Worksheetss1p1
Total questions: 90
Worksheet time: 45mins
Lực tác dụng lên chất lỏng tỉ lệ với khối lượng được gọi là lực gì?
Lực khối
Lực mặt
Lực thủy tĩnh
Lực thủy động
Lực tác động lên bề mặt khối chất lỏng gọi là lực gì?
Lực mặt
Lực khối
Lực thủy tĩnh
Lực thủy động
Chọn phương án đúng. Áp suất thủy tĩnh tác dụng tại một điểm bất kỳ trong lòng chất lỏng có giá trị:
Bằng nhau theo mọi phương;
Chỉ bằng nhau ở những điểm nằm trong lòng thể tích;
Tuỳ thuộc vào thời gian tác dụng của lực khối;
Không bằng nhau theo một số hướng đặc biệt;
Áp suất thủy tĩnh có đặc điểm:
Tác dụng thẳng góc và hướng vào mặt tiếp xúc;
Tác dụng thẳng góc và hướng ra ngoài mặt tiếp xúc;
Tác dụng tiếp tuyến với mặt tiếp xúc;
Tác dụng vào mặt tiếp xúc và theo một hướng bất kỳ;
Một mặt được gọi là mặt đẳng áp khi
Tất cả các điểm thuộc mặt đó có cùng giá trị về áp suất
Tất cả các điểm thuộc mặt đó có cùng giá trị về ứng suất tiếp
Tất cả các điểm thuộc mặt đó có cùng giá trị về lực liên kết
Tất cả các điểm thuộc mặt đó có cùng độ cao
Hai bình thông nhau chứa hai loại chất lỏng. Mặt thoáng của hai bình ngang nhau khi:
p2 > p1 và γ1 > γ2
p2 < p1 và γ1 > γ2
p1 = p2 và γ1 < γ2
p1 = p2 và γ1 > γ2
Một ống chữ U chứa chất lỏng đến khoảng nửa ống. Khi xe chuyển động trên phương ngang với vận tốc không đổi, ta sẽ quan sát thấy:
Mực chất lỏng trong hai nhánh bằng nhau;
Mực chất lỏng trong nhánh a dâng cao hơn;
Mực chất lỏng trong nhánh b dâng cao hơn;
Chưa đủ điều kiện xác định.
Một ống chữ U chứa chất lỏng đến khoảng nửa ống. Khi xe chuyển động nhanh dần đều trên phương ngang với gia tốc không đổi, ta sẽ quan sát thấy:
Mực chất lỏng trong nhánh b dâng cao hơn
Mực chất lỏng trong nhánh a dâng cao hơn
Mực chất lỏng trong hai nhánh bằng nhau
Chưa đủ điều kiện xác định.
Một ống chữ U chứa chất lỏng đến khoảng nửa ống. Khi xe chuyển động chậm dần đều trên phương ngang với gia tốc không đổi, ta sẽ quan sát thấy:
Mực chất lỏng trong nhánh a dâng cao hơn
Mực chất lỏng trong nhánh b dâng cao hơn
Mực chất lỏng trong hai nhánh bằng nhau
Chưa đủ điều kiện xác định.
Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào sai?
Áp suất chân không luôn là một giá trị không âm.
Áp suất dư là phần áp suất lớn hơn áp suất khí trời.
Áp suất tuyệt đối luôn có giá trị dương.
Áp suất chân không có thể có giá trị âm.
Hình dạng của mặt đẳng áp của chất lỏng đặt trên xe chuyển động là:
Phụ thuộc vào gia tốc chuyển động của xe.
Mặt nằm ngang.
Mặt phẳng nghiêng.
Mặt cong paraboloid.
Trong bình hình trụ chứa nước hình trụ quay tròn quanh trục đối xứng thẳng đứng của bình với vận tốc góc không đổi. Nếu người ta làm rơi vào bình một hạt thủy ngân thì sau khi ổn định:
Hạt thủy ngân sẽ chìm xuống đáy và nằm sát thành bình.
Hạt thủy ngân sẽ chìm xuống đáy tại tâm đáy bình.
Hạt thủy ngân sẽ bị bắn ngang ra gặp thành bình và lơ lửng.
Hạt thủy ngân sẽ nổi trên mặt thoáng.
Bình trụ tròn hở thẳng đứng chứa đầy chất lỏng. Bình quay đều quanh trục của bình với vận tốc không đổi. Áp suất tại một điểm A nằm ở đáy bình so với lúc bình đứng yên sẽ:
Tùy thuộc vị trí của điểm A
Tăng
Giảm
Không đổi
Khi chất lỏng chỉ chịu tác dụng của lực khối là trọng lực thì mặt đẳng áp là….
Các mặt phẳng nằm ngang
Các mặt phẳng nằm nghiêng
Các mặt cong parabol
Các mặt lượn sóng hình sin
Khi môi trường chất lỏng chuyển động thẳng theo phương ngang với gia tốc không đổi thì mặt đẳng áp là…
Các mặt phẳng nằm nghiêng
Các mặt cong parabol
Các mặt lượn sóng hình sin
Các mặt phẳng nằm ngang
Khi môi trường chất lỏng chuyển động thẳng đều theo phương ngang thì mặt đẳng áp là….
Các mặt phẳng nằm ngang
Các mặt phẳng nằm nghiêng
Các mặt cong parabol
Các mặt lượn sóng hình sin
Khi môi trường chất lỏng chuyển động quay đều với vận tốc góc là hằng số thì mặt đẳng áp là…
Các mặt cong paraboloit tròn xoay
Các mặt phẳng nằm ngang
Các mặt phẳng nằm nghiêng
Các mặt trụ tròn
Phương trình vi phân cân bằng chất lỏng trong trường hợp lực khối là lực trọng trường có dạng
- g.dz = dp/ρ
g.dz = dp/ρ
- dp/ρ = g.dz
dp/ρ = g.dz
Phương trình vi phân cân bằng chất lỏng trong trường hợp khối chất lỏng di chuyển theo hướng Ox với gia tốc là a có dạng
dx + g.dz = - dp/ρ
dx - g.dz = dp/ρ
dy - g.dz = dp/ρ
dx - g.dz = 0
Phương trình vi phân cân bằng chất lỏng trong trường hợp khối chất lỏng di chuyển theo hướng Oy với gia tốc a có dạng
dy + g.dz = - dp/ρ
dy - g.dz = dp/ρ
dx - g.dz = dp/ρ
dy - g.dz = 0
Phương trình cơ bản thủy tĩnh trong trường hợp lực khối chỉ là lực trọng trường có dạng
z + p/γ = const
z - p/γ = const
z - p/ρ = const
z + p/ρ = const
Phương trình vi phân cân bằng của môi trường chất lỏng quay đều với vận tốc góc ω quanh trục thẳng đứng có dạng
ω²xdx + ω²ydy – gdz = dp/ρ
ω²dx + ω²dy – gdz = dp/ρ
x.dx + y.dy - ω.dz = dp/ρ
r²dr - g.dz = dp/ρ
Ý nghĩa của đại lượng H = z + p/γ trong phương trình cơ bản thủy tĩnh học
Cột áp thủy tĩnh
Áp năng đơn vị
Động năng đơn vị
Thế năng vị trí
Theo giả thuyết của Newton thì ứng suất tiếp của chất lỏng chuyển động được xác định theo công thức nào?
τ = μ (du/dy)
τ = μ (du/dy)
Bình trụ tròn hở thẳng đứng chứa đầy chất lỏng. Bình quay đều quanh trục của bình với vận tốc không đổi. Áp suất tại một điểm A nằm trên thành bình so với lúc bình đứng yên sẽ:
Không đổi
Giảm
Tăng
Tùy thuộc vị trí của điểm A
Quan hệ giữa độ nhớt động lực và độ nhớt động là?
μ = ν·ρ
μ = ν/ρ
ν = μ·ρ
ρ = μ·ν
1.27. 01 (bar) bằng:
10^5 (N/m2); 1,02 (at).
10^5 (N/m2); 0,987 (at).
9,81.10^4 (N/m2); 0,987 (at).
10^-5 (N/m2); 1,02 (at).
1.28. 01 (kG/cm2) bằng:
01 (at); 10 (mH2O).
0,981 (at); 9,81 (mH2O).
9,81 (at); 10 (mH2O).
01 (at); 9,81 (mH2O).
1.29. 01 (at) bằng:
9,81.10^4 (N/m2); 0,987 (bar).
9,81.10^-4 (N/m2); 1,02 (bar).
10^-5 (N/m2); 0,987 (bar).
10^5 (N/m2); 1,02 (bar).
1.30. 01 (N/m2) bằng:
a. 1,02.10^-5 (at); 10^-5 (bar).
a. 9,81.10^-4 (at); 10^5 (bar).
a. 9,81.10^-5 (at); 10^-5 (bar).
1,02.10^5 (at); 10^5 (bar).
Áp lực thủy tĩnh tác dụng lên vật bị ngập hoàn toàn có hướng như thế nào?
Hướng thẳng đứng lên phía trên.
Hướng thẳng đứng xuống dưới.
Hướng thẳng góc với phương thẳng đứng.
Hướng theo một góc bất kỳ phụ thuộc hình dạng bên ngoài của vật rắn.
Chất lỏng chịu tác dụng của những ngoại lực nào?
Lực khối và lực mặt.
Sức căng mặt ngoài và lực quán tính.
Lực quán tính và lực mặt.
Lực khối và áp lực.
Một vật rắn ngập không hoàn toàn trong chất lỏng, độ lớn áp lực thủy tĩnh tác dụng lên vật đó phụ thuộc vào yếu tố nào?
Thể tích phần vật rắn bị ngập
Thể tích toàn bộ vật rắn.
Trọng lượng toàn vật rắn.
Trọng lượng phần vật rắn bị ngập.
Chọn phát biểu đúng
Áp suất thủy tĩnh là vectơ nhưng có tính chất như đại lượng vô hướng.
Áp suất thủy tĩnh tại một điểm theo các phương khác nhau thì khác nhau.
Áp suất thủy tĩnh là đại lượng vô hướng.
Áp suất thủy tĩnh luôn các giá trị khác không.
Trong bài toán thủy tĩnh tương đối, lực khối tác dụng lên chất lỏng là:
Trọng lực và lực quán tính
Chỉ có trọng lực
Trọng lực và áp lực
Áp lực và lực quán tính
1.36. Biểu đồ phân bố áp suất dư tác dụng lên đáy bình hình trụ hở chứa chất lỏng quay quanh trục đối xứng với vận tốc góc ω = const có dạng hình nào dưới đây?
hình 4
hình 1
hình 3
hình 2
Một bình kín chứa đầy chất lỏng quay đều quanh trục thẳng đứng có:
Mặt đẳng áp là mặt paraboloid
Mặt thoáng là mặt paraboloid
Mặt đẳng áp nằm ngang
Mặt thoáng nằm nghiêng
Máy ép thuỷ lực làm việc trên nguyên lý của …
Định luật Pascal
Áp lực tác dụng của chất lỏng lên thành phẳng
Định luật Acsimet
Lý thuyết ma sát nhớt của Newton
Điểm đặt của áp lực thuỷ tĩnh tác dụng lên thành phẳng của bể chứa nước:
Luôn nằm dưới trọng tâm của thành phẳng
Luôn trùng với trọng tâm của thành phẳng
Phụ thuộc vào hướng đặt của lực lên thành phẳng
Luôn nằm trên trọng tâm của thành phẳng
Phương trình p = p₀ + γh đúng cho:
Cả trường hợp chất lỏng tĩnh tuyệt đối và tương đối
Chỉ trường hợp chất lỏng tĩnh tuyệt đối
Chỉ trường hợp chất lỏng tĩnh tương đối
Mọi trường hợp chất lỏng chuyển động
Thành phần nằm ngang của áp lực tác dụng lên mặt cong là:
Áp lực tác dụng lên hình chiếu của bề mặt ấy lên mặt phẳng thẳng đứng vuông góc với phương ngang đang khảo sát.
Trọng lượng khối chất lỏng nằm trên bề mặt cong.
Tích số áp suất tại trọng tâm với diện tích bề mặt đo.
Áp lực tác dụng lên hình chiếu của bề mặt ấy lên mặt phẳng nằm ngang.
Một vật đồng chất nổi trong nước như hình vẽ, ta có:
tỉ trọng của vật <1
tỉ trọng của vật >1
tỉ trọng của vật =1
chưa được xác
Đơn vị của độ nhớt động trong hệ đơn vị SI là gì?
Stốc
Pascal
Newton
Poazoi
Sự biến thiên áp suất trong lòng chất lỏng tĩnh là do tác dụng của lực nào?
Lực khối
Lực mặt
Áp lực (lực do áp suất sinh ra)
Lực ma sát
Trong điều kiện tiêu chuẩn áp suất khí quyển bằng bao nhiêu?
0,1 MPa
100 MPa
10 GPa
1000 Pa
Thiết bị thủy lực nào dưới đây hoạt động dựa trên nguyên lý Pascal?
Máy nén thủy lực
Lưu lượng kế Venturi
Khớp thủy lực
Biến tốc thủy lực
1.47. 01 Stốc bằng:
1 (cm²/s)
1 (m²/s)
1 (P)
1 (cm³/s)
Khi nhiệt độ giảm, khối lượng riêng của chất lỏng sẽ:
Tăng
Giảm
Không đổi
Ban đầu tăng, sau đó giảm
Khi nhiệt độ tăng, trọng lượng riêng của chất lỏng sẽ:
Giảm
Tăng
không đổi
ban đầu tăng ,sau đó
Khi nhiệt độ tăng, độ nhớt của chất lỏng sẽ:
Giảm
Tăng
Không đổi
Ban đầu tăng, sau đó giảm
Khi áp suất tăng, độ nhớt của chất lỏng sẽ:
Tăng
Giảm
Không đổi
Ban đầu tăng, sau đó giảm
Ứng dụng của định luật pascal để chế tạo loại máy thuỷ lực nào dưới đây
Kích thuỷ lực
Ống đo áp
Máy đo chân không kế và áp kế
Bơm phun tia
Điều kiện để 1 vật chìm trong chất lỏng là
Vật chế tạo từ kim loại
Điều kiện để 1 vật lơ lửng trong chất lỏng là
Khi trọng tâm Cvật của vật thấp hơn tâm đẩy DA của lực đẩy Acsimet thì người ta nói vật ở trạng thái
Cân bằng bền
Cân bằng không bền
Cân bằng phiếm định
Cân bằng vĩnh cửu
Khi trọng tâm Cvật của vật cao hơn tâm đẩy DA của lực đẩy Acsimet thì người ta nói vật ở trạng thái
Cân bằng không bền
Cân bằng bền
Cân bằng phiếm định
Cân bằng vĩnh cửu
Khi trọng tâm Cvật của vật trùng với tâm đẩy DA của lực đẩy Acsimet thì người ta nói vật ở trạng thái
Cân bằng phiếm định
Cân bằng không bền
Cân bằng bền
Cân bằng vĩnh cửu
Cho công thức tính áp suất P = P0 + γh. Áp suất được tính theo công thức đó được gọi là áp suất
Áp suất tuyệt đối
Áp suất dư
Áp suất chân không
Áp suất tại mặt thoáng
Ý nghĩa của đại lượng z trong phương trình cơ bản thuỷ tĩnh học
Độ cao hình học
Độ cao đo áp
Cột áp thuỷ tĩnh
Thể năng đơn vị
Công thức tính giá trị của áp lực thuỷ tĩnh lên hình phẳng có dạng
P = ρS
P = S(p0 + γh)
P = γhCS
P = γV
Công thức tính giá trị của áp lực thuỷ tĩnh thành phần theo phương Ox lên hình cong có dạng
Px = γhcxSx
Py = γhcySx
Px = γhcS
Px = γV
Công thức tính giá trị thành phần theo phương thẳng đứng Oz lên hình cong của áp lực thuỷ tĩnh có dạng nào dưới đây (cho V thể tích vật áp):
Pz = γV
Pz = γVz
Pz = γhαSz
Pz = ρV
Áp lực thuỷ tĩnh P tác dụng lên thành cong S được tính theo công thức
P = √(Px² + Py² + Pz²)
P = pCS
P = S(p0 + γyβ)
P = √(Px² + Py²)
Áp lực thuỷ tĩnh P tác dụng lên thành cong S lập với hệ trục Ox một góc là
Cos(P,x) = Px/P
Cos(P,x) = P/Px
Sin(P,x) = Px/P
Sin(P,x) = P/Px
Áp lực thuỷ tĩnh P tác dụng lên thành cong S lập với hệ trục Oz một góc là
Cos(P,z) = Pz/P
Cos(P,z) = P/Pz
Sin(P,z) = (Px + Py)/Pz
Sin(P,z) = P/Pz
Trường hợp mặt thoáng môi trường chất lỏng tiếp xúc với khí trời. Khi tính áp lực thuỷ tĩnh lên thành chắn, chỉ tính áp lực dư. Bởi vì:
Áp lực do khí trời tác dụng lên cả hai phía của thành chắn như nhau;
Áp lực do khí quyển tác dụng lên thành chắn nhỏ, có thể bỏ qua;
Thành chắn không chịu áp suất của khí trời;
Thành chắn không tiếp xúc với khí trời, không chịu tác dụng của khí trời.
Trong hệ thống truyền động bằng thủy lực, khi truyền lực dẫn động từ piston có đường kính lớn sang piston có đường kính nhỏ thì
Lực giảm
Lực tăng
Quãng đường nhận được giảm
Quãng đường và lực truyền đến piston nhỏ là không đổi
Trong phương trình trên X - (1/ρ) * (∂p/∂x) = 0, X được gọi là:
Lực khối đơn vị theo phương X ;
Lực khối đơn vị theo phương Z;
Lực khối đơn vị theo phương Y;
Lực khối đơn vị;
Trong phương trình trên Y - (1/ρ) * (∂p/∂y) = 0, Y được gọi là:
Lực khối đơn vị theo phương Y ;
Lực khối đơn vị theo phương X;
Lực khối đơn vị theo phương Z;
Lực khối đơn vị;
Trong phương trình trên Z - (1/ρ) * (∂p/∂z) = 0, Z được gọi là:
Lực khối đơn vị theo phương Z ;
Lực khối đơn vị theo phương X;
Lực khối đơn vị theo phương Y;
Lực khối đơn vị;
Trong phương trình trên, f−ρ1gradp=0 , f được gọi là:
Lực khối đơn vị;
Lực mặt đơn vị;
Gia tốc lực khối;
Gia tốc lực mặt;
Một xe chứa đầy xăng như hình vẽ: Chọn phát biểu đúng:
Áp suất tại góc C sẽ lớn nhất khi xe chuyển động nhanh dần đều;
Áp suất tại góc A sẽ lớn nhất khi xe chuyển động đều;
Áp suất tại góc B sẽ nhỏ nhất khi xe chuyển động chậm dần đều;
Áp suất tại góc D sẽ lớn nhất khi xe chuyển động nhanh dần đều;
Xe chứa chất lỏng lên dốc chậm dần đều, so với mặt phẳng ngang (đường nét liền) thì mặt thoáng chất lỏng (đường nét đứt) sẽ đúng với hình nào?
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Chưa xác định được
Một ống chữ U chứa chất lỏng đến khoảng nửa ống. Khi ống quay quanh trục thẳng đứng như hình vẽ với vận tốc góc ω không quá lớn (để chất lỏng không tràn ra ngoài), chọn mệnh đề đúng:
Mực chất lỏng trong ống b dâng cao hơn
Mực chất lỏng trong ống a dâng cao hơn
Mực chất trong trong 2 ống không đổi
Không xác định được khi chưa tính toán cụ thể
Hộp lập phương kín chứa đầy nước được đặt trong một thang máy chuyển động. Áp lực tác dụng lên mặt đáy của hộp so với khi thang đứng yên sẽ thay đổi như thế nào?
Tăng khi thang máy đi xuống chậm dần đều;
Tùy theo vận tốc của thang máy;
Giảm khi thang máy đi xuống chậm dần đều;
Không thể xác định được.
Qui luật phân bố áp suất dư tác dụng lên thành bình được biểu diễn theo hình nào là đúng?
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
So sánh áp lực thủy tĩnh P tác dụng lên đáy của 3 bể chứa chất lỏng (bể 1: nước; bể 2: thủy ngân, bể 3: xăng) có diện tích đáy S và chiều cao cột chất lỏng H như nhau.
P3 < P1 < P2
P3 > P1 > P2
P1 = P2 = P3
Chưa xác định được
Giữa bình A (chứa chất lỏng có γ1) và bình B (chứa chất lỏng có γ3) là áp kế chữ U (chứa chất lỏng có γ2). Hiệu áp suất giữa hai điểm A và B được tính theo công thức nào:
pA – pB = - h1γ1 + h2γ2 + h3γ3
pA – pB = - h1γ1 + h2γ2 – h3γ3
pA – pB = h1γ1 – h2γ2 + h3γ3
pA – pB = - h1γ1 - h2γ2 + h3γ3
Vật hình cầu bán kính R, khối lượng m, nổi trên bề mặt chất lỏng có trọng lượng riêng γ. Biểu thức nào xác định phần thể tích phần nổi Vn của khối cầu?
Vn = (4πR3)/3∗(γ/m)
Vn = (4πR3)/3∗(γ/m)
Vn = (mg/γ)∗(4πR3/3)
Vn = (mg/γ)∗(4πR3/3)
Vn = (mg/γ)∗(2πR3/3)
Vn = (mg/γ)∗(2πR3/3)
Chưa đủ điều kiện xác định
Hai thành phẳng hình tròn và hình vuông cùng nằm trong một chất lỏng và có diện tích bằng nhau. Áp lực chất lỏng lên hai thành phẳng có quan hệ như thế nào?
P_tròn = P_vuông
P_tròn < P_vuông
P_tròn > P_vuông
Chưa xác định được quan hệ vì phụ thuộc vào hướng đặt của hai thành phẳng
Khi xác định vật thể áp lực để tính áp lực lên thành cong theo phương z, mặt phẳng để chiếu thành cong lên là:
Bắt buộc phải là mặt thoáng có áp suất là áp suất khí quyển
Mặt phẳng nằm ngang
Mặt nằm nghiêng
Một mặt đứng áp nào đó
Khi một chiếc tàu đi từ biển vào sông thì:
Chiếc tàu sẽ hơi chìm xuống so với lúc đi ngoài biển
Chiếc tàu sẽ hơi nổi lên so với lúc đi ngoài biển
Tàu chìm hay nổi phụ thuộc vào vật liệu làm tàu là gỗ hay sắt
Độ chìm nổi của tàu không thay đổi so với đi ngoài biển.
Một vật gồm 2 phần A và B chìm trong chất lỏng. Phần A có khối lượng riêng lớn hơn phần B. Để vật được cân bằng ổn định ta nên đặt:
Phần B nằm dưới
Phần A nằm dưới
Thể tích phần nào lớn hơn đặt xuống dưới
Không thể xác định chính xác được
Một xe có thùng hình hộp chữ nhật ABCD, chứa đầy chất lỏng. Xe chuyển động với gia tốc chậm dần. Chọn biểu thức đúng thể hiện quan hệ áp suất giữa các đỉnh góc thùng xe.
Một ống bê tông hình trụ tròn dài L ngăn đôi bể nước. Mức nước hai bên là H1, H2. Phân lực theo phương ngang Px của áp lực nước tác dụng lên ống bê tông là:
P_x = (1/2)γL(H12−H22)
Px=(3/4)π(H12−H22)L
P_x = (3/4)γL(H12−H22)
P_x = (1/2)πγL(H12−H22)
Lực đẩy Acsimet tác dụng lên vật ngập trong lòng chất lỏng chính là:
Tổng hợp áp lực chất lỏng lên bề mặt vật ngập.
Lực khối giống như trọng lực nhưng ngược chiều.
Lực mặt sinh ra bởi áp suất khí trên mặt thoáng truyền xuống.
Nội lực sinh ra trong lòng vật ngập.
Chọn phương án đúng. Lực đẩy Acsimet tác dụng lên một quả cầu ngập hoàn toàn trong chất lỏng có điểm đặt ở D.
Điểm D trùng với tâm hình học quả cầu
Điểm D trùng với trọng tâm quả cầu.
Điểm D thấp hơn trọng tâm quả cầu.
Chưa đủ điều kiện xác định, vì quả cầu có đồng chất hoặc không đồng chất.
Một xe có thùng hình hộp chữ nhật ABCD, chứa đầy chất lỏng. Xe chuyển động với gia tốc nhanh dần. Chọn biểu thức đúng thể hiện quan hệ áp suất giữa các đỉnh góc thùng xe.
Áp lực chất lỏng (TLR:γ) theo phương đứng (Pz) tác dụng lên ống trụ tròn bán kính R, dài L tính theo công thức nào dưới đây?
πR²Lγ/2
πR²γ/2
πR²L/2
3πR²Lγ/4
Điều kiện để 1 vật nổi trong chất lỏng là
