wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hệ thống treo và giảm chấn trên ô tô

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Bộ giảm chấn được dùng trên xe với mục đích, ngoại trừ:

a)

Giảm và dập tắt các va đập.

b)

Nâng cao độ cứng vững cho hệ thống treo.

c)

Đỡ toàn bộ tải trọng của xe.

d)

Tiêu hao cơ năng không cần thiết một cách nhanh chóng.

2.

Các gối đỡ bằng cao su của ống giảm chấn trong hệ thống treo có nhiệm vụ:

a)

Tăng chiều cao của hệ thống treo.

b)

Là một bộ phận đàn hồi phụ.

c)

Điều chỉnh độ cứng của nhíp.

d)

Giảm độ cứng của ống giảm chấn.

3.

Khi xe chở quá tải, lá nhíp thường bị gãy là:

a)

Lá nhíp dài nhất.

b)

Lá nhíp ngắn nhất.

c)

Lá nhíp dày nhất.

d)

Lá nhíp mỏng nhất.

4.

Cầu chủ động được gắn tại tâm bộ nhíp nhờ:

a)

Các mối hàn.

b)

Hai bulong chữ U.

c)

Các vấu cao su.

d)

Bulông trung tâm.

5.

Túi cao su bằng khí nén trong hệ thống treo có thể:

a)

Mang đỡ sức nặng của xe.

b)

Dẫn hướng cho các bánh xe.

c)

Giúp xe di chuyển được ổn định.

d)

Hấp thu dao động của ống giảm chấn.

6.

Để chống lại biến dạng uốn, giảm chấn thường được bố trí:

a)

Lệch về 2 phía của cầu xe.

b)

Thẳng đứng vuông góc với mặt đất.

c)

Đặt trên một tấm đệm bằng cao su.

d)

Đặt vuông góc với lò xo xoắn.

7.

Hệ thống treo phụ thuộc có ưu điểm – ngoại trừ:

a)

Hạn chế hiện tượng trượt bánh xe.

b)

Chế tạo đơn giản, giá thành thấp.

c)

Dễ tháo ráp và sửa chữa.

d)

Giữ cho hai bánh xe luôn hướng thẳng.

8.

Hệ thống treo phía trước có công dụng – ngoại trừ:

a)

Gánh chịu trọng lượng toàn bộ xe.

b)

Giúp các bánh xe trước thẳng hàng.

c)

Duy trì sự điều khiển tay lái khi thắng gấp.

d)

Thu hút các chấn động.

9.

Hệ thống treo có công dụng, ngoại trừ:

a)

Đỡ hệ thống truyền động.

b)

Tăng chiều cao của xe.

c)

Hấp thu các va đập.

d)

Tạo ra sự êm dịu khi xe hoạt động.

10.

Các tấm đệm bằng chất dẻo giữa các lá nhíp có công dụng:

a)

Tăng độ cứng cho bộ nhíp.

b)

Giữ cho các lá nhíp thẳng bằng.

c)

Chống sự mài mòn các lá nhíp.

d)

Không tạo ra tiếng ồn khi bộ nhíp làm việc.

11.

Các lá nhíp trong một bộ nhíp có đặc điểm:

a)

Có thể lắp lẫn được.

b)

Có độ dài khác nhau.

c)

Có độ dài bằng nhau.

d)

Có độ dày khác nhau.

12.

Hệ thống treo thuỷ khí có khả năng:

a)

Cho phép điều chỉnh tăng chiều cao xe.

b)

Cho phép điều chỉnh tăng độ cứng của lò xo.

c)

Cho phép điều chỉnh chiều dài của lò xo.

d)

Cho phép điều chỉnh giảm độ cứng của lò xo.

13.

Một đầu lá nhíp dài nhất được gắn với khung xe bằng tai nhíp (quang treo), nhằm mục đích:

a)

Tăng độ cứng cho lá nhíp.

b)

Tăng độ mềm dẻo cho lá nhíp.

c)

Giúp cho lá nhíp không bị gãy khi dao động.

d)

Không tạo ra tiếng ồn khi bộ nhíp làm việc.

14.

Trong hệ thống treo nhíp đôi, bộ nhíp phụ được bố trí:

a)

Luôn đặt trên bộ nhíp chính.

b)

Luôn đặt dưới bộ nhíp chính.

c)

Có thể đặt trên hay dưới bộ nhíp chính.

d)

Luôn đặt song song với bộ nhíp chính.

15.

Bộ phận giảm chấn được bố trí trên xe thường có:

a)

Một loại.

b)

Hai loại.

c)

Ba loại.

d)

Bốn loại.

16.

Theo bộ phận dẫn hướng, hệ thống treo chia ra:

a)

Một loại.

b)

Hai loại.

c)

Ba loại.

d)

Bốn loại.

17.

Theo bộ phận tử đàn hồi, hệ thống treo chia ra:

a)

Hai loại.

b)

Ba loại.

c)

Bốn loại.

d)

Năm loại.

18.

Trong trường hợp xe chở nặng, đối với xe sử dụng bộ nhíp đôi thì bộ nhíp nào làm việc:

a)

Bộ nhíp chính.

b)

Bộ nhíp phụ.

c)

Cả hai bộ nhíp cùng làm việc.

d)

Không bộ nhíp nào làm việc.

19.

Hệ thống treo 2 đòn ngang độc lập bố trí trên xe du lịch có:

a)

Đòn dưới dài hơn đòn trên.

b)

Đòn dưới ngắn hơn đòn trên.

c)

Hai đòn dài bằng nhau.

d)

Tùy vào từng hãng xe.

20.

Một lò xo lý tưởng trong bộ phận đàn hồi là:

a)

Thật mềm, thật dẻo.

b)

Thật cứng.

c)

Thu hút các va đập và hoàn lực êm dịu.

d)

Có áp lực nén cao.

21.

Bộ giảm chấn bố trí trên xe du lịch thường là:

a)

Lò xo cứng.

b)

Các đòn bẩy.

c)

Ống thủy lực.

d)

Thanh ổn định.

22.

Các thanh ổn định có công dụng, ngoại trừ:

a)

Liên kết các bánh xe trên cùng một cầu.

b)

Tăng khả năng ổn định ngang cho xe.

c)

Tạo lực đàn hồi giảm lật ngang thùng xe.

d)

Tăng độ cứng vững cho xe.

23.

Hệ thống treo gồm 3 bộ phận chính là:

a)

Nhíp xe, bộ phận đàn hồi, bộ phận giảm chấn.

b)

Ống thủy lực, bộ phận đàn hồi, bộ phận giảm chấn.

c)

Bộ phận đàn hồi, bộ phận giảm chấn, bộ phận hướng.

d)

Lò xo, bộ phận đàn hồi, bộ phận hướng.

24.

Ở hệ thống treo phụ thuộc, nhíp xe làm nhiệm vụ là bộ phận:

a)

Bộ phận đàn hồi.

b)

Bộ phận giảm chấn và bộ phận dẫn hướng.

c)

Bộ phận đàn hồi và bộ phận dẫn hướng

d)

Bộ phận giảm chấn

25.

Ở hệ thống treo trên ô tô du lịch, lò xo làm nhiệm vụ là bộ phận nào?

a)

Bộ phận đàn hồi

b)

Bộ phận giảm chấn

c)

Bộ phận đàn hồi và bộ phận giảm chấn

d)

Bộ phận hướng

26.

Các đặc điểm của hệ thống treo độc lập là gì?

a)

Các bánh xe được nối bởi một trục cứng

b)

Các bánh xe không được kết nối bằng một trục

c)

Các bánh xe được nối bởi một trục xoắn

d)

Các bánh xe được nối bởi một trục kép

27.

Điều nào sau đây đúng về ảnh hưởng của chuyển động của một bánh xe lên bánh xe còn lại trên cùng một cầu, trong hệ thống treo độc lập?

a)

Chuyển động của một bánh xe làm di chuyển hoàn toàn bánh xe còn lại trên cùng một trục

b)

Chuyển động của một bánh xe làm di chuyển một phần bánh xe còn lại trên cùng một trục

c)

Chuyển động của một bánh xe không ảnh hưởng lên bánh xe còn lại trên cùng một trục

d)

Chuyển động của một bánh xe làm ảnh hưởng đến bánh xe còn lại trên cùng một trục

28.

Xe có hệ thống treo độc lập, cái đặt nào trên bánh bên trái thay đổi do xe chạy qua một hòn đá?

a)

Góc nghiêng dọc của trụ quay đứng (góc caster)

b)

Chỉnh độ chụm bánh xe

c)

Góc nghiêng ngang của bánh xe (góc camber)

d)

Các cài đặt được giữ nguyên

29.

Với hệ thống treo nào đòn chữ A chủ yếu được sử dụng?

a)

Hệ thống treo bán độc lập

b)

Hệ thống treo phụ thuộc

c)

Hệ thống treo độc lập

d)

Tất cả các hệ thống trên

30.

Lý do tại sao khi nén ép giảm chấn loại hai ống lồng thì dầu đi vào khoang chứa nhiều hơn?

a)

Xy lanh di chuyển dầu đi vào khoang chứa

b)

Nhiệt độ làm dầu giãn nở

c)

Thanh đẩy piston di chuyển dầu đi vào ống chứa

d)

Áp suất làm dầu giãn nở

31.

Tại sao các xe hiện đại ít cần phải chỉnh độ chụm?

a)

Các xe hiện đại có hệ thống treo nhẹ hơn

b)

Các xe hiện đại thường có bốn bánh chủ động; việc chỉnh độ chụm trở nên không cần thiết

c)

Các xe hiện đại có hệ thống treo cứng hơn

d)

Các xe hiện đại có hệ thống treo nặng hơn

32.

Chức năng của lò xo giảm chấn là gì?

a)

Truyền trực tiếp tác động từ mặt đường gồ ghề lên thân xe

b)

Giảm chấn rung động trên xe

c)

Truyền tác động từ mặt đường gồ ghề lên thân xe càng ít càng tốt

d)

Truyền trực tiếp tác động từ mặt đường gồ ghề lên hệ thống truyền lực

33.

Trong các nhận định sau, nhận định đúng là gì?

a)

Giảm chấn một lớp vỏ có khả năng thoát nhiệt tốt hơn

b)

Giảm chấn hai lớp vỏ có cấu tạo đơn giản hơn

c)

Giảm chấn hai lớp vỏ có khả năng thoát nhiệt tốt hơn

d)

Giảm chấn trên xe thường dùng là loại giảm chấn khí nén

34.

Dao động của xe được dập tắt chủ yếu thông qua bộ phận nào?

a)

Lò xo

b)

Giảm chấn

c)

Càng chữ A

d)

Thanh đòn liên kết đa điểm

35.

Giảm chấn trên ô tô giúp chuyển hóa dạng năng lượng nào?

a)

Nhiệt năng thành cơ năng

b)

Cơ năng thành hóa năng

c)

Cơ năng thành nhiệt năng

d)

Nhiệt năng thành quang năng

36.

Giảm chấn có thể được bố trí như thế nào?

a)

Đặt lòng bên trong lò xo

b)

Đặt bên cạnh lò xo

c)

Có thể đặt bên trong hoặc bên ngoài lò xo

d)

A, B, C đều sai

37.

Trụ quay đứng trên xe là gì?

a)

Đường nối tâm giữa đỉnh của giảm chấn và tâm khớp cầu

b)

Đường nối tâm giữa đỉnh giảm chấn và đế lò xo

c)

Đường nối tâm giữa đỉnh lò xo và tâm khớp cầu

d)

Đường nối tâm giữa đỉnh giảm chấn và phần tiếp xúc giữa bánh xe với mặt đường

38.

Khi đi qua đường mấp mô, nếu sờ tay vào vỏ giảm chấn và cảm thấy nóng, điều đó cho thấy gì?

a)

Giảm chấn vẫn còn hoạt động

b)

Giảm chấn đã bị hư hỏng

c)

Giảm chấn bị bó kẹt bên trong

d)

A, B, C đều sai

39.

Đâu là đặc điểm của lò xo trên hệ thống treo?

a)

Có thể truyền lực theo nhiều phương

b)

Chỉ có thể truyền lực theo phương thẳng đứng

c)

Có khả năng chịu tải rất cao

d)

Kết cấu phức tạp, cồng kềnh

40.

Đâu là bộ phận đàn hồi kim loại của hệ thống treo?

a)

Lò xo

b)

Nhíp

c)

Thanh xoắn

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

41.

Bộ phận đàn hồi nào sau đây có khả năng tự động điều chỉnh độ cứng?

a)

Lò xo

b)

Nhíp

c)

Thanh xoắn

d)

Balloon khí

42.

Dầm xoắn ở cầu sau của một số dòng xe thuộc loại bộ phận nào?

a)

Bộ phận đàn hồi

b)

Bộ phận dẫn hướng

c)

Bộ phận giảm chấn

d)

A, B, C đều đúng