Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VLDC

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Nội năng là gì?

a)

Nhiệt lượng

b)

Động năng

c)

Thế năng

d)

Động năng chuyển động nhiệt của các phân tử và thế năng tương tác giữa chúng

2.

Chọn phát biểu đúng về nội năng của khí lý tưởng.

a)

Nội năng của khí lý tưởng bao gồm động năng chuyển động nhiệt của các phân tử và thế năng tương tác giữa chúng, nội năng phụ thuộc nhiệt độ và thể tích.

b)

Nội năng của khí lý tưởng bao gồm động năng chuyển động nhiệt của các phân tử và thế năng tương tác giữa chúng, nội năng phụ thuộc nhiệt độ, thể tích và áp suất.

c)

Nội năng của khí lý tưởng là thế năng tương tác giữa các phân tử khí, nội năng chỉ phụ thuộc vào thể tích của khí.

d)

Nội năng của khí lý tưởng là động năng chuyển động của các phân tử khí, nội năng chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ.

3.

Chọn câu sai về biểu thức của nguyên lý thứ nhất nhiệt động lực học trong các quá trình sau. Cho biết: Q là nhiệt lượng truyền cho chất khí, A là công mà khí nhận được từ bên ngoài, A' là công mà khí thực hiện lên vật khác, ΔU là độ tăng nội năng của khí.

a)

Q = A' (quá trình đẳng nhiệt)

b)

ΔU = Q + A (quá trình đẳng tích)

c)

A' = - Q - ΔU (quá trình đẳng áp)

d)

Q = A' (chu trình)

4.

Một lượng khí được chuyển từ trạng thái 1 sang trạng thái 2 có V2>V1V_2 > V_1 và P2<P1P_2 < P_1 . Trong quá trình nào lượng khí thực hiện công ít nhất?

a)

Trong quá trình đẳng tích rồi đẳng áp.

b)

Trong quá trình đẳng nhiệt rồi đẳng tích.

c)

Trong quá trình đẳng áp rồi đẳng nhiệt.

d)

Trong quá trình đẳng nhiệt rồi đẳng áp.

5.

Một lượng khí lý tưởng ở trạng thái 1 có thể tích V1, áp suất p1 dãn đẳng nhiệt đến trạng thái 2 có thể tích V2 = 2V1 và áp suất p2 = p1/2. Sau đó dãn đẳng áp đến trạng thái 3 có thể tích V3 = 3V1. Thì:

a)

Công mà khí thực hiện khi biến đổi từ trạng thái 1 sang trạng thái 2 là lớn nhất.

b)

Công mà khí thực hiện khi biến đổi từ trạng thái 2 sang trạng thái 3 là lớn nhất.

c)

Công mà khí thực hiện khi biến đổi từ trạng thái 1 sang trạng thái 2 và từ 2 sang 3 là bằng nhau.

d)

Chưa đủ điều kiện để kết luận vì không biết giá trị áp suất, nhiệt độ và thể tích ban đầu của khí.

6.

Một lượng khí lý tưởng có thể tích ban đầu là V1 = 1 lít và áp suất là p1 = 1 atm được dãn đẳng nhiệt đến thể tích V2 = 2 lít. Sau đó người ta làm lạnh, áp suất của khí chỉ còn p3 = 0,5 atm và thể tích thì không đổi. Cuối cùng khí dãn đẳng áp đến thể tích cuối là V4 = 4 lít. So sánh công mà khí thực hiện trong các quá trình trên là:

a)

Quá trình biến đổi từ trạng thái 1 sang trạng thái 2 công thực hiện là lớn nhất.

b)

Quá trình biến đổi từ trạng thái 2 sang trạng thái 3 công thực hiện là lớn nhất.

c)

Quá trình biến đổi từ trạng thái 3 sang trạng thái 4 công thực hiện là lớn nhất.

d)

Công mà khí thực hiện trong cả 3 quá trình đó là bằng nhau.

7.

Chuyển động nào dưới đây không cần đến sự biến đổi nhiệt lượng thành công?

a)

Chuyển động quay của đèn kéo quân.

b)

Sự bật lên của nắp ấm khi đang sôi.

c)

Bè trôi theo dòng sông.

d)

Sự bay lên của khí cầu nhờ đốt nóng khí bên trong khí cầu.

8.

Về các dạng năng lượng:

a)

Nhiệt lượng là một dạng năng lượng.

b)

Cơ năng là dạng năng lượng gắn với chuyển động hỗn loạn không ngừng của các phân tử.

c)

Khi các phân của vật va chạm tác với nhau chúng có cơ năng.

d)

Khi phá vỡ liên kết của các điện tử quỹ đạo với hạt nhân ta thu được năng lượng hạt nhân.

9.

Nhiệt động (lực) học là một bộ phận của vật lý học:

a)

Nhiệt động học quan sát từng đối tượng, quá trình riêng lẻ.

b)

Nhiệt động học khảo sát quá trình tiến triển của hệ thống vật.

c)

Nhiệt động học cho ta biết cơ chế của một hiện tượng.

d)

Nhiệt động học không cho ta rõ một quá trình có xảy ra không với quan điểm năng lượng.

10.

Ta thấy các hệ nhiệt động:

a)

Hệ mở chỉ trao đổi vật chất với môi trường xung quanh.

b)

Hệ kín chỉ trao đổi vật chất với môi trường xung quanh.

c)

Hệ cô lập không trao đổi vật chất và năng lượng với môi trường xung quanh.

d)

Hệ cô lập luôn được tìm thấy trong thực tế.

11.

Về tỉ nhiệt, người ta thấy:

a)

Tỷ nhiệt hay nhiệt dung riêng của một vật không thay đổi theo nhiệt độ.

b)

Nhiệt lượng trao đổi càng lớn khi nhiệt dung của vật càng lớn và sự chênh lệch nhiệt độ của vật càng nhiều.

c)

Nhiệt dung của một vật là tỷ số giữa tỷ nhiệt và khối lượng vật.

12.

Về nhiệt lượng:

a)

Hệ nhận nhiệt lượng: ΔQ > 0, nhiệt độ của hệ phải tăng lên.

b)

Hệ trao nhiệt lượng: ΔQ < 0, nhiệt độ của hệ phải giảm.

c)

Nhiệt lượng không được tạo ra, không biến mất mà chỉ trao đổi.

d)

Cả 3 phát biểu a, b, c đều sai.

13.

Xét sự thay đổi trạng thái của một hệ là một khối khí ta thấy:

a)

Hàm trạng thái của khối khí là hàm nhận các giá trị chỉ phụ thuộc vào trạng thái đầu và trạng thái cuối của hệ.

b)

Hàm trạng thái phụ thuộc vào quá trình diễn biến.

c)

Công tính theo công thức A = − p dV.

d)

Nhiệt lượng là hàm trạng thái.

14.

Xét năng lượng của một hệ nhiệt động ta thấy:

a)

Năng lượng không tự nhiên xuất hiện và không biến mất, nó chỉ biến đổi từ dạng này sang dạng khác.

b)

Công có thể biến đổi hoàn toàn thành nhiệt và ngược lại.

c)

Năng lượng của hệ càng lớn thì khả năng sinh công càng lớn.

d)

Sự biến đổi năng lượng trên cơ thể sống không tuân theo định luật bảo toàn và biến đổi năng lượng vì bị phân tán năng lượng vào môi trường xung quanh.

15.

Xét nội năng của một hệ ta thấy:

a)

Động năng của chuyển động tập thể của hệ là nội năng của hệ.

b)

Thế năng tương tác của hệ đối với môi trường xung quanh là nội năng của hệ.

c)

Năng lượng của chuyển động nhiệt, năng lượng của điện tử quỹ đạo, năng lượng hạt nhân là nội năng của hệ.

d)

Hoàn toàn xác định được toàn bộ nội năng của hệ vì nó là hàm trạng thái.

16.

Nguyên lý thứ nhất nhiệt động học: Nhiệt lượng truyền cho hệ dùng làm tăng .................. của hệ và biến ra công thực hiện bởi lực của hệ đặt lên môi trường xung quanh.

a)

Năng lượng

b)

Nội năng

c)

Năng lượng tự do

d)

Năng lượng liên kết

17.

Ta hiểu trạng thái cân bằng là trạng thái mà các thông số đặc trưng cho hệ có giá trị .................. khi không có những nguyên nhân bên ngoài làm thay đổi chúng.

a)

không phụ thuộc hệ

b)

xác định và không đổi

c)

xác định trong một phạm vi hẹp

d)

không phụ thuộc nhau

18.

Năng lượng sinh ra bởi quá trình hoá học phức tạp ........(1)......... các giai đoạn trung gian ........(2) .......... các giai đoạn ban đầu và cuối cùng của hệ hoá học.

a)

(1): không phụ thuộc vào, (2) : chỉ phụ thuộc vào

b)

(1): không phụ thuộc vào, (2): cũng không phụ thuộc vào

19.

Quả bóng bay dù được buộc chặt, để lâu ngày vẫn bị xẹp vì

a)

cao su là chất đàn hồi nên sau khi bị thổi căng nó tự động co lại.

b)

không khí trong bóng lạnh dần nên co lại.

c)

không khí nhẹ nên có thể chui qua chỗ buộc ra ngoài.

d)

giữa các phân tử làm vỏ bóng có khoảng cách nên các phân tử không khí có thể thoát ra.

20.

Trong xi lanh của một động cơ đốt trong có 2 dm3 hỗn hợp khí dưới áp suất 1 at và nhiệt độ 27°C. Pittông nén xuống làm cho thể tích hỗn hợp giảm bớt 1,8 dm3 và áp suất tăng lên thêm 14 at. Tính nhiệt độ của hỗn hợp khí nén.

a)

1350 K

b)

450 K

c)

1080 K

d)

150 K

21.

Một lượng khí có thể tích 7 m3 ở nhiệt độ 18°C và áp suất 1 at. Người ta nén khí đẳng nhiệt tới áp suất 3,5 at. Khi đó, thể tích của lượng khí này là

a)

5 m3

b)

0,5 m3

c)

0,2 m3

d)

2 m3

22.

Một lượng khí Hiđrô đựng trong bình có thể tích 2 lít ở áp suất 1,5 at, nhiệt độ 27°C. Đun nóng khí đến 127°C. Do bình hở nên một nửa lượng khí thoát ra. Áp suất khí trong bình bấy giờ là

a)

4 at

b)

1 at

c)

2 at

d)

0,5 at

23.

Hiện tượng nào liên quan đến lực đẩy phân tử?

a)

Không thể làm giảm thể tích của một khối chất lỏng.

b)

Không thể ghép liền hai nửa viên phấn vỡ nhau được.

c)

Nhỏ hai giọt nước gần nhau, hai giọt nước sẽ nhập làm một.

d)

Phải dùng lực mới bẻ gãy được một miếng gỗ.

24.

Xét một khối lượng khí xác định, phát biểu nào đúng?

a)

Giảm nhiệt độ tuyệt đối 2 lần, đồng thời tăng thể tích 2 lần thì áp suất tăng 4 lần.

b)

Tăng nhiệt độ tuyệt đối 4 lần, đồng thời tăng thể tích 2 lần thì áp suất tăng 4 lần.

c)

Tăng nhiệt độ tuyệt đối 3 lần, đồng thời giảm thể tích 3 lần thì áp suất tăng 9 lần.

d)

Tăng nhiệt độ tuyệt đối 2 lần, đồng thời tăng thể tích 2 lần thì áp suất không đổi.

25.

Đại lượng nào sau đây không phải là thông số trạng thái của khí lí tưởng?

a)

Khối lượng

b)

Thể tích

c)

Nhiệt độ

d)

Áp suất

26.

Các câu sau đây, có bao nhiêu câu đúng: (1) Trong quá trình đẳng tích, áp suất của một lượng khí tỉ lệ với nhiệt độ. (2) Trong quá trình đẳng tích khi nhiệt độ tăng từ 20°C lên 40°C thì áp suất tăng lên gấp đôi. (3) Trong quá trình đẳng tích khi nhiệt độ tăng từ 200 K lên 400 K thì áp suất tăng lên gấp đôi. (4) Đường biểu diễn quá trình đẳng tích trong hệ toạ độ (p,T) là đường thẳng kéo dài đi qua gốc toạ độ.

a)

4

b)

1

c)

3

d)

2

27.

Câu nào sau đây nói về chuyển động của phân tử là không đúng?

a)

Chuyển động của phân tử là do lực tương tác phân tử gây ra.

b)

Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.

c)

Các phân tử chuyển động không ngừng.

d)

Các phân tử khí lí tưởng chuyển động theo đường thẳng.

28.

Trong các biểu thức sau đây, biểu thức nào không phù hợp với định luật Bôi-lơ – Ma-ri-ốt?

a)

V tỉ lệ nghịch với p

b)

p1V1 = p2V2

c)

pV = hằng số

d)

V tỉ lệ thuận với p

29.

Có 14 g chất khí nào đó đựng trong bình kín có thể tích 1 lít. Đun nóng đến 127°C áp suất khí trong bình là 16,62×105N/m216,62\times10^5 N/m^2 . Khí đó là khí gì?

a)

Hiđrô

b)

Hêli

c)

Ôxi

d)

Nito

30.

Phương trình Cla-pe-rôn – Men-đê-lê-ép so với phương trình trạng thái thì

a)

chứa nhiều thông tin hơn.

b)

chặt chẽ hơn.

c)

chính xác hơn.

d)

đúng hơn.

31.

Hỗn hợp khí trong xi lanh của động cơ trước khi nén có áp suất 0,8 at, nhiệt độ 52°C. Sau khi nén thể tích giảm 5 lần có áp suất 8 at. Nhiệt độ lúc này là

a)

650°C

b)

83,2°C

c)

377°C

d)

166,4°C

32.

Khi khoảng cách giữa các phân tử nhỏ, thì giữa các phân tử

a)

chỉ có lực hút.

b)

có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy nhỏ hơn lực hút.

c)

chỉ có lực đẩy.

d)

có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút.

33.

Câu nào sau đây nói về khí lí tưởng là không đúng?

a)

Khí lí tưởng là khí mà khối lượng của các phân tử khí có thể bỏ qua.

b)

Khí lí tưởng là khí có thể gây áp suất lên thành bình.

c)

Khí lí tưởng là khí mà thể tích của các phân tử có thể bỏ qua.

d)

Khí lí tưởng là khí mà các phân tử chỉ tương tác khi va chạm.

34.

Ở điều kiện nào, chất khí hoà tan vào chất lỏng nhiều hơn?

a)

Áp suất cao và nhiệt độ cao.

b)

Áp suất cao và nhiệt độ thấp.

c)

Áp suất thấp và nhiệt độ cao.

d)

Áp suất thấp và nhiệt độ thấp.

35.

Phương trình nào sau đây là phương trình trạng thái của khí lí tưởng?

a)

pV/T = hằng số.

b)

VT/p = hằng số.

c)

p/T = hằng số.

d)

pT/V = hằng số.

36.

Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử?

a)

Chuyển động hỗn loạn không ngừng.

b)

Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.

c)

Giữa các phân tử có khoảng cách.

d)

Một nửa đứng yên, một nửa chuyển động.

37.

Khí được dãn đẳng nhiệt từ thể tích 4 lít đến 8 lít, áp suất khí ban đầu là 8×10^5 Pa. Độ biến thiên áp suất của chất khí là

a)

Tăng 6×1056\times10^5 Pa

b)

Giảm 4×10^5 Pa

c)

Tăng 2×1052\times10^5 Pa

d)

Giảm 2×10^5 Pa

38.

Khi nhiệt độ trong một bình tăng cao, áp suất của khối khí trong bình cũng tăng lên là vì

a)

phân tử khí chuyển động nhanh hơn.

b)

số lượng phân tử tăng.

c)

phân tử va chạm với nhau nhiều hơn.

d)

khoảng cách giữa các phân tử tăng.

39.

Pittông của một máy nén sau mỗi lần nén đưa được 4 lít khí ở nhiệt độ 27°C và áp suất 1 at vào bình chứa khí có thể tích 2 m3. Tính áp suất của khí trong bình khi pittông đã thực hiện 1000 lần nén. Biết nhiệt độ khí trong bình là 42°C.

a)

3,5 at

b)

2,1 at

c)

21 at

d)

1,5 at

40.

Quá trình nào sau đây là đẳng quá trình?

a)

Khí trong quả bóng bay bị phơi nắng, nóng lên, rồi ra làm căng bóng.

b)

Đun nóng khí trong một xilanh, khi nở ra đáy pittông chuyển động.

c)

Khí trong một căn phòng khi nhiệt độ tăng.

d)

Đun nóng khí trong một bình đậy kín.

41.

Biểu thức nào sau đây phù hợp với định luật Sác-lơ?

a)

p∼tp \sim t

b)

p1p2=T2T1\dfrac{p_1}{p_2}=\dfrac{T_2}{T_1}

c)

pT=constpT=\text{const}

d)

pT=const\dfrac{p}{T}=\text{const}

42.

Hiện tượng nào sau đây không liên quan đến định luật Sác-lơ?

a)

Quả bóng bay bị vò ra khi bóp mạnh

b)

Săm xe đạp để ngoài nắng bị nổ

c)

Nén khí trong xi lanh để tăng áp suất

d)

Cả 3 hiện tượng trên

43.

Áp suất của khí trơ trong một bóng đèn sẽ thêm 0,44 atm khi đèn bật sáng. Biết nhiệt độ của khí đó đã tăng từ 27∘C27^\circ\mathrm{C} đến 267∘C267^\circ\mathrm{C} . Áp suất khí trong đèn ở nhiệt độ 27∘C27^\circ\mathrm{C} là

a)

0,05 at

b)

0,55 at

c)

1,82 at

d)

0,24 at

44.

Trong hệ trục tọa độ pTpT đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng tích?

a)

Đường thẳng nếu kéo dài đi qua gốc tọa độ

b)

Đường hypebol

c)

Đường thẳng cắt trục áp suất tại điểm p=p0p=p_0

d)

Đường thẳng nếu kéo dài không đi qua gốc tọa độ

45.

Công thức không phù hợp với phương trình trạng thái của khí lí tưởng là

a)

pTV=const\dfrac{pT}{V}=\text{const}

b)

pVT=const\dfrac{pV}{T}=\text{const}

c)

p1V1T1=p2V2T2\dfrac{p_1V_1}{T_1}=\dfrac{p_2V_2}{T_2}

d)

pV∼TpV\sim T

46.

Một bình kín chứa ôxi ở nhiệt độ 20∘C20^\circ\mathrm{C} và áp suất 105 Pa10^5\,\mathrm{Pa} . Nếu nhiệt độ bình tăng lên đến 40∘C40^\circ\mathrm{C} thì áp suất trong bình là

a)

0,9⋅105 Pa0{,}9\cdot 10^5\,\mathrm{Pa}

b)

0,5⋅105 Pa0{,}5\cdot 10^5\,\mathrm{Pa}

c)

2⋅105 Pa2\cdot 10^5\,\mathrm{Pa}

d)

1,07⋅105 Pa1{,}07\cdot 10^5\,\mathrm{Pa}

47.

Nén một lượng khí lí tưởng trong bình kín thì quá trình đẳng nhiệt xảy ra như sau:

a)

Áp suất tăng, nhiệt độ tỉ lệ thuận với áp suất

b)

Áp suất giảm, nhiệt độ không đổi

c)

Áp suất tăng, nhiệt độ không đổi

d)

Áp suất giảm, nhiệt độ tỉ lệ nghịch với áp suất

48.

Đặc điểm nào sau đây nói về các phân tử khí lí tưởng là không đúng?

a)

Không thể bỏ qua khối lượng

b)

Có thể tích riêng không đáng kể

c)

Có lực tương tác không đáng kể

d)

Có khối lượng không đáng kể

49.

Chọn câu đúng: Đối với một lượng khí xác định, quá trình nào sau đây là đẳng tích:

a)

Nhiệt độ không đổi, áp suất giảm

b)

Áp suất không đổi, nhiệt độ giảm

c)

Nhiệt độ tăng, áp suất tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ

d)

Nhiệt độ giảm, áp suất tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ

50.

Hai bình chứa khí thông nhau, có nhiệt độ khác nhau, mật độ phân tử khí (n) trong hai bình so với nhau thì

a)

Bình lạnh có mật độ nhỏ hơn

b)

Bình nóng có mật độ nhỏ hơn

c)

Bình lạnh có mật độ nhỏ hơn bằng nhau

d)

Tùy thuộc vào quan hệ thể tích giữa hai bình

51.

Một lượng khí ở nhiệt độ 20∘C20^\circ\mathrm{C} , thể tích 2 m32\,\mathrm{m}^3 , áp suất 2 atm. Nếu áp suất giảm còn 1 atm thì thể tích khối khí là bao nhiêu? Biết nhiệt độ không đổi.

a)

4 m34\,\mathrm{m}^3

b)

1 m31\,\mathrm{m}^3

c)

0,5 m30{,}5\,\mathrm{m}^3

d)

2 m32\,\mathrm{m}^3

52.

Một xi lanh kín chia làm hai phần bằng nhau bởi một pít tông có chiều dài l=30 cml=30\,\mathrm{cm} , chứa lượng khí như nhau ở 27∘C27^\circ\mathrm{C} . Nếu phần bên này nhiệt độ tăng thêm 10∘C10^\circ\mathrm{C} , phần bên kia giảm 10∘C10^\circ\mathrm{C} thì pít tông sẽ

a)

Đứng yên

b)

Di chuyển về phía tăng nhiệt độ một đoạn 11,1 cm

c)

Di chuyển về phía giảm nhiệt độ một đoạn 11,1 cm

d)

Di chuyển về phía giảm nhiệt độ một đoạn 1 cm

53.

Khi nhiệt độ không đổi, khối lượng riêng của chất khí phụ thuộc vào thể tích khối khí theo hệ thức nào sau đây?

a)

V1 ρ2=V2 ρ1V_1\,\rho_2=V_2\,\rho_1

b)

V1 ρ1=V2 ρ2V_1\,\rho_1=V_2\,\rho_2

c)

ρ∼V\rho\sim V

d)

Cả A, B, C đều đúng

54.

Trong quá trình nào sau đây cả ba thông số trạng thái của một lượng khí xác định đều thay đổi?

a)

Nung nóng khí trong một bình đáy kín

b)

Nung nóng quả bóng bàn đang bẹp, quả bóng phồng lên

c)

Ép từ từ pít tông để nén khí trong xi lanh

d)

Cả B và C

55.

Khi nhiệt độ không đổi xét một khối khí, khối lượng riêng của chất khí phụ thuộc vào áp suất khí theo hệ thức nào sau đây?

a)

ρ=ha˘ˋng soˆˊ\rho=\text{hằng số}

b)

p1p2=ρ1ρ2\dfrac{p_1}{p_2}=\dfrac{\rho_1}{\rho_2}

c)

p1 ρ2=p2 ρ1p_1\,\rho_2=p_2\,\rho_1

d)

ρ∼1p\rho\sim \dfrac{1}{p}

56.

Nếu cả áp suất và thể tích của khối khí lí tưởng tăng 2 lần thì nhiệt độ của khối khí sẽ

a)

Không đổi

b)

Tăng 4 lần

c)

Giảm 2 lần

d)

Tăng 2 lần

57.

Khí được nén đẳng nhiệt từ thể tích 6 lít đến 4 lít, áp suất khí tăng thêm 0,75 at. Áp suất ban đầu của khí là giá trị nào sau đây:

a)

1,75 at

b)

1,5 at

c)

2,5 at

d)

1,65 at

58.

Một lượng khí ở nhiệt độ 100∘C100^\circ\mathrm{C} và áp suất 1,0⋅105 Pa1{,}0\cdot 10^5\,\mathrm{Pa} được nén đẳng nhiệt đến áp suất 1,5⋅105 Pa1{,}5\cdot 10^5\,\mathrm{Pa} . Hỏi khi đó phải làm lạnh đẳng tích khối khí đó đến nhiệt độ nào để áp suất bằng lúc ban đầu?

a)

24∘C24^\circ\mathrm{C}

b)

−24∘C-24^\circ\mathrm{C}

c)

−12∘C-12^\circ\mathrm{C}

d)

36∘C36^\circ\mathrm{C}

59.

Một bình đầy không khí ở điều kiện tiêu chuẩn đậy bằng một vật có trọng lượng 20,0 N. Tiết diện của miệng bình là 10 cm210\,\mathrm{cm}^2 . Hỏi nhiệt độ cực đại của không khí ở trong bình để không khí không đẩy nắp bình lên và thoát ra ngoài. Áp suất không khí ở điều kiện tiêu chuẩn 1,013⋅105 Pa1{,}013\cdot 10^5\,\mathrm{Pa} .

a)

110∘C110^\circ\mathrm{C}

b)

54∘C54^\circ\mathrm{C}

c)

112∘C112^\circ\mathrm{C}

d)

84∘C84^\circ\mathrm{C}

60.

Cho 4 gam khí H2\mathrm{H_2} chiếm thể tích VV , áp suất pp và nhiệt độ TT . Bao nhiêu gam khí O2\mathrm{O_2} sẽ có thể tích, áp suất và nhiệt độ như trên?

a)

64 gam

b)

16 gam

c)

4 gam

d)

32 gam

61.

Trong các biểu thức sau đây, biểu thức nào không phù hợp với định luật Sác-lơ?

a)

pT=const\dfrac{p}{T}=\text{const}

b)

p1T1=p2T2\dfrac{p_1}{T_1}=\dfrac{p_2}{T_2}

c)

p∼Tp\sim T

d)

p∼tp\sim t

62.

Ở độ sâu h1=1 mh_1=1\,\mathrm{m} dưới mặt nước có một bọt không khí hình cầu. Hỏi ở độ sâu nào bọt khí có bán kính nhỏ đi 2 lần. Cho khối lượng riêng của nước D=103 kg/m3D=10^3\,\mathrm{kg/m^3} , áp suất khí quyển p0=105 N/m2p_0=10^5\,\mathrm{N/m^2} , g=10 m/s2g=10\,\mathrm{m/s^2} ; nhiệt độ nước không đổi theo độ sâu.

a)

18 m

b)

78 m

c)

7,8 m

d)

28 m

63.

Một lượng khí đựng trong một xi-lanh có pít tông chuyển động được. Lúc đầu, khí có thể tích 15 lít, nhiệt độ 27∘C27^\circ\mathrm{C} và áp suất 2 at. Khi pít tông nén khí đến thể tích 12 lít thì áp suất khí tăng lên tới 3,5 at. Nhiệt độ của khí trong pít tông lúc này là

a)

147∘C147^\circ\mathrm{C}

b)

47,5∘C47{,}5^\circ\mathrm{C}

c)

147 K

d)

37,8∘C37{,}8^\circ\mathrm{C}

64.

Quá trình nào sau đây có thể xem là quá trình đẳng tích?

a)

Thổi không khí vào một quả bóng đang xẹp

b)

Bơm thêm không khí vào một ruột xe đang non hơi

c)

Bơm không khí vào ruột xe đang xẹp

d)

Không khí thoát ra từ ruột xe bị thủng

65.

Câu nào sau đây nói về lực tương tác tác phân tử là không đúng?

a)

Lực hút phân tử có thể bằng lực đẩy phân tử

b)

Lực tương tác phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử ở gần nhau

c)

Lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử

d)

Lực hút phân tử không thể lớn hơn lực đẩy phân tử

66.

Nếu 10 lít khí ở 27∘C27^\circ\mathrm{C} xuống còn 4 lít ở nhiệt độ 60∘C60^\circ\mathrm{C} thì

a)

Áp suất tăng 2,8 lần

b)

Áp suất giảm 1,8 lần

c)

Áp suất giảm 2,8 lần

d)

Áp suất tăng 1,8 lần

67.

Nếu thể tích của một lượng khí giảm 2/10, nhưng nhiệt độ tăng thêm 30°C thì áp suất tăng 1/10 so với áp suất ban đầu. Tính nhiệt độ ban đầu.

a)

350K

b)

-250K

c)

150K

d)

-200K

68.

Mối liên hệ giữa áp suất, thể tích và nhiệt độ của một lượng khí trong quá trình nào sau đây không được xác định bằng phương trình trạng thái của khí lí tưởng?

a)

Dùng tay bóp méo quả bóng bay.

b)

Nung nóng một lượng khí trong xi-lanh kín có pít-tông làm khí nở, nở ra, đẩy pít-tông di chuyển;

c)

Nung nóng một lượng khí trong một bình đậy kín;

d)

Nung nóng một lượng khí trong một bình không đậy kín.

69.

Trong điều kiện thể tích không đổi, chất khí có nhiệt độ ban đầu là 27°C, áp suất p0 cần đun nóng chất khí lên bao nhiêu độ để áp suất của nó tăng lên 2 lần. Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:

a)

327°C

b)

600°C

c)

150°C

d)

54°C

70.

Khi ấn pít tông từ từ xuống để nén khí trong xilanh, ta quan sát được hiện tượng nào?

a)

Nhiệt độ khí giảm

b)

Áp suất khí tăng

c)

Áp suất khí giảm

d)

Khối lượng khí tăng

71.

Có 20g Oxi ở nhiệt độ 20°C và áp suất 2atm, thể tích của khối khí ở áp suất đó là:

a)

V = 3,457l

b)

V = 34,571

c)

V = 3,754l

d)

Đáp án khác

72.

Biểu thức phù hợp với định luật Bôi-lơ – Ma-ri-ốt là

a)

p ~ V

b)

P1 / P2 = V1 / V2

c)

P1 / P2 = V2 / V1

d)

P1V1 = P2V2

73.

Một lượng khí ở 18°C có thể tích 1m3 và áp suất 1atm. Người ta nén đẳng nhiệt khối khí tới áp suất 3,5atm. Thể tích khí nén là:

a)

0,300m3

b)

0,214m3

c)

0,286m3

d)

0,312m3

74.

Một khối khí có thể tích 1m3, nhiệt độ 11°C. Để giảm thể tích còn một nửa khi áp suất không đổi cần

a)

giảm nhiệt độ đến −131°C.

b)

tăng nhiệt độ đến 22°C.

c)

giảm nhiệt độ đến −11°C.

d)

giảm nhiệt độ đến 5,4°C.

75.

Một quả bóng da có dung tích 2,5 lít chứa không khí ở áp suất 105Pa. Người ta bơm không khí ở áp suất 105Pa vào bóng. Mỗi lần bơm được 125cm3 không khí. Hỏi áp suất của không khí trong quả bóng sau 20 lần bơm? Biết trong thời gian bơm nhiệt độ của không khí không đổi.

a)

2.10^5Pa

b)

0,5.10^5Pa

c)

105Pa10^5Pa

d)

Một kết quả khác

76.

Câu nào phù hợp với quá trình đẳng tích của một lượng khí?

a)

Áp suất lệ thuộc với nhiệt độ tuyệt đối.

b)

Khi nhiệt độ tăng từ 30°C lên 60°C thì áp suất tăng lên gấp đôi.

c)

Áp suất tỉ lệ nghịch với nhiệt độ.

d)

Hệ số tăng áp đẳng tích của mọi chất khí đều bằng 1/273.

77.

Khi đun nóng đẳng tích một khối khí thêm 1°C thì áp suất khí tăng thêm 1/360 áp suất ban đầu. Tính nhiệt độ ban đầu của khí.

a)

234°C

b)

87°C

c)

321°C

d)

107°C

78.

Không khí bên trong một ruột xe có áp suất 1,5atm, khi đang ở nhiệt độ 25°C. Nếu để xe ngoài nắng có nhiệt độ lên đến 50°C thì áp suất khí bên trong ruột xe tăng thêm

a)

5,6%

b)

8,4%

c)

50%

d)

100%

79.

Chọn câu đúng: Khi giãn nở khí đẳng nhiệt thì:

a)

Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích tăng.

b)

Áp suất khí tăng lên.

c)

Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích giảm.

d)

Khối lượng riêng của khí tăng lên.

80.

Trong điều kiện thể tích không đổi chất khí có nhiệt độ thay đổi từ 27°C đến 127°C, áp suất lúc ban đầu 3atm thì độ biến thiên áp suất:

a)

Giảm 3at

b)

Tăng 1at

c)

Tăng 6at

d)

Giảm 9,4at

81.

Một khối khí trong xi lanh lúc đầu có áp suất 1at, nhiệt độ 57°C và thể tích 150cm3. khi pitông nén khí đến 30cm3 và áp suất là 10at thì nhiệt độ cuối cùng của khối khí là

a)

333°C

b)

285°C

c)

387°C

d)

600°C

82.

Một bọt khí ở đáy hồ sâu 6m nổi lên mặt nước, biết áp suất khí quyển là p0=105(pa)p_0 = 10^5 (pa) và khối lượng riêng của nước là 1000kg/m31000 kg/m^3 . Coi nhiệt độ không đổi, lấy g=10m/s2g = 10 m/s^2 . Thể tích của bọt khí tăng bao nhiêu lần

a)

1,6

b)

16

c)

1,5

d)

2,6

83.

Trong một bình kín chứa khí ở nhiệt độ 27°C và áp suất 2atm, khi đun nóng đến 87°C thì áp suất khí lúc đó là:

a)

24atm

b)

2atm

c)

2,4atm

d)

0,24atm

84.

Trong điều kiện thể tích không đổi, chất khí có nhiệt độ ban đầu là 27°C, áp suất thay đổi từ 1atm đến 4atm thì độ biến thiên nhiệt độ:

a)

108°C

b)

900°C

c)

627°C

d)

81°C

85.

Biết ở điều kiện chuẩn khối lượng riêng của Oxy là 1,43Kg/m3. Vậy khối lượng khí Oxy đựng trong 1 bình thép tích 10lit dưới áp suất 150atm ở 0°C là:

a)

2,200Kg

b)

2,130Kg

c)

2,145Kg

d)

2,450Kg

86.

Công thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?

a)

V = V0(1 + 1/273 t)

b)

V ~ t

c)

V / T = const

d)

V1 / T1 = V2 / T2

87.

Nén đẳng nhiệt một khối lượng khí xác định từ 12 lít đến 3 lít, áp suất khí tăng lên mấy lần?

a)

4 lần

b)

3 lần

c)

2 lần

d)

Áp suất vẫn không đổi

88.

Một bình khí ô xi có áp suất 4.10^5 Pa, nhiệt độ 27°C, thể tích bình là 20 lít. Khối lượng khí ô xi trong bình là:

a)

20,67 g

b)

25,67 g

c)

102,69 g

d)

156,72 g

89.

Chất nào khó nén?

a)

Chất rắn, chất lỏng.

b)

Chất khí.

c)

Chỉ có chất rắn.

d)

Chất khí, chất lỏng.

90.

176 gam CO2 rắn, khi bay hơi sẽ chiếm thể tích bao nhiêu ở nhiệt độ 300 K và áp suất 2 atm?

a)

24,6 lít

b)

49,2 lít

c)

9,85 lít

d)

246 lít

91.

Trong hệ tọa độ (V, T), đường đẳng áp là đường

a)

thẳng song song với trục hoành.

b)

hypebol.

c)

thẳng song với trục tung.

d)

thẳng kéo dài đi qua gốc tọa độ.

92.

Phương trình nào sau đây không phải là phương trình của định luật Bôi-lơ – Ma-ri-ốt?

a)

P1 / V1 = P2 / V2

b)

p.V = const.

c)

P1 / P2 = V2 / V1

d)

p1V1 = p2V2.

93.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nhận xét về tích p.V của một lượng khí lí tưởng nhất định

a)

Không phụ thuộc vào nhiệt độ

b)

tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối

c)

tỉ lệ thuận với nhiệt độ Xen-xi-út

d)

tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối

94.

Nếu nhiệt độ tuyệt đối tăng gấp đôi và áp suất giảm một nửa thì thể tích của khối khí sẽ

a)

tăng 4 lần

b)

giảm 4 lần

c)

tăng 2 lần

d)

giảm 2 lần

95.

Câu nào sau đây nói về chuyển động của phân tử là không đúng

a)

Các phân tử chuyển động không ngừng

b)

Các phân tử khí lí tưởng chuyển động theo đường thẳng

c)

Các phân tử chuyển động càng nhanh thì

d)

Chuyển động của phân tử là do lực tương