào?

a)

Điều kiện bền và điều kiện cứng.

b)

Điều kiện bền và điều kiện ổn định.

c)

Điều kiện cứng và điều kiện ổn định.

d)

Điều kiện bền, điều kiện cứng và điều kiện ổn định.

2.

Kết cấu dạng thanh là:

a)

A. Kết cấu có các kích thước của mặt cắt ngang không đáng kể so với chiều dài.

b)

B. Kết cấu có các kích thước của mặt cắt ngang lớn hơn rất nhiều so với chiều dài.

c)

C. Kết cấu có các kích thước của mặt cắt ngang tương đương với chiều dài.

d)

D. Kết cấu có các kích thước của mặt cắt ngang bằng y so với chiều dài.

3.

3. Phát biểu nào sau đây không đúng với tải trọng?

a)

A. Tải trọng là ngoại lực có trị số, vị trí và tính chất biết trước.

b)

B. Tải trọng gồm: Lực tập trung, lực phân bố và mômen tập trung.

c)

C. Khi tải trọng thay đổi sẽ khiến cho phản lực tại các vị trí liên kết thay đổi theo.

d)

D. Cần thực hiện các tính toán mới có thể biết được giá trị của tải trọng.

4.

4. Trong Sức bền vật liệu, vật liệu làm kết cấu được giả thiết có những tính chất nào?

a)

A. Tính liên tục, tính đàn hồi và tính đẳng hướng.

b)

B. Tính liên tục, tính đồng nhất và tính đẳng hướng.

c)

C. Tính đàn hồi, tính đồng nhất và tính đẳng hướng.

d)

D. Tính liên tục, tính đàn hồi và tính đồng nhất.

5.

5. Cho biết các điều kiện để áp dụng Nguyên lý cộng tác dụng.

a)

A. Vật liệu làm việc trong giai đoạn đàn - dẻo và có biến dạng bé.

b)

B. Vật liệu làm việc trong giai đoạn đàn - dẻo và có biến dạng dẻo.

c)

C. Vật liệu làm việc trong giai đoạn đàn hồi và có biến dạng bé.

d)

D. Vật liệu làm việc trong giai đoạn đàn hồi và có biến dạng dẻo.

6.

6. Thành phần nội lực nào xuất hiện trong thanh chịu kéo (nén) đúng tâm?

a)

A. Lực dọc P.

b)

B. Lực cắt V.

c)

C. Mômen uốn M.

d)

D. Mômen xoắn T.

7.

7. Ứng suất nào tồn tại trong thanh chịu kéo (nén) đúng tâm?

a)

A. Không tồn tại ứng suất nào.

b)

B. Ứng suất pháp s.

c)

C. Ứng suất tiếp t.

d)

D. Ứng suất pháp s và ứng suất tiếp t.

8.

8. Hệ số an toàn (theo ứng suất) là:

a)

A. Là tỷ số giữa ứng suất tới hạn của vật liệu và ứng suất cho phép của vật liệu.

b)

B. Là tỷ số giữa ứng suất tới hạn của vật liệu và ứng suất thực tế kết cấu phải chịu.

c)

C. Là tỷ số giữa ứng suất cho phép của vật liệu và ứng suất tới hạn của vật liệu.

d)

D. Là tỷ số giữa ứng suất thực tế kết cấu phải chịu và ứng suất tới hạn của vật liệu.

9.

9. Trong thanh chịu kéo (nén) đúng tâm, tại một điểm trên thanh, xác định mặt cắt chứa ứng suất tiếp nhỏ nhất.

a)

A. Mặt cắt ngang.

b)

B. Mặt cắt dọc trục.

c)

C. Mặt cắt nghiêng với trục thanh góc 450 thuận chiều KĐH.

d)

D. Mặt cắt nghiêng với trục thanh góc 450 ngược chiều KĐH.

10.

10. Một thanh thép tròn đường kính 5cm, ứng suất cho phép của thép là 36MPa. Xác định tải trọng kéo lớn nhất tác dụng lên thanh thép.

a)

A. Pmax = 282,74kN

b)

B. Pmax = 14,137kN

c)

C. Pmax = 22,5kN

d)

D. Pmax = 70kN

11.

11. Biến dạng trên một đơn vị (1)……… được gọi là biến dạng dài (2)……….

a)

A. (1) chiều dài; (2) tương đối.

b)

B. (1) chiều dài; (2) tuyệt đối.

c)

C. (1) thể tích; (2) tương đối.

d)

D. (1) thể tích; (2) tuyệt đối.

12.

12. Thứ nguyên của biến dạng dài tương đối là gì?

a)

A.m

b)

B. 1/m

c)

C. kN/m

d)

D. Không thứ nguyên.

13.

13. Một thí nghiệm kéo tiến hành trên một thanh thép có chiều dài là 10cm. Thanh giãn dài thêm 2mm, xác định số phần trăm của biến dạng tương đối so với chiều dài ban đầu thanh?

a)

A. 0,002

b)

B. 0,02

c)

C. 0,2

d)

D.2

14.

14. Phát biểu nào đúng với mô đun biến dạng đàn hồi E?

a)

A. Là độ dốc của đường cong ứng suất – biến dạng.

b)

B. Còn có tên gọi là môđun YOUNG.

c)

C. Là thước đo độ cứng và độ bền của vật liệu.

d)

D. Tất cả đều đúng.

15.

15. Một thanh vuông cạnh 30 mm và dài 200mm được kéo dài thêm 0,08mm và các cạnh giảm 0,005 mm khi tác dụng một lực kéo. Xác định hệ số Poissons của thanh.

a)

A. 0,42

b)

B. 0,41

c)

C. 0,43

d)

D. 0,44

16.

16. Phát biểu nào sau không đúng với thanh chịu xoắn thuần túy?

a)

A. Trên mặt cắt ngang bất kì chỉ có một thành phần nội lực là mô men xoắn T.

b)

B. Ngoại lực tác dụng lên thanh chịu xoắn thuần túy gồm các ngẫu lực, mô men xoắn nằm trong mặt phẳng vuông góc với thanh.

c)

C. Chiều dương quy ước của nội lực thanh chịu xoắn là: khi nhìn vào mặt cắt khảo sát thấy mô men quay thuận chiều kim đồng hồ.

d)

D. Độ cứng của thanh chịu xoắn thuần túy là GA.

17.

17. Đơn vị của mô men xoắn T là:

a)

A. N.mm2

b)

B. N/mm2

c)

C. N.mm

d)

D. N/mm

18.

18. Ứng suất nào tồn tại trên mặt cắt ngang tròn của thanh chịu xoắn thuần túy?

a)

A. Ứng suất pháp s.

b)

B. Ứng suất tiếp t.

c)

C. Ứng suất pháp s và ứng suất tiếp t.

d)

D. Không có ứng suất nào tồn tại.

19.

19. Độ cứng của thanh tròn chịu xoắn thuần túy là:

a)

A. GA

b)

B. GJ

c)

C. EA

d)

D. EI

20.

20. Cho biết vị trí có ứng suất tiếp lớn nhất trên mặt cắt ngang tròn chịu xoắn.

a)

A. Tại tâm của mặt cắt ngang.

b)

B. Tại các điểm trên bề mặt thanh.

c)

C. Tại thớ cách tâm đoạn c/2 với c là bán kính mặt cắt ngang.

d)

D. Ứng suất tiếp trên mặt cắt ngang là hằng số.

21.

21. Đặc điểm phân bố ứng suất trên mặt cắt ngang chữ nhật chịu xoắn?

a)

A. Trên mặt cắt ngang chỉ có ứng suất tiếp.

b)

B. Tại tâm và các góc: ứng suất tiếp bằng không.

c)

C. Trên các cạnh, ứng suất tiếp phân bố theo đường cong và tại trung điểm mỗi cạnh, ứng suất tiếp đạt giá trị cực đại.

d)

D. Tất cả đều đúng.

22.

22. Một trục vuông có cạnh là 20 mm (các hệ số α = 0,208; β = 1 và γ = 0,141), chiều dài trục là 75cm, một đầu là liên kết ngàm và một đầu tự do, chịu tác dụng của mômen xoắn T = 160 N.m tại đầu tự do. Biết vật liệu làm trục có môđun cắt G = 75 GPa, xác định góc xoay tỷ đối của trục tại đầu ngàm.

a)

A. 0

b)

B. 1´10-3 rad.

c)

C. 4,808 rad.

d)

DA. 0,071 rad.

23.

23. Độ cứng của thanh có mặt cắt ngang chữ nhật (cạnh ngắn b, cạnh dài h) chịu xoắn thuần túy:

a)

A. Gbh.

b)

B. Gghb3 (g là hệ số phù thuộc vào tỷ lệ h/b).

c)

C. Ggbh3 (g là hệ số phù thuộc vào tỷ lệ h/b).

d)

D. Gbh3/12.

24.

24. Giá trị ứng suất tiếp tại trung điểm cạnh dài của mặt cắt ngang chữ nhật chịu xoắn thuần túy là:

a)

A. Bằng 0.

b)

B. Giá trị cực tiểu.

c)

C. Giá trị cực đại.

d)

D. Không xác định được.

25.

25. Một trục vuông có cạnh là 20 mm (các hệ số α = 0,208; β = 1 và γ = 0,141), chiều dài trục là 75cm, một đầu là liên kết ngàm và một đầu tự do; chịu tác dụng của mômen xoắn T = 160 N.m tại đầu tự do. Biết vật liệu làm trục có môđun cắt G = 75 GPa, xác định ứng suất tiếp lớn nhất trên mặt cắt ngang trục?

a)

A. 0,141 GPa.

b)

B. 20 MPa.

c)

C. 96,154 MPa.

d)

D. Tất cả đều sai.

26.

26. Thành phần nội lực nào xuất hiện trong thanh chịu uốn ngang phẳng?

a)

A. Lực dọc P và mômen uốn M.

b)

B. Lực cắt V và mômen uốn M.

c)

C. Mômen uốn M và mômen xoắn T.

d)

D. Lực cắt V và mômen xoắn T.

27.

27. Thành phần nội lực nào có quy ước về dấu có chiều dương nếu tác dụng làm căng thớ dưới của thanh?

a)

A. Lực dọc P

b)

B. Lực cắt V

c)

C. Mômen uốn M

d)

D. Mômen xoắn T

28.

28. Trong các dầm kể tên sau đây, dầm nào là dầm chịu uốn ngang phẳng tĩnh định?

a)

A. Dầm liên tục.

b)

B. Dầm cố định.

c)

C. Dầm mút thừa.

d)

D. Dầm chống đỡ.

29.

29. Dầm công xôn là:

a)

A. Dầm có một đầu là liên kết ngàm và một đầu tự do.

b)

B. Dầm có một đầu là liên kết khớp và một đầu là liên kết đơn.

c)

C. Dầm có một đầu là liên kết ngàm và một đầu là liên kết đơn.

d)

D. Dầm có hai đầu là liên kết ngàm.

30.

30. Thế nào là liên kết khớp?

a)

A. Liên kết khớp là liên kết chỉ cản trở vật thể chuyển động theo phương liên kết.

b)

B. Liên kết khớp là liên kết chỉ cho phép vật thể chuyển động quay.

c)

C. Liên kết khớp là liên kết cản trở vật thể được liên kết chuyển động.

d)

D. Tất cả đều sai.