wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tuan 6

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Ngôn ngữ biểu diễn tri thức gồm mấy thành phần cơ bản?

a)

4

b)

2

c)

3

d)

7

2.

Đâu là thành phần cơ bản của ngôn ngữ biểu diễn tri thức?

a)

Cấu trúc

b)

Cú pháp

c)

Câu phức

d)

Câu từ

3.

Đâu là thành phần cơ bản của ngôn ngữ biểu diễn tri thức?

a)

Nội dung

b)

Định nghĩa

c)

Ý nghĩa

d)

Ngữ nghĩa

4.

Cho A là công thức trong logic mệnh đề, khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Công thức A là vững chắc

b)

Công thức A là thỏa được

c)

Công thức A là không xác định

d)

Công thức A là không thỏa được

5.

Cho A là công thức trong logic mệnh đề, khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Công thức AA|A là không xác định

b)

Công thức AA|A là thỏa được

c)

Công thức AA|A là vững chắc

d)

Công thức AA|A là không thỏa được

6.

Cho A, B là các công thức trong logic mệnh đề, khẳng định nào sau đây là sai?

a)

AnB là công thức

b)

AvB là công thức

c)

A=>B là công thức

d)

AAB là công thức

7.

Cho A, B là các công thức trong logic mệnh đề, khẳng định nào sau đây là sai?

a)

A. AcB là công thức

b)

B. AvB là công thức

c)

C. A=>B là công thức

d)

D. AAB là công thức

8.

Thủ tục chuẩn hoá một công thức trong logic mệnh đề gồm mấy bước?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 5

d)

D. 4

9.

Điền vào dấu *** Một công thức H được xem là hệ quả logic của một tập công thức G ={G1,..., Gm} nếu trong bất kỳ minh hoạ nào mà (G1,..., Gm) ... thì H cũng ***

a)

A. đúng - sai

b)

B. sai - đúng

c)

C. đúng - đúng

d)

D. sai - sai

10.

Cho A, B, C là các công thức trong logic mệnh đề. Biểu thức nào sau đây là đúng?

a)

A. Av(BAC) ≡ (AvB)∧(AvC)

b)

B. Av(BAC) ≡ (AvB)∨(AvC)

c)

C. Av(BAC) ≡ (AAB)∨(AAC)

d)

D. Av(BAC) ≡ (AAB) ∧ (AAC)

11.

Cho công thức: (A=>B) ∧C Công thức nào sau đây là biến đổi tương đương của công thức đã cho:

a)

A. (A∧|B) ∧C

b)

B. (AvB) ∧C

c)

C. (|A vB) ∧C

d)

D. (|AAB) ∧C

12.

Đâu là công thức ở dạng chuẩn tắc hội được chuẩn hóa từ công thức sau: (C=>D)=> E

a)

A. (Cv|E) (|D v|E)

b)

B. (|CvE) ∧ (DvE)

c)

C. (CvE) ∧ (|DvE)

d)

D. (|CvE) ∧ (|DvE)

13.

Đâu là công thức ở dạng chuẩn tắc hội được chuẩn hóa từ công thức sau: (CvD)=> E

a)

(CvE) ∧ (D v E)

b)

(CvE) ∧ (DvE)

c)

(Cv|E) ∧ (Dv|E)

d)

((CA|E)v(DAE)

14.

Cho tập công thức sau: |AvB |BvE |E A Tập công thức trên là:

a)

Không thỏa được

b)

Không xác định

c)

Vững chắc

d)

Thỏa được

15.

Cho tập công thức sau: |AvC |CvE |E Công thức nào sau đây không là hệ quả logic của tập công thức đã cho

a)

|A

b)

|C

c)

|E

d)

A

16.

Ngoài hai thành phần cú pháp và ngữ nghĩa, ngôn ngữ biểu diễn tri thức cần được cung cấp cơ chế nào sau đây?

a)

cơ chế vận hành

b)

cơ chế làm việc

c)

cơ chế hành động

d)

cơ chế suy diễn

17.

Cú pháp của một ngôn ngữ biểu diễn tri thức bao gồm?

a)

Tập các ký hiệu và tập các quy tắc

b)

Tập các ký hiệu hoặc tập các quy tắc

c)

Tập các quy tắc

d)

Tập các ký hiệu

18.

Cho A, B là các công thức trong logic mệnh đề, khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

AcB là công thức

b)

AvB là công thức

c)

AnB là công thức

d)

AgB là công thức

19.

Hai công thức A và B được xem là tương đương nếu

a)

Không có cùng giá trị chân lý trong một minh hoạ

b)

Có cùng giá trị chân lý trong một minh hoạ

c)

Không có cùng giá trị chân lý trong mọi minh hoạ

d)

Có cùng giá trị chân lý trong mọi minh hoạ

20.

Cho tập các công thức sau: A=>B, AAC. Công thức nào sau đây là hệ quả logic của tập công thức đã cho?

a)

C

b)

|A

c)

B

d)

A

21.

Cho tập các công thức sau: A=>B, |BAC. Công thức nào sau đây không là hệ quả logic của tập công thức đã cho?

a)

C

b)

|A

c)

|B

d)

A

22.

Tập công thức |AvC, |CvE, |E là:

a)

Vững chắc

b)

Thỏa được

c)

Không xác định

d)

Không thỏa được

23.

Cho A là công thức trong logic mệnh đề, trong trường hợp tổng quát khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Công thức A luôn nhận giá trị True

b)

Công thức A luôn nhận giá trị False

c)

Công thức A luôn nhận giá trị True hoặc False

d)

Công thức A luôn nhận cả 2 giá trị True và False

24.

Cho A là công thức trong logic mệnh đề, khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Công thức Av|A là không thỏa được

b)

Công thức Av|A là không xác định

c)

Công thức Av|A là vững chắc

d)

Công thức Av|A là thỏa được

25.

Cho A, B, C là các công thức trong logic mệnh đề, khẳng định nào sau đây là sai?

a)

A.    A۸B) vC là công thức

b)

B.     |A۸B) vC là công thức

c)

C.     (A۸B)=>C là công thức

d)

D.    (AcB) nC là công thức

26.

Cho tập công thức sau: A => B, |B. Công thức nào sau đây là hệ quả logic của tập công thức đã cho?

a)

|A

b)

B

c)

|Bv|A

d)

A

27.

Đâu không phải là ký hiệu kết nối logic trong logic mệnh đề

a)

n

b)

v

c)

d)

=>

28.

Đâu là công thức ở dạng chuẩn tắc hội được chuẩn hóa từ công thức sau: (A=>B) ∧ C

a)

A.    (A۸C)v(B۸C)

b)

B.     (AvB) ۸C

c)

C.     (|AvB) ۸C

d)

D.    (|A۸C)v (B۸C)

29.

Điền vào dấu “…” Một công thức ở dạng chuẩn hội nếu nó là, có dạng A₁ ∨...∨ Am trong đó các Ai là literal. Công thức này là gì?

a)

hội của các hội

b)

tuyển của các câu hội

c)

tuyển của các câu tuyển

d)

hội của các câu tuyển

30.

Cho A, B, C là các công thức trong logic mệnh đề. Biểu thức nào sau đây là sai?

a)

A∧ (B∨C) ≡ (A∧B)∨(A∧C)

b)

A∨(B∧C) ≡ (A∨B)∧(A∨C)

c)

A∨(B∨C) ≡ (A∨B)∨C

d)

A∨(B∧C) ≡ (A∨B)∧(A∨C)