wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NỘI DUNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 - Phần môn ĐỊA LÍ 9

Total questions: 52

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Vùng Trung du và miền núi phía Bắc hiện nay có bao nhiêu tỉnh?

a)

4

b)

9

c)

6

d)

14

2.

Trung tâm du lịch nào sau đây có du lịch biển?

a)

Đà Nẵng.

b)

Hà Nội.

c)

Đà Lạt.

d)

Cần Thơ.

3.

Trong chuyên môn hóa sản xuất nông nghiệp của vùng Đồng bằng sông Hồng không có nông sản nào?

a)

Hồ tiêu, điều.

b)

Lợn, gia cầm.

c)

Đậu tương, cây thực phẩm.

d)

Lúa, lạc.

4.

Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Trung du và miền núi phía Bắc?

a)

Quảng Ninh.

b)

Lào Cai.

c)

Phú Thọ.

d)

Lạng Sơn.

5.

Khoáng sản apatít phân bố chủ yếu ở tỉnh nào?

a)

Quảng Ninh.

b)

Lào Cai.

c)

Điện Biên.

d)

Hòa Bình.

6.

Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than không phát triển ở phía Nam chủ yếu là do

a)

xa các nguồn nhiên liệu than.

b)

xây dựng đòi hỏi vốn lớn hơn.

c)

ít nhu cầu về điện hơn phía Bắc.

d)

gây ô nhiễm môi trường.

7.

Điều kiện tự nhiên nào sau đây thuận lợi cho việc chăn nuôi gia súc lớn?

a)

Nhiều đồng cỏ.

b)

Đất màu mỡ.

c)

Nguồn vốn lớn.

d)

Số dân đông.

8.

Các loại cây công nghiệp lâu năm có nguồn gốc nhiệt đới ở nước ta là

a)

Mía, chè, đậu tương.

b)

Chè, dứa, cà phê.

c)

Cà phê, cao su, hồ tiêu.

d)

Dầu tằm, thuốc lá, chè.

9.

Loại đất có diện tích lớn nhất của vùng Đồng bằng sông Hồng là

a)

đất feralit.

b)

đất mặn.

c)

đất phù sa.

d)

đất xám.

10.

Cây công nghiệp chủ lực của Trung du và miền núi phía Bắc là

a)

đậu tương.

b)

cà phê.

c)

chè.

d)

thuốc lá.

11.

Hai trung tâm thương mại, dịch vụ lớn nhất của nước ta là

a)

Cần Thơ, Huế.

b)

Hà Nội, TP Hồ Chí Minh.

c)

Hà Nội, Hải Phòng.

d)

Hải Phòng, Cần Thơ.

12.

Hoạt động dịch vụ kém phát triển ở khu vực nào sau đây?

a)

Đồng bằng.

b)

Vùng núi.

c)

Thành phố.

d)

Ven biển.

13.

Nhận định nào sau đây không phải là giải pháp bảo vệ nguồn lợi hải sản ven bờ ở nước ta?

a)

Tránh đánh bắt quá mức.

b)

Đẩy mạnh đánh bắt xa bờ.

c)

Làm ô nhiễm môi trường biển.

d)

Cấm đánh bắt huỷ diệt.

14.

Địa điểm du lịch nào sau đây thuộc vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Mẫu Sơn.

b)

Đồ Sơn.

c)

Ba Na.

d)

Sa Pa.

15.

Địa điểm du lịch nào sau đây không thuộc vùng Trung du và miền núi phía Bắc?

a)

Sa Pa.

b)

Ba Bể.

c)

Sầm Sơn.

d)

Tân Trào.

16.

Nhà máy thủy điện Sơn La và Hòa Bình được xây dựng trên sông nào?

a)

Sông Đà.

b)

Sông Hồng.

c)

Sông Lô.

d)

Sông Mã.

17.

Tài nguyên rừng và nguồn lợi sinh vật biển là điều kiện thuận lợi để phát triển ngành công nghiệp

a)

chế biến lâm, thủy sản.

b)

chế biến thủy sản.

c)

khai thác, chế biến khoáng sản.

d)

lâm sản, khoáng sản.

18.

Việc lao động tập trung đông ở các thành phố gây ra vấn đề xã hội nào sau đây cho vùng ĐB sông Hồng?

a)

Giải quyết việc làm.

b)

Ô nhiễm môi trường.

c)

Cạn kiệt tài nguyên.

d)

Biến đổi khí hậu.

19.

Hiện nay, tỉnh/thành phố có diện tích lớn nhất nước ta là

a)

Lâm Đồng.

b)

Phú Thọ.

c)

Thành phố Hồ Chí Minh.

d)

An Giang.

20.

Thủy năng của sông suối là cơ sở để phát triển ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

Luyện kim.

b)

Hóa chất.

c)

Năng lượng.

d)

Thực phẩm.

21.

Ngành công nghiệp năng lượng nào sau đây phát triển mạnh nhất ở Quảng Ninh?

a)

Thủy triều.

b)

Điện gió.

c)

Nhiệt điện.

d)

Thủy điện.

22.

Hai khu vực có mức độ tập trung công nghiệp cao ở nước ta là

a)

A. Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Hồng.

b)

B. Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

C. Đồng Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

D. Trung du và miền núi phía Bắc và Đồng bằng sông Hồng.

23.

Quốc lộ 1A bắt đầu và kết thúc ở hai tỉnh/thành phố nào dưới đây?

a)

Lạng Sơn - Cần Thơ.

b)

Lạng Sơn - Cà Mau.

c)

Tuyên Quang - Cà Mau.

d)

Tuyên Quang – Thành phố Hồ Chí Minh.

24.

Khoáng sản phi kim loại có trữ lượng tương đối lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ được sử dụng để sản xuất phân bón là

a)

a-pa-tit.

b)

đất hiếm.

c)

bô-xit.

d)

thiếc.

25.

Vùng nào dưới đây ở nước ta có trữ lượng thủy năng lớn nhất cả nước?

a)

A. Đông Nam Bộ.

b)

B. Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

C. Bắc Trung Bộ.

d)

D. Trung du và miền núi phía Bắc.

26.

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, mùa đông lạnh, phân hóa theo độ cao địa hình là điều kiện thuận lợi để vùng Trung du và miền núi phía Bắc phát triển

a)

cây công nghiệp lâu năm cây ăn quả, cây dược liệu…có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới.

b)

cây công nghiệp hàng năm cây ăn quả, cây dược liệu…có nguồn gốc nhiệt đới.

c)

cây lương thực, thực phẩm, chăn nuôi gia cầm có nguồn gốc nhiệt đới.

d)

khai thác chế biến khoáng sản và phát triển thủy điện.

27.

Tỉnh nào ở vùng Trung du và miền núi phía Bắc có chung đường biên giới với Trung Quốc và Lào?

a)

Cao Bằng.

b)

Tuyên Quang.

c)

Điện Biên.

d)

Lạng Sơn.

28.

Thế mạnh về tự nhiên nào dưới đây đã tạo cho vùng Đồng bằng Sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông?

a)

Có một mùa đông lạnh.

b)

Đất phù sa màu mỡ.

c)

Nguồn nước mặt phong phú.

d)

Địa hình bằng phẳng.

29.

Ý nào dưới đây không đúng với vị trí địa lí của vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Giáp vịnh Bắc Bộ.

b)

Giáp Trung Quốc.

c)

Giáp Lào.

d)

Giáp Bắc Trung Bộ.

30.

Ý nào dưới đây không đúng với đặc điểm đô thị hóa của vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Quá trình đô thị hóa diễn ra từ rất sớm.

b)

Quá trình đô thị hóa gắn liền với công nghiệp hóa.

c)

Mạng lưới đô thị dày đặc.

d)

Hải Phòng là đô thị lớn nhất vùng.

31.

Nhà máy thủy điện Tuyên Quang nằm trên sông nào?

a)

Sông Đà.

b)

Sông Lô.

c)

Sông Chảy.

d)

Sông Gâm.

32.

Cửa khẩu quốc tế nào không thuộc vùng Trung du và miền núi phía Bắc?

a)

Tà Lùng.

b)

Thanh Thủy.

c)

Tây Trang.

d)

Cầu Treo.

33.

Đặc điểm khí hậu của vùng Trung du và miền núi phía Bắc là

a)

nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh.

b)

cận xích đạo gió mùa.

c)

xích đạo ẩm.

d)

cận nhiệt đới gió mùa.

34.

Phát biểu nào sau đây không đúng về thế mạnh của Đồng bằng sông Hồng?

a)

Nguồn lao động có trình độ kĩ thuật cao.

b)

Tập trung nhiều trung tâm kinh tế lớn.

c)

Cơ sở vật chất kĩ thuật tương đối tốt.

d)

Tài nguyên sắt, bô-xít giàu có.

35.

Thế mạnh nào dưới đây không phải của vùng Trung Du và miền núi phía Bắc?

a)

Khai thác khoáng sản.

b)

Thủy điện.

c)

Chăn nuôi gia súc lớn.

d)

Kinh tế biển.

36.

Tỉnh/thành phố nào của vùng Đồng bằng sông Hồng vừa giáp Trung Quốc, vừa giáp biển?

a)

Quảng Ninh.

b)

Hải Phòng.

c)

Hưng Yên.

d)

Ninh Bình.

37.

Ranh giới giữa Vùng đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ là

a)

dãy Tam Đảo.

b)

dãy Con Voi.

c)

dãy Tam Điệp.

d)

dãy Bạch Mã.

38.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, cho biết năm 2020 số lượng đàn gia cầm của Vùng đồng bằng sông Hồng chiếm bao nhiêu % so với cả nước?

a)

2,4%.

b)

24,8%.

c)

2,0%.

d)

20,2%.

39.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Số lượng đàn gia cầm của vùng Trung du và miền núi phía Bắc tăng liên tục qua các năm.

b)

Tỉ trọng đàn gia cầm của Trung du và miền núi phía Bắc lớn hơn vùng Đồng bằng sông Hồng.

c)

Số lượng đàn gia cầm của cả nước tăng liên tục qua các năm.

d)

Số lượng đàn gia cầm của vùng Đồng bằng sông Hồng tăng liên tục qua các năm.

40.

Số lần năm 2010 đàn gia cầm của nước ta năm 2020 tăng bao nhiêu lần?

a)

1,7 lần.

b)

1,4 lần.

c)

2,1 lần.

d)

1,5 lần.

41.

Bảng số liệu: QUY MÔ DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1999-2021.
Năm 2021, số dân nước ta là 98,5 triệu người đứng thứ 13 trên thế giới.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Bảng số liệu: QUY MÔ DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1999-2021.
Dân số tăng nhanh, trung bình mỗi năm tăng gần 1 triệu người trong giai đoạn 1999-2021.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Bảng số liệu: QUY MÔ DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1999-2021.
Tỉ lệ tăng dân số có xu hướng giảm chủ yếu do thực hiện tốt chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Bảng số liệu: QUY MÔ DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1999-2021.

Để thể hiện quy mô dân số và tỉ lệ gia tăng dân số, biểu đồ cột là thích hợp nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Tổng doanh thu du lịch TĂNG LIÊN TỤC trong giai đoạn 1991-2017

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Khách du lịch trong nước có tốc độ tăng trưởng chậm hơn khách quốc tế trong giai đoạn 1991 - 2017.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không có thông tin

d)

Chỉ đúng một phần

47.

Dạng biểu đồ nào thích hợp nhất để thể hiện số khách du lịch trong nước, quốc tế và tổng doanh thu du lịch?

a)

Biểu đồ kết hợp cột đường

b)

Biểu đồ tròn

c)

Biểu đồ miền

d)

Biểu đồ cột đơn

48.

Ngành du lịch phát triển mạnh trong giai đoạn 1991 - 2017, số khách du lịch và doanh thu du lịch tăng nhanh

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Phát biểu nào sau đây đúng, phát biểu nào sai về ngành lâm nghiệp của nước ta hiện nay?
Có vùng rừng ngập mặn ven biển rộng.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Phát biểu nào sau đây đúng, phát biểu nào sai về ngành lâm nghiệp của nước ta hiện nay?

Rừng ngập mặn có nhiều gỗ quý hiếm.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Phát biểu nào sau đây đúng, phát biểu nào sai về ngành lâm nghiệp của nước ta hiện nay?
Các sản phẩm về gỗ ngày càng đa dạng

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Phát biểu nào sau đây đúng, phát biểu nào sai về ngành lâm nghiệp của nước ta hiện nay?
Chỉ tập trung vào việc xuất khẩu gỗ tròn

a)

Đúng

b)

Sai