wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh hoá học – Hệ thống năng lượng và chu trình Krebs

Total questions: 94

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Trong hệ thống sinh học, các phản ứng thoái hóa thuộc hệ:

a)

Thu năng, ΔF>0\Delta F > 0

b)

Phát năng, ΔF>0\Delta F > 0

c)

Thu năng, ΔF<0\Delta F < 0

d)

Phát năng, ΔF<0\Delta F < 0

2.

Trong hệ thống sinh học, các phản ứng tổng hợp thuộc hệ:

a)

Phát năng, ΔF<0\Delta F < 0

b)

Thu năng, ΔF>0\Delta F > 0

c)

Thu năng, ΔF<0\Delta F < 0

d)

Phát năng, ΔF>0\Delta F > 0

3.

Thế năng oxy hóa khử của một chất hay một hệ thống càng thấp thì:

a)

Khả năng mất điện tử càng cao

b)

Không có mối liên quan đến khả năng thu/nhận điện tử

c)

Cả A, B, C đều sai

d)

Khả năng thu điện tử càng cao

4.

Vai trò của sự phosphoryl hóa và khử phosphoryl là:

a)

Cung cấp năng lượng hoạt hóa cho phản ứng

b)

Tích trữ, vận chuyển và sử dụng năng lượng

c)

Hoạt hóa chất

d)

Cả A, B, C đều đúng

5.

Các loại liên kết sau đây thuộc liên kết phosphat giàu năng lượng:

a)

Estephosphat, Amid phosphat, Anhydridphosphat

b)

Amid phosphat, Acylphosphat, Thiophosphat

c)

Estephosphat, Acylphosphat, Enolphosphat

d)

Estephosphat, Acylphosphat, Anhydridphosphat

6.

Hằng số Km:

a)

Tỷ lệ nghịch với hoạt tính enzym

b)

Tỷ lệ thuận với hoạt tính enzym

c)

Cả A, B, C đều sai

d)

Không có mối tương quan với hoạt tính enzym

7.

Chọn câu đúng:

a)

Phản ứng Fe3+ Fe2+ là phản ứng oxy hóa

b)

Trong chuỗi phản ứng oxy hóa-khử, hydro và điện tử được chuyển từ cơ chất có thế năng oxy hóa cao đến thấp dần

c)

Chất oxy hóa là chất nhận điện tử

d)

Trong phản ứng trên Fe2+ là chất oxy hoá

8.

Chọn câu sai:

a)

Sự phosphoryl hóa là phản ứng thu năng

b)

Liên kết amidphosphat là liên kết nghèo năng lượng

c)

Thế năng oxy hóa khử chuẩn là thế năng oxy hóa khử của một hệ thống được đo ở điều kiện chuẩn

d)

Liên kết estephosphat là liên kết giàu năng lượng

9.

Nhóm phản ứng sau đây thuộc phản ứng oxy hóa khử sinh học:

a)

Phản ứng +O2, phản ứng transaminase, phản ứng nhường/nhận e-

b)

Phản ứng + O2, phản ứng decarboxylase, phản ứng nhường/nhận e-

c)

Phản ứng + CO2, phản ứng deaminase, phản ứng nhường/nhận e-

d)

Phản ứng + O2 , phản ứng dehydrogenase, phản ứng nhường/nhận e-

10.

Hiện tượng phá ghép là:

a)

Quá trình phosphoryl hóa ADP được tăng cường

b)

Quá trình phosphoryl hóa ADP tiếp tục nhưng ngưng sử dụng oxy

c)

Chuỗi hô hấp tế bào ngưng nhưng chu trình acid citric vẫn tiếp tục

d)

Quá trình phosphoryl hóa ADP ngưng, nhưng sự sử dụng oxy vẫn tiếp tục

11.

Chọn câu đúng nhất: Vai trò của chu trình Krebs gồm ..., ngoại trừ:

a)

Tạo ra GTP, là sự oxy hóa hoàn toàn acetat thành CO2, H2O

b)

Dùng để tổng hợp oxaloacetat từ acetylCoA

c)

Tạo NADHH+ và FADH2

d)

Không xảy ra khi không có oxy

12.

Chọn câu đúng nhất. Trong chuỗi hô hấp tế bào, có sự tham gia của các Coenzym sau:

a)

Các dehydrogenase có Coenzym là NAD và cytochrom

b)

Các dehydrogenase có Coenzym là FAD và cytocrom

c)

NAD, FAD, CoQ, Cytocrom

d)

Các dehydrogenase có Coenzym là NAD, FAD, CoQ

13.

Trong chu trình Krebs, năng lượng không được tích lũy ở giai đoạn nào?

a)

Gđ 4 → Gđ 8: α-cetoglutarat → Oxaloacetat

b)

Gđ 2 → Gđ 7: Citrat → Malat

c)

Gđ 3 → Gđ 8: Isocitrat → Oxaloacetat

d)

Gđ 1: AcetylCoA → Citrat

14.

Trong chu trình Krebs, năng lượng 12ATP được tích lũy ở giai đoạn nào?

a)

Gđ 3 → Gđ 8: Isocitrat → Oxaloacetat

b)

Gđ 2 → Gđ 7: Citrat → Malat

c)

Gđ 1: AcetylCoA → Citrat

d)

Gđ 4 → Gđ 8: α-cetoglutarat → Oxaloacetat

15.

Nhóm chất nào sau đây chỉ gồm sản phẩm thuộc chu trình Krebs:

a)

Oxalosuccinat, α-cetoglutarat, Malat, SuccinylCoA

b)

Oxalosuccinat, α-cetoglutarat, Malat, Aspartat

c)

Oxalosuccinat, α-cetoglutarat, Malat, Butyrat

d)

Oxalosuccinat, α-cetoglutarat, Malat, Glutamat

16.

Giai đoạn nào của chu trình Krebs tích lũy được GTP:

a)

SuccinylCoA → Succinat

b)

Succinat → Fumarat

c)

Malat → Oxaloacetat

d)

Citrat → Isocitrat

17.

Cho 2 phản ứng: Isocitrat → Oxalosuccinat; SuccinylCoA → Oxalosuccinat. Tập hợp enzym nào trình tự xúc tác 2 phản ứng trên:

a)

Isocitrat dehydrogense, succinat dehydrogenase

b)

Isocitrat dehydrogense, succinat thiokinase

c)

Aconitase, succinat thiokinase

d)

Isocitrat dehydrogense và phức hợp dehydrogenase

18.

Trong chu trình Krebs, phức hợp multienzym là α-cetoglutarat dehydrogenase xúc tác sự biến đổi:

a)

Succinat → Fumarat

b)

AcetylCoA → Citrat

c)

α-cetoglutarat → SuccinylCoA

d)

Isicitrat → α-cetoglutarat

19.

Giai đoạn nào của chu trình Krebs có khả năng tạo ATP:

a)

Tạo Citrat

b)

Citrat → Isocitrat

c)

Isocitrat → α-cetoglutarat

d)

Fumarat → Malat

20.

Vai trò của chu trình Krebs là:

a)

Cung cấp các tiền chất cho nhiều quá trình sinh tổng hợp

b)

Phân giải hoàn toàn glucose thành lactat trong điều kiện kỵ khí

c)

Là con đường chính tổng hợp glucose từ acetyl-CoA

d)

Khử nitrate để tạo ATP trong hô hấp yếm khí

21.

Trong chu trình acid citric, citrat được chuyển thành isocitrat nhờ xúc tác của enzym nào?

a)

Citrat isomerase

b)

Citrat dehydrogenase

c)

Citrat decarboxylase

d)

Aconitase

22.

Trong vai trò điều hòa chu trình acid citric, enzym isocitrat dehydrogenase có đặc tính nào?

a)

Được hoạt hóa bởi NADHH+

b)

Được hoạt hóa bởi ATP và NADHH+

c)

Được hoạt hóa bởi ATP, bị ức chế bởi NADHH+

d)

Bị ức chế bởi NADHH+, ATP và được hoạt hóa bởi ADP

23.

Trong vai trò điều hòa chu trình Krebs, enzym pyruvat dehydrogenase bị hoặc được điều hòa như thế nào?

a)

Bị ức chế bởi ATP và NAD

b)

Bị ức chế bởi ADP và NADHH+

c)

Bị ức chế bởi NADHH+ và acetyl CoA

d)

Được hoạt hóa bởi ATP và pyruvat

24.

Trong chu trình Krebs, số ATP được tổng hợp trực tiếp là bao nhiêu?

a)

1 ATP

b)

2 ATP

c)

3 ATP

d)

Không có ATP nào được tổng hợp trực tiếp

25.

Trong chu trình Krebs, số ATP được tạo ra từ NADHH+ nhờ quá trình oxy hóa cơ chất là bao nhiêu?

a)

8 ATP

b)

9 ATP

c)

10 ATP

d)

12 ATP

26.

Một phân tử acetyl CoA bị oxy hóa trong chu trình Krebs tạo thành dưới các dạng sản phẩm nào?

a)

3 phân tử CO2 và 3 cặp nguyên tử hydro

b)

1 phân tử CO2 và 3 cặp nguyên tử hydro

c)

3 phân tử CO2 và 4 cặp nguyên tử hydro

d)

2 phân tử CO2 và 4 cặp nguyên tử hydro

27.

Ý nghĩa của chu trình acid citric đối với cơ thể sống là gì?

a)

Là sự thoái hóa cuối cùng của các hợp chất hữu cơ, xảy ra trong điều kiện đủ oxy

b)

Là sự thoái hoá yếm khí của các hợp chất glucid, lipid, protid

c)

Là sự thoái hoá yếm khí của các hợp chất hữu cơ, có hiệu ứng cao về năng lượng

d)

Là sự thoái hoá chung của các hợp chất hữu cơ, không phụ thuộc điều kiện cơ thể, có hiệu ứng cao về năng lượng

28.

Trong phản ứng tạo citrat ở đầu chu trình acid citric, thành phần tham gia là gì?

a)

AcetylCoA và enzym citrat dehydrogenase

b)

AcetylCoA, H2O và enzym citrat syntetase

c)

AcetylCoA và enzym citrat syntetase

d)

AcetylCoA, loại H2O và enzym citrat syntetase

29.

Điền vào chỗ trống: Sau khi ăn cơm xong, (1) trong cơm được thủy phân bởi (2) có trong ống tiêu hóa thành (3) và sau đó chúng được hấp thụ qua tế bào niêm mạc ruột non.

a)

(1) tinh bột, (2) pepsin, (3) glucose

b)

(1) tinh bột, (2) amylase, (3) glucose

c)

(1) tinh bột, (2) amylase, (3) fructose

d)

(1) tinh bột, (2) pepsin, (3) fructose

30.

Sản phẩm cuối của amylase nước bọt khi thủy phân thức ăn tinh bột hoặc glycogen là gì?

a)

Glucose

b)

Disaccharid

c)

Dextrin

d)

Oligosaccharid

31.

Nhóm đường nào sau đây được hấp thu qua niêm mạc ruột non?

a)

Maltose, saccarose, lactose

b)

Fructose, glucose, galactose

c)

Fructose, glucose, lactose

d)

Maltose, glucose, galactose

32.

Nhóm đường nào sau đây không được hấp thu ở niêm mạc ruột non?

a)

Maltose, saccarose, lactose

b)

Fructose, glucose, galactose

c)

Fructose, glucose, lactose

d)

Maltose, glucose, saccarose

33.

Dạng lưu thông trong máu của glucose là gì?

a)

Glucose tự do

b)

Glucose-1-phosphat

c)

Glucose-6-phosphat

d)

Tất cả 3 dạng trên

34.

Tất cả thức ăn glucid sau khi được hấp thu ở ruột non, đến gan chúng sẽ được gan tổng hợp thành chất nào?

a)

Monosaccarid

b)

Glucose

c)

Glucose-6-phosphat

d)

Glycogen

35.

Thoái hóa glucose theo con đường đường phân xảy ra ở hầu hết các mô trong cơ thể, nhưng mạnh ở các tổ chức nào sau đây?

a)

Mô cơ và mô mỡ

b)

Mô mỡ và tổ chức thần kinh

c)

Gan và tuyến thượng thận

d)

Mô cơ và tế bào ống lượn gần

36.

Thoái hóa glucose theo con đường hexosemonophosphat (HMP) xảy ra mạnh ở các tổ chức nào sau đây?

a)

Mô mỡ, tế bào niêm mạc ruột non, gan

b)

Mô cơ, tế bào ống thận, gan

c)

Tế bào ống thận, tổ chức gan, tim

d)

Mô cơ, tổ chức thần kinh, thận

37.

Điền vào chỗ trống: Khi vận động quá sức, cơ thường bị mỏi và đau nhức là do có sự ứ đọng … trong cơ.

a)

Con đường hexosemonophosphat, thoái hóa yếm khí pyruvat và chu trình Krebs

b)

Đường phân, chu trình Krebs và chuỗi hô hấp tế bào

c)

Chu trình Krebs, chuỗi hô hấp tế bào và thoái hóa hiếu khí pyruvat

d)

Đường phân, thoái hóa yếm khí pyruvat và chuỗi hô hấp tế bào

38.

Tập hợp enzym nào dưới đây xúc tác phản ứng giải phóng glucose tự do?

a)

Hexokinase và phosphofructokinase

b)

Glycogen phosphorylase và phosphoglucomutase

c)

Amylo-1-6-glucosidase và glucose-6-phosphatase

d)

Pyruvat dehydrogenase và citrate synthase

39.

Sản phẩm của quá trình đường phân là:

a)

Lactat

b)

Pyruvat

c)

Acid acetic

d)

Acetoacetyl CoA

40.

Cho 2 phản ứng: glycogen → glucose-1-phosphat; glucose-1-phosphat → glucose-6-phosphat. Chọn cặp enzym tương ứng:

a)

Glucokinase, isomerase

b)

Phosphorylase, phosphogluco isomerase

c)

Phosphorylase, phosphoglucomutase

d)

Hexokinase, phosphoglucomutase

41.

Mục đích quan trọng nhất của glycogenolysis ở gan là:

a)

Cung cấp ATP cho tổ chức gan hoạt động

b)

Cung cấp glucose tự do, là nguyên liệu cần thiết cho sự hoạt động của gan

c)

Cung cấp glucose, là tiền nguyên liệu cần thiết tổng hợp acid glucuronic tham gia vào quá trình khử độc tại gan

d)

Cung cấp glucose tự do cho máu, từ đó phân phối tới tổ chức

42.

Phản ứng glycogenolysis: Chọn câu phát biểu đúng nhất:

a)

Xảy ra mạnh nhất ở gan, nhằm cung cấp năng lượng cho gan hoạt động

b)

Xảy ra mạnh ở gan và cơ, nhằm cung cấp năng lượng cho các tổ chức này hoạt động

c)

Xảy ra mạnh nhất ở cơ nhằm cung cấp năng lượng

d)

Xảy ra mạnh nhất ở gan nhằm cung cấp glucose tự do cho máu và năng lượng cho gan hoạt động

43.

Phản ứng phosphoryl phân trong quá trình thoái hóa glycogen đến glucose tạo:

a)

G1P, gốc phosphat nhận từ H3PO4

b)

G1P, gốc phosphat nhận từ ATP

c)

G6P, gốc phosphat nhận từ H3PO4

d)

G6P, gốc phosphat nhận từ ATP và glucose tự do

44.

Tập hợp coenzym nào dưới đây tham gia vào phản ứng khử carboxyl, oxy hóa acid pyruvic thành acetyl CoA:

a)

TPP, NAD, pyridoxalphosphat

b)

NAD, FAD, biotin

c)

NAD, acid lipoic, HSCoA, FAD, TPP

d)

NAD, acid folic, HSCoA, FAD, TPP

45.

Một phân tử acid pyruvic thoái hóa hoàn toàn thành CO2, H2O cung cấp bao nhiêu ATP:

a)

15 ATP

b)

16 ATP

c)

18 ATP

d)

38 ATP

46.

Một phân tử glucose có nguồn gốc tự do thoái hóa đến pyruvat sẽ cung cấp:

a)

5 ATP

b)

9 ATP

c)

8 ATP

d)

16 ATP

47.

Ở tế bào hồng cầu, sự thoái hóa glucose theo chu trình Rapoport nhằm cung cấp ..., là nguyên liệu cần thiết cho quá trình trao đổi khí ở tổ chức. Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

a)

1,3-DPG

b)

2,3-DPG

c)

2-PG

d)

3-PG

48.

Tập hợp các enzym nào sau đây tham gia vào quá trình tổng hợp glycogen:

a)

Phosphorylase, hexokinase

b)

Glycogen syntetase, phosphorylase

c)

Phosphorylase, amylo-1,6-glucosidase

d)

Glycogen syntetase, amylo-1,4/1,6 transglucosidase

49.

Đặc điểm thoái hóa glucid theo con đường hexosemonophosphat là:

a)

Cắt đôi phân tử hexosediphosphat thành 2 triosephosphat

b)

Tạo CO2, H2O và NADPHH+

c)

Qua 2 lần phosphoryl hóa hexose tạo pentose-5-phosphat và NADPHH+

d)

Tất cả đều sai

50.

Tham gia vào quá trình tiêu hóa lipid là vai trò của:

a)

Acid mật, muối mật, lipase

b)

Lipase, trypsin, chymotrypsin

c)

Lipase, pepsin, trypsin

d)

Lipase, amylase, pepsin

51.

Các đơn vị nào sau đây có vai trò vận chuyển lipid trong máu:

a)

Chylomicron, VLDL, LDL, HDL

b)

VLDL, LDL, HDL, lecithin

c)

Cholesterol, VLDL, LDL, HDL

d)

Phospholipid, LDL, HDL

52.

Rối loạn chuyển hóa lipid dẫn đến nguy cơ mắc bệnh nào sau đây là cao nhất:

a)

Các bệnh về tim–mạch

b)

Gan nhiễm mỡ

c)

Suy thận

d)

Suy gan

53.

Enzym quan trọng nhất thủy phân thức ăn lipid ở ruột non là:

a)

Lipase thủy phân lecithin

b)

Lipase thủy phân triglycerid

c)

Lecithinase thủy phân lecithin

d)

Cholesterol esterase thủy phân cholesterol ester

54.

Dạng hoạt hóa của acid béo là:

a)

Acyl CoA

b)

Acetyl CoA

c)

Acetyl adenylat

d)

Acid acetic

55.

Quá trình hoạt hoá acid béo xảy ra ở đâu và cần enzym nào?

a)

Bào tương + AcetylCoA syntetase

b)

Bào tương + Thiokinase

c)

Ty thể + AcylCoA syntetase

d)

Trong ty thể + AcetylCoA syntetase

56.

Những sản phẩm trung gian nào trong quá trình bị khử hydro–oxy hoá:

a)

AcylCoA và -ceto acylCoA

b)

AcylCoA và -hydroxy acylCoA

c)

AcylCoA và -dehydro acylCoA

d)

Crotonyl và -ceto acylCoA

57.

Thoái hoá hoàn toàn một phân tử acid palmitic tới sản phẩm đào thải sẽ có bao nhiêu ATP được tạo thành?

a)

128 ATP

b)

131 ATP

c)

130 ATP

d)

129 ATP

58.

Thoái hoá hoàn toàn một phân tử acid oleic tới sản phẩm đào thải sẽ có bao nhiêu ATP được tạo thành:

a)

146 ATP

b)

144 ATP

c)

150 ATP

d)

148 ATP

59.

Số phận của acetylCoA có nguồn gốc thoái hoá acid béo có thể là (chọn câu trả lời đúng nhất):

a)

Theo chu trình Krebs hoặc tạo tiền chất của Hb

b)

Tạo cetonic để gan trực tiếp sử dụng

c)

Thoái hoá đến cùng tạo CO2 + H2O, tạo thể cetonic, tổng hợp acid béo, tổng hợp cholesterol và một số chất khác

d)

Tổng hợp glucid, lipid, acid béo, acid nucleic

60.

Thoái hoá 1 phân tử acid palmitic thành các mẩu 2 carbon cần bao nhiêu HSCoA?

a)

5

b)

8

c)

10

d)

7

61.

Thoái hoá acid béo bão hoà có số C lẻ khác với số C chẵn ở điểm nào?

a)

Tạo propionylCoA

b)

Tạo hợp chất trung gian là crotonyl

c)

Tạo acetylCoA

d)

Có sự tham gia của enzym enoyl hydratase

62.

Trong tổng hợp acid béo, coenzym cung cấp hydro là:

a)

NADHH+

b)

NADPHH+

c)

NADHH+ và FADH2

d)

FADH2

63.

Nguồn cung cấp NADPHH+ cho tổng hợp acid béo là:

a)

Chu trình Krebs

b)

Con đường đường phân

c)

Phản ứng khử carboxyl oxy hoá isocitrat

d)

Con đường hexosemonophosphat

64.

Chất nào sau đây là chất trung gian quan trọng trong quá trình tổng hợp triglycerid và phospholipid:

a)

Glycerophosphat

b)

Acid phosphatidic

c)

Glycerol

d)

Diglycerid

65.

Adenosin‑methionin tham gia vào quá trình tổng hợp:

a)

Cephalin

b)

Phosphatidylserin

c)

Lecithin

d)

Sphingomelin

66.

Chất nào sau đây không liên quan đến sản phẩm chuyển hoá của cholesterol:

a)

Vitamin D

b)

Hormon vỏ thượng thận

c)

Sắc tố mật

d)

Muối mật, acid mật

67.

Những coenzym nào sau đây tham gia vào quá trình tổng hợp acid béo:

a)

NADP, NADPHH+

b)

FAD, FADH2

c)

NAD, NADHH+

d)

Glutathion dạng khử và dạng oxy hoá

68.

Những coenzym nào sau đây tham gia vào quá trình oxy hoá acid béo bão hoà theo trình tự các phản ứng:

a)

NAD, FAD

b)

NADP, FAD

c)

FAD, NAD

d)

FAD, NADP

69.

Sản phẩm thuỷ phân của lecithin gồm:

a)

2RCOOH, glycerol, cholin

b)

2RCOOH, glycerophosphat, cholin

c)

2RCOOH, glycerophosphat, cholamin

d)

3RCOOH, glycrophosphat, cholin

70.

Về tổng hợp triglycerid, hãy chọn câu đúng:

a)

Không thông qua hợp chất trung gian là acid phosphatidic trong quá trình tổng hợp

b)

Nguyên liệu tổng hợp là glycerol và các acid béo tự do

c)

Có enzym glycerophosphatase tham gia

d)

Có enzym diglycerid acyl transferase tham gia

71.

Aceto acetylCoA được tạo thành từ:

a)

2 AcetylCoA loại HSCoA

b)

2 AcetylCoA

c)

AcetylCoA + butirylCoA loại HSCoA

d)

AcetylCoA + acid acetic

72.

Chọn câu đúng:

a)

Ngoài bào tương không có khả năng tổng hợp acid béo mạch carbon dài

b)

Tổng hợp acid béo ngoài bào tương không cần sự tham gia của phức hợp acid béo syntetase

c)

Tổng hợp acid béo trong ty thể là sự ngưng tụ dần với malonylCoA

d)

Nguyên liệu của tổng hợp acid béo trong ty thể được chuyển từ ngoài bào tương vào, đa phần chúng là sản phẩm thoái hoá của glucid

73.

Nước tiểu có mùi khai là do trong nước tiểu có NH3, là sản phẩm của thoái hoá của:

a)

Acid béo

b)

Acid amin

c)

Triglycerid

d)

Glucid

74.

Trong chuyển hóa acid amin, acid aspartic là acid -cetonic tương ứng của chất nào?

a)

Acid pyruvic

b)

Acid oxaloacetic

c)

Acid -cetoglutaric

d)

Acid glutamic

75.

Chất nào là chất trung gian chung của phản ứng trao đổi amin và phản ứng khử amin oxy hóa?

a)

Pyruvat

b)

Oxaloacetat

c)

Fumarat

d)

-Cetoglutarat

76.

Sự khử amin oxy hóa của các acid amin thực hiện qua hai bước thông qua việc tạo thành chất trung gian có tên là gì?

a)

Acid lactic

b)

Acid uric

c)

Acid imin

d)

Amoniac

77.

Pyruvat là acid -cetonic của acid amin nào?

a)

Alanin

b)

Asparagin

c)

Glutamin

d)

Aspartat

78.

NH3 được vận chuyển trong máu chủ yếu dưới dạng nào?

a)

Carbaminphosphat

b)

Glutamin

c)

Glutamat

d)

Aspartat

79.

Trong phản ứng khử amin oxy hóa của các acid amin, coenzym tham gia là chất nào?

a)

NAD

b)

NADP

c)

FAD

d)

Glutathion

80.

Các enzym khử amin oxy hóa là amino-oxydase đều có hoạt tính thấp, ngoại trừ enzym nào?

a)

Glutamin dehydrogenase

b)

Glutamat dehydrogenase

c)

Oxaloacetat dehydrogenase

d)

Fumarat dehydrogenase

81.

Những chất nào sau đây thuộc chu trình ure?

a)

Ornithin, Citrulin, Arginin

b)

Citrulin, Asparagin, Arginosuccinic

c)

Arginin, Citrulin, Acid fumaric

d)

Fumarat, Malat, Ure

82.

Sự biến đổi alanin thành glucose diễn ra theo con đường nào?

a)

Thông qua đường phân

b)

Thông qua sự tạo thành lactat

c)

Thông qua sự tạo thành fumarat

d)

Thông qua sự tạo acetyl-CoA

83.

Chất nào sau đây không tham gia vào chu trình ure?

a)

Citrulin

b)

Ornithin

c)

Aspartat

d)

Asparagin

84.

Chọn câu sai về amoniac (NH3) trong cơ thể:

a)

NH3 được tạo thành ở gan và thận

b)

NH3 là sản phẩm thoái hóa của acid amin

c)

NH3 được tổ chức khử độc bằng cách tạo glutamin

d)

Tất cả các ý trên

85.

Enzym nào sau đây tham gia vào giai đoạn 2 của chu trình ure?

a)

Ornithin carbamin transferase

b)

Arginosuccinat syntetase

c)

Arginase

d)

Arginosucinase

86.

Enzym nào sau đây tham gia vào giai đoạn I của chu trình ure?

a)

Ornithin carbamin transferase

b)

Arginosuccinat syntetase

c)

Carbaminphosphat syntetase

d)

Arginosucinase

87.

NH3 trong máu có nguồn gốc từ đâu?

a)

Chuyển hóa protid và glucid

b)

Chuyển hóa acid amin và acid béo

c)

Chuyển hóa acid amin và glucose

d)

Chuyển hóa acid amin và acid nucleic

88.

Để tổng hợp được một phân tử ure cần bao nhiêu ATP tham gia?

a)

1 ATP

b)

2 ATP

c)

3 ATP

d)

4 ATP

89.

Hàm lượng ure máu phụ thuộc quan trọng nhất vào yếu tố nào?

a)

Chức năng lọc của thận

b)

Chức năng tổng hợp của gan

c)

Sự chuyển hóa protein ở tổ chức

d)

Sự chuyển hóa lipid, glucid ở tổ chức

90.

Hàm lượng NH3 máu tăng gặp trong nguyên nhân nào?

a)

Suy thận

b)

Suy thận giai đoạn cuối

c)

Suy gan

d)

Suy gan giai đoạn cuối

91.

Trong suy gan giai đoạn cuối, bệnh nhân có thể hôn mê và hơi thở có mùi hôi; tình trạng này là do yếu tố nào?

a)

Tăng amoniac máu

b)

Tăng ure máu

c)

Tăng creatinin máu

d)

Hạ glucose máu

92.

(1 đáp án) Nhóm enzym nào sau đây thuộc endopeptidase:

a)

Aminopeptidase, pepsin, trypsin

b)

Pepsin, chymotrypsin, dipeptidase

c)

Carboxypeptidase, pepsin, chymotrypsin

d)

Pepsin, chymotrypsin, trypsin

93.

(1 đáp án) GPT xúc tác phản ứng nào sau đây:

a)

Alanin + Oxaloacetat → Pyruvat + Aspartat

b)

Glutamat + Phenylpyruvat → Oxaloacetat + Phenylalanin

c)

Alanin + -cetoglutarat → Oxaloacetat + Glutamat

d)

Alanin + -cetoglutarat → Pyruvat + Glutamat

94.

(1 đáp án) Trong cơ thể, acid glutamic được tổng hợp bằng cách:

a)

Khử amin của glutamin

b)

Amin hóa acid -cetoglutaric nhờ enzym amino oxydase

c)

Thủy phân glutamin nhờ glutaminase

d)

Amin hóa acid -cetoglutaric nhờ enzym glutamat dehydogenase