Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHR HỆ TIÊU HÓA

Total questions: 22

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Theo giải phẫu, thực quản nằm sau:

a)

Khí quản

b)

Tâm nhĩ trái

c)

Cả A và B

2.

Theo phân khu ổ bụng, dạ dày nằm ở .....

a)

vùng thượng vị

b)

vùng thượng vị và hơi lệch sang trái

c)

vùng hạ sườn phải

d)

vùng hạ sườn trái

3.

Giống cấu tạo chung của ống tiêu hoá, thực quản được cấu tạo bằng ….lớp:

a)

3 lớp

b)

4 lớp

c)

5 lớp

4.

Đầu dưới thực quản nối với:

a)

tâm vị

b)

môn vị

c)

tá tràng

5.

Ruột hỗng hồi được bắt đầu từ ....

a)

môn vị

b)

góc tá hỗng tràng

c)

góc hồi manh tràng

d)

van hồi manh tràng

6.

Theo giải phẫu, khi đối chiếu lên thành bụng, gan chủ yếu tương ứng ...

a)

vùng hạ sườn phải

b)

vùng mạn sườn phải

c)

vùng hố chậu phải

d)

vùng thượng vị.

7.

Theo giải phẫu, khi đối chiếu lên thành bụng, tuỵ nằm ở....

a)

vùng thượng vị, phía sau đại tràng ngang

b)

vùng thượng vị, phía sau dạ dày.

8.

Theo giải phẫu, thực quản có 4 đoạn là đoạn cổ, đoạn ngực, đoạn bụng và đoạn hoành.

a)

Đúng.

b)

Sai.

9.

Mặt dưới của lưỡi có niêm mạc dày và hệ thống mao mạch phong phú

a)

Đúng.

b)

Sai

10.

Dạ dày thông với tá tràng qua lỗ tâm vị.

a)

Đúng.

b)

Sai

11.

Đáy vị là vùng thấp nhất của dạ dày

a)

Đúng.

b)

Sai

12.

Hồi tràng chiếm phần lớn ruột non.

a)

Đúng.

b)

Sai

13.

Núm tá lớn là nơi đổ vào của ống mật chủ và ống tuỵ phụ.

a)

Đúng.

b)

Sai

14.

Núm tá lớn là nơi đổ vào của ống mật chủ và ống tuỵ phụ.

a)

Đúng.

b)

Sai

15.

Ống tuyến chính của tuyến nước bọt mang tai đổ về:

a)

Khoang miệng ở 2 bên của hãm lưỡi

b)

Khoang miệng tương ứng các gai lưỡi.

c)

Tiền đình miệng ở ngang mức răng hàm dưới số VII.

d)

Tiền đình miệng ở ngang mức với răng hàm trên số VII.

16.

Tuỵ có trọng lượng khoảng:

a)

10 g.

b)

15 g.

c)

80 g.

d)

135 g.

17.

Theo giải phẫu , ruột non bao gồm:

a)

Tá tràng, hỗng tràng

b)

Hỗng tràng và hồi tràng.

c)

Hồi tràng và tá tràng.

d)

Tá tràng, hỗng tràng và hồi tràng.

18.

Đặc điểm nào sau đây không phải của ruột già:

a)

Có các dải dọc.

b)

Có các bướu phình (bướu đại tràng).

c)

Có bờm mỡ.

d)

Có kích thước to nhất trong các đoạn của ống tiêu hoá.

19.

Khi đối chiếu lên thành bụng, ruột thừa thường ở vùng:

a)

Hạ sườn phải.

b)

Hố chậu phải.

c)

Mạn sườn phải.

d)

Thượng vị.

20.

Ruột non được sắp xếp thành khoảng:

a)

10-12 quai ruột.

b)

12-14 quai ruột.

c)

14-16 quai ruột.

d)

16-18 quai ruột.

21.

Bệnh nhân Lê Văn T 30 tuổi, có chỉ định đặt sonde dạ dày. Là điều dưỡng viên bạn sẽ chọn sonde có chiều dài nào sau đây:

a)

20- 25 cm.

b)

25 – 35 cm.

c)

lớn hơn 35 cm.

22.

Núm tá lớn là nơi đổ vào của ống mật chủ và ống tuỵ phụ.

a)

Đúng.

b)

Sai