Font size
WorksheetsSinh hoá học – Hệ thống năng lượng và chu trình Krebs
Total questions: 94
Worksheet time: 47mins
Trong hệ thống sinh học, các phản ứng thoái hóa thuộc hệ:
Thu năng, ΔF>0
Phát năng, ΔF>0
Thu năng, ΔF<0
Phát năng, ΔF<0
Trong hệ thống sinh học, các phản ứng tổng hợp thuộc hệ:
Phát năng, ΔF<0
Thu năng, ΔF>0
Thu năng, ΔF<0
Phát năng, ΔF>0
Thế năng oxy hóa khử của một chất hay một hệ thống càng thấp thì:
Khả năng mất điện tử càng cao
Không có mối liên quan đến khả năng thu/nhận điện tử
Cả A, B, C đều sai
Khả năng thu điện tử càng cao
Vai trò của sự phosphoryl hóa và khử phosphoryl là:
Cung cấp năng lượng hoạt hóa cho phản ứng
Tích trữ, vận chuyển và sử dụng năng lượng
Hoạt hóa chất
Cả A, B, C đều đúng
Các loại liên kết sau đây thuộc liên kết phosphat giàu năng lượng:
Estephosphat, Amid phosphat, Anhydridphosphat
Amid phosphat, Acylphosphat, Thiophosphat
Estephosphat, Acylphosphat, Enolphosphat
Estephosphat, Acylphosphat, Anhydridphosphat
Hằng số Km:
Tỷ lệ nghịch với hoạt tính enzym
Tỷ lệ thuận với hoạt tính enzym
Cả A, B, C đều sai
Không có mối tương quan với hoạt tính enzym
Chọn câu đúng:
Phản ứng Fe3+ Fe2+ là phản ứng oxy hóa
Trong chuỗi phản ứng oxy hóa-khử, hydro và điện tử được chuyển từ cơ chất có thế năng oxy hóa cao đến thấp dần
Chất oxy hóa là chất nhận điện tử
Trong phản ứng trên Fe2+ là chất oxy hoá
Chọn câu sai:
Sự phosphoryl hóa là phản ứng thu năng
Liên kết amidphosphat là liên kết nghèo năng lượng
Thế năng oxy hóa khử chuẩn là thế năng oxy hóa khử của một hệ thống được đo ở điều kiện chuẩn
Liên kết estephosphat là liên kết giàu năng lượng
Nhóm phản ứng sau đây thuộc phản ứng oxy hóa khử sinh học:
Phản ứng +O2, phản ứng transaminase, phản ứng nhường/nhận e-
Phản ứng + O2, phản ứng decarboxylase, phản ứng nhường/nhận e-
Phản ứng + CO2, phản ứng deaminase, phản ứng nhường/nhận e-
Phản ứng + O2 , phản ứng dehydrogenase, phản ứng nhường/nhận e-
Hiện tượng phá ghép là:
Quá trình phosphoryl hóa ADP được tăng cường
Quá trình phosphoryl hóa ADP tiếp tục nhưng ngưng sử dụng oxy
Chuỗi hô hấp tế bào ngưng nhưng chu trình acid citric vẫn tiếp tục
Quá trình phosphoryl hóa ADP ngưng, nhưng sự sử dụng oxy vẫn tiếp tục
Chọn câu đúng nhất: Vai trò của chu trình Krebs gồm ..., ngoại trừ:
Tạo ra GTP, là sự oxy hóa hoàn toàn acetat thành CO2, H2O
Dùng để tổng hợp oxaloacetat từ acetylCoA
Tạo NADHH+ và FADH2
Không xảy ra khi không có oxy
Chọn câu đúng nhất. Trong chuỗi hô hấp tế bào, có sự tham gia của các Coenzym sau:
Các dehydrogenase có Coenzym là NAD và cytochrom
Các dehydrogenase có Coenzym là FAD và cytocrom
NAD, FAD, CoQ, Cytocrom
Các dehydrogenase có Coenzym là NAD, FAD, CoQ
Trong chu trình Krebs, năng lượng không được tích lũy ở giai đoạn nào?
Gđ 4 → Gđ 8: α-cetoglutarat → Oxaloacetat
Gđ 2 → Gđ 7: Citrat → Malat
Gđ 3 → Gđ 8: Isocitrat → Oxaloacetat
Gđ 1: AcetylCoA → Citrat
Trong chu trình Krebs, năng lượng 12ATP được tích lũy ở giai đoạn nào?
Gđ 3 → Gđ 8: Isocitrat → Oxaloacetat
Gđ 2 → Gđ 7: Citrat → Malat
Gđ 1: AcetylCoA → Citrat
Gđ 4 → Gđ 8: α-cetoglutarat → Oxaloacetat
Nhóm chất nào sau đây chỉ gồm sản phẩm thuộc chu trình Krebs:
Oxalosuccinat, α-cetoglutarat, Malat, SuccinylCoA
Oxalosuccinat, α-cetoglutarat, Malat, Aspartat
Oxalosuccinat, α-cetoglutarat, Malat, Butyrat
Oxalosuccinat, α-cetoglutarat, Malat, Glutamat
Giai đoạn nào của chu trình Krebs tích lũy được GTP:
SuccinylCoA → Succinat
Succinat → Fumarat
Malat → Oxaloacetat
Citrat → Isocitrat
Cho 2 phản ứng: Isocitrat → Oxalosuccinat; SuccinylCoA → Oxalosuccinat. Tập hợp enzym nào trình tự xúc tác 2 phản ứng trên:
Isocitrat dehydrogense, succinat dehydrogenase
Isocitrat dehydrogense, succinat thiokinase
Aconitase, succinat thiokinase
Isocitrat dehydrogense và phức hợp dehydrogenase
Trong chu trình Krebs, phức hợp multienzym là α-cetoglutarat dehydrogenase xúc tác sự biến đổi:
Succinat → Fumarat
AcetylCoA → Citrat
α-cetoglutarat → SuccinylCoA
Isicitrat → α-cetoglutarat
Giai đoạn nào của chu trình Krebs có khả năng tạo ATP:
Tạo Citrat
Citrat → Isocitrat
Isocitrat → α-cetoglutarat
Fumarat → Malat
Vai trò của chu trình Krebs là:
Cung cấp các tiền chất cho nhiều quá trình sinh tổng hợp
Phân giải hoàn toàn glucose thành lactat trong điều kiện kỵ khí
Là con đường chính tổng hợp glucose từ acetyl-CoA
Khử nitrate để tạo ATP trong hô hấp yếm khí
Trong chu trình acid citric, citrat được chuyển thành isocitrat nhờ xúc tác của enzym nào?
Citrat isomerase
Citrat dehydrogenase
Citrat decarboxylase
Aconitase
Trong vai trò điều hòa chu trình acid citric, enzym isocitrat dehydrogenase có đặc tính nào?
Được hoạt hóa bởi NADHH+
Được hoạt hóa bởi ATP và NADHH+
Được hoạt hóa bởi ATP, bị ức chế bởi NADHH+
Bị ức chế bởi NADHH+, ATP và được hoạt hóa bởi ADP
Trong vai trò điều hòa chu trình Krebs, enzym pyruvat dehydrogenase bị hoặc được điều hòa như thế nào?
Bị ức chế bởi ATP và NAD
Bị ức chế bởi ADP và NADHH+
Bị ức chế bởi NADHH+ và acetyl CoA
Được hoạt hóa bởi ATP và pyruvat
Trong chu trình Krebs, số ATP được tổng hợp trực tiếp là bao nhiêu?
1 ATP
2 ATP
3 ATP
Không có ATP nào được tổng hợp trực tiếp
Trong chu trình Krebs, số ATP được tạo ra từ NADHH+ nhờ quá trình oxy hóa cơ chất là bao nhiêu?
8 ATP
9 ATP
10 ATP
12 ATP
Một phân tử acetyl CoA bị oxy hóa trong chu trình Krebs tạo thành dưới các dạng sản phẩm nào?
3 phân tử CO2 và 3 cặp nguyên tử hydro
1 phân tử CO2 và 3 cặp nguyên tử hydro
3 phân tử CO2 và 4 cặp nguyên tử hydro
2 phân tử CO2 và 4 cặp nguyên tử hydro
Ý nghĩa của chu trình acid citric đối với cơ thể sống là gì?
Là sự thoái hóa cuối cùng của các hợp chất hữu cơ, xảy ra trong điều kiện đủ oxy
Là sự thoái hoá yếm khí của các hợp chất glucid, lipid, protid
Là sự thoái hoá yếm khí của các hợp chất hữu cơ, có hiệu ứng cao về năng lượng
Là sự thoái hoá chung của các hợp chất hữu cơ, không phụ thuộc điều kiện cơ thể, có hiệu ứng cao về năng lượng
Trong phản ứng tạo citrat ở đầu chu trình acid citric, thành phần tham gia là gì?
AcetylCoA và enzym citrat dehydrogenase
AcetylCoA, H2O và enzym citrat syntetase
AcetylCoA và enzym citrat syntetase
AcetylCoA, loại H2O và enzym citrat syntetase
Điền vào chỗ trống: Sau khi ăn cơm xong, (1) trong cơm được thủy phân bởi (2) có trong ống tiêu hóa thành (3) và sau đó chúng được hấp thụ qua tế bào niêm mạc ruột non.
(1) tinh bột, (2) pepsin, (3) glucose
(1) tinh bột, (2) amylase, (3) glucose
(1) tinh bột, (2) amylase, (3) fructose
(1) tinh bột, (2) pepsin, (3) fructose
Sản phẩm cuối của amylase nước bọt khi thủy phân thức ăn tinh bột hoặc glycogen là gì?
Glucose
Disaccharid
Dextrin
Oligosaccharid
Nhóm đường nào sau đây được hấp thu qua niêm mạc ruột non?
Maltose, saccarose, lactose
Fructose, glucose, galactose
Fructose, glucose, lactose
Maltose, glucose, galactose
Nhóm đường nào sau đây không được hấp thu ở niêm mạc ruột non?
Maltose, saccarose, lactose
Fructose, glucose, galactose
Fructose, glucose, lactose
Maltose, glucose, saccarose
Dạng lưu thông trong máu của glucose là gì?
Glucose tự do
Glucose-1-phosphat
Glucose-6-phosphat
Tất cả 3 dạng trên
Tất cả thức ăn glucid sau khi được hấp thu ở ruột non, đến gan chúng sẽ được gan tổng hợp thành chất nào?
Monosaccarid
Glucose
Glucose-6-phosphat
Glycogen
Thoái hóa glucose theo con đường đường phân xảy ra ở hầu hết các mô trong cơ thể, nhưng mạnh ở các tổ chức nào sau đây?
Mô cơ và mô mỡ
Mô mỡ và tổ chức thần kinh
Gan và tuyến thượng thận
Mô cơ và tế bào ống lượn gần
Thoái hóa glucose theo con đường hexosemonophosphat (HMP) xảy ra mạnh ở các tổ chức nào sau đây?
Mô mỡ, tế bào niêm mạc ruột non, gan
Mô cơ, tế bào ống thận, gan
Tế bào ống thận, tổ chức gan, tim
Mô cơ, tổ chức thần kinh, thận
Điền vào chỗ trống: Khi vận động quá sức, cơ thường bị mỏi và đau nhức là do có sự ứ đọng … trong cơ.
Con đường hexosemonophosphat, thoái hóa yếm khí pyruvat và chu trình Krebs
Đường phân, chu trình Krebs và chuỗi hô hấp tế bào
Chu trình Krebs, chuỗi hô hấp tế bào và thoái hóa hiếu khí pyruvat
Đường phân, thoái hóa yếm khí pyruvat và chuỗi hô hấp tế bào
Tập hợp enzym nào dưới đây xúc tác phản ứng giải phóng glucose tự do?
Hexokinase và phosphofructokinase
Glycogen phosphorylase và phosphoglucomutase
Amylo-1-6-glucosidase và glucose-6-phosphatase
Pyruvat dehydrogenase và citrate synthase
Sản phẩm của quá trình đường phân là:
Lactat
Pyruvat
Acid acetic
Acetoacetyl CoA
Cho 2 phản ứng: glycogen → glucose-1-phosphat; glucose-1-phosphat → glucose-6-phosphat. Chọn cặp enzym tương ứng:
Glucokinase, isomerase
Phosphorylase, phosphogluco isomerase
Phosphorylase, phosphoglucomutase
Hexokinase, phosphoglucomutase
Mục đích quan trọng nhất của glycogenolysis ở gan là:
Cung cấp ATP cho tổ chức gan hoạt động
Cung cấp glucose tự do, là nguyên liệu cần thiết cho sự hoạt động của gan
Cung cấp glucose, là tiền nguyên liệu cần thiết tổng hợp acid glucuronic tham gia vào quá trình khử độc tại gan
Cung cấp glucose tự do cho máu, từ đó phân phối tới tổ chức
Phản ứng glycogenolysis: Chọn câu phát biểu đúng nhất:
Xảy ra mạnh nhất ở gan, nhằm cung cấp năng lượng cho gan hoạt động
Xảy ra mạnh ở gan và cơ, nhằm cung cấp năng lượng cho các tổ chức này hoạt động
Xảy ra mạnh nhất ở cơ nhằm cung cấp năng lượng
Xảy ra mạnh nhất ở gan nhằm cung cấp glucose tự do cho máu và năng lượng cho gan hoạt động
Phản ứng phosphoryl phân trong quá trình thoái hóa glycogen đến glucose tạo:
G1P, gốc phosphat nhận từ H3PO4
G1P, gốc phosphat nhận từ ATP
G6P, gốc phosphat nhận từ H3PO4
G6P, gốc phosphat nhận từ ATP và glucose tự do
Tập hợp coenzym nào dưới đây tham gia vào phản ứng khử carboxyl, oxy hóa acid pyruvic thành acetyl CoA:
TPP, NAD, pyridoxalphosphat
NAD, FAD, biotin
NAD, acid lipoic, HSCoA, FAD, TPP
NAD, acid folic, HSCoA, FAD, TPP
Một phân tử acid pyruvic thoái hóa hoàn toàn thành CO2, H2O cung cấp bao nhiêu ATP:
15 ATP
16 ATP
18 ATP
38 ATP
Một phân tử glucose có nguồn gốc tự do thoái hóa đến pyruvat sẽ cung cấp:
5 ATP
9 ATP
8 ATP
16 ATP
Ở tế bào hồng cầu, sự thoái hóa glucose theo chu trình Rapoport nhằm cung cấp ..., là nguyên liệu cần thiết cho quá trình trao đổi khí ở tổ chức. Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
1,3-DPG
2,3-DPG
2-PG
3-PG
Tập hợp các enzym nào sau đây tham gia vào quá trình tổng hợp glycogen:
Phosphorylase, hexokinase
Glycogen syntetase, phosphorylase
Phosphorylase, amylo-1,6-glucosidase
Glycogen syntetase, amylo-1,4/1,6 transglucosidase
Đặc điểm thoái hóa glucid theo con đường hexosemonophosphat là:
Cắt đôi phân tử hexosediphosphat thành 2 triosephosphat
Tạo CO2, H2O và NADPHH+
Qua 2 lần phosphoryl hóa hexose tạo pentose-5-phosphat và NADPHH+
Tất cả đều sai
Tham gia vào quá trình tiêu hóa lipid là vai trò của:
Acid mật, muối mật, lipase
Lipase, trypsin, chymotrypsin
Lipase, pepsin, trypsin
Lipase, amylase, pepsin
Các đơn vị nào sau đây có vai trò vận chuyển lipid trong máu:
Chylomicron, VLDL, LDL, HDL
VLDL, LDL, HDL, lecithin
Cholesterol, VLDL, LDL, HDL
Phospholipid, LDL, HDL
Rối loạn chuyển hóa lipid dẫn đến nguy cơ mắc bệnh nào sau đây là cao nhất:
Các bệnh về tim–mạch
Gan nhiễm mỡ
Suy thận
Suy gan
Enzym quan trọng nhất thủy phân thức ăn lipid ở ruột non là:
Lipase thủy phân lecithin
Lipase thủy phân triglycerid
Lecithinase thủy phân lecithin
Cholesterol esterase thủy phân cholesterol ester
Dạng hoạt hóa của acid béo là:
Acyl CoA
Acetyl CoA
Acetyl adenylat
Acid acetic
Quá trình hoạt hoá acid béo xảy ra ở đâu và cần enzym nào?
Bào tương + AcetylCoA syntetase
Bào tương + Thiokinase
Ty thể + AcylCoA syntetase
Trong ty thể + AcetylCoA syntetase
Những sản phẩm trung gian nào trong quá trình bị khử hydro–oxy hoá:
AcylCoA và -ceto acylCoA
AcylCoA và -hydroxy acylCoA
AcylCoA và -dehydro acylCoA
Crotonyl và -ceto acylCoA
Thoái hoá hoàn toàn một phân tử acid palmitic tới sản phẩm đào thải sẽ có bao nhiêu ATP được tạo thành?
128 ATP
131 ATP
130 ATP
129 ATP
Thoái hoá hoàn toàn một phân tử acid oleic tới sản phẩm đào thải sẽ có bao nhiêu ATP được tạo thành:
146 ATP
144 ATP
150 ATP
148 ATP
Số phận của acetylCoA có nguồn gốc thoái hoá acid béo có thể là (chọn câu trả lời đúng nhất):
Theo chu trình Krebs hoặc tạo tiền chất của Hb
Tạo cetonic để gan trực tiếp sử dụng
Thoái hoá đến cùng tạo CO2 + H2O, tạo thể cetonic, tổng hợp acid béo, tổng hợp cholesterol và một số chất khác
Tổng hợp glucid, lipid, acid béo, acid nucleic
Thoái hoá 1 phân tử acid palmitic thành các mẩu 2 carbon cần bao nhiêu HSCoA?
5
8
10
7
Thoái hoá acid béo bão hoà có số C lẻ khác với số C chẵn ở điểm nào?
Tạo propionylCoA
Tạo hợp chất trung gian là crotonyl
Tạo acetylCoA
Có sự tham gia của enzym enoyl hydratase
Trong tổng hợp acid béo, coenzym cung cấp hydro là:
NADHH+
NADPHH+
NADHH+ và FADH2
FADH2
Nguồn cung cấp NADPHH+ cho tổng hợp acid béo là:
Chu trình Krebs
Con đường đường phân
Phản ứng khử carboxyl oxy hoá isocitrat
Con đường hexosemonophosphat
Chất nào sau đây là chất trung gian quan trọng trong quá trình tổng hợp triglycerid và phospholipid:
Glycerophosphat
Acid phosphatidic
Glycerol
Diglycerid
Adenosin‑methionin tham gia vào quá trình tổng hợp:
Cephalin
Phosphatidylserin
Lecithin
Sphingomelin
Chất nào sau đây không liên quan đến sản phẩm chuyển hoá của cholesterol:
Vitamin D
Hormon vỏ thượng thận
Sắc tố mật
Muối mật, acid mật
Những coenzym nào sau đây tham gia vào quá trình tổng hợp acid béo:
NADP, NADPHH+
FAD, FADH2
NAD, NADHH+
Glutathion dạng khử và dạng oxy hoá
Những coenzym nào sau đây tham gia vào quá trình oxy hoá acid béo bão hoà theo trình tự các phản ứng:
NAD, FAD
NADP, FAD
FAD, NAD
FAD, NADP
Sản phẩm thuỷ phân của lecithin gồm:
2RCOOH, glycerol, cholin
2RCOOH, glycerophosphat, cholin
2RCOOH, glycerophosphat, cholamin
3RCOOH, glycrophosphat, cholin
Về tổng hợp triglycerid, hãy chọn câu đúng:
Không thông qua hợp chất trung gian là acid phosphatidic trong quá trình tổng hợp
Nguyên liệu tổng hợp là glycerol và các acid béo tự do
Có enzym glycerophosphatase tham gia
Có enzym diglycerid acyl transferase tham gia
Aceto acetylCoA được tạo thành từ:
2 AcetylCoA loại HSCoA
2 AcetylCoA
AcetylCoA + butirylCoA loại HSCoA
AcetylCoA + acid acetic
Chọn câu đúng:
Ngoài bào tương không có khả năng tổng hợp acid béo mạch carbon dài
Tổng hợp acid béo ngoài bào tương không cần sự tham gia của phức hợp acid béo syntetase
Tổng hợp acid béo trong ty thể là sự ngưng tụ dần với malonylCoA
Nguyên liệu của tổng hợp acid béo trong ty thể được chuyển từ ngoài bào tương vào, đa phần chúng là sản phẩm thoái hoá của glucid
Nước tiểu có mùi khai là do trong nước tiểu có NH3, là sản phẩm của thoái hoá của:
Acid béo
Acid amin
Triglycerid
Glucid
Trong chuyển hóa acid amin, acid aspartic là acid -cetonic tương ứng của chất nào?
Acid pyruvic
Acid oxaloacetic
Acid -cetoglutaric
Acid glutamic
Chất nào là chất trung gian chung của phản ứng trao đổi amin và phản ứng khử amin oxy hóa?
Pyruvat
Oxaloacetat
Fumarat
-Cetoglutarat
Sự khử amin oxy hóa của các acid amin thực hiện qua hai bước thông qua việc tạo thành chất trung gian có tên là gì?
Acid lactic
Acid uric
Acid imin
Amoniac
Pyruvat là acid -cetonic của acid amin nào?
Alanin
Asparagin
Glutamin
Aspartat
NH3 được vận chuyển trong máu chủ yếu dưới dạng nào?
Carbaminphosphat
Glutamin
Glutamat
Aspartat
Trong phản ứng khử amin oxy hóa của các acid amin, coenzym tham gia là chất nào?
NAD
NADP
FAD
Glutathion
Các enzym khử amin oxy hóa là amino-oxydase đều có hoạt tính thấp, ngoại trừ enzym nào?
Glutamin dehydrogenase
Glutamat dehydrogenase
Oxaloacetat dehydrogenase
Fumarat dehydrogenase
Những chất nào sau đây thuộc chu trình ure?
Ornithin, Citrulin, Arginin
Citrulin, Asparagin, Arginosuccinic
Arginin, Citrulin, Acid fumaric
Fumarat, Malat, Ure
Sự biến đổi alanin thành glucose diễn ra theo con đường nào?
Thông qua đường phân
Thông qua sự tạo thành lactat
Thông qua sự tạo thành fumarat
Thông qua sự tạo acetyl-CoA
Chất nào sau đây không tham gia vào chu trình ure?
Citrulin
Ornithin
Aspartat
Asparagin
Chọn câu sai về amoniac (NH3) trong cơ thể:
NH3 được tạo thành ở gan và thận
NH3 là sản phẩm thoái hóa của acid amin
NH3 được tổ chức khử độc bằng cách tạo glutamin
Tất cả các ý trên
Enzym nào sau đây tham gia vào giai đoạn 2 của chu trình ure?
Ornithin carbamin transferase
Arginosuccinat syntetase
Arginase
Arginosucinase
Enzym nào sau đây tham gia vào giai đoạn I của chu trình ure?
Ornithin carbamin transferase
Arginosuccinat syntetase
Carbaminphosphat syntetase
Arginosucinase
NH3 trong máu có nguồn gốc từ đâu?
Chuyển hóa protid và glucid
Chuyển hóa acid amin và acid béo
Chuyển hóa acid amin và glucose
Chuyển hóa acid amin và acid nucleic
Để tổng hợp được một phân tử ure cần bao nhiêu ATP tham gia?
1 ATP
2 ATP
3 ATP
4 ATP
Hàm lượng ure máu phụ thuộc quan trọng nhất vào yếu tố nào?
Chức năng lọc của thận
Chức năng tổng hợp của gan
Sự chuyển hóa protein ở tổ chức
Sự chuyển hóa lipid, glucid ở tổ chức
Hàm lượng NH3 máu tăng gặp trong nguyên nhân nào?
Suy thận
Suy thận giai đoạn cuối
Suy gan
Suy gan giai đoạn cuối
Trong suy gan giai đoạn cuối, bệnh nhân có thể hôn mê và hơi thở có mùi hôi; tình trạng này là do yếu tố nào?
Tăng amoniac máu
Tăng ure máu
Tăng creatinin máu
Hạ glucose máu
(1 đáp án) Nhóm enzym nào sau đây thuộc endopeptidase:
Aminopeptidase, pepsin, trypsin
Pepsin, chymotrypsin, dipeptidase
Carboxypeptidase, pepsin, chymotrypsin
Pepsin, chymotrypsin, trypsin
(1 đáp án) GPT xúc tác phản ứng nào sau đây:
Alanin + Oxaloacetat → Pyruvat + Aspartat
Glutamat + Phenylpyruvat → Oxaloacetat + Phenylalanin
Alanin + -cetoglutarat → Oxaloacetat + Glutamat
Alanin + -cetoglutarat → Pyruvat + Glutamat
(1 đáp án) Trong cơ thể, acid glutamic được tổng hợp bằng cách:
Khử amin của glutamin
Amin hóa acid -cetoglutaric nhờ enzym amino oxydase
Thủy phân glutamin nhờ glutaminase
Amin hóa acid -cetoglutaric nhờ enzym glutamat dehydogenase
