Font size
WorksheetsTTLD1
Total questions: 90
Worksheet time: 45mins
Câu 91: Đối với các nhà hoạch định chính sách, thông tin thị trường lao động có vai trò trong việc:
So sánh và lựa chọn các cơ hội nghề nghiệp
Thiết kế và triển khai các chính sách thị trường lao động
Thiết kế và thực hiện các chương trình đào tạo nhân lực
Quyết định các vấn đề tuyển dụng, phát triển nhân lực
Câu 92: Thông tin thị trường lao động giúp doanh nghiệp đưa ra quyết định về:
Ngành nghề đào tạo
Điều chỉnh thị trường
Thay đổi nghề nghiệp
Tiền lương, tiền công
Câu 93: Đối với các nhà đào tạo, thông tin thị trường lao động có vai trò trong việc:
Thiết kế việc làm phù hợp
Xây dựng và thực hiện các chương trình đào tạo phù hợp
Thực hiện hoạt động điều phối việc làm
Quyết định về điều kiện lao động
Câu 94: Đối với các trung tâm dịch vụ việc làm, thông tin thị trường lao động là cơ sở để:
Thiết kế việc làm phù hợp
Ra quyết định điều chỉnh thị trường
Thực hiện hoạt động điều phối việc làm
Điều tiết thu nhập giữa người lao động với doanh nghiệp
Câu 95: Yêu cầu của thông tin thị trường lao động không bao gồm:
Tính hiệu quả
Tính khoa học
Tính nghệ thuật
Tính bảo mật
Câu 96: Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động là tỷ lệ phần trăm lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên trên:
Tổng dân số
Dân số trong độ tuổi lao động
Dân số ngoài độ tuổi lao động
Dân số từ 15 tuổi trở lên
Câu 97: Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động ở các nước đang phát triển so với các nước phát triển
Cao hơn
Thấp hơn
Bằng nhau
Không so sánh được
Câu 98: Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động ở thành thị so với ở nông thôn
Cao hơn
Thấp hơn
Bằng nhau
Không so sánh được
Câu 99: Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động ở nam so với nữ thường:
Cao hơn
Thấp hơn
Bằng nhau
Không so sánh được
Câu 100: Ở các nước phát triển, nhóm tuổi nào sau đây thường có tỷ lệ tham gia lực lượng lao động là thấp nhất
15-19
20-24
25-29
55-59
Câu 101: Tỷ lệ lao động có việc làm là tỷ lệ phần trăm số người có việc làm trên
Tổng dân số
Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên
Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên có việc làm
Lực lượng lao động trong độ tuổi lao động
Câu 102: Tỷ lệ lao động đang làm việc đã qua đào tạo của thành thị so với nông thôn thường:
Cao hơn
Thấp hơn
Bằng nhau
Không xác định được
Câu 103: Ở các nước phát triển, tỷ lệ lao động của ngành nào là cao nhất:
Nông nghiệp
Công nghiệp
Dịch vụ
Không xác định
Câu 104: Tỷ lệ lao động làm việc bán thời gian nữ so với nam thường
Thấp hơn
Cao hơn
Bằng nhau
Không so sánh được
Câu 105: Số giờ làm việc cho mỗi người lao động thông thường được xác định theo:
Ngày
Tuần
Tháng
Năm
Câu 106: Tỷ lệ lao động làm việc trong khu vực phi chính thức là tỷ lệ phần trăm số lao động làm việc trong khu vực phi chính thức trên
Dân số từ 15 tuổi trở lên
Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên
Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên có việc làm
Lực lượng lao động trong độ tuổi lao động
Câu 107: Việc làm trong nền kinh tế phi chính thức có đặc điểm:
Không được pháp luật lao động bảo vệ
Phải đóng thuế thu nhập
Được hưởng các chế độ bảo hiểm
Thu nhập cao và ổn định
Câu 108: Khu vực nền kinh tế phi chính thức không bao gồm:
Hộ sản xuất kinh doanh chưa có tư cách pháp nhân
Các doanh nghiệp chưa đăng ký kinh doanh
Hộ gia đình tự sản xuất
Hộ kinh doanh nhỏ lẻ, có đăng ký kinh doanh
Câu 109: Người thất nghiệp là:
Những người từ 15 tuổi trở lên, hiện không làm việc
Những người từ 15 tuổi trở lên, đang tìm kiếm việc là
Những người trong độ tuổi lao động, hiện không làm việc
Những người trong độ tuổi lao động, hiện không làm việc và sẵn sàng làm việc
Câu 110: Tỷ lệ thât nghiệp thanh niên là tỷ lệ phần trăm số thanh niên thất nghiệp trên:
Dân số trong độ tuổi thanh niên
Lực lượng lao động thanh niên
Lực lượng lao động thanh niên có việc làm
Dân số trong độ tuổi thanh niên không hoạt động kinh tế
Câu 111: Tỷ lệ thât nghiệp thanh niên so với tỷ lệ thât nghiệp người trưởng thành:
Cao hơn
Thấp hơn
Bằng nhau
Không so sánh được
Câu 112: Ở Việt Nam, năng suất lao động ở khu vực nông thôn so với khu vực thành thị thường:
Thấp hơn
Cao hơn
Bằng nhau
Không xác định được
Câu 113: Nghèo đói ở khu vực thành thị so với nông thôn là:
Thấp hơn
Cao hơn
Bằng nhau
Không xác định được
Câu 114: Đa số người nghèo làm việc trong khu vực:
Chính thức
Phi chính thức
Nhà nước FDI
Câu 115: Cơ sở dịch vụ việc làm phân loại theo chủ thể quản lý có:
Nông thôn
Thành thị
Tổ chức kinh tế - xã hội
Nhà đào tạo
Câu 116: Phân loại cơ sở dịch vụ việc làm theo phạm vi hoạt động không bảo gồm:
Quốc tế
Nhà nước
Liên địa phương
Địa phương
Câu 117: Hoạt động nào không phải là vai trò của dịch vụ việc làm:
Xử lý thông tin
Hoàn thiện hệ thống thông tin
Nâng cao chất lượng cầu lao động
Nâng cao chất lượng cung lao động
Câu 118: Đâu không phải là mục đích của chắp nối việc làm:
Giúp người thất nghiệp tìm được việc làm
Giúp người lao động thay đổi công việc khi có nhu cầu
Giúp người sử dụng lao động tìm được lao động thích hợp
Giúp người học tìm được ngành học phù hợp
Câu 119: Dịch vụ việc làm thực hiện tư vấn về, ngoại trừ:
Chính sách việc làm
Nghề và đào tạo
Tự tạo việc làm
Chăm sóc sức khỏe
Câu 120: Chức năng của dịch vụ việc làm không phải là:
Đưa người lao động thất nghiệp trở lại làm việc
Hỗ trợ việc làm cho các đối tượng yếu thế
Trợ cấp thât nghiệp
Bổ sung
Câu 121: Chắp nối việc làm là hoạt động:
Giới thiệu việc làm và cung ứng lao động
Môi giới việc làm và giới thiệu việc làm
Môi giới việc làm và cung ứng lao động
Môi giới, giới thiệu việc làm và cung ứng lao động
Câu 122: Công cụ Quản lý Nhà nước về dịch vụ việc làm ở Việt Nam không bao gồm:
Văn hóa pháp luật
Cơ chế, chính sách
Bộ máy của doanh nghiệp
Bộ máy quản lý các bộ, ngành
Câu 123: Từ góc độ quản lý, có thị trường lao động :
Tự do
Thành thị
Bất hợp pháp
Quốc tế
Câu 124: Từ góc độ địa lý, có thị trường lao động :
Giản đơn
Chất xám
Địa phương
Bất hợp pháp
Câu 125: Từ góc độ kỹ năng, có thị trường lao động :
Tự do
Bất hợp pháp
Quốc gia
Chuyên môn kỹ thuật
Câu 126: Từ góc độ pháp lý, có thị trường lao động :
Tự do
Quốc gia
Bất hợp pháp
Chuyên môn kỹ thuật
Câu 127: Người lao động sẽ có vị thế yếu hơn khi tổng số chỗ làm việc trống trong nền kinh tế
Lớn hơn tổng số người làm việc có việc làm
Nhỏ hơn tổng số người đang làm việc có việc làm
Nhỏ hơn tổng số người đang tìm việc làm
Lớn hơn tổng số người đang tìm việc làm
Câu 128: Yếu tố nào KHÔNG phải là điều kiện hình thành thị trường
Có nền kinh tế kế hoạt tập trung
Có nền kinh tế hàng hóa
Sức lao động là hàng hóa
Người lao động được tự do về thân thể
Câu 129: Yếu tố nào KHÔNG phải là điều kiện để phát triển thị trường lao động
Kinh tế kế hoạch tập trung
Kinh tế thị trường
Hội nhập với thị trường lao động quốc tế
Sản xuất hàng hóa phát triển
Câu 130: Một trong những hậu quả của phân mảng thị trường lao động là:
Tiền lương tăng lên
Tiền lương trong khu vực kinh tế phi chính thức tăng lên
Người lao động dễ dàng di chuyển hơn
Giảm hiệu quả sử dụng nguồn nhân lực
Câu 131: Cung lao động được chia theo:
Chất lượng
Số lượng và chất lượng
Thời gian
Số lượng, chất lượng và thời gian
Câu 132: Cung lao động tiềm năng bao gồm
Nguồn nhân lực hoạt động kinh tế
Nguồn nhân lực không hoạt động kinh tế
Nguồn nhân lực hoạt động kinh tế và nguồn nhân lực không hoạt động kinh tế
Nguồn nhân lực hoạt động kinh tế và một phần nguồn nhân lực không hoạt động kinh tế
Câu 133: Cơ cấu dân số trẻ làm cung lao động trong tương lai có xu hướng
Tăng
Giảm
Không thay đổi
Chưa xác định được
Câu 134: Cơ cấu dân số già làm cung lao động trong tương lai có xu hướng
Tăng
Giảm
Không thay đổi
Chưa xác định được
Câu 135: Tăng tự nhiên dân số thường tác động tới cung lao động
Tức thì
Sau 5 năm
Sau 15 năm
Sau 20 năm
Câu 136: Tăng cơ học thường tác động tới cung lao động
Sau 5 năm
Sau 15 năm
Sau 18 năm
Tức thì
Câu 147: Nếu tăng giới hạn trên, tăng giới hạn dưới của độ tuổi lao động thì cung lao động sẽ
Tăng
Giảm
Không thay đổi
Chưa xác định được
Câu 148: Nếu tăng giới hạn trên, giảm giới hạn dưới của độ tuổi lao động thì cung lao động sẽ
Tăng
Giảm
Không thay đổi
Chưa xác định được
Câu 149: Nếu giảm giới hạn trên, giảm giới hạn dưới của độ tuổi lao động thì cung lao động sẽ
Tăng
Giảm
Không thay đổi
Chưa xác định được
Câu 150: Nếu giảm giới hạn trên, tăng giới hạn dưới của độ tuổi lao động sẽ
Tăng
Giảm
Không thay đổi
Chưa xác định được
Câu 151: Cung lao động về số lượng phụ thuộc vào
Tỷ lệ tham gia lao động
Quy mô dân số từ 15 trở lên
Tỷ lệ tham gia lao động và quy mô dân số trong độ tuổi lao động
Tỷ lệ tham gia lao động và quy mô dân số từ 15 trở lên
Câu 152: Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động cho biết cứ 100 người từ 15 tuổi trở lên thì có bao nhiêu người
Muốn làm việc
Thất nghiệp
Đang làm việc
Đang tìm việc
Câu 153: Sự phát triển của ngành kinh tế làm cung lao động thực tế
Luôn giảm
Luôn tăng
Không thay đổi
Thay đổi
Câu 154: Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, sự phát triển của các ngành kinh tế làm cung lao động tiềm năng
Luôn giảm
Luôn tăng
Không thay đổi
Thay đổi
Câu 155: Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, sự phát triển giáo dục đào tạo làm cung tiềm năng
Giảm
Tăng
Không xác định
Không thay đổi
Câu 156: Ở nước tiếp nhận lao động, di chuyển lao động quốc tế ảnh hưởng đến
Cung tiềm năng
Cung thực tế
Cung tiềm năng và cung thực tế
Không xác định
Câu 157: Ở nước đưa lao động đi làm việc ở nước ngoài, di chuyển lao động quốc tế ảnh hưởng đến
Cung tiềm năng
Cung thực tế
Cung tiềm năng và cung thực tế
Không xác định
Câu 158: Tiền lương và cung lao động luôn có mỗi quan hệ:
Cùng chiều
Ngược chiều
Chưa xác định
Không liên hệ với nhau
Câu 159: Khi đường cung dịch chuyển sang trái thì tổng cung lao động:
Giảm
Tăng
Không đổi
Không xác định
Câu 160: Khi đường cung dịch chuyển sang phải thì tổng cung lao động:
Giảm
Tăng
Không đổi
Không xác định
Câu 161: Co giãn cung lao động được tính theo:
Thời gian làm việc
Thu nhập
Tiền Lương
Lương
Câu 162: Cầu tiềm năng về lao động bằng:
Số việc làm hiện có kéo dài và được tạo thêm trong tương lai
Cầu thực tế về lao động
Số việc làm có thể được tạo thêm trong tương lai
Cầu thực tế về lao động và số việc làm trống
Câu 163: Số lượng việc làm hiện có kéo dài trong tương lai sẽ:
Giữ nguyên
Giảm
Tăng
Giữ nguyên hoặc giảm
Câu 164: Cầu lao động là cầu:
Trực tiếp
Hàng Hoá
Dẫn xuất
Tự Thân
Câu 165: Trình độ phát triển kinh tế càng cao thì:
Luôn làm tăng cầu lao động
Luôn làm tăng cầu lao động phổ thông
Làm tăng cầu lao động chuyên kỹ thuật, giảm cầu LĐ phổ thông
Làm giảm cầu lao động chuyên kỹ thuật, tăng cầu LĐ phổ thông
Câu 166: Cầu lao động ngành may mặc được định bởi:
Nhu cầu của chủ doanh nghiệp ngành may mặc
Nhu cầu của khách hàng về các sản phẩm may mặc
Nhu cầu của chính phủ
Nguyên vật liệu đầu vào
Câu 167: Tăng trưởng kinh tế luôn kéo theo cầu lao động:
Giảm xuống
Tăng lên
Không thay đổi
Có thể tăng hoặc giảm
Câu 168: Nếu tăng trưởng kinh tế kèm theo sự phát triển đáng kể về công nghệ thì cầu lao động giản đơn có xu hướng:
Không đổi
Tăng
Giảm
Không xác định
Câu 169: Trong điều kiện tăng trưởng kinh tế kèm theo sự phát triển đáng kể về công nghệ thì cầu lao động chuyên môn kỹ thuật:
Giảm, cầu LĐ giản đơn tăng
Giảm, cầu LĐ giản đơn giảm
Tăng, cầu LĐ giản đơn tăng
Tăng, cầu LĐ giản đơn giảm
Câu 170: Nếu tiêu dùng của người dân có xu hướng tăng ở các nhóm ngành thay thế thì cầu LĐ:
Tăng
Giảm
Không đổi
Giảm ở ngành này, tăng ở ngành kia
Câu 171: Cầu LD so với sự thay đổi của cầu hàng hoá, dịch vụ trên TT là:
Ngược chiều
Cùng chiều
Không thay đổi
Có thể thay đổi
Câu 172: Trên TTLĐ kém phát triển, nếu TL tăng lên thì chi phí theo lương:
Không thay đổi
Tăng
Gỉam
Có thể tăng hoặc không thay đổi
Câu 173: Ở các nước phát triển, khi tiền lương tối thiếu tăng thì nhóm lao động nào sau đây bị cắt giảm nhiều nhất:
Lao động trình độ cao
Lao động phổ thông
LĐ phổ thông và trình độ cao
Chưa xác định được
Câu 174: Hệ số co giãn của cầu lao động phản ánh sự thay đổi của cầu lao động theo:
Năng suất lao động
GDP
Nhu cầu của doanh nghiệp
Cầu hàng hoá
Câu 175: Nếu công nghệ không đổi, cầu lao động và quy mô sản xuất có mối quan hệ:
Không có mối quan hệ
Cùng chiều
Ngược chiều
Không xác định được
Câu 176: Khi chi phí lao động biên bằng doanh thu biên, doanh nghiệp sẽ:
Thuê thêm lao động
Giảm lao động
Giữ nguyên lao động hiện có
Chưa xác định
Câu 177: Khi đường cung lao đông không dịch chuyển, đường cầu lao động sang phải thì mức lương cân bằng:
Giảm
Chắc chắn tăng
có khả năng tăng
Không đổi
Câu 178: Khi đường cầu lao đông dịch chuyển sang trái, đường cung lao động sang trái thì tiền lương thị trường có thể:
Tăng
Tăng lên 1 cách kịch phát
Không xác định
Không đổi
Câu 179: Khi đường cung lao động không dịch chuyển, cầu lao động dịch chuyển sang phải, nếu mức lương Wo không thay đổi dẫn tới:
Khan hiếm lao động
Dư thừa lao động
Không ảnh hưởng đến LĐ
Không xác định được
Câu 180: Đối với các nhà hoạch định chính sách, thông tin thị trường lao động có vai trò trong việc:
So sánh và lựa chọn các cơ hội nghề nghiệp
Thiết kế và triển khai các chính sách thị trường lao động
Thiết kế và thực hiện các chương trình đào tạo NL
Quyết định các vấn đề tuyển dụng, phát triển NL
Câu 181: Hoạt động nào sau đây chỉ thuộc chức năng của dịch vụ việc làm công:
Cung ứng lao động
Giới thiệu việc làm cho người lao động
Thực hiện chính sách bảo hiểm thất nghiệp
Thực hiện các chương trình, dự án về việc làm
Câu 182: Thông tin lao động giữa các địa phương được mạng lưới dịch vụ việc làm:
Trao đổi
Chắp nối
Truyền tin
Câu 183: Hoạt động nào sau đây chỉ thuộc chức năng của dịch vụ việc làm công:
Thực hiện các chương trình, dự án về việc làm
Cung ứng lao động
Giới thiệu việc làm cho người lao động
Thực hiện chính sách bảo hiểm thất nghiệp
Câu 184: Ở các nền kinh tế phát triển, xu hướng gia tăng lao động bán thời gian không phải do:
Sự phát triển của lĩnh vực dịch vụ
Các chính sách của Chính phủ
Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động của nam tăng
Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động của nữ tăng
Câu 185: Lao động ngành may mặc trong nước thất nghiệp do tâm lý người dân thích mặc quần áo ngoại được xếp và hình thức thất nghiệp:
Cơ cấu
Công nghệ
Không tự nguyện
Tạm thời
Câu 186: Khi tổng cung lao động giảm thì đường cung lao động sẽ dịch chuyển sang:
Phải
Trái
Không xác định
Không đổi
Câu 187: Những người không có việc làm, không có nhu cầu làm việc thuộc đối tượng:
Lực lượng lao động
Thất nghiệp
Thiếu việc làm
Không thuộc lực lượng lao động
Câu 188: Việc làm theo ngành bao gồm:
Dịch vụ và nông nghiệp
Công nghiệp và dịch vụ
Nông nghiệp và công nghiệp
Nông nghiệp, công nghiệp và dịch vụ
Câu 189: Từ góc độ địa lý, có thị trường lao động:
Nông thôn
Hợp pháp
Tự do
Giản đơn
Câu 190: Theo ILO, số giờ làm việc của lao động bán thời gian so với số giờ làm việc của lao động toàn thời gian là:
Bằng nhau
Ít hơn
Không xác định
Nhiều hơn
