wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 91

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Cầu khuẩn gram dương, catalase âm tính, không mọc trên MSA, gây bệnh hô hấp, viêm khớp, viêm màng não trên heo là vi khuẩn nào?

a)

Streptococcus

b)

Staphylococcus aureus

c)

Bacillus anthracis

d)

Clostridium perfringens

2.

Trực khuẩn gram dương hình đốt tre, mọc trên thạch gelatin tạo hình cây thông lộn ngược là vi khuẩn nào?

a)

Bacillus anthracis

b)

Corynebacterium diphtheriae

c)

Listeria monocytogenes

d)

Clostridium tetani

3.

Những vi khuẩn sau gây bệnh trên người (chọn tất cả đáp án đúng).

a)

Streptococcus suis

b)

Bacillus anthracis

c)

Staphylococcus aureus

4.

Trực khuẩn gram dương mọc yếm khí, gây ngộ độc thực phẩm và gây liệt mềm là vi khuẩn nào?

a)

Clostridium botulinum

b)

Clostridium perfringens

c)

Bacillus cereus

d)

Listeria monocytogenes

5.

Những vi khuẩn sau không mọc trên môi trường MacConkey (chọn tất cả đáp án đúng).

a)

Streptococcus suis

b)

Staphylococcus aureus

c)

Bacillus anthracis

6.

Định type virus dựa vào gen nào (chọn tất cả đáp án đúng).

a)

NP

b)

M

c)

HA

d)

NA

7.

HA, NA được dùng để làm gì?

a)

Định subtype virus

b)

Định type virus

c)

Định dòng virus theo ổ dịch

d)

Định loài virus

8.

Cơ chế gây bệnh của virus cúm gồm những yếu tố nào (chọn tất cả đáp án đúng).

a)

Gây chết các tế bào niêm mạc

b)

Tăng tiết cytokine

c)

Ức chế hoàn toàn miễn dịch dịch thể

d)

Tạo nội độc tố ổn định nhiệt

9.

Những virus sau có thể gây hội chứng "ho cũi" trên chó (chọn tất cả đáp án đúng).

a)

CIV (canine influenza virus)

b)

CDV (canine distemper virus)

c)

CAV-2 (canine adenovirus type 2)

d)

CHV (canine herpesvirus)

10.

Tế bào đích của virus CDV (chọn tất cả đáp án đúng).

a)

Tế bào lympho

b)

Tế bào niêm mạc

c)

Tế bào thần kinh

11.

Virus Newcastle thuộc giống virus nào?

a)

Rubulavirus

b)

Morbillivirus

c)

Respirovirus

d)

Henipavirus

12.

Phát biểu: Rotavirus không có khả năng gây bệnh toàn thân.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Phát biểu: Rotavirus gây bệnh trên heo lây cho người và ngược lại.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Phân loại dưới nhóm Rotavirus dựa vào thành phần nào (chọn tất cả đáp án đúng).

a)

VP4

b)

VP7

c)

VP6

d)

NSP3

15.

Độc tố đường ruột NSP4 do virus nào tiết ra?

a)

Rotavirus

b)

Norovirus

c)

Adenovirus

d)

Astrovirus

16.

Phát biểu: Triệu chứng tiêu chảy do Rotavirus, TGEV và PEDV là giống nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Chọn tất cả các cơ chế gây bệnh đã nêu của PRRSV.

a)

Làm chết các đại thực bào và tế bào lympho gây suy giảm miễn dịch

b)

Tăng tiết cytokine gây phản ứng viêm

c)

Tạo điều kiện thuận lợi cho các vi sinh vật gây bệnh khác

d)

Ức chế hoàn toàn đáp ứng viêm bẩm sinh

18.

Chọn các virus được nêu là có thể lây bệnh qua người.

a)

Influenza

b)

Dại

c)

Viêm não Nhật Bản

d)

PRRSV

19.

Chọn các đặc điểm cấu trúc và vật liệu di truyền đã nêu của virus dại.

a)

Hình viên đạn

b)

Có vỏ

c)

RNA sợi âm

d)

DNA sợi kép không vỏ

20.

Chọn thứ tự sắp xếp kích thước virus theo chiều tăng dần như đã nêu.

a)

FMDV → PRRSV → ASFV

b)

PRRSV → FMDV → ASFV

c)

ASFV → PRRSV → FMDV

d)

FMDV → ASFV → PRRSV

21.

Chọn các tác nhân đã nêu thuộc nhóm virus gây mụn nước.

a)

FMDV

b)

Enterovirus

c)

Vesicuo virus (rabdoviridae)

d)

CSFV

22.

Chọn các phát biểu đúng đã nêu về virus Tembusu.

a)

Thuộc họ Flaviviridae

b)

Gây bệnh làm giảm tuổi thọ

c)

Thuộc họ Adenoviridae

d)

Không liên quan bệnh lý ở động vật

23.

Chọn các virus được nêu là gây bệnh “đỏ” trên heo.

a)

CSFV

b)

ASFV

c)

Hp-PRRSV

d)

Enterovirus

24.

Chọn các vị trí tế bào mà virus CSF được nêu là nhân lên.

a)

Tế bào lympho

b)

Tế bào biểu mô

c)

Tế bào thần kinh

d)

Tế bào cơ vân

25.

Chọn các đặc điểm lây truyền và thải trừ của virus dại đã nêu.

a)

Nhân lên ở các tế bào thần kinh

b)

Bài thải qua nước bọt

c)

Lây qua vết cắn

d)

Lây chủ yếu qua khí dung

26.

Xác định vi khuẩn phù hợp với mô tả: cầu khuẩn Gram dương, catalase dương tính, dung huyết beta, gây viêm vú trên bò.

a)

Staphylococcus aureus

b)

Streptococcus agalactiae

c)

Escherichia coli

27.

Chọn các vi khuẩn được nêu là tác nhân gây viêm vú trên bò.

a)

Streptococcus agalactiae

b)

Escherichia coli

c)

Staphylococcus aureus

d)

Enterovirus

28.

Trên môi trường MacConkey, vi khuẩn nào được nêu là có thể mọc?

a)

Escherichia coli

b)

Streptococcus agalactiae

c)

Staphylococcus aureus

29.

Phát biểu “Tất cả E. coli mọc trên môi trường thạch máu đều gây bệnh” đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Vì sao khuẩn lạc E. coli có màu hồng trên môi trường MacConkey?

a)

Do lên men đường lactose

b)

Do không lên men lactose

c)

Do sinh khí H2S làm đen môi trường

d)

Do phản ứng catalase mạnh tạo bọt

31.

Phát biểu: Vi khuẩn E. coli gây tiêu chảy do tiết ra ngoại độc tố giết chết tế bào gây rối loạn hấp thu. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Vi khuẩn nào là trực khuẩn Gram âm không lên men lactose, có phản ứng MVIC (- + - +)?

a)

Salmonella

b)

Shigella

c)

Escherichia coli

d)

Klebsiella pneumoniae

33.

Cơ chế gây tiêu chảy của Salmonella gồm những ý nào dưới đây? Chọn tất cả các đáp án đúng.

a)

Tiết ra độc tố

b)

Gây tổn thương niêm mạc ruột

c)

Chỉ ức chế nhu động ruột

d)

Chỉ tạo bào tử gây tắc ruột

34.

S. cholerasuis có thể gây những bệnh cảnh nào sau đây? Chọn tất cả các đáp án đúng.

a)

Nhiễm trùng huyết

b)

Bệnh đường hô hấp

c)

Viêm màng não mủ bắt buộc

d)

Tả

35.

Phát biểu: S. enteritidis lây qua và gây bệnh trên người. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Những vi sinh vật nào có khả năng qua lọc? Chọn tất cả các đáp án đúng.

a)

Virus cúm

b)

Virus dại

c)

Mycoplasma

d)

Escherichia coli

37.

Những vi khuẩn nào không bắt màu Gram? Chọn tất cả các đáp án đúng.

a)

Mycoplasma

b)

Leptospira

c)

Staphylococcus aureus

d)

Bacillus anthracis

38.

Chọn các nhận định đúng về vi khuẩn đóng dấu son “Erysipelothrix rhusiopathiae”. Chọn tất cả các đáp án đúng.

a)

Có khả năng lây qua người

b)

Tiết neuraminidase gây nhồi huyết, viêm khớp, viêm nội tâm mạc

c)

Là trực khuẩn Gram âm di động mạnh

d)

Chỉ gây bệnh trên gia cầm

39.

Phản ứng ngưng kết dùng để phát hiện kháng thể của vi khuẩn nào?

a)

Leptospira

b)

Brucella

c)

Salmonella

d)

Listeria

40.

Chọn các nhận định đúng về Haemophilus parasuis. Chọn tất cả các đáp án đúng.

a)

Mọc trên thạch máu

b)

Gây viêm khớp, gây viêm đa thanh dịch

c)

Phát triển mạnh trên MacConkey

d)

Tạo nha bào trong điều kiện bất lợi

41.

Những vi khuẩn nào KHÔNG mọc trên môi trường MacConkey? Chọn tất cả các đáp án đúng.

a)

Erysipelothrix rhusiopathiae (đóng dấu son)

b)

Haemophilus

c)

Pasteurella multocida

d)

Escherichia coli

42.

Những tác nhân gây viêm đa thanh dịch, viêm khớp trên heo gồm những nào sau đây? Chọn tất cả các đáp án đúng.

a)

Haemophilus parasuis

b)

Mycoplasma hyopneumoniae (M. hyorhinis; M. hyosynoviae)

c)

Streptococcus suis

d)

Clostridium perfringens

43.

Tên đầy đủ của vi sinh vật gây bệnh viêm phổi vùng trên heo là gì?

a)

Mycoplasma hyopneumoniae

b)

Mycoplasma hyorhinis

c)

Streptococcus suis

d)

Haemophilus parasuis

44.

Sự hiện diện của vi khuẩn trong máu của thú gây bệnh được gọi là gì?

a)

Nhiễm trùng máu

b)

Nhiễm độc tố máu

c)

Ký sinh trùng huyết

d)

Viêm nội tâm mạc

45.

Vi khuẩn nào mọc tạo thành “cây thông lộn ngược” trên môi trường thạch đứng gelatin?

a)

Bacillus anthracis

b)

Pseudomonas aeruginosa

c)

Clostridium tetani

d)

Vibrio cholerae

46.

Virus nào sinh độc tố đường ruột nsp4?

a)

Rotavirus

b)

Adenovirus

c)

Norovirus

d)

Bacillus anthracis

47.

Chọn tất cả các tác nhân có thể gây tiêu chảy trên bê.

a)

Escherichia coli sinh độc tố ruột (ETEC)

b)

Rotavirus

c)

Clostridium perfringens type E

d)

Bovine viral diarrhea virus (BVDV)

48.

Chọn tất cả các virus có thể gây bệnh hô hấp ở chó.

a)

Morbillivirus (sởi chó)

b)

Canine coronavirus

c)

Canine parainfluenza virus

d)

Feline calicivirus

49.

Chọn tất cả các virus có thể gây rối loạn sinh sản ở heo.

a)

Flavivirus

b)

Arterivirus

c)

Parvovirus

d)

Orthomyxovirus

50.

Vì sao RNA sợi dương của virus được xem là có tính lây nhiễm?

a)

Vì có thể hoạt động như mRNA và được dịch trực tiếp trong tế bào chủ

b)

Vì luôn tích hợp ngay vào hệ gen của tế bào chủ

c)

Vì không cần ribosome để tổng hợp protein

d)

Vì bền vững hơn DNA của tế bào chủ

51.

Virus cúm gia cầm có khả năng lây sang người không?

a)

Có, một số chủng có thể lây sang người khi tiếp xúc gần do thay đổi protein bề mặt và ái lực với thụ thể phù hợp

b)

Không, virus cúm gia cầm hoàn toàn không thể nhiễm vào tế bào người

c)

Chỉ lây khi muỗi truyền bệnh từ gia cầm sang người

d)

Chỉ lây qua đường nước uống bị ô nhiễm, không qua tiếp xúc hô hấp

52.

Tại sao parvovirus cần nhân lên trong các tế bào phân chia mạnh?

a)

Vì phụ thuộc vào các enzym sao chép DNA của tế bào chủ chỉ dồi dào ở pha S

b)

Vì cần có ty thể hoạt động mạnh để tạo ATP

c)

Vì cần ribosome tự do trong bào tương

d)

Vì cần hệ thống sửa sai DNA hoạt hóa ở pha G0

53.

Chọn tất cả các loại tế bào đích của parvovirus được nêu.

a)

Tế bào biểu mô ruột

b)

Tế bào ở phôi, thai

c)

Tế bào lympho

d)

Tế bào cơ tim trưởng thành

54.

Virus nào có thể được phát hiện bằng phản ứng ngưng kết hồng cầu (HA)?

a)

Parvovirus

b)

Coronavirus

c)

Herpesvirus

d)

Reovirus

55.

Phát biểu nào đúng về vai trò gây bệnh của PCV1\text{PCV1}PCV2\text{PCV2} ở heo?

a)

PCV1 không gây bệnh ở heo, còn PCV2 gây bệnh

b)

PCV1 gây bệnh nặng hơn PCV2 ở heo

c)

Cả PCV1 và PCV2 đều không gây bệnh ở heo

d)

Cả PCV1 và PCV2 đều gây bệnh như nhau ở heo

56.

Vì sao heo được gọi là "máy trộn" của virus cúm?

a)

Vì có thể đồng nhiễm nhiều chủng cúm từ gia cầm và người nhờ thụ thể khác nhau, dẫn đến tái tổ hợp tạo chủng mới

b)

Vì heo có nhiệt độ cơ thể cao làm bất hoạt các virus cúm yếu

c)

Vì hệ miễn dịch heo không tạo kháng thể với virus cúm

d)

Vì virus cúm chỉ nhân lên trong đường tiêu hóa của heo

57.

Vì sao virus cúm cần được hoạt hóa bởi protease của tế bào chủ?

a)

Để cắt protein HA thành các tiểu đơn vị cần thiết cho sự xâm nhập tế bào

b)

Để phân giải RNA của virus trước khi sao chép

c)

Để bất hoạt các interferon của tế bào

d)

Để tổng hợp vỏ capsid mới

58.

Phát biểu nào mô tả đúng về bệnh tiêu chảy do TGE ở heo?

a)

Gây tiêu chảy ở heo con và cũng có thể xảy ra ở heo trưởng thành

b)

Chỉ gây bệnh ở heo con, không bao giờ xảy ra ở heo trưởng thành

c)

Chỉ gây bệnh ở heo trưởng thành

d)

Không liên quan đến tiêu chảy ở mọi lứa tuổi

59.

Chọn tất cả các nguyên nhân khiến vắc-xin phòng PRRSV không đạt hiệu quả cao.

a)

Virus biến dị nhiều thành các biến chủng khác nhau

b)

Miễn dịch chéo giữa các chủng thường yếu

c)

Kháng thể trung hòa hình thành chậm và yếu

d)

Virus bị tiêu diệt nhanh bởi môi trường nên khó tạo miễn dịch

60.

Tế bào đích chủ yếu của PRRSV là gì?

a)

Đại thực bào (đặc biệt đại thực bào phế nang)

b)

Tế bào lympho T trưởng thành

c)

Tế bào biểu mô niêm mạc ruột

d)

Tế bào cơ vân

61.

Tế bào đích điển hình của các herpesvirus được nêu là gì?

a)

Tế bào lympho

b)

Tế bào sừng biểu bì

c)

Tế bào hồng cầu

d)

Tế bào cơ tim

62.

Tại sao herpes có thời gian ủ bệnh dài?

a)

Vì virus tồn tại ở thể thầm lặng trong tế bào

b)

Vì virus không xâm nhập được vào tế bào

c)

Vì hệ miễn dịch loại bỏ virus ngay sau nhiễm

d)

Vì virus chỉ nhân lên ở ngoài cơ thể

63.

Tế bào đích của circovirus là những loại nào? (chọn tất cả)

a)

Tế bào biểu mô

b)

Tế bào lympho

c)

Tế bào trên phôi và thai

d)

Tế bào cơ tim

64.

Circovirus có đặc điểm nào sau đây là đúng nhất?

a)

Kích thước nhỏ, không vỏ, DNA sợi đơn dạng vòng

b)

Kích thước lớn, có vỏ, RNA sợi đơn thẳng

c)

Kích thước trung bình, không vỏ, RNA sợi đôi

d)

Kích thước nhỏ, có vỏ, DNA sợi đôi dạng xoắn

65.

Phản ứng HI chủ yếu được dùng để phát hiện kháng thể bảo vệ của tác nhân nào?

a)

Virus cúm Newcastle ở gia cầm

b)

Virus FMD gây lở mồm long móng

c)

Virus ILT ở gà

d)

Parvovirus vịt

66.

Virus FMD được phân thành các serotype chủ yếu dựa vào thành phần nào của virus?

a)

VP1

b)

Hemagglutinin

c)

Polymerase RNA

d)

Protein M2

67.

Tác nhân gây viêm gan ở vịt thường thuộc nhóm nào?

a)

Picornavirus

b)

Paramyxovirus

c)

Herpesvirus

d)

Adenovirus

68.

Chó bị tiêu chảy có máu, kèm biểu hiện hô hấp, thần kinh, vàng nướu và chướng bụng; nguyên nhân có thể là gì?

a)

Canine adenovirus 1 (CAdV-1)

b)

Canine parvovirus 2

c)

Canine distemper virus

d)

Leptospira interrogans

69.

Nguyên nhân chính gây bệnh ho cũi ở chó là gì? (chọn tất cả)

a)

Canine herpesvirus

b)

Canine adenovirus 2

c)

Canine parainfluenzavirus

d)

Bordetella bronchiseptica

70.

Mèo bị loét miệng mũi, mất lưỡi và có biểu hiện hô hấp; nguyên nhân có thể là gì? (chọn tất cả)

a)

Feline herpesvirus

b)

Feline calicivirus

c)

Feline coronavirus

d)

Feline immunodeficiency virus

71.

Vắc xin dùng để phòng bệnh viêm gan truyền nhiễm ở chó có thể được sản xuất từ tác nhân nào?

a)

Canine adenovirus 2

b)

Canine adenovirus 1

c)

Canine parvovirus

d)

Canine distemper virus

72.

Tại sao rotavirus cần được hoạt hóa bởi protease để gây nhiễm?

a)

Để cắt VP4 giúp virus bám và xâm nhập tế bào

b)

Để phân giải vỏ capsid giải phóng RNA

c)

Để bất hoạt các thụ thể bề mặt tế bào

d)

Để ức chế interferon của tế bào

73.

Bệnh Deresy’s ở vịt do tác nhân nào gây ra?

a)

Parvovirus

b)

Adenovirus

c)

Herpesvirus

d)

Reovirus

74.

Virus gây bệnh ILT chủ yếu nhân lên ở đâu?

a)

Tế bào biểu mô đường hô hấp trên

b)

Tế bào lympho ở lách

c)

Tế bào biểu mô ruột non

d)

Tế bào gan

75.

Virus gây bệnh dịch tả vịt thuộc nhóm đặc điểm nào sau đây?

a)

Thuộc họ Herpesviridae, có vỏ, DNA sợi đôi

b)

Thuộc họ Orthomyxoviridae, không vỏ, RNA sợi đơn

c)

Thuộc họ Adenoviridae, có vỏ, DNA sợi đơn

d)

Thuộc họ Reoviridae, không vỏ, RNA sợi đôi phân đoạn

76.

Những vi khuẩn có thể lây bệnh sang người được liệt kê sau đây là những loại nào? (chọn tất cả)

a)

Bacillus anthracis

b)

Streptococcus suis

c)

Staphylococcus aureus

d)

Escherichia coli chủng K12 phòng thí nghiệm

77.

Virus gây bệnh ốm còi thuộc họ nào?

a)

Circoviridae

b)

Parvoviridae

c)

Caliciviridae

d)

Flaviviridae

78.

Virus gây bệnh heo tai xanh thuộc họ nào?

a)

Arteriviridae

b)

Paramyxoviridae

c)

Herpesviridae

d)

Rhabdoviridae

79.

Chọn mô tả đúng về bộ gen của Circoviridae.

a)

DNA sợi thẳng, dạng tuyến tính

b)

Có 1 sợi DNA, dạng vòng

c)

RNA 2 sợi, dạng thẳng

d)

DNA 2 sợi, dạng vòng

80.

Về cấu trúc vỏ của virus lở mồm long móng (thuộc họ Picornaviridae), nhận định nào đúng?

a)

Có vỏ bao lipid

b)

Không có vỏ

c)

Có vỏ nhưng không capsid

d)

Vỏ chỉ xuất hiện khi ở trong tế bào chủ

81.

Những virus nào có khả năng ngưng kết hồng cầu? (Chọn tất cả đáp án đúng)

a)

Virus cúm (Orthomyxoviridae)

b)

Parvovirus

c)

Newcastle (trên gà)

d)

Herpesvirus

82.

Bệnh dịch tả vịt có thể được phát hiện bằng phương pháp nào?

a)

Rt‑PCR

b)

Nhuộm Gram trực tiếp

c)

Cấy trên thạch máu

d)

Quan sát hiển vi quang học không nhuộm

83.

Dịch tả heo châu Phi thuộc họ virus nào?

a)

Asfarviridae

b)

Flaviviridae

c)

Herpesviridae

d)

Rhabdoviridae

84.

Virus giả dại (Aujeszky’s) thuộc họ nào?

a)

Herpesviridae

b)

Adenoviridae

c)

Paramyxoviridae

d)

Poxviridae

85.

Để xác định các vi khuẩn khó nuôi cấy một cách hiệu quả, nên dùng phương pháp nào?

a)

PCR

b)

Nhuộm Gram rồi soi kính hiển vi

c)

Nuôi cấy trên thạch máu 24 giờ

d)

Đo pH môi trường nuôi cấy

86.

Phát biểu đúng về các chủng virus cúm độc lực cao liên quan đến tình hình dịch tễ học thế giới là gì?

a)

Đã lưu hành ổn định từ lâu, không có chủng mới

b)

Mới xuất hiện trên thế giới

c)

Chỉ tồn tại ở động vật gặm nhấm, không liên quan gia cầm

d)

Không gây bệnh nặng ở động vật

87.

Đặc điểm chung đáng chú ý của virus Newcastle là gì?

a)

Khả năng ngưng kết hồng cầu

b)

Không có nucleocapsid

c)

Chứa DNA 2 sợi

d)

Không gây bệnh ở gia cầm

88.

Khi xử lý mẫu để nuôi cấy virus, thao tác làm đông‑tan huyễn dịch nhằm mục đích gì?

a)

Giải phóng virus khỏi tế bào

b)

Tiệt trùng hoàn toàn mẫu bệnh phẩm

c)

Tăng pH huyễn dịch để virus ổn định

d)

Kết tủa protein của huyễn dịch để dễ lọc

89.

Để chẩn đoán bệnh do vi khuẩn bằng phương pháp phát hiện kháng thể, kỹ thuật nào phù hợp nhất?

a)

ELISA

b)

PCR

c)

Nhuộm Ziehl–Neelsen

d)

Nuôi cấy thuần khiết trên môi trường thạch

90.

Loại virus RNA gây bệnh trên cả heo và gia cầm được nhắc đến là gì?

a)

Virus cúm

b)

Adenovirus

c)

Herpesvirus

d)

Parvovirus

91.

Trong các virus sau, virus có loại acid nucleic khác với các virus còn lại là virus nào? (Cúm: RNA 1 sợi; Dại: DNA 2 sợi; PRRS: RNA 1 sợi; Newcastle: RNA)

a)

Cúm

b)

Dại

c)

PRRS

d)

Newcastle