wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Dinh Dưỡng

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nghiên cứu của dinh dưỡng là:

a)

Sinh lý dinh dưỡng, bệnh lý dinh dưỡng, dịch tễ học về dinh dưỡng

b)

Quá trình cơ thể sử dụng thức ăn đề duy trì sự sống, sự tăng trưởng

c)

Sinh lý dinh dưỡng, bệnh ly dinh dưỡng.

d)

Phản ứng của cơ thể đổi với ăn uống, sự thay đổi của khẩu phần và các yếu tố khác.

2.

Khi sử dụng chế độ ăn không cân đôi về các chất dinh dưỡng, con người có thể mắc các bệnh sau:

a)

Xơ vữa động mạch, tăng huyết áp, đái tháo đường

b)

Tăng huyết áp, suy gan, nhiễm độc thực phẩm

c)

Đái tháo đường, suy thận, nhiễm độc thực phẩm

d)

Xơ vữa động mạch, đái tháo đường, nhiễm độc thực phẩm

3.

Chế độ ăn mặn là 1 trong những yếu tố nguy cơ gây bệnh:

a)

Đái tháo đường

b)

Tăng huyết áp

c)

Bệnh gout

d)

Bệnh loét dạ dày tá tràng

4.

Chế độ ăn nhiều lipit là một trong những yếu tố nguy cơ gây bệnh:

a)

Đái tháo đường, loét dạ dày tá tràng

b)

Tăng huyết áp, loét dạ dày tá tràng

c)

Béo phì, tăng huyết áp

d)

Béo phì, loét dạ dày tá tràng

5.

Chế độ ăn nhiều gluxit là một trong những yếu tố nguy cơ gây bệnh:

a)

Béo phì

b)

Suy thận

c)

Bệnh gout

d)

Bệnh loét dạ dày tá tràng

6.

Chế độ ăn nhiều protit là một trong những yếu tố nguy cơ gây bệnh:

a)

Đái tháo đường

b)

Tăng huyết áp

c)

Bệnh Gout

d)

Bệnh loét dạ dày tá tràng

7.

Tỷ lệ % các chất sinh năng lượng trong khẩu phần ăn của người bình thường là:

a)

Protit 12%; lipit 18%, Gluxit 70%

b)

Protit 14%; lipit 26%, Gluxit 60%

c)

Protit 12%; lipit 30%, Gluxit 52%

d)

Protit 10%; lipit 30%, Gluxit 60%

8.

Vai trò dinh dưỡng của protein trong cơ thể người là:

a)

Sinh năng lượng, tham gia tạo hình

b)

Sinh năng lượng, hòa tan vitamin

c)

Tham gia tạo hình, hòa tan vitamin

d)

Tham gia tạo hình, chông đông máu

9.

Vai trò dinh dưỡng quan trọng nhất của protein trong cơ thê người là:

a)

Sinh năng lượng

b)

Kích thích sự thèm ăn

c)

Tham gia tạo hình

d)

Chuyển hóa vitamin và chất khoáng

10.

Protein có nhiều nhất trọng thực phẩm nào sau đây:

a)

Rau quả, ngũ cốc

b)

Ngu coc, dลุน

c)

Đường, đồ ngọt

d)

Thịt, cá, trứng

11.

Protein có nhiều nhất trong thực phẩm nào sau đây:

a)

Gạo

b)

Ngô

c)

Dau trong

d)

Khoai lang

12.

Một gram protein khi đốt cháy trong cơ thể để sinh năng lượng sẽ cho:

a)

3,1 kcal

b)

4,1 kcal

c)

9,3 kcal

d)

8,3 kcal

13.

Nhu cầu protein trong khẩu phần ăn của người trưởng thành là:

a)

2,5g/ kg/ ngày

b)

2g/ kg/ ngày

c)

1,5g/ kg/ ngày

d)

1g/ kg/ ngày

14.

Nhu cầu protein trong khẩu phần ăn của trẻ em 0-12 tháng phát triển bình thường là:

a)

1,0 - 2,2g/ kg/ ngày

b)

1,0 - 3,2g/ kg/ ngày

c)

1,5 - 2,2g/ kg/ ngày

d)

1,5 - 3,2g/ kg/ ngày

15.

Trong khẩu phần ăn của người trưởng thành, tỷ lệ protit nguồn gốc động vật trong tổng số protit chung nên là:

a)

20%

b)

30%

c)

40%

d)

50%

16.

Vai trò dinh dưỡng của lipit trong cơ thể người là:

a)

Sinh năng lượng, hòa tan vitamin tan trong dầu mỡ

b)

Sinh năng lượng, tham gia chuyển hóa vitamin C

c)

Tham gia tạo hình, xúc tác chuyển hóa chất đạm.

d)

Tham gia tạo hình và chuyên hóa vitamin C

17.

Vai trò dinh dưỡng quan trọng nhât của lipit trong cơ thể người là:

a)

Tham gia tạo hình

b)

Sinh năng lượng

c)

Chế biến thực phẩm

d)

Chât mang vitamin A, D, E, K

18.

Loại thực phâm có nhiều lipit nhất là:

a)

Rau

b)

Quả

c)

Sữa

d)

Thịt

19.

Loại thực phẩm có nhiều lipid nhất là:

a)

Lạc

b)

ngô

c)

gạo

d)

đậu tương

20.

Một gram lipit khi đốt cháy trong cơ thể để sinh năng lượng sẽ cho:

a)

3,1 kcal

b)

4,1 kcal

c)

9,0 kcal

d)

9,3 kcal

21.

Trong khẩu phần ăn của người trưởng thành, tỷ lệ lipit nguồn gốc thực vật trong tổng số lipit chung nên là:

a)

20 - 50%

b)

30 - 50%

c)

40 - 60%

d)

50 - 60%

22.

Vai trò dinh dưỡng của glucid trong cơ thể người là:

a)

Sinh năng lượng

b)

Hòa tan vitamin tan trong dầu mỡ

c)

Tham gia chuyển hoa protit.

d)

Tham gia chuyên hóa vitamin

23.

Một gram glucid khi đốt cháy trong cơ thể đề sinh năng lượng sẽ cho:

a)

3,1 kcal

b)

4,1 kcal

c)

8,3 kcal

d)

9,3 kcal

24.

Loại thưc phẩm có nhiều glucid nhất là:

a)

Khoai lang

b)

Ngô

c)

Săn

d)

Gạo

25.

Loại thực phẩm có nhiều glucid nhất là:

a)

Chuối tiêu

b)

Đu đủ chín

c)

Na

d)

Nho

26.

Vai trò dinh dưỡng của vitamin A trong cơ thể người là:

a)

Tham gia quá trình đông máu

b)

Tham gia tăng cường khả năng miễn dịch

c)

Tham gia quá trình chuyện hóa giuxit

d)

Tham gia quá trình tạo sắc tố melanin

27.

Nhu cầu vitamin À cho trẻ < 6 tuổi là:

a)

300mcg/ ngày

b)

400mcg/ ngày

c)

500mcg/ ngày

d)

600mcg ngày

28.

Vitamin A có nhiều nhất trong thực phâm sau:

a)

Gan một số loại động vật

b)

Thịt gà

c)

Sữa bò

d)

Rau, quả màu vàng

29.

Vitamin A có nhiều nhất trong thực phẩm nào sau đây:

a)

Mỡ lợn

b)

Mỡ cá

c)

Sữa bò

d)

Dầu vừng