wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

s1p1

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Lực tác dụng lên chất lỏng tỉ lệ với khối lượng được gọi là lực gì?

a)

Lực khối

b)

Lực mặt

c)

Lực thủy tĩnh

d)

Lực thủy động

2.

Lực tác động lên bề mặt khối chất lỏng gọi là lực gì?

a)

Lực mặt

b)

Lực khối

c)

Lực thủy tĩnh

d)

Lực thủy động

3.

Chọn phương án đúng. Áp suất thủy tĩnh tác dụng tại một điểm bất kỳ trong lòng chất lỏng có giá trị:

a)

Bằng nhau theo mọi phương;

b)

Chỉ bằng nhau ở những điểm nằm trong lòng thể tích;

c)

Tuỳ thuộc vào thời gian tác dụng của lực khối;

d)

Không bằng nhau theo một số hướng đặc biệt;

4.

Áp suất thủy tĩnh có đặc điểm:

a)

Tác dụng thẳng góc và hướng vào mặt tiếp xúc;

b)

Tác dụng thẳng góc và hướng ra ngoài mặt tiếp xúc;

c)

Tác dụng tiếp tuyến với mặt tiếp xúc;

d)

Tác dụng vào mặt tiếp xúc và theo một hướng bất kỳ;

5.

Một mặt được gọi là mặt đẳng áp khi

a)

Tất cả các điểm thuộc mặt đó có cùng giá trị về áp suất

b)

Tất cả các điểm thuộc mặt đó có cùng giá trị về ứng suất tiếp

c)

Tất cả các điểm thuộc mặt đó có cùng giá trị về lực liên kết

d)

Tất cả các điểm thuộc mặt đó có cùng độ cao

6.

Hai bình thông nhau chứa hai loại chất lỏng. Mặt thoáng của hai bình ngang nhau khi:

a)

p2 > p1 và γ1 > γ2

b)

p2 < p1 và γ1 > γ2

c)

p1 = p2 và γ1 < γ2

d)

p1 = p2 và γ1 > γ2

7.

Một ống chữ U chứa chất lỏng đến khoảng nửa ống. Khi xe chuyển động trên phương ngang với vận tốc không đổi, ta sẽ quan sát thấy:

a)

Mực chất lỏng trong hai nhánh bằng nhau;

b)

Mực chất lỏng trong nhánh a dâng cao hơn;

c)

Mực chất lỏng trong nhánh b dâng cao hơn;

d)

Chưa đủ điều kiện xác định.

8.

Một ống chữ U chứa chất lỏng đến khoảng nửa ống. Khi xe chuyển động nhanh dần đều trên phương ngang với gia tốc không đổi, ta sẽ quan sát thấy:

a)

Mực chất lỏng trong nhánh b dâng cao hơn

b)

Mực chất lỏng trong nhánh a dâng cao hơn

c)

Mực chất lỏng trong hai nhánh bằng nhau

d)

Chưa đủ điều kiện xác định.

9.

Một ống chữ U chứa chất lỏng đến khoảng nửa ống. Khi xe chuyển động chậm dần đều trên phương ngang với gia tốc không đổi, ta sẽ quan sát thấy:

a)

Mực chất lỏng trong nhánh a dâng cao hơn

b)

Mực chất lỏng trong nhánh b dâng cao hơn

c)

Mực chất lỏng trong hai nhánh bằng nhau

d)

Chưa đủ điều kiện xác định.

10.

Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào sai?

a)

Áp suất chân không luôn là một giá trị không âm.

b)

Áp suất dư là phần áp suất lớn hơn áp suất khí trời.

c)

Áp suất tuyệt đối luôn có giá trị dương.

d)

Áp suất chân không có thể có giá trị âm.

11.

Hình dạng của mặt đẳng áp của chất lỏng đặt trên xe chuyển động là:

a)

Phụ thuộc vào gia tốc chuyển động của xe.

b)

Mặt nằm ngang.

c)

Mặt phẳng nghiêng.

d)

Mặt cong paraboloid.

12.

Trong bình hình trụ chứa nước hình trụ quay tròn quanh trục đối xứng thẳng đứng của bình với vận tốc góc không đổi. Nếu người ta làm rơi vào bình một hạt thủy ngân thì sau khi ổn định:

a)

  Hạt thủy ngân sẽ chìm xuống đáy và nằm sát thành bình.

b)

Hạt thủy ngân sẽ chìm xuống đáy tại tâm đáy bình.

c)

   Hạt thủy ngân sẽ bị bắn ngang ra gặp thành bình và lơ lửng.

d)

Hạt thủy ngân sẽ nổi trên mặt thoáng.

13.

Bình trụ tròn hở thẳng đứng chứa đầy chất lỏng. Bình quay đều quanh trục của bình với vận tốc không đổi. Áp suất tại một điểm A nằm ở đáy bình so với lúc bình đứng yên sẽ:

a)

Tùy thuộc vị trí của điểm A

b)

Tăng

c)

Giảm

d)

Không đổi

14.

Khi chất lỏng chỉ chịu tác dụng của lực khối là trọng lực thì mặt đẳng áp là….

a)

Các mặt phẳng nằm ngang

b)

Các mặt phẳng nằm nghiêng

c)

Các mặt cong parabol

d)

Các mặt lượn sóng hình sin

15.

Khi môi trường chất lỏng chuyển động thẳng theo phương ngang với gia tốc không đổi thì mặt đẳng áp là…

a)

Các mặt phẳng nằm nghiêng

b)

Các mặt cong parabol

c)

Các mặt lượn sóng hình sin

d)

Các mặt phẳng nằm ngang

16.

Khi môi trường chất lỏng chuyển động thẳng đều theo phương ngang thì mặt đẳng áp là….

a)

Các mặt phẳng nằm ngang

b)

Các mặt phẳng nằm nghiêng

c)

Các mặt cong parabol

d)

Các mặt lượn sóng hình sin

17.

Khi môi trường chất lỏng chuyển động quay đều với vận tốc góc là hằng số thì mặt đẳng áp là…

a)

Các mặt cong paraboloit tròn xoay

b)

Các mặt phẳng nằm ngang

c)

Các mặt phẳng nằm nghiêng

d)

Các mặt trụ tròn

18.

Phương trình vi phân cân bằng chất lỏng trong trường hợp lực khối là lực trọng trường có dạng

a)

- g.dz = dp/ρ

b)

g.dz = dp/ρ

c)

- dp/ρ = g.dz

d)

dp/ρ = g.dz

19.

Phương trình vi phân cân bằng chất lỏng trong trường hợp khối chất lỏng di chuyển theo hướng Ox với gia tốc là a có dạng

a)

dx + g.dz = - dp/ρ

b)

dx - g.dz = dp/ρ

c)

dy - g.dz = dp/ρ

d)

dx - g.dz = 0

20.

Phương trình vi phân cân bằng chất lỏng trong trường hợp khối chất lỏng di chuyển theo hướng Oy với gia tốc a có dạng

a)

dy + g.dz = - dp/ρ

b)

dy - g.dz = dp/ρ

c)

dx - g.dz = dp/ρ

d)

dy - g.dz = 0

21.

Phương trình cơ bản thủy tĩnh trong trường hợp lực khối chỉ là lực trọng trường có dạng

a)

z + p/γ = const

b)

z - p/γ = const

c)

z - p/ρ = const

d)

z + p/ρ = const

22.

Phương trình vi phân cân bằng của môi trường chất lỏng quay đều với vận tốc góc ω quanh trục thẳng đứng có dạng

a)

ω²xdx + ω²ydy – gdz = dp/ρ

b)

ω²dx + ω²dy – gdz = dp/ρ

c)

x.dx + y.dy - ω.dz = dp/ρ

d)

r²dr - g.dz = dp/ρ

23.

Ý nghĩa của đại lượng H = z + p/γ trong phương trình cơ bản thủy tĩnh học

a)

Cột áp thủy tĩnh

b)

Áp năng đơn vị

c)

Động năng đơn vị

d)

Thế năng vị trí

24.

Theo giả thuyết của Newton thì ứng suất tiếp của chất lỏng chuyển động được xác định theo công thức nào?

a)

τ = μ (du/dy)

τ = μ (du/dy)

b)

c)

d)

25.

Bình trụ tròn hở thẳng đứng chứa đầy chất lỏng. Bình quay đều quanh trục của bình với vận tốc không đổi. Áp suất tại một điểm A nằm trên thành bình so với lúc bình đứng yên sẽ:

a)

Không đổi

b)

Giảm

c)

Tăng

d)

Tùy thuộc vị trí của điểm A

26.

Quan hệ giữa độ nhớt động lực và độ nhớt động là?

a)

μ = ν·ρ

b)

μ = ν/ρ

c)

ν = μ·ρ

d)

ρ = μ·ν

27.

1.27. 01 (bar) bằng:

a)

10^5 (N/m2); 1,02 (at).

b)

10^5 (N/m2); 0,987 (at).

c)

9,81.10^4 (N/m2); 0,987 (at).

d)

10^-5 (N/m2); 1,02 (at).

28.

1.28. 01 (kG/cm2) bằng:

a)

01 (at); 10 (mH2O).

b)

0,981 (at); 9,81 (mH2O).

c)

9,81 (at); 10 (mH2O).

d)

01 (at); 9,81 (mH2O).

29.

1.29. 01 (at) bằng:

a)

9,81.10^4 (N/m2); 0,987 (bar).

b)

9,81.10^-4 (N/m2); 1,02 (bar).

c)

10^-5 (N/m2); 0,987 (bar).

d)

10^5 (N/m2); 1,02 (bar).

30.

1.30. 01 (N/m2) bằng:

a)

a.   1,02.10^-5 (at); 10^-5 (bar).

b)

a.   9,81.10^-4 (at); 10^(bar).

c)

a.   9,81.10^-5 (at); 10^-5 (bar).

d)

1,02.10^(at); 10^(bar).

31.

Áp lực thủy tĩnh tác dụng lên vật bị ngập hoàn toàn có hướng như thế nào?

a)

Hướng thẳng đứng lên phía trên.

b)

Hướng thẳng đứng xuống dưới.

c)

Hướng thẳng góc với phương thẳng đứng.

d)

Hướng theo một góc bất kỳ phụ thuộc hình dạng bên ngoài của vật rắn.

32.

Chất lỏng chịu tác dụng của những ngoại lực nào?

a)

Lực khối và lực mặt.

b)

Sức căng mặt ngoài và lực quán tính.

c)

Lực quán tính và lực mặt.

d)

Lực khối và áp lực.

33.

Một vật rắn ngập không hoàn toàn trong chất lỏng, độ lớn áp lực thủy tĩnh tác dụng lên vật đó phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Thể tích phần vật rắn bị ngập

b)

Thể tích toàn bộ vật rắn.

c)

Trọng lượng toàn vật rắn.

d)

Trọng lượng phần vật rắn bị ngập.

34.

Chọn phát biểu đúng

a)

Áp suất thủy tĩnh là vectơ nhưng có tính chất như đại lượng vô hướng.

b)

Áp suất thủy tĩnh tại một điểm theo các phương khác nhau thì khác nhau.

c)

Áp suất thủy tĩnh là đại lượng vô hướng.

d)

Áp suất thủy tĩnh luôn các giá trị khác không.

35.

Trong bài toán thủy tĩnh tương đối, lực khối tác dụng lên chất lỏng là:

a)

Trọng lực và lực quán tính

b)

Chỉ có trọng lực

c)

Trọng lực và áp lực

d)

Áp lực và lực quán tính

36.

1.36. Biểu đồ phân bố áp suất dư tác dụng lên đáy bình hình trụ hở chứa chất lỏng quay quanh trục đối xứng với vận tốc góc ω = const có dạng hình nào dưới đây?

a)

hình 4

b)

hình 1

c)

hình 3

d)

hình 2

37.

Một bình kín chứa đầy chất lỏng quay đều quanh trục thẳng đứng có:

a)

Mặt đẳng áp là mặt paraboloid

b)

Mặt thoáng là mặt paraboloid

c)

Mặt đẳng áp nằm ngang

d)

Mặt thoáng nằm nghiêng

38.

Máy ép thuỷ lực làm việc trên nguyên lý của …

a)

Định luật Pascal

b)

Áp lực tác dụng của chất lỏng lên thành phẳng

c)

Định luật Acsimet

d)

Lý thuyết ma sát nhớt của Newton

39.

Điểm đặt của áp lực thuỷ tĩnh tác dụng lên thành phẳng của bể chứa nước:

a)

Luôn nằm dưới trọng tâm của thành phẳng

b)

Luôn trùng với trọng tâm của thành phẳng

c)

Phụ thuộc vào hướng đặt của lực lên thành phẳng

d)

Luôn nằm trên trọng tâm của thành phẳng

40.

Phương trình p = p₀ + γh đúng cho:

a)

Cả trường hợp chất lỏng tĩnh tuyệt đối và tương đối

b)

Chỉ trường hợp chất lỏng tĩnh tuyệt đối

c)

Chỉ trường hợp chất lỏng tĩnh tương đối

d)

Mọi trường hợp chất lỏng chuyển động

41.

Thành phần nằm ngang của áp lực tác dụng lên mặt cong là:

a)

Áp lực tác dụng lên hình chiếu của bề mặt ấy lên mặt phẳng thẳng đứng vuông góc với phương ngang đang khảo sát.

b)

Trọng lượng khối chất lỏng nằm trên bề mặt cong.

c)

Tích số áp suất tại trọng tâm với diện tích bề mặt đo.

d)

Áp lực tác dụng lên hình chiếu của bề mặt ấy lên mặt phẳng nằm ngang.

42.

Một vật đồng chất nổi trong nước như hình vẽ, ta có:

a)

tỉ trọng của vật <1

b)

tỉ trọng của vật >1

c)

tỉ trọng của vật =1

d)

chưa được xác

43.

Đơn vị của độ nhớt động trong hệ đơn vị SI là gì?

a)

Stốc

b)

Pascal

c)

Newton

d)

Poazoi

44.

Sự biến thiên áp suất trong lòng chất lỏng tĩnh là do tác dụng của lực nào?

a)

Lực khối

b)

Lực mặt

c)

Áp lực (lực do áp suất sinh ra)

d)

Lực ma sát

45.

Trong điều kiện tiêu chuẩn áp suất khí quyển bằng bao nhiêu?

a)

0,1 MPa

b)

100 MPa

c)

10 GPa

d)

1000 Pa

46.

Thiết bị thủy lực nào dưới đây hoạt động dựa trên nguyên lý Pascal?

a)

Máy nén thủy lực

b)

Lưu lượng kế Venturi

c)

Khớp thủy lực

d)

Biến tốc thủy lực

47.

1.47. 01 Stốc bằng:

a)

1 (cm²/s)

b)

1 (m²/s)

c)

1 (P)

d)

1 (cm³/s)

48.

Khi nhiệt độ giảm, khối lượng riêng của chất lỏng sẽ:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Ban đầu tăng, sau đó giảm

49.

Khi nhiệt độ tăng, trọng lượng riêng của chất lỏng sẽ:

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

không đổi

d)

ban đầu tăng ,sau đó

50.

Khi nhiệt độ tăng, độ nhớt của chất lỏng sẽ:

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không đổi

d)

Ban đầu tăng, sau đó giảm

51.

Khi áp suất tăng, độ nhớt của chất lỏng sẽ:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Ban đầu tăng, sau đó giảm

52.

Ứng dụng của định luật pascal để chế tạo loại máy thuỷ lực nào dưới đây

a)

Kích thuỷ lực

b)

Ống đo áp

c)

Máy đo chân không kế và áp kế

d)

Bơm phun tia

53.

Điều kiện để 1 vật chìm trong chất lỏng là

a)

b)

c)

d)

Vật chế tạo từ kim loại

54.

Điều kiện để 1 vật lơ lửng trong chất lỏng là

a)

b)

c)

d)

55.

Khi trọng tâm Cvật của vật thấp hơn tâm đẩy DA của lực đẩy Acsimet thì người ta nói vật ở trạng thái

a)

Cân bằng bền

b)

Cân bằng không bền

c)

Cân bằng phiếm định

d)

Cân bằng vĩnh cửu

56.

Khi trọng tâm Cvật của vật cao hơn tâm đẩy DA của lực đẩy Acsimet thì người ta nói vật ở trạng thái

a)

Cân bằng không bền

b)

Cân bằng bền

c)

Cân bằng phiếm định

d)

Cân bằng vĩnh cửu

57.

Khi trọng tâm Cvật của vật trùng với tâm đẩy DA của lực đẩy Acsimet thì người ta nói vật ở trạng thái

a)

Cân bằng phiếm định

b)

Cân bằng không bền

c)

Cân bằng bền

d)

Cân bằng vĩnh cửu

58.

Cho công thức tính áp suất P = P0 + γh. Áp suất được tính theo công thức đó được gọi là áp suất

a)

Áp suất tuyệt đối

b)

Áp suất dư

c)

Áp suất chân không

d)

Áp suất tại mặt thoáng

59.

Ý nghĩa của đại lượng z trong phương trình cơ bản thuỷ tĩnh học

a)

Độ cao hình học

b)

Độ cao đo áp

c)

Cột áp thuỷ tĩnh

d)

Thể năng đơn vị

60.

Công thức tính giá trị của áp lực thuỷ tĩnh lên hình phẳng có dạng

a)

P = ρS

b)

P = S(p0 + γh)

c)

P = γhCS      

d)

P = γV

61.

Công thức tính giá trị của áp lực thuỷ tĩnh thành phần theo phương Ox lên hình cong có dạng

a)

Px = γhcxSx

b)

Py = γhcySx

c)

Px = γhcS

d)

Px = γV

62.

Công thức tính giá trị thành phần theo phương thẳng đứng Oz lên hình cong của áp lực thuỷ tĩnh có dạng nào dưới đây (cho V thể tích vật áp):

a)

Pz = γV

b)

Pz = γVz

c)

Pz = γhαSz

d)

Pz = ρV

63.

Áp lực thuỷ tĩnh P tác dụng lên thành cong S được tính theo công thức

a)

P = √(Px² + Py² + Pz²)

b)

P = pCS

c)

P = S(p0 + γyβ)

d)

P = √(Px² + Py²)

64.

Áp lực thuỷ tĩnh P tác dụng lên thành cong S lập với hệ trục Ox một góc là

a)

Cos(P,x) = Px/P

b)

Cos(P,x) = P/Px

c)

Sin(P,x) = Px/P

d)

Sin(P,x) = P/Px

65.

Áp lực thuỷ tĩnh P tác dụng lên thành cong S lập với hệ trục Oz một góc là

a)

Cos(P,z) = Pz/P

b)

Cos(P,z) = P/Pz

c)

Sin(P,z) = (Px + Py)/Pz

d)

Sin(P,z) = P/Pz

66.

Trường hợp mặt thoáng môi trường chất lỏng tiếp xúc với khí trời. Khi tính áp lực thuỷ tĩnh lên thành chắn, chỉ tính áp lực dư. Bởi vì:

a)

Áp lực do khí trời tác dụng lên cả hai phía của thành chắn như nhau;

b)

Áp lực do khí quyển tác dụng lên thành chắn nhỏ, có thể bỏ qua;

c)

Thành chắn không chịu áp suất của khí trời;

d)

Thành chắn không tiếp xúc với khí trời, không chịu tác dụng của khí trời.

67.

Trong hệ thống truyền động bằng thủy lực, khi truyền lực dẫn động từ piston có đường kính lớn sang piston có đường kính nhỏ thì

a)

Lực giảm

b)

Lực tăng

c)

Quãng đường nhận được giảm

d)

Quãng đường và lực truyền đến piston nhỏ là không đổi

68.

Trong phương trình trên X - (1/ρ) * (∂p/∂x) = 0, X được gọi là:

a)

Lực khối đơn vị theo phương X ;

b)

Lực khối đơn vị theo phương Z;

c)

Lực khối đơn vị theo phương Y;

d)

Lực khối đơn vị;

69.

Trong phương trình trên Y - (1/ρ) * (∂p/∂y) = 0, Y được gọi là:

a)

Lực khối đơn vị theo phương Y ;

b)

Lực khối đơn vị theo phương X;

c)

Lực khối đơn vị theo phương Z;

d)

Lực khối đơn vị;

70.

Trong phương trình trên Z - (1/ρ) * (∂p/∂z) = 0, Z được gọi là:

a)

Lực khối đơn vị theo phương Z ;

b)

Lực khối đơn vị theo phương X;

c)

Lực khối đơn vị theo phương Y;

d)

Lực khối đơn vị;

71.

Trong phương trình trên, f1ρgradp=0\vec{f} - \frac{1}{\rho} grad p = 0 , f\vec{f} được gọi là:

a)

Lực khối đơn vị;

b)

Lực mặt đơn vị;

c)

Gia tốc lực khối;

d)

Gia tốc lực mặt;

72.

Một xe chứa đầy xăng như hình vẽ: Chọn phát biểu đúng:

a)

Áp suất tại góc C sẽ lớn nhất khi xe chuyển động nhanh dần đều;

b)

Áp suất tại góc A sẽ lớn nhất khi xe chuyển động đều;

c)

Áp suất tại góc B sẽ nhỏ nhất khi xe chuyển động chậm dần đều;

d)

Áp suất tại góc D sẽ lớn nhất khi xe chuyển động nhanh dần đều;

73.

Xe chứa chất lỏng lên dốc chậm dần đều, so với mặt phẳng ngang (đường nét liền) thì mặt thoáng chất lỏng (đường nét đứt) sẽ đúng với hình nào?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Chưa xác định được

74.

Một ống chữ U chứa chất lỏng đến khoảng nửa ống. Khi ống quay quanh trục thẳng đứng như hình vẽ với vận tốc góc ω không quá lớn (để chất lỏng không tràn ra ngoài), chọn mệnh đề đúng:

a)

Mực chất lỏng trong ống b dâng cao hơn

b)

Mực chất lỏng trong ống a dâng cao hơn

c)

Mực chất trong trong 2 ống không đổi

d)

Không xác định được khi chưa tính toán cụ thể

75.

Hộp lập phương kín chứa đầy nước được đặt trong một thang máy chuyển động. Áp lực tác dụng lên mặt đáy của hộp so với khi thang đứng yên sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng khi thang máy đi xuống chậm dần đều;

b)

Tùy theo vận tốc của thang máy;

c)

Giảm khi thang máy đi xuống chậm dần đều;

d)

Không thể xác định được.

76.

Qui luật phân bố áp suất dư tác dụng lên thành bình được biểu diễn theo hình nào là đúng?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

77.

So sánh áp lực thủy tĩnh P tác dụng lên đáy của 3 bể chứa chất lỏng (bể 1: nước; bể 2: thủy ngân, bể 3: xăng) có diện tích đáy S và chiều cao cột chất lỏng H như nhau.

a)

P3 < P1 < P2

b)

P3 > P1 > P2

c)

P1 = P2 = P3

d)

Chưa xác định được

78.

Giữa bình A (chứa chất lỏng có γ1) và bình B (chứa chất lỏng có γ3) là áp kế chữ U (chứa chất lỏng có γ2). Hiệu áp suất giữa hai điểm A và B được tính theo công thức nào:

a)

pA – pB = - h1γ1 + h2γ2 + h3γ3

b)

pA – pB = - h1γ1 + h2γ2 – h3γ3

c)

pA – pB = h1γ1 – h2γ2 + h3γ3

d)

pA – pB = - h1γ1 - h2γ2 + h3γ3

79.

Vật hình cầu bán kính R, khối lượng m, nổi trên bề mặt chất lỏng có trọng lượng riêng γ. Biểu thức nào xác định phần thể tích phần nổi Vn của khối cầu?

a)

Vn = (4πR3)/3(γ/m)(4\pi R^3)/3 * (\gamma/m)

Vn = (4πR3)/3(γ/m)(4\pi R^3)/3 * (\gamma/m)

b)

Vn = (mg/γ)(4πR3/3)(mg/\gamma) * (4\pi R^3/3)

Vn = (mg/γ)(4πR3/3)(mg/\gamma) * (4\pi R^3/3)

c)

Vn = (mg/γ)(2πR3/3)(mg/\gamma) * (2\pi R^3/3)

Vn = (mg/γ)(2πR3/3)(mg/\gamma) * (2\pi R^3/3)

d)

Chưa đủ điều kiện xác định

80.

Hai thành phẳng hình tròn và hình vuông cùng nằm trong một chất lỏng và có diện tích bằng nhau. Áp lực chất lỏng lên hai thành phẳng có quan hệ như thế nào?

a)

P_tròn = P_vuông

b)

P_tròn < P_vuông

c)

P_tròn > P_vuông

d)

Chưa xác định được quan hệ vì phụ thuộc vào hướng đặt của hai thành phẳng

81.

Khi xác định vật thể áp lực để tính áp lực lên thành cong theo phương z, mặt phẳng để chiếu thành cong lên là:

a)

Bắt buộc phải là mặt thoáng có áp suất là áp suất khí quyển

b)

Mặt phẳng nằm ngang

c)

Mặt nằm nghiêng

d)

Một mặt đứng áp nào đó

82.

Khi một chiếc tàu đi từ biển vào sông thì:

a)

Chiếc tàu sẽ hơi chìm xuống so với lúc đi ngoài biển

b)

Chiếc tàu sẽ hơi nổi lên so với lúc đi ngoài biển

c)

Tàu chìm hay nổi phụ thuộc vào vật liệu làm tàu là gỗ hay sắt

d)

Độ chìm nổi của tàu không thay đổi so với đi ngoài biển.

83.

Một vật gồm 2 phần A và B chìm trong chất lỏng. Phần A có khối lượng riêng lớn hơn phần B. Để vật được cân bằng ổn định ta nên đặt:

a)

Phần B nằm dưới

b)

Phần A nằm dưới

c)

Thể tích phần nào lớn hơn đặt xuống dưới

d)

Không thể xác định chính xác được

84.

Một xe có thùng hình hộp chữ nhật ABCD, chứa đầy chất lỏng. Xe chuyển động với gia tốc chậm dần. Chọn biểu thức đúng thể hiện quan hệ áp suất giữa các đỉnh góc thùng xe.

a)

b)

c)

d)

85.

Một ống bê tông hình trụ tròn dài L ngăn đôi bể nước. Mức nước hai bên là H1, H2. Phân lực theo phương ngang Px của áp lực nước tác dụng lên ống bê tông là:

a)

P_x = (1/2)γL(H12H22)(1/2)γL(H_1^2 - H_2^2)

b)

Px=(3/4)π(H12H22)LP_x = (3/4)\pi(H_1^2 - H_2^2)L

c)

P_x = (3/4)γL(H12H22)(3/4)γL(H_1^2 - H_2^2)

d)

P_x = (1/2)πγL(H12H22)(1/2)\pi\gamma L(H_1^2 - H_2^2)

86.

Lực đẩy Acsimet tác dụng lên vật ngập trong lòng chất lỏng chính là:

a)

Tổng hợp áp lực chất lỏng lên bề mặt vật ngập.

b)

Lực khối giống như trọng lực nhưng ngược chiều.

c)

Lực mặt sinh ra bởi áp suất khí trên mặt thoáng truyền xuống.

d)

Nội lực sinh ra trong lòng vật ngập.

87.

Chọn phương án đúng. Lực đẩy Acsimet tác dụng lên một quả cầu ngập hoàn toàn trong chất lỏng có điểm đặt ở D.

a)

Điểm D trùng với tâm hình học quả cầu

b)

Điểm D trùng với trọng tâm quả cầu.

c)

Điểm D thấp hơn trọng tâm quả cầu.

d)

Chưa đủ điều kiện xác định, vì quả cầu có đồng chất hoặc không đồng chất.

88.

Một xe có thùng hình hộp chữ nhật ABCD, chứa đầy chất lỏng. Xe chuyển động với gia tốc nhanh dần. Chọn biểu thức đúng thể hiện quan hệ áp suất giữa các đỉnh góc thùng xe.

a)

b)

c)

d)

89.

Áp lực chất lỏng (TLR:γ) theo phương đứng (Pz) tác dụng lên ống trụ tròn bán kính R, dài L tính theo công thức nào dưới đây?

a)

πR²Lγ/2

b)

πR²γ/2

c)

πR²L/2

d)

3πR²Lγ/4

90.

Điều kiện để 1 vật nổi trong chất lỏng là

a)

b)

c)

d)