wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đánh Giá Tình Trạng Dinh Dưỡng

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Tình trạng dinh dưỡng là tập hợp các đặc điểm về

a)

Chức phận, cầu trúc, lâm sàng

b)

Câu trúc, chức năng, lâm sàng

c)

Chức phận, cấu trúc, hóa sinh

d)

Cấu trúc, chức năng, hóa sinh

2.

Đánh giá tình trạng dinh dưỡng là quá trình thu thập, phân tích thông tin, số liệu về:

a)

Cân nặng

b)

Chiều cao

c)

Dầu hiệu lâm sàng

d)

Tình trạng dinh đưỡng

3.

Phương pháp thường được dùng nhất khi đánh giá tình trạng dinh dưỡng tại cộng đồng với cỡ

a)

Nhân trắc học

b)

Điều tra khẩu phần ăn và tập quán ăn uống

c)

Thăm khám thực thể/ dấu hiệu lâm sàng

d)

Xét nghiệm cận lâm sàng

4.

Phương pháp nào khó đánh giá được tình trạng dinh dưỡng trong quá khứ?

a)

Nhân trắc học

b)

Điều tra khẩu phần ăn và tập quán ăn uống

c)

Thăm khám thực thể/ dấu hiệu lâm sàng

d)

Xét nghiệm cận lâm sàng

5.

Đâu là phương pháp đánh giá tình trạng dinh dưỡng dễ thực hiện, rẻ tiền lại an toàn hơn cả?

a)

Nhân trắc học

b)

Điều tra khẩu phần ăn và tập quán ăn uống

c)

Thăm khám thực thể/ dấu hiệu lâm sàng

d)

Xét nghiệm cận lâm sàng

6.

Chị số nhân trắc cần thu thập với trẻ từ 0 đến 1 tuổi là:

a)

Cân nặng, chiều dài năm

b)

Cân nặng, chiều cao đứng

c)

Cân nặng, chỉ số vòng cánh tay

d)

Cân nặng, chỉ số vòng đầu

7.

Chỉ sô nhân trắc cân thu thập với trẻ từ 1 đến 5 tuổi là:

a)

Cân nặng, chiều dài nằm (đến 2 tuổi)

b)

Cân nặng, chiều cao đứng (đến 2 tuổi)

c)

Cân nặng, chỉ số vòng đầu

d)

Cân nặng, chiều cao, chỉ số vòng đầu

8.

Chỉ số nhân trắc cần thu thập với trẻ từ 5 đến 11 tuổi là:

a)

Vòng cánh tay, vòng đầu, vòng ngực

b)

Vòng cánh tay, vòng ngực, vòng bụng

c)

Vòng cánh tay, vòng bụng, vòng eo

d)

Vòng cánh tay, vòng eo, vòng mông

9.

Chỉ số nhân trắc cần thu thập với trẻ tử 11 đến 20 tuổi là:

a)

Chiều dài nằm

b)

Vòng cánh tay

c)

Vòng đầu

d)

Phần trăm mỡ cơ thể

10.

Chỉ số nhân trắc cân thu thập với trẻ trên 20 tuổi là:

a)

Vòng cảnh tay, vong đâu, vòng ngực

b)

Vòng đầu, vòng ngực, vòng bụng

c)

Vòng ngực, vòng bụng, vòng eo

d)

Vòng bụng, vòng eo, vòng mông

11.

Chỉ số nhân trắc cần thu thập với trẻ trên 20 tuổi là:

a)

Vòng ngực

b)

Nếp gấp cơ nhị đầu

c)

Phần trăm mỡ cơ thể

d)

Nếp gấp xương dưới bả vai

12.

Thời điểm cần hợp lý nhất để có trọng lượng khô của cơ thể là:

a)

Buổi sáng, sau khi đi vệ sinh, chưa ăn uống gì

b)

Buổi sáng, sau khi ăn uống xong

c)

Buổi tối, sau khi đi vệ sinh, trước khi đi ngủ

d)

Buôi tôi, sau khi vệ sinh răng miệng, trước khi đi ngủ.

13.

Điều cần lưu ý nhât khi thực hiện kỳ thuật cân là gì?

a)

Cở bỏ hết quần áo khi cân

b)

Đặt cân trên mặt phăng ngang, vững chắc

c)

Bỏ giày dép trước khi bước lên cân

d)

Hiệu chỉnh cân trước khi dùng và sau khoảng 10 lần cân

14.

Đầu là cách hiệu chỉnh cân tốt nhất

a)

Đặt lên cân chai nước lọc 500ml chứa đầy nước lọc và kim chỉ 0.5kg

b)

Đặc lên cân chai cô - ca 1.5 lít đầy và kim chỉ 1.5kg

c)

Đặt lên cân 1 bao cát 5kg (đã được cân từ trước) và kim chi 5kg

d)

Người cân đứng lên cân 2 lần chỉ cùng chỉ số thì cân đã chính xác

15.

Thực hiện cân đúng là:

a)

Đứng cân 2 bên cân, không cử động

b)

Đứng giữa bàn cân, mắt nhìn thẳng

c)

Đứng giữa bàn cân, mắt cúi xuống nhìn chỉ sô cân

d)

đứng cân 2 bên cân đứng thẳng

16.

Điều cần chú nhất khi đo chiều dài nằm cho trẻ dưới 2 tuổi là?

a)

Hướng mắt trẻ nhìn thẳng

b)

Cời bỏ vợi quần áo cho trẻ

c)

Án đầu gối trẻ duỗi thẳng

d)

Đầu chạm thanh gỗ

17.

Khi đo chiều cao đứng, cơ thể người đo cần có bao nhiêu điểm chạm với mặt phẳng đo?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

18.

Khi đo chiều cao đứng, cơ thể người đo cân có các điểm chạm với mặt phăng đo là?

a)

Đầu

b)

Vai

c)

Mông

d)

Chân

19.

Khi đo chiều cao đứng, cơ thể người đa cần có điểm chạm nảo nhất để đo được chiều cao tốt

a)

Đầu

b)

Vai

c)

Mộng

d)

Bắp chân

20.

Khi đo bề dày lớp mỡ dưới da bằng cách dùng compa đặc hiệu thì kết quả bằng mấy lần bề dạy lớp và và lớp mỡ đưới da vùng đó?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

21.

Vị trí đo kích thước vòng bụng là:

a)

Đường di qua rốn

b)

Đường đi qua xương sườn cuối cùng

c)

Đường đi qua xương mào chậu

d)

Đường đi qua vị trí bụng cho giá trị lớn nhất

22.

Vị trí đo kích thước vòng mông là:

a)

Đường đi qua rốn

b)

Đường đi qua xương sườn cuối cùng

c)

Đường đi qua xương mào chậu

d)

Đường đi qua vị trí mông cho giá trị lớn nhât

23.

Công thức tính chỉ số khối cơ thể (Body Mass Index - BMI) là:

a)

Cân nặng (kg)/ chiều cao (m)

b)

Cân nặng (kg)/ chiều cao (cm)

c)

Cân nặng (kg)/ chiều cao (m)

d)

Cân nặng (kg)/ chiều cao (cm)

24.

Theo phân loại của WHO, tình trạng dinh dưỡng bình thường khi chỉ số BMI có giá trị:

a)

18-24,9

b)

18,5-24,9

c)

18-25

d)

18,5-25

25.

Theo khuyến nghị của FAO, tình trạng dinh dưỡng bình thường khi chỉ số BMI có giá trị:

a)

18-21,9

b)

18,5-22,9

c)

18-23,9

d)

18,5-24,9

26.

Theo phân loại của WHO, tình trạng dinh dưỡng nhẹ cân khi chỉ số BMI có giá trị:

a)

< 16,5

b)

< 17,5

c)

18,5

d)

< 19,5

27.

Theo phân loại của WHO, tình trạng dinh dưỡng thừa cân khi chỉ số BMI có giá trị:

a)

≥ 23,0

b)

≥ 24,0

c)

≥ 25,0

d)

≥ 26,0

28.

Theo khuyến nghị của FAO, tình trạng dinh dưỡng thừa cân khi chỉ số BMI có giá:

a)

23,0

b)

≥ 24,0

c)

≥ 25,0

d)

≥ 26,0