wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Chủ nghĩa Mác-Lênin

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Chủ nghĩa Mác-Lênin gồm bao nhiêu bộ phận cấu thành:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

2.

Chủ nghĩa Mác ra đời vào khoảng thời gian nào:

a)

Đầu thế kỷ XVII

b)

Những năm đầu thế kỷ XVIII

c)

Những năm 40 của thế kỷ XIX

d)

Đầu thế kỷ XX

3.

Chủ nghĩa Mác ra đời dựa trên nền tảng phát triển của:

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Thủ công nghiệp

d)

Thương mại-dịch vụ

4.

Đâu là tiền đề lý luận làm điều kiện ra đời chủ nghĩa Mác:

a)

Triết học cổ điển Đức

b)

Thuyết tiến hóa

c)

Sự phát triển của Chủ nghĩa tư bản

d)

Mâu thuẫn giữa Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

5.

Đâu là tiền đề khoa học tự nhiên làm điều kiện ra đời chủ nghĩa Mác:

a)

Triết học cổ điển Đức

b)

Thuyết tiến hóa

c)

Sự phát triển của Chủ nghĩa tư bản

d)

Mâu thuẫn giữa Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

6.

Sự ra đời của triết học Mác bị quyết định bởi:

a)

2 tiền đề

b)

3 tiền đề

c)

4 tiền đề

7.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy tâm thì bản chất thế giới là gì?

a)

Ý thức

b)

Vật chất

c)

Ý niệm

d)

Do thường để quy định

8.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật thì bản chất thế giới là gì?

a)

Vật chất

b)

Vật thể

c)

Ý thức

d)

Do thường để qui định

9.

Trường phái nào cho rằng ý thức có trước, vật chất có sau, ý thức quyết định vật chất?

a)

Duy vật

b)

Duy tâm

c)

Nhị nguyên

d)

Duy vật siêu hình

10.

Trường phái nào cho rằng vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức?

a)

Duy vật

b)

Duy tâm

c)

Nhị nguyên

d)

Duy vật siêu hình

11.

Thêm cụm từ thích hợp vào câu sau để được định nghĩa về vật chất của Lênin: Vật chất là...................(1) dùng để chỉ...................(2) được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác.

a)

(1)-vật thể, (2)- hoạt động

b)

(1)-phạm trù triết học, (2)- thực tại khách quan

c)

(1)-phạm trù triết học, (2)- một vật thể

d)

(1)-vật thể, (2)- thực tại khách quan

12.

Người đưa ra định nghĩa khoa học về phạm trù vật chất là:

a)

Các - Mác

b)

Ph. Ăngghen

c)

V.I.Lênin

d)

G.Hêghen

13.

Mọi sự thay đổi và mọi quá trình diễn ra trong vũ trụ, kể từ sự thay đổi vị trí đơn giản cho đến tư duy, được khái quát bằng khái niệm gì?

a)

Khái niệm phát triển

b)

Khái niệm vận động

c)

Khái niệm tiến bộ

d)

Khái niệm biến đổi

14.

Ph.Ăngghen đã chia vận động làm mấy hình thức cơ bản:

a)

3 hình thức

b)

5 hình thức

c)

4 hình thức

d)

6 hình thức

15.

Theo Ăngghen, thế giới thống nhất thực sự tính nào?

a)

Tính vật chất

b)

Tính hiện thực

c)

Tính khách quan

d)

Sự tồn tại cả trong tự nhiên và cả xã hội

16.

Những quan điểm dưới đây về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức, quan điểm nào là quan điểm của triết học Mác - Lênin?

a)

Ý thức là cái có trước, vật chất là cái có sau, ý thức quyết định vật chất, sáng tạo ra vật chất

b)

Vật chất có trước quyết định ý thức mà không thấy được vai trò tác động trở lại của ý thức đối với vật chất

c)

Vật chất quyết định ý thức và ý thức tác động trở lại vật chất

d)

Vật chất quyết định ý thức và ngược lại ý thức cũng quyết định vật chất

17.

Theo Chủ nghĩa duy vật biện chứng, hình thức tồn tại của vật chất là:

a)

không gian, thời gian

b)

năng lượng, vận động

c)

ý thức, tư duy

d)

cảm xúc, nhận thức

18.

Theo Ph.Ăngghen, hình thức vận động thấp nhất là gì?

a)

Cơ học

b)

Hóa học

c)

Sinh học

d)

Vật lý

19.

Theo cách phân chia các hình thức vận động của Ăngghen, hình thức nào là cao nhất và phức tạp nhất?

a)

Cơ học

b)

Sinh học

c)

Vật lý

d)

Xã hội

20.

Theo quan điểm của CNDVBC, đứng im là gì?

a)

Vận động trong trạng thái cân bằng

b)

Nằm im

c)

Không vận động

d)

Trạng thái cân bằng

21.

Theo quan điểm của CNDVBC, đứng im mang tính chất gì?

a)

Tương đối

b)

Tuyệt đối

c)

Vừa tương đối vừa tuyệt đối

d)

Bình thường, không có gì đặc biệt

22.

Vấn đề cơ bản của triết học có mấy mặt?

a)

01

b)

02

c)

03

d)

04

23.

Hình thức đầu tiên của chủ nghĩa duy vật là gì?

a)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật cực đoan

24.

Hình thức cơ bản thứ hai của chủ nghĩa duy vật là gì?

a)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật cực đoan

25.

Hình thức cơ bản thứ ba của chủ nghĩa duy vật là gì?

a)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật cực đoan

26.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng do ai sáng lập nên?

a)

Mác

b)

Ph.Ăngghen

c)

C.Mác và Ăngghen

d)

C.Mác, Ăngghen và V.I.Lênin

27.

Theo định nghĩa vật chất của V.I.Lênin thì vật chất là:

a)

Thế giới

b)

Thực tại khách quan

c)

Cái được cảm giác

d)

Cái được phản ánh

28.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, ý thức có nguồn gốc từ đâu?

a)

Vật chất

b)

Bộ não người

c)

Ý thức của Thượng Đế

d)

Thế giới khách quan

29.

Nguồn gốc tự nhiên của ý thức theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng là?

a)

Bộ não của con người

b)

Bộ não người và thế giới khách quan

c)

Bộ não người và lao động

d)

Ngôn ngữ và thế giới khách quan

30.

Nguồn gốc xã hội của ý thức theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng là?

a)

Lao động và ngôn ngữ

b)

Bộ não người và thế giới khách quan

c)

Bộ não người và lao động

d)

Ngôn ngữ và thế giới khách quan

31.

Theo quan điểm của triết học Mác-Lênin, phạm trù nào dùng để chỉ “thực tại khách quan”?

a)

Vật chất

b)

Thế giới

c)

Ý thức

d)

Phản ánh

32.

Theo Ph.Ăngghen, phương thức tồn tại của vật chất là gì?

a)

Đứng im

b)

Vận động

c)

Phủ định

d)

Chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác

33.

Sự tương tác giữa 2 hay nhiều hệ thống vật chất, được khái quát bằng phạm trù gì?

a)

Phản ánh

b)

Tương tác

c)

Tác động

d)

Chụp lại, chép lại

34.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vật chất?

a)

Vật chất là vật thể

b)

Vật chất không loại trừ cái không là vật thể

c)

Không là vật thể thì không phải là vật chất

d)

Vật chất là những vật dụng cụ thể do con người tạo ra để thỏa mãn nhu cầu của mình

35.

Trường phái nào thừa nhận tính thứ nhất của ý thức con người?

a)

Chủ nghĩa duy vật

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Nhị nguyên luận

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

36.

Khi khẳng định vật chất là thực tại khách quan, V.I.Lenin thừa nhận con người có khả năng nhận thức được thế giới, đây là quan điểm của trường phái nào?

a)

Khả tri luận

b)

Bất khả tri luận

c)

Nhị nguyên luận

d)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

37.

Phương thức tồn tại của vật chất là:

a)

Vận động

b)

Không gian

c)

Thời gian

d)

Đứng im

38.

Vấn đề cơ bản của triết học là:

a)

Vật chất và ý thức

b)

Vai trò của tự nhiên đối với con người

c)

Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức

d)

Khả năng nhận thức của con người

39.

Sự khác nhau cơ bản giữa phản ánh ý thức và các hình thức phản ánh khác của thế giới vật chất là ở chỗ nào?

a)

Phản ánh ý thức mang tính thụ động

b)

Tính sáng tạo, năng động, tích cực

c)

Phản ánh ý thức mang tính tự động

d)

Tính sáng tạo, năng động, thụ động

40.

Trong phép biện chứng duy vật, tính chất nào sau đây không phải là tính chất cơ bản của mỗi liên hệ?

a)

Tuyệt đối

b)

Khách quan

c)

Đa dạng, phong phú

d)

Phổ biến

41.

Các loại vận động sau đây: Chim bay, tàu chạy, sự dao động con lắc, thuộc hình thức vận động nào?

a)

Vận động vật lý

b)

Vận động hóa học

c)

Vận động cơ học

d)

Vận động sinh học

42.

Theo Ph.Ăngghen, ở thời cổ đại, nền triết học nào đã thể hiện một cách sâu sắc tinh thần của phép biện chứng tự phát nhất?

a)

Hy Lạp

b)

Trung Quốc

c)

Ấn Độ

d)

Ai Cập

43.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, vật chất với tư cách là một phạm trù triết học có đặc tính gì?

a)

Độc lập với ý thức, có sinh ra và có mất đi

b)

Có giới hạn, có sinh ra và có mất đi

c)

Vô hạn, vô tận, vĩnh viễn tồn tại, độc lập với ý thức

d)

Vô hạn, vĩnh viễn tồn tại không phụ thuộc vào cảm giác con người

44.

Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về nguồn gốc mối liên hệ giữa các sự vật và hiện tượng là từ đâu?

a)

Do lực lượng siêu nhiên (Thượng đế) sinh ra

b)

Do tính thống nhất vật chất của thế giới

c)

Do cảm giác thói quen của con người tạo ra

d)

Do tư duy con người tạo ra rồi đưa vào tự nhiên và xã hội

45.

Sài lầm của chủ nghĩa duy vật trước Mác là:

a)

Đồng nhất vật chất với vật thể

b)

Vật chất bị quyết định bởi ý thức

c)

Vật chất tồn tại khách quan

d)

Chưa có khoa học phát triển

46.

Sự tác động qua lại giữa 2 hay nhiều hệ thống vật chất mà ở đó chúng lưu giữ hình ảnh, thông tin của nhau được khái quát bằng phạm trù nào?

a)

Phản ánh

b)

Tương tác

c)

Ảnh hưởng

d)

Tái tạo

47.

Theo quan điểm của Chủ nghĩa Mác – Lênin, đứng im và vận động có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Đứng im tách rời vận động

b)

Đứng im bao hàm vận động

c)

Đứng im có quan hệ với vận động

d)

Có những sự vật chỉ có đứng im, còn những sự vật khác thì luôn vận động

48.

Theo quan điểm triết học Mác – Lênin thì sự thống nhất của thế giới được thể hiện:

a)

Thế giới thống nhất ở một dạng cụ thể của vật chất

b)

Thế giới thống nhất ở lĩnh vực tư tưởng, tinh thần

c)

Chỉ có một thế giới duy nhất và thống nhất là thế giới vật chất

d)

Đó là sự thống nhất giữa ý thức và vật chất và do Thượng đế qui định

49.

Khi nói vật chất là cái được cảm giác của chúng ta chép lại, phản ánh lại, về mặt nhận thức luận Lênin muốn khẳng định điều gì?

a)

Cảm giác, ý thức của chúng ta phụ thuộc thụ động vào thế giới vật chất

b)

Cảm giác, ý thức của chúng ta không thể phản ánh đúng thế giới vật chất

c)

Cảm giác, ý thức của chúng ta có khả năng phản ánh đúng thế giới khách quan

d)

Cảm giác, ý thức của chúng ta luôn luôn phản ánh đúng thế giới khách quan

50.

Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về tính sáng tạo của ý thức là thế nào?

a)

Ý thức là sự phản ánh thụ động của vật chất

b)

Ý thức là sự phản ánh chủ động và sáng tạo của vật chất

c)

Ý thức không có khả năng sáng tạo

d)

Ý thức chỉ là sản phẩm của vật chất mà không có tính sáng tạo

51.

Ý thức phản ánh nguyên hiện thực khách quan là gì?

a)

Ý thức tạo ra vật chất

b)

Ý thức tạo ra sự vật trong hiện thực

c)

Ý thức tạo ra hình ảnh mới về sự vật trong tư duy

d)

Ý thức phản ánh nguyên hiện thực khách quan

52.

Đất nước nào được xem là thành trì của phong trào cách mạng vô sản và cách mạng giải phóng dân tộc trên thế giới ở thế kỷ XX?

a)

Trung Quốc

b)

Cu Ba

c)

Liên Xô

d)

Mông Cổ

53.

Nền tảng tư tưởng của Đảng Cộng sản Việt Nam là gì?

a)

Chủ nghĩa Mác – Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh

b)

Chủ nghĩa xã hội khoa học

c)

Chủ nghĩa yêu nước

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

54.

Cuộc cách mạng nào đã mở ra thời kỳ quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội trên phạm vi toàn thế giới?

a)

Cách mạng công nghiệp

b)

Cách mạng khoa học công nghệ

c)

Cách mạng tháng Mười Nga

d)

Cách mạng tháng Tám

55.

Ai là người có công phát triển chủ nghĩa Mác trong thời đại chủ nghĩa đế quốc?

a)

Ăng ghen

b)

Lênin

c)

Hồ Chí Minh

d)

Stalin

56.

Điểm chung của Mác và Ăng ghen đã gắn kết hai người lại với nhau là gì?

a)

Cùng yêu thích triết học và nghiên cứu lý luận

b)

Cùng là những người học cao hiểu rộng

c)

Cùng là những nhà cách mạng nổi tiếng

d)

Cùng là những người sáng lập chủ nghĩa xã hội

57.

Phép biện chứng trải qua mấy hình thức cơ bản?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

58.

“Phép biện chứng... là môn khoa học về những quy luật phổ biến của sự vận động và sự phát triển của tự nhiên, của xã hội loài người và của tư duy” đây là định nghĩa của:

a)

Phép biện chứng duy vật

b)

Phép biện chứng duy vật chất phác

c)

Phép biện chứng duy tâm

d)

Nguyên lý và quy luật

59.

Nội dung của phép biện chứng duy vật gồm bao nhiêu nguyên lý cơ bản?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

60.

Nội dung của phép biện chứng duy vật gồm bao nhiêu quy luật cơ bản?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

61.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, mỗi liên hệ giữa các sự vật có tính chất gì?

a)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng

b)

Tính khách quan, đa dạng

c)

Tính ngẫu nhiên, chủ quan

d)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính kế thừa

62.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, sự phát triển của các sự vật có tính chất gì?

a)

Tính khách quan, đa dạng

b)

Tính ngẫu nhiên, chủ quan

c)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính kế thừa

d)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng

63.

Khái niệm nào sau đây được định nghĩa là "Các mặt đối lập liên hệ với nhau, thâm nhập vào nhau, tác động qua lại lẫn nhau, làm tiền đề tồn tại cho nhau, nhưng lại bài trừ, phủ định lẫn nhau"?

a)

Lượng – chất

b)

Mâu thuẫn biện chứng

c)

Phủ định biện chứng

d)

Mặt đối lập

64.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, sự thống nhất giữa các mặt đối lập có những biểu hiện gì?

a)

Sự cùng tồn tại, nương tựa nhau

b)

Sự đồng nhất, có những điểm chung giữa hai mặt đối lập

c)

Sự tác động ngang bằng nhau

d)

Sự bài trừ phủ định nhau

65.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, sự thống nhất giữa lượng và chất được thể hiện trong phạm trù nào?

a)

Phạm trù độ

b)

Phạm trù điểm nút

c)

Phạm trù bước nhảy vọt

d)

Phạm trù vật chất

66.

Khái niệm nào dùng để chỉ tính rộng khắp, có ở mọi nơi của các mối liên hệ của các sự vật hiện tượng?

a)

Mối liên hệ phổ biến

b)

Mối liên hệ

c)

Mối quan hệ phổ biến

d)

Mối quan hệ

67.

Trong phép biện chứng, mỗi liên hệ là:

a)

Mối quan hệ giữa các sự vật, hiện tượng

b)

Sự tác động qua lại giữa các sự vật, hiện tượng

c)

Sự quy định, tác động và chuyển hóa lẫn nhau giữa các sự vật, hiện tượng

d)

Tính phổ biến giữa các sự vật, hiện tượng

68.

“Độ” là khái niệm dùng để chỉ:

a)

Sự thay đổi từ chất cũ sang chất mới

b)

Thời điểm diễn ra sự thay đổi về chất của sự vật, hiện tượng

c)

Là khoảng giới hạn trong đó lượng biến đổi nhưng chất chưa biến đổi

d)

Là khoảng giới hạn trong đó lượng biến đổi dẫn đến chất biến đổi

69.

“Bước nhảy” là khái niệm dùng để chỉ:

a)

Mối quan hệ giữa chất và lượng

b)

Sự thay đổi từ chất cũ sang chất mới

c)

Thời điểm diễn ra sự thay đổi về chất của sự vật, hiện tượng

d)

Sự thay đổi từ lượng sang chất mới

70.

Theo quan điểm triết học Mác – Lênin, chất của sự vật, hiện tượng sẽ thay đổi khi nào?

a)

Có sự biến đổi về lượng của sự vật, hiện tượng

b)

Sự biến đổi về lượng của sự vật, hiện tượng đạt đến giới hạn điểm nút

c)

Có mâu thuẫn giữa chất và lượng trong cùng một sự vật, hiện tượng

d)

Diễn ra sự đấu tranh giữa hai mặt chất và lượng trong cùng một sự vật, hiện tượng

71.

Theo anh (chị) bệnh chủ quan, duy ý chí biểu hiện như thế nào?

a)

chỉ căn cứ vào kinh nghiệm lịch sử để định ra chiến lược và sách lược

b)

chỉ căn cứ vào quy luật khách quan để định ra chiến lược và sách lược

c)

chỉ căn cứ vào kinh nghiệm của người khác để định ra chiến lược và sách lược

d)

chỉ căn cứ vào mong muốn chủ quan để định ra chiến lược và sách lược