wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN HỌC 6 - BÀI 08

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Thư điện tử là gì?

a)

Thư gửi bằng bưu điện

b)

Thư được gửi bằng phương tiện điện tử

c)

Tin nhắn điện thoại

d)

Thư viết tay

2.

Dịch vụ thư điện tử dùng để làm gì?

a)

Chỉ để gửi thư

b)

Chỉ để nhận thư

c)

Soạn, gửi, nhận và quản lí thư

d)

Dùng để gọi điện

3.

Địa chỉ thư điện tử có dạng:

a)

tên@máychủ

b)

tên#máychủ

c)

tên$gmail

d)

chỉ có tên đăng nhập

4.

Kí hiệu ngăn cách tên đăng nhập và máy chủ thư trong email là:

a)

$

b)

#

c)

@

d)

&

5.

Phương thức gửi thư phổ biến nhất hiện nay là:

a)

Thư viết tay

b)

Bồ câu đưa thư

c)

Gửi thư điện tử

d)

Fax

6.

Gmail là dịch vụ thư điện tử của:

a)

Microsoft

b)

Google

c)

Apple

d)

Yahoo

7.

Muốn đọc thư, ta phải:

a)

Ngắt kết nối mạng

b)

Chỉ cần có máy tính

c)

Đăng nhập vào hộp thư

d)

Không cần tài khoản

8.

Nhược điểm của dịch vụ thư điện tử:

a)

Chi phí cao

b)

Gửi chậm

c)

Cần thiết bị có kết nối mạng

d)

Không gửi được kèm tệp

9.

Ưu điểm của thư điện tử:

a)

Chỉ gửi được 1 người

b)

Không xem lại thư

c)

Gửi nhanh, chi phí thấp

d)

Không kèm được tệp

10.

Thành phần nào không thuộc địa chỉ email?

a)

Tên đăng nhập

b)

Kí hiệu @

c)

Địa chỉ máy chủ

d)

Số chứng minh

11.

Tập tin đính kèm trong thư điện tử gọi là:

a)

File kèm

b)

Tệp đính kèm

c)

Ảnh đại diện

d)

Tệp chủ đề

12.

Khi tạo tài khoản email cần có:

a)

Mật khẩu

b)

Chữ kí số

c)

Số bảo hiểm

d)

Hộ chiếu

13.

“Hộp thư đến” dùng để:

a)

Soạn thư

b)

Lưu thư mới nhận

c)

Lưu thư nháp

d)

Lưu thư đã gửi

14.

Dấu hiệu phổ biến của thư rác:

a)

Tiêu đề nghiêm túc

b)

Quà tặng miễn phí, kiếm tiền nhanh

c)

Liên quan học tập

d)

Gửi từ giáo viên

15.

Dấu hiệu phổ biến của thư rác:

a)

Tiêu đề nghiêm túc

b)

Quà tặng miễn phí, kiếm tiền nhanh

c)

Liên quan học tập

d)

Gửi từ giáo viên

16.

Để thoát tài khoản email cần dùng lệnh:

a)

Xem thư

b)

Đăng nhập

c)

Gửi

d)

Đăng xuất

17.

Một người có thể tạo:

a)

Một tài khoản duy nhất

b)

Tối đa 2 tài khoản

c)

Rất nhiều tài khoản khác nhau

d)

Không được tạo tài khoản

18.

Thư điện tử được gửi bằng:

a)

Xe bưu điện

b)

Máy bay

c)

Mạng máy tính

d)

Xe máy

19.

Vì sao thư điện tử gửi nhanh hơn thư truyền thống?

a)

Do người đưa thư chạy nhanh

b)

Vì truyền qua mạng internet

c)

Vì in thư bằng máy

d)

Vì không cần người nhận

20.

Tại sao phải đặt mật khẩu mạnh cho email?

a)

Để dễ nhớ

b)

Để trang trí

c)

Để đảm bảo an toàn, tránh bị chiếm quyền

d)

Để đăng nhập nhanh

21.

Điểm giống nhau giữa thư truyền thống và thư điện tử:

a)

Đều cần bưu điện

b)

Đều là hình thức trao đổi thông tin

c)

Đều mất nhiều ngày

d)

Đều không gửi kèm tệp

22.

Điểm khác nhau quan trọng nhất:

a)

Cách viết nội dung

b)

Cách ghi địa chỉ

c)

Phương thức gửi

d)

Tên người gửi

23.

Vì sao thư điện tử có chi phí thấp?

a)

Không phải mua tem, vận chuyển

b)

Ít nội dung

c)

Viết ít chữ

d)

Không có người nhận

24.

Vì sao cần đăng xuất khi dùng nhờ máy tính công cộng?

a)

Để máy chạy nhanh

b)

Tránh người khác dùng tài khoản

c)

Tiết kiệm điện

d)

Để không cần nhập lại mật khẩu

25.

Sử dụng thư điện tử cần văn minh vì:

a)

Email không phải công cụ học tập

b)

Email lưu lại nội dung, có thể ảnh hưởng người khác

c)

Email tự xóa sau 1 ngày

d)

Email không quan trọng

26.

Khi thấy email “Trúng thưởng 1 tỉ đồng”, ta nên:

a)

Mở ngay

b)

Chia sẻ bạn bè

c)

Xóa hoặc đánh dấu thư rác

d)

Nhập thông tin cá nhân để nhận

27.

Thư nào sau đây có thể là thư hợp lệ?

a)

khuyenmai_miensphi@gmail.com

b)

trúng_thưởng_miễn_phí@free.com

c)

lop6a_thongbao@gmail.com

d)

kiemtiennhanh100tr@xxx.com

28.

Nội dung nào KHÔNG nên đưa vào email?

a)

Câu hỏi bài tập

b)

Lời chúc mừng

c)

Thông tin riêng tư nhạy cảm

d)

File bài tập

29.

Khi nhập email người nhận, cần:

a)

Viết hoa chữ cái đầu

b)

Gõ đúng chính xác

c)

Không cần @

d)

Gõ tiếng Việt có dấu

30.

Bộ phận nào cho phép đính kèm file?

a)

Chủ đề

b)

Người nhận

c)

Nhấn biểu tượng “Ghim/Kẹp tệp”

d)

Nội dung thư

31.

Vì sao lưu trữ thư điện tử tiện lợi?

a)

Vì thư tự xoá

b)

Có thể tìm kiếm nhanh

c)

Không lưu được thư cũ

d)

Vì phải in ra giấy

32.

Khi quên mật khẩu email, cần:

a)

Bỏ tài khoản

b)

Đoán đại

c)

Khôi phục bằng số điện thoại/Email khôi phục

d)

Nhờ bạn mở hộ

33.

Tên đăng nhập email thường nên:

a)

Quá dài

b)

Phản cảm

c)

Ngắn gọn, dễ nhớ

d)

Như địa chỉ nhà

34.

Tại sao thư điện tử được dùng nhiều trong học tập?

a)

Gửi nhiều người nhanh

b)

Không cần mạng

c)

Chỉ cần điện thoại phím bấm

d)

Không cần tài khoản

35.

Tại sao thư truyền thống dễ thất lạc?

a)

Do phụ thuộc vận chuyển

b)

Do thư quá nhẹ

c)

Do viết bút chì

d)

Do ghi tay

36.

Địa chỉ nào đúng?

a)

ngoclan&gmail.com

b)

lan_hoang@gmail

c)

hoang.anh2008@gmail.com

d)

hoanganh2008@gmail..com

37.

Em muốn gửi 5 ảnh cho bạn qua thư. Cách làm đúng là:

a)

Gửi 5 thư riêng

b)

Đính kèm tệp tất cả ảnh trong cùng 1 thư

c)

Chụp màn hình

d)

Gửi qua thư truyền thống

38.

Khi thấy lỗi chính tả trong thư nháp, em cần:

a)

Gửi luôn

b)

Xóa thư

c)

Chỉnh sửa rồi gửi

d)

Không làm gì

39.

Em muốn xem lại thư đã gửi, cần mở mục:

a)

Hộp thư đến

b)

Thư nháp

c)

Đã gửi (Sent)

d)

Thùng rác

40.

Khi gửi thư cho cô giáo, em nên:

a)

Viết không dấu, không chủ đề

b)

Viết tắt

c)

Viết rõ ràng, lịch sự

d)

Gửi file không liên quan

41.

Thư nào sau đây KHÔNG nên mở?

a)

Thông báo họp lớp

b)

Bài tập thầy cô gửi

c)

“Nhấp vào đây để nhận quà 100 triệu”

d)

Ảnh nhóm lớp

42.

Khi gửi thư cho nhiều người, em đặt địa chỉ vào:

a)

CC hoặc BCC

b)

Chủ đề

c)

Thư nháp

d)

Hộp thư đến

43.

Nếu nhập sai địa chỉ email người nhận:

a)

Thư vẫn đến

b)

Thư trả về thông báo lỗi

c)

Tự sửa

d)

Tự xoá

44.

Em muốn tìm thư cũ bằng từ khoá, cần dùng:

a)

Máy tính khác

b)

Ô tìm kiếm trong Gmail

c)

Chế độ ngoại tuyến

d)

Ứng dụng vẽ

45.

Khi gửi bài tập có file Word, thao tác đúng:

a)

Gửi file .exe

b)

Đính kèm đúng file Word

c)

Gửi thư không kèm file

d)

Chỉ gửi ảnh

46.

Em nhận được thư yêu cầu nhập mật khẩu để “xác minh tài khoản”. Em nên:

a)

Nhập ngay

b)

Gửi bạn bè

c)

Báo thầy/cô và xoá thư

d)

Trả lời thư

47.

Khi gửi email bài tập nhóm, để mọi thành viên thảo luận, em nên:

a)

Gửi cho 1 bạn duy nhất

b)

Gửi nhóm qua CC

c)

Gửi qua BCC để ẩn danh

d)

Không gửi

48.

Em phải gửi file nặng 30MB; Gmail giới hạn 25MB. Cách xử lý hợp lý:

a)

Tách file hoặc tải lên Drive rồi chia sẻ link

b)

Không gửi nữa

c)

Chuyển sang file .exe

d)

Gửi thư truyền thống

49.

Trong một email có nhiều lỗi chính tả và văn phong không nghiêm túc, điều này thể hiện:

a)

Thiếu tôn trọng người nhận

b)

Gửi nhanh hơn

c)

Không có vấn đề

d)

Bắt buộc phải viết như vậy

50.

Muốn tránh thư rác, em nên:

a)

Đăng email vào mọi trang web

b)

Không chia sẻ email tùy tiện

c)

Mở tất cả các thư lạ

d)

Nhấp vào đường link lạ

51.

Một bạn mất mật khẩu và đã đặt mật khẩu mới quá đơn giản. Điều này dẫn tới:

a)

Tăng bảo mật

b)

Dễ bị chiếm quyền tài khoản

c)

Tăng dung lượng

d)

Không ảnh hưởng

52.

Em gửi thư, nhưng bạn nói không nhận được. Em cần kiểm tra:

a)

Thư nháp

b)

Đã gửi và địa chỉ email người nhận

c)

Thùng rác

d)

Ảnh đại diện

53.

Một thư có tiêu đề “Thông báo từ Admin trường” nhưng gửi từ địa chỉ lạ. Em nên:

a)

Mở ngay

b)

Gửi lại cho bạn

c)

Kiểm tra kĩ, có thể là thư giả mạo

d)

Trả lời “OK”

54.

Khi làm bài tập gửi email cho thầy cô, tiêu đề thích hợp nhất là:

a)

“Dạ thầy mở đi ạ!!!”

b)

“Bài tập Tin 6 – Họ tên – Lớp”

c)

“Không có tiêu đề”

d)

“Nhanh lên thầy ơi!”

55.

Khi thấy có người truy cập bất thường vào email của mình, em cần:

a)

Bỏ mặc

b)

Đổi mật khẩu ngay và bật xác minh 2 bước

c)

Đăng xuất toàn bộ thiết bị

d)

Xóa tài khoản