wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Sinh Học 11

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào không phải là một trong các dấu hiệu đặc trưng của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật?

a)

Tiếp nhận các chất từ môi trường và vận chuyển các chất

b)

Biến đổi các chất kèm theo chuyển hoá năng lượng và tế bào

c)

Thải các chất vào môi trường

d)

Quá trình biến đổi năng lượng mà không biến đổi các chất trong tế bào.

2.

Quá trình tiếp nhận các chất từ môi trường của thực vật diễn ra như thế nào?

a)

Thực vật tiêu thụ chất khoáng, nước, năng lượng ánh sáng, CO2 để tổng hợp các chất hữu cơ cần thiết cho cơ thể.

b)

Thực vật lấy chất dinh dưỡng từ hệ tiêu hóa và lấy O2 từ hệ hô hấp.

c)

Thực vật tiêu thụ chất khoáng, nước, năng lượng ánh sáng, O2 để tổng hợp các chất vô cơ cần thiết cho cơ thể.

d)

Thực vật tiêu thụ chất hữu cơ và CO2 để tổng hợp các chất hữu cơ cần thiết cho cơ thể.

3.

Nguồn năng lượng chủ yếu cung cấp cho sinh giới là

a)

ánh sáng mặt trời.

b)

năng lượng từ chất hữu cơ.

c)

năng lượng hóa học.

d)

năng lượng nhiệt.

4.

Thứ tự các giai đoạn của quá trình chuyển hóa năng lượng trong sinh giới là:

a)

Tổng hợp → Phân giải → Huy động năng lượng.

b)

Tổng hợp → Huy động năng lượng → Phân giải .

c)

Phân giải → Tổng hợp → Huy động năng lượng.

d)

Huy động năng lượng → Phân giải → Tổng hợp.

5.

Quá trình tiếp nhận các chất từ môi trường của động vật diễn ra như thế nào?

a)

Động vật tiêu thụ chất khoáng, nước, năng lượng ánh sáng, CO2 để tổng hợp các chất hữu cơ cần thiết cho cơ thể.

b)

Động vật lấy chất dinh dưỡng từ hệ tiêu hóa và lấy O2 từ hệ hô hấp.

c)

Động vật tiêu thụ chất khoáng, nước, năng lượng ánh sáng, O2 để tổng hợp các chất vô cơ cần thiết cho cơ thể.

d)

Động vật tiêu thụ chất hữu cơ và CO2 để tổng hợp các chất hữu cơ cần thiết cho cơ thể.

6.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của sinh vật dị dưỡng đối với sinh giới?

a)

Đóng góp vào sự cân bằng sinh thái, sự đa dạng của sinh giới.

b)

Là mắt xích quan trọng trong chuỗi, lưới thức ăn.

c)

Phân hủy chất hữu cơ và tái tạo các chất dinh dưỡng trong đất, trả lại vật chất cho môi trường.

d)

Cung cấp O2, đảm bảo cho hoạt động sống của hầu hết sinh vật.

7.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của sinh vật tự dưỡng đối với sinh giới?

a)

Phân hủy chất hữu cơ và tái tạo các chất dinh dưỡng trong đất, trả lại vật chất cho môi trường.

b)

Cung cấp O2, đảm bảo cho hoạt động sống của hầu hết sinh vật.

c)

Cung cấp thức ăn, nơi ở và nơi sinh sản cho động vật.

d)

Điều hoà khí hậu: tạo nhiệt độ, độ ẩm thuận lợi cho sự tồn tại và phát triển của sinh vật.

8.

Nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây là nguyên tố đa lượng (đại lượng)?

a)

Mg.

b)

Mn.

c)

Cl.

d)

Fe.

9.

Ở thực vật trên cạn, nước và các ion khoáng được rễ cây hấp thụ trực tiếp từ đất qua tế bào

a)

lông hút.

b)

mô xốp.

c)

nội bì.

d)

mô giậu.

10.

Một nhóm học sinh sau khi làm thí nghiệm về cân bằng nước ở 4 loại cây đã tổng hợp kết quả thu được theo biểu đồ hình bên. Theo biểu đồ này thì cây nào sau đây sinh trưởng và phát triển bình thường?

a)

Cây B.

b)

Cây A.

c)

Cây D.

d)

Cây C.

11.

Rễ hấp thụ các nguyên tố khoáng dưới dạng nào?

a)

Ion.

b)

Chất hữu cơ.

c)

Hợp chất vô cơ.

d)

Xác hữu cơ.

12.

Bộ phận nào ở rễ cây trên cạn làm nhiệm vụ hấp thụ nước và khoáng từ môi trường?

a)

Miền chóp rễ

b)

Miền sinh trưởng

c)

Miền hút có nhiều lông hút

d)

Miền trưởng thành

13.

Sự hấp thụ nước từ đất vào tế bào lông hút của rễ theo cơ chế

a)

thẩm thấu.

b)

chủ động.

c)

từ nơi ít nước đến nơi nhiều nước.

d)

từ nơi có thế nước thấp đến nơi có thế nước cao.

14.

Các ion khoáng được hấp thụ vào rễ cây theo cơ chế nào?

a)

Thụ động và thẩm thấu.

b)

Chủ động.

c)

Thụ động và chủ động.

d)

Thẩm thấu.

15.

Nước đi theo không gian giữa các tế bào. Đó là con đường hấp thu nước qua:

a)

gian bào.

b)

tế bào chất.

c)

chủ động.

d)

thụ động.

16.

Ở thực vật thuỷ sinh, loại tế bào nào làm nhiệm vụ hấp thụ nước và khoáng?

a)

Chỉ có tế bào biểu bì của rễ

b)

Tế bào biểu bì của hầu hết các cơ quan

c)

Chỉ có tế bào biểu bì ở thân

d)

Tế bào lá

17.

Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm là:

a)

Vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.

b)

Vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.

c)

Vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.

d)

Vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh.

18.

Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về nguồn dinh dưỡng nitrogen của cây trồng?

a)

Nitrogen có vai trò cấu trúc và điều tiết sinh lý của thực vật. Sự thiếu hay thừa nitrogen đều ảnh hưởng đến sinh trưởng, phát triển của cây trồng.

b)

Dạng nitrogen đa số thực vật có thể hấp thụ được là nitrogen ở dạng N2.

c)

Để cây không bị thiếu nitrogen, con người có thể cung cấp nitrogen cho cây qua việc bón phân.

d)

Phân đạm

19.

Độ ẩm không khí liên quan đến quá trình thoát hơi nước ở lá như thế nào?

a)

Độ ẩm không khí càng cao, sự thoát hơi nước không diễn ra.

b)

Độ ẩm không khí càng thấp, sự thoát hơi nước càng yếu.

c)

Độ ẩm không khí càng thấp, sự thoát hơi nước càng mạnh.

d)

Độ ẩm không khí càng cao, sự thoát hơi nước càng mạnh.

20.

Cây trồng hấp thụ nitrogen trong đất dưới dạng nào?

a)

NO3 và NH4

b)

N2 và NH4+.

c)

NO2 và NH4+.

d)

NO2 và NO3.

21.

Người ta ứng dụng hiểu biết của nhân tố ánh sáng đến trao đổi nước và khoáng ở thực vật vào thực tiễn là:

a)

Gieo trồng đúng mật độ.

b)

Ủ ấm gốc cây bằng rơm rạ.

c)

Hạn chế cây ngập úng.

d)

Tưới tiêu hợp lý.

22.

Việc bón quá ít phân bón sẽ dẫn đến triệu chứng gì ở cây trồng?

a)

Tăng năng suất cây trồng.

b)

Cây còi cọc và chậm lớn.

c)

Tăng sinh vật có lợi trong đất.

d)

Ô nhiễm đất và nước ngầm.

23.

Việc bón quá nhiều phân bón có thể gây ảnh hưởng gì đến cây trồng và môi trường?

a)

Thiếu khoáng và giảm năng suất cây trồng.

b)

Tiêu diệt sinh vật có lợi trong đất.

c)

Làm ô nhiễm đất và nước ngầm.

d)

Tăng sức khoẻ của người và vật nuôi.

24.

Thân cành hoa hồng có khả năng vận chuyển nước nên nếu cắm cành hoa hồng trắng vào dung dịch màu tím thì

a)

lá cây sẽ chuyển sang màu đỏ.

b)

cánh hoa sẽ chuyển sang màu tím.

c)

kích thước cánh hoa sẽ tăng lên.

d)

kích thước lá cây sẽ tăng lên.

25.

Quang hợp là gì?

a)

Quá trình diệp lục hấp thụ năng lượng ánh sáng để tổng hợp chất hữu cơ từ nước và CO2.

b)

Tổng hợp chất hữu cơ phức tạp từ những chất vô cơ đơn giản, nhờ có ty thể hấp thụ năng lượng ánh sáng mặt trời.

c)

Tổng hợp chất hữu cơ phức tạp từ những chất hữu cơ đơn giản, nhờ có diệp lục hấp thụ năng lượng ánh sáng mặt trời.

d)

Quá trình diệp lục hấp thụ ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ phức tạp từ các chất hữu cơ đơn giản.

26.

Trong phương trình tổng quát của quang hợp (1) và (2) là những chất nào?

a)

(1) CO2, (2) C6H12O6.

b)

(1) C6H12O6, (2) CO2.

c)

(1) O2, (2) C6H12O6.

d)

(1) O2, (2) CO2.

27.

Hệ sắc tố quang hợp bao gồm

a)

diệp lục a và diệp lục b.

b)

diệp lục a và carotenoid.

c)

diệp lục b và carotenoid

d)

diệp lục và carotenoid.

28.

Ở thực vật, sắc tố chính trong quang hợp là

a)

Phicobilin.

b)

Xantophin.

c)

Diệp lục.

d)

Carotene.

29.

Sản phẩm được tạo ra trong pha sáng quang hợp là

a)

CO2 và glucose.

b)

ADP, Pi và NADP+.

c)

H2O và O2, NADPH.

d)

ATP, NADPH và O2 .

30.

Bản chất pha tối của quá trình quang hợp là

a)

quá trình khử CO2 để tạo thành ATP và NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển.

b)

quá trình khử CO2 nhờ ATP và NADPH do pha sáng cung cấp để tổng hợp các hợp chất hữu cơ.

c)

quá trình ôxi hoá nước để sử dụng H+ và điện tử cho việc hình thành ATP và NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển.

d)

quá trình khử nước để sử dụng H+ và điện tử cho việc hình thành ATP và NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển.

31.

Trong pha tối của quá trình quang hợp ở thực vật, Chất nhận CO2 đầu tiên ở nhóm thực vật C3 là:

a)

RuBP.

b)

APG.

c)

AlPG.

d)

PEP.

32.

Quang hợp xảy ra ở miền ánh sáng nào?

a)

Cam, đỏ.

b)

Xanh tím, cam.

c)

Đỏ, lục.

d)

Xanh tím, đỏ.

33.

Quang hợp quyết định bao nhiêu phần trăm năng suất cây trồng?

a)

80 - 85%.

b)

85 - 90%.

c)

90 - 95%.

d)

Trên 95%.

34.

Quá trình chuyển hóa năng lượng trong quang hợp diễn ra như thế nào?

a)

Biến đổi quang năng thành hoá năng.

b)

Phân giải hợp chất hữu cơ để giải phóng năng lượng.

c)

Biến đổi hoá năng thành năng lượng ATP.

d)

Tổng hợp chất hữu cơ nhờ năng lượng của các phản ứng hoá học.

35.

Ở vùng khí hậu khô nóng, nhóm thực vật nào sau đây thường có năng suất sinh học cao nhất?

a)

C4.

b)

C3.

c)

CAM.

d)

Các nhóm có năng suất như nhau.

36.

Sinh vật sử dụng chất vô cơ, nước, CO2, năng lượng ánh sáng để tổng hợp chất hữu cơ là phương thức trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng nào sau đây?

a)

Quang tự dưỡng.

b)

Quang dị dưỡng.

c)

Hóa tự dưỡng.

d)

Hóa dị dưỡng.

37.

Ở thực vật, năng lượng sáng được chuyển hóa thành năng lượng hóa học thuộc giai đoạn nào trong chuyển hóa năng lượng ở sinh giới?

a)

Giai đoạn tổng hợp.

b)

Giai đoạn phân giải.

c)

Giai đoạn huy động năng lượng.

d)

Giai đoạn phân giải và huy động năng lượng.

38.

Trong quá trình quang hợp ở thực vật, CO2 là nguyên liệu của quá trình quang hợp được cây lấy từ

a)

không khí qua khí khổng của lá.

b)

đất qua tế bào lông hút của rễ.

c)

nước qua tế bào lông hút của rễ.

d)

chất hữu cơ bởi quá trình tổng hợp của cây.

39.

Trong pha tối của quá trình quang hợp ở thực vật, chất nhận CO2 đầu tiên ở nhóm thực vật C3 là

a)

RuBP.

b)

3-PGA.

c)

G3P.

d)

PEP.

40.

Sản phẩm nào từ chu trình Calvin chuyển hóa thành Carbohydrate, protein, lipit?

a)

G3P.

b)

3-PGA.

c)

RuBP.

d)

C6H12O6.

41.

Hô hấp ở thực vật là quá trình

a)

tổng hợp các hợp chất hữu cơ từ CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng ATP và nhiệt.

b)

tổng hợp các hợp chất hữu cơ từ CO2 và H2O, đồng thời tích lũy năng lượng ATP và nhiệt

c)

phân giải các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời phân giải năng lượng ATP và nhiệt

d)

phân giải các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời tạo năng lượng ATP và nhiệt

42.

Phương trình tổng quát của quá trình hô hấp tế bào với nguyên liệu glucose là

a)

C6H12O6 + 6O2 6CO2 + 6H2O.

b)

6CO2 + 6H2O C6H12O6 + 6O2.

c)

6CO2 + 6H2O + Năng lượng C6H12O6 + 6O2.

d)

C6H12O6 + 6O2 6CO2 + 6H2O + Năng lượng (ATP + nhiệt).

43.

Ở thực vật bộ phận nào làm nhiệm vụ hô hấp?

a)

Rễ.

b)

Thân.

c)

Lá.

d)

Tất cả các bộ phận

44.

Các giai đoạn chính của hô hấp hiếu khí diễn ra theo trật tự nào?

a)

Chu trình Krebs Đường phân Chuỗi truyền electron.

b)

Đường phân Chuỗi truyền electron Chu trình Krebs.

c)

Đường phân Chu trình Krebs Chuỗi truyền electron.

d)

Chuỗi truyền electron Chu trình Krebs Đường phân.

45.

Nguyên liệu chủ yếu của quá trình đường phân là:

a)

Sucrose

b)

Glycogen

c)

Glucose

d)

Cellulose

46.

Khi kết thúc hô hấp hiếu khí phân giải hoàn toàn 1phân tử glucose thu được:

a)

30 - 32 ATP

b)

26 - 28 ATP

c)

2 ATP

d)

4 ATP

47.

Quá trình lên men diễn ra ở:

a)

Chất nền ti thể

b)

Màng trong ti thể

c)

Màng ngoài ti thể

d)

Tế bào chất

48.

Quá trình lên men một phân tử glucose tạo ra được tối đa:

a)

2 ATP

b)

4 ATP

c)

28 ATP

d)

30 ATP

49.

Loại nông phẩm nào sau đây thường được phơi khô để giảm cường độ hô hấp trong quá trình bảo quản?

a)

Hạt lúa

b)

Cây mía

c)

Quả cam

d)

Quả thanh long

50.

Trong quá trình hô hấp hiếu khí và lên men đều diễn ra giai đoạn

a)

đường phân

b)

chu trình Krebs

c)

chuỗi truyền electron

d)

lên men lactate